Giải thích vai trò của nguyên tố, nước và bốn nhóm phân tử sinh học theo cấu trúc–chức năng.
ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ SỰ SỐNG
Trang chủChương 3. Thành phần hoá học và cấu trúc tế bào
Từ nguyên tử đến màng: cấu trúc nào, chức năng ấy, bằng chứng ấy
Học thuyết tế bào, nguyên tố–nước–phân tử sinh học, tế bào nhân sơ–nhân thực và cơ chế vận chuyển qua màng.
Đi đúng thứ tự, mỗi bài làm nền cho bài sau
Mọi thẻ mở bài học thật; không có nút chờ hoặc liên kết giả.
BÀI 8Nguyên tố, nước và phân tử sinh họcVì sao một số nguyên tố và phân tử không sống, khi được tổ chức trong tế bào, lại tạo nền vật chất cho mọi hoạt động sống?
Học bài →02BÀI 9Tế bào nhân sơTế bào nhân sơ tổ chức màng, thông tin di truyền và bộ máy tổng hợp protein như thế nào khi không có nhân được màng bao?
Học bài →03BÀI 10Tế bào nhân thựcSự phân khoang và phối hợp giữa nhân, hệ màng, bào quan năng lượng, khung tế bào tạo hiệu quả chức năng ở tế bào nhân thực ra sao?
Học bài →04BÀI 11Màng sinh chất và vận chuyển qua màngMàng sinh chất vừa tạo ranh giới vừa chọn lọc dòng chất bằng khuếch tán, protein vận chuyển, năng lượng và biến dạng màng như thế nào?
Học bài →Một dòng suy nghĩ xuyên chương
Không coi là xong nếu chỉ thuộc tên
Mô tả tế bào nhân sơ và nêu đúng ngoại lệ về thành tế bào, plasmid, cấu trúc bề mặt.
Phân tích cấu trúc–chức năng tế bào nhân thực và so sánh tế bào thực vật–động vật.
Giải thích vận chuyển thụ động, chủ động, nhập–xuất bào; quan sát co nguyên sinh an toàn.
Lập atlas bằng chứng cấu trúc–chức năng: mỗi trang có sơ đồ tự vẽ, cấp quan sát, chức năng, dữ liệu hỗ trợ, so sánh và giới hạn của mô hình.
Tiêu chí: đúng cấp tổ chức, có cơ chế hoặc quan hệ, bằng chứng, giới hạn, an toàn–đạo đức và một điều cần cải tiến.
Kiểm mối nối và khả năng giải thích
Đạt từ 80%. Mỗi câu đều lấy từ bài đã mở; nộp xong sẽ hiện đáp án và giải thích.
Mục tiêu: 13/16
1Bài 8Học thuyết tế bào nêu
2Bài 8Vi lượng được gọi theo
3Bài 8Carbon tạo khung đa dạng vì
4Bài 8Phospholipid quan trọng vì
5Bài 9Tế bào nhân sơ
6Bài 9Ribosome nhân sơ chủ yếu
7Bài 9Plasmid
8Bài 9Thành vi khuẩn thường chứa
9Bài 10Nhân tế bào
10Bài 10Protein tiết thường đi theo đường
11Bài 10Ti thể
12Bài 10Lục lạp thường có ở
13Bài 11Lõi hàng rào màng là
14Bài 11Khuếch tán hỗ trợ
15Bài 11Thẩm thấu là
16Bài 11Vận chuyển chủ động
Hỏi bằng chứng và giới hạn, không hỏi con nhớ được bao nhiêu tên
Cho con vẽ, giải thích, tìm phản ví dụ và tự sửa. Với nội dung sức khoẻ hoặc gene, không tự chẩn đoán và không cung cấp dữ liệu cá nhân cho dịch vụ lạ.
Chấm quan hệ cấu trúc–chức năng–bằng chứng
Mỗi bài có đúng 17 câu nội dung hiện tại và 3 câu nền cũ ghi nguồn. Hoạt động phải có đánh giá rủi ro; tuyệt đối không dùng mẫu cơ thể người hay nuôi cấy mẫu môi trường.