Đến nội dung chính
ƯỚC MƠ LỚNHỌC HÔM NAY · VƯƠN NGÀY MAI
HÓA HỌC 6–12 • TỪ CHẤT ĐẾN HẠT, TỪ PHẢN ỨNG ĐẾN CUỘC SỐNGChương trình GDPT quốc gia • Học qua hiện tượng và thí nghiệm

ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ HÓA HỌC

Trang chủ
Hóa học 6–12›Lớp 11›Ôn Chương 1–2
CỔNG TỔNG HỢP • HÓA HỌC 11 • BÀI 1–9

Ôn tập hai chương đầu Hóa học 11

Cân bằng → nitrogen → sulfur → môi trường

Cổng chẩn đoán chỉ ra đúng mắt xích hổng để học sinh quay lại bài cần thiết.

BẢN ĐỒ LIÊN THÔNG

Hai tuyến phải nối thành một chuỗi

Cân bằng giải thích công nghệ; cấu tạo và số oxi hóa giải thích tính chất N–S.

01

Cân bằng hóa học: Thuận nghịch → Cân bằng động → Kc → Le Chatelier → Điện li–Brønsted → pH–thủy phân.

02

Nitrogen – Sulfur: N₂–cố định → NH₃–NH₄⁺ → NOₓ–HNO₃ → S–SO₂ → H₂SO₄–SO₄²⁻ → Môi trường–an toàn.

SÁU KHÓA TỰ KIỂM

Không nhìn lời giải trước khi khóa lỗi

01Đúng chất02Đúng trạng thái03Đúng điều kiện04Đúng electron/proton05Đúng phép tính06Đúng an toàn
QUAY LẠI ĐÚNG ĐIỂM HỔNG

Chín cửa bài học

Mỗi cửa có bốn lớp kiến thức, năm ví dụ, 30 AI, 20 bài tập và 10 trắc nghiệm.

CỔNG CUỐI CHƯƠNG • 18 CÂU

Kiểm mối nối giữa các bài, không học rời từng mảnh

Đạt từ 80%. Sau khi nộp, từng câu hiện đáp án và giải thích.

—/18

Mục tiêu: 15/18

1Bài 1Nhận định sau đúng hay sai? “Mọi chất trong phương trình đều phải xuất hiện trong Kc.”

2Bài 1Nhận định sau đúng hay sai? “Ở cân bằng hóa học, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch; nồng độ các chất không đổi theo thời gian nhưng không nhất thiết bằng nhau.”

3Bài 2Nhận định sau đúng hay sai? “Acid yếu thì dung dịch luôn có pH lớn hơn mọi acid mạnh.”

4Bài 2Nhận định sau đúng hay sai? “Một số ion phản ứng với nước làm dung dịch acid hoặc base; pha loãng làm nồng độ thay đổi nhưng cần xét cân bằng, không máy móc dùng công thức acid/base mạnh cho chất yếu.”

5Bài 3Nhận định sau đúng hay sai? “Thấy dấu ⇌ là thay ngay vào Kc.”

6Bài 3Nhận định sau đúng hay sai? “Sau giải phải kiểm bảo toàn, đơn vị, nồng độ không âm, miền pH hợp lí và kết luận đúng nhiệt độ/giả thiết.”

7Bài 4Nhận định sau đúng hay sai? “N₂ không độc nên dùng ở đâu cũng an toàn.”

8Bài 4Nhận định sau đúng hay sai? “Nitrogen tồn tại chủ yếu dạng N₂ trong khí quyển và trong nitrate, protein, nucleic acid; chu trình nitrogen gồm cố định, đồng hóa, phân giải, nitrate hóa và phản nitrate hóa.”

9Bài 5Nhận định sau đúng hay sai? “N₂+3H₂⇌2NH₃ là phản ứng tỏa nhiệt; công nghiệp dùng khoảng 400–450 °C, 150–200 bar, xúc tác Fe và liên tục tách NH₃ để cân bằng tốc độ–hiệu suất–chi phí.”

10Bài 5Nhận định sau đúng hay sai? “Mọi muối ammonium đun nóng cho cùng sản phẩm.”

11Bài 6Nhận định sau đúng hay sai? “NO không màu dễ bị O₂ oxi hóa thành NO₂ nâu đỏ; 2NO₂⇌N₂O₄ không màu hơn và cân bằng phụ thuộc nhiệt độ.”

12Bài 6Nhận định sau đúng hay sai? “Mưa acid chỉ do sulfur dioxide.”

13Bài 7Nhận định sau đúng hay sai? “Sulfur đơn chất chỉ có tính khử.”

14Bài 7Nhận định sau đúng hay sai? “Sulfur có các dạng thù hình tinh thể như sulfur tà phương và đơn tà; ở điều kiện thường thường gặp phân tử vòng S₈, không tan trong nước và dẫn điện kém.”

15Bài 8Nhận định sau đúng hay sai? “H₂SO₄ đặc có tính háo nước, tách nước và oxi hóa mạnh; với Cu nóng tạo SO₂, không tạo H₂; nhiều kim loại có thể bị thụ động trong điều kiện nhất định.”

16Bài 8Nhận định sau đúng hay sai? “Cho SO₃ thẳng vào nước là cách công nghiệp tối ưu.”

17Bài 9Nhận định sau đúng hay sai? “Mùi khai là phép thử chính thức cho NH₄⁺.”

18Bài 9Nhận định sau đúng hay sai? “Haber và quá trình tiếp xúc đều tối ưu cân bằng–tốc độ–năng lượng–thiết bị–an toàn; xúc tác tăng tốc nhưng không đổi K.”

GÓC PHỤ HUYNH

Hỏi “vì sao” và “kiểm thế nào?”

Khuyến khích con nói điều kiện, vẽ sơ đồ hạt và dùng phản ví dụ. Không tự làm thí nghiệm với acid, khí độc hay chất oxi hóa.

GÓC GIÁO VIÊN

Chấm chuỗi suy luận

Ưu tiên chất → tiểu phân → cân bằng/redox → điều kiện → phương trình → phép kiểm → an toàn.

NGUỒN ĐỐI CHIẾU

Nguồn học liệu và phạm vi

Chương trình GDPT môn Hóa học ↗Mục lục Hóa học 11 – Kết nối tri thức ↗Chương 1 – Cân bằng hóa học ↗Chương 2 – Nitrogen – Sulfur ↗Chương 3 – Đại cương về hóa học hữu cơ ↗Chương 4 – Hydrocarbon ↗Chương 5 – Dẫn xuất halogen – Alcohol – Phenol ↗Chương 6 – Hợp chất carbonyl – Carboxylic acid ↗