ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
SINH HỌC 6–12 • HIỂU SỰ SỐNG BẰNG CẤU TRÚC, CƠ CHẾ VÀ BẰNG CHỨNGMôn lựa chọn THPT • Tự biên soạn

ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ SỰ SỐNG

Trang chủ
CHUYÊN ĐỀ 12.310 TIẾT • ĐÃ HOÀN THIỆN

Sinh thái nhân văn

Con người ở trong hệ sinh thái – quyết định phải cùng lúc đúng sinh thái, công bằng và khả thi

Khái niệm và giá trị sinh thái nhân văn trong phát triển bền vững, nông nghiệp, đô thị, bảo tồn–phát triển, thích ứng khí hậu và dự án địa phương.

4bài hoàn chỉnh10tiết gồm đánh giá80bài luyện 85/1524câu tự chấm
BẢN ĐỒ CHUYÊN ĐỀ

Đi đúng thứ tự, không buộc học vượt

Mỗi bài mở bài học thật, có đúng 17 câu hiện tại và 3 câu nền cũ ghi nguồn.

SƠ ĐỒ TƯ DUY

Một dòng suy nghĩ xuyên chuyên đề

01Hệ người–tự nhiên02Nhu cầu–quyền03Dòng tài nguyên04Công bằng05Khả năng chống chịu06Quản trị thích nghi
YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Học để giải thích, phòng ngừa và ra quyết định có trách nhiệm

1

Nêu khái niệm sinh thái nhân văn và phân tích hệ người–tự nhiên như một hệ liên kết có phản hồi.

2

Phân tích giá trị sinh thái nhân văn đối với phát triển bền vững và công bằng giữa nhóm/thế hệ.

3

Đánh giá ứng dụng trong nông nghiệp, đô thị, bảo tồn–phát triển và thích ứng biến đổi khí hậu.

4

Thực hiện dự án địa phương bằng dữ liệu công khai, tôn trọng quyền, không thu dữ liệu nhạy cảm hay vượt thẩm quyền.

NHIỆM VỤ TỔNG HỢP

Điều tra một vấn đề sinh thái nhân văn địa phương bằng dữ liệu công khai: hệ–ranh giới, bên liên quan, dòng lợi ích–chi phí, nhóm dễ tổn thương, kịch bản, chỉ số sinh thái–xã hội và giải pháp thích nghi có điều kiện.

Tiêu chí: đúng cơ sở sinh học, có sơ đồ đường truyền/quy trình, dữ liệu–chỉ báo, giới hạn, an toàn–đạo đức, nguồn kiểm chứng và một đề xuất có điều kiện.

CỔNG CUỐI CHUYÊN ĐỀ16 CÂU

Kiểm cơ chế, quy trình, bằng chứng và giới hạn

Đạt từ 80%. Mỗi câu chỉ dùng kiến thức của bài đã mở; nộp xong hiện đáp án và giải thích.

—/16

Mục tiêu: 13/16

1Bài 12.3.1Sinh thái nhân văn nghiên cứu

2Bài 12.3.1Hệ sinh thái–xã hội gồm

3Bài 12.3.1Độ trễ làm

4Bài 12.3.1Giá trị hệ sinh thái

5Bài 12.3.2Agroecosystem gồm

6Bài 12.3.2Giải pháp nông nghiệp bền cần

7Bài 12.3.2Chuyển hoá đô thị là

8Bài 12.3.2Hạ tầng xanh cần kiểm

9Bài 12.3.3Thứ tự ưu tiên bảo tồn thường là

10Bài 12.3.3Rủi ro khí hậu phụ thuộc

11Bài 12.3.3Thích ứng dựa hệ sinh thái

12Bài 12.3.3Maladaptation là

13Bài 12.3.4Vấn đề tốt cần

14Bài 12.3.4Dữ liệu người nên

15Bài 12.3.4Kịch bản dùng để

16Bài 12.3.4Chỉ số dự án cần

GÓC PHỤ HUYNH

Hỏi con cơ chế, dữ liệu và người chịu tác động

Không tự làm công nghệ gene, mua–thả sinh vật hay điều tra người/cơ sở. Phần tách DNA chỉ dùng thực vật ăn được, có người lớn quản lí cồn và không suy sang kiểu gene cá nhân.

GÓC GIÁO VIÊN

Chấm bằng chứng, đánh đổi và giới hạn

Mỗi bài khóa 85%–15%; hoạt động dùng mô hình, dữ liệu công khai/giả lập hoặc quan sát không phá huỷ. Không nuôi cấy, tạo DNA tái tổ hợp, thả tác nhân hay thu dữ liệu nhạy cảm.

NGUỒN KHÓA PHẠM VI

Chương trình chính thức và nguồn khoa học chính thống

Chương trình GDPT môn Sinh học – Bộ GDĐTNHGRI – DNA sequencing fact sheetNHGRI – Human Genome ProjectNHGRI – Genome editing and ethical concernsUS EPA – Integrated Pest Management principlesUSDA APHIS – Biological controlFAO – Integrated Pest ManagementConvention on Biological Diversity – Ecosystem approachIPCC AR6 WGII – Impacts, adaptation and vulnerabilityWebsite tự biên soạn theo yêu cầu cần đạt; không thay quy trình phòng thí nghiệm, đánh giá an toàn sinh học, khuyến nông, quy hoạch hay tham vấn cộng đồng chính thức.