Đến nội dung chính
ƯỚC MƠ LỚNHỌC HÔM NAY · VƯƠN NGÀY MAI
SINH HỌC 6–12 • HIỂU SỰ SỐNG BẰNG CẤU TRÚC, CƠ CHẾ VÀ BẰNG CHỨNGMôn lựa chọn THPT • Học qua bằng chứng

ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ SỰ SỐNG

Trang chủ
Sinh học 10 • Vi sinh vật và virus • 27% thời lượng cốt lõi dự kiến • ĐÃ HOÀN THIỆN

Chương 5. Sinh học vi sinh vật và virus

Không đồng nhất nhỏ với hại; dùng đúng phương pháp để khai thác và kiểm soát

Nhóm–dinh dưỡng–phương pháp vi sinh, chuyển hoá–sinh trưởng–sinh sản, ứng dụng công nghệ và cấu tạo–nhân lên–phòng bệnh virus.

BẢN ĐỒ CHƯƠNG

Đi đúng thứ tự, mỗi bài làm nền cho bài sau

Mỗi thẻ mở đúng bài học tương ứng.

SƠ ĐỒ TƯ DUY

Một dòng suy nghĩ xuyên chương

01Nhóm vi sinh02Dinh dưỡng03Sinh trưởng04Ứng dụng05Virus06Phòng bệnh
YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Không coi là xong nếu chỉ thuộc tên

1

Phân nhóm vi sinh vật, kiểu dinh dưỡng và đánh giá giới hạn phương pháp nghiên cứu.

2

Giải thích chuyển hoá, đường cong sinh trưởng, sinh sản và chọn lọc kháng thuốc.

3

Đánh giá ứng dụng vi sinh theo chuỗi chủng–quy trình–sản phẩm–an toàn–vòng đời.

4

Trình bày virus, chu trình nhân lên, ứng dụng, đường lây và phòng bệnh không kỳ thị.

NHIỆM VỤ TỔNG HỢP

Thực hiện hồ sơ công nghệ–sức khoẻ: chọn một ứng dụng vi sinh hoặc bệnh virus, lập cơ chế, dữ liệu, điểm kiểm soát, rủi ro, thông điệp và kế hoạch giám sát.

Tiêu chí: đúng cấp tổ chức, có cơ chế hoặc quan hệ, bằng chứng, giới hạn, an toàn–đạo đức và một điều cần cải tiến.

CỔNG CUỐI CHƯƠNG • 16 CÂU

Kiểm mối nối và khả năng giải thích

Đạt từ 80%. Mỗi câu đều lấy từ bài đã mở; nộp xong sẽ hiện đáp án và giải thích.

—/16

Mục tiêu: 13/16

1Bài 16Vi sinh vật là

2Bài 16Nấm men thuộc

3Bài 16Hoá tự dưỡng dùng

4Bài 16Số khuẩn lạc phản ánh

5Bài 17Sinh trưởng vi sinh vật là

6Bài 17Pha luỹ thừa có

7Bài 17Pha cân bằng thường do

8Bài 17Nội bào tử vi khuẩn

9Bài 18Công nghệ vi sinh cần

10Bài 18Tối đa sinh khối

11Bài 18Thực phẩm lên men

12Bài 18Xử lí nước bằng vi sinh cần

13Bài 19Cấu tạo chung của virus gồm

14Bài 19Virus nhân lên bằng cách

15Bài 19Giai đoạn đầu thường là

16Bài 19Ứng dụng virus cần

GÓC PHỤ HUYNH

Hỏi bằng chứng và giới hạn, không hỏi con nhớ được bao nhiêu tên

Cho con vẽ, giải thích, tìm phản ví dụ và tự sửa. Với nội dung sức khoẻ hoặc gene, không tự chẩn đoán và không cung cấp dữ liệu cá nhân cho dịch vụ lạ.

GÓC GIÁO VIÊN

Chấm quan hệ cấu trúc–chức năng–bằng chứng

Mỗi bài có đúng 17 câu nội dung hiện tại và 3 câu nền cũ ghi nguồn. Hoạt động phải có đánh giá rủi ro; tuyệt đối không dùng mẫu cơ thể người hay nuôi cấy mẫu môi trường.

NGUỒN KHÓA PHẠM VI

Nguồn học liệu và phạm vi chương

Chương trình GDPT môn Sinh học – Bộ GDĐT ↗Liên Hợp Quốc – Các Mục tiêu Phát triển Bền vững ↗NHGRI – Cell ↗NHGRI – DNA ↗NCBI – Hướng dẫn tìm kiếm trình tự ↗NCBI Bookshelf – Molecular Biology of the Cell ↗Viện Ung thư Quốc gia Hoa Kỳ – What Is Cancer? ↗WHO – Antimicrobial resistance ↗NCBI Bookshelf – Medical Microbiology ↗WHO – Vaccines and immunization ↗NIH – Stem Cell Basics ↗FDA – Thông tin về liệu pháp y học tái tạo ↗US EPA – Introduction to in situ bioremediation ↗US EPA – Anaerobic digestion ↗US EPA – Microbiology of wastewater treatment ↗