Mô tả từ trường, đường sức và dùng F=BIl sinα để xác định lực từ lên đoạn dây.
ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ VẬT LÝ
Trang chủChương 3. Từ trường
Vẽ đúng vectơ – khóa đúng góc – theo đúng biến thiên từ thông
Bảy bài nối từ trường với lực từ, cảm ứng điện từ, máy phát, ứng dụng và điện từ trường–sóng điện từ bằng một mạch mô hình thống nhất.
Học theo bản chất, không thuộc công thức rời
Mỗi bài có chiến lược học thông minh, phòng lab thật, 20 bài tập và 10 câu tự chấm.
BÀI 14Từ trườngVì sao kim la bàn đổi hướng dù không chạm vào nam châm hay dây điện?
Học bài →02BÀI 15Lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện. Cảm ứng từĐộ mạnh và chiều của lực từ lên một đoạn dây được quyết định bởi những gì?
Học bài →03BÀI 16Từ thông. Hiện tượng cảm ứng điện từĐiều gì thật sự phải thay đổi để trong cuộn dây xuất hiện suất điện động cảm ứng?
Học bài →04BÀI 17Máy phát điện xoay chiềuVì sao quay một cuộn dây trong từ trường lại tạo ra điện áp đổi chiều tuần hoàn?
Học bài →05BÀI 18Ứng dụng hiện tượng cảm ứng điện từMáy biến áp, bếp từ và sạc không dây giống nhau ở điểm bản chất nào?
Học bài →06BÀI 19Điện từ trường. Mô hình sóng điện từSóng vô tuyến và ánh sáng khác nhau thế nào nếu đều là sóng điện từ?
Học bài →07BÀI 20Bài tập về từ trườngLàm sao nối trường–lực–từ thông–cảm ứng mà không chọn nhầm góc hay dấu?
Học bài →Một mạch suy nghĩ xuyên suốt chương
Phải giải thích được trước khi bấm máy
Tính Φ=BScosα, vận dụng Faraday–Lenz và phân biệt suất điện động với dòng cảm ứng.
Giải thích máy phát điện, máy biến áp, dòng xoáy, bếp từ và sạc không dây theo bảo toàn năng lượng.
Mô tả điện từ trường, sóng điện từ; dùng λ₀=c/f và phân biệt sóng điện từ với sóng cơ.
Xây bản đồ năng lượng của một hệ phát–truyền–nhận cảm ứng an toàn bằng mô phỏng: đo đại lượng biến thiên, tính hiệu suất và chỉ ra nguồn hao phí.
Tiêu chí: câu hỏi rõ, hệ và điều kiện đúng, dữ liệu gốc, đơn vị, sai số, an toàn, giới hạn mô hình và một đề xuất cải tiến.
Kiểm tra liên kết kiến thức, không chỉ nhớ từng bài
Đạt từ 80% để mở lộ trình tiếp theo. Sau khi nộp, từng câu hiện đáp án và giải thích.
Mục tiêu: 23/28
1Bài 14Trong bài “Từ trường”, phát biểu nào đúng về “Từ trường”?
2Bài 14Bên ngoài nam châm thẳng, đường sức có chiều nào?
3Bài 14Trong bài “Từ trường”, phát biểu nào đúng về “Đường sức từ”?
4Bài 14Vì sao hai đường sức từ không thể cắt nhau?
5Bài 15Trong bài “Lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện. Cảm ứng từ”, phát biểu nào đúng về “Lực từ lên đoạn dây”?
6Bài 15B=0,20 T, I=3 A, l=0,40 m, α=90°. F?
7Bài 15Trong bài “Lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện. Cảm ứng từ”, phát biểu nào đúng về “Phương và chiều lực”?
8Bài 15Dây song song đường sức từ chịu lực bao nhiêu?
9Bài 16Trong bài “Từ thông. Hiện tượng cảm ứng điện từ”, phát biểu nào đúng về “Từ thông”?
10Bài 16B=0,50 T, S=0,020 m², pháp tuyến cùng chiều B. Φ?
11Bài 16Trong bài “Từ thông. Hiện tượng cảm ứng điện từ”, phát biểu nào đúng về “Định luật Faraday”?
12Bài 16N=200, |ΔΦ|=0,002 Wb trong 0,10 s. |e|?
13Bài 17Trong bài “Máy phát điện xoay chiều”, phát biểu nào đúng về “Nguyên lí máy phát”?
14Bài 17N=100, B=0,20 T, S=0,010 m², ω=50 rad/s. E₀?
15Bài 17Trong bài “Máy phát điện xoay chiều”, phát biểu nào đúng về “Từ thông quay đều”?
16Bài 17Khi từ thông đạt cực đại, e tức thời bằng bao nhiêu?
17Bài 18Trong bài “Ứng dụng hiện tượng cảm ứng điện từ”, phát biểu nào đúng về “Cảm ứng hỗ tương”?
18Bài 18Máy biến áp lí tưởng có N₂/N₁=5, U₁=24 V. U₂?
19Bài 18Trong bài “Ứng dụng hiện tượng cảm ứng điện từ”, phát biểu nào đúng về “Máy biến áp lí tưởng”?
20Bài 18Vì sao lõi máy biến áp thường ghép từ các lá cách điện?
21Bài 19Trong bài “Điện từ trường. Mô hình sóng điện từ”, phát biểu nào đúng về “Điện từ trường”?
22Bài 19f=100 MHz. λ trong chân không?
23Bài 19Trong bài “Điện từ trường. Mô hình sóng điện từ”, phát biểu nào đúng về “Mô hình sóng điện từ”?
24Bài 19Sóng đi từ chân không vào kính. Đại lượng nào giữ nguyên?
25Bài 20Trong bài “Bài tập về từ trường”, phát biểu nào đúng về “Bản đồ chọn công thức”?
26Bài 20Φ qua mỗi vòng giảm từ 5 mWb xuống 1 mWb trong 0,20 s, N=50. |e|?
27Bài 20Trong bài “Bài tập về từ trường”, phát biểu nào đúng về “Quy trình vectơ”?
28Bài 20Φ(t) đang tăng tuyến tính. e có đặc điểm gì?
Hỏi mô hình và phép kiểm trước đáp số
Cho con vẽ vectơ, gọi đúng góc và giải thích nguồn năng lượng. Không cho học sinh dùng điện lưới, nam châm mạnh hay tháo thiết bị điện từ.
Chấm cả mô hình, dữ liệu và giới hạn
Yêu cầu học sinh tách độ lớn–chiều, phân biệt góc với dòng và pháp tuyến, kiểm Lenz, đơn vị cùng bảo toàn năng lượng.