Đến nội dung chính
ƯỚC MƠ LỚNHỌC HÔM NAY · VƯƠN NGÀY MAI
SINH HỌC 6–12 • HIỂU SỰ SỐNG BẰNG CẤU TRÚC, CƠ CHẾ VÀ BẰNG CHỨNGMôn lựa chọn THPT • Học qua bằng chứng

ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ SỰ SỐNG

Trang chủ
Sinh học 12 • Di truyền học • Quần thể và ứng dụng • ĐÃ HOÀN THIỆN

Chương 3. Kiểu gene – môi trường, di truyền quần thể và người

Từ một kiểu hình có điều kiện đến tần số quần thể và quyết định có trách nhiệm

Tương tác kiểu gene–môi trường, mức phản ứng, chọn và tạo giống, vốn gene–tần số, Hardy–Weinberg, phả hệ, tư vấn di truyền và gene trị liệu.

BẢN ĐỒ CHƯƠNG

Đi đúng thứ tự, mỗi bài làm nền cho bài sau

Mỗi thẻ mở đúng bài học tương ứng.

SƠ ĐỒ TƯ DUY

Một dòng suy nghĩ xuyên chương

01G–E–G×E02Mức phản ứng03Lai–chọn giống04Vốn gene05Hardy–Weinberg06Phả hệ07Tư vấn–trị liệu
YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Không coi là xong nếu chỉ thuộc tên

1

Phân tích kiểu hình bằng kiểu gene, môi trường, mức phản ứng và tương tác G×E.

2

Giải thích chu trình lai–chọn–khảo nghiệm giống và phân biệt dòng thuần với lai F1.

3

Tính tần số allele–kiểu gene, mô hình Hardy–Weinberg và độ lệch có nhiều nguyên nhân.

4

Đọc phả hệ hư cấu, tách sàng lọc khỏi chẩn đoán và bảo vệ đồng thuận–riêng tư trong tư vấn di truyền.

NHIỆM VỤ TỔNG HỢP

Từ bộ dữ liệu cây trồng và quần thể giả lập, lập hồ sơ: đồ thị G×E, mục tiêu chọn giống, tần số allele–kiểu gene, kiểm Hardy–Weinberg, hai giải thích cạnh tranh và một bản tư vấn trung lập không dùng dữ liệu thật.

Tiêu chí: đúng cấp tổ chức, có cơ chế hoặc quan hệ, bằng chứng, giới hạn, an toàn–đạo đức và một điều cần cải tiến.

CỔNG CUỐI CHƯƠNG • 20 CÂU

Kiểm mối nối và khả năng giải thích

Đạt từ 80%. Mỗi câu đều lấy từ bài đã mở; nộp xong sẽ hiện đáp án và giải thích.

—/20

Mục tiêu: 16/20

1Bài 12Kiểu hình hình thành trực tiếp từ

2Bài 12Mức phản ứng là

3Bài 12Đường mức phản ứng không song song gợi

4Bài 12Mềm dẻo kiểu hình thường

5Bài 13Bước đầu của chọn giống là

6Bài 13Lai hữu tính chủ yếu tạo

7Bài 13Dòng thuần thường có

8Bài 13Ưu thế lai F1

9Bài 14Vốn gene của quần thể là

10Bài 14100 cá thể lưỡng bội có số bản allele tại locus autosome là

11Bài 14Tần số A bằng

12Bài 14Ngẫu phối đơn thuần

13Bài 15Ở cân bằng hai allele, tần số dị hợp là

14Bài 15Điều kiện không thuộc mô hình là

15Bài 15Nếu q=0,2 thì q² bằng

16Bài 15Nếu aa=0,09 trong mô hình phù hợp thì q bằng

17Bài 16Phương pháp phả hệ dùng để

18Bài 16Kết quả sàng lọc nguy cơ cao

19Bài 16Tư vấn di truyền đúng phải

20Bài 16Gene trị liệu soma hướng tới

GÓC PHỤ HUYNH

Hỏi chiều truyền tin, giao tử và bằng chứng

Cho con vẽ mũi tên, ghi giả định rồi tự sửa. Không dùng bài di truyền để dự đoán bệnh, phẩm chất hoặc giá trị của một người.

GÓC GIÁO VIÊN

Chấm cơ chế trước tỉ lệ

Mỗi bài có đúng 17 câu nội dung hiện tại và 3 câu nền cũ ghi nguồn. Hoạt động chỉ dùng mô hình, dữ liệu giả lập hoặc tiêu bản cố định; không lấy mẫu người hay dùng tác nhân gây đột biến.

NGUỒN KHÓA PHẠM VI

Nguồn học liệu và phạm vi chương

Chương trình GDPT môn Sinh học – Bộ GDĐT ↗NCBI Bookshelf – DNA replication mechanisms ↗NCBI Bookshelf – From DNA to RNA ↗NCBI Bookshelf – From RNA to protein ↗NHGRI – Human Genome Project ↗NHGRI – Genome-editing ethical concerns ↗NCBI Bookshelf – Mapping genomes ↗NCBI Bookshelf – Hardy–Weinberg and population genetics ↗MedlinePlus Genetics – Genetic consultation ↗Smithsonian Human Origins – Evolution evidence ↗Smithsonian Human Origins – Human family tree ↗IPCC AR6 WGII – Ecosystems and biodiversity ↗US EPA – Nutrient pollution and eutrophication ↗Convention on Biological Diversity – Ecosystem restoration ↗FAO – Sustainable soil and water management ↗