Cân bằng hóa học: Thuận nghịch → Cân bằng động → Kc → Le Chatelier → Điện li–Brønsted → pH–thủy phân.
ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ HÓA HỌC
Trang chủÔn tập hai chương đầu Hóa học 11
Cân bằng → nitrogen → sulfur → môi trường
Cổng chẩn đoán chỉ ra đúng mắt xích hổng để học sinh quay lại bài cần thiết.
Hai tuyến phải nối thành một chuỗi
Cân bằng giải thích công nghệ; cấu tạo và số oxi hóa giải thích tính chất N–S.
Nitrogen – Sulfur: N₂–cố định → NH₃–NH₄⁺ → NOₓ–HNO₃ → S–SO₂ → H₂SO₄–SO₄²⁻ → Môi trường–an toàn.
Không nhìn lời giải trước khi khóa lỗi
Chín cửa bài học
Mỗi cửa có bốn lớp kiến thức, năm ví dụ, 30 AI, 20 bài tập và 10 trắc nghiệm.
CHƯƠNG 1 • BÀI 1Khái niệm về cân bằng hóa họcCân bằng là động.
Ôn bài →02CHƯƠNG 1 • BÀI 2Cân bằng trong dung dịch nướcMạnh–yếu khác đặc–loãng.
Ôn bài →03CHƯƠNG 1 • BÀI 3Ôn tập Chương 1Khóa hệ trước công thức.
Ôn bài →04CHƯƠNG 2 • BÀI 4NitrogenN₂ có liên kết ba rất bền.
Ôn bài →05CHƯƠNG 2 • BÀI 5Ammonia – Muối ammoniumNH₃ chóp tam giác, phân cực và tan nhiều.
Ôn bài →06CHƯƠNG 2 • BÀI 6Một số hợp chất của nitrogen với oxygenNO không màu, NO₂ nâu đỏ.
Ôn bài →07CHƯƠNG 2 • BÀI 7Sulfur và sulfur dioxideSulfur có dạng thù hình.
Ôn bài →08CHƯƠNG 2 • BÀI 8Sulfuric acid và muối sulfateH₂SO₄ mạnh nhưng hai nấc không hoàn toàn giống nhau.
Ôn bài →09CHƯƠNG 2 • BÀI 9Ôn tập Chương 2Dựng thang số oxi hóa N và S.
Ôn bài →Kiểm mối nối giữa các bài, không học rời từng mảnh
Đạt từ 80%. Sau khi nộp, từng câu hiện đáp án và giải thích.
Mục tiêu: 15/18
1Bài 1Nhận định sau đúng hay sai? “Mọi chất trong phương trình đều phải xuất hiện trong Kc.”
2Bài 1Nhận định sau đúng hay sai? “Ở cân bằng hóa học, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch; nồng độ các chất không đổi theo thời gian nhưng không nhất thiết bằng nhau.”
3Bài 2Nhận định sau đúng hay sai? “Acid yếu thì dung dịch luôn có pH lớn hơn mọi acid mạnh.”
4Bài 2Nhận định sau đúng hay sai? “Một số ion phản ứng với nước làm dung dịch acid hoặc base; pha loãng làm nồng độ thay đổi nhưng cần xét cân bằng, không máy móc dùng công thức acid/base mạnh cho chất yếu.”
5Bài 3Nhận định sau đúng hay sai? “Thấy dấu ⇌ là thay ngay vào Kc.”
6Bài 3Nhận định sau đúng hay sai? “Sau giải phải kiểm bảo toàn, đơn vị, nồng độ không âm, miền pH hợp lí và kết luận đúng nhiệt độ/giả thiết.”
7Bài 4Nhận định sau đúng hay sai? “N₂ không độc nên dùng ở đâu cũng an toàn.”
8Bài 4Nhận định sau đúng hay sai? “Nitrogen tồn tại chủ yếu dạng N₂ trong khí quyển và trong nitrate, protein, nucleic acid; chu trình nitrogen gồm cố định, đồng hóa, phân giải, nitrate hóa và phản nitrate hóa.”
9Bài 5Nhận định sau đúng hay sai? “N₂+3H₂⇌2NH₃ là phản ứng tỏa nhiệt; công nghiệp dùng khoảng 400–450 °C, 150–200 bar, xúc tác Fe và liên tục tách NH₃ để cân bằng tốc độ–hiệu suất–chi phí.”
10Bài 5Nhận định sau đúng hay sai? “Mọi muối ammonium đun nóng cho cùng sản phẩm.”
11Bài 6Nhận định sau đúng hay sai? “NO không màu dễ bị O₂ oxi hóa thành NO₂ nâu đỏ; 2NO₂⇌N₂O₄ không màu hơn và cân bằng phụ thuộc nhiệt độ.”
12Bài 6Nhận định sau đúng hay sai? “Mưa acid chỉ do sulfur dioxide.”
13Bài 7Nhận định sau đúng hay sai? “Sulfur đơn chất chỉ có tính khử.”
14Bài 7Nhận định sau đúng hay sai? “Sulfur có các dạng thù hình tinh thể như sulfur tà phương và đơn tà; ở điều kiện thường thường gặp phân tử vòng S₈, không tan trong nước và dẫn điện kém.”
15Bài 8Nhận định sau đúng hay sai? “H₂SO₄ đặc có tính háo nước, tách nước và oxi hóa mạnh; với Cu nóng tạo SO₂, không tạo H₂; nhiều kim loại có thể bị thụ động trong điều kiện nhất định.”
16Bài 8Nhận định sau đúng hay sai? “Cho SO₃ thẳng vào nước là cách công nghiệp tối ưu.”
17Bài 9Nhận định sau đúng hay sai? “Mùi khai là phép thử chính thức cho NH₄⁺.”
18Bài 9Nhận định sau đúng hay sai? “Haber và quá trình tiếp xúc đều tối ưu cân bằng–tốc độ–năng lượng–thiết bị–an toàn; xúc tác tăng tốc nhưng không đổi K.”
Hỏi “vì sao” và “kiểm thế nào?”
Khuyến khích con nói điều kiện, vẽ sơ đồ hạt và dùng phản ví dụ. Không tự làm thí nghiệm với acid, khí độc hay chất oxi hóa.
Chấm chuỗi suy luận
Ưu tiên chất → tiểu phân → cân bằng/redox → điều kiện → phương trình → phép kiểm → an toàn.