ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
SINH HỌC 6–12 • HIỂU SỰ SỐNG BẰNG CẤU TRÚC, CƠ CHẾ VÀ BẰNG CHỨNGMôn lựa chọn THPT • Tự biên soạn

ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ SỰ SỐNG

Trang chủ
Sinh học 11 • Sinh học cơ thể • 17% thời lượng cốt lõi dự kiến • ĐÃ HOÀN THIỆN

Chương 2. Cảm ứng ở sinh vật

Tín hiệu chỉ có ý nghĩa khi được nhận, truyền, tích hợp và đáp ứng đúng bối cảnh

Cơ chế chung của cảm ứng; hướng động–ứng động ở thực vật; tổ chức hệ thần kinh, neuron–synapse–phản xạ và tập tính ở động vật.

4bài hoàn chỉnh16lõi kiến thức24câu tự chấm80%mốc cổng
BẢN ĐỒ CHƯƠNG

Đi đúng thứ tự, mỗi bài làm nền cho bài sau

Mọi thẻ mở bài học thật; không có nút chờ hoặc liên kết giả.

SƠ ĐỒ TƯ DUY

Một dòng suy nghĩ xuyên chương

01Kích thích02Thụ thể03Dẫn truyền04Tích hợp05Đáp ứng06Học tập07Giới hạn
YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Không coi là xong nếu chỉ thuộc tên

1

Trình bày cơ chế cảm ứng chung và phân tích hướng động–ứng động ở thực vật.

2

So sánh cảm ứng ở động vật chưa có hệ thần kinh, dạng lưới, chuỗi hạch và dạng ống.

3

Mô tả neuron–synapse; phân tích cung phản xạ, giác quan và phản xạ có/không điều kiện.

4

Phân loại tập tính, hình thức học và pheromone; quan sát có ethogram, không gây hại.

NHIỆM VỤ TỔNG HỢP

Lập hồ sơ một đáp ứng thật hoặc dữ liệu mô phỏng: kích thích, thụ thể, đường truyền, nơi tích hợp, cơ quan đáp ứng, lợi ích–đổi chác, phép đo, giải thích thay thế và chuẩn an toàn–đạo đức.

Tiêu chí: đúng cấp tổ chức, có cơ chế hoặc quan hệ, bằng chứng, giới hạn, an toàn–đạo đức và một điều cần cải tiến.

CỔNG CUỐI CHƯƠNG16 CÂU

Kiểm mối nối và khả năng giải thích

Đạt từ 80%. Mỗi câu đều lấy từ bài đã mở; nộp xong sẽ hiện đáp án và giải thích.

—/16

Mục tiêu: 13/16

1Bài 7Trình tự cơ chế cảm ứng chung là

2Bài 7Hướng động khác ứng động ở

3Bài 7Tua cuốn quấn giá đỡ là

4Bài 7Lá trinh nữ khép nhanh chủ yếu do

5Bài 8Vai trò nổi bật của hệ thần kinh là

6Bài 8Hệ dạng lưới có đặc điểm

7Bài 8Đầu hoá rõ hơn ở

8Bài 8Hệ dạng ống gồm trung ương

9Bài 9Cường độ kích thích thường được mã hoá bằng

10Bài 9Chất dẫn truyền được giải phóng khi

11Bài 9Thứ tự cung phản xạ là

12Bài 9Phản xạ có điều kiện

13Bài 10Tập tính là

14Bài 10Quen nhờn là

15Bài 10Điều kiện hoá thao tác dựa trên

16Bài 10Pheromone khác hormone vì

GÓC PHỤ HUYNH

Hỏi cơ chế và bằng chứng, không thúc học vượt chương

Cho con vẽ dòng vật chất hoặc đường tín hiệu, nêu phản ví dụ và tự sửa. Nội dung sức khoẻ chỉ để hiểu sinh học, không dùng tự chẩn đoán hay đổi điều trị.

GÓC GIÁO VIÊN

Chấm đúng mối nối cấp tế bào–cơ thể

Mỗi bài có đúng 17 câu nội dung hiện tại và 3 câu nền cũ ghi nguồn. Hoạt động phải có đối chứng, giới hạn, quyền dừng và không dùng mẫu cơ thể hay gây hại động vật.

NGUỒN KHÓA PHẠM VI

Tự biên soạn theo chương trình, không lệ thuộc một bộ sách

Chương trình GDPT môn Sinh học – Bộ GDĐTNCBI Bookshelf – Molecular Biology of the CellNCBI Bookshelf – Chloroplasts and photosynthesisWHO – Healthy dietWHO – TobaccoWHO – Vaccines and immunizationCDC – How vaccines workNIDDK – Your kidneys & how they workNCBI Bookshelf – NeuroscienceNCBI Bookshelf – Plant DevelopmentNCBI Bookshelf – Developmental BiologyWHO – Family planning and contraceptionWHO – Emergency contraceptionWHO – Sexually transmitted infectionsWebsite không sao chép nguyên văn sách giáo khoa và không giả danh tài liệu chính thức.