ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
SINH HỌC 6–12 • HIỂU SỰ SỐNG BẰNG CẤU TRÚC, CƠ CHẾ VÀ BẰNG CHỨNGMôn lựa chọn THPT • Tự biên soạn

ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ SỰ SỐNG

Trang chủ
CHUYÊN ĐỀ 12.210 TIẾT • ĐÃ HOÀN THIỆN

Kiểm soát sinh học

Dùng quan hệ sinh thái để giữ dịch hại dưới ngưỡng – không thay một cực đoan bằng cực đoan khác

Khái niệm, vai trò, cơ sở quần thể–quần xã, bảo vệ thiên địch, biện pháp sinh học, quản lí dịch hại tổng hợp và điều tra địa phương.

4bài hoàn chỉnh10tiết gồm đánh giá80bài luyện 85/1524câu tự chấm
BẢN ĐỒ CHUYÊN ĐỀ

Đi đúng thứ tự, không buộc học vượt

Mỗi bài mở bài học thật, có đúng 17 câu hiện tại và 3 câu nền cũ ghi nguồn.

SƠ ĐỒ TƯ DUY

Một dòng suy nghĩ xuyên chuyên đề

01Dịch hại–ngưỡng02Quan hệ sinh vật03Thiên địch04Phản hồi mật độ05IPM06Theo dõi–điều chỉnh
YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Học để giải thích, phòng ngừa và ra quyết định có trách nhiệm

1

Nêu khái niệm kiểm soát sinh học và phân tích vai trò trong hệ sản xuất bền vững.

2

Giải thích cơ sở bằng quan hệ dinh dưỡng, kí sinh–gây bệnh, cạnh tranh và điều hoà mật độ.

3

So sánh bảo tồn, tăng cường và nhập nội tác nhân; đặt chúng trong quản lí dịch hại tổng hợp.

4

Sưu tầm/điều tra ứng dụng địa phương bằng dữ liệu an toàn, không thả sinh vật hay quy kết cơ sở.

NHIỆM VỤ TỔNG HỢP

Lập hồ sơ một hệ cây trồng địa phương bằng dữ liệu công khai: dịch hại, thiên địch, ngưỡng hành động, biện pháp canh tác–sinh học–hoá học có điều kiện, chỉ số theo dõi, rủi ro sinh thái và phương án điều chỉnh.

Tiêu chí: đúng cơ sở sinh học, có sơ đồ đường truyền/quy trình, dữ liệu–chỉ báo, giới hạn, an toàn–đạo đức, nguồn kiểm chứng và một đề xuất có điều kiện.

CỔNG CUỐI CHUYÊN ĐỀ16 CÂU

Kiểm cơ chế, quy trình, bằng chứng và giới hạn

Đạt từ 80%. Mỗi câu chỉ dùng kiến thức của bài đã mở; nộp xong hiện đáp án và giải thích.

—/16

Mục tiêu: 13/16

1Bài 12.2.1Mục tiêu kiểm soát sinh học thường là

2Bài 12.2.1Cơ sở gồm

3Bài 12.2.1Độ trễ nghĩa là

4Bài 12.2.1Ngưỡng hành động phụ thuộc

5Bài 12.2.2Kiểm soát bảo tồn nhấn mạnh

6Bài 12.2.2Tăng cường là

7Bài 12.2.2Nhập nội cần nghiêm ngặt vì

8Bài 12.2.2Chỉ số thành công cần gồm

9Bài 12.2.3IPM bắt đầu bằng

10Bài 12.2.3Can thiệp thường dựa

11Bài 12.2.3Thuốc hợp lí cần

12Bài 12.2.3Phun phổ rộng có thể

13Bài 12.2.4Câu hỏi điều tra tốt phải

14Bài 12.2.4Tờ quảng cáo là

15Bài 12.2.4Lấy mẫu tốt cần

16Bài 12.2.4Tương quan cho phép

GÓC PHỤ HUYNH

Hỏi con cơ chế, dữ liệu và người chịu tác động

Không tự làm công nghệ gene, mua–thả sinh vật hay điều tra người/cơ sở. Phần tách DNA chỉ dùng thực vật ăn được, có người lớn quản lí cồn và không suy sang kiểu gene cá nhân.

GÓC GIÁO VIÊN

Chấm bằng chứng, đánh đổi và giới hạn

Mỗi bài khóa 85%–15%; hoạt động dùng mô hình, dữ liệu công khai/giả lập hoặc quan sát không phá huỷ. Không nuôi cấy, tạo DNA tái tổ hợp, thả tác nhân hay thu dữ liệu nhạy cảm.

NGUỒN KHÓA PHẠM VI

Chương trình chính thức và nguồn khoa học chính thống

Chương trình GDPT môn Sinh học – Bộ GDĐTNHGRI – DNA sequencing fact sheetNHGRI – Human Genome ProjectNHGRI – Genome editing and ethical concernsUS EPA – Integrated Pest Management principlesUSDA APHIS – Biological controlFAO – Integrated Pest ManagementConvention on Biological Diversity – Ecosystem approachIPCC AR6 WGII – Impacts, adaptation and vulnerabilityWebsite tự biên soạn theo yêu cầu cần đạt; không thay quy trình phòng thí nghiệm, đánh giá an toàn sinh học, khuyến nông, quy hoạch hay tham vấn cộng đồng chính thức.