Kĩ năng đo, đổi đơn vị, đọc bảng–đồ thị từ THCS.
ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ VẬT LÝ
Trang chủVật lí 10
Từ dữ liệu đo đến mô hình Newton
Chuyển từ KHTN tích hợp sang môn Vật lí độc lập: đo–sai số, vectơ chuyển động, lực, năng lượng, động lượng và cân bằng.
Bản đồ nội dung lớp 10
Mở từng chương để kiểm tra bài nguồn, nền cần có và cách nối với cuộc sống.
01Vật lí 10 • Bài 1–3Mở đầu3 bài • 1 cổng cuối chương
+
Danh mục bài cốt lõi
- Bài 1. Làm quen với Vật líĐã hoàn thiện • Mở bài học →
- Bài 2. Các quy tắc an toàn trong phòng thực hành Vật líĐã hoàn thiện • Mở bài học →
- Bài 3. Thực hành tính sai số trong phép đo. Ghi kết quả đoĐã hoàn thiện • Mở bài học →
Hiểu vai trò của mô hình vật lí, tuân thủ an toàn và trình bày kết quả đo cùng sai số.
Ghi quá nhiều chữ số; coi một lần đo là giá trị đúng tuyệt đối.
Đo lặp một đại lượng và xử lí giá trị trung bình, sai số.
- Cân hành lí trước chuyến bay
- Độ chính xác của cân điện tử
- Sai số của đồng hồ bấm giờ
02Vật lí 10 • Bài 4–12Động học9 bài • 1 cổng cuối chương
+
Danh mục bài cốt lõi
- Bài 4. Độ dịch chuyển và quãng đường đi đượcĐã hoàn thiện • Mở bài học →
- Bài 5. Tốc độ và vận tốcĐã hoàn thiện • Mở bài học →
- Bài 6. Thực hành: Đo tốc độ của vật chuyển độngĐã hoàn thiện • Mở bài học →
- Bài 7. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gianĐã hoàn thiện • Mở bài học →
- Bài 8. Chuyển động biến đổi. Gia tốcĐã hoàn thiện • Mở bài học →
- Bài 9. Chuyển động thẳng biến đổi đềuĐã hoàn thiện • Mở bài học →
- Bài 10. Sự rơi tự doĐã hoàn thiện • Mở bài học →
- Bài 11. Thực hành: Đo gia tốc rơi tự doĐã hoàn thiện • Mở bài học →
- Bài 12. Chuyển động némĐã hoàn thiện • Mở bài học →
Tốc độ, đồ thị quãng đường–thời gian và vectơ ở mức nền.
Phân biệt quãng đường–độ dịch chuyển, tốc độ–vận tốc; dùng đồ thị, gia tốc và phương trình chuyển động.
Cộng đại số quãng đường như độ dịch chuyển; dùng công thức biến đổi đều cho mọi chuyển động.
Quay video chuyển động, lấy dữ liệu vị trí–thời gian và dựng đồ thị.
- Đi bộ rồi quay lại
- Xe buýt tăng tốc và phanh
- Ném bóng vào rổ
03Vật lí 10 • Bài 13–22Động lực học10 bài • 1 cổng cuối chương
+
Danh mục bài cốt lõi
- Bài 13. Tổng hợp và phân tích lực. Cân bằng lựcĐã hoàn thiện • Mở bài học →
- Bài 14. Định luật 1 NewtonĐã hoàn thiện • Mở bài học →
- Bài 15. Định luật 2 NewtonĐã hoàn thiện • Mở bài học →
- Bài 16. Định luật 3 NewtonĐã hoàn thiện • Mở bài học →
- Bài 17. Trọng lực và lực căngĐã hoàn thiện • Mở bài học →
- Bài 18. Lực ma sátĐã hoàn thiện • Mở bài học →
- Bài 19. Lực cản và lực nângĐã hoàn thiện • Mở bài học →
- Bài 20. Một số ví dụ về cách giải các bài toán thuộc phần động lực họcĐã hoàn thiện • Mở bài học →
- Bài 21. Moment lực. Cân bằng của vật rắnĐã hoàn thiện • Mở bài học →
- Bài 22. Thực hành: Tổng hợp lựcĐã hoàn thiện • Mở bài học →
Biểu diễn lực, ma sát, moment lực và vectơ.
Phân tích lực, dùng ba định luật Newton, mô hình hóa các lực thường gặp và điều kiện cân bằng.
Vẽ lực do vật gây ra lên chính vật đó; ghép cặp lực–phản lực trên cùng một vật.
Dùng cảm biến hoặc xe lăn để kiểm tra quan hệ giữa hợp lực, khối lượng và gia tốc.
- Dây an toàn khi xe phanh
- Kéo vali có bánh
- Cánh máy bay tạo lực nâng
04Vật lí 10 • Bài 23–27Năng lượng, công, công suất5 bài • 1 cổng cuối chương
+
Danh mục bài cốt lõi
- Bài 23. Năng lượng. Công cơ họcĐã hoàn thiện • Mở bài học →
- Bài 24. Công suấtĐã hoàn thiện • Mở bài học →
- Bài 25. Động năng, thế năngĐã hoàn thiện • Mở bài học →
- Bài 26. Cơ năng và định luật bảo toàn cơ năngĐã hoàn thiện • Mở bài học →
- Bài 27. Hiệu suấtĐã hoàn thiện • Mở bài học →
Công, công suất, động năng và thế năng ở mức THCS.
Tính công, công suất, động năng, thế năng; dùng bảo toàn cơ năng và hiệu suất đúng điều kiện.
Dùng bảo toàn cơ năng khi có hao phí nhưng không tính phần năng lượng chuyển hóa.
So sánh công suất khi leo cùng cầu thang trong các khoảng thời gian khác nhau.
- Thang máy và cầu thang bộ
- Phanh xe làm nóng má phanh
- Hiệu suất ấm điện
05Vật lí 10 • Bài 28–30Động lượng3 bài • 1 cổng cuối chương
+
Danh mục bài cốt lõi
- Bài 28. Động lượngĐã hoàn thiện • Mở bài học →
- Bài 29. Định luật bảo toàn động lượngĐã hoàn thiện • Mở bài học →
- Bài 30. Thực hành: Xác định động lượng của vật trước và sau va chạmĐã hoàn thiện • Mở bài học →
Vectơ vận tốc, định luật Newton và chuyển hóa năng lượng.
Dùng xung lượng–động lượng và bảo toàn động lượng để phân tích va chạm, phản lực.
Bảo toàn riêng tốc độ hoặc động năng trong mọi va chạm.
Phân tích video va chạm xe lăn trước–sau và đánh giá sai số.
- Túi khí ô tô
- Súng giật lùi
- Người nhảy khỏi thuyền
06Vật lí 10 • Bài 31–32Chuyển động tròn đều2 bài • 1 cổng cuối chương
+
Danh mục bài cốt lõi
- Bài 31. Động học của chuyển động tròn đềuĐã hoàn thiện • Mở bài học →
- Bài 32. Lực hướng tâm và gia tốc hướng tâmĐã hoàn thiện • Mở bài học →
Chuyển động, vận tốc, gia tốc và định luật II Newton.
Mô tả tốc độ góc–chu kì–tần số và xác định gia tốc, lực hướng tâm.
Coi lực hướng tâm là một lực mới tách khỏi các lực thật.
Quan sát vật quay và kiểm tra ảnh hưởng của tốc độ, bán kính.
- Xe qua khúc cua
- Máy giặt vắt
- Vệ tinh chuyển động quanh Trái Đất
07Vật lí 10 • Bài 33–34Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng2 bài • 1 cổng cuối chương
+
Danh mục bài cốt lõi
- Bài 33. Biến dạng của vật rắnĐã hoàn thiện • Mở bài học →
- Bài 34. Khối lượng riêng. Áp suất chất lỏngĐã hoàn thiện • Mở bài học →
Lò xo, khối lượng riêng, áp suất và lực đẩy Archimedes.
Dùng định luật Hooke trong giới hạn đàn hồi; mô tả khối lượng riêng và áp suất chất lỏng.
Kéo dài định luật Hooke ngoài giới hạn đàn hồi; nhầm áp suất với áp lực.
Đo độ dãn lò xo theo lực và xác định vùng tuyến tính.
- Cân lò xo
- Giảm xóc xe máy
- Đập nước dày hơn ở phía đáy
Học Vật lý không bắt đầu bằng thay số
Sáu bước này xuất hiện lặp lại để tạo thói quen khoa học.
Nhìn hiện tượng
Kể lại điều thật sự quan sát được, chưa vội gắn công thức.
Dự đoán có lí do
Nói điều em nghĩ sẽ xảy ra và đại lượng nào có thể ảnh hưởng.
Đo có kiểm soát
Chọn dụng cụ, giữ biến kiểm soát, đo lặp và ghi đơn vị.
Dựng mô hình
Chuyển hiện tượng thành hình, vectơ, sơ đồ năng lượng, đồ thị hoặc phương trình.
Tính và kiểm tra
Thay số sau khi lập biểu thức; kiểm đơn vị, dấu, bậc độ lớn và trường hợp biên.
Giải thích ngược
Dùng kết quả để trả lời câu hỏi đời sống và chỉ rõ giới hạn của mô hình.
Đủ cho học sinh tự học, giáo viên dùng và phụ huynh đồng hành
Tình huống mở đầu đời thường
Câu hỏi lớn và mục tiêu quan sát được
15% ôn nối kiến thức đã học
Thí nghiệm thật hoặc mô phỏng có kiểm soát
Từ dữ liệu đến khái niệm và định luật
Sơ đồ, đồ thị, vectơ và đơn vị
Ví dụ ba tầng: trực giác → chuẩn → vận dụng
Sai lầm, phản ví dụ và phép kiểm
AI gia sư gợi mở từng bước
Bài tập 5 mức có lời giải đầy đủ
Góc phụ huynh, góc giáo viên và an toàn
Cổng tự kiểm, tài liệu tải về và học tiếp