Cân bằng hóa học: Thuận nghịch → Cân bằng động → Kc → Le Chatelier → Điện li–Brønsted → pH–thủy phân.
ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ HÓA HỌC
Trang chủTổng ôn toàn bộ Hóa học 11
Cân bằng → N–S → cấu trúc hữu cơ → sáu họ chất
Chẩn đoán theo bản chất, cấu tạo, điều kiện, định lượng và an toàn để quay lại đúng bài; không ôn bằng chuỗi phương trình rời.
Sáu chương, ba trục tư duy
Cân bằng–redox giải thích điều kiện; cấu tạo–nhóm chức giải thích phản ứng; dữ liệu–an toàn kiểm kết luận.
Nitrogen – Sulfur: N₂–cố định → NH₃–NH₄⁺ → NOₓ–HNO₃ → S–SO₂ → H₂SO₄–SO₄²⁻ → Môi trường–an toàn.
Đại cương về hóa học hữu cơ: Hữu cơ–ngoại lệ → Nhóm chức–IR → Chưng cất–chiết → Kết tinh–sắc kí → CTĐGN–CTPT → Đồng đẳng–đồng phân.
Hydrocarbon: Alkane–thế → Cháy–cracking → Alkene/alkyne–cộng → Markovnikov–trùng hợp → Arene–thế vòng → Nhiên liệu–an toàn.
Dẫn xuất halogen – Alcohol – Phenol: C–X phân cực → Thế–tách → Alcohol–liên kết H → Bậc alcohol–oxi hóa → Phenol–cộng hưởng → Tính acid–thế vòng.
Hợp chất carbonyl – Carboxylic acid: Aldehyde–ketone → C=O phân cực → Khử–oxi hóa → Tollens–ngoại lệ → Carboxylate–acid → NaHCO₃–ester hóa.
Chỉ kết luận sau khi vượt đủ cổng
Hai mươi lăm cửa bài học
Mỗi bài có bốn khối kiến thức, năm ví dụ, 30 AI, 20 bài tập và 10 trắc nghiệm.
CHƯƠNG 1 • BÀI 1Khái niệm về cân bằng hóa họcCân bằng là động.
Ôn bài →02CHƯƠNG 1 • BÀI 2Cân bằng trong dung dịch nướcMạnh–yếu khác đặc–loãng.
Ôn bài →03CHƯƠNG 1 • BÀI 3Ôn tập Chương 1Khóa hệ trước công thức.
Ôn bài →04CHƯƠNG 2 • BÀI 4NitrogenN₂ có liên kết ba rất bền.
Ôn bài →05CHƯƠNG 2 • BÀI 5Ammonia – Muối ammoniumNH₃ chóp tam giác, phân cực và tan nhiều.
Ôn bài →06CHƯƠNG 2 • BÀI 6Một số hợp chất của nitrogen với oxygenNO không màu, NO₂ nâu đỏ.
Ôn bài →07CHƯƠNG 2 • BÀI 7Sulfur và sulfur dioxideSulfur có dạng thù hình.
Ôn bài →08CHƯƠNG 2 • BÀI 8Sulfuric acid và muối sulfateH₂SO₄ mạnh nhưng hai nấc không hoàn toàn giống nhau.
Ôn bài →09CHƯƠNG 2 • BÀI 9Ôn tập Chương 2Dựng thang số oxi hóa N và S.
Ôn bài →10CHƯƠNG 3 • BÀI 10Hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơKhông phải mọi hợp chất carbon đều hữu cơ.
Ôn bài →11CHƯƠNG 3 • BÀI 11Phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơChưng cất dùng khác biệt độ bay hơi.
Ôn bài →12CHƯƠNG 3 • BÀI 12Công thức phân tử hợp chất hữu cơSản phẩm cháy giúp đếm C và H.
Ôn bài →13CHƯƠNG 3 • BÀI 13Cấu tạo hóa học hợp chất hữu cơCấu tạo là thứ tự liên kết xác định.
Ôn bài →14CHƯƠNG 3 • BÀI 14Ôn tập Chương 3Phân loại bằng cấu tạo và ngoại lệ.
Ôn bài →15CHƯƠNG 4 • BÀI 15AlkaneAlkane mạch hở có CₙH₂ₙ₊₂.
Ôn bài →16CHƯƠNG 4 • BÀI 16Hydrocarbon không noAlkene một C=C: CₙH₂ₙ.
Ôn bài →17CHƯƠNG 4 • BÀI 17Arene (Hydrocarbon thơm)Benzene có hệ π delocalize.
Ôn bài →18CHƯƠNG 4 • BÀI 18Ôn tập Chương 4Công thức chung luôn có phạm vi.
Ôn bài →19CHƯƠNG 5 • BÀI 19Dẫn xuất halogenDẫn xuất halogen có liên kết cộng hóa trị C–X.
Ôn bài →20CHƯƠNG 5 • BÀI 20AlcoholAlcohol có –OH gắn trực tiếp C no.
Ôn bài →21CHƯƠNG 5 • BÀI 21PhenolPhenol có –OH gắn trực tiếp vòng thơm.
Ôn bài →22CHƯƠNG 5 • BÀI 22Ôn tập Chương 5Khoanh đúng nhóm chức và carbon gắn trực tiếp.
Ôn bài →23CHƯƠNG 6 • BÀI 23Hợp chất carbonylAldehyde có –CHO; ketone có –CO–.
Ôn bài →24CHƯƠNG 6 • BÀI 24Carboxylic acid–COOH là nhóm chức thống nhất.
Ôn bài →25CHƯƠNG 6 • BÀI 25Ôn tập Chương 6Cấu tạo và dữ liệu cùng xác định nhóm chức.
Ôn bài →Kiểm mối nối giữa các bài, không học rời từng mảnh
Đạt từ 80%. Sau khi nộp, từng câu hiện đáp án và giải thích.
Mục tiêu: 40/50
1Bài 1Nhận định sau đúng hay sai? “Ở cân bằng hóa học, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch; nồng độ các chất không đổi theo thời gian nhưng không nhất thiết bằng nhau.”
2Bài 1Nhận định sau đúng hay sai? “Với aA+bB⇌cC+dD, Kc=[C]^c[D]^d/([A]^a[B]^b); bỏ qua chất rắn tinh khiết và chất lỏng tinh khiết trong biểu thức.”
3Bài 2Nhận định sau đúng hay sai? “Chất điện li mạnh phân li gần như hoàn toàn trong nước; chất điện li yếu chỉ phân li một phần và thiết lập cân bằng; không điện li hầu như không tạo ion từ sự hòa tan.”
4Bài 2Nhận định sau đúng hay sai? “Acid là chất cho proton H⁺, base là chất nhận proton; sau khi cho/nhận tạo cặp acid–base liên hợp, và nước có thể đóng cả hai vai trò.”
5Bài 3Nhận định sau đúng hay sai? “Trước mọi bài cân bằng phải xác định hệ kín/hở, pha, trạng thái, nhiệt độ và viết đúng phản ứng thuận nghịch.”
6Bài 3Nhận định sau đúng hay sai? “K cho quan hệ định lượng tại cân bằng; Le Chatelier dự đoán xu hướng khi hệ bị tác động; xúc tác không đổi K hay vị trí cân bằng.”
7Bài 4Nhận định sau đúng hay sai? “Phân tử N₂ có liên kết ba rất bền và không phân cực, nên kém hoạt động ở điều kiện thường nhưng không phải hoàn toàn trơ.”
8Bài 4Nhận định sau đúng hay sai? “N trong N₂ có số oxi hóa 0: với kim loại/H₂, N₂ nhận electron và là chất oxi hóa; với O₂ ở nhiệt độ cao, N₂ bị oxi hóa thành NO và là chất khử.”
9Bài 5Nhận định sau đúng hay sai? “NH₃ có dạng chóp tam giác, phân tử phân cực, có một cặp electron tự do trên N và tạo liên kết hydrogen nên tan nhiều trong nước.”
10Bài 5Nhận định sau đúng hay sai? “NH₃ là base Brønsted yếu: NH₃+H₂O⇌NH₄⁺+OH⁻; đồng thời N ở −3 nên NH₃ có tính khử trong phản ứng thích hợp.”
11Bài 6Nhận định sau đúng hay sai? “NO không màu dễ bị O₂ oxi hóa thành NO₂ nâu đỏ; 2NO₂⇌N₂O₄ không màu hơn và cân bằng phụ thuộc nhiệt độ.”
12Bài 6Nhận định sau đúng hay sai? “NOₓ góp phần tạo mưa acid, ozone tầng thấp và khói quang hóa; tác động phụ thuộc nồng độ, thời tiết và các chất đồng ô nhiễm.”
13Bài 7Nhận định sau đúng hay sai? “Sulfur có các dạng thù hình tinh thể như sulfur tà phương và đơn tà; ở điều kiện thường thường gặp phân tử vòng S₈, không tan trong nước và dẫn điện kém.”
14Bài 7Nhận định sau đúng hay sai? “S đơn chất có số oxi hóa 0: với kim loại/H₂ thường bị khử xuống −2 và là chất oxi hóa; với O₂ bị oxi hóa lên +4 và là chất khử.”
15Bài 8Nhận định sau đúng hay sai? “H₂SO₄ là acid mạnh; sự phân li thứ nhất gần như hoàn toàn, sự phân li thứ hai yếu hơn; dung dịch loãng có tính acid thông thường.”
16Bài 8Nhận định sau đúng hay sai? “H₂SO₄ đặc có tính háo nước, tách nước và oxi hóa mạnh; với Cu nóng tạo SO₂, không tạo H₂; nhiều kim loại có thể bị thụ động trong điều kiện nhất định.”
17Bài 9Nhận định sau đúng hay sai? “Nitrogen trải từ −3 đến +5 và sulfur từ −2 đến +6; số oxi hóa giúp dự đoán vai trò redox nhưng sản phẩm còn phụ thuộc chất phản ứng và điều kiện.”
18Bài 9Nhận định sau đúng hay sai? “Haber và quá trình tiếp xúc đều tối ưu cân bằng–tốc độ–năng lượng–thiết bị–an toàn; xúc tác tăng tốc nhưng không đổi K.”
19Bài 10Nhận định sau đúng hay sai? “Hợp chất hữu cơ là hợp chất của carbon, trừ một số hợp chất carbon thường xếp vào vô cơ như CO, CO₂, muối carbonate, hydrogencarbonate, carbide và cyanide đơn giản.”
20Bài 10Nhận định sau đúng hay sai? “Liên kết trong hợp chất hữu cơ chủ yếu là cộng hóa trị; nhiều chất có nhiệt độ nóng chảy, sôi không cao, ít tan trong nước nhưng tan trong dung môi hữu cơ; phản ứng thường chậm, theo nhiều hướng và cần điều kiện. Đây là xu hướng, không phải luật tuyệt đối.”
21Bài 11Nhận định sau đúng hay sai? “Chưng cất tách các chất lỏng dựa chủ yếu vào sự khác nhau về nhiệt độ sôi/độ bay hơi: hóa hơi có kiểm soát rồi ngưng tụ. Chưng cất đơn phù hợp khi chênh lệch nhiệt độ sôi đủ lớn hoặc tách chất lỏng khỏi chất không bay hơi; chưng cất phân đoạn dùng khi nhiệt độ sôi gần nhau.”
22Bài 11Nhận định sau đúng hay sai? “Chiết lỏng–lỏng phân bố chất tan giữa hai dung môi hầu như không trộn lẫn; chọn dung môi hòa tan tốt chất cần tách, ít phản ứng, dễ loại và an toàn phù hợp. Chiết nhiều lần với lượng dung môi nhỏ thường hiệu quả hơn một lần cùng tổng thể tích.”
23Bài 12Nhận định sau đúng hay sai? “Phân tích định tính xác định nguyên tố có mặt; phân tích định lượng xác định hàm lượng. Khi đốt hoàn toàn hợp chất chứa C, H, carbon chuyển thành CO₂ và hydrogen thành H₂O; cần xét thêm O, N, halogen theo dữ kiện và phép bảo toàn.”
24Bài 12Nhận định sau đúng hay sai? “Công thức đơn giản nhất biểu diễn tỉ lệ số nguyên tử nguyên tố tối giản. Chia số mol từng nguyên tố cho giá trị nhỏ nhất rồi quy về số nguyên gần đúng có căn cứ.”
25Bài 13Nhận định sau đúng hay sai? “Trong phân tử hữu cơ, các nguyên tử liên kết theo đúng hóa trị và một thứ tự xác định; carbon hóa trị IV và có thể liên kết với nhau tạo mạch; tính chất phụ thuộc thành phần phân tử và cấu tạo hóa học.”
26Bài 13Nhận định sau đúng hay sai? “Công thức cấu tạo biểu diễn thứ tự và cách liên kết; có thể viết khai triển, thu gọn hoặc dạng khung. Ở công thức khung, đầu mút/giao điểm là carbon và H gắn carbon thường được lược bỏ, còn dị nguyên tử phải thể hiện.”
27Bài 14Nhận định sau đúng hay sai? “Phân loại hữu cơ bắt đầu bằng kiểm ngoại lệ carbon, tách hydrocarbon khỏi dẫn xuất và nhận nhóm chức bằng cấu tạo cùng dữ liệu như IR.”
28Bài 14Nhận định sau đúng hay sai? “Chưng cất, chiết, kết tinh và sắc kí được chọn theo khác biệt độ bay hơi, độ tan/phân bố và tương tác pha; thường phải phối hợp nhiều bước.”
29Bài 15Nhận định sau đúng hay sai? “Alkane là hydrocarbon no mạch hở, chỉ có liên kết đơn; công thức chung CₙH₂ₙ₊₂ với n≥1. Carbon ở trạng thái lai hóa sp³, hình học gần tứ diện quanh mỗi carbon.”
30Bài 15Nhận định sau đúng hay sai? “Chọn mạch chính dài nhất; đánh số cho bộ chỉ số nhánh nhỏ nhất theo quy tắc; gọi tên nhánh alkyl theo thứ tự alphabet, dùng tiền tố di-, tri- cho số lượng nhưng không tính các tiền tố này khi xếp alphabet.”
31Bài 16Nhận định sau đúng hay sai? “Alkene mạch hở có một liên kết đôi có công thức CₙH₂ₙ (n≥2); alkyne mạch hở có một liên kết ba có công thức CₙH₂ₙ₋₂ (n≥2). Liên kết đôi gồm 1σ+1π; liên kết ba gồm 1σ+2π. Chọn mạch chứa liên kết bội và đánh số để liên kết bội có chỉ số nhỏ nhất.”
32Bài 16Nhận định sau đúng hay sai? “Liên kết đôi hạn chế quay. Một alkene có đồng phân hình học khi mỗi carbon của C=C gắn với hai nhóm khác nhau; theo chương trình dùng cis–trans cho trường hợp phù hợp và có thể mở rộng E/Z.”
33Bài 17Nhận định sau đúng hay sai? “Benzene C₆H₆ có sáu carbon sp² đồng phẳng, góc gần 120°, hệ sáu electron π delocalize làm sáu liên kết C–C tương đương. Arene là hydrocarbon chứa một hay nhiều vòng thơm; arene đơn vòng đồng đẳng benzene có công thức chung CₙH₂ₙ₋₆ với n≥6.”
34Bài 17Nhận định sau đúng hay sai? “Benzene mang một nhóm thế gọi tên nhóm thế + benzene; hai nhóm thế dùng chỉ số nhỏ nhất hoặc o- (1,2), m- (1,3), p- (1,4) trong tên thông dụng thích hợp. Cần phân biệt nhóm gắn trực tiếp vòng với mạch nhánh.”
35Bài 18Nhận định sau đúng hay sai? “Alkane mạch hở: CₙH₂ₙ₊₂; alkene một C=C: CₙH₂ₙ; alkyne một C≡C: CₙH₂ₙ₋₂; arene đơn vòng đồng đẳng benzene: CₙH₂ₙ₋₆. Công thức chung chỉ áp dụng đúng phạm vi cấu tạo đã nêu.”
36Bài 18Nhận định sau đúng hay sai? “Alkane ưu tiên thế/đốt cháy; alkene–alkyne ưu tiên cộng và có thể trùng hợp/oxi hóa; benzene ưu tiên thế electrophile. Phải nêu thuốc thử, xúc tác, nhiệt độ, ánh sáng và môi trường.”
37Bài 19Nhận định sau đúng hay sai? “Dẫn xuất halogen hình thành khi thay một hay nhiều H của hydrocarbon bằng F, Cl, Br hoặc I. Phân loại theo halogen, số halogen và kiểu carbon gắn X; tên thay thế dùng fluoro-, chloro-, bromo-, iodo- với bộ chỉ số nhỏ nhất.”
38Bài 19Nhận định sau đúng hay sai? “Liên kết C–X phân cực; độ bền thường giảm theo C–F > C–Cl > C–Br > C–I. Nhiều dẫn xuất halogen ít tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ; nhiệt độ sôi và khối lượng riêng chịu ảnh hưởng khối lượng phân tử, độ phân cực và cấu tạo.”
39Bài 20Nhận định sau đúng hay sai? “Alcohol là hợp chất hữu cơ có nhóm –OH liên kết trực tiếp với carbon no. Phân loại theo số nhóm –OH và bậc carbon mang –OH; tên thay thế chọn mạch chứa –OH, đánh số để –OH có chỉ số nhỏ và dùng hậu tố -ol.”
40Bài 20Nhận định sau đúng hay sai? “Alcohol tạo liên kết hydrogen liên phân tử nên thường có nhiệt độ sôi cao hơn hydrocarbon/ether có khối lượng gần nhau. Alcohol nhỏ tan tốt trong nước; độ tan thường giảm khi mạch hydrocarbon dài hơn, còn nhiều nhóm –OH làm tăng khả năng liên kết hydrogen.”
41Bài 21Nhận định sau đúng hay sai? “Phenol là hợp chất có nhóm –OH liên kết trực tiếp với carbon của vòng thơm; chất đơn giản nhất là C₆H₅OH. Cặp electron trên O tương tác với hệ π của vòng, làm liên kết O–H và hoạt tính vòng khác alcohol.”
42Bài 21Nhận định sau đúng hay sai? “Phenol có tính acid mạnh hơn alcohol vì ion phenoxide được ổn định bởi cộng hưởng; phản ứng với Na và NaOH tạo phenoxide, nhưng yếu hơn carbonic acid nên trong mô hình phổ thông không đẩy được H₂CO₃ khỏi NaHCO₃.”
43Bài 22Nhận định sau đúng hay sai? “C–X cần phân biệt carbon no/vinyl/aryl; –OH cần phân biệt alcohol, phenol và carboxylic acid. Vị trí nhóm chức là cửa đầu tiên trước danh pháp và phản ứng.”
44Bài 22Nhận định sau đúng hay sai? “Halogenoalkane: NaOH(aq), nhiệt ưu tiên thế; KOH/alcohol, nhiệt ưu tiên tách nếu có Hβ. Alcohol bậc I/II có đường oxi hóa nhẹ khác nhau; bậc III không theo đường ấy. Mọi kết luận phải gắn điều kiện.”
45Bài 23Nhận định sau đúng hay sai? “Aldehyde có nhóm –CHO với carbonyl ở đầu mạch; ketone có nhóm >C=O liên kết với hai nhóm carbon. Tên thay thế dùng hậu tố -al cho aldehyde và -one cho ketone, chọn mạch chứa carbonyl và đánh số theo ưu tiên nhóm chức.”
46Bài 23Nhận định sau đúng hay sai? “Liên kết C=O phân cực làm aldehyde/ketone có tương tác lưỡng cực; chúng không tự tạo liên kết hydrogen kiểu O–H với nhau nhưng oxygen nhận liên kết hydrogen từ nước. Chất phân tử nhỏ thường tan đáng kể trong nước; nhiệt độ sôi thường thấp hơn alcohol tương ứng.”
47Bài 24Nhận định sau đúng hay sai? “Carboxylic acid chứa nhóm –COOH; acid đơn chức mạch hở no có công thức tổng quát CₙH₂ₙO₂ (n≥1). Tên thay thế dùng 'acid' + tên hydrocarbon tương ứng + '-oic'; carbon carboxyl luôn là C số 1.”
48Bài 24Nhận định sau đúng hay sai? “Carboxylic acid tạo mạng/dimer liên kết hydrogen mạnh nên thường có nhiệt độ sôi cao. Các acid nhỏ tan tốt trong nước; độ tan giảm khi phần hydrocarbon dài hơn.”
49Bài 25Nhận định sau đúng hay sai? “Aldehyde có –CHO; ketone có –CO–; carboxylic acid có –COOH. IR chỉ gợi ý liên kết: C=O khoảng 1650–1750 cm⁻¹; O–H acid thường rất rộng khoảng 2500–3300 cm⁻¹, cần đọc toàn phổ và dữ liệu bổ sung.”
50Bài 25Nhận định sau đúng hay sai? “Alcohol bậc I → aldehyde → carboxylic acid; alcohol bậc II → ketone; khử aldehyde/ketone cho alcohol tương ứng. Bảo toàn khung carbon khi phản ứng không cắt mạch.”
Hỏi con cách kiểm và giới hạn
Yêu cầu con giải thích bằng cấu tạo, nêu điều kiện và chỉ ra ngoại lệ. Không cho tự thử mùi, đun dung môi, pha acid hoặc dùng thuốc thử.
Chấm chuỗi chứng cứ
Ưu tiên cấu tạo/tiểu phân → quy luật → điều kiện → phương trình → định lượng → ngoại lệ → kết luận an toàn.