Phân nhóm vi sinh vật, kiểu dinh dưỡng và đánh giá giới hạn phương pháp nghiên cứu.
ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ SỰ SỐNG
Trang chủChương 5. Sinh học vi sinh vật và virus
Không đồng nhất nhỏ với hại; dùng đúng phương pháp để khai thác và kiểm soát
Nhóm–dinh dưỡng–phương pháp vi sinh, chuyển hoá–sinh trưởng–sinh sản, ứng dụng công nghệ và cấu tạo–nhân lên–phòng bệnh virus.
Đi đúng thứ tự, mỗi bài làm nền cho bài sau
Mọi thẻ mở bài học thật; không có nút chờ hoặc liên kết giả.
BÀI 16Khái niệm, nhóm và phương pháp nghiên cứu vi sinh vậtVi sinh vật được nhận diện, phân nhóm và nghiên cứu như thế nào khi nhiều loài không thể thấy bằng mắt thường hoặc nuôi được trong phòng thí nghiệm?
Học bài →02BÀI 17Chuyển hoá, sinh trưởng và sinh sảnQuần thể vi sinh vật biến đổi chất, tăng số lượng và sinh sản theo những quy luật nào, và điều kiện môi trường làm đường cong thay đổi ra sao?
Học bài →03BÀI 18Ứng dụng vi sinh vậtLàm thế nào chuyển hoạt động vi sinh vật thành sản phẩm hữu ích ổn định, an toàn và bền vững thay vì chỉ dựa vào kinh nghiệm?
Học bài →04BÀI 19Cấu tạo, nhân lên, ứng dụng và bệnh do virusMột thực thể không có cấu trúc tế bào và không tự chuyển hoá vẫn nhân lên, gây bệnh hoặc trở thành công cụ công nghệ bằng cách nào?
Học bài →Một dòng suy nghĩ xuyên chương
Không coi là xong nếu chỉ thuộc tên
Giải thích chuyển hoá, đường cong sinh trưởng, sinh sản và chọn lọc kháng thuốc.
Đánh giá ứng dụng vi sinh theo chuỗi chủng–quy trình–sản phẩm–an toàn–vòng đời.
Trình bày virus, chu trình nhân lên, ứng dụng, đường lây và phòng bệnh không kỳ thị.
Thực hiện hồ sơ công nghệ–sức khoẻ: chọn một ứng dụng vi sinh hoặc bệnh virus, lập cơ chế, dữ liệu, điểm kiểm soát, rủi ro, thông điệp và kế hoạch giám sát.
Tiêu chí: đúng cấp tổ chức, có cơ chế hoặc quan hệ, bằng chứng, giới hạn, an toàn–đạo đức và một điều cần cải tiến.
Kiểm mối nối và khả năng giải thích
Đạt từ 80%. Mỗi câu đều lấy từ bài đã mở; nộp xong sẽ hiện đáp án và giải thích.
Mục tiêu: 13/16
1Bài 16Vi sinh vật là
2Bài 16Nấm men thuộc
3Bài 16Hoá tự dưỡng dùng
4Bài 16Số khuẩn lạc phản ánh
5Bài 17Sinh trưởng vi sinh vật là
6Bài 17Pha luỹ thừa có
7Bài 17Pha cân bằng thường do
8Bài 17Nội bào tử vi khuẩn
9Bài 18Công nghệ vi sinh cần
10Bài 18Tối đa sinh khối
11Bài 18Thực phẩm lên men
12Bài 18Xử lí nước bằng vi sinh cần
13Bài 19Cấu tạo chung của virus gồm
14Bài 19Virus nhân lên bằng cách
15Bài 19Giai đoạn đầu thường là
16Bài 19Ứng dụng virus cần
Hỏi bằng chứng và giới hạn, không hỏi con nhớ được bao nhiêu tên
Cho con vẽ, giải thích, tìm phản ví dụ và tự sửa. Với nội dung sức khoẻ hoặc gene, không tự chẩn đoán và không cung cấp dữ liệu cá nhân cho dịch vụ lạ.
Chấm quan hệ cấu trúc–chức năng–bằng chứng
Mỗi bài có đúng 17 câu nội dung hiện tại và 3 câu nền cũ ghi nguồn. Hoạt động phải có đánh giá rủi ro; tuyệt đối không dùng mẫu cơ thể người hay nuôi cấy mẫu môi trường.