Nắm DNA – RNA – protein lớp 9, phân tử sinh học và điều hoà tế bào lớp 10.
ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ SỰ SỐNG
Trang chủSinh học 12
Giải thích di truyền, tiến hoá và sinh thái bằng cơ chế, dữ liệu và trách nhiệm
Hoàn thiện tuyến phổ thông với di truyền học, tiến hoá, sinh thái học – môi trường và các ứng dụng công nghệ.
Đi sâu cơ chế, dữ liệu, thực nghiệm, công nghệ sinh học, đạo đức và định hướng nghề nghiệp.
Bản đồ nội dung lớp 12
Mỗi cổng cho biết phạm vi, nền cần có, đích đến, ngộ nhận, hoạt động tìm hiểu và cầu nối thực tế.
01Sinh học 12 • Di truyền học • Phân tửDi truyền phân tử và công nghệ gene5 nội dung • 1 hoạt động tìm hiểu
+
Câu hỏi dẫn đường
Thông tin di truyền được lưu, biểu hiện, điều hoà và can thiệp ở cấp phân tử ra sao?
Nội dung cốt lõi
- Cơ chế truyền đạt thông tin di truyềnBài 1 • Mở bài hoàn chỉnh →
- Điều hoà biểu hiện geneBài 2 • Mở bài hoàn chỉnh →
- Hệ gene và giải mã hệ geneBài 3 • Mở bài hoàn chỉnh →
- Đột biến geneBài 4 • Mở bài hoàn chỉnh →
- Công nghệ gene và đạo đức sinh họcBài 5 • Mở bài hoàn chỉnh →
Phân tích cơ chế truyền đạt thông tin, điều hoà biểu hiện gene, hệ gene, đột biến gene và nguyên lí – thành tựu công nghệ gene.
Coi một gene tạo đúng một tính trạng; nhầm chỉnh sửa gene với thay đổi tuỳ ý không có giới hạn; bỏ qua đạo đức sinh học.
Tách chiết DNA theo quy trình phù hợp hoặc phân tích dữ liệu trình tự mô phỏng; tranh biện ứng dụng dựa trên lợi ích, rủi ro và công bằng.
- Giải mã hệ gene
- DNA tái tổ hợp
- Y học chính xác
02Sinh học 12 • Di truyền học • Nhiễm sắc thểDi truyền nhiễm sắc thể và quy luật di truyền6 nội dung • 1 hoạt động tìm hiểu
+
Câu hỏi dẫn đường
Vị trí gene và hành vi nhiễm sắc thể tạo nên các quy luật di truyền thế nào?
Nội dung cốt lõi
- Cơ sở nhiễm sắc thểBài 6 • Mở bài hoàn chỉnh →
- Mendel và mở rộngBài 7 • Mở bài hoàn chỉnh →
- Liên kết – hoán vị geneBài 8 • Mở bài hoàn chỉnh →
- Di truyền giới tínhBài 9 • Mở bài hoàn chỉnh →
- Đột biến nhiễm sắc thểBài 10 • Mở bài hoàn chỉnh →
- Di truyền gene ngoài nhânBài 11 • Mở bài hoàn chỉnh →
Nắm nhiễm sắc thể, nguyên phân, giảm phân, Mendel và xác suất lớp 9.
Giải thích cơ sở nhiễm sắc thể, Mendel và mở rộng, liên kết – hoán vị gene, di truyền giới tính, đột biến nhiễm sắc thể và gene ngoài nhân.
Áp dụng tỉ lệ Mendel cho mọi phép lai; nhầm liên kết gene với allele liên kết; bỏ điều kiện của mô hình xác suất.
Mô phỏng giảm phân – thụ tinh, lập giả thuyết kiểu gene và kiểm bằng tỉ lệ đời con; nêu rõ giả định.
- Lập bản đồ gene
- Chọn giống
- Di truyền ngoài nhân
03Sinh học 12 • Di truyền học • Quần thể và ứng dụngKiểu gene – môi trường, di truyền quần thể và người5 nội dung • 1 hoạt động tìm hiểu
+
Câu hỏi dẫn đường
Tính trạng và nguy cơ di truyền thay đổi theo môi trường, quần thể và phả hệ thế nào?
Nội dung cốt lõi
- Kiểu gene – môi trường – kiểu hìnhBài 12 • Mở bài hoàn chỉnh →
- Chọn và tạo giốngBài 13 • Mở bài hoàn chỉnh →
- Di truyền quần thểBài 14 • Mở bài hoàn chỉnh →
- Hardy–WeinbergBài 15 • Mở bài hoàn chỉnh →
- Di truyền học người và y học tư vấnBài 16 • Mở bài hoàn chỉnh →
Nắm quy luật di truyền, xác suất, quần thể và nhân tố môi trường.
Phân tích mức phản ứng, chọn – tạo giống, tần số allele – kiểu gene, Hardy–Weinberg và di truyền học người, tư vấn – liệu pháp gene ở mức chương trình.
Đồng nhất kiểu gene với số phận; áp dụng Hardy–Weinberg không kiểm điều kiện; biến nguy cơ thành chẩn đoán cho cá nhân.
Phân tích dữ liệu quần thể hoặc phả hệ giả định; bảo vệ riêng tư và không suy diễn y khoa ngoài bằng chứng.
- Giống và môi trường
- Sàng lọc di truyền
- Cấu trúc quần thể
04Sinh học 12 • Tiến hoá • 18% thời lượng cốt lõi dự kiếnTiến hoá5 nội dung • 1 hoạt động tìm hiểu
+
Câu hỏi dẫn đường
Biến dị di truyền và các nhân tố tiến hoá làm quần thể thay đổi qua thời gian thế nào?
Nội dung cốt lõi
- Bằng chứng tiến hoáBài 17 • Mở bài hoàn chỉnh →
- DarwinBài 18 • Mở bài hoàn chỉnh →
- Thuyết tiến hoá tổng hợpBài 19 • Mở bài hoàn chỉnh →
- Thích nghi và hình thành loàiBài 20 • Mở bài hoàn chỉnh →
- Tiến hoá lớn và phát sinh chủng loạiBài 21 • Mở bài hoàn chỉnh →
Nắm biến dị, di truyền quần thể và bằng chứng tiến hoá lớp 9.
Phân tích bằng chứng, Darwin, thuyết tiến hoá tổng hợp, thích nghi, hình thành loài, tiến hoá lớn và phát sinh chủng loại.
Coi chọn lọc tự nhiên tạo biến dị theo nhu cầu; hiểu tiến hoá là tiến bộ tuyến tính; dùng cá thể làm đơn vị tiến hoá nhỏ.
Dùng dữ liệu tần số allele qua thế hệ để đánh giá nhân tố tiến hoá; đọc cây phát sinh mà không coi loài hiện đại là tổ tiên của nhau.
- Kháng thuốc
- Thích nghi
- Cây sự sống
05Sinh học 12 • Sinh thái học và môi trường • 26% thời lượng cốt lõi dự kiếnSinh thái học và môi trường5 nội dung • 1 hoạt động tìm hiểu
+
Câu hỏi dẫn đường
Dòng năng lượng, chu trình vật chất và tương tác sinh thái quyết định tính bền vững của hệ sống thế nào?
Nội dung cốt lõi
- Môi trường và nhân tố sinh tháiBài 22 • Mở bài hoàn chỉnh →
- Sinh thái học quần thểBài 23 • Mở bài hoàn chỉnh →
- Sinh thái học quần xãBài 24 • Mở bài hoàn chỉnh →
- Hệ sinh thái và sinh quyểnBài 25 • Mở bài hoàn chỉnh →
- Phục hồi, bảo tồn và phát triển bền vữngBài 26 • Mở bài hoàn chỉnh →
Nắm quần thể, quần xã, hệ sinh thái, sinh quyển và môi trường lớp 9.
Phân tích nhân tố sinh thái, quần thể, quần xã, hệ sinh thái, sinh quyển; đánh giá phục hồi, bảo tồn, sử dụng tài nguyên và phát triển bền vững.
Coi hệ sinh thái cân bằng là bất biến; dùng một chuỗi thức ăn để đại diện toàn bộ lưới; đề xuất bảo tồn mà bỏ cộng đồng và nguồn lực.
Điều tra dữ liệu hệ sinh thái hoặc bảo tồn địa phương, lập mô hình quan hệ và đánh giá giải pháp theo tiêu chí sinh thái – xã hội.
- Bảo tồn đa dạng sinh học
- Nông nghiệp bền vững
- Thích ứng khí hậu
Không học Sinh học bằng danh sách tên gọi rời rạc
Sáu bước buộc mỗi kiến thức quay lại cấp tổ chức, cấu trúc – chức năng, cơ chế và bằng chứng.
Xác định cấp tổ chức
Đang xét phân tử, tế bào, cơ thể, quần thể hay hệ sinh thái; ranh giới hệ ở đâu?
Hỏi cấu trúc – chức năng
Bộ phận nào làm gì, đặc điểm cấu tạo nào hỗ trợ chức năng và bằng chứng nào cho thấy điều đó?
Vẽ cơ chế bằng mũi tên
Theo dòng vật chất, năng lượng và thông tin; ghi rõ chiều, điều kiện, điều hoà và phản hồi.
Dự đoán trước khi xem đáp án
Nếu thay đổi một biến, điều gì sẽ đổi; điều gì phải giữ nguyên để phép so sánh công bằng?
Đọc dữ liệu rồi mới kết luận
Nhìn trục, đơn vị, mẫu, đối chứng, độ biến thiên; tách tương quan khỏi quan hệ nhân quả.
Vận dụng có trách nhiệm
Đánh giá lợi ích, rủi ro, sức khoẻ, đạo đức, đa dạng sinh học và giới hạn của kết luận.
Đủ để học sinh tự học, phụ huynh đồng hành và giáo viên dùng ngay
Câu hỏi lớn gắn với một hệ sống thật
Mục tiêu quan sát được và bản đồ kiến thức
Ôn nối đúng nền từ lớp hoặc chủ đề trước
Thuật ngữ cốt lõi kèm ví dụ – phản ví dụ
Sơ đồ cấu trúc – chức năng – môi trường
Cơ chế bằng mũi tên vật chất – năng lượng – thông tin
Quan sát, thực hành hoặc dữ liệu có đối chứng
Đồ thị, bảng số liệu và cách kết luận vừa đủ
Ngộ nhận phổ biến và phép tự kiểm
Tình huống sức khoẻ, nông nghiệp, công nghệ hoặc sinh thái
Câu hỏi truy hồi, vận dụng và tự giải thích
Góc học sinh – phụ huynh – giáo viên, nguồn và đường học tiếp