Đến nội dung chính
ƯỚC MƠ LỚNHỌC HÔM NAY · VƯƠN NGÀY MAI
VẬT LÝ 6–12 • HỌC TỪ HIỆN TƯỢNG ĐẾN BẢN CHẤTChuẩn GDPT hiện hành • Định hướng Hà Nội

ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ VẬT LÝ

Trang chủ
Vật lý 6–12›Lớp 11›Chương 3
VẬT LÍ 11 • Bài 16–21 • ĐÃ HOÀN THIỆN

Chương 3. Điện trường

Dấu điện tích quyết định chiều; mốc quyết định giá trị thế

Sáu bài nối lực Coulomb với điện trường, công–thế năng, điện thế–hiệu điện thế và khả năng tích điện, tích năng lượng của tụ.

BẢN ĐỒ CHƯƠNG

Học theo mạch bản chất, không học công thức rời

Mỗi bài có chiến lược 5Đ, lab tương tác, 20 bài tập và 10 câu tự chấm.

SƠ ĐỒ TƯ DUY

Một mạch suy nghĩ xuyên suốt chương

01Điện tích02Coulomb03Chồng chất F⃗04Điện trường05E⃗06Đường sức07Điện trường đều08Công09Thế năng10Điện thế11Hiệu điện thế12Tụ điện
YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Phải giải thích được trước khi bấm máy

1

Dùng định luật Coulomb và nguyên lí chồng chất đúng điều kiện điện tích điểm, môi trường và vectơ.

2

Mô tả E⃗, đường sức, điện trường đều; dùng F⃗=qE⃗ và E=U/d đúng dấu, đúng vùng áp dụng.

3

Liên hệ A_MN, ΔW, V, U_MN và chiều giảm điện thế với mốc được nêu rõ.

4

Tính Q, C, năng lượng và ghép tụ; đọc điện áp định mức và xử lí tụ an toàn.

DỰ ÁN TỔNG HỢP

Thiết kế bản đồ điện trường–điện thế bằng mô phỏng cho hai điện tích, kiểm vectơ E⃗, mặt đẳng thế, công theo hai đường và đề xuất một ứng dụng tĩnh điện an toàn.

Tiêu chí: câu hỏi rõ, biểu diễn đúng, dữ liệu gốc, đơn vị, dấu/chiều/điều kiện áp dụng, sai số, an toàn, giới hạn mô hình và một đề xuất cải tiến.

CỔNG CUỐI CHƯƠNG • 24 CÂU

Kiểm tra liên kết kiến thức, không chỉ nhớ từng bài

Đạt từ 80% để mở lộ trình tiếp theo. Sau khi nộp, từng câu hiện đáp án và giải thích.

—/24

Mục tiêu: 20/24

1Bài 16Trong bài “Lực tương tác giữa các điện tích”, phát biểu nào đúng về “Hai loại điện tích và chiều lực”?

2Bài 16q₁=2 μC, q₂=3 μC, r=0,30 m trong chân không. Độ lớn lực?

3Bài 16Trong bài “Lực tương tác giữa các điện tích”, phát biểu nào đúng về “Điện tích điểm và đơn vị”?

4Bài 16q₁>0, q₂<0. Vectơ lực lên q₁ hướng đâu?

5Bài 17Trong bài “Khái niệm điện trường”, phát biểu nào đúng về “Điện trường”?

6Bài 17Q=4 nC, r=0,20 m trong chân không. E?

7Bài 17Trong bài “Khái niệm điện trường”, phát biểu nào đúng về “Vectơ cường độ điện trường”?

8Bài 17Hai điện tích dương bằng nhau. E tại trung điểm?

9Bài 18Trong bài “Điện trường đều”, phát biểu nào đúng về “Định nghĩa điện trường đều”?

10Bài 18U=1,2 kV, d=4 cm. E?

11Bài 18Trong bài “Điện trường đều”, phát biểu nào đúng về “Giữa hai bản phẳng song song”?

12Bài 18Giữ U, tăng khoảng cách hai bản gấp 2. E?

13Bài 19Trong bài “Thế năng điện”, phát biểu nào đúng về “Công của lực điện trong điện trường đều”?

14Bài 19q=2 μC đi theo E=3 000 V/m đoạn 0,20 m. Công lực điện?

15Bài 19Trong bài “Thế năng điện”, phát biểu nào đúng về “Tính chất lực thế”?

16Bài 19Điện tích dịch chuyển vuông góc E⃗ trong điện trường đều. Công?

17Bài 20Trong bài “Điện thế”, phát biểu nào đúng về “Điện thế tại một điểm”?

18Bài 20Q=3 nC, r=0,15 m trong chân không. V?

19Bài 20Trong bài “Điện thế”, phát biểu nào đúng về “Điện thế của điện tích điểm”?

20Bài 20q=−2 μC đi từ M đến N có U_MN=40 V. A_MN?

21Bài 21Trong bài “Tụ điện”, phát biểu nào đúng về “Cấu tạo và quá trình tích–phóng”?

22Bài 21C=4,7 μF, U=12 V. Q?

23Bài 21Trong bài “Tụ điện”, phát biểu nào đúng về “Điện dung”?

24Bài 21Hai tụ 3 μF và 6 μF mắc song song. C_tđ?

GÓC PHỤ HUYNH

Hỏi hiện tượng và điều kiện trước đáp số

Cho con giải thích dấu, chiều, đơn vị và điều kiện áp dụng. Không cho học sinh thử với điện lưới, pin hỏng, tụ chưa xả, nguồn cao áp hoặc mạch đoản mạch.

GÓC GIÁO VIÊN

Chấm cả biểu diễn, dữ liệu và giới hạn

Yêu cầu học sinh giữ dữ liệu gốc, đồng bộ sơ đồ–vectơ–đồ thị–phương trình, nêu quy ước dấu và chỉ ra điều không thể kết luận từ phép đo.