ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
SINH HỌC 6–12 • HIỂU SỰ SỐNG BẰNG CẤU TRÚC, CƠ CHẾ VÀ BẰNG CHỨNGMôn lựa chọn THPT • Tự biên soạn

ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ SỰ SỐNG

Trang chủ
Sinh học 11 • Sinh học cơ thể • 18% thời lượng cốt lõi dự kiến • ĐÃ HOÀN THIỆN

Chương 3. Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật

Tăng trưởng là thay đổi về lượng; phát triển là chuyển pha có cấu trúc, chức năng và điều hoà

Từ mô phân sinh, sinh trưởng sơ cấp–thứ cấp và hormone thực vật đến phôi–hậu phôi, biến thái, hormone động vật, dậy thì và các ứng dụng có trách nhiệm.

4bài hoàn chỉnh16lõi kiến thức24câu tự chấm80%mốc cổng
BẢN ĐỒ CHƯƠNG

Đi đúng thứ tự, mỗi bài làm nền cho bài sau

Mọi thẻ mở bài học thật; không có nút chờ hoặc liên kết giả.

SƠ ĐỒ TƯ DUY

Một dòng suy nghĩ xuyên chương

01Tăng lượng02Phân hoá03Mô phân sinh04Hormone05Phôi–hậu phôi06Biến thái07Nhân tố–ứng dụng
YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Không coi là xong nếu chỉ thuộc tên

1

Phân biệt sinh trưởng–phát triển, vòng đời–tuổi thọ và đọc dữ liệu có biến thiên.

2

Giải thích mô phân sinh, sinh trưởng sơ cấp–thứ cấp, phát triển có hoa và mạng hormone thực vật.

3

So sánh phát triển không biến thái, biến thái không hoàn toàn–hoàn toàn và các giai đoạn ở người.

4

Phân tích gene–hormone–môi trường; đánh giá ứng dụng bằng năng suất, sức khoẻ, phúc lợi và an toàn.

NHIỆM VỤ TỔNG HỢP

Lập hồ sơ vòng đời một sinh vật: dấu hiệu sinh trưởng, mốc phát triển, mô/cơ quan thực hiện, tín hiệu hormone, hai nhân tố môi trường, một bộ dữ liệu, một ứng dụng và giới hạn đạo đức–sức khoẻ.

Tiêu chí: đúng cấp tổ chức, có cơ chế hoặc quan hệ, bằng chứng, giới hạn, an toàn–đạo đức và một điều cần cải tiến.

CỔNG CUỐI CHƯƠNG16 CÂU

Kiểm mối nối và khả năng giải thích

Đạt từ 80%. Mỗi câu đều lấy từ bài đã mở; nộp xong sẽ hiện đáp án và giải thích.

—/16

Mục tiêu: 13/16

1Bài 11Dấu hiệu thuộc phát triển là

2Bài 11Mô phân sinh đỉnh chủ yếu tạo

3Bài 11Tầng sinh mạch tạo

4Bài 11Vòng gỗ dùng ước tuổi cần

5Bài 12Hormone thực vật là

6Bài 12Vai trò phù hợp của gibberellin là

7Bài 12Cytokinin thường gắn với

8Bài 12Thiếu nước có thể làm ABA

9Bài 13Giai đoạn hậu phôi bắt đầu

10Bài 13Phát triển không biến thái là

11Bài 13Biến thái không hoàn toàn không có

12Bài 13Lộ trình của bướm là

13Bài 14Nhân tố bên trong gồm

14Bài 14Ở côn trùng, ecdysteroid

15Bài 14Quan hệ nhiệt độ–phát triển thường

16Bài 14Ứng dụng chăn nuôi đúng cần

GÓC PHỤ HUYNH

Hỏi cơ chế và bằng chứng, không thúc học vượt chương

Cho con vẽ dòng vật chất hoặc đường tín hiệu, nêu phản ví dụ và tự sửa. Nội dung sức khoẻ chỉ để hiểu sinh học, không dùng tự chẩn đoán hay đổi điều trị.

GÓC GIÁO VIÊN

Chấm đúng mối nối cấp tế bào–cơ thể

Mỗi bài có đúng 17 câu nội dung hiện tại và 3 câu nền cũ ghi nguồn. Hoạt động phải có đối chứng, giới hạn, quyền dừng và không dùng mẫu cơ thể hay gây hại động vật.

NGUỒN KHÓA PHẠM VI

Tự biên soạn theo chương trình, không lệ thuộc một bộ sách

Chương trình GDPT môn Sinh học – Bộ GDĐTNCBI Bookshelf – Molecular Biology of the CellNCBI Bookshelf – Chloroplasts and photosynthesisWHO – Healthy dietWHO – TobaccoWHO – Vaccines and immunizationCDC – How vaccines workNIDDK – Your kidneys & how they workNCBI Bookshelf – NeuroscienceNCBI Bookshelf – Plant DevelopmentNCBI Bookshelf – Developmental BiologyWHO – Family planning and contraceptionWHO – Emergency contraceptionWHO – Sexually transmitted infectionsWebsite không sao chép nguyên văn sách giáo khoa và không giả danh tài liệu chính thức.