ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
HÓA HỌC 6–12 • TỪ CHẤT ĐẾN HẠT, TỪ PHẢN ỨNG ĐẾN CUỘC SỐNGChương trình GDPT quốc gia • Tự biên soạn

ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ HÓA HỌC

Trang chủ
Hóa học 12 • Chương 8 • Bài 27–30 • ĐÃ HOÀN THIỆN

Chương 8. Sơ lược dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất

Từ cấu hình d đến phối tử, cân bằng, màu sắc và ứng dụng có trách nhiệm

Ba bài kiến thức mới và một bài ôn tập, nối dãy 3d, số oxi hóa, phức chất, phối tử, cân bằng và ứng dụng.

4bài học80bài tập40trắc nghiệm120AI hỏi đáp
BẢN ĐỒ CHƯƠNG

Học theo cấu tạo, không thuộc phản ứng rời

Mỗi bài có lý thuyết, ví dụ, mô phỏng, AI, 20 bài tập và tự chấm.

SƠ ĐỒ TƯ DUY

Tuyến suy luận xuyên chương

01Dãy 3d02Số oxi hóa03Ion trung tâm04Phối tử05Số phối trí06Cân bằng–bằng chứng
YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Giải thích, tính, kiểm và vận dụng an toàn

1

Phân biệt d-block với định nghĩa chuyển tiếp.

2

Tính điện tích và số oxi hóa của phức.

3

Không nhầm số phối trí với điện tích.

4

Giải thích giới hạn của dấu hiệu màu.

5

Đánh giá ứng dụng theo cân bằng và an toàn.

DỰ ÁN TỔNG HỢP

Xây bảng dữ liệu mô phỏng một mẫu nước chứa ion kim loại: giả thuyết, phối tử/cân bằng, phép đo đối chứng, hiệu quả xử lí và tuyến chất thải.

Tiêu chí: đúng cấu tạo, đúng phản ứng, đúng định lượng, có đối chứng, ngoại lệ và rào chắn an toàn.

CỔNG CUỐI CHƯƠNG • 20 CÂU

Kiểm mối nối giữa các bài, không học rời từng mảnh

Đạt từ 80%. Sau khi nộp, từng câu hiện đáp án và giải thích.

—/20

Mục tiêu: 16/20

1Bài 27Nhận định sau đúng hay sai? “Dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất thường xét các nguyên tố d-block từ Sc đến Zn; theo định nghĩa chặt, nguyên tố chuyển tiếp có nguyên tử hoặc cation bền có phân lớp d chưa bão hòa, nên Zn thường được tách khỏi nhóm chuyển tiếp.”

2Bài 27Nhận định sau đúng hay sai? “Electron 4s và 3d có năng lượng gần nhau nên nhiều nguyên tố chuyển tiếp có nhiều số oxi hóa; không suy tất cả đều có cùng số oxi hóa.”

3Bài 27Nhận định sau đúng hay sai? “Nhiều ion/phức d chưa bão hòa có màu và tính từ do chuyển mức electron; màu còn phụ thuộc phối tử, hình học và trạng thái oxi hóa. Nhiều kim loại/chất của chúng có vai trò xúc tác.”

4Bài 27Nhận định sau đúng hay sai? “Fe, Cu, Ni, Mn, Cr... có vai trò trong hợp kim, xúc tác, điện hóa và sinh học; một số hợp chất/ion độc hại nên phải quản lí phơi nhiễm và chất thải.”

5Bài 27Nhận định sau đúng hay sai? “Zn chắc chắn là nguyên tố chuyển tiếp chỉ vì nằm giữa Cu và Ga.”

6Bài 28Nhận định sau đúng hay sai? “Phức chất gồm hạt trung tâm (thường ion kim loại) và phối tử liên kết cho–nhận; phần trong ngoặc vuông là tiểu phần phối trí.”

7Bài 28Nhận định sau đúng hay sai? “Số phối trí là số nguyên tử cho liên kết trực tiếp với hạt trung tâm; phối tử càng cua có thể chiếm nhiều vị trí.”

8Bài 28Nhận định sau đúng hay sai? “Điện tích phức bằng tổng điện tích ion trung tâm và các phối tử; phối tử trung hòa không làm đổi tổng điện tích.”

9Bài 28Nhận định sau đúng hay sai? “Sự tạo phức là cân bằng và phụ thuộc nồng độ, phối tử, pH, nhiệt độ và hằng số bền; không suy mọi phối tử đều tạo phức bền như nhau.”

10Bài 28Nhận định sau đúng hay sai? “Mọi chất có ngoặc vuông đều là phức chất.”

11Bài 29Nhận định sau đúng hay sai? “Thay đổi phối tử có thể làm thay đổi mức năng lượng electron và màu của một số phức; không phải mọi phức đều có màu và màu không định danh tuyệt đối.”

12Bài 29Nhận định sau đúng hay sai? “Hằng số bền mô tả xu hướng cân bằng tạo phức; chọn lọc cần so nhiều cân bằng, pH và ion cạnh tranh.”

13Bài 29Nhận định sau đúng hay sai? “Phức chất tham gia xúc tác, phân tích, mạ, xử lí nước, sinh học và vật liệu; công dụng phụ thuộc hệ cụ thể.”

14Bài 29Nhận định sau đúng hay sai? “Tác nhân tạo phức có thể làm tăng độ linh động của ion kim loại; quy trình xử lí phải quản lí dung dịch và chất thải, không đổ xuống cống.”

15Bài 29Nhận định sau đúng hay sai? “Màu dung dịch chỉ do ion trung tâm quyết định.”

16Bài 30Nhận định sau đúng hay sai? “Phân biệt dãy 3d với định nghĩa nguyên tố chuyển tiếp; xem cấu hình nguyên tử/cation trước khi gắn nhãn.”

17Bài 30Nhận định sau đúng hay sai? “Phức gồm ion trung tâm và phối tử; điện tích, số phối trí, số oxi hóa là các đại lượng khác nhau cần tính riêng.”

18Bài 30Nhận định sau đúng hay sai? “Màu, kết tủa hay sự đổi màu chỉ là dữ kiện; kết luận cần điều kiện, đối chứng và khi cần phép đo/tổ hợp phép thử.”

19Bài 30Nhận định sau đúng hay sai? “Ứng dụng phức/kim loại chuyển tiếp phải đi cùng chọn lọc, an toàn, nồng độ, quy trình và xử lí chất thải.”

20Bài 30Nhận định sau đúng hay sai? “Mọi d-block đều là kim loại chuyển tiếp theo mọi định nghĩa.”

GÓC PHỤ HUYNH

Hỏi cấu tạo nào quyết định

Hỏi con “đại lượng hoặc liên kết nào đang quyết định?” và “kết luận được kiểm bằng gì?”. Không tự thử amine, acid–base, pin hỏng, điện phân hay đốt vật liệu polymer.

GÓC GIÁO VIÊN

Chấm cả mô hình lẫn giới hạn

Ưu tiên lời giải có cấu tạo, điều kiện, bán phản ứng/phương trình, hệ số, đơn vị, đối chứng, ngoại lệ và kết luận đúng phạm vi.

NGUỒN ĐỐI CHIẾU

Tự biên soạn, đúng phạm vi Hóa học 12

Chương trình GDPT môn Hóa họcMục lục Hóa học 12 – Kết nối tri thứcChương 2 – CarbohydratePubChem – GlucosePubChem – FructosePubChem – SucrosePubChem – MaltoseIUPAC Gold Book – PolymerIUPAC Gold Book – Electrode potentialIUPAC Gold Book – MetalIUPAC Gold Book – Coordination entityWebsite không sao chép nguyên văn sách giáo khoa và không giả danh tài liệu chính thức.