Cân bằng hóa học: Thuận nghịch → Cân bằng động → Kc → Le Chatelier → Điện li–Brønsted → pH–thủy phân.
ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ HÓA HỌC
Trang chủÔn tập bốn chương đầu Hóa học 11
Cân bằng → N–S → nền hữu cơ → hydrocarbon
Chẩn đoán theo cấu tạo, quy luật, điều kiện và chứng cứ để quay lại đúng bài, không luyện theo mẹo đoán.
Bốn chương, một chuỗi suy luận
Cân bằng và redox giải thích điều kiện; cấu tạo và dữ liệu giải thích thế giới hữu cơ.
Nitrogen – Sulfur: N₂–cố định → NH₃–NH₄⁺ → NOₓ–HNO₃ → S–SO₂ → H₂SO₄–SO₄²⁻ → Môi trường–an toàn.
Đại cương về hóa học hữu cơ: Hữu cơ–ngoại lệ → Nhóm chức–IR → Chưng cất–chiết → Kết tinh–sắc kí → CTĐGN–CTPT → Đồng đẳng–đồng phân.
Hydrocarbon: Alkane–thế → Cháy–cracking → Alkene/alkyne–cộng → Markovnikov–trùng hợp → Arene–thế vòng → Nhiên liệu–an toàn.
Không nhìn lời giải trước khi khóa lỗi
Mười tám cửa bài học
Mỗi bài có bốn khối kiến thức, năm ví dụ, 30 AI, 20 bài tập và 10 trắc nghiệm.
CHƯƠNG 1 • BÀI 1Khái niệm về cân bằng hóa họcCân bằng là động.
Ôn bài →02CHƯƠNG 1 • BÀI 2Cân bằng trong dung dịch nướcMạnh–yếu khác đặc–loãng.
Ôn bài →03CHƯƠNG 1 • BÀI 3Ôn tập Chương 1Khóa hệ trước công thức.
Ôn bài →04CHƯƠNG 2 • BÀI 4NitrogenN₂ có liên kết ba rất bền.
Ôn bài →05CHƯƠNG 2 • BÀI 5Ammonia – Muối ammoniumNH₃ chóp tam giác, phân cực và tan nhiều.
Ôn bài →06CHƯƠNG 2 • BÀI 6Một số hợp chất của nitrogen với oxygenNO không màu, NO₂ nâu đỏ.
Ôn bài →07CHƯƠNG 2 • BÀI 7Sulfur và sulfur dioxideSulfur có dạng thù hình.
Ôn bài →08CHƯƠNG 2 • BÀI 8Sulfuric acid và muối sulfateH₂SO₄ mạnh nhưng hai nấc không hoàn toàn giống nhau.
Ôn bài →09CHƯƠNG 2 • BÀI 9Ôn tập Chương 2Dựng thang số oxi hóa N và S.
Ôn bài →10CHƯƠNG 3 • BÀI 10Hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơKhông phải mọi hợp chất carbon đều hữu cơ.
Ôn bài →11CHƯƠNG 3 • BÀI 11Phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơChưng cất dùng khác biệt độ bay hơi.
Ôn bài →12CHƯƠNG 3 • BÀI 12Công thức phân tử hợp chất hữu cơSản phẩm cháy giúp đếm C và H.
Ôn bài →13CHƯƠNG 3 • BÀI 13Cấu tạo hóa học hợp chất hữu cơCấu tạo là thứ tự liên kết xác định.
Ôn bài →14CHƯƠNG 3 • BÀI 14Ôn tập Chương 3Phân loại bằng cấu tạo và ngoại lệ.
Ôn bài →15CHƯƠNG 4 • BÀI 15AlkaneAlkane mạch hở có CₙH₂ₙ₊₂.
Ôn bài →16CHƯƠNG 4 • BÀI 16Hydrocarbon không noAlkene một C=C: CₙH₂ₙ.
Ôn bài →17CHƯƠNG 4 • BÀI 17Arene (Hydrocarbon thơm)Benzene có hệ π delocalize.
Ôn bài →18CHƯƠNG 4 • BÀI 18Ôn tập Chương 4Công thức chung luôn có phạm vi.
Ôn bài →Kiểm mối nối giữa các bài, không học rời từng mảnh
Đạt từ 80%. Sau khi nộp, từng câu hiện đáp án và giải thích.
Mục tiêu: 29/36
1Bài 1Nhận định sau đúng hay sai? “Mọi chất trong phương trình đều phải xuất hiện trong Kc.”
2Bài 1Nhận định sau đúng hay sai? “Ở cân bằng hóa học, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch; nồng độ các chất không đổi theo thời gian nhưng không nhất thiết bằng nhau.”
3Bài 2Nhận định sau đúng hay sai? “Acid yếu thì dung dịch luôn có pH lớn hơn mọi acid mạnh.”
4Bài 2Nhận định sau đúng hay sai? “Một số ion phản ứng với nước làm dung dịch acid hoặc base; pha loãng làm nồng độ thay đổi nhưng cần xét cân bằng, không máy móc dùng công thức acid/base mạnh cho chất yếu.”
5Bài 3Nhận định sau đúng hay sai? “Thấy dấu ⇌ là thay ngay vào Kc.”
6Bài 3Nhận định sau đúng hay sai? “Sau giải phải kiểm bảo toàn, đơn vị, nồng độ không âm, miền pH hợp lí và kết luận đúng nhiệt độ/giả thiết.”
7Bài 4Nhận định sau đúng hay sai? “N₂ không độc nên dùng ở đâu cũng an toàn.”
8Bài 4Nhận định sau đúng hay sai? “Nitrogen tồn tại chủ yếu dạng N₂ trong khí quyển và trong nitrate, protein, nucleic acid; chu trình nitrogen gồm cố định, đồng hóa, phân giải, nitrate hóa và phản nitrate hóa.”
9Bài 5Nhận định sau đúng hay sai? “N₂+3H₂⇌2NH₃ là phản ứng tỏa nhiệt; công nghiệp dùng khoảng 400–450 °C, 150–200 bar, xúc tác Fe và liên tục tách NH₃ để cân bằng tốc độ–hiệu suất–chi phí.”
10Bài 5Nhận định sau đúng hay sai? “Mọi muối ammonium đun nóng cho cùng sản phẩm.”
11Bài 6Nhận định sau đúng hay sai? “NO không màu dễ bị O₂ oxi hóa thành NO₂ nâu đỏ; 2NO₂⇌N₂O₄ không màu hơn và cân bằng phụ thuộc nhiệt độ.”
12Bài 6Nhận định sau đúng hay sai? “Mưa acid chỉ do sulfur dioxide.”
13Bài 7Nhận định sau đúng hay sai? “Sulfur đơn chất chỉ có tính khử.”
14Bài 7Nhận định sau đúng hay sai? “Sulfur có các dạng thù hình tinh thể như sulfur tà phương và đơn tà; ở điều kiện thường thường gặp phân tử vòng S₈, không tan trong nước và dẫn điện kém.”
15Bài 8Nhận định sau đúng hay sai? “H₂SO₄ đặc có tính háo nước, tách nước và oxi hóa mạnh; với Cu nóng tạo SO₂, không tạo H₂; nhiều kim loại có thể bị thụ động trong điều kiện nhất định.”
16Bài 8Nhận định sau đúng hay sai? “Cho SO₃ thẳng vào nước là cách công nghiệp tối ưu.”
17Bài 9Nhận định sau đúng hay sai? “Mùi khai là phép thử chính thức cho NH₄⁺.”
18Bài 9Nhận định sau đúng hay sai? “Haber và quá trình tiếp xúc đều tối ưu cân bằng–tốc độ–năng lượng–thiết bị–an toàn; xúc tác tăng tốc nhưng không đổi K.”
19Bài 10Nhận định sau đúng hay sai? “Mọi chất chứa carbon đều là hợp chất hữu cơ.”
20Bài 10Nhận định sau đúng hay sai? “Phổ IR ghi sự hấp thụ bức xạ hồng ngoại theo số sóng; vị trí và hình dạng dải hấp thụ hỗ trợ nhận biết liên kết/nhóm chức. Dải O–H thường rộng khoảng 3200–3600 cm⁻¹, C=O thường mạnh gần 1650–1750 cm⁻¹; cần đối chiếu toàn phổ, không kết luận từ một đỉnh đơn lẻ.”
21Bài 11Nhận định sau đúng hay sai? “Sắc kí cột tách cấu tử do mức độ hấp phụ/tương tác khác nhau giữa pha tĩnh và pha động; cấu tử tương tác yếu hơn với pha tĩnh hoặc mạnh hơn với pha động thường di chuyển nhanh hơn.”
22Bài 11Nhận định sau đúng hay sai? “Chưng cất tách được mọi hỗn hợp lỏng thành chất tinh khiết tuyệt đối.”
23Bài 12Nhận định sau đúng hay sai? “Peak có m/z lớn nhất luôn chắc chắn là ion phân tử.”
24Bài 12Nhận định sau đúng hay sai? “Nếu công thức đơn giản nhất là E có khối lượng M_E và phân tử có khối lượng mol M, thì CTPT=(E)ₙ với n=M/M_E phải là số nguyên dương trong sai số dữ liệu.”
25Bài 13Nhận định sau đúng hay sai? “Đếm công thức bằng cách đổi thứ tự viết trái–phải.”
26Bài 13Nhận định sau đúng hay sai? “Các chất trong một dãy đồng đẳng có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự, công thức phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH₂; các chất kế tiếp hơn kém nhau CH₂.”
27Bài 14Nhận định sau đúng hay sai? “Một phương pháp tách phù hợp cho mọi hỗn hợp.”
28Bài 14Nhận định sau đúng hay sai? “Phân loại hữu cơ bắt đầu bằng kiểm ngoại lệ carbon, tách hydrocarbon khỏi dẫn xuất và nhận nhóm chức bằng cấu tạo cùng dữ liệu như IR.”
29Bài 15Nhận định sau đúng hay sai? “Alkane là hydrocarbon no mạch hở, chỉ có liên kết đơn; công thức chung CₙH₂ₙ₊₂ với n≥1. Carbon ở trạng thái lai hóa sp³, hình học gần tứ diện quanh mỗi carbon.”
30Bài 15Nhận định sau đúng hay sai? “Luôn chọn mạch carbon nhìn thẳng nhất làm mạch chính.”
31Bài 16Nhận định sau đúng hay sai? “Markovnikov đúng tuyệt đối cho mọi phản ứng cộng.”
32Bài 16Nhận định sau đúng hay sai? “Liên kết đôi hạn chế quay. Một alkene có đồng phân hình học khi mỗi carbon của C=C gắn với hai nhóm khác nhau; theo chương trình dùng cis–trans cho trường hợp phù hợp và có thể mở rộng E/Z.”
33Bài 17Nhận định sau đúng hay sai? “Benzene mang một nhóm thế gọi tên nhóm thế + benzene; hai nhóm thế dùng chỉ số nhỏ nhất hoặc o- (1,2), m- (1,3), p- (1,4) trong tên thông dụng thích hợp. Cần phân biệt nhóm gắn trực tiếp vòng với mạch nhánh.”
34Bài 17Nhận định sau đúng hay sai? “Benzene làm mất màu nước bromine ngay ở nhiệt độ thường.”
35Bài 18Nhận định sau đúng hay sai? “Ngọn lửa xanh nghĩa là tuyệt đối không có CO.”
36Bài 18Nhận định sau đúng hay sai? “Dựng mạch chính đúng quy tắc, ưu tiên chứa liên kết bội; liệt kê đồng phân mạch, vị trí, hình học và vị trí vòng một cách có hệ thống, loại cấu tạo trùng do đối xứng.”
Hỏi điều kiện và cách kiểm
Khuyến khích con vẽ cấu tạo, nêu phản ví dụ và kiểm đơn vị. Không tự làm phản ứng với dung môi, khí, lửa, bromine, acid hoặc chất oxi hóa.
Chấm chuỗi chứng cứ
Ưu tiên cấu tạo/tiểu phân → quy luật → điều kiện → biểu diễn → phép kiểm → kết luận an toàn.