ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
SINH HỌC 6–12 • HIỂU SỰ SỐNG BẰNG CẤU TRÚC, CƠ CHẾ VÀ BẰNG CHỨNGMôn lựa chọn THPT • Tự biên soạn

ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ SỰ SỐNG

Trang chủ
TỔNG ÔN SINH HỌC 10 • 5 CHƯƠNG • 19 BÀI

Tổng ôn Sinh học lớp 10

Câu hỏi khoa học → cấp tổ chức → tế bào → chuyển hoá–thông tin → vi sinh vật–virus

Gọi lại toàn bộ phần cốt lõi bằng năm trục, làm hai câu cân bằng cho mỗi bài rồi quay đúng lỗ hổng. Không câu nào đòi kiến thức ngoài 19 bài đã mở; ba chuyên đề học tập vẫn được tách riêng theo kế hoạch nhà trường.

19bài hoàn chỉnh5/5chương đã mở76lõi kiến thức114câu trong bài
BẢN ĐỒ 5 CHƯƠNG

Năm tầng kiến thức, một dòng bằng chứng

Mở đúng chương để xem lõi, hoạt động an toàn, dự án và cổng cuối chương.

CHƯƠNG 1

Mở đầu: Sinh học, phát triển bền vững và phương pháp nghiên cứu

Đối tượng → Vai trò → Bền vững → Nghề nghiệp → Phương pháp → Tin sinh học

Bản đồ và cổng chương →
CHƯƠNG 2

Các cấp độ tổ chức của thế giới sống

Cấp tổ chức → Đặc điểm chung → Tính trội → Thứ bậc → Tác động hai chiều → Hệ thống

Bản đồ và cổng chương →
CHƯƠNG 3

Thành phần hoá học và cấu trúc tế bào

Học thuyết tế bào → Nước–phân tử → Nhân sơ → Nhân thực → Màng → Vận chuyển

Bản đồ và cổng chương →
CHƯƠNG 4

Trao đổi chất, thông tin và chu kì tế bào

Chuyển hoá → Năng lượng → Enzyme–ATP → Truyền tin → Chu kì → Phân bào

Bản đồ và cổng chương →
MA TRẬN TỰ CHẨN ĐOÁN KIẾN THỨC

Năm câu hỏi dùng xuyên 19 bài

“Chẩn đoán” ở đây là tìm lỗ hổng học tập, không phải chẩn đoán sức khoẻ.

01Cấp tổ chứcĐang xét phân tử, tế bào, quần thể vi sinh hay hệ lớn hơn?02Cấu trúc–chức năngĐặc điểm cấu trúc nào cho phép hoặc giới hạn chức năng nào?03Dòng vật chất–năng lượng–tinVật chất đi đâu, năng lượng đổi dạng nào, tín hiệu truyền qua mắt xích nào?04Bằng chứng–phương phápDữ liệu đo gì; đối chứng, sai lệch và giải thích thay thế là gì?05Giới hạn–trách nhiệmKết luận đến đâu; an toàn, đạo đức, công bằng và pháp luật yêu cầu gì?
19 ĐIỂM QUAY LẠI

Câu sai phải dẫn đúng về bài sửa nền

01

Đối tượng, vai trò và tương lai của sinh họcChương 1Sinh học nghiên cứu sự sống và hệ sống từ phân tử đến sinh quyển.

02

Sinh học và phát triển bền vữngChương 1Phát triển bền vững nối nhu cầu hiện tại với cơ hội của thế hệ tương lai.

03

Ngành nghề liên quanChương 1Ngành nghề sinh học trải từ khám phá cơ chế đến ứng dụng và quản lí.

04

Quan sát, thực nghiệm, điều tra và tin sinh họcChương 1Quan sát, thực nghiệm, điều tra và kĩ thuật phòng thí nghiệm trả lời các loại câu hỏi khác nhau.

05

Khái niệm và đặc điểm cấp độ tổ chức sốngChương 2Cấp tổ chức sống là hệ vật chất có tổ chức và biểu hiện đặc trưng sống.

06

Các cấp độ tổ chứcChương 2Phân tử và bào quan là mức cấu trúc; tế bào là đơn vị sống cơ bản.

07

Quan hệ giữa các cấp độChương 2Cấp dưới cấu thành cấp trên nhưng tác động còn phụ thuộc bối cảnh và bù trừ.

08

Nguyên tố, nước và phân tử sinh họcChương 3Học thuyết tế bào xác định tế bào là đơn vị cơ bản và tế bào mới từ tế bào có trước.

09

Tế bào nhân sơChương 3Nhân sơ là tế bào hoàn chỉnh nhưng không có nhân màng bao và bào quan có màng điển hình.

10

Tế bào nhân thựcChương 3Nhân tổ chức genome và trao đổi có chọn lọc qua màng–lỗ nhân.

11

Màng sinh chất và vận chuyển qua màngChương 3Màng là lớp kép phospholipid có protein, carbohydrate, sterol, linh động và chọn lọc.

12

Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượngChương 4Trao đổi chất gồm thu nhận, biến đổi, sử dụng và thải chất.

13

Enzyme và ATPChương 4ATP là chất mang năng lượng trung gian được tái tổng hợp liên tục.

14

Thông tin giữa các tế bàoChương 4Thông tin tế bào gồm nguồn, tín hiệu, đường truyền và tế bào đích.

15

Chu kì tế bào và phân bàoChương 4Chu kì gồm G1–S–G2–M và được kiểm soát ở nhiều điểm.

16

Khái niệm, nhóm và phương pháp nghiên cứu vi sinh vậtChương 5Vi sinh vật là nhóm thực hành đa dạng, không phải một giới duy nhất.

17

Chuyển hoá, sinh trưởng và sinh sảnChương 5Vi sinh vật tổng hợp–phân giải chất và có vai trò phụ thuộc bối cảnh.

18

Ứng dụng vi sinh vậtChương 5Ứng dụng vi sinh là chuỗi từ chủng đến kiểm soát và kiểm nghiệm sản phẩm.

19

Cấu tạo, nhân lên, ứng dụng và bệnh do virusChương 5Virus không có cấu trúc tế bào, gồm genome–capsid và đôi khi có màng bọc.

NHỊP ÔN 4 VÒNG

Ôn cách quãng bằng bằng chứng

1

Gọi lại: đóng tài liệu, vẽ năm chương và năm trục trong 15 phút.

2

Tự chấm: làm 38 câu, không tra tài liệu giữa lượt.

3

Sửa lỗi: ghi số bài, loại lỗi và tự giải thích lại bằng một bằng chứng.

4

Kiểm lại: làm lại câu sai sau 1–3–7 ngày; không lặp máy móc câu đã chắc.

CỔNG TỔNG ÔN 5 CHƯƠNG38 CÂU

Kiểm mối nối và khả năng giải thích

Đạt từ 80%. Mỗi câu đều lấy từ bài đã mở; nộp xong sẽ hiện đáp án và giải thích.

—/38

Mục tiêu: 31/38

1Bài 1Đối tượng của sinh học là

2Bài 1Tin sinh học là

3Bài 2Ba trụ cột bền vững là

4Bài 2Giải pháp sinh học được đánh giá tốt khi

5Bài 3Phát hiện mục tiêu thuốc

6Bài 3Pháp y đáng tin cần

7Bài 4Thực nghiệm khác quan sát vì

8Bài 4Để kiểm tra nhân quả cần ưu tiên

9Bài 5Tế bào được xem là

10Bài 5Đặc tính nổi trội xuất hiện từ

11Bài 6Đơn vị cơ bản của sự sống là

12Bài 6Trùng giày là

13Bài 7Quan hệ từ dưới lên là

14Bài 7Quan hệ từ trên xuống thể hiện khi

15Bài 8Học thuyết tế bào nêu

16Bài 8Vi lượng được gọi theo

17Bài 9Tế bào nhân sơ

18Bài 9Ribosome nhân sơ chủ yếu

19Bài 10Nhân tế bào

20Bài 10Protein tiết thường đi theo đường

21Bài 11Lõi hàng rào màng là

22Bài 11Khuếch tán hỗ trợ

23Bài 12Trao đổi chất ở tế bào bao gồm

24Bài 12Chuyển hoá năng lượng là

25Bài 13ATP gồm

26Bài 13Enzyme tăng tốc phản ứng bằng cách

27Bài 14Tế bào đích của tín hiệu cần

28Bài 14Tiếp nhận bắt đầu khi

29Bài 15DNA nhân đôi trong

30Bài 15Sau pha S, trước phân bào

31Bài 16Vi sinh vật là

32Bài 16Nấm men thuộc

33Bài 17Sinh trưởng vi sinh vật là

34Bài 17Pha luỹ thừa có

35Bài 18Công nghệ vi sinh cần

36Bài 18Tối đa sinh khối

37Bài 19Cấu tạo chung của virus gồm

38Bài 19Virus nhân lên bằng cách

GÓC PHỤ HUYNH

Nhìn đường sửa lỗi, không thúc học vượt chương

Mỗi câu sai cần quay đúng bài, nói lại bằng chứng và giới hạn. Nội dung sức khoẻ, ung thư, kháng sinh và virus không dùng để tự chẩn đoán hoặc tự điều trị.

GÓC GIÁO VIÊN

Chấm theo năm trục và phạm vi cốt lõi

Câu trả lời đạt phải đúng cấp tổ chức, cấu trúc–chức năng, dòng vật chất–năng lượng–tin, bằng chứng và giới hạn; mọi hoạt động giữ chuẩn an toàn–đạo đức.

NGUỒN KHÓA PHẠM VI

Đối chiếu chương trình và nguồn khoa học chính thống

Chương trình GDPT môn Sinh học – Bộ GDĐTLiên Hợp Quốc – Các Mục tiêu Phát triển Bền vữngNHGRI – CellNHGRI – DNANCBI – Hướng dẫn tìm kiếm trình tựNCBI Bookshelf – Molecular Biology of the CellViện Ung thư Quốc gia Hoa Kỳ – What Is Cancer?WHO – Antimicrobial resistanceNCBI Bookshelf – Medical MicrobiologyWHO – Vaccines and immunizationNIH – Stem Cell BasicsFDA – Thông tin về liệu pháp y học tái tạoUS EPA – Introduction to in situ bioremediationUS EPA – Anaerobic digestionUS EPA – Microbiology of wastewater treatment