Đến nội dung chính
ƯỚC MƠ LỚNHỌC HÔM NAY · VƯƠN NGÀY MAI
SINH HỌC 6–12 • HIỂU SỰ SỐNG BẰNG CẤU TRÚC, CƠ CHẾ VÀ BẰNG CHỨNGMôn lựa chọn THPT • Học qua bằng chứng

ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ SỰ SỐNG

Trang chủ
Sinh học 12 • Di truyền học • Nhiễm sắc thể • ĐÃ HOÀN THIỆN

Chương 2. Di truyền nhiễm sắc thể và quy luật di truyền

Gene tuân quy luật vì giá mang gene nhân đôi, phân li, tổ hợp và tái tổ hợp

Cấu trúc nhiễm sắc thể, Mendel và mở rộng, Morgan, liên kết–hoán vị, di truyền giới tính, đột biến nhiễm sắc thể và gene ngoài nhân.

BẢN ĐỒ CHƯƠNG

Đi đúng thứ tự, mỗi bài làm nền cho bài sau

Mỗi thẻ mở đúng bài học tương ứng.

SƠ ĐỒ TƯ DUY

Một dòng suy nghĩ xuyên chương

01Nhiễm sắc thể02Locus–allele03Mendel04Morgan05Hoán vị06Giới tính07Biến đổi–ngoài nhân
YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Không coi là xong nếu chỉ thuộc tên

1

Nối cấu trúc–vận động nhiễm sắc thể với quy luật gene qua nguyên phân, giảm phân, thụ tinh.

2

Giải phép lai Mendel và mở rộng với điều kiện, xác suất và giới hạn mẫu.

3

Suy pha, liên kết, hoán vị, bản đồ gene và liên kết giới tính từ dữ liệu phép lai.

4

Phân loại đột biến nhiễm sắc thể và giải thích di truyền bào quan bằng phép lai thuận nghịch.

NHIỆM VỤ TỔNG HỢP

Từ một bộ dữ liệu đời con giả lập, dựng bản đồ: giả thuyết locus, pha, giao tử, tỉ lệ kì vọng, sai lệch, cơ sở nhiễm sắc thể, mô hình thay thế, phép kiểm tiếp theo và giới hạn đạo đức.

Tiêu chí: đúng cấp tổ chức, có cơ chế hoặc quan hệ, bằng chứng, giới hạn, an toàn–đạo đức và một điều cần cải tiến.

CỔNG CUỐI CHƯƠNG • 24 CÂU

Kiểm mối nối và khả năng giải thích

Đạt từ 80%. Mỗi câu đều lấy từ bài đã mở; nộp xong sẽ hiện đáp án và giải thích.

—/24

Mục tiêu: 20/24

1Bài 6Locus là

2Bài 6Sau pha S, một nhiễm sắc thể thường gồm

3Bài 6Giảm phân I chủ yếu phân li

4Bài 6Giảm phân II chủ yếu phân li

5Bài 7Cơ sở tế bào của phân li allele là

6Bài 7Aa × Aa cho tỉ lệ kiểu gene

7Bài 7Tỉ lệ kiểu hình 3:1 cần

8Bài 7AaBb tạo bốn giao tử bằng nhau khi

9Bài 8Gene liên kết là gene

10Bài 8AB/ab có giao tử bố mẹ là

11Bài 8Giao tử tái tổ hợp của AB/ab là

12Bài 8Tần số tái tổ hợp quan sát tối đa là

13Bài 9Trong hệ XX/XY người, trứng thường mang

14Bài 9Con trai nhận X từ

15Bài 9Gene đặc hiệu Y truyền

16Bài 9Kết quả lai thuận nghịch khác nhau có thể gợi

17Bài 10Mất đoạn thường

18Bài 10Chuyển đoạn trao đổi điển hình giữa

19Bài 102n+1 là

20Bài 103n là

21Bài 11Thí nghiệm Correns chứng minh gene ở

22Bài 11Gene ngoài nhân điển hình nằm ở

23Bài 11Di truyền tế bào chất thường theo mẹ vì

24Bài 11Dị thể mtDNA là

GÓC PHỤ HUYNH

Hỏi chiều truyền tin, giao tử và bằng chứng

Cho con vẽ mũi tên, ghi giả định rồi tự sửa. Không dùng bài di truyền để dự đoán bệnh, phẩm chất hoặc giá trị của một người.

GÓC GIÁO VIÊN

Chấm cơ chế trước tỉ lệ

Mỗi bài có đúng 17 câu nội dung hiện tại và 3 câu nền cũ ghi nguồn. Hoạt động chỉ dùng mô hình, dữ liệu giả lập hoặc tiêu bản cố định; không lấy mẫu người hay dùng tác nhân gây đột biến.

NGUỒN KHÓA PHẠM VI

Nguồn học liệu và phạm vi chương

Chương trình GDPT môn Sinh học – Bộ GDĐT ↗NCBI Bookshelf – DNA replication mechanisms ↗NCBI Bookshelf – From DNA to RNA ↗NCBI Bookshelf – From RNA to protein ↗NHGRI – Human Genome Project ↗NHGRI – Genome-editing ethical concerns ↗NCBI Bookshelf – Mapping genomes ↗NCBI Bookshelf – Hardy–Weinberg and population genetics ↗MedlinePlus Genetics – Genetic consultation ↗Smithsonian Human Origins – Evolution evidence ↗Smithsonian Human Origins – Human family tree ↗IPCC AR6 WGII – Ecosystems and biodiversity ↗US EPA – Nutrient pollution and eutrophication ↗Convention on Biological Diversity – Ecosystem restoration ↗FAO – Sustainable soil and water management ↗