ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
VẬT LÝ 6–12 • HỌC TỪ HIỆN TƯỢNG ĐẾN BẢN CHẤTChuẩn GDPT hiện hành • Định hướng Hà Nội

ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ VẬT LÝ

Trang chủ
MÔN VẬT LÍ THPT • LỚP 10

Vật lí 10

Từ dữ liệu đo đến mô hình Newton

Chuyển từ KHTN tích hợp sang môn Vật lí độc lập: đo–sai số, vectơ chuyển động, lực, năng lượng, động lượng và cân bằng.

Ghi đúng tên môn: Bảy chương cốt lõi của Vật lí 10; chuyên đề học tập được tách riêng, không trộn vào chương bắt buộc.
CHƯƠNG TRÌNH CỐT LÕI

Bản đồ nội dung lớp 10

Mở từng chương để kiểm tra bài nguồn, nền cần có và cách nối với cuộc sống.

01

Vật lí 10 • Bài 1–3Mở đầu3 bài • 1 cổng cuối chương

NỀN CẦN CÓ

Kĩ năng đo, đổi đơn vị, đọc bảng–đồ thị từ THCS.

ĐÍCH ĐẾN

Hiểu vai trò của mô hình vật lí, tuân thủ an toàn và trình bày kết quả đo cùng sai số.

NGỘ NHẬN PHẢI GỠ

Ghi quá nhiều chữ số; coi một lần đo là giá trị đúng tuyệt đối.

THÍ NGHIỆM / DỰ ÁN

Đo lặp một đại lượng và xử lí giá trị trung bình, sai số.

BA CẦU NỐI ĐỜI THƯỜNG
  • Cân hành lí trước chuyến bay
  • Độ chính xác của cân điện tử
  • Sai số của đồng hồ bấm giờ
02

Vật lí 10 • Bài 4–12Động học9 bài • 1 cổng cuối chương

NỀN CẦN CÓ

Tốc độ, đồ thị quãng đường–thời gian và vectơ ở mức nền.

ĐÍCH ĐẾN

Phân biệt quãng đường–độ dịch chuyển, tốc độ–vận tốc; dùng đồ thị, gia tốc và phương trình chuyển động.

NGỘ NHẬN PHẢI GỠ

Cộng đại số quãng đường như độ dịch chuyển; dùng công thức biến đổi đều cho mọi chuyển động.

THÍ NGHIỆM / DỰ ÁN

Quay video chuyển động, lấy dữ liệu vị trí–thời gian và dựng đồ thị.

BA CẦU NỐI ĐỜI THƯỜNG
  • Đi bộ rồi quay lại
  • Xe buýt tăng tốc và phanh
  • Ném bóng vào rổ
03

Vật lí 10 • Bài 13–22Động lực học10 bài • 1 cổng cuối chương

NỀN CẦN CÓ

Biểu diễn lực, ma sát, moment lực và vectơ.

ĐÍCH ĐẾN

Phân tích lực, dùng ba định luật Newton, mô hình hóa các lực thường gặp và điều kiện cân bằng.

NGỘ NHẬN PHẢI GỠ

Vẽ lực do vật gây ra lên chính vật đó; ghép cặp lực–phản lực trên cùng một vật.

THÍ NGHIỆM / DỰ ÁN

Dùng cảm biến hoặc xe lăn để kiểm tra quan hệ giữa hợp lực, khối lượng và gia tốc.

BA CẦU NỐI ĐỜI THƯỜNG
  • Dây an toàn khi xe phanh
  • Kéo vali có bánh
  • Cánh máy bay tạo lực nâng
04

Vật lí 10 • Bài 23–27Năng lượng, công, công suất5 bài • 1 cổng cuối chương

NỀN CẦN CÓ

Công, công suất, động năng và thế năng ở mức THCS.

ĐÍCH ĐẾN

Tính công, công suất, động năng, thế năng; dùng bảo toàn cơ năng và hiệu suất đúng điều kiện.

NGỘ NHẬN PHẢI GỠ

Dùng bảo toàn cơ năng khi có hao phí nhưng không tính phần năng lượng chuyển hóa.

THÍ NGHIỆM / DỰ ÁN

So sánh công suất khi leo cùng cầu thang trong các khoảng thời gian khác nhau.

BA CẦU NỐI ĐỜI THƯỜNG
  • Thang máy và cầu thang bộ
  • Phanh xe làm nóng má phanh
  • Hiệu suất ấm điện
05

Vật lí 10 • Bài 28–30Động lượng3 bài • 1 cổng cuối chương

NỀN CẦN CÓ

Vectơ vận tốc, định luật Newton và chuyển hóa năng lượng.

ĐÍCH ĐẾN

Dùng xung lượng–động lượng và bảo toàn động lượng để phân tích va chạm, phản lực.

NGỘ NHẬN PHẢI GỠ

Bảo toàn riêng tốc độ hoặc động năng trong mọi va chạm.

THÍ NGHIỆM / DỰ ÁN

Phân tích video va chạm xe lăn trước–sau và đánh giá sai số.

BA CẦU NỐI ĐỜI THƯỜNG
  • Túi khí ô tô
  • Súng giật lùi
  • Người nhảy khỏi thuyền
06

Vật lí 10 • Bài 31–32Chuyển động tròn đều2 bài • 1 cổng cuối chương

NỀN CẦN CÓ

Chuyển động, vận tốc, gia tốc và định luật II Newton.

ĐÍCH ĐẾN

Mô tả tốc độ góc–chu kì–tần số và xác định gia tốc, lực hướng tâm.

NGỘ NHẬN PHẢI GỠ

Coi lực hướng tâm là một lực mới tách khỏi các lực thật.

THÍ NGHIỆM / DỰ ÁN

Quan sát vật quay và kiểm tra ảnh hưởng của tốc độ, bán kính.

BA CẦU NỐI ĐỜI THƯỜNG
  • Xe qua khúc cua
  • Máy giặt vắt
  • Vệ tinh chuyển động quanh Trái Đất
07

Vật lí 10 • Bài 33–34Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng2 bài • 1 cổng cuối chương

NỀN CẦN CÓ

Lò xo, khối lượng riêng, áp suất và lực đẩy Archimedes.

ĐÍCH ĐẾN

Dùng định luật Hooke trong giới hạn đàn hồi; mô tả khối lượng riêng và áp suất chất lỏng.

NGỘ NHẬN PHẢI GỠ

Kéo dài định luật Hooke ngoài giới hạn đàn hồi; nhầm áp suất với áp lực.

THÍ NGHIỆM / DỰ ÁN

Đo độ dãn lò xo theo lực và xác định vùng tuyến tính.

BA CẦU NỐI ĐỜI THƯỜNG
  • Cân lò xo
  • Giảm xóc xe máy
  • Đập nước dày hơn ở phía đáy
QUY TRÌNH DÙNG CHUNG CHO MỌI BÀI

Học Vật lý không bắt đầu bằng thay số

Sáu bước này xuất hiện lặp lại để tạo thói quen khoa học.

01

Nhìn hiện tượng

Kể lại điều thật sự quan sát được, chưa vội gắn công thức.

02

Dự đoán có lí do

Nói điều em nghĩ sẽ xảy ra và đại lượng nào có thể ảnh hưởng.

03

Đo có kiểm soát

Chọn dụng cụ, giữ biến kiểm soát, đo lặp và ghi đơn vị.

04

Dựng mô hình

Chuyển hiện tượng thành hình, vectơ, sơ đồ năng lượng, đồ thị hoặc phương trình.

05

Tính và kiểm tra

Thay số sau khi lập biểu thức; kiểm đơn vị, dấu, bậc độ lớn và trường hợp biên.

06

Giải thích ngược

Dùng kết quả để trả lời câu hỏi đời sống và chỉ rõ giới hạn của mô hình.

CẤU TRÚC TRANG BÀI HỌC ĐÃ TRIỂN KHAI

Đủ cho học sinh tự học, giáo viên dùng và phụ huynh đồng hành

01

Tình huống mở đầu đời thường

02

Câu hỏi lớn và mục tiêu quan sát được

03

15% ôn nối kiến thức đã học

04

Thí nghiệm thật hoặc mô phỏng có kiểm soát

05

Từ dữ liệu đến khái niệm và định luật

06

Sơ đồ, đồ thị, vectơ và đơn vị

07

Ví dụ ba tầng: trực giác → chuẩn → vận dụng

08

Sai lầm, phản ví dụ và phép kiểm

09

AI gia sư gợi mở từng bước

10

Bài tập 5 mức có lời giải đầy đủ

11

Góc phụ huynh, góc giáo viên và an toàn

12

Cổng tự kiểm, tài liệu tải về và học tiếp

TRẠNG THÁI XUẤT BẢN

Vật lý 10 đã hoàn thành 7/7 chương cốt lõi

Đã mở đủ Bài 1–34 và bảy cổng cuối chương của tuyến cốt lõi.

Quay lại bản đồ 6–12Xem khung lớp 11