Đến nội dung chính
ƯỚC MƠ LỚNHỌC HÔM NAY · VƯƠN NGÀY MAI
VẬT LÝ 6–12 • HỌC TỪ HIỆN TƯỢNG ĐẾN BẢN CHẤTChuẩn GDPT hiện hành • Định hướng Hà Nội

ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ VẬT LÝ

Trang chủ
CHỐT BÀI TRONG 1 PHÚT

Cần nhớ

  • Tốc độ trung bình dùng tổng quãng đường.
  • Vận tốc trung bình dùng độ dịch chuyển.
  • Tốc độ là độ lớn của vận tốc tức thời.
VẬT LÍ 10 • CHƯƠNG 2 • BÀI 5

Tốc độ và vận tốc

Một người chạy nhanh nhưng quay lại điểm đầu có thể có vận tốc trung bình bằng 0 không?

Chạy một vòng sân, vận động viên có tốc độ trung bình rõ ràng lớn hơn 0 nhưng độ dịch chuyển bằng 0. Vì vậy tốc độ và vận tốc không phải hai tên của cùng một đại lượng.

01 • HỌC XONG LÀM ĐƯỢC GÌ?

Mục tiêu quan sát được, không dùng từ mơ hồ

01

Hiểu, trình bày và vận dụng được tốc độ trung bình.

02

Hiểu, trình bày và vận dụng được vận tốc trung bình.

03

Hiểu, trình bày và vận dụng được tức thời.

04

Hiểu, trình bày và vận dụng được tổng hợp vận tốc.

05

Giải quyết tình huống thực tế bằng mô hình, số liệu, đơn vị, điều kiện và quy tắc an toàn.

Kiến thức cần gọi lại
  • Quãng đường và độ dịch chuyển
  • Đổi km/h ↔ m/s
  • Cộng vectơ
CHIẾN LƯỢC HỌC THÔNG MINH

Chu trình 5Đ: tự tìm ra bản chất trước khi xem lời giải

  1. 1Dự đoán: trả lời “Một người chạy nhanh nhưng quay lại điểm đầu có thể có vận tốc trung bình bằng 0 không?” bằng một câu trước khi xem công thức.
  2. 2Định hệ: chọn vật mốc, hệ quy chiếu, trục tọa độ, chiều dương và mốc thời gian.
  3. 3Diễn vectơ: tách rõ quãng đường–độ dịch chuyển, tốc độ–vận tốc và dấu của gia tốc.
  4. 4Đối chiếu: kiểm bằng đơn vị, đồ thị, dấu, trường hợp biên và một cách giải khác.
  5. 5Đúc kết: sau 24 giờ, tự giải thích hiện tượng mới rồi làm một câu ôn nối không mở bài.
02 • TỪ BẢN CHẤT ĐẾN QUY TẮC

Bốn lớp kiến thức cốt lõi

Chọn từng thẻ để học theo thứ tự: khái niệm → cách hiểu → ví dụ → phép kiểm.

KHÁI NIỆM

Tốc độ trung bình

Tốc độ trung bình v_tb = s/Δt, với s là tổng quãng đường; là đại lượng vô hướng, không âm.

Hiểu thật dễNó cho biết bình quân mỗi đơn vị thời gian đi được bao nhiêu đường.

Ví dụĐi 150 m trong 30 s có v_tb = 5 m/s.

Mẹo nhớ đúng bản chấtTốc độ trung bình dùng tổng quãng đường.

Lỗi phải tránhTốc độ trung bình bằng trung bình cộng hai tốc độ bất kì.

03 • VẬT LÝ Ở NGAY QUANH EM

Bốn tình huống đời thường

1

Gia đình

Ứng dụng chạy bộ báo tốc độ theo quãng đường và thời gian.

2

Trường học

Ra khỏi lớp rồi quay lại có vận tốc trung bình bằng 0 theo phòng.

3

Giao thông – thể thao

Gió làm thay đổi vận tốc máy bay đối với mặt đất.

4

Khoa học – nghề nghiệp

Radar và GPS ước lượng chuyển động nhưng kết quả còn phụ thuộc phép đo.

04 • THÍ NGHIỆM CÓ KIỂM SOÁT

Phòng lab tương tác: Tốc độ và vận tốc

Dụng cụ

Thẻ hành trình, đồng hồ, bản đồ hướng và công cụ nhập s, d, Δt để so tốc độ–vận tốc.

An toàn bắt buộc

Không đo tốc độ phương tiện đang lưu thông; dùng video, xe đồ chơi hoặc dữ liệu giả lập.

  1. Nêu dự đoán, xác định biến đo và điều kiện cần giữ cố định.
  2. Kiểm tra dụng cụ, thang đo, đơn vị và quy tắc an toàn.
  3. Đo/quan sát nhiều lần; ghi dữ liệu gốc, không sửa cho đẹp.
  4. Xử lí số liệu, đánh giá sai số và chỉ kết luận trong phạm vi bằng chứng.
Kết quả dự kiến

Công cụ cho v_tb = s/Δt và vận tốc trung bình đại số d/Δt, đồng thời nhắc s ≥ |d|.

Giải thích

Tốc độ trung bình v_tb = s/Δt, với s là tổng quãng đường; là đại lượng vô hướng, không âm.

Ô 2 là độ dịch chuyển d; ô 3 là Δt
KẾT QUẢ CÓ KIỂM ĐIỀU KIỆNTốc độ TB = 4 m/s • Vận tốc TB = 2,33 m/s

Tốc độ dùng tổng quãng đường s; vận tốc trung bình một chiều dùng độ dịch chuyển có dấu d.

05 • GIẢI TỪNG BƯỚC

Năm ví dụ tăng dần độ khó

Đi 600 m trong 5 phút. Tốc độ trung bình?

Phân tíchKhóa mô hình tốc độ trung bình, liệt kê dữ kiện và điều kiện áp dụng.

  1. Vẽ trục/hệ tọa độ, ghi mốc thời gian và chiều dương.
  2. Đổi dữ kiện về hệ đơn vị tương thích và giữ dấu đại số.
  3. Áp dụng: Tốc độ trung bình dùng tổng quãng đường.
  4. Kiểm tra đơn vị, dấu, trường hợp biên và mức hợp lý của kết quả.

Kết luậnΔt = 300 s; v_tb = 600/300 = 2 m/s.

Cách nhìn khácKiểm ngược bằng đồ thị, tỉ lệ, phép thế lại hoặc một mô phỏng an toàn.

06 • AI GIA SƯ GỢI MỞ

Hỏi để hiểu, không xin đáp án tắt

AI

Trợ lý Tốc độ và vận tốcTình huống 1/30

Nó cho biết bình quân mỗi đơn vị thời gian đi được bao nhiêu đường.
07 • TỔNG BIÊN TẬP BẮT LỖI

Sai ở đâu và sửa thế nào?

✕ SaiTốc độ trung bình bằng trung bình cộng hai tốc độ bất kì.

✓ SửaPhải dùng tổng quãng đường chia tổng thời gian; chỉ có trường hợp đặc biệt mới là trung bình cộng.

✕ SaiVận tốc trung bình luôn dương.

✓ SửaNó có thể âm, dương hoặc 0 tùy chiều dương và độ dịch chuyển.

✕ SaiĐồng hồ tốc độ hiển thị cả hướng.

✓ SửaNó chủ yếu hiển thị độ lớn tốc độ tức thời.

✕ SaiTổng hợp vận tốc chỉ cộng các độ lớn.

✓ SửaPhải cộng vectơ; cùng/ngược/vuông góc cho kết quả khác nhau.

08 • NHỚ NHANH, KHÔNG HỌC VẸT

Flashcard lõi kiến thức

1/6
09 • 20 BÀI TẬP • ĐÚNG 15% ÔN NỐI

Luyện năm mức, mỗi câu có năm lớp hướng dẫn

10 • TỰ CHẤM NGAY

Trắc nghiệm hiểu bản chất

—/10

Mục tiêu: ít nhất 8/10

1Trong bài “Tốc độ và vận tốc”, về “Tốc độ trung bình”, phát biểu nào đúng?

5Đi 600 m trong 5 phút. Tốc độ trung bình?

2Trong bài “Tốc độ và vận tốc”, về “Vận tốc trung bình”, phát biểu nào đúng?

6Đổi 72 km/h sang m/s.

3Trong bài “Tốc độ và vận tốc”, về “Tức thời”, phát biểu nào đúng?

7Thuyền 3 m/s sang Đông so với nước, nước 1 m/s sang Đông so bờ.

4Trong bài “Tốc độ và vận tốc”, về “Tổng hợp vận tốc”, phát biểu nào đúng?

8Xe đi nửa quãng đường với 30 km/h, nửa còn lại 60 km/h. Tốc độ TB?

9Trong hoạt động “Phòng lab tương tác: Tốc độ và vận tốc”, kết quả nào phù hợp với mô hình và điều kiện đã nêu?

10Khi thực hiện “Phòng lab tương tác: Tốc độ và vận tốc”, yêu cầu an toàn nào phù hợp?

12 • CHỐT BÀI

Năm điều phải tự nói lại được

  1. Tốc độ trung bình dùng tổng quãng đường.
  2. Vận tốc trung bình dùng độ dịch chuyển.
  3. Tốc độ là độ lớn của vận tốc tức thời.
  4. Viết đúng vật–hệ trong từng chỉ số rồi cộng vectơ.
  5. Không công thức nào được dùng ngoài điều kiện của mô hình.