Cấu tạo nguyên tử: Hạt cơ bản → Z–A–N → Đồng vị–Ar → Lớp–phân lớp–AO → Pauli–Hund → Cấu hình electron.
ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ HÓA HỌC
Trang chủTổng ôn toàn bộ Hóa học 10
Hạt → tuần hoàn → liên kết → electron → năng lượng → tốc độ → halogen
Cổng chẩn đoán toàn năm không trộn mạch: xác định đúng mắt xích hổng, quay về đúng bài rồi mới luyện đề tổng hợp.
Bảy chương, một chuỗi suy luận
Mỗi chương trả lời một câu hỏi khác; không dùng một mẹo cho mọi dạng bài.
Bảng tuần hoàn và định luật tuần hoàn: Z tăng dần → Chu kì–nhóm–khối → Bán kính → Ion hóa–độ âm điện → Oxide–hydroxide → Định luật tuần hoàn.
Liên kết hóa học: Octet–Lewis → Cation–anion → Mạng ion → Cặp electron chung → σ–π–phân cực → H-bond–van der Waals.
Phản ứng oxi hóa – khử: Số oxi hóa → Tăng–giảm → Chất oxi hóa–khử → Electron nhường–nhận → Hệ số → Kiểm bảo toàn.
Năng lượng hóa học: Hệ–môi trường → Tỏa–thu → Dấu ΔH → Phương trình nhiệt hóa → Hess–ΔfH° → Năng lượng liên kết.
Tốc độ phản ứng: ΔC/Δt → Biểu thức tốc độ → Nồng độ–áp suất → Nhiệt độ–γ → Bề mặt → Xúc tác–Ea.
Nguyên tố nhóm halogen: ns²np⁵ → X₂ và van der Waals → Tính oxi hóa → Chlorine → HX–acid → AgX–tính khử X⁻.
Đúng đáp số chưa đủ, phải đúng cả bản chất
Hai mươi ba cửa bài học
Mỗi cửa có bốn lớp kiến thức, năm ví dụ, 30 AI, 20 bài tập và 10 trắc nghiệm.
CHƯƠNG 1 • BÀI 1Thành phần của nguyên tửNguyên tử gồm hạt nhân và vỏ electron.
Ôn bài →02CHƯƠNG 1 • BÀI 2Nguyên tố hóa họcZ là số proton.
Ôn bài →03CHƯƠNG 1 • BÀI 3Cấu trúc lớp vỏ electron nguyên tửElectron tồn tại trong orbital.
Ôn bài →04CHƯƠNG 1 • BÀI 4Ôn tập Chương 1Đọc đúng Z và A.
Ôn bài →05CHƯƠNG 2 • BÀI 5Cấu tạo của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa họcBảng sắp theo Z tăng.
Ôn bài →06CHƯƠNG 2 • BÀI 6Xu hướng biến đổi một số tính chất của nguyên tửBán kính: ngang giảm, dọc tăng.
Ôn bài →07CHƯƠNG 2 • BÀI 7Xu hướng biến đổi thành phần và một số tính chất của hợp chấtOxide cao nhất nhóm chính có thành phần tuần hoàn.
Ôn bài →08CHƯƠNG 2 • BÀI 8Định luật tuần hoàn. Ý nghĩa của bảng tuần hoànTính tuần hoàn theo điện tích hạt nhân.
Ôn bài →09CHƯƠNG 2 • BÀI 9Ôn tập Chương 2Giải thích xu hướng bằng Z–lớp–che chắn.
Ôn bài →10CHƯƠNG 3 • BÀI 10Quy tắc octetLiên kết gắn với trạng thái bền hơn.
Ôn bài →11CHƯƠNG 3 • BÀI 11Liên kết ionMất e tạo cation, nhận e tạo anion.
Ôn bài →12CHƯƠNG 3 • BÀI 12Liên kết cộng hóa trịCộng hóa trị dùng chung electron.
Ôn bài →13CHƯƠNG 3 • BÀI 13Liên kết hydrogen và tương tác van der WaalsHydrogen bond cần donor và acceptor phù hợp.
Ôn bài →14CHƯƠNG 3 • BÀI 14Ôn tập Chương 3Đếm electron trước khi vẽ Lewis.
Ôn bài →15CHƯƠNG 4 • BÀI 15Phản ứng oxi hóa – khửSố oxi hóa là đại lượng quy ước có quy tắc và ngoại lệ.
Ôn bài →16CHƯƠNG 4 • BÀI 16Ôn tập Chương 4Dùng đúng thứ tự quy tắc số oxi hóa.
Ôn bài →17CHƯƠNG 5 • BÀI 17Biến thiên enthalpy trong các phản ứng hóa họcTỏa nhiệt: ΔH<0; thu nhiệt: ΔH>0.
Ôn bài →18CHƯƠNG 5 • BÀI 18Ôn tập Chương 5Hess dựa trên tính hàm trạng thái.
Ôn bài →19CHƯƠNG 6 • BÀI 19Tốc độ phản ứngTốc độ dùng độ biến thiên trong một khoảng thời gian.
Ôn bài →20CHƯƠNG 6 • BÀI 20Ôn tập Chương 6Đọc độ dốc cùng dấu và đơn vị.
Ôn bài →21CHƯƠNG 7 • BÀI 21Nhóm halogenHalogen có ns²np⁵ và thường tạo X₂/X⁻.
Ôn bài →22CHƯƠNG 7 • BÀI 22Hydrogen halide. Muối halideLiên kết H–X dài và yếu dần HF→HI.
Ôn bài →23CHƯƠNG 7 • BÀI 23Ôn tập Chương 7Khóa hai dãy X₂ và X⁻ ngược chiều.
Ôn bài →Kiểm mối nối giữa các bài, không học rời từng mảnh
Đạt từ 80%. Sau khi nộp, từng câu hiện đáp án và giải thích.
Mục tiêu: 37/46
1Bài 1Nhận định sau đúng hay sai? “Nguyên tử gồm hạt nhân rất nhỏ mang điện dương và lớp vỏ electron mang điện âm; phần lớn thể tích nguyên tử là khoảng không.”
2Bài 1Nhận định sau đúng hay sai? “Proton có điện tích +1 và khối lượng xấp xỉ 1 amu; neutron không mang điện, khối lượng xấp xỉ 1 amu; electron có điện tích −1 và khối lượng khoảng 0,00055 amu.”
3Bài 2Nhận định sau đúng hay sai? “Số hiệu nguyên tử Z bằng số proton; với nguyên tử trung hòa, Z cũng bằng số electron.”
4Bài 2Nhận định sau đúng hay sai? “Số khối A bằng tổng proton và neutron: A=Z+N; kí hiệu nguyên tử viết ᴬ_ZX.”
5Bài 3Nhận định sau đúng hay sai? “Lớp n gồm các phân lớp s, p, d, f phù hợp; mỗi orbital chứa tối đa 2 electron ngược spin. Phân lớp s, p, d, f chứa tối đa 2, 6, 10, 14 electron.”
6Bài 3Nhận định sau đúng hay sai? “Electron điền orbital theo mức năng lượng tăng dần; mỗi orbital tối đa 2 electron ngược spin và các orbital cùng mức được điền đơn trước khi ghép đôi.”
7Bài 4Nhận định sau đúng hay sai? “Với nguyên tử trung hòa: p=e=Z, n=A−Z; với ion phải điều chỉnh e theo điện tích.”
8Bài 4Nhận định sau đúng hay sai? “Cùng Z là cùng nguyên tố; Ar trung bình bằng tổng khối lượng đồng vị nhân phần số độ phổ biến.”
9Bài 5Nhận định sau đúng hay sai? “Các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần của Z; cùng số lớp electron nằm trong một chu kì, cấu hình electron hóa trị tương tự nằm cùng nhóm.”
10Bài 5Nhận định sau đúng hay sai? “Ô nguyên tố thường cho Z, kí hiệu, tên và nguyên tử khối tương đối cùng một số dữ liệu bổ sung.”
11Bài 6Nhận định sau đúng hay sai? “Trong một chu kì, bán kính thường giảm từ trái sang phải; trong một nhóm, bán kính thường tăng từ trên xuống dưới.”
12Bài 6Nhận định sau đúng hay sai? “Năng lượng ion hóa thứ nhất thường tăng trong một chu kì và giảm trong một nhóm, dù có ngoại lệ do cấu hình phân lớp.”
13Bài 7Nhận định sau đúng hay sai? “Ở các nguyên tố nhóm chính chu kì 3, hóa trị/số oxi hóa cao nhất trong oxide thường tăng từ +1 đến +7: Na₂O, MgO, Al₂O₃, SiO₂, P₂O₅, SO₃, Cl₂O₇.”
14Bài 7Nhận định sau đúng hay sai? “Trong chu kì 3, oxide cao nhất chuyển từ base qua lưỡng tính đến acid: Na₂O, MgO → Al₂O₃ → SiO₂, P₂O₅, SO₃, Cl₂O₇.”
15Bài 8Nhận định sau đúng hay sai? “Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất hợp chất, biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử.”
16Bài 8Nhận định sau đúng hay sai? “Từ cấu hình electron có thể xác định Z, chu kì, khối và nhóm theo quy tắc phù hợp.”
17Bài 9Nhận định sau đúng hay sai? “Xu hướng nguyên tử được giải thích chủ yếu bằng Z, số lớp electron và hiệu ứng che chắn/lực hút hạt nhân hiệu dụng.”
18Bài 9Nhận định sau đúng hay sai? “Bán kính, năng lượng ion hóa, độ âm điện và tính kim loại liên hệ nhưng không đồng nhất; mỗi đại lượng có định nghĩa riêng.”
19Bài 10Nhận định sau đúng hay sai? “Liên kết hóa học hình thành khi hệ nguyên tử đạt trạng thái bền hơn, thường có năng lượng thấp hơn so với các nguyên tử tách rời trong điều kiện xét.”
20Bài 10Nhận định sau đúng hay sai? “Nhiều nguyên tử nhóm chính có xu hướng nhường, nhận hoặc dùng chung electron để đạt 8 electron lớp ngoài cùng; H và He bền theo bộ đôi.”
21Bài 11Nhận định sau đúng hay sai? “Nguyên tử mất electron tạo cation, nhận electron tạo anion; số proton không đổi trong quá trình hóa học thông thường.”
22Bài 11Nhận định sau đúng hay sai? “Liên kết ion là lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu trong hợp chất.”
23Bài 12Nhận định sau đúng hay sai? “Liên kết cộng hóa trị hình thành do một hay nhiều cặp electron dùng chung giữa hai nguyên tử; một, hai, ba cặp tạo liên kết đơn, đôi, ba.”
24Bài 12Nhận định sau đúng hay sai? “Công thức Lewis phải phân bố tổng electron hóa trị vào liên kết và cặp không liên kết, ưu tiên cấu trúc thỏa điện tích hình thức hợp lí và octet trong phạm vi.”
25Bài 13Nhận định sau đúng hay sai? “Liên kết hydrogen hình thành giữa H đã liên kết với nguyên tử có độ âm điện lớn (thường F, O, N) và vùng giàu electron/cặp electron tự do trên tiểu phân lân cận.”
26Bài 13Nhận định sau đúng hay sai? “Liên kết hydrogen làm tăng lực hút giữa các tiểu phân, góp phần nâng nhiệt độ sôi/nóng chảy, độ nhớt và ảnh hưởng độ tan.”
27Bài 14Nhận định sau đúng hay sai? “Quy trình gồm đếm electron hóa trị, chọn khung, phân bố electron, tạo liên kết bội nếu cần và kiểm octet/điện tích hình thức.”
28Bài 14Nhận định sau đúng hay sai? “Loại liên kết được suy từ cơ chế electron, độ âm điện và cấu trúc thực; không chỉ từ nhãn kim loại–phi kim.”
29Bài 15Nhận định sau đúng hay sai? “Số oxi hóa là điện tích quy ước của nguyên tử nếu coi electron liên kết thuộc hẳn về nguyên tử có độ âm điện lớn hơn; tổng số oxi hóa bằng 0 trong phân tử trung hòa và bằng điện tích của ion.”
30Bài 15Nhận định sau đúng hay sai? “Oxi hóa là quá trình nhường electron làm số oxi hóa tăng; khử là quá trình nhận electron làm số oxi hóa giảm.”
31Bài 16Nhận định sau đúng hay sai? “Ưu tiên đơn chất 0, ion đơn nguyên tử bằng điện tích, F thường −1, O thường −2, H thường +1 rồi dùng tổng đại số để tìm ẩn; phải nhận diện ngoại lệ.”
32Bài 16Nhận định sau đúng hay sai? “Nguyên tử tăng số oxi hóa thuộc chất khử; nguyên tử giảm số oxi hóa thuộc chất oxi hóa.”
33Bài 17Nhận định sau đúng hay sai? “Ở áp suất không đổi, phản ứng tỏa nhiệt truyền nhiệt từ hệ ra môi trường và có ΔH<0; phản ứng thu nhiệt nhận nhiệt từ môi trường và có ΔH>0.”
34Bài 17Nhận định sau đúng hay sai? “Phương trình nhiệt hóa học phải ghi hệ số, trạng thái chất và ΔH ứng với đúng lượng chất; đảo chiều thì đổi dấu, nhân phương trình k lần thì nhân ΔH k lần.”
35Bài 18Nhận định sau đúng hay sai? “Enthalpy là hàm trạng thái nên ΔH tổng chỉ phụ thuộc trạng thái đầu–cuối; khi cộng các phương trình, ΔH cũng được cộng sau khi đổi chiều và nhân hệ số tương ứng.”
36Bài 18Nhận định sau đúng hay sai? “Có thể dùng dữ liệu ΔfH°, định luật Hess hoặc năng lượng liên kết trung bình; phải chọn dữ liệu phù hợp và hiểu độ chính xác.”
37Bài 19Nhận định sau đúng hay sai? “Tốc độ phản ứng biểu thị độ biến thiên nồng độ hoặc lượng chất trong một đơn vị thời gian; với chất đầu dùng dấu âm hoặc trị tuyệt đối để tốc độ dương, và khi chuẩn hóa theo phương trình phải chia hệ số stoichiometry.”
38Bài 19Nhận định sau đúng hay sai? “Với phản ứng đơn giản hoặc khi thực nghiệm xác lập, tốc độ có thể viết v=k[A]^m[B]^n; số mũ phản ứng không được tùy ý lấy từ hệ số của phương trình tổng quát.”
39Bài 20Nhận định sau đúng hay sai? “Độ dốc dây cung cho tốc độ trung bình trên khoảng; độ dốc tiếp tuyến cho tốc độ tức thời tại một thời điểm, với dấu được xử lí theo chất đầu hay sản phẩm.”
40Bài 20Nhận định sau đúng hay sai? “Muốn kết luận một yếu tố ảnh hưởng, các thí nghiệm phải giữ các yếu tố còn lại như lượng chất, nồng độ, nhiệt độ, diện tích, khuấy và cách đo tương đương.”
41Bài 21Nhận định sau đúng hay sai? “Halogen thuộc nhóm 17 (VIIA), có cấu hình lớp ngoài cùng ns²np⁵ và thường tồn tại dạng phân tử hai nguyên tử X₂; trong tự nhiên chủ yếu gặp dạng hợp chất.”
42Bài 21Nhận định sau đúng hay sai? “Từ F₂ đến I₂, khối lượng và độ phân cực hóa tăng làm tương tác van der Waals mạnh hơn, nên nhiệt độ nóng chảy/sôi tăng; trạng thái chuyển khí → lỏng → rắn.”
43Bài 22Nhận định sau đúng hay sai? “HX là phân tử phân cực; độ dài liên kết tăng và năng lượng liên kết giảm HF→HI. HF có nhiệt độ sôi cao bất thường do liên kết hydrogen; từ HCl→HI, nhiệt độ sôi tăng do van der Waals tăng.”
44Bài 22Nhận định sau đúng hay sai? “Trong nước, độ mạnh acid tăng HF<HCl<HBr<HI; HF là acid yếu, còn HCl, HBr, HI được xem là acid mạnh trong phạm vi phổ thông.”
45Bài 23Nhận định sau đúng hay sai? “Tính oxi hóa đơn chất giảm F₂>Cl₂>Br₂>I₂, còn tính khử ion tăng F⁻<Cl⁻<Br⁻<I⁻.”
46Bài 23Nhận định sau đúng hay sai? “Xuống nhóm, lực van der Waals giữa X₂ tăng; trong HX, liên kết H–X yếu dần, HF có hydrogen bond; các xu hướng này giải thích các tính chất khác nhau.”
Nhìn lỗi theo mắt xích
Nếu con sai, hỏi con đang sai ở dữ kiện, mô hình hạt, công thức, dấu, đơn vị hay điều kiện. Không cho trẻ tự thử hóa chất để “nhớ lâu”.
Ôn theo năng lực, không gom phương trình
Ưu tiên ba dạng thức hiện hành: lựa chọn, đúng–sai và trả lời ngắn; gắn dữ liệu với thực tiễn, an toàn và phép kiểm độc lập.