Hướng dẫn giải Toán 7
Chọn kiến thức, phương pháp hoặc bài tập em muốn xem. Mỗi trang có đáp án và cách làm cụ thể.
Chương 1
- Số hữu tỉ và tập hợp ℚ
- Số đối
- Biểu diễn trên trục số
- So sánh số hữu tỉ
- Quy đồng rồi tính tử
- Nhân tử với tử, mẫu với mẫu
- Nhân với nghịch đảo số chia
- Dùng tính chất phép toán
- Lũy thừa số hữu tỉ
- Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
- Chia hai lũy thừa cùng cơ số
- Lũy thừa của lũy thừa
- Thứ tự phép tính
- Trong ngoặc trước
- Tính chất đẳng thức
- Chuyển số hạng và đổi dấu
- Nhận biết số hữu tỉ – Tập hợp các số hữu tỉ
- Số đối – Tập hợp các số hữu tỉ
- So sánh số hữu tỉ – Tập hợp các số hữu tỉ
- Sắp thứ tự – Tập hợp các số hữu tỉ
- Trục số trong thực tế – Tập hợp các số hữu tỉ
- Bốn phép tính – Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
Chương 2
- Số thập phân hữu hạn
- Số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Viết chu kì trong ngoặc
- Làm tròn theo độ chính xác
- Số vô tỉ
- Căn bậc hai số học
- Căn chính xác
- Kẹp căn giữa hai mốc
- Số thực
- Quan hệ các tập số
- Trục số thực
- Giá trị tuyệt đối
- Biểu diễn thập phân – Làm quen với số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Làm tròn theo độ chính xác – Làm quen với số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Giải thích chu kì – Làm quen với số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Số gần đúng trong thực tế – Làm quen với số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Căn bậc hai số học – Số vô tỉ. Căn bậc hai số học
- Nhận biết số vô tỉ – Số vô tỉ. Căn bậc hai số học
Chương 3
- Tiên đề Euclid
- Tính chất góc so le trong
- Tính chất góc đồng vị
- Trong cùng phía và vuông góc
- Định lí
- Giả thiết và kết luận
- Dạng nếu–thì và kí hiệu
- Chuỗi lập luận
- Hai góc kề bù
- Hai góc đối đỉnh
- Bốn góc quanh giao điểm
- Tia phân giác
- Một đường cắt hai đường
- Hai góc so le trong
- Hai góc đồng vị
- Chứng minh song song
- Tiên đề Euclid – Tiên đề Euclid. Tính chất của hai đường thẳng song song
- Tính chất góc – Tiên đề Euclid. Tính chất của hai đường thẳng song song
- Góc trong cùng phía – Tiên đề Euclid. Tính chất của hai đường thẳng song song
- Hệ quả song song – Tiên đề Euclid. Tính chất của hai đường thẳng song song
- Đường song song trong thực tế – Tiên đề Euclid. Tính chất của hai đường thẳng song song
- Giả thiết – kết luận – Định lí và chứng minh định lí
Chương 4
- Tổng ba góc
- Góc chưa biết
- Tam giác vuông
- Góc ngoài của tam giác
- Hai tam giác bằng nhau
- Ghép đỉnh
- Cạnh–cạnh–cạnh
- Yếu tố tương ứng
- Cạnh–góc–cạnh
- Góc–cạnh–góc
- Bản đồ dữ kiện
- Dữ kiện ẩn thường gặp
- Cạnh huyền và cạnh góc vuông
- Hai cạnh góc vuông
- Cạnh và góc nhọn
- Cạnh huyền–cạnh góc vuông
- Định nghĩa và tính chất
- Từ góc đến cạnh
- Ba cạnh và ba góc
- Tập hợp điểm cách đều
- Tổng ba góc – Tổng các góc trong một tam giác
- Góc ngoài – Tổng các góc trong một tam giác
- Suy luận nhiều bước – Tổng các góc trong một tam giác
- Cạnh–cạnh–cạnh – Hai tam giác bằng nhau. Trường hợp cạnh–cạnh–cạnh
- Cạnh–góc–cạnh – Trường hợp cạnh–góc–cạnh và góc–cạnh–góc
- Góc–cạnh–góc – Trường hợp cạnh–góc–cạnh và góc–cạnh–góc
Chương 5
- Câu hỏi thống kê
- Trực tiếp và nguồn có sẵn
- Mẫu và tổng thể
- Định tính và định lượng
- Hình tròn và các quạt
- Phần trăm ↔ góc
- So sánh cơ cấu
- Chú giải và nhận xét
- Trục, điểm và đoạn nối
- Sau trừ trước
- Tăng, giảm, không đổi, dao động
- Thang đo và giới hạn
- Phân loại dữ liệu – Thu thập và phân loại dữ liệu
- Thu thập và đại diện – Thu thập và phân loại dữ liệu
- Biểu đồ quạt tròn – Biểu đồ hình quạt tròn
- Phân loại dữ liệu – Biểu đồ hình quạt tròn
- Từ góc sang phần trăm – Biểu đồ hình quạt tròn
- Đọc điểm dữ liệu – Biểu đồ đoạn thẳng
Chương 6
- Tích chéo
- Hoán vị hợp lệ
- Số hạng chưa biết
- Giá trị chung
- Tính chất cộng
- Tính chất trừ
- Chia theo tỉ lệ
- Công thức y=kx
- Tỉ số không đổi
- Cùng hệ số thay đổi
- Bảng và thực tế
- Công thức y=a/x
- Tích không đổi
- Hệ số thay đổi ngược
- Điều kiện thực tế
- Nhận biết tỉ lệ thức – Tỉ lệ thức
- Tìm số hạng chưa biết – Tỉ lệ thức
- Dãy tỉ số bằng nhau – Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Đại lượng tỉ lệ thuận – Đại lượng tỉ lệ thuận
- Đại lượng tỉ lệ nghịch – Đại lượng tỉ lệ nghịch
Chương 7
- Biến và biểu thức
- Thay giá trị của biến
- Lập biểu thức
- Đơn vị và ước lượng
- Hạng tử và hệ số
- Thu gọn và sắp xếp
- Bậc và hệ số
- Nghiệm
- Cộng hệ số cùng bậc
- Phân phối dấu trừ
- Hạng tử khuyết
- Thay giá trị
- Phân phối
- Mọi cặp hạng tử
- Cùng tổng số mũ
- Bậc và giá trị
- Chia hệ số và lũy thừa
- Dư bằng 0
- A=BQ+R
- Bậc khuyết
- Giá trị biểu thức – Biểu thức đại số
- Mô hình bằng biểu thức – Biểu thức đại số
- Hạng tử, bậc và hệ số – Đa thức một biến
- Giá trị và nghiệm – Đa thức một biến
- Trừ đa thức – Phép cộng và phép trừ đa thức một biến
- Cộng đa thức – Phép cộng và phép trừ đa thức một biến
Chương 8
Chương 9
- Góc A và cạnh BC
- Góc lớn → cạnh lớn
- Cạnh lớn → góc lớn
- Góc bằng ↔ cạnh bằng
- Độ dài đoạn vuông góc
- AH<AB
- HB và HC
- Hình chiếu lớn ↔ xiên lớn
- Một cạnh nhỏ hơn tổng hai cạnh
- Một cạnh lớn hơn hiệu
- Chỉ kiểm cạnh lớn nhất
- Khung ba thanh
- Đỉnh đến trung điểm
- Giao ba trung tuyến
- AG=2GM
- Giao ba phân giác
- Vuông góc tại trung điểm
- Giao ba trung trực
- Đỉnh và vuông góc
- Giao ba đường cao
- Góc và cạnh đối diện – Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
- Đường vuông góc và đường xiên – Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên
- Bất đẳng thức tam giác – Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác
- Trung tuyến và trọng tâm – Sự đồng quy của ba đường trung tuyến, ba đường phân giác trong một tam giác
- Phân giác và tâm nội tiếp – Sự đồng quy của ba đường trung tuyến, ba đường phân giác trong một tam giác
- Trung trực và tâm ngoại tiếp – Sự đồng quy của ba đường trung trực, ba đường cao trong một tam giác
Chương 10
- 8 đỉnh, 12 cạnh, 6 mặt
- Sxq=2(a+b)h
- Stp=Sxq+2ab
- V=abh
- Bằng nhau và song song
- Các hình chữ nhật
- Sxq=pđáy·h
- V=Sđáy·h
- Hình hộp chữ nhật – Hình hộp chữ nhật và hình lập phương
- Hình lập phương – Hình hộp chữ nhật và hình lập phương
- Lăng trụ đứng tam giác – Hình lăng trụ đứng tam giác và hình lăng trụ đứng tứ giác
- Lăng trụ đứng tứ giác – Hình lăng trụ đứng tam giác và hình lăng trụ đứng tứ giác