ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
SINH HỌC 6–12 • HIỂU SỰ SỐNG BẰNG CẤU TRÚC, CƠ CHẾ VÀ BẰNG CHỨNGMôn lựa chọn THPT • Tự biên soạn

ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ SỰ SỐNG

Trang chủ
TỔNG ÔN • 3 CHUYÊN ĐỀ • 13 BÀI • 35 TIẾT

Tổng ôn chuyên đề Sinh học 10

Định vị vấn đề → chọn cơ sở sinh học → đọc quy trình → kiểm bằng chứng → quản rủi ro

Làm hai câu cân bằng cho mỗi bài, câu sai quay đúng bài. Không trộn ba chuyên đề vào năm chương cốt lõi và không dùng kiến thức lớp sau làm điều kiện trả lời.

13bài hoàn chỉnh3/3chuyên đề26câu tổng ôn80%mốc đạt
BẢN ĐỒ 3 CHUYÊN ĐỀ

Ba công nghệ, một cách kiểm chứng

CHUYÊN ĐỀ 10.115 TIẾT

Công nghệ tế bào và một số thành tựu

Toàn năng → Quy trình → Thực vật → Động vật → Tế bào gốc → Đạo đức

Bản đồ và cổng chuyên đề →
CHUYÊN ĐỀ 10.210 TIẾT

Công nghệ enzyme và ứng dụng

Đặc hiệu → Điều kiện → Nguồn enzyme → Thu nhận → Ứng dụng → Đánh giá

Bản đồ và cổng chuyên đề →
CHUYÊN ĐỀ 10.310 TIẾT

Công nghệ vi sinh vật trong xử lí ô nhiễm môi trường

Chất ô nhiễm → Vi sinh vật → Hiếu khí → Kị khí → Công nghệ → Giám sát

Bản đồ và cổng chuyên đề →
MA TRẬN TỰ CHẨN ĐOÁN KIẾN THỨC

Năm câu hỏi dùng xuyên 13 bài

01Đầu vàoĐối tượng, chất, tế bào hoặc enzyme nào?02Cơ chếQuá trình sinh học nào tạo thay đổi?03Quy trìnhCổng nào kiểm điều kiện và chất lượng?04Bằng chứngĐo chỉ số nào, so với phương án nào?05Trách nhiệmPhần dư, rủi ro, đạo đức và giới hạn?
13 ĐIỂM QUAY LẠI

Câu sai phải dẫn đúng về bài sửa nền

10.1.1

Tính toàn năng và quy trình công nghệ tế bào3 tiết • Tính toàn năng là khả năng có điều kiện, không phải năng lực tự phát của mọi tế bào.

10.1.2

Công nghệ tế bào thực vật3 tiết • Mẫu cấy có thể tái sinh trực tiếp hoặc qua trạng thái trung gian.

10.1.3

Công nghệ tế bào động vật3 tiết • Tế bào động vật cần môi trường và kiểm danh tính chặt chẽ.

10.1.4

Tế bào gốc và ứng dụng3 tiết • Tế bào gốc tự đổi mới và có tiềm năng biệt hoá.

10.1.5

Thành tựu, triển vọng và đạo đức công nghệ tế bào3 tiết • Thành tựu phải gắn với mục tiêu và chuẩn bằng chứng riêng.

10.2.1

Cơ sở khoa học của công nghệ enzyme3 tiết • Enzyme có giá trị nhờ xúc tác chọn lọc trong điều kiện xác định.

10.2.2

Quy trình sản xuất và thu nhận enzyme3 tiết • Nguồn enzyme được chọn theo hiệu năng và an toàn.

10.2.3

Ứng dụng enzyme trong thực phẩm, y dược và kĩ thuật di truyền2 tiết • Ứng dụng thực phẩm phải gắn phản ứng và chỉ tiêu sản phẩm.

10.2.4

Thành tựu, triển vọng và dự án ứng dụng enzyme2 tiết • Cải tiến có nhiều hướng và luôn có thể phát sinh đánh đổi.

10.3.1

Vai trò của vi sinh vật trong xử lí ô nhiễm3 tiết • Vi sinh vật chuyển hoá chất chứ không làm vật chất biến mất.

10.3.2

Phân giải hiếu khí, kị khí và lên men3 tiết • Hiếu khí dùng oxygen và thường oxy hoá sâu hơn.

10.3.3

Công nghệ xử lí đất, nước thải và khí sinh học2 tiết • Xử lí đất có thể tại chỗ hoặc ngoài vị trí.

10.3.4

Xử lí chất thải rắn và dự án điều tra địa phương2 tiết • Phân loại tại nguồn là cổng đầu của xử lí sinh học.

CỔNG TỔNG ÔN 3 CHUYÊN ĐỀ26 CÂU

Kiểm cơ chế, quy trình, bằng chứng và giới hạn

Đạt từ 80%. Mỗi câu chỉ dùng kiến thức của bài đã mở; nộp xong hiện đáp án và giải thích.

—/26

Mục tiêu: 21/26

1Bài 10.1.1Tính toàn năng là

2Bài 10.1.1Giai đoạn phải có trong tư duy quy trình là

3Bài 10.1.2Mẫu cấy là

4Bài 10.1.2Vi nhân giống chưa hoàn tất khi

5Bài 10.1.3Nuôi tế bào động vật cần

6Bài 10.1.3Tế bào lai hữu ích khi

7Bài 10.1.4Hai thuộc tính của tế bào gốc là

8Bài 10.1.4Tế bào đa năng

9Bài 10.1.5Đánh giá thành tựu nên bắt đầu từ

10Bài 10.1.5Triển vọng có điều kiện nghĩa là

11Bài 10.2.1Cơ sở công nghệ enzyme gồm

12Bài 10.2.1Độ bền enzyme cho biết

13Bài 10.2.2Nguồn enzyme được chọn theo

14Bài 10.2.2Sinh khối cao

15Bài 10.2.3Cách giải thích ứng dụng thực phẩm tốt nhất là

16Bài 10.2.3Enzyme trong cảm biến

17Bài 10.2.4Cải tiến enzyme phải

18Bài 10.2.4Chuỗi enzyme thường bị giới hạn bởi

19Bài 10.3.1Xử lí sinh học dùng vi sinh vật để

20Bài 10.3.1Khoáng hoá là

21Bài 10.3.2Hô hấp hiếu khí dùng

22Bài 10.3.2Không có oxygen

23Bài 10.3.3Xử lí đất tại chỗ

24Bài 10.3.3Bùn hoạt tính dùng

25Bài 10.3.4Đầu vào xử lí sinh học cần

26Bài 10.3.4Ủ compost hiếu khí cần

GÓC PHỤ HUYNH

Nhìn cách con kiểm chứng, không thúc học thuộc quy trình

Con cần nói được đầu vào, cơ chế, đầu ra, bằng chứng và giới hạn. Không dùng kiến thức tế bào gốc, enzyme hoặc môi trường để tự thử sản phẩm hay tiếp xúc mẫu nguy cơ.

GÓC GIÁO VIÊN

Chấm khả năng chuyển tri thức thành quyết định có điều kiện

Câu trả lời đạt phải đúng phạm vi lớp 10, có chỉ báo, đối chứng/điểm so sánh, phần dư, an toàn–đạo đức và không phóng đại thành tựu.

NGUỒN KHÓA PHẠM VI

Đối chiếu chương trình và nguồn khoa học chính thống

Chương trình GDPT môn Sinh học – Bộ GDĐTLiên Hợp Quốc – Các Mục tiêu Phát triển Bền vữngNHGRI – CellNHGRI – DNANCBI – Hướng dẫn tìm kiếm trình tựNCBI Bookshelf – Molecular Biology of the CellViện Ung thư Quốc gia Hoa Kỳ – What Is Cancer?WHO – Antimicrobial resistanceNCBI Bookshelf – Medical MicrobiologyWHO – Vaccines and immunizationNIH – Stem Cell BasicsFDA – Thông tin về liệu pháp y học tái tạoUS EPA – Introduction to in situ bioremediationUS EPA – Anaerobic digestionUS EPA – Microbiology of wastewater treatment