Đến nội dung chính
ƯỚC MƠ LỚNHỌC HÔM NAY · VƯƠN NGÀY MAI
SINH HỌC 6–12 • HIỂU SỰ SỐNG BẰNG CẤU TRÚC, CƠ CHẾ VÀ BẰNG CHỨNGMôn lựa chọn THPT • Học qua bằng chứng

ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ SỰ SỐNG

Trang chủ
CHUYÊN ĐỀ 10.3 • 10 TIẾT • ĐÃ HOÀN THIỆN

Công nghệ vi sinh vật trong xử lí ô nhiễm môi trường

Theo chất ô nhiễm, chọn hệ vi sinh, đo đầu ra và không quên phần còn lại

Vai trò vi sinh vật, phân giải hiếu khí–kị khí–lên men, xử lí đất–nước–khí sinh học–chất thải rắn và điều tra địa phương.

BẢN ĐỒ CHUYÊN ĐỀ

Đi đúng thứ tự, không buộc học vượt

Mỗi bài có 17 câu theo nội dung hiện tại và 3 câu nối kiến thức nền.

SƠ ĐỒ TƯ DUY

Một dòng suy nghĩ xuyên chuyên đề

01Chất ô nhiễm02Vi sinh vật03Hiếu khí04Kị khí05Công nghệ06Giám sát
YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Học để giải thích và đánh giá công nghệ

1

Nêu vai trò và giới hạn của vi sinh vật trong xử lí ô nhiễm.

2

Mô tả phân giải hiếu khí, kị khí và lên men bằng dòng vật chất–năng lượng.

3

Trình bày công nghệ xử lí đất, nước thải, khí sinh học và chất thải rắn.

4

Điều tra một hệ thống địa phương bằng dữ liệu công khai, an toàn và tiêu chí kiểm chứng.

NHIỆM VỤ TỔNG HỢP

Điều tra một hệ thống xử lí rác hoặc nước thải tại địa phương bằng tài liệu, phỏng vấn được phép và quan sát từ khu vực công cộng; dựng sơ đồ dòng vào–quy trình–đầu ra–chỉ báo–rủi ro–đề xuất.

Tiêu chí: đúng cơ sở sinh học, có sơ đồ quy trình, dữ liệu/chỉ báo, giới hạn, an toàn–đạo đức, nguồn kiểm chứng và một đề xuất có điều kiện.

CỔNG CUỐI CHUYÊN ĐỀ • 16 CÂU

Kiểm cơ chế, quy trình, bằng chứng và giới hạn

Đạt từ 80%. Mỗi câu chỉ dùng kiến thức của bài đã mở; nộp xong hiện đáp án và giải thích.

—/16

Mục tiêu: 13/16

1Bài 10.3.1Xử lí sinh học dùng vi sinh vật để

2Bài 10.3.1Khoáng hoá là

3Bài 10.3.1Hiệu quả phụ thuộc

4Bài 10.3.1Kim loại

5Bài 10.3.2Hô hấp hiếu khí dùng

6Bài 10.3.2Không có oxygen

7Bài 10.3.2Sản phẩm lên men

8Bài 10.3.2Hệ hiếu khí thường

9Bài 10.3.3Xử lí đất tại chỗ

10Bài 10.3.3Bùn hoạt tính dùng

11Bài 10.3.3Màng sinh học

12Bài 10.3.3Biogas chủ yếu chứa

13Bài 10.3.4Đầu vào xử lí sinh học cần

14Bài 10.3.4Ủ compost hiếu khí cần

15Bài 10.3.4Đống ủ nóng

16Bài 10.3.4Bể kị khí tạo

GÓC PHỤ HUYNH

Hỏi con công nghệ giải quyết gì và bằng chứng đến đâu

Không mua, tự thử hoặc lựa chọn dịch vụ sức khoẻ từ nội dung học. Với dự án môi trường, không để con lấy mẫu hay vào khu vận hành.

GÓC GIÁO VIÊN

Chấm quy trình và giới hạn, không chấm khẩu hiệu công nghệ

Mỗi bài khóa 85%–15%; hoạt động dùng dữ liệu, mô hình hoặc hồ sơ an toàn. Không nuôi mẫu lạ, lấy mẫu cơ thể, thao tác chất thải hay tạo khí.

NGUỒN KHÓA PHẠM VI

Chương trình chính thức và nguồn khoa học chính thống

Chương trình GDPT môn Sinh học – Bộ GDĐT ↗Liên Hợp Quốc – Các Mục tiêu Phát triển Bền vững ↗NHGRI – Cell ↗NHGRI – DNA ↗NCBI – Hướng dẫn tìm kiếm trình tự ↗NCBI Bookshelf – Molecular Biology of the Cell ↗Viện Ung thư Quốc gia Hoa Kỳ – What Is Cancer? ↗WHO – Antimicrobial resistance ↗NCBI Bookshelf – Medical Microbiology ↗WHO – Vaccines and immunization ↗NIH – Stem Cell Basics ↗FDA – Thông tin về liệu pháp y học tái tạo ↗US EPA – Introduction to in situ bioremediation ↗US EPA – Anaerobic digestion ↗US EPA – Microbiology of wastewater treatment ↗Chuyên đề học tập được trình bày riêng với nội dung cốt lõi.