ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
SINH HỌC 6–12 • HIỂU SỰ SỐNG BẰNG CẤU TRÚC, CƠ CHẾ VÀ BẰNG CHỨNGMôn lựa chọn THPT • Tự biên soạn

ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ SỰ SỐNG

Trang chủ
Sinh học 12 • Sinh thái học và môi trường • 26% thời lượng cốt lõi dự kiến • ĐÃ HOÀN THIỆN

Chương 5. Sinh thái học và môi trường

Từ giới hạn cá thể đến dòng năng lượng, chu trình vật chất và giải pháp bền vững

Môi trường–nhân tố sinh thái, quần thể, quần xã, hệ sinh thái–sinh quyển, phục hồi, bảo tồn và phát triển bền vững.

5bài hoàn chỉnh20lõi kiến thức30câu tự chấm80%mốc cổng
BẢN ĐỒ CHƯƠNG

Đi đúng thứ tự, mỗi bài làm nền cho bài sau

Mọi thẻ mở bài học thật; không có nút chờ hoặc liên kết giả.

SƠ ĐỒ TƯ DUY

Một dòng suy nghĩ xuyên chương

01Nhân tố–giới hạn02Quần thể03Quần xã04Lưới–dòng05Chu trình–diễn thế06Sinh quyển07Bảo tồn–bền vững
YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Không coi là xong nếu chỉ thuộc tên

1

Phân tích tác động tổng hợp của nhân tố sinh thái, giới hạn và nhịp sinh học mà không tạo can thiệp gây hại.

2

Mô tả đặc trưng–biến động quần thể, cấu trúc–tương tác quần xã và ước lượng với giả định rõ.

3

Giải thích lưới thức ăn, sản lượng, hiệu suất, chu trình vật chất, diễn thế, sinh quyển và biến đổi môi trường.

4

Thiết kế giải pháp phục hồi–bảo tồn–phát triển bền vững có mốc tham chiếu, chỉ số, đánh đổi và trách nhiệm.

NHIỆM VỤ TỔNG HỢP

Lập hồ sơ một hệ sinh thái địa phương bằng dữ liệu công khai: ranh giới–mốc tham chiếu, nhân tố và bên liên quan, quần thể–quần xã, lưới–dòng, áp lực, ba phương án bảo tồn/phục hồi và bộ chỉ số 1–3–5 năm.

Tiêu chí: đúng cấp tổ chức, có cơ chế hoặc quan hệ, bằng chứng, giới hạn, an toàn–đạo đức và một điều cần cải tiến.

CỔNG CUỐI CHƯƠNG20 CÂU

Kiểm mối nối và khả năng giải thích

Đạt từ 80%. Mỗi câu đều lấy từ bài đã mở; nộp xong sẽ hiện đáp án và giải thích.

—/20

Mục tiêu: 16/20

1Bài 22Nhân tố sinh thái là

2Bài 22Ví dụ nhân tố hữu sinh là

3Bài 22Khoảng thuận lợi nằm

4Bài 22Tác động tổng hợp nghĩa là

5Bài 23Mật độ quần thể là

6Bài 23Phương trình biến đổi số lượng là

7Bài 23Tăng trưởng tiềm năng gần dạng

8Bài 23Trong logistic, K là

9Bài 24Quần xã gồm

10Bài 24Độ phong phú là

11Bài 24Chỉ số Shannon kết hợp

12Bài 24Ổ sinh thái là

13Bài 25Hệ sinh thái gồm

14Bài 25Mũi tên trong chuỗi thường chỉ

15Bài 25NPP bằng

16Bài 25Tháp luôn xuôi là

17Bài 26Ưu tiên đầu trong phục hồi thường là

18Bài 26Phục hồi khác bảo tồn ở chỗ

19Bài 26Phát triển bền vững cần xem đồng thời

20Bài 26Giảm ô nhiễm ưu tiên

GÓC PHỤ HUYNH

Hỏi đúng cấp tổ chức, dòng và bằng chứng

Cho con vẽ mũi tên tác động, ghi đơn vị–nguồn–giới hạn và hỏi giải pháp đo hiệu quả thế nào. Không bắt động vật, thu mẫu quý hiếm hay tạo thiếu ngủ để lấy dữ liệu.

GÓC GIÁO VIÊN

Chấm thiết kế mẫu, cơ chế và trách nhiệm

Mỗi bài có đúng 17 câu nội dung hiện tại và 3 câu nền cũ ghi nguồn. Hoạt động chỉ dùng quan sát không phá huỷ, mô hình hoặc dữ liệu giả lập; không bắt–đánh dấu động vật, xâm nhập khu vực cấm hay công khai vị trí loài quý hiếm.

NGUỒN KHÓA PHẠM VI

Tự biên soạn theo chương trình, không lệ thuộc một bộ sách

Chương trình GDPT môn Sinh học – Bộ GDĐTNCBI Bookshelf – DNA replication mechanismsNCBI Bookshelf – From DNA to RNANCBI Bookshelf – From RNA to proteinNHGRI – Human Genome ProjectNHGRI – Genome-editing ethical concernsNCBI Bookshelf – Mapping genomesNCBI Bookshelf – Hardy–Weinberg and population geneticsMedlinePlus Genetics – Genetic consultationSmithsonian Human Origins – Evolution evidenceSmithsonian Human Origins – Human family treeIPCC AR6 WGII – Ecosystems and biodiversityUS EPA – Nutrient pollution and eutrophicationConvention on Biological Diversity – Ecosystem restorationFAO – Sustainable soil and water managementWebsite không sao chép nguyên văn sách giáo khoa và không giả danh tài liệu chính thức.