ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
SINH HỌC 6–12 • HIỂU SỰ SỐNG BẰNG CẤU TRÚC, CƠ CHẾ VÀ BẰNG CHỨNGMôn lựa chọn THPT • Tự biên soạn

ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ SỰ SỐNG

Trang chủ
Sinh học 10 • Cấp độ tổ chức sống • 3% thời lượng cốt lõi dự kiến • ĐÃ HOÀN THIỆN

Chương 2. Các cấp độ tổ chức của thế giới sống

Nhìn từng cấp nhưng luôn lần được quan hệ giữa các cấp

Khái niệm, đặc điểm chung, trật tự các cấp tổ chức và quan hệ hai chiều tạo nên tính hệ thống của thế giới sống.

3bài hoàn chỉnh12lõi kiến thức18câu tự chấm80%mốc cổng
BẢN ĐỒ CHƯƠNG

Đi đúng thứ tự, mỗi bài làm nền cho bài sau

Mọi thẻ mở bài học thật; không có nút chờ hoặc liên kết giả.

SƠ ĐỒ TƯ DUY

Một dòng suy nghĩ xuyên chương

01Cấp tổ chức02Đặc điểm chung03Tính trội04Thứ bậc05Tác động hai chiều06Hệ thống
YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Không coi là xong nếu chỉ thuộc tên

1

Nêu khái niệm và đặc điểm chung của cấp độ tổ chức sống.

2

Phân biệt được phân tử–bào quan với tế bào và sắp xếp đúng các cấp cơ bản.

3

Đọc sơ đồ từ tế bào đến sinh quyển, không trộn quần thể–quần xã–hệ sinh thái.

4

Giải thích quan hệ cấu thành, tính trội, phản hồi và tác động theo bối cảnh.

NHIỆM VỤ TỔNG HỢP

Dựng bản đồ nhiều cấp cho một vấn đề địa phương; ở mỗi cấp ghi đối tượng, biến đo, quan hệ với cấp kề, bằng chứng và một giới hạn không được suy diễn.

Tiêu chí: đúng cấp tổ chức, có cơ chế hoặc quan hệ, bằng chứng, giới hạn, an toàn–đạo đức và một điều cần cải tiến.

CỔNG CUỐI CHƯƠNG12 CÂU

Kiểm mối nối và khả năng giải thích

Đạt từ 80%. Mỗi câu đều lấy từ bài đã mở; nộp xong sẽ hiện đáp án và giải thích.

—/12

Mục tiêu: 10/12

1Bài 5Tế bào được xem là

2Bài 5Đặc tính nổi trội xuất hiện từ

3Bài 5Hệ sống là hệ mở vì

4Bài 5Tự điều chỉnh

5Bài 6Đơn vị cơ bản của sự sống là

6Bài 6Trùng giày là

7Bài 6Quần thể cần

8Bài 6Hệ sinh thái gồm

9Bài 7Quan hệ từ dưới lên là

10Bài 7Quan hệ từ trên xuống thể hiện khi

11Bài 7Độ trễ là

12Bài 7Phản hồi âm thường

GÓC PHỤ HUYNH

Hỏi bằng chứng và giới hạn, không hỏi con nhớ được bao nhiêu tên

Cho con vẽ, giải thích, tìm phản ví dụ và tự sửa. Với nội dung sức khoẻ hoặc gene, không tự chẩn đoán và không cung cấp dữ liệu cá nhân cho dịch vụ lạ.

GÓC GIÁO VIÊN

Chấm quan hệ cấu trúc–chức năng–bằng chứng

Mỗi bài có đúng 17 câu nội dung hiện tại và 3 câu nền cũ ghi nguồn. Hoạt động phải có đánh giá rủi ro; tuyệt đối không dùng mẫu cơ thể người hay nuôi cấy mẫu môi trường.

NGUỒN KHÓA PHẠM VI

Tự biên soạn theo chương trình, không lệ thuộc một bộ sách

Chương trình GDPT môn Sinh học – Bộ GDĐTLiên Hợp Quốc – Các Mục tiêu Phát triển Bền vữngNHGRI – CellNHGRI – DNANCBI – Hướng dẫn tìm kiếm trình tựNCBI Bookshelf – Molecular Biology of the CellViện Ung thư Quốc gia Hoa Kỳ – What Is Cancer?WHO – Antimicrobial resistanceNCBI Bookshelf – Medical MicrobiologyWHO – Vaccines and immunizationNIH – Stem Cell BasicsFDA – Thông tin về liệu pháp y học tái tạoUS EPA – Introduction to in situ bioremediationUS EPA – Anaerobic digestionUS EPA – Microbiology of wastewater treatmentWebsite không sao chép nguyên văn sách giáo khoa và không giả danh tài liệu chính thức.