Trình bày cơ chế cảm ứng chung và phân tích hướng động–ứng động ở thực vật.
ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ SỰ SỐNG
Trang chủChương 2. Cảm ứng ở sinh vật
Tín hiệu chỉ có ý nghĩa khi được nhận, truyền, tích hợp và đáp ứng đúng bối cảnh
Cơ chế chung của cảm ứng; hướng động–ứng động ở thực vật; tổ chức hệ thần kinh, neuron–synapse–phản xạ và tập tính ở động vật.
Đi đúng thứ tự, mỗi bài làm nền cho bài sau
Mọi thẻ mở bài học thật; không có nút chờ hoặc liên kết giả.
BÀI 7Cảm ứng ở thực vậtKhông có hệ thần kinh, cây vẫn thu nhận tín hiệu và tạo hướng động hay ứng động phù hợp bằng cơ chế nào?
Học bài →02BÀI 8Cảm ứng ở động vậtTừ động vật chưa có hệ thần kinh đến hệ dạng lưới, chuỗi hạch và dạng ống, việc thu nhận–phối hợp đáp ứng thay đổi thế nào?
Học bài →03BÀI 9Hệ thần kinh và phản xạNeuron, synapse, thụ thể, trung ương và cơ quan đáp ứng tạo một cung phản xạ như thế nào, và vì sao phản xạ có điều kiện cần học tập?
Học bài →04BÀI 10Tập tính động vậtGene, phát triển, học tập và môi trường tương tác thế nào để tạo tập tính; quan sát ra sao để không gán ý định thiếu bằng chứng?
Học bài →Một dòng suy nghĩ xuyên chương
Không coi là xong nếu chỉ thuộc tên
So sánh cảm ứng ở động vật chưa có hệ thần kinh, dạng lưới, chuỗi hạch và dạng ống.
Mô tả neuron–synapse; phân tích cung phản xạ, giác quan và phản xạ có/không điều kiện.
Phân loại tập tính, hình thức học và pheromone; quan sát có ethogram, không gây hại.
Lập hồ sơ một đáp ứng thật hoặc dữ liệu mô phỏng: kích thích, thụ thể, đường truyền, nơi tích hợp, cơ quan đáp ứng, lợi ích–đổi chác, phép đo, giải thích thay thế và chuẩn an toàn–đạo đức.
Tiêu chí: đúng cấp tổ chức, có cơ chế hoặc quan hệ, bằng chứng, giới hạn, an toàn–đạo đức và một điều cần cải tiến.
Kiểm mối nối và khả năng giải thích
Đạt từ 80%. Mỗi câu đều lấy từ bài đã mở; nộp xong sẽ hiện đáp án và giải thích.
Mục tiêu: 13/16
1Bài 7Trình tự cơ chế cảm ứng chung là
2Bài 7Hướng động khác ứng động ở
3Bài 7Tua cuốn quấn giá đỡ là
4Bài 7Lá trinh nữ khép nhanh chủ yếu do
5Bài 8Vai trò nổi bật của hệ thần kinh là
6Bài 8Hệ dạng lưới có đặc điểm
7Bài 8Đầu hoá rõ hơn ở
8Bài 8Hệ dạng ống gồm trung ương
9Bài 9Cường độ kích thích thường được mã hoá bằng
10Bài 9Chất dẫn truyền được giải phóng khi
11Bài 9Thứ tự cung phản xạ là
12Bài 9Phản xạ có điều kiện
13Bài 10Tập tính là
14Bài 10Quen nhờn là
15Bài 10Điều kiện hoá thao tác dựa trên
16Bài 10Pheromone khác hormone vì
Hỏi cơ chế và bằng chứng, không thúc học vượt chương
Cho con vẽ dòng vật chất hoặc đường tín hiệu, nêu phản ví dụ và tự sửa. Nội dung sức khoẻ chỉ để hiểu sinh học, không dùng tự chẩn đoán hay đổi điều trị.
Chấm đúng mối nối cấp tế bào–cơ thể
Mỗi bài có đúng 17 câu nội dung hiện tại và 3 câu nền cũ ghi nguồn. Hoạt động phải có đối chứng, giới hạn, quyền dừng và không dùng mẫu cơ thể hay gây hại động vật.