ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
SINH HỌC 6–12 • HIỂU SỰ SỐNG BẰNG CẤU TRÚC, CƠ CHẾ VÀ BẰNG CHỨNGMôn lựa chọn THPT • Tự biên soạn

ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ SỰ SỐNG

Trang chủ
Sinh học 6–12Sinh học 12Tổng ôn năm chương
TỔNG ÔN SINH HỌC 12 • 5 CHƯƠNG • 26 BÀI

Tổng ôn năm chương Sinh học 12

Phân tử → nhiễm sắc thể → quần thể → tiến hoá → sinh thái

Gọi lại đủ 26 bài, làm hai câu cân bằng từ mỗi bài rồi quay đúng lỗ hổng. Mỗi câu chỉ dùng kiến thức đã mở và giữ ranh giới an toàn–đạo đức của từng chủ đề.

26bài hoàn chỉnh5/5chương cốt lõi104lõi kiến thức156câu trong bài
BẢN ĐỒ 5 CHƯƠNG

Từ thông tin di truyền đến hệ sống và môi trường

Mỗi cổng chương có 4 câu cho mỗi bài; tổng ôn lấy 2 câu cân bằng từ từng bài đã mở.

CHƯƠNG 1

Di truyền phân tử và công nghệ gene

DNA–gene → Sao chép → Biểu hiện → Điều hoà → Hệ gene → Đột biến → Công nghệ–đạo đức

Bản đồ và cổng chương →
CHƯƠNG 2

Di truyền nhiễm sắc thể và quy luật di truyền

Nhiễm sắc thể → Locus–allele → Mendel → Morgan → Hoán vị → Giới tính → Biến đổi–ngoài nhân

Bản đồ và cổng chương →
CHƯƠNG 3

Kiểu gene – môi trường, di truyền quần thể và người

G–E–G×E → Mức phản ứng → Lai–chọn giống → Vốn gene → Hardy–Weinberg → Phả hệ → Tư vấn–trị liệu

Bản đồ và cổng chương →
CHƯƠNG 4

Tiến hoá

Bằng chứng → Darwin → Δ tần số allele → Các lực tiến hoá → Thích nghi → Cách li–loài → Cây sự sống

Bản đồ và cổng chương →
CHƯƠNG 5

Sinh thái học và môi trường

Nhân tố–giới hạn → Quần thể → Quần xã → Lưới–dòng → Chu trình–diễn thế → Sinh quyển → Bảo tồn–bền vững

Bản đồ và cổng chương →
MA TRẬN TỰ KIỂM

Năm câu hỏi dùng xuyên 26 bài

Tự kiểm là tìm lỗ hổng mô hình; không chẩn đoán sức khoẻ, dự đoán cá nhân, thu dữ liệu nhạy cảm, xếp cây thành thang tiến bộ hay gây hại sinh vật để lấy số liệu.

01Cấp tổ chứcĐang xét phân tử, nhiễm sắc thể, cá thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái hay sinh quyển?02Cơ chếThông tin, tần số, tương tác, năng lượng hoặc vật chất đổi bằng quá trình nào và theo thời gian nào?03Mô hìnhTỉ lệ, H–W, chọn lọc, cây phát sinh, tăng trưởng hay lưới thức ăn cần những giả định nào?04Bằng chứngĐâu là quan sát, đơn vị, sai số, giải thích cạnh tranh và phép kiểm tiếp theo?05Trách nhiệmCó biến xác suất thành chẩn đoán, gây hại sinh vật, xâm phạm riêng tư hoặc dùng khẩu hiệu thay chỉ số không?
26 ĐIỂM QUAY LẠI

Câu sai dẫn đúng về bài sửa nền

01

Cơ chế truyền đạt thông tin di truyềnChương 1Trình tự lưu tin; A–T, G–C giữ khuôn; gene tạo RNA hoặc polypeptide.

02

Điều hoà biểu hiện geneChương 1Cùng hệ gene, khác bộ gene đang dùng → khác lượng sản phẩm và chức năng.

03

Hệ gene và giải mã hệ geneChương 1Hệ gene = toàn bộ DNA trong phạm vi xác định; gene chỉ là một phần.

04

Đột biến geneChương 1Đổi trình tự DNA mới là đột biến gene; gọi đúng thay–thêm–mất và vị trí.

05

Công nghệ gene và đạo đức sinh họcChương 1Chọn → cắt/tạo → nối → đưa → chọn–xác nhận → đánh giá; sản phẩm không tự bảo đảm an toàn.

06

Cơ sở nhiễm sắc thểChương 2DNA + protein → chromatin → nhiễm sắc thể; đếm theo centromere, không theo số sợi nhìn thấy.

07

Mendel và mở rộngChương 2Dòng thuần → lai → F1 → F2 → đếm lớn → kiểm giả thuyết.

08

Liên kết – hoán vị geneChương 2Cùng nhiễm sắc thể → nhóm liên kết; Morgan mở rộng cơ sở vật chất cho quy luật Mendel.

09

Di truyền giới tínhChương 2X/Y chỉ là một hệ; tỉ lệ 1:1 là kì vọng xác suất, không lời hứa cho gia đình.

10

Đột biến nhiễm sắc thểChương 2Mất–lặp đổi liều; đảo–chuyển đổi vị trí; mọi dạng cần xét điểm gãy.

11

Di truyền gene ngoài nhânChương 2Đổi mẹ → đổi tế bào chất → đổi màu con; bằng chứng cho lạp thể mang gene.

12

Kiểu gene – môi trường – kiểu hìnhChương 3Kiểu hình = kiểu gene trong môi trường cụ thể, có thể có G×E.

13

Chọn và tạo giốngChương 3Mục tiêu → nguồn biến dị → lai/chọn → kiểm đời con → đa môi trường → duy trì.

14

Di truyền quần thểChương 3Cá thể có kiểu gene; quần thể có vốn gene và tần số.

15

Hardy–WeinbergChương 3p+q=1 → p²+2pq+q²=1 khi giao tử kết hợp ngẫu nhiên.

16

Di truyền học người và y học tư vấnChương 3Chọn phương pháp theo câu hỏi; kết luận mạnh cần bằng chứng hội tụ.

17

Bằng chứng tiến hoáChương 4Quan sát → giả thuyết lịch sử → dự đoán → đối chiếu nhiều nguồn.

18

DarwinChương 4Nhiều quan sát → giả thuyết chung → dự đoán → kiểm bằng trường hợp mới.

19

Thuyết tiến hoá tổng hợpChương 4Tiến hoá nhỏ = Δ tần số allele của quần thể qua thế hệ.

20

Thích nghi và hình thành loàiChương 4Biến dị trước → chọn lọc theo môi trường → tần số tăng qua thế hệ.

21

Tiến hoá lớn và phát sinh chủng loạiChương 4Nhỏ: trong quần thể; lớn: mẫu hình trên loài qua địa chất; hai mức nối nhau.

22

Môi trường và nhân tố sinh tháiChương 5Môi trường là bối cảnh tổng hợp; nhân tố là thành phần có tác động; quan hệ luôn hai chiều.

23

Sinh thái học quần thểChương 5Cùng loài: hỗ trợ ở một mật độ, cạnh tranh tăng khi nhu cầu vượt nguồn.

24

Sinh thái học quần xãChương 5Nhiều quần thể + tương tác + cấu trúc không gian–dinh dưỡng = quần xã.

25

Hệ sinh thái và sinh quyểnChương 5Quần xã + môi trường + dòng năng lượng–vật chất = hệ sinh thái.

26

Phục hồi, bảo tồn và phát triển bền vữngChương 5Ngăn mất mát → bỏ áp lực → phục hồi thụ động/chủ động → theo dõi thích nghi.

NHỊP ÔN 4 VÒNG

Ôn cách quãng bằng bằng chứng

1

Gọi lại: đóng tài liệu, vẽ năm bản đồ chương bằng mũi tên, cây và lưới.

2

Tự chấm: làm 52 câu, không tra tài liệu giữa lượt.

3

Sửa lỗi: ghi số bài, loại lỗi, giả định và bằng chứng còn thiếu.

4

Kiểm lại: làm lại câu sai sau 1–3–7 ngày; chỉ học tiếp khi tự giải thích được cơ chế.

CỔNG TỔNG ÔN NĂM CHƯƠNG52 CÂU

Kiểm mối nối và khả năng giải thích

Đạt từ 80%. Mỗi câu đều lấy từ bài đã mở; nộp xong sẽ hiện đáp án và giải thích.

—/52

Mục tiêu: 42/52

1Bài 1Chức năng lưu và sao chép thông tin của DNA dựa trực tiếp vào

2Bài 1DNA polymerase kéo dài mạch mới theo chiều

3Bài 2Biểu hiện gene là

4Bài 2Khi không có lactose, operon lac thường thấp vì

5Bài 3Hệ gene gồm

6Bài 3Sau khi đọc các đoạn ngắn, bước cần thiết là

7Bài 4Đột biến gene là

8Bài 4Tổn thương DNA trở thành đột biến ổn định khi

9Bài 5Bước sau khi tạo DNA tái tổ hợp là

10Bài 5Vector thường dùng để

11Bài 6Locus là

12Bài 6Sau pha S, một nhiễm sắc thể thường gồm

13Bài 7Cơ sở tế bào của phân li allele là

14Bài 7Aa × Aa cho tỉ lệ kiểu gene

15Bài 8Gene liên kết là gene

16Bài 8AB/ab có giao tử bố mẹ là

17Bài 9Trong hệ XX/XY người, trứng thường mang

18Bài 9Con trai nhận X từ

19Bài 10Mất đoạn thường

20Bài 10Chuyển đoạn trao đổi điển hình giữa

21Bài 11Thí nghiệm Correns chứng minh gene ở

22Bài 11Gene ngoài nhân điển hình nằm ở

23Bài 12Kiểu hình hình thành trực tiếp từ

24Bài 12Mức phản ứng là

25Bài 13Bước đầu của chọn giống là

26Bài 13Lai hữu tính chủ yếu tạo

27Bài 14Vốn gene của quần thể là

28Bài 14100 cá thể lưỡng bội có số bản allele tại locus autosome là

29Bài 15Ở cân bằng hai allele, tần số dị hợp là

30Bài 15Điều kiện không thuộc mô hình là

31Bài 16Phương pháp phả hệ dùng để

32Bài 16Kết quả sàng lọc nguy cơ cao

33Bài 17Hoá thạch cung cấp

34Bài 17Chi trước người và cá voi là

35Bài 18Logic chọn lọc bắt đầu từ

36Bài 18Thước đo phù hợp nhất là

37Bài 19Tiến hoá nhỏ là

38Bài 19Nguồn allele mới là

39Bài 20Đặc điểm thích nghi làm tăng

40Bài 20Thích nghi tiến hoá xảy ra ở

41Bài 21Tiến hoá lớn nghiên cứu

42Bài 21Trên cây, họ hàng gần nhất xác định bởi

43Bài 22Nhân tố sinh thái là

44Bài 22Ví dụ nhân tố hữu sinh là

45Bài 23Mật độ quần thể là

46Bài 23Phương trình biến đổi số lượng là

47Bài 24Quần xã gồm

48Bài 24Độ phong phú là

49Bài 25Hệ sinh thái gồm

50Bài 25Mũi tên trong chuỗi thường chỉ

51Bài 26Ưu tiên đầu trong phục hồi thường là

52Bài 26Phục hồi khác bảo tồn ở chỗ

GÓC PHỤ HUYNH

Nhìn đường sửa lỗi, không ép thuộc tỉ lệ

Cho con vẽ mũi tên, nêu giả định và quay đúng bài. Không dùng di truyền để dự đoán phẩm chất cá nhân, không đọc tiến hoá thành xếp hạng, không biến bảo vệ môi trường thành khẩu hiệu thiếu số đo.

GÓC GIÁO VIÊN

Chấm cơ chế, dữ liệu và trách nhiệm

52 câu chỉ lấy từ đủ 26 bài đã mở. Hoạt động không lấy mẫu người, không dùng tác nhân gây đột biến, không bắt–đánh dấu động vật, thu mẫu quý hiếm hoặc xâm nhập khu vực cấm.

NGUỒN KHÓA PHẠM VI

Đối chiếu chương trình và nguồn khoa học chính thống

Chương trình GDPT môn Sinh học – Bộ GDĐTNCBI Bookshelf – DNA replication mechanismsNCBI Bookshelf – From DNA to RNANCBI Bookshelf – From RNA to proteinNHGRI – Human Genome ProjectNHGRI – Genome-editing ethical concernsNCBI Bookshelf – Mapping genomesNCBI Bookshelf – Hardy–Weinberg and population geneticsMedlinePlus Genetics – Genetic consultationSmithsonian Human Origins – Evolution evidenceSmithsonian Human Origins – Human family treeIPCC AR6 WGII – Ecosystems and biodiversityUS EPA – Nutrient pollution and eutrophicationConvention on Biological Diversity – Ecosystem restorationFAO – Sustainable soil and water management