ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
SINH HỌC 6–12 • HIỂU SỰ SỐNG BẰNG CẤU TRÚC, CƠ CHẾ VÀ BẰNG CHỨNGMôn lựa chọn THPT • Tự biên soạn

ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ SỰ SỐNG

Trang chủ
Sinh học 12 • Tiến hoá • Bằng chứng đến cây sự sống • ĐÃ HOÀN THIỆN

Chương 4. Tiến hoá

Đọc tiến hoá bằng bằng chứng hội tụ, tần số quần thể và cây phân nhánh

Bằng chứng tiến hoá, Darwin, thuyết tiến hoá tổng hợp, thích nghi, cách li–hình thành loài, tiến hoá lớn, nguồn gốc sự sống và phát sinh chủng loại.

5bài hoàn chỉnh20lõi kiến thức30câu tự chấm80%mốc cổng
BẢN ĐỒ CHƯƠNG

Đi đúng thứ tự, mỗi bài làm nền cho bài sau

Mọi thẻ mở bài học thật; không có nút chờ hoặc liên kết giả.

SƠ ĐỒ TƯ DUY

Một dòng suy nghĩ xuyên chương

01Bằng chứng02Darwin03Δ tần số allele04Các lực tiến hoá05Thích nghi06Cách li–loài07Cây sự sống
YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Không coi là xong nếu chỉ thuộc tên

1

Tích hợp hoá thạch, giải phẫu, tế bào và phân tử vào giả thuyết quan hệ có giới hạn.

2

Giải thích chọn lọc Darwin và phân biệt đột biến, dòng gene, chọn lọc, trôi dạt, giao phối không ngẫu nhiên.

3

Phân tích tính tương đối của thích nghi, rào cản sinh sản và các con đường hình thành loài.

4

Đọc cây phát sinh, thời gian địa chất, ba giai đoạn nguồn gốc sự sống và tiến hoá người theo cây nhiều nhánh.

NHIỆM VỤ TỔNG HỢP

Dựng một cây phát sinh từ ma trận công khai: mã hoá đặc điểm, ghi nguồn bằng chứng, đặt sự kiện trên trục địa chất, giải thích hai nút tổ tiên chung và kiểm bốn lỗi thang tiến hoá–mục đích luận.

Tiêu chí: đúng cấp tổ chức, có cơ chế hoặc quan hệ, bằng chứng, giới hạn, an toàn–đạo đức và một điều cần cải tiến.

CỔNG CUỐI CHƯƠNG20 CÂU

Kiểm mối nối và khả năng giải thích

Đạt từ 80%. Mỗi câu đều lấy từ bài đã mở; nộp xong sẽ hiện đáp án và giải thích.

—/20

Mục tiêu: 16/20

1Bài 17Hoá thạch cung cấp

2Bài 17Chi trước người và cá voi là

3Bài 17Cánh chim và cánh côn trùng xét nguồn gốc cánh là

4Bài 17Bằng chứng phân tử mạnh hơn khi

5Bài 18Logic chọn lọc bắt đầu từ

6Bài 18Thước đo phù hợp nhất là

7Bài 18Chọn lọc tự nhiên trực tiếp phân hoá

8Bài 18Chọn lọc nhân tạo khác tự nhiên ở

9Bài 19Tiến hoá nhỏ là

10Bài 19Nguồn allele mới là

11Bài 19Dòng gene xảy ra khi

12Bài 19Trôi dạt mạnh nhất ở

13Bài 20Đặc điểm thích nghi làm tăng

14Bài 20Thích nghi tiến hoá xảy ra ở

15Bài 20Rào cản trước hợp tử là

16Bài 20Khái niệm loài sinh học khó áp dụng cho

17Bài 21Tiến hoá lớn nghiên cứu

18Bài 21Trên cây, họ hàng gần nhất xác định bởi

19Bài 21Xoay hai nhánh quanh một nút

20Bài 21Giai đoạn tiền sinh học gồm

GÓC PHỤ HUYNH

Hỏi chiều truyền tin, giao tử và bằng chứng

Cho con vẽ mũi tên, ghi giả định rồi tự sửa. Không dùng bài di truyền để dự đoán bệnh, phẩm chất hoặc giá trị của một người.

GÓC GIÁO VIÊN

Chấm cơ chế trước tỉ lệ

Mỗi bài có đúng 17 câu nội dung hiện tại và 3 câu nền cũ ghi nguồn. Hoạt động chỉ dùng mô hình, dữ liệu giả lập hoặc tiêu bản cố định; không lấy mẫu người hay dùng tác nhân gây đột biến.

NGUỒN KHÓA PHẠM VI

Tự biên soạn theo chương trình, không lệ thuộc một bộ sách

Chương trình GDPT môn Sinh học – Bộ GDĐTNCBI Bookshelf – DNA replication mechanismsNCBI Bookshelf – From DNA to RNANCBI Bookshelf – From RNA to proteinNHGRI – Human Genome ProjectNHGRI – Genome-editing ethical concernsNCBI Bookshelf – Mapping genomesNCBI Bookshelf – Hardy–Weinberg and population geneticsMedlinePlus Genetics – Genetic consultationSmithsonian Human Origins – Evolution evidenceSmithsonian Human Origins – Human family treeIPCC AR6 WGII – Ecosystems and biodiversityUS EPA – Nutrient pollution and eutrophicationConvention on Biological Diversity – Ecosystem restorationFAO – Sustainable soil and water managementWebsite không sao chép nguyên văn sách giáo khoa và không giả danh tài liệu chính thức.