Ester – Lipid: RCOOR′ → Ester hóa ⇌ → Thủy phân acid/base → Triacylglycerol 1:3 → Micelle → Nước cứng–môi trường.
ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ HÓA HỌC
Trang chủÔn tập Chương 1–8 Hóa học 12
Cấu trúc → phản ứng → vật liệu → điện hóa → kim loại → phức chất
Cổng chẩn đoán chỉ ra đúng mắt xích hổng để học sinh quay lại bài cần thiết, không học lại tràn lan.
Tám tuyến nối từ cấu tạo đến vật liệu và bằng chứng
Nhìn cấu trúc, ion và electron trước; sau đó chọn phản ứng, định lượng, vật liệu, điện hóa hoặc cân bằng tạo phức.
Carbohydrate: Mono–di–poly → Vòng ⇌ mạch hở → Carbon anomeric → Đường khử → Liên kết α/β → Thủy phân–lên men.
Hợp chất chứa nitrogen: Amine–cặp e tự do → Amino acid lưỡng tính → Liên kết peptide → Protein gấp cuộn → Biến tính ≠ thủy phân → Enzyme chọn lọc.
Polymer: Monomer–mắt xích → Trùng hợp → Trùng ngưng → Kiến trúc mạch → Nhựa–tơ–cao su → Vòng đời.
Pin điện và điện phân: Cặp Ox/Red → E° và chiều pin → Anode–cathode → Cầu muối → Điện phân → Faraday.
Đại cương về kim loại: Tinh thể → Electron delocalized → Tính khử → Tách kim loại → Hợp kim → Ăn mòn–bảo vệ.
Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA: ns¹ → M⁺ → ns² → M²⁺ → Muối–độ tan → Nước cứng.
Sơ lược dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất: Dãy 3d → Số oxi hóa → Ion trung tâm → Phối tử → Số phối trí → Cân bằng–bằng chứng.
Không nhìn lời giải trước khi khóa lỗi
30 cửa bài học
Mỗi cửa có bốn lớp kiến thức, năm ví dụ, 30 AI, 20 bài tập và 10 trắc nghiệm.
CHƯƠNG 1 • BÀI 1Ester – LipidEster thường có RCOOR′.
Ôn bài →02CHƯƠNG 1 • BÀI 2Xà phòng và chất giặt rửaXà phòng là muối Na/K của fatty acid.
Ôn bài →03CHƯƠNG 1 • BÀI 3Ôn tập Chương 1Phân loại bằng cấu tạo.
Ôn bài →04CHƯƠNG 2 • BÀI 4Giới thiệu về carbohydrate. Glucose và fructoseCarbohydrate không được định nghĩa chỉ bằng Cₓ(H₂O)ᵧ.
Ôn bài →05CHƯƠNG 2 • BÀI 5Saccharose và maltoseSucrose và maltose là đồng phân C₁₂H₂₂O₁₁.
Ôn bài →06CHƯƠNG 2 • BÀI 6Tinh bột và celluloseStarch gồm amylose và amylopectin liên kết α.
Ôn bài →07CHƯƠNG 2 • BÀI 7Ôn tập Chương 2Xếp mono–di–poly trước khi giải.
Ôn bài →08CHƯƠNG 3 • BÀI 8AmineAmine là dẫn xuất của NH₃.
Ôn bài →09CHƯƠNG 3 • BÀI 9Amino acid và peptideα-Amino acid có H₂N–CH(R)–COOH.
Ôn bài →10CHƯƠNG 3 • BÀI 10Protein và enzymeProtein gồm chuỗi polypeptide.
Ôn bài →11CHƯƠNG 3 • BÀI 11Ôn tập Chương 3Cặp electron N giải thích tính base.
Ôn bài →12CHƯƠNG 4 • BÀI 12Đại cương về polymerMonomer khác mắt xích.
Ôn bài →13CHƯƠNG 4 • BÀI 13Vật liệu polymerChất dẻo gồm polymer và phụ gia.
Ôn bài →14CHƯƠNG 4 • BÀI 14Ôn tập Chương 4Phân biệt monomer và mắt xích.
Ôn bài →15CHƯƠNG 5 • BÀI 15Thế điện cực và nguồn điện hóa họcE° là xu hướng khử tương đối.
Ôn bài →16CHƯƠNG 5 • BÀI 16Điện phânĐiện phân cần nguồn điện ngoài.
Ôn bài →17CHƯƠNG 5 • BÀI 17Ôn tập Chương 5Anode oxi hóa, cathode khử.
Ôn bài →18CHƯƠNG 6 • BÀI 18Cấu tạo và liên kết trong tinh thể kim loạiKim loại rắn thường có mạng tinh thể.
Ôn bài →19CHƯƠNG 6 • BÀI 19Tính chất vật lí và tính chất hóa học của kim loạiKim loại có các tính chất vật lí với mức độ khác nhau.
Ôn bài →20CHƯƠNG 6 • BÀI 20Kim loại trong tự nhiên và phương pháp tách kim loạiKim loại thường tồn tại dưới dạng hợp chất.
Ôn bài →21CHƯƠNG 6 • BÀI 21Hợp kimHợp kim có kim loại nền và thành phần bổ sung.
Ôn bài →22CHƯƠNG 6 • BÀI 22Sự ăn mòn kim loạiĂn mòn làm mất vật liệu do môi trường.
Ôn bài →23CHƯƠNG 6 • BÀI 23Ôn tập Chương 6Cấu tạo giải thích tính chất.
Ôn bài →24CHƯƠNG 7 • BÀI 24Nguyên tố nhóm IANhóm IA (trừ H) là kim loại kiềm, ns¹.
Ôn bài →25CHƯƠNG 7 • BÀI 25Nguyên tố nhóm IIANhóm IIA có ns² và thường tạo M²⁺.
Ôn bài →26CHƯƠNG 7 • BÀI 26Ôn tập Chương 7IA: ns¹, M⁺; IIA: ns², M²⁺.
Ôn bài →27CHƯƠNG 8 • BÀI 27Đại cương về kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhấtDãy 3d và định nghĩa chuyển tiếp cần phân biệt.
Ôn bài →28CHƯƠNG 8 • BÀI 28Sơ lược về phức chấtPhức có trung tâm và phối tử.
Ôn bài →29CHƯƠNG 8 • BÀI 29Một số tính chất và ứng dụng của phức chấtPhối tử có thể làm đổi màu/dạng tồn tại.
Ôn bài →30CHƯƠNG 8 • BÀI 30Ôn tập Chương 8Phân biệt d-block và chuyển tiếp.
Ôn bài →Kiểm mối nối giữa các bài, không học rời từng mảnh
Đạt từ 80%. Sau khi nộp, từng câu hiện đáp án và giải thích.
Mục tiêu: 48/60
1Bài 1Nhận định sau đúng hay sai? “Ester đơn chức thường có dạng RCOOR′, tạo khi nhóm –OH của carboxylic acid được thay bằng –OR′; tên thường dùng alkyl alkanoate, phần alkyl R′ đọc trước.”
2Bài 1Nhận định sau đúng hay sai? “Carboxylic acid + alcohol ⇌ ester + water khi có acid xúc tác và đun nóng. Thủy phân trong acid là thuận nghịch; thủy phân bằng base tạo carboxylate và alcohol, được coi một chiều trong mô hình phổ thông.”
3Bài 2Nhận định sau đúng hay sai? “Xà phòng chủ yếu là muối sodium/potassium của fatty acid RCOO⁻Na⁺/K⁺. Chất giặt rửa tổng hợp thường chứa đầu sulfate/sulfonate và đuôi hydrocarbon; không đồng nhất với xà phòng.”
4Bài 2Nhận định sau đúng hay sai? “Phân tử hoạt động bề mặt có đầu ưa nước và đuôi kị nước. Trên nồng độ thích hợp, chúng tạo micelle bao giọt dầu; khuấy và dòng nước giúp phân tán rồi cuốn đi.”
5Bài 3Nhận định sau đúng hay sai? “Phải phân biệt ester đơn chức, triacylglycerol, lipid, soap và synthetic detergent bằng nhóm chức và thành phần, không bằng tên gọi đời thường.”
6Bài 3Nhận định sau đúng hay sai? “Ester hóa/thuỷ phân acid là cân bằng; thủy phân base tạo carboxylate. Triacylglycerol tiêu thụ 3 OH⁻; ester đơn chức tiêu thụ 1 OH⁻ khi xà phòng hóa hoàn toàn.”
7Bài 4Nhận định sau đúng hay sai? “Carbohydrate là polyhydroxy aldehyde/ketone hoặc chất thủy phân cho các đơn vị như vậy; phân loại thành monosaccharide, disaccharide và polysaccharide. Công thức Cₓ(H₂O)ᵧ không phải định nghĩa tuyệt đối.”
8Bài 4Nhận định sau đúng hay sai? “Glucose là aldohexose, fructose là ketohexose; cùng C₆H₁₂O₆ nhưng khác cấu tạo. Trong dung dịch, dạng vòng cân bằng với lượng nhỏ dạng mạch hở.”
9Bài 5Nhận định sau đúng hay sai? “Sucrose gồm α-glucose và β-fructose nối qua cả hai carbon anomeric; maltose gồm hai đơn vị α-glucose nối α(1→4), còn một carbon anomeric tự do.”
10Bài 5Nhận định sau đúng hay sai? “Cả sucrose và maltose có nhiều nhóm –OH nên tan trong nước và hòa tan Cu(OH)₂ ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh; màu xanh này không chứng minh tính khử.”
11Bài 6Nhận định sau đúng hay sai? “Tinh bột gồm amylose chủ yếu α(1→4), mạch xoắn không nhánh, và amylopectin có α(1→4) cùng nhánh α(1→6). Công thức mắt xích thường viết (C₆H₁₀O₅)ₙ.”
12Bài 6Nhận định sau đúng hay sai? “Cellulose là polymer β-D-glucose nối β(1→4), mạch không nhánh; nhiều mạch tạo mạng liên kết hydrogen bền, làm sợi chắc và khó tan.”
13Bài 7Nhận định sau đúng hay sai? “Glucose/fructose là monosaccharide không thủy phân thành carbohydrate nhỏ hơn; sucrose/maltose là disaccharide; starch/cellulose là polysaccharide. Sản phẩm thủy phân phải bảo toàn đơn vị monosaccharide.”
14Bài 7Nhận định sau đúng hay sai? “Glucose, fructose trong môi trường kiềm và maltose cho phản ứng Tollens; sucrose, starch, cellulose không thể hiện tính khử theo phép thử chương trình trước thủy phân. Kết quả sau thủy phân phụ thuộc sản phẩm.”
15Bài 8Nhận định sau đúng hay sai? “Amine được xem là dẫn xuất của ammonia khi một hay nhiều H được thay bằng gốc hydrocarbon. Theo số gốc hydrocarbon gắn trực tiếp với N, có amine bậc một RNH₂, bậc hai R₂NH và bậc ba R₃N; bậc amine không phải bậc của nguyên tử carbon.”
16Bài 8Nhận định sau đúng hay sai? “Cặp electron tự do trên N có thể nhận H⁺ nên amine có tính base. Gốc alkyl thường làm tăng mật độ electron trên N, còn trong aniline cặp electron bị liên hợp với vòng benzene nên aniline base yếu hơn ammonia; độ base thực tế còn phụ thuộc dung môi, cản trở không gian và solvation.”
17Bài 9Nhận định sau đúng hay sai? “Amino acid là hợp chất hữu cơ có đồng thời nhóm amino và carboxyl. α-Amino acid có dạng H₂N–CH(R)–COOH; trong tinh thể và nhiều môi trường, chúng chủ yếu tồn tại dạng ion lưỡng cực ⁺H₃N–CH(R)–COO⁻.”
18Bài 9Nhận định sau đúng hay sai? “Amino acid có tính lưỡng tính: phản ứng với acid ở nhóm amino và với base ở nhóm carboxyl. Điện tích tổng phụ thuộc pH; tại điểm đẳng điện, điện tích trung bình bằng 0 và sự di chuyển điện trường là nhỏ nhất.”
19Bài 10Nhận định sau đúng hay sai? “Protein là đại phân tử sinh học gồm một hay nhiều chuỗi polypeptide được tạo từ các α-amino acid. Trình tự gốc amino acid là cấu trúc bậc một; sự gấp cuộn tạo các mức cấu trúc cao hơn và quyết định chức năng.”
20Bài 10Nhận định sau đúng hay sai? “Protein thủy phân từng phần cho peptide và hoàn toàn cho α-amino acid. Nhiều liên kết peptide tạo phức màu tím với Cu(OH)₂ trong môi trường kiềm (phản ứng biuret); đây là bằng chứng về liên kết peptide, không định danh một protein cụ thể.”
21Bài 11Nhận định sau đúng hay sai? “Amine có cặp electron tự do nên nhận H⁺; độ base phụ thuộc hiệu ứng điện tử, liên hợp, cản trở và dung môi. Amino acid thêm nhóm –COOH nên có tính lưỡng tính và điện tích phụ thuộc pH.”
22Bài 11Nhận định sau đúng hay sai? “α-Amino acid tạo peptide qua liên kết –CO–NH–. Peptide mạch hở n gốc có n−1 liên kết và thủy phân hoàn toàn cho các amino acid; thứ tự gốc quyết định cấu tạo peptide.”
23Bài 12Nhận định sau đúng hay sai? “Polymer là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ lặp lại. Monomer là chất ban đầu có thể tạo polymer; mắt xích là đơn vị cấu trúc lặp trong mạch. Hệ số polymer hóa n biểu thị số mắt xích trung bình trong mô hình đơn giản.”
24Bài 12Nhận định sau đúng hay sai? “Trùng hợp kết hợp nhiều monomer thành polymer mà không tách phân tử nhỏ trong phương trình tổng quát. Monomer thường có liên kết bội hoặc vòng kém bền có thể mở; liên kết π chuyển thành các liên kết σ trong mạch.”
25Bài 13Nhận định sau đúng hay sai? “Chất dẻo là vật liệu polymer có tính dẻo, thường gồm polymer nền và phụ gia. Nhựa nhiệt dẻo mềm/chảy khi gia nhiệt thích hợp và có thể gia công lại; nhựa nhiệt rắn tạo mạng liên kết ngang bền, không nóng chảy trở lại như nhiệt dẻo.”
26Bài 13Nhận định sau đúng hay sai? “Tơ là vật liệu polymer dạng sợi dài, mảnh, có độ bền nhất định. Có tơ tự nhiên, tơ nhân tạo từ polymer thiên nhiên chế biến lại và tơ tổng hợp; lực giữa mạch, định hướng và kết tinh chi phối độ bền, hút ẩm và chịu nhiệt.”
27Bài 14Nhận định sau đúng hay sai? “Phải phân biệt chất ban đầu với đơn vị lặp trong mạch; từ mắt xích truy ngược monomer cần phục hồi đúng liên kết/nhóm chức và xét cơ chế trùng hợp hay trùng ngưng.”
28Bài 14Nhận định sau đúng hay sai? “Trong mô hình cơ bản, n ≈ M polymer/M mắt xích. Bài trùng ngưng phải tính cả số phân tử nhỏ tách ra và nhóm cuối khi đề yêu cầu chính xác; không dùng công thức gần đúng vượt dữ kiện.”
29Bài 15Nhận định sau đúng hay sai? “Cặp Ox/Red gồm dạng oxi hóa và dạng khử liên hệ bởi Ox + ne⁻ ⇌ Red. Thế điện cực chuẩn E° đo xu hướng khử tương đối so với điện cực hydrogen chuẩn E° = 0 V trong điều kiện chuẩn quy ước; E° lớn hơn nghĩa dạng Ox có xu hướng nhận electron mạnh hơn trong phép so sánh chuẩn.”
30Bài 15Nhận định sau đúng hay sai? “Trong pin Galvani đang phát điện: anode là nơi oxi hóa và mang cực âm; cathode là nơi khử và mang cực dương. Electron đi trong mạch ngoài từ anode đến cathode; dòng điện quy ước ngược chiều electron.”
31Bài 16Nhận định sau đúng hay sai? “Điện phân dùng nguồn điện một chiều để thúc đẩy phản ứng oxi hóa–khử không tự diễn biến. Cathode luôn xảy ra khử và nối cực âm nguồn; anode luôn xảy ra oxi hóa và nối cực dương nguồn. Tên anode/cathode dựa vào phản ứng, không dựa cố định vào dấu.”
32Bài 16Nhận định sau đúng hay sai? “Điện phân nóng chảy chỉ có các ion của chất điện phân cạnh tranh. Trong dung dịch, nước/H⁺/OH⁻ cũng có thể phóng điện; sản phẩm còn phụ thuộc bản chất ion, nồng độ, điện cực và quá thế.”
33Bài 17Nhận định sau đúng hay sai? “Anode luôn oxi hóa, cathode luôn khử. Pin Galvani phát điện có anode âm, cathode dương; bình điện phân nhận điện có anode dương, cathode âm. Electron trong dây đi từ nơi oxi hóa đến nơi khử.”
34Bài 17Nhận định sau đúng hay sai? “Dùng bảng thế khử chuẩn: chọn cathode có E° khử lớn hơn, tính E°pin = E°cathode − E°anode. E°pin dương cho chiều tự diễn biến chuẩn; E° không nhân hệ số, còn electron phải cân bằng khi cộng bán phản ứng.”
35Bài 18Nhận định sau đúng hay sai? “Kim loại ở trạng thái rắn thường gồm các ion dương/số hạt kim loại sắp xếp có trật tự trong mạng tinh thể và electron hóa trị delocalized.”
36Bài 18Nhận định sau đúng hay sai? “Liên kết kim loại là lực hút tĩnh điện giữa ion dương kim loại và electron delocalized; đây là mô hình giải thích tính liên kết toàn khối.”
37Bài 19Nhận định sau đúng hay sai? “Ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt, tính dẻo là các tính chất vật lí thường gặp của kim loại nhưng có mức độ khác nhau.”
38Bài 19Nhận định sau đúng hay sai? “Nguyên tử kim loại thường nhường electron tạo cation nên kim loại có tính khử: M → Mⁿ⁺ + ne⁻.”
39Bài 20Nhận định sau đúng hay sai? “Kim loại kém hoạt động như Au có thể gặp dạng tự do; phần lớn kim loại tồn tại trong khoáng vật/quặng dưới dạng hợp chất.”
40Bài 20Nhận định sau đúng hay sai? “Tách kim loại về bản chất là khử ion kim loại: Mⁿ⁺ + ne⁻ → M. Chất khử/cathode phải phù hợp với mức hoạt động và quy trình.”
41Bài 21Nhận định sau đúng hay sai? “Hợp kim là vật liệu kim loại gồm một kim loại nền với một hay nhiều nguyên tố khác, có thể là kim loại hoặc phi kim.”
42Bài 21Nhận định sau đúng hay sai? “Nguyên tử khác kích thước/thành phần làm thay đổi mạng, chuyển động khuyết tật và pha, nên độ cứng, độ bền, chống ăn mòn hoặc độ dẫn có thể thay đổi.”
43Bài 22Nhận định sau đúng hay sai? “Ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại/hợp kim do tác dụng hóa học hoặc điện hóa của môi trường.”
44Bài 22Nhận định sau đúng hay sai? “Ăn mòn hóa học là kim loại phản ứng trực tiếp với chất trong môi trường, không tạo pin điện hóa theo mô hình hai điện cực.”
45Bài 23Nhận định sau đúng hay sai? “Mạng tinh thể và electron delocalized giải thích nhiều tính chất kim loại; cấu trúc và thành phần hợp kim điều chỉnh tính chất thực.”
46Bài 23Nhận định sau đúng hay sai? “Kim loại thường nhường electron, còn tách kim loại là khử ion kim loại; dùng bán phản ứng để kiểm chiều.”
47Bài 24Nhận định sau đúng hay sai? “Nguyên tố nhóm IA có cấu hình lớp ngoài cùng ns¹; trừ hydrogen, chúng là kim loại kiềm. Xu hướng nhường một electron tạo M⁺.”
48Bài 24Nhận định sau đúng hay sai? “Xuống nhóm IA, bán kính tăng và electron ngoài cùng bị giữ yếu hơn nên tính kim loại/khả năng phản ứng thường tăng; vẫn cần xét điều kiện cụ thể.”
49Bài 25Nhận định sau đúng hay sai? “Nhóm IIA có cấu hình lớp ngoài cùng ns² và thường nhường hai electron tạo M²⁺; Be có nhiều tính chất khác biệt cần không suy máy móc.”
50Bài 25Nhận định sau đúng hay sai? “Mg, Ca và hợp chất carbonate, hydroxide, sulfate có vai trò trong vật liệu, sinh học và công nghiệp; tính tan/phản ứng của từng muối phải xét riêng.”
51Bài 26Nhận định sau đúng hay sai? “IA thường ns¹, tạo M⁺; IIA thường ns², tạo M²⁺. Cấu hình ngoài cùng là neo dự đoán ban đầu.”
52Bài 26Nhận định sau đúng hay sai? “NaCl, NaHCO₃, NaOH, CaCO₃, Ca(OH)₂... có công dụng và an toàn khác nhau do anion, độ tan, nồng độ và phản ứng.”
53Bài 27Nhận định sau đúng hay sai? “Dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất thường xét các nguyên tố d-block từ Sc đến Zn; theo định nghĩa chặt, nguyên tố chuyển tiếp có nguyên tử hoặc cation bền có phân lớp d chưa bão hòa, nên Zn thường được tách khỏi nhóm chuyển tiếp.”
54Bài 27Nhận định sau đúng hay sai? “Electron 4s và 3d có năng lượng gần nhau nên nhiều nguyên tố chuyển tiếp có nhiều số oxi hóa; không suy tất cả đều có cùng số oxi hóa.”
55Bài 28Nhận định sau đúng hay sai? “Phức chất gồm hạt trung tâm (thường ion kim loại) và phối tử liên kết cho–nhận; phần trong ngoặc vuông là tiểu phần phối trí.”
56Bài 28Nhận định sau đúng hay sai? “Số phối trí là số nguyên tử cho liên kết trực tiếp với hạt trung tâm; phối tử càng cua có thể chiếm nhiều vị trí.”
57Bài 29Nhận định sau đúng hay sai? “Thay đổi phối tử có thể làm thay đổi mức năng lượng electron và màu của một số phức; không phải mọi phức đều có màu và màu không định danh tuyệt đối.”
58Bài 29Nhận định sau đúng hay sai? “Hằng số bền mô tả xu hướng cân bằng tạo phức; chọn lọc cần so nhiều cân bằng, pH và ion cạnh tranh.”
59Bài 30Nhận định sau đúng hay sai? “Phân biệt dãy 3d với định nghĩa nguyên tố chuyển tiếp; xem cấu hình nguyên tử/cation trước khi gắn nhãn.”
60Bài 30Nhận định sau đúng hay sai? “Phức gồm ion trung tâm và phối tử; điện tích, số phối trí, số oxi hóa là các đại lượng khác nhau cần tính riêng.”
Hỏi “cấu tạo nào?” và “kiểm thế nào?”
Khuyến khích con vẽ nhóm chức, mắt xích và chiều electron. Không tự làm thử nghiệm với chất ăn mòn, bromine, pin hỏng, điện phân hoặc đốt polymer.
Chấm chuỗi suy luận
Ưu tiên cấu tạo → điều kiện → phương trình/bán phản ứng → hệ số → bằng chứng → ngoại lệ → an toàn.