Di truyền phân tử và công nghệ gene
DNA–gene → Sao chép → Biểu hiện → Điều hoà → Hệ gene → Đột biến → Công nghệ–đạo đức
Bản đồ và cổng chương →ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ SỰ SỐNG
Trang chủGọi lại đủ 26 bài, làm hai câu cân bằng từ mỗi bài rồi quay đúng lỗ hổng. Mỗi câu chỉ dùng kiến thức đã mở và giữ ranh giới an toàn–đạo đức của từng chủ đề.
Mỗi cổng chương có 4 câu cho mỗi bài; tổng ôn lấy 2 câu cân bằng từ từng bài đã mở.
DNA–gene → Sao chép → Biểu hiện → Điều hoà → Hệ gene → Đột biến → Công nghệ–đạo đức
Bản đồ và cổng chương →Nhiễm sắc thể → Locus–allele → Mendel → Morgan → Hoán vị → Giới tính → Biến đổi–ngoài nhân
Bản đồ và cổng chương →G–E–G×E → Mức phản ứng → Lai–chọn giống → Vốn gene → Hardy–Weinberg → Phả hệ → Tư vấn–trị liệu
Bản đồ và cổng chương →Bằng chứng → Darwin → Δ tần số allele → Các lực tiến hoá → Thích nghi → Cách li–loài → Cây sự sống
Bản đồ và cổng chương →Nhân tố–giới hạn → Quần thể → Quần xã → Lưới–dòng → Chu trình–diễn thế → Sinh quyển → Bảo tồn–bền vững
Bản đồ và cổng chương →Tự kiểm là tìm lỗ hổng mô hình; không chẩn đoán sức khoẻ, dự đoán cá nhân, thu dữ liệu nhạy cảm, xếp cây thành thang tiến bộ hay gây hại sinh vật để lấy số liệu.
Cơ chế truyền đạt thông tin di truyềnChương 1 • Trình tự lưu tin; A–T, G–C giữ khuôn; gene tạo RNA hoặc polypeptide.
02Điều hoà biểu hiện geneChương 1 • Cùng hệ gene, khác bộ gene đang dùng → khác lượng sản phẩm và chức năng.
03Hệ gene và giải mã hệ geneChương 1 • Hệ gene = toàn bộ DNA trong phạm vi xác định; gene chỉ là một phần.
04Đột biến geneChương 1 • Đổi trình tự DNA mới là đột biến gene; gọi đúng thay–thêm–mất và vị trí.
05Công nghệ gene và đạo đức sinh họcChương 1 • Chọn → cắt/tạo → nối → đưa → chọn–xác nhận → đánh giá; sản phẩm không tự bảo đảm an toàn.
06Cơ sở nhiễm sắc thểChương 2 • DNA + protein → chromatin → nhiễm sắc thể; đếm theo centromere, không theo số sợi nhìn thấy.
07Mendel và mở rộngChương 2 • Dòng thuần → lai → F1 → F2 → đếm lớn → kiểm giả thuyết.
08Liên kết – hoán vị geneChương 2 • Cùng nhiễm sắc thể → nhóm liên kết; Morgan mở rộng cơ sở vật chất cho quy luật Mendel.
09Di truyền giới tínhChương 2 • X/Y chỉ là một hệ; tỉ lệ 1:1 là kì vọng xác suất, không lời hứa cho gia đình.
10Đột biến nhiễm sắc thểChương 2 • Mất–lặp đổi liều; đảo–chuyển đổi vị trí; mọi dạng cần xét điểm gãy.
11Di truyền gene ngoài nhânChương 2 • Đổi mẹ → đổi tế bào chất → đổi màu con; bằng chứng cho lạp thể mang gene.
12Kiểu gene – môi trường – kiểu hìnhChương 3 • Kiểu hình = kiểu gene trong môi trường cụ thể, có thể có G×E.
13Chọn và tạo giốngChương 3 • Mục tiêu → nguồn biến dị → lai/chọn → kiểm đời con → đa môi trường → duy trì.
14Di truyền quần thểChương 3 • Cá thể có kiểu gene; quần thể có vốn gene và tần số.
15Hardy–WeinbergChương 3 • p+q=1 → p²+2pq+q²=1 khi giao tử kết hợp ngẫu nhiên.
16Di truyền học người và y học tư vấnChương 3 • Chọn phương pháp theo câu hỏi; kết luận mạnh cần bằng chứng hội tụ.
17Bằng chứng tiến hoáChương 4 • Quan sát → giả thuyết lịch sử → dự đoán → đối chiếu nhiều nguồn.
18DarwinChương 4 • Nhiều quan sát → giả thuyết chung → dự đoán → kiểm bằng trường hợp mới.
19Thuyết tiến hoá tổng hợpChương 4 • Tiến hoá nhỏ = Δ tần số allele của quần thể qua thế hệ.
20Thích nghi và hình thành loàiChương 4 • Biến dị trước → chọn lọc theo môi trường → tần số tăng qua thế hệ.
21Tiến hoá lớn và phát sinh chủng loạiChương 4 • Nhỏ: trong quần thể; lớn: mẫu hình trên loài qua địa chất; hai mức nối nhau.
22Môi trường và nhân tố sinh tháiChương 5 • Môi trường là bối cảnh tổng hợp; nhân tố là thành phần có tác động; quan hệ luôn hai chiều.
23Sinh thái học quần thểChương 5 • Cùng loài: hỗ trợ ở một mật độ, cạnh tranh tăng khi nhu cầu vượt nguồn.
24Sinh thái học quần xãChương 5 • Nhiều quần thể + tương tác + cấu trúc không gian–dinh dưỡng = quần xã.
25Hệ sinh thái và sinh quyểnChương 5 • Quần xã + môi trường + dòng năng lượng–vật chất = hệ sinh thái.
26Phục hồi, bảo tồn và phát triển bền vữngChương 5 • Ngăn mất mát → bỏ áp lực → phục hồi thụ động/chủ động → theo dõi thích nghi.
Gọi lại: đóng tài liệu, vẽ năm bản đồ chương bằng mũi tên, cây và lưới.
Tự chấm: làm 52 câu, không tra tài liệu giữa lượt.
Sửa lỗi: ghi số bài, loại lỗi, giả định và bằng chứng còn thiếu.
Kiểm lại: làm lại câu sai sau 1–3–7 ngày; chỉ học tiếp khi tự giải thích được cơ chế.
Đạt từ 80%. Mỗi câu đều lấy từ bài đã mở; nộp xong sẽ hiện đáp án và giải thích.
Mục tiêu: 42/52
Cho con vẽ mũi tên, nêu giả định và quay đúng bài. Không dùng di truyền để dự đoán phẩm chất cá nhân, không đọc tiến hoá thành xếp hạng, không biến bảo vệ môi trường thành khẩu hiệu thiếu số đo.
52 câu chỉ lấy từ đủ 26 bài đã mở. Hoạt động không lấy mẫu người, không dùng tác nhân gây đột biến, không bắt–đánh dấu động vật, thu mẫu quý hiếm hoặc xâm nhập khu vực cấm.