ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
SINH HỌC 6–12 • HIỂU SỰ SỐNG BẰNG CẤU TRÚC, CƠ CHẾ VÀ BẰNG CHỨNGMôn lựa chọn THPT • Tự biên soạn

ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ SỰ SỐNG

Trang chủ
Sinh học 10 • Sinh học tế bào • Cấu trúc • ĐÃ HOÀN THIỆN

Chương 3. Thành phần hoá học và cấu trúc tế bào

Từ nguyên tử đến màng: cấu trúc nào, chức năng ấy, bằng chứng ấy

Học thuyết tế bào, nguyên tố–nước–phân tử sinh học, tế bào nhân sơ–nhân thực và cơ chế vận chuyển qua màng.

4bài hoàn chỉnh16lõi kiến thức24câu tự chấm80%mốc cổng
BẢN ĐỒ CHƯƠNG

Đi đúng thứ tự, mỗi bài làm nền cho bài sau

Mọi thẻ mở bài học thật; không có nút chờ hoặc liên kết giả.

SƠ ĐỒ TƯ DUY

Một dòng suy nghĩ xuyên chương

01Học thuyết tế bào02Nước–phân tử03Nhân sơ04Nhân thực05Màng06Vận chuyển
YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Không coi là xong nếu chỉ thuộc tên

1

Giải thích vai trò của nguyên tố, nước và bốn nhóm phân tử sinh học theo cấu trúc–chức năng.

2

Mô tả tế bào nhân sơ và nêu đúng ngoại lệ về thành tế bào, plasmid, cấu trúc bề mặt.

3

Phân tích cấu trúc–chức năng tế bào nhân thực và so sánh tế bào thực vật–động vật.

4

Giải thích vận chuyển thụ động, chủ động, nhập–xuất bào; quan sát co nguyên sinh an toàn.

NHIỆM VỤ TỔNG HỢP

Lập atlas bằng chứng cấu trúc–chức năng: mỗi trang có sơ đồ tự vẽ, cấp quan sát, chức năng, dữ liệu hỗ trợ, so sánh và giới hạn của mô hình.

Tiêu chí: đúng cấp tổ chức, có cơ chế hoặc quan hệ, bằng chứng, giới hạn, an toàn–đạo đức và một điều cần cải tiến.

CỔNG CUỐI CHƯƠNG16 CÂU

Kiểm mối nối và khả năng giải thích

Đạt từ 80%. Mỗi câu đều lấy từ bài đã mở; nộp xong sẽ hiện đáp án và giải thích.

—/16

Mục tiêu: 13/16

1Bài 8Học thuyết tế bào nêu

2Bài 8Vi lượng được gọi theo

3Bài 8Carbon tạo khung đa dạng vì

4Bài 8Phospholipid quan trọng vì

5Bài 9Tế bào nhân sơ

6Bài 9Ribosome nhân sơ chủ yếu

7Bài 9Plasmid

8Bài 9Thành vi khuẩn thường chứa

9Bài 10Nhân tế bào

10Bài 10Protein tiết thường đi theo đường

11Bài 10Ti thể

12Bài 10Lục lạp thường có ở

13Bài 11Lõi hàng rào màng là

14Bài 11Khuếch tán hỗ trợ

15Bài 11Thẩm thấu là

16Bài 11Vận chuyển chủ động

GÓC PHỤ HUYNH

Hỏi bằng chứng và giới hạn, không hỏi con nhớ được bao nhiêu tên

Cho con vẽ, giải thích, tìm phản ví dụ và tự sửa. Với nội dung sức khoẻ hoặc gene, không tự chẩn đoán và không cung cấp dữ liệu cá nhân cho dịch vụ lạ.

GÓC GIÁO VIÊN

Chấm quan hệ cấu trúc–chức năng–bằng chứng

Mỗi bài có đúng 17 câu nội dung hiện tại và 3 câu nền cũ ghi nguồn. Hoạt động phải có đánh giá rủi ro; tuyệt đối không dùng mẫu cơ thể người hay nuôi cấy mẫu môi trường.

NGUỒN KHÓA PHẠM VI

Tự biên soạn theo chương trình, không lệ thuộc một bộ sách

Chương trình GDPT môn Sinh học – Bộ GDĐTLiên Hợp Quốc – Các Mục tiêu Phát triển Bền vữngNHGRI – CellNHGRI – DNANCBI – Hướng dẫn tìm kiếm trình tựNCBI Bookshelf – Molecular Biology of the CellViện Ung thư Quốc gia Hoa Kỳ – What Is Cancer?WHO – Antimicrobial resistanceNCBI Bookshelf – Medical MicrobiologyWHO – Vaccines and immunizationNIH – Stem Cell BasicsFDA – Thông tin về liệu pháp y học tái tạoUS EPA – Introduction to in situ bioremediationUS EPA – Anaerobic digestionUS EPA – Microbiology of wastewater treatmentWebsite không sao chép nguyên văn sách giáo khoa và không giả danh tài liệu chính thức.