Đến nội dung chính
ƯỚC MƠ LỚNHỌC HÔM NAY · VƯƠN NGÀY MAI
HÓA HỌC 6–12 • TỪ CHẤT ĐẾN HẠT, TỪ PHẢN ỨNG ĐẾN CUỘC SỐNGChương trình GDPT quốc gia • Học qua hiện tượng và thí nghiệm

ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ HÓA HỌC

Trang chủ
Hóa học 6–12›Lớp 10›Ôn Chương 1–3
CỔNG TỔNG HỢP • HÓA HỌC 10 • BÀI 1–14

Ôn tập ba chương đầu Hóa học 10

Nguyên tử → tuần hoàn → liên kết → tính chất

Cổng chẩn đoán nền học kì, chỉ ra đúng mắt xích hổng để học sinh quay lại bài cần thiết.

BẢN ĐỒ LIÊN THÔNG

Ba tuyến phải nối thành một chuỗi

Cấu tạo giải thích vị trí; vị trí dự đoán electron; electron tạo liên kết và tính chất.

01

Cấu tạo nguyên tử: Hạt cơ bản → Z–A–N → Đồng vị–Ar → Lớp–phân lớp–AO → Pauli–Hund → Cấu hình electron.

02

Bảng tuần hoàn và định luật tuần hoàn: Z tăng dần → Chu kì–nhóm–khối → Bán kính → Ion hóa–độ âm điện → Oxide–hydroxide → Định luật tuần hoàn.

03

Liên kết hóa học: Octet–Lewis → Cation–anion → Mạng ion → Cặp electron chung → σ–π–phân cực → H-bond–van der Waals.

BẢY KHÓA TỰ KIỂM

Không nhìn lời giải trước khi khóa lỗi

01Đúng hạt02Đúng cấu hình03Đúng vị trí04Đúng xu hướng05Đúng cấu trúc06Đúng phép kiểm07Đúng giới hạn
QUAY LẠI ĐÚNG ĐIỂM HỔNG

Mười bốn cửa bài học

Mỗi cửa có bốn lớp kiến thức, năm ví dụ, 30 AI, 20 bài tập và 10 trắc nghiệm.

01

CHƯƠNG 1 • BÀI 1Thành phần của nguyên tửNguyên tử gồm hạt nhân và vỏ electron.

Ôn bài →
02

CHƯƠNG 1 • BÀI 2Nguyên tố hóa họcZ là số proton.

Ôn bài →
03

CHƯƠNG 1 • BÀI 3Cấu trúc lớp vỏ electron nguyên tửElectron tồn tại trong orbital.

Ôn bài →
04

CHƯƠNG 1 • BÀI 4Ôn tập Chương 1Đọc đúng Z và A.

Ôn bài →
05

CHƯƠNG 2 • BÀI 5Cấu tạo của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa họcBảng sắp theo Z tăng.

Ôn bài →
06

CHƯƠNG 2 • BÀI 6Xu hướng biến đổi một số tính chất của nguyên tửBán kính: ngang giảm, dọc tăng.

Ôn bài →
07

CHƯƠNG 2 • BÀI 7Xu hướng biến đổi thành phần và một số tính chất của hợp chấtOxide cao nhất nhóm chính có thành phần tuần hoàn.

Ôn bài →
08

CHƯƠNG 2 • BÀI 8Định luật tuần hoàn. Ý nghĩa của bảng tuần hoànTính tuần hoàn theo điện tích hạt nhân.

Ôn bài →
09

CHƯƠNG 2 • BÀI 9Ôn tập Chương 2Giải thích xu hướng bằng Z–lớp–che chắn.

Ôn bài →
10

CHƯƠNG 3 • BÀI 10Quy tắc octetLiên kết gắn với trạng thái bền hơn.

Ôn bài →
11

CHƯƠNG 3 • BÀI 11Liên kết ionMất e tạo cation, nhận e tạo anion.

Ôn bài →
12

CHƯƠNG 3 • BÀI 12Liên kết cộng hóa trịCộng hóa trị dùng chung electron.

Ôn bài →
13

CHƯƠNG 3 • BÀI 13Liên kết hydrogen và tương tác van der WaalsHydrogen bond cần donor và acceptor phù hợp.

Ôn bài →
14

CHƯƠNG 3 • BÀI 14Ôn tập Chương 3Đếm electron trước khi vẽ Lewis.

Ôn bài →
CỔNG CUỐI CHƯƠNG • 28 CÂU

Kiểm mối nối giữa các bài, không học rời từng mảnh

Đạt từ 80%. Sau khi nộp, từng câu hiện đáp án và giải thích.

—/28

Mục tiêu: 23/28

1Bài 1Nhận định sau đúng hay sai? “Kích thước nguyên tử thường cỡ 10⁻¹⁰ m, hạt nhân cỡ 10⁻¹⁴–10⁻¹⁵ m; 1 amu bằng 1/12 khối lượng nguyên tử carbon-12.”

2Bài 1Nhận định sau đúng hay sai? “Nguyên tử là một khối cầu đặc đồng nhất.”

3Bài 2Nhận định sau đúng hay sai? “Lấy trung bình cộng hai số khối là luôn đúng.”

4Bài 2Nhận định sau đúng hay sai? “Các đồng vị của cùng nguyên tố có cùng Z nhưng khác N nên khác A.”

5Bài 3Nhận định sau đúng hay sai? “Ở trạng thái cơ bản thường dùng thứ tự 1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 4s, 3d, 4p… để viết cấu hình.”

6Bài 3Nhận định sau đúng hay sai? “Chỉ số lớp cuối luôn bằng số electron hóa trị.”

7Bài 4Nhận định sau đúng hay sai? “Cùng Z là cùng nguyên tố; Ar trung bình bằng tổng khối lượng đồng vị nhân phần số độ phổ biến.”

8Bài 4Nhận định sau đúng hay sai? “Chỉ cần tổng electron đúng thì cấu hình chắc chắn đúng.”

9Bài 5Nhận định sau đúng hay sai? “Ô nguyên tố thường cho Z, kí hiệu, tên và nguyên tử khối tương đối cùng một số dữ liệu bổ sung.”

10Bài 5Nhận định sau đúng hay sai? “Số thứ tự chu kì bằng số electron ngoài cùng.”

11Bài 6Nhận định sau đúng hay sai? “Trong một chu kì, bán kính thường giảm từ trái sang phải; trong một nhóm, bán kính thường tăng từ trên xuống dưới.”

12Bài 6Nhận định sau đúng hay sai? “Xu hướng tuần hoàn không có ngoại lệ.”

13Bài 7Nhận định sau đúng hay sai? “Ở các nguyên tố nhóm chính chu kì 3, hóa trị/số oxi hóa cao nhất trong oxide thường tăng từ +1 đến +7: Na₂O, MgO, Al₂O₃, SiO₂, P₂O₅, SO₃, Cl₂O₇.”

14Bài 7Nhận định sau đúng hay sai? “Mọi oxide kim loại đều là base và mọi oxide phi kim đều là acid.”

15Bài 8Nhận định sau đúng hay sai? “Từ ô, chu kì và nhóm có thể dự đoán cấu hình electron lớp ngoài cùng và một phần cấu hình đầy đủ.”

16Bài 8Nhận định sau đúng hay sai? “Từ vị trí có thể khẳng định mọi phản ứng chắc chắn xảy ra.”

17Bài 9Nhận định sau đúng hay sai? “Bài tổng hợp phải đi được cả hai chiều giữa cấu hình, vị trí và xu hướng tính chất.”

18Bài 9Nhận định sau đúng hay sai? “Tên oxide acid/base tự động cho biết độ tan.”

19Bài 10Nhận định sau đúng hay sai? “Cấu trúc vi phạm octet chắc chắn không tồn tại.”

20Bài 10Nhận định sau đúng hay sai? “Kí hiệu Lewis biểu diễn electron hóa trị bằng chấm quanh kí hiệu nguyên tố; công thức Lewis biểu diễn cặp electron liên kết và không liên kết.”

21Bài 11Nhận định sau đúng hay sai? “Công thức ion lấy chỉ số bằng điện tích mà không rút gọn.”

22Bài 11Nhận định sau đúng hay sai? “Liên kết ion là lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu trong hợp chất.”

23Bài 12Nhận định sau đúng hay sai? “Công thức Lewis phải phân bố tổng electron hóa trị vào liên kết và cặp không liên kết, ưu tiên cấu trúc thỏa điện tích hình thức hợp lí và octet trong phạm vi.”

24Bài 12Nhận định sau đúng hay sai? “Δχ=1,7 là ranh giới tuyệt đối cho mọi chất.”

25Bài 13Nhận định sau đúng hay sai? “Với các phân tử có khối lượng gần nhau, dạng kéo dài có diện tích tiếp xúc lớn thường có lực phân tán và nhiệt độ sôi cao hơn dạng phân nhánh gọn.”

26Bài 13Nhận định sau đúng hay sai? “Mọi phân tử chứa H đều tạo liên kết hydrogen.”

27Bài 14Nhận định sau đúng hay sai? “Hễ kim loại–phi kim là liên kết 100% ion.”

28Bài 14Nhận định sau đúng hay sai? “Quy trình gồm đếm electron hóa trị, chọn khung, phân bố electron, tạo liên kết bội nếu cần và kiểm octet/điện tích hình thức.”

GÓC PHỤ HUYNH

Hỏi “vì sao” và “kiểm thế nào?”

Khuyến khích con vẽ cấu hình, nói nguyên nhân xu hướng và dùng phản ví dụ. Không cho trẻ tự làm thí nghiệm nguy hiểm tại nhà.

GÓC GIÁO VIÊN

Chấm chuỗi suy luận

Ưu tiên cấu tạo → vị trí → liên kết → tính chất; tách lỗi thuật ngữ, mô hình, phép tính và kết luận quá phạm vi.

NGUỒN ĐỐI CHIẾU

Nguồn học liệu và phạm vi

Chương trình GDPT môn Hóa học ↗Mục lục Hóa học 10 – Kết nối tri thức ↗Chương 1 – Cấu tạo nguyên tử ↗Chương 2 – Bảng tuần hoàn và định luật tuần hoàn ↗Chương 3 – Liên kết hóa học ↗Chương 4 – Phản ứng oxi hóa – khử ↗Chương 5 – Năng lượng hóa học ↗Chương 6 – Tốc độ phản ứng ↗Chương 7 – Nguyên tố nhóm halogen ↗