ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
VẬT LÝ 6–12 • HỌC TỪ HIỆN TƯỢNG ĐẾN BẢN CHẤTChuẩn GDPT hiện hành • Định hướng Hà Nội

ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ VẬT LÝ

Trang chủ
VẬT LÍ 10 • CHƯƠNG 2 • BÀI 5

Tốc độ và vận tốc

Một người chạy nhanh nhưng quay lại điểm đầu có thể có vận tốc trung bình bằng 0 không?

Chạy một vòng sân, vận động viên có tốc độ trung bình rõ ràng lớn hơn 0 nhưng độ dịch chuyển bằng 0. Vì vậy tốc độ và vận tốc không phải hai tên của cùng một đại lượng.

85–105 phútThời gian họcNền tảng THPT đến vận dụngĐộ khó15%Ôn nối
01 • HỌC XONG LÀM ĐƯỢC GÌ?

Mục tiêu quan sát được, không dùng từ mơ hồ

01

Hiểu, trình bày và vận dụng được tốc độ trung bình.

02

Hiểu, trình bày và vận dụng được vận tốc trung bình.

03

Hiểu, trình bày và vận dụng được tức thời.

04

Hiểu, trình bày và vận dụng được tổng hợp vận tốc.

05

Giải quyết tình huống thực tế bằng mô hình, số liệu, đơn vị, điều kiện và quy tắc an toàn.

Kiến thức cần gọi lại
  • Quãng đường và độ dịch chuyển
  • Đổi km/h ↔ m/s
  • Cộng vectơ
CHIẾN LƯỢC HỌC THÔNG MINH

Chu trình 5Đ: tự tìm ra bản chất trước khi xem lời giải

  1. 1Dự đoán: trả lời “Một người chạy nhanh nhưng quay lại điểm đầu có thể có vận tốc trung bình bằng 0 không?” bằng một câu trước khi xem công thức.
  2. 2Định hệ: chọn vật mốc, hệ quy chiếu, trục tọa độ, chiều dương và mốc thời gian.
  3. 3Diễn vectơ: tách rõ quãng đường–độ dịch chuyển, tốc độ–vận tốc và dấu của gia tốc.
  4. 4Đối chiếu: kiểm bằng đơn vị, đồ thị, dấu, trường hợp biên và một cách giải khác.
  5. 5Đúc kết: sau 24 giờ, tự giải thích hiện tượng mới rồi làm một câu ôn nối không mở bài.
02 • TỪ BẢN CHẤT ĐẾN QUY TẮC

Bốn lớp kiến thức cốt lõi

Chọn từng thẻ để học theo thứ tự: khái niệm → cách hiểu → ví dụ → phép kiểm.

KHÁI NIỆM

Tốc độ trung bình

Tốc độ trung bình v_tb = s/Δt, với s là tổng quãng đường; là đại lượng vô hướng, không âm.

Hiểu thật dễNó cho biết bình quân mỗi đơn vị thời gian đi được bao nhiêu đường.

Ví dụĐi 150 m trong 30 s có v_tb = 5 m/s.

Mẹo nhớ đúng bản chấtTốc độ trung bình dùng tổng quãng đường.

Lỗi phải tránhTốc độ trung bình bằng trung bình cộng hai tốc độ bất kì.

03 • VẬT LÝ Ở NGAY QUANH EM

Bốn tình huống đời thường

1

Gia đình

Ứng dụng chạy bộ báo tốc độ theo quãng đường và thời gian.

2

Trường học

Ra khỏi lớp rồi quay lại có vận tốc trung bình bằng 0 theo phòng.

3

Giao thông – thể thao

Gió làm thay đổi vận tốc máy bay đối với mặt đất.

4

Khoa học – nghề nghiệp

Radar và GPS ước lượng chuyển động nhưng kết quả còn phụ thuộc phép đo.

04 • THÍ NGHIỆM CÓ KIỂM SOÁT

Phòng lab tương tác: Tốc độ và vận tốc

Dụng cụ

Thẻ hành trình, đồng hồ, bản đồ hướng và công cụ nhập s, d, Δt để so tốc độ–vận tốc.

An toàn bắt buộc

Không đo tốc độ phương tiện đang lưu thông; dùng video, xe đồ chơi hoặc dữ liệu giả lập.

  1. Nêu dự đoán, xác định biến đo và điều kiện cần giữ cố định.
  2. Kiểm tra dụng cụ, thang đo, đơn vị và quy tắc an toàn.
  3. Đo/quan sát nhiều lần; ghi dữ liệu gốc, không sửa cho đẹp.
  4. Xử lí số liệu, đánh giá sai số và chỉ kết luận trong phạm vi bằng chứng.
Kết quả dự kiến

Công cụ cho v_tb = s/Δt và vận tốc trung bình đại số d/Δt, đồng thời nhắc s ≥ |d|.

Giải thích

Tốc độ trung bình v_tb = s/Δt, với s là tổng quãng đường; là đại lượng vô hướng, không âm.

Ô 2 là độ dịch chuyển d; ô 3 là Δt
KẾT QUẢ CÓ KIỂM ĐIỀU KIỆNTốc độ TB = 4 m/s • Vận tốc TB = 2,33 m/s

Tốc độ dùng tổng quãng đường s; vận tốc trung bình một chiều dùng độ dịch chuyển có dấu d.

05 • GIẢI TỪNG BƯỚC

Năm ví dụ tăng dần độ khó

Đi 600 m trong 5 phút. Tốc độ trung bình?

Phân tíchKhóa mô hình tốc độ trung bình, liệt kê dữ kiện và điều kiện áp dụng.

  1. Vẽ trục/hệ tọa độ, ghi mốc thời gian và chiều dương.
  2. Đổi dữ kiện về hệ đơn vị tương thích và giữ dấu đại số.
  3. Áp dụng: Tốc độ trung bình dùng tổng quãng đường.
  4. Kiểm tra đơn vị, dấu, trường hợp biên và mức hợp lý của kết quả.

Kết luậnΔt = 300 s; v_tb = 600/300 = 2 m/s.

Cách nhìn khácKiểm ngược bằng đồ thị, tỉ lệ, phép thế lại hoặc một mô phỏng an toàn.

06 • AI GIA SƯ GỢI MỞ

Hỏi để hiểu, không xin đáp án tắt

AI

Trợ lý Tốc độ và vận tốcTình huống 1/30

Nó cho biết bình quân mỗi đơn vị thời gian đi được bao nhiêu đường.
07 • TỔNG BIÊN TẬP BẮT LỖI

Sai ở đâu và sửa thế nào?

✕ SaiTốc độ trung bình bằng trung bình cộng hai tốc độ bất kì.

✓ SửaPhải dùng tổng quãng đường chia tổng thời gian; chỉ có trường hợp đặc biệt mới là trung bình cộng.

✕ SaiVận tốc trung bình luôn dương.

✓ SửaNó có thể âm, dương hoặc 0 tùy chiều dương và độ dịch chuyển.

✕ SaiĐồng hồ tốc độ hiển thị cả hướng.

✓ SửaNó chủ yếu hiển thị độ lớn tốc độ tức thời.

✕ SaiTổng hợp vận tốc chỉ cộng các độ lớn.

✓ SửaPhải cộng vectơ; cùng/ngược/vuông góc cho kết quả khác nhau.

08 • NHỚ NHANH, KHÔNG HỌC VẸT

Flashcard lõi kiến thức

1/6
09 • 20 BÀI TẬP • ĐÚNG 15% ÔN NỐI

Luyện năm mức, mỗi câu có năm lớp hướng dẫn

10 • TỰ CHẤM NGAY

Trắc nghiệm hiểu bản chất

—/10

Mục tiêu: ít nhất 8/10

1Nhận định nào đúng nhất về tốc độ trung bình?

2Nhận định nào đúng nhất về vận tốc trung bình?

3Nhận định nào đúng nhất về tức thời?

4Nhận định nào đúng nhất về tổng hợp vận tốc?

5Nhận định nào đúng nhất về tốc độ trung bình?

6Nhận định nào đúng nhất về vận tốc trung bình?

7Nhận định nào đúng nhất về tức thời?

8Nhận định nào đúng nhất về tổng hợp vận tốc?

9Kết quả dự kiến phù hợp nhất của hoạt động là gì?

10Quy tắc an toàn phù hợp nhất cho hoạt động là gì?

11 • ĐỒNG HÀNH ĐÚNG VAI

Góc phụ huynh và giáo viên

PH

Phụ huynh

  • Hỏi con giải thích bằng lời và hình trước khi dùng máy tính.
  • Khuyến khích đo đồ vật/chuyển động chậm, an toàn trong nhà; không thử ngoài đường.
  • Yêu cầu con nói rõ khi nào công thức không còn áp dụng.
GV

Giáo viên

  • Cho học sinh dự đoán và vẽ hệ trước khi xem công thức.
  • Chấm cả mô hình, dữ liệu gốc, sai số, đơn vị, dấu và giới hạn kết luận.
  • Không cho hoạt động có điện lưới, laser mạnh, vật rơi cao, vật nặng hoặc ném vào người.
12 • CHỐT BÀI

Năm điều phải tự nói lại được

  1. Tốc độ trung bình dùng tổng quãng đường.
  2. Vận tốc trung bình dùng độ dịch chuyển.
  3. Tốc độ là độ lớn của vận tốc tức thời.
  4. Viết đúng vật–hệ trong từng chỉ số rồi cộng vectơ.
  5. Không công thức nào được dùng ngoài điều kiện của mô hình.
Nguồn đối chiếu phạm viMục lục Vật lí 10 – Kết nối tri thứcĐịnh dạng đánh giá năng lực từ năm 2025Tham chiếu ôn tập Vật lí 10 tại Hà Nội, năm học 2025–2026Nội dung trên website được tự biên soạn, không sao chép nguyên văn sách giáo khoa.