ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
SINH HỌC 6–12 • HIỂU SỰ SỐNG BẰNG CẤU TRÚC, CƠ CHẾ VÀ BẰNG CHỨNGMôn lựa chọn THPT • Tự biên soạn

ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ SỰ SỐNG

Trang chủ
TỔNG ÔN • 3 CHUYÊN ĐỀ • 13 BÀI • 35 TIẾT

Tổng ôn chuyên đề Sinh học 12

Phân tử → kiểm soát sinh học → hệ người–tự nhiên

Làm hai câu cân bằng cho mỗi bài, câu sai quay đúng bài. Ba chuyên đề tách khỏi năm chương cốt lõi; không câu nào dùng kiến thức bài sau làm điều kiện trả lời.

13bài hoàn chỉnh3/3chuyên đề26câu tổng ôn80%mốc đạt
BẢN ĐỒ 3 CHUYÊN ĐỀ

Ba vấn đề thực tiễn, một cách kiểm chứng

CHUYÊN ĐỀ 12.115 TIẾT

Sinh học phân tử

Phân tử mang tin → Đo–so–kiểm → Tách chiết DNA → Vector–gene đích → Tạo dòng–biểu hiện → Sản phẩm–đạo đức

Bản đồ và cổng chuyên đề →
CHUYÊN ĐỀ 12.210 TIẾT

Kiểm soát sinh học

Dịch hại–ngưỡng → Quan hệ sinh vật → Thiên địch → Phản hồi mật độ → IPM → Theo dõi–điều chỉnh

Bản đồ và cổng chuyên đề →
CHUYÊN ĐỀ 12.310 TIẾT

Sinh thái nhân văn

Hệ người–tự nhiên → Nhu cầu–quyền → Dòng tài nguyên → Công bằng → Khả năng chống chịu → Quản trị thích nghi

Bản đồ và cổng chuyên đề →
MA TRẬN TỰ CHẨN ĐOÁN KIẾN THỨC

Năm câu hỏi dùng xuyên 13 bài

01Đối tượngPhân tử, quần thể hay hệ người–tự nhiên?02Cơ chếThông tin, tương tác hay phản hồi nào?03Can thiệpTác động ở mắt xích nào và có đảo ngược?04Bằng chứngĐo chỉ số nào, đối chứng/so với gì?05Trách nhiệmAn toàn, quyền, công bằng và giới hạn?
13 ĐIỂM QUAY LẠI

Câu sai phải dẫn đúng về bài sửa nền

12.1.1

Sinh học phân tử và các thành tựu hiện đại3 tiết • Phân tử → tương tác → chức năng → kiểu hình có điều kiện.

12.1.2

Nguyên tắc ứng dụng sinh học phân tử3 tiết • Đích + đầu dò + điều kiện → mức đặc hiệu.

12.1.3

Nguyên lí tách chiết DNA từ tế bào3 tiết • Phá mô → phá màng → giải phóng DNA.

12.1.4

Công nghệ gene và sinh vật chuyển gene3 tiết • Đích → cấu trúc biểu hiện → lắp → xác nhận.

12.1.5

Triển vọng công nghệ gene và hồ sơ sản phẩm3 tiết • Ứng dụng cụ thể → hồ sơ cụ thể → quyết định cụ thể.

12.2.1

Khái niệm, vai trò và cơ sở kiểm soát sinh học3 tiết • Giảm hại dưới ngưỡng bằng tác nhân sinh học.

12.2.2

Bảo vệ và tăng cường thiên địch3 tiết • Bỏ áp lực + cung tài nguyên phù hợp + theo dõi.

12.2.3

Kiểm soát sinh học trong quản lí dịch hại tổng hợp2 tiết • Nhận dạng → theo dõi → ngưỡng → phối hợp → đánh giá.

12.2.4

Điều tra ứng dụng kiểm soát sinh học tại địa phương2 tiết • Đối tượng – nơi – thời gian – chỉ số – so sánh.

12.3.1

Sinh thái nhân văn và phát triển bền vững3 tiết • Người ↔ thể chế–công nghệ ↔ hệ sinh thái.

12.3.2

Sinh thái nhân văn trong nông nghiệp và đô thị3 tiết • Đầu vào → sản xuất → đầu ra → phản hồi đất–nước–sinh kế.

12.3.3

Bảo tồn, phát triển và thích ứng biến đổi khí hậu2 tiết • Quá trình sinh thái + quyền + sinh kế + quản trị.

12.3.4

Dự án sinh thái nhân văn tại địa phương2 tiết • Trạng thái – mục tiêu – nơi – thời gian – chỉ số.

CỔNG TỔNG ÔN 3 CHUYÊN ĐỀ26 CÂU

Kiểm cơ chế, quy trình, bằng chứng và giới hạn

Đạt từ 80%. Mỗi câu chỉ dùng kiến thức của bài đã mở; nộp xong hiện đáp án và giải thích.

—/26

Mục tiêu: 21/26

1Bài 12.1.1Sinh học phân tử nghiên cứu chủ yếu

2Bài 12.1.1Giải trình tự DNA cho biết trực tiếp

3Bài 12.1.2Đầu dò nucleic acid nhận đích dựa chủ yếu vào

4Bài 12.1.2Đối chứng âm có tín hiệu thường gợi

5Bài 12.1.3Nghiền mô nhằm

6Bài 12.1.3Chất tẩy hỗ trợ

7Bài 12.1.4Vector có vai trò

8Bài 12.1.4Promoter cần phù hợp

9Bài 12.1.5Đánh giá công nghệ gene nên theo

10Bài 12.1.5Risk phụ thuộc

11Bài 12.2.1Mục tiêu kiểm soát sinh học thường là

12Bài 12.2.1Cơ sở gồm

13Bài 12.2.2Kiểm soát bảo tồn nhấn mạnh

14Bài 12.2.2Tăng cường là

15Bài 12.2.3IPM bắt đầu bằng

16Bài 12.2.3Can thiệp thường dựa

17Bài 12.2.4Câu hỏi điều tra tốt phải

18Bài 12.2.4Tờ quảng cáo là

19Bài 12.3.1Sinh thái nhân văn nghiên cứu

20Bài 12.3.1Hệ sinh thái–xã hội gồm

21Bài 12.3.2Agroecosystem gồm

22Bài 12.3.2Giải pháp nông nghiệp bền cần

23Bài 12.3.3Thứ tự ưu tiên bảo tồn thường là

24Bài 12.3.3Rủi ro khí hậu phụ thuộc

25Bài 12.3.4Vấn đề tốt cần

26Bài 12.3.4Dữ liệu người nên

GÓC PHỤ HUYNH

Nhìn cách con kiểm chứng, không thúc học thuộc tên công nghệ

Con cần nói được cơ chế, dữ liệu, đánh đổi và giới hạn. Không tự thao tác công nghệ gene, mua–thả sinh vật hoặc điều tra người/cơ sở.

GÓC GIÁO VIÊN

Chấm khả năng chuyển tri thức thành quyết định có điều kiện

Câu trả lời đạt phải đúng phạm vi lớp 12, có điểm so sánh, an toàn–đạo đức, quyền–công bằng, nguồn tin và không phóng đại dữ liệu.

NGUỒN KHÓA PHẠM VI

Đối chiếu chương trình và nguồn khoa học chính thống

Chương trình GDPT môn Sinh học – Bộ GDĐTNHGRI – DNA sequencing fact sheetNHGRI – Human Genome ProjectNHGRI – Genome editing and ethical concernsUS EPA – Integrated Pest Management principlesUSDA APHIS – Biological controlFAO – Integrated Pest ManagementConvention on Biological Diversity – Ecosystem approachIPCC AR6 WGII – Impacts, adaptation and vulnerability