Đến nội dung chính
ƯỚC MƠ LỚNHỌC HÔM NAY · VƯƠN NGÀY MAI
VẬT LÝ 6–12 • HỌC TỪ HIỆN TƯỢNG ĐẾN BẢN CHẤTChuẩn GDPT hiện hành • Định hướng Hà Nội

ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ VẬT LÝ

Trang chủ
Vật lý 6–12›Lớp 12›Chương 1
VẬT LÍ 12 • Bài 1–7 • ĐÃ HOÀN THIỆN

Chương 1. Vật lí nhiệt

Gọi đúng hệ, theo đúng dòng năng lượng, tách đúng từng chặng

Bảy bài nối mô hình hạt với chuyển thể, nội năng, nhiệt độ và ba đại lượng nhiệt học để giải trọn đường cong đun nóng–làm nguội.

BẢN ĐỒ CHƯƠNG

Học theo bản chất, không thuộc công thức rời

Mỗi bài có chiến lược học thông minh, phòng lab thật, 20 bài tập và 10 câu tự chấm.

SƠ ĐỒ TƯ DUY

Một mạch suy nghĩ xuyên suốt chương

01Mô hình hạt02Rắn–lỏng–khí03Chuyển thể04Nội năng05Q–A–ΔU06Nhiệt độ07Kelvin08c09λ10L11Cân bằng nhiệt12Đường cong nhiệt
YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Phải giải thích được trước khi bấm máy

1

Giải thích cấu trúc chất, chuyển thể, bay hơi–sôi và ảnh hưởng của áp suất bằng mô hình hạt.

2

Dùng ΔU=Q+A theo quy ước hệ nhận nhiệt–nhận công; không trộn với ΔU=Q−W.

3

Đổi t↔T đúng mốc 273,15; dùng Q=mcΔT, Q=mλ, Q=mL đúng từng chặng.

4

Lập cân bằng nhiệt, xử lí hiệu suất–thất thoát và kiểm kết quả bằng đồ thị nhiệt độ–năng lượng.

DỰ ÁN TỔNG HỢP

Khảo sát quá trình nguội của nước ấm an toàn: ghi T(t), nhận diện vùng nhanh–chậm, so với mô hình và nêu nguyên nhân thất thoát.

Tiêu chí: câu hỏi rõ, hệ và điều kiện đúng, dữ liệu gốc, đơn vị, sai số, an toàn, giới hạn mô hình và một đề xuất cải tiến.

CỔNG CUỐI CHƯƠNG • 28 CÂU

Kiểm tra liên kết kiến thức, không chỉ nhớ từng bài

Đạt từ 80% để mở lộ trình tiếp theo. Sau khi nộp, từng câu hiện đáp án và giải thích.

—/28

Mục tiêu: 23/28

1Bài 1Trong bài “Cấu trúc của chất. Sự chuyển thể”, phát biểu nào đúng về “Mô hình động học phân tử”?

2Bài 1Ở 25 °C và 1 atm, nước tinh khiết ở trạng thái chính nào?

3Bài 1Trong bài “Cấu trúc của chất. Sự chuyển thể”, phát biểu nào đúng về “Ba trạng thái”?

4Bài 1Vì sao lau cồn thấy mát?

5Bài 2Trong bài “Nội năng. Định luật I của nhiệt động lực học”, phát biểu nào đúng về “Nội năng”?

6Bài 2Hệ nhận 600 J nhiệt, ngoại lực thực hiện 150 J công lên hệ. ΔU?

7Bài 2Trong bài “Nội năng. Định luật I của nhiệt động lực học”, phát biểu nào đúng về “Truyền nhiệt và thực hiện công”?

8Bài 2Nén đoạn nhiệt, ngoại lực làm công 200 J. ΔU?

9Bài 3Trong bài “Nhiệt độ. Thang nhiệt độ – nhiệt kế”, phát biểu nào đúng về “Cân bằng nhiệt và nhiệt độ”?

10Bài 327 °C bằng bao nhiêu kelvin?

11Bài 3Trong bài “Nhiệt độ. Thang nhiệt độ – nhiệt kế”, phát biểu nào đúng về “Thang Celsius”?

12Bài 3Nhiệt độ tăng từ 20 °C lên 35 °C. ΔT?

13Bài 4Trong bài “Nhiệt dung riêng”, phát biểu nào đúng về “Nhiệt dung riêng”?

14Bài 40,5 kg nước, c=4200 J/(kg·K), tăng 20 K. Q?

15Bài 4Trong bài “Nhiệt dung riêng”, phát biểu nào đúng về “Hệ thức Q=mcΔT”?

16Bài 4Trộn 0,2 kg nước 80 °C với 0,3 kg nước 20 °C, bỏ qua thất thoát. T cân bằng?

17Bài 5Trong bài “Nhiệt nóng chảy riêng”, phát biểu nào đúng về “Nhiệt nóng chảy riêng”?

18Bài 50,25 kg băng ở 0 °C, λ=334 kJ/kg. Q tan hết?

19Bài 5Trong bài “Nhiệt nóng chảy riêng”, phát biểu nào đúng về “Năng lượng nóng chảy”?

20Bài 50,15 kg nước đông đặc ở 0 °C; λ=334 kJ/kg. Tính độ lớn năng lượng tỏa ra và dấu Q của nước.

21Bài 6Trong bài “Nhiệt hóa hơi riêng”, phát biểu nào đúng về “Nhiệt hóa hơi riêng”?

22Bài 60,20 kg nước 100 °C hóa hơi hết, L=2260 kJ/kg. Q?

23Bài 6Trong bài “Nhiệt hóa hơi riêng”, phát biểu nào đúng về “Năng lượng hóa hơi”?

24Bài 60,01 kg hơi nước ở 100 °C ngưng tụ thành nước 100 °C; L=2260 kJ/kg. Năng lượng tỏa ra?

25Bài 7Trong bài “Bài tập về vật lí nhiệt”, phát biểu nào đúng về “Tuyến trạng thái”?

26Bài 70,1 kg băng −10 °C thành nước 20 °C; c_băng=2,1 kJ/(kg·K), λ=334 kJ/kg, c_nước=4,2 kJ/(kg·K). Bỏ qua thất thoát. Tính Q.

27Bài 7Trong bài “Bài tập về vật lí nhiệt”, phát biểu nào đúng về “Cân bằng năng lượng”?

28Bài 7Trộn 0,2 kg nước 80 °C với 0,3 kg nước 20 °C trong bình cách nhiệt, bỏ qua nhiệt dung bình. Tính nhiệt độ cân bằng.

GÓC PHỤ HUYNH

Hỏi mô hình và phép kiểm trước đáp số

Cho con giải thích dòng năng lượng hoặc trạng thái khí, đơn vị và miền áp dụng. Không cho học sinh đun bình kín, thử hơi nóng hay dùng bình áp suất.

GÓC GIÁO VIÊN

Chấm cả mô hình, dữ liệu và giới hạn

Yêu cầu học sinh giữ dữ liệu gốc, viết quy ước dấu, dùng p tuyệt đối–T kelvin, kiểm trường hợp biên và chỉ ra điều không thể kết luận.