ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
VẬT LÝ 6–12 • HỌC TỪ HIỆN TƯỢNG ĐẾN BẢN CHẤTChuẩn GDPT hiện hành • Định hướng Hà Nội

ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ VẬT LÝ

Trang chủ
VẬT LÍ 11 • CHƯƠNG 1 • BÀI 3

Vận tốc, gia tốc trong dao động điều hòa

Vì sao vật nhanh nhất ở giữa nhưng gia tốc lại lớn nhất ở hai biên?

Xích đu chậm dần khi lên cao, dừng tức thời ở biên rồi tăng tốc về giữa. Vận tốc và gia tốc kể hai câu chuyện khác nhau: một đại lượng nói vật đi nhanh thế nào, một đại lượng nói vận tốc đang thay đổi ra sao.

90–110 phútThời gian họcNền tảng THPT đến vận dụngĐộ khó15%Ôn nối
01 • HỌC XONG LÀM ĐƯỢC GÌ?

Mục tiêu quan sát được, không dùng từ mơ hồ

01

Hiểu, trình bày và vận dụng được vận tốc.

02

Hiểu, trình bày và vận dụng được gia tốc.

03

Hiểu, trình bày và vận dụng được quan hệ độc lập thời gian.

04

Hiểu, trình bày và vận dụng được bốn trạng thái đặc biệt.

05

Giải quyết tình huống thực tế bằng mô hình, dữ liệu, đơn vị, điều kiện và quy tắc an toàn.

Kiến thức cần gọi lại
  • Đạo hàm hàm sin, cos
  • Phương trình dao động điều hòa
  • Vận tốc và gia tốc là đại lượng có dấu
CHIẾN LƯỢC HỌC THÔNG MINH

Chu trình 5Đ: tự tìm ra bản chất trước khi xem lời giải

  1. 1Dự đoán: trả lời “Vì sao vật nhanh nhất ở giữa nhưng gia tốc lại lớn nhất ở hai biên?” bằng một câu trước khi mở công thức.
  2. 2Định vị: vẽ vị trí cân bằng, hai biên, chiều dương và đồng hồ pha.
  3. 3Đồng bộ bốn biểu diễn: hiện tượng ↔ x(t) ↔ đồ thị ↔ véc-tơ quay/năng lượng.
  4. 4Đối chiếu: kiểm dấu, đơn vị, pha, trường hợp biên và điều kiện thí nghiệm.
  5. 5Đúc kết: sau 24 giờ, tự giải thích một tình huống mới rồi làm một câu ôn nối không mở bài.
02 • TỪ BẢN CHẤT ĐẾN QUY TẮC

Bốn lớp kiến thức cốt lõi

Chọn từng thẻ để học theo thứ tự: khái niệm → cách hiểu → ví dụ → phép kiểm.

KHÁI NIỆM

Vận tốc

Nếu x=Acos(ωt+φ) thì v=dx/dt=−ωAsin(ωt+φ); vmax=ωA.

Hiểu thật dễỞ biên v=0; tại vị trí cân bằng, |v| lớn nhất.

Ví dụA=0,04 m, ω=5 rad/s thì vmax=0,20 m/s.

Mẹo nhớ đúng bản chấtv sớm pha π/2 so với x theo dạng cos tương ứng.

Lỗi phải tránhỞ biên, gia tốc bằng 0 vì vật dừng.

03 • VẬT LÝ Ở NGAY QUANH EM

Bốn tình huống đời thường

1

Gia đình

Giảm xóc tốt kiểm soát vận tốc và gia tốc rung để xe bám đường, không chỉ làm xe nảy ít.

2

Trường học

Cảm giác mạnh ở xích đu liên quan gia tốc và lực, không chỉ độ cao.

3

Giao thông – âm nhạc

Màng loa đổi chiều ở biên, nơi vận tốc tức thời bằng 0.

4

Khoa học – công nghệ

Cảm biến rung thường đo gia tốc rồi suy ra đặc trưng dao động với hiệu chuẩn phù hợp.

04 • THÍ NGHIỆM CÓ KIỂM SOÁT

Phòng lab tương tác: Vận tốc, gia tốc trong dao động điều hòa

Dụng cụ

Mô phỏng nhập A, ω, pha, thời điểm; đồ thị đồng bộ x(t), v(t), a(t).

An toàn bắt buộc

Không rung thiết bị mạnh, không treo tải lớn và không thử cảm giác gia tốc bằng trò nguy hiểm.

  1. Nêu dự đoán và xác định biến độc lập, biến phụ thuộc, biến cần giữ cố định.
  2. Kiểm tra dụng cụ, đơn vị, thang đo và quy tắc an toàn.
  3. Đo hoặc quan sát nhiều lần; giữ dữ liệu gốc và mốc thời gian/vị trí.
  4. Xử lí dữ liệu, so với mô hình và nêu rõ sai số cùng giới hạn kết luận.
Kết quả dự kiến

Công cụ trả x, v, a; kiểm v²=ω²(A²−x²) và cho thấy a luôn ngược dấu x.

Giải thích

Nếu x=Acos(ωt+φ) thì v=dx/dt=−ωAsin(ωt+φ); vmax=ωA.

Ô 2 là ω; ô 3 là li độ x có dấu và phải thỏa |x|≤A
KẾT QUẢ CÓ KIỂM ĐIỀU KIỆNDữ liệu chưa hợp lệ

A≥0, ω>0 và li độ phải thỏa |x|≤A.

05 • GIẢI TỪNG BƯỚC

Năm ví dụ tăng dần độ khó

x=0,05cos(4t) m. vmax và amax?

Phân tíchKhóa mô hình vận tốc, gọi đúng đại lượng và điều kiện.

  1. Xác định vị trí cân bằng, chiều dương, biên độ, pha và mốc thời gian.
  2. Đổi mọi dữ kiện về đơn vị tương thích; nếu có góc pha thì dùng radian.
  3. Áp dụng: v sớm pha π/2 so với x theo dạng cos tương ứng.
  4. Kiểm tra đơn vị, dấu, miền giá trị và điều kiện của mô hình.

Kết luậnvmax=ωA=0,20 m/s; amax=ω²A=0,80 m/s².

Cách nhìn khácKiểm lại bằng đồ thị, vectơ, tỉ lệ, định luật bảo toàn, dữ liệu thực nghiệm hoặc mô phỏng tương tác.

06 • AI GIA SƯ GỢI MỞ

Hỏi để hiểu, không xin đáp án tắt

AI

Trợ lý Vận tốc, gia tốc trong dao động điều hòaTình huống 1/30

Ở biên v=0; tại vị trí cân bằng, |v| lớn nhất.
07 • TỔNG BIÊN TẬP BẮT LỖI

Sai ở đâu và sửa thế nào?

✕ SaiỞ biên, gia tốc bằng 0 vì vật dừng.

✓ SửaVận tốc bằng 0 tức thời, còn |a|=ω²A là lớn nhất và hướng về cân bằng.

✕ SaiTại cân bằng, vật không có gia tốc nên đứng yên.

✓ Sửaa=0 nhưng |v| lớn nhất; vật đi qua rất nhanh.

✕ Saia và x luôn cùng dấu.

✓ Sửaa=−ω²x nên chúng ngược dấu, trừ khi cùng bằng 0.

✕ SaiTừ v² có thể kết luận v luôn dương.

✓ SửaPhải dùng chiều chuyển động hoặc pha để chọn v=±ω√(A²−x²).

08 • NHỚ NHANH, KHÔNG HỌC VẸT

Flashcard lõi kiến thức

1/6
09 • 20 BÀI TẬP • ĐÚNG 15% ÔN NỐI

Luyện năm mức, mỗi câu có năm lớp hướng dẫn

10 • TỰ CHẤM NGAY

Trắc nghiệm hiểu bản chất

—/10

Mục tiêu: ít nhất 8/10

1Nhận định nào đúng nhất về vận tốc?

2Nhận định nào đúng nhất về gia tốc?

3Nhận định nào đúng nhất về quan hệ độc lập thời gian?

4Nhận định nào đúng nhất về bốn trạng thái đặc biệt?

5Nhận định nào đúng nhất về vận tốc?

6Nhận định nào đúng nhất về gia tốc?

7Nhận định nào đúng nhất về quan hệ độc lập thời gian?

8Nhận định nào đúng nhất về bốn trạng thái đặc biệt?

9Kết quả dự kiến nào phù hợp nhất với mô hình?

10Quy tắc an toàn phù hợp nhất cho hoạt động là gì?

11 • ĐỒNG HÀNH ĐÚNG VAI

Góc phụ huynh và giáo viên

PH

Phụ huynh

  • Hỏi con mô tả hiện tượng bằng lời và hình trước khi bấm máy.
  • Chỉ khuyến khích thí nghiệm biên độ nhỏ, âm lượng thấp hoặc nguồn pin thấp áp với dụng cụ an toàn phù hợp bài.
  • Yêu cầu con nói rõ khi nào công thức không còn áp dụng.
GV

Giáo viên

  • Yêu cầu học sinh dự đoán và vẽ trạng thái trước khi viết phương trình.
  • Chấm cả mô hình, đồ thị, dấu/chiều hoặc pha, dữ liệu gốc, sai số, đơn vị và giới hạn kết luận.
  • Giữ mức âm an toàn; không dùng điện lưới, nguồn cao áp, tụ chưa xả, vật treo nặng hoặc dây căng nguy hiểm.
12 • CHỐT BÀI

Năm điều phải tự nói lại được

  1. v sớm pha π/2 so với x theo dạng cos tương ứng.
  2. Dấu trừ trong a=−ω²x là dấu phục hồi.
  3. Từ v² chỉ tìm |v|; phải xét chiều để chọn dấu.
  4. Lập bảng x–v–a trước khi thay số.
  5. Công thức chỉ có nghĩa trong đúng mô hình, quy ước dấu/chiều hoặc pha và điều kiện áp dụng.
Nguồn đối chiếu phạm viMục lục Vật lí 11 – Kết nối tri thứcĐịnh dạng đánh giá năng lực từ năm 2025Tham chiếu ôn tập Vật lí 11 tại Hà Nội, năm học 2025–2026Nội dung trên website được tự biên soạn, không sao chép nguyên văn sách giáo khoa.