Phân biệt sinh trưởng–phát triển, vòng đời–tuổi thọ và đọc dữ liệu có biến thiên.
ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ SỰ SỐNG
Trang chủChương 3. Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
Tăng trưởng là thay đổi về lượng; phát triển là chuyển pha có cấu trúc, chức năng và điều hoà
Từ mô phân sinh, sinh trưởng sơ cấp–thứ cấp và hormone thực vật đến phôi–hậu phôi, biến thái, hormone động vật, dậy thì và các ứng dụng có trách nhiệm.
Đi đúng thứ tự, mỗi bài làm nền cho bài sau
Mọi thẻ mở bài học thật; không có nút chờ hoặc liên kết giả.
BÀI 11Sinh trưởng và phát triển ở thực vậtMột cây vừa tăng kích thước vừa hình thành cơ quan mới bằng những vùng tế bào nào, và vì sao sinh trưởng không đồng nghĩa hoàn toàn với phát triển?
Học bài →02BÀI 12Hormone thực vậtMột lượng rất nhỏ tín hiệu hoá học có thể phối hợp nảy mầm, kéo dài, phân nhánh, đóng khí khổng và chín quả ra sao?
Học bài →03BÀI 13Sinh trưởng và phát triển ở động vậtTừ hợp tử đến trưởng thành, động vật thay đổi kích thước, hình thái và chức năng qua những lộ trình phát triển nào?
Học bài →04BÀI 14Nhân tố ảnh hưởng và ứng dụngGene, hormone, thức ăn, nhiệt độ và điều kiện sống tương tác thế nào để định hình sinh trưởng–phát triển, và con người được phép điều khiển đến đâu?
Học bài →Một dòng suy nghĩ xuyên chương
Không coi là xong nếu chỉ thuộc tên
Giải thích mô phân sinh, sinh trưởng sơ cấp–thứ cấp, phát triển có hoa và mạng hormone thực vật.
So sánh phát triển không biến thái, biến thái không hoàn toàn–hoàn toàn và các giai đoạn ở người.
Phân tích gene–hormone–môi trường; đánh giá ứng dụng bằng năng suất, sức khoẻ, phúc lợi và an toàn.
Lập hồ sơ vòng đời một sinh vật: dấu hiệu sinh trưởng, mốc phát triển, mô/cơ quan thực hiện, tín hiệu hormone, hai nhân tố môi trường, một bộ dữ liệu, một ứng dụng và giới hạn đạo đức–sức khoẻ.
Tiêu chí: đúng cấp tổ chức, có cơ chế hoặc quan hệ, bằng chứng, giới hạn, an toàn–đạo đức và một điều cần cải tiến.
Kiểm mối nối và khả năng giải thích
Đạt từ 80%. Mỗi câu đều lấy từ bài đã mở; nộp xong sẽ hiện đáp án và giải thích.
Mục tiêu: 13/16
1Bài 11Dấu hiệu thuộc phát triển là
2Bài 11Mô phân sinh đỉnh chủ yếu tạo
3Bài 11Tầng sinh mạch tạo
4Bài 11Vòng gỗ dùng ước tuổi cần
5Bài 12Hormone thực vật là
6Bài 12Vai trò phù hợp của gibberellin là
7Bài 12Cytokinin thường gắn với
8Bài 12Thiếu nước có thể làm ABA
9Bài 13Giai đoạn hậu phôi bắt đầu
10Bài 13Phát triển không biến thái là
11Bài 13Biến thái không hoàn toàn không có
12Bài 13Lộ trình của bướm là
13Bài 14Nhân tố bên trong gồm
14Bài 14Ở côn trùng, ecdysteroid
15Bài 14Quan hệ nhiệt độ–phát triển thường
16Bài 14Ứng dụng chăn nuôi đúng cần
Hỏi cơ chế và bằng chứng, không thúc học vượt chương
Cho con vẽ dòng vật chất hoặc đường tín hiệu, nêu phản ví dụ và tự sửa. Nội dung sức khoẻ chỉ để hiểu sinh học, không dùng tự chẩn đoán hay đổi điều trị.
Chấm đúng mối nối cấp tế bào–cơ thể
Mỗi bài có đúng 17 câu nội dung hiện tại và 3 câu nền cũ ghi nguồn. Hoạt động phải có đối chứng, giới hạn, quyền dừng và không dùng mẫu cơ thể hay gây hại động vật.