Phân biệt s–d⃗, tốc độ–vận tốc và tổng hợp vectơ.
ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ VẬT LÝ
Trang chủChương 2. Động học
Chọn hệ trước, giữ dấu sau, kiểm đồ thị cuối
Chín bài xây ngôn ngữ chuyển động từ vị trí–độ dịch chuyển tới gia tốc, rơi tự do và chuyển động ném.
Học theo quan hệ, không học công thức rời
Mỗi bài có chiến lược 5Đ, lab tương tác, 20 bài tập và 10 câu tự chấm.
BÀI 4Độ dịch chuyển và quãng đường đi đượcHai người đi hai đường khác nhau nhưng cùng điểm đầu–cuối thì đại lượng nào giống và đại lượng nào khác?
Học bài →02BÀI 5Tốc độ và vận tốcMột người chạy nhanh nhưng quay lại điểm đầu có thể có vận tốc trung bình bằng 0 không?
Học bài →03BÀI 6Thực hành: Đo tốc độ của vật chuyển độngLàm sao đo tốc độ mà kết quả không bị phản xạ bấm đồng hồ làm sai lệch quá lớn?
Học bài →04BÀI 7Đồ thị độ dịch chuyển – thời gianChỉ nhìn độ nghiêng của một đường trên đồ thị, ta biết vật đi theo chiều nào và nhanh bao nhiêu ra sao?
Học bài →05BÀI 8Chuyển động biến đổi. Gia tốcGia tốc âm có phải lúc nào cũng làm vật chậm lại không?
Học bài →06BÀI 9Chuyển động thẳng biến đổi đềuMột bộ bốn công thức động học dùng được khi nào và vì sao dấu quan trọng hơn việc nhớ tên nhanh dần?
Học bài →07BÀI 10Sự rơi tự doVì sao trong mô hình lí tưởng vật nặng và vật nhẹ rơi cùng gia tốc nhưng ngoài đời tờ giấy lại rơi chậm?
Học bài →08BÀI 11Thực hành: Đo gia tốc rơi tự doMuốn đo g từ một vật rơi, ta phải làm gì để thời gian rất ngắn vẫn đáng tin?
Học bài →09BÀI 12Chuyển động némVì sao chuyển động cong của quả bóng có thể tách thành hai chuyển động đơn giản vuông góc?
Học bài →Một mạch suy nghĩ xuyên suốt chương
Phải giải thích được trước khi bấm máy
Đo tốc độ, đọc độ dốc đồ thị d–t/v–t và đánh giá sai số.
Vận dụng đúng các phương trình khi gia tốc không đổi.
Giải thích rơi tự do và chuyển động ném trong đúng điều kiện mô hình.
Phân tích video một chuyển động an toàn: hiệu chuẩn tỉ lệ, trích d–t, tính v–a, đánh giá sai số và chỉ rõ đoạn mô hình không còn phù hợp.
Tiêu chí: câu hỏi rõ, dữ liệu gốc, đơn vị, hệ quy chiếu/biến kiểm soát, sai số, an toàn, giới hạn mô hình và một đề xuất cải tiến.
Kiểm tra liên kết kiến thức, không chỉ nhớ từng bài
Đạt từ 80% để mở lộ trình tiếp theo. Sau khi nộp, từng câu hiện đáp án và giải thích.
Mục tiêu: 29/36
1Bài 4Trong bài “Độ dịch chuyển và quãng đường đi được”, về “Hệ quy chiếu và vị trí”, phát biểu nào đúng?
2Bài 4Đi 120 m Đông rồi 50 m Tây. Tính s.
3Bài 4Trong bài “Độ dịch chuyển và quãng đường đi được”, về “Quãng đường”, phát biểu nào đúng?
4Bài 4Từ x = −4 m đến x = 7 m. Độ dịch chuyển?
5Bài 5Trong bài “Tốc độ và vận tốc”, về “Tốc độ trung bình”, phát biểu nào đúng?
6Bài 5Đi 600 m trong 5 phút. Tốc độ trung bình?
7Bài 5Trong bài “Tốc độ và vận tốc”, về “Vận tốc trung bình”, phát biểu nào đúng?
8Bài 5Đổi 72 km/h sang m/s.
9Bài 6Trong bài “Thực hành: Đo tốc độ của vật chuyển động”, về “Thiết kế phép đo”, phát biểu nào đúng?
10Bài 6Xe đi 1,20 m trong 0,80 s. Tốc độ?
11Bài 6Trong bài “Thực hành: Đo tốc độ của vật chuyển động”, về “Chọn dụng cụ”, phát biểu nào đúng?
12Bài 6Ba thời gian 0,80; 0,82; 0,81 s trên 1,2 m. Thời gian TB?
13Bài 7Trong bài “Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian”, về “Trục và điểm dữ liệu”, phát biểu nào đúng?
14Bài 7Trên đồ thị độ dịch chuyển (m) theo thời gian (s), đoạn từ (0 s; 0 m) đến (5 s; 20 m) là đường thẳng. Tính vận tốc trong khoảng này.
15Bài 7Trong bài “Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian”, về “Độ dốc và vận tốc”, phát biểu nào đúng?
16Bài 7d = 15 m không đổi từ 4 s đến 9 s.
17Bài 8Trong bài “Chuyển động biến đổi. Gia tốc”, về “Chuyển động biến đổi”, phát biểu nào đúng?
18Bài 8Vận tốc đại số thay đổi từ 4 m/s lên 10 m/s trong 3 s. Tính gia tốc trung bình.
19Bài 8Trong bài “Chuyển động biến đổi. Gia tốc”, về “Gia tốc”, phát biểu nào đúng?
20Bài 8v = −3 m/s, a = −1 m/s². Nhanh hay chậm?
21Bài 9Trong bài “Chuyển động thẳng biến đổi đều”, về “Điều kiện mô hình”, phát biểu nào đúng?
22Bài 9v₀ = 2 m/s, a = 3 m/s², t = 4 s. v?
23Bài 9Trong bài “Chuyển động thẳng biến đổi đều”, về “Vận tốc”, phát biểu nào đúng?
24Bài 9Chuyển động thẳng có x₀=−5 m, v₀=2 m/s, a=3 m/s² không đổi. Tìm tọa độ sau 4 s.
25Bài 10Trong bài “Sự rơi tự do”, về “Định nghĩa rơi tự do”, phát biểu nào đúng?
26Bài 10Thả vật từ nghỉ, g = 9,8 m/s², t = 1 s. v?
27Bài 10Trong bài “Sự rơi tự do”, về “Gia tốc rơi tự do”, phát biểu nào đúng?
28Bài 10Thả từ nghỉ một vật từ độ cao 19,6 m, bỏ qua sức cản, g=9,8 m/s². Tính thời gian chạm đất.
29Bài 11Trong bài “Thực hành: Đo gia tốc rơi tự do”, về “Mô hình phép đo”, phát biểu nào đúng?
30Bài 11s = 0,490 m, t = 0,316 s. Tính g.
31Bài 11Trong bài “Thực hành: Đo gia tốc rơi tự do”, về “Bố trí và dụng cụ”, phát biểu nào đúng?
32Bài 11Ba giá trị g: 9,7; 9,9; 9,8 m/s². Trung bình?
33Bài 12Trong bài “Chuyển động ném”, về “Nguyên lí phân tích”, phát biểu nào đúng?
34Bài 12Ném ngang từ H = 5 m, v₀ = 4 m/s, g = 10 m/s². Thời gian rơi?
35Bài 12Trong bài “Chuyển động ném”, về “Ném ngang”, phát biểu nào đúng?
36Bài 12Ném xiên với v₀=20 m/s, góc 30° phía trên phương ngang, bỏ cản, g=10 m/s². Tìm hai thành phần vận tốc ban đầu.
Hỏi hệ quy chiếu và điều kiện trước đáp số
Cho con giải thích dấu, đơn vị và sai số. Không cho trẻ thử với xe thật, vật rơi cao, laser, điện lưới hoặc ném vật cứng.
Chấm cả dữ liệu, mô hình và giới hạn
Yêu cầu học sinh giữ dữ liệu gốc, vẽ trục, ghi chiều dương, nêu điều kiện và chỉ ra điều không thể kết luận từ phép đo.