ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
SINH HỌC 6–12 • HIỂU SỰ SỐNG BẰNG CẤU TRÚC, CƠ CHẾ VÀ BẰNG CHỨNGMôn lựa chọn THPT • Tự biên soạn

ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ SỰ SỐNG

Trang chủ
Sinh học 12 • Di truyền học • Phân tử • ĐÃ HOÀN THIỆN

Chương 1. Di truyền phân tử và công nghệ gene

Theo đúng chiều thông tin, rồi mới đánh giá khả năng can thiệp

DNA–gene, tái bản, phiên mã–dịch mã, điều hoà biểu hiện, hệ gene, đột biến gene, DNA tái tổ hợp, sinh vật biến đổi gene và đạo đức sinh học.

5bài hoàn chỉnh20lõi kiến thức30câu tự chấm80%mốc cổng
BẢN ĐỒ CHƯƠNG

Đi đúng thứ tự, mỗi bài làm nền cho bài sau

Mọi thẻ mở bài học thật; không có nút chờ hoặc liên kết giả.

SƠ ĐỒ TƯ DUY

Một dòng suy nghĩ xuyên chương

01DNA–gene02Sao chép03Biểu hiện04Điều hoà05Hệ gene06Đột biến07Công nghệ–đạo đức
YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Không coi là xong nếu chỉ thuộc tên

1

Giải thích chức năng DNA, gene và dòng DNA → RNA → protein bằng chiều–khuôn–sản phẩm.

2

Phân tích operon lac, điều hoà đa tầng và ý nghĩa trong phát triển cá thể.

3

Đọc dữ liệu hệ gene, phân loại đột biến gene và nêu giới hạn diễn giải.

4

Giải thích DNA tái tổ hợp/GMO và tranh luận bằng lợi ích, rủi ro, công bằng, đạo đức.

NHIỆM VỤ TỔNG HỢP

Lập hồ sơ một ứng dụng di truyền phân tử: đoạn thông tin, cơ chế biểu hiện, dữ liệu kiểm chứng, biến thể/rủi ro, người hưởng lợi–chịu tác động, chuẩn an toàn và điều kiện đổi quyết định.

Tiêu chí: đúng cấp tổ chức, có cơ chế hoặc quan hệ, bằng chứng, giới hạn, an toàn–đạo đức và một điều cần cải tiến.

CỔNG CUỐI CHƯƠNG20 CÂU

Kiểm mối nối và khả năng giải thích

Đạt từ 80%. Mỗi câu đều lấy từ bài đã mở; nộp xong sẽ hiện đáp án và giải thích.

—/20

Mục tiêu: 16/20

1Bài 1Chức năng lưu và sao chép thông tin của DNA dựa trực tiếp vào

2Bài 1DNA polymerase kéo dài mạch mới theo chiều

3Bài 1Sản phẩm trực tiếp của phiên mã là

4Bài 1Codon nằm trên

5Bài 2Biểu hiện gene là

6Bài 2Khi không có lactose, operon lac thường thấp vì

7Bài 2Khi có lactose, tác động cốt lõi là

8Bài 2Tầng điều hoà sau phiên mã gồm

9Bài 3Hệ gene gồm

10Bài 3Sau khi đọc các đoạn ngắn, bước cần thiết là

11Bài 3Trình tự tham chiếu là

12Bài 3Một biến thể mới phát hiện

13Bài 4Đột biến gene là

14Bài 4Tổn thương DNA trở thành đột biến ổn định khi

15Bài 4Mất một nucleotide vùng mã hoá thường có thể

16Bài 4Đột biến đồng nghĩa là

17Bài 5Bước sau khi tạo DNA tái tổ hợp là

18Bài 5Vector thường dùng để

19Bài 5Đánh giá GMO đúng nhất là

20Bài 5Chỉnh sửa dòng mầm khác soma vì

GÓC PHỤ HUYNH

Hỏi chiều truyền tin, giao tử và bằng chứng

Cho con vẽ mũi tên, ghi giả định rồi tự sửa. Không dùng bài di truyền để dự đoán bệnh, phẩm chất hoặc giá trị của một người.

GÓC GIÁO VIÊN

Chấm cơ chế trước tỉ lệ

Mỗi bài có đúng 17 câu nội dung hiện tại và 3 câu nền cũ ghi nguồn. Hoạt động chỉ dùng mô hình, dữ liệu giả lập hoặc tiêu bản cố định; không lấy mẫu người hay dùng tác nhân gây đột biến.

NGUỒN KHÓA PHẠM VI

Tự biên soạn theo chương trình, không lệ thuộc một bộ sách

Chương trình GDPT môn Sinh học – Bộ GDĐTNCBI Bookshelf – DNA replication mechanismsNCBI Bookshelf – From DNA to RNANCBI Bookshelf – From RNA to proteinNHGRI – Human Genome ProjectNHGRI – Genome-editing ethical concernsNCBI Bookshelf – Mapping genomesNCBI Bookshelf – Hardy–Weinberg and population geneticsMedlinePlus Genetics – Genetic consultationSmithsonian Human Origins – Evolution evidenceSmithsonian Human Origins – Human family treeIPCC AR6 WGII – Ecosystems and biodiversityUS EPA – Nutrient pollution and eutrophicationConvention on Biological Diversity – Ecosystem restorationFAO – Sustainable soil and water managementWebsite không sao chép nguyên văn sách giáo khoa và không giả danh tài liệu chính thức.