Đến nội dung chính
ƯỚC MƠ LỚNHỌC HÔM NAY · VƯƠN NGÀY MAI
TOÁN THPT • CHƯƠNG TRÌNH LỚP 10–12HÀ NỘI: ĐỊNH HƯỚNG THAM KHẢO • KHÔNG GIẢ DANH ĐỀ CHÍNH THỨC

ƯỚC MƠ LỚNHỌC CÓ CHIẾN LƯỢC • TIẾN BỘ THẬT

Trang chủ
CHỐT BÀI TRONG 1 PHÚT

Cần nhớ

  • Đọc đề, gắn đúng dữ kiện với đại lượng trước khi chọn công thức.
  • Viết điều kiện áp dụng và đơn vị ở nơi dễ nhìn.
  • Dự đoán dấu hoặc độ lớn trước khi tính.
Toán THPT›Toán 10›Chương 3›Cuối chương
CỔNG KIỂM ĐỊNH • CHƯƠNG 3

Bài tập cuối Chương 3

Cổng kiểm định toàn bộ giá trị lượng giác, định lí sin–cos, giải tam giác, diện tích và bài toán đo đạc.

3 buổi × 60 phút + 1 đề 45 phútTổng hợp Chương 3Cần biết: Hoàn thành toàn bộ bài học Chương 3Tiếp theo: Bài 7. Các khái niệm mở đầu về vectơ
VÌ SAO HỌC • HỌC ĐỂ LÀM GÌ?

Đầu vào rõ, đích đến đo được

Mỗi mục tiêu đều được nối với ví dụ, bài tập và phép tự kiểm phía sau.

CHẨN ĐOÁN

Tách lỗi theo dạng

Không chỉ xem đúng–sai; phải biết lỗi do khái niệm, điều kiện, biến đổi hay diễn giải.

LIÊN KẾT

Nối các bài trong chương

Mỗi câu tổng hợp buộc học sinh chọn công cụ thay vì nhận theo tiêu đề.

TRUY HỒI

15% nền chương trước

Câu ôn cũ được đặt trước kĩ năng mới tương ứng để chống quên.

QUA CỔNG

Đạt rồi mới chuyển

Cổng 80% đi kèm yêu cầu giải thích được lỗi và làm lại sau một ngày.

MỤC TIÊU SAU BÀI
  • Hệ thống hóa toàn bộ kiến thức Chương 3.
  • Chọn đúng công thức và nêu điều kiện áp dụng.
  • Giải bài tổng hợp từ cơ bản đến thực tế.
  • Tự phát hiện, phân loại và sửa lỗi.
KIẾN THỨC NỀN CẦN KÍCH HOẠT
  • Toàn bộ bài học trong chương.
  • 15% kiến thức nền trực tiếp từ chương trước.
  • Kĩ năng ước lượng kết quả và kiểm trường hợp biên.
  • Sổ lỗi cá nhân sau mỗi lượt luyện.
KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

Dễ hiểu trước, chính xác ngay sau

01

Nửa đường tròn đơn vị

Hiểu đơn giản: Một góc xác định một điểm; hoành độ là cos, tung độ là sin.

M(cosα; sinα), 0°≤α≤180°.

Ví dụ: α=120° cho cosα<0, sinα>0.

Hình nên dùng: Nửa đường tròn tâm O, bán kính 1.

Mô phỏng: Kéo góc và quan sát hai tọa độ.

Mẹo nhớ: Góc tù: sin dương, cos âm.

Sai lầm: Đọc nhầm hoành–tung.

Ghi chú: |sinα|≤1 và |cosα|≤1.

02

Bốn giá trị lượng giác

Hiểu đơn giản: tan và cot là hai tỉ số tạo từ sin và cos.

tanα=sinα/cosα (cosα≠0); cotα=cosα/sinα (sinα≠0).

Ví dụ: tan45°=1.

Hình nên dùng: Bảng sin–cos–tan–cot.

Mô phỏng: Thay sin, cos để tính hai tỉ số.

Mẹo nhớ: Tan: sin trên cos; cot ngược lại.

Sai lầm: Quên điều kiện mẫu khác 0.

Ghi chú: tan90° và cot0°, cot180° không xác định.

03

Góc bù nhau

Hiểu đơn giản: Hai góc cộng 180° có sin bằng nhau, cos đối nhau.

sin(180°−α)=sinα; cos(180°−α)=−cosα; tan, cot đổi dấu.

Ví dụ: sin150°=sin30°=1/2.

Hình nên dùng: Hai điểm đối xứng qua Oy.

Mô phỏng: Kéo hai góc bù đồng thời.

Mẹo nhớ: Bù: sin giữ, ba giá trị còn lại đổi dấu.

Sai lầm: Đổi dấu cả sin.

Ghi chú: Luôn kiểm điều kiện xác định tan, cot.

04

Hệ thức cơ bản

Hiểu đơn giản: Bình phương hai tọa độ của điểm trên đường tròn cộng lại bằng 1.

sin²α+cos²α=1; tanα·cotα=1 khi xác định.

Ví dụ: sinα=3/5, α nhọn ⇒ cosα=4/5.

Hình nên dùng: Tam giác vuông trong đường tròn.

Mô phỏng: Thay một tọa độ và giải tọa độ kia.

Mẹo nhớ: Bình phương–cộng–bằng 1.

Sai lầm: Quên chọn dấu theo vị trí góc.

Ghi chú: Hệ thức cho độ lớn; dấu cần lấy từ khoảng góc.

05

Góc đặc biệt

Hiểu đơn giản: Các góc 0°,30°,45°,60°,90° là mốc để suy ra góc tù.

Bảng giá trị chính xác dùng căn thức, không dùng số thập phân khi chưa cần.

Ví dụ: cos135°=−√2/2.

Hình nên dùng: Tam giác đều và tam giác vuông cân.

Mô phỏng: Ghép thẻ góc với giá trị.

Mẹo nhớ: 30–45–60 rồi dùng góc bù.

Sai lầm: Bấm máy sai chế độ radian.

Ghi chú: Máy tính phải ở DEG.

01

Quy ước cạnh–góc

Hiểu đơn giản: Cạnh chữ thường đối diện góc chữ hoa tương ứng.

a=BC đối diện A; b=CA đối diện B; c=AB đối diện C.

Ví dụ: Góc A lớn nhất thì a lớn nhất.

Hình nên dùng: Tam giác gắn màu từng cặp cạnh–góc.

Mô phỏng: Chạm góc để tô cạnh đối diện.

Mẹo nhớ: A đối a, B đối b, C đối c.

Sai lầm: Gắn sai cạnh với góc.

Ghi chú: Viết quy ước trước mọi bài định lí sin/cos.

02

Định lí cos

Hiểu đơn giản: Biết hai cạnh và góc xen giữa, hoặc biết ba cạnh, dùng cos.

a²=b²+c²−2bc cosA.

Ví dụ: A=90° ⇒ a²=b²+c².

Hình nên dùng: Tam giác và cạnh a đối góc A.

Mô phỏng: Kéo A để thấy a thay đổi.

Mẹo nhớ: Bình phương cạnh đối = hai bình phương − hai tích cos.

Sai lầm: Thiếu hệ số 2 hoặc sai góc xen giữa.

Ghi chú: Kết quả phải thỏa bất đẳng thức tam giác.

03

Định lí sin

Hiểu đơn giản: Mỗi cạnh chia cho sin góc đối diện cho cùng một tỉ số.

a/sinA=b/sinB=c/sinC=2R.

Ví dụ: A=30°, B=90° ⇒ b=2a.

Hình nên dùng: Đường tròn ngoại tiếp.

Mô phỏng: Giữ R, kéo đỉnh và quan sát a/sinA.

Mẹo nhớ: Cạnh đi với sin góc đối.

Sai lầm: Ghép cạnh với góc kề.

Ghi chú: Có thể xuất hiện hai khả năng góc trong trường hợp cạnh–cạnh–góc.

MÔ PHỎNG TƯƠNG TÁC

Thay dữ kiện và tự quan sát quy tắc

Các nút, ô nhập và kết quả đều hoạt động trực tiếp, có phản hồi bằng lời.

PHÒNG LAB GIẢI TAM GIÁC

Hai cạnh và góc xen giữa

Nhập b, c, A. Công cụ dùng định lí cos để tìm a và dùng sin để tính diện tích.

a² = 6² + 8² − 2·6·8·cos60° ≈ 52.0000; a ≈ 7.2111; S ≈ 20.7846.
10 VÍ DỤ TĂNG NẤC

Nghĩ trước khi giải

Từ cơ bản đến thực tế; mỗi ví dụ có phân tích, hướng đi, lời giải, cách khác và phép kiểm.

01 • Nhận biếtVí dụ chiến lược 1

Đề bài: Tam giác có a = 8, b = 10, c = 11. Tính cos A.

Phân tích: Ba cạnh xác định góc; dấu cos cho biết A nhọn, vuông hay tù.

Hướng làm: Biến đổi định lí cos theo góc A.

  1. Bước 1: Nhận dạng dữ kiện và điều kiện trong đề.
  2. Bước 2: Biến đổi định lí cos theo góc A.
  3. Bước 3: cos A = (b² + c² − a²)/(2bc) = (10² + 11² − 8²)/(2·10·11) = (157)/(220) ≈ 0.7136.

Vì sao: Ba cạnh xác định góc; dấu cos cho biết A nhọn, vuông hay tù.

Cách khác: Tính a²−b²−c² trước rồi đổi dấu; phải thu được cùng kết quả.

Tự kiểm: Đáp số cần thu được: 157/220. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.

02 • Nhận biếtVí dụ chiến lược 2

Đề bài: Rút gọn A = sin²60° + cos²60° + tan 60°·cot 60°.

Phân tích: Nhận cấu trúc trước khi thay từng căn thức giúp giảm sai số và thời gian.

Hướng làm: Dùng hai hệ thức cơ bản; tan và cot đều xác định ở các góc đã cho.

  1. Bước 1: Nhận dạng dữ kiện và điều kiện trong đề.
  2. Bước 2: Dùng hai hệ thức cơ bản; tan và cot đều xác định ở các góc đã cho.
  3. Bước 3: sin²α + cos²α = 1 và tanα·cotα = 1, nên A = 2.

Vì sao: Nhận cấu trúc trước khi thay từng căn thức giúp giảm sai số và thời gian.

Cách khác: Nhóm hai cặp theo từng hệ thức cơ bản.

Tự kiểm: Đáp số cần thu được: 2. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.

03 • Thông hiểuVí dụ chiến lược 3

Đề bài: Tam giác ABC có b = 8, c = 10, A = 60°. Tính cạnh a.

Phân tích: Định lí cos nối ba cạnh với góc xen giữa hai cạnh đã biết.

Hướng làm: Cạnh a đối diện góc A; dùng định lí cos.

  1. Bước 1: Nhận dạng dữ kiện và điều kiện trong đề.
  2. Bước 2: Cạnh a đối diện góc A; dùng định lí cos.
  3. Bước 3: a² = b² + c² − 2bc·cos A = 8² + 10² − 8·10 = 84. Vậy a = √84.

Vì sao: Định lí cos nối ba cạnh với góc xen giữa hai cạnh đã biết.

Cách khác: Kẻ đường cao rồi dùng lượng giác trong hai tam giác vuông; kết quả tương đương.

Tự kiểm: Đáp số cần thu được: √84. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.

04 • Thông hiểuVí dụ chiến lược 4

Đề bài: So sánh sin 135° và sin 45°.

Phân tích: Trên nửa đường tròn đơn vị, hai điểm đối xứng qua trục Oy có cùng tung độ.

Hướng làm: Hai góc bù nhau có cùng giá trị sin.

  1. Bước 1: Nhận dạng dữ kiện và điều kiện trong đề.
  2. Bước 2: Hai góc bù nhau có cùng giá trị sin.
  3. Bước 3: sin 135° = sin(180°−45°) = sin 45°.

Vì sao: Trên nửa đường tròn đơn vị, hai điểm đối xứng qua trục Oy có cùng tung độ.

Cách khác: Vẽ hai bán kính tạo góc bù và so sánh tung độ hai điểm.

Tự kiểm: Đáp số cần thu được: sin 135° = sin 45°. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.

05 • Vận dụngVí dụ chiến lược 5

Đề bài: Tam giác có hai cạnh b = 8, c = 6 và góc xen giữa A = 30°. Tính diện tích.

Phân tích: Công thức diện tích dùng đúng góc xen giữa hai cạnh được nhân.

Hướng làm: Dùng S = 1/2·bc·sin A.

  1. Bước 1: Nhận dạng dữ kiện và điều kiện trong đề.
  2. Bước 2: Dùng S = 1/2·bc·sin A.
  3. Bước 3: S = 1/2·8·6·1/2 = 12.

Vì sao: Công thức diện tích dùng đúng góc xen giữa hai cạnh được nhân.

Cách khác: Lấy c làm đáy, chiều cao tương ứng bằng b·sin30°.

Tự kiểm: Đáp số cần thu được: 12. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.

06 • Vận dụngVí dụ chiến lược 6

Đề bài: Xác định dấu của sin 150°, cos 150° và tan 150°.

Phân tích: tan là thương sin/cos nên âm khi sin và cos trái dấu.

Hướng làm: Góc nằm giữa 90° và 180°: tung độ dương, hoành độ âm.

  1. Bước 1: Nhận dạng dữ kiện và điều kiện trong đề.
  2. Bước 2: Góc nằm giữa 90° và 180°: tung độ dương, hoành độ âm.
  3. Bước 3: sin 150° > 0; cos 150° < 0; tan 150° < 0.

Vì sao: tan là thương sin/cos nên âm khi sin và cos trái dấu.

Cách khác: Đánh dấu điểm biểu diễn trên nửa đường tròn và đọc dấu hai tọa độ.

Tự kiểm: Đáp số cần thu được: sin dương; cos âm; tan âm. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.

07 • Vận dụng caoVí dụ chiến lược 7

Đề bài: Tam giác có a = 9, b = 11, c = 12. Tính cos A.

Phân tích: Ba cạnh xác định góc; dấu cos cho biết A nhọn, vuông hay tù.

Hướng làm: Biến đổi định lí cos theo góc A.

  1. Bước 1: Nhận dạng dữ kiện và điều kiện trong đề.
  2. Bước 2: Biến đổi định lí cos theo góc A.
  3. Bước 3: cos A = (b² + c² − a²)/(2bc) = (11² + 12² − 9²)/(2·11·12) = (184)/(264) ≈ 0.697.

Vì sao: Ba cạnh xác định góc; dấu cos cho biết A nhọn, vuông hay tù.

Cách khác: Tính a²−b²−c² trước rồi đổi dấu; phải thu được cùng kết quả.

Tự kiểm: Đáp số cần thu được: 184/264. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.

08 • Vận dụng caoVí dụ chiến lược 8

Đề bài: Rút gọn A = sin²60° + cos²60° + tan 60°·cot 60°.

Phân tích: Nhận cấu trúc trước khi thay từng căn thức giúp giảm sai số và thời gian.

Hướng làm: Dùng hai hệ thức cơ bản; tan và cot đều xác định ở các góc đã cho.

  1. Bước 1: Nhận dạng dữ kiện và điều kiện trong đề.
  2. Bước 2: Dùng hai hệ thức cơ bản; tan và cot đều xác định ở các góc đã cho.
  3. Bước 3: sin²α + cos²α = 1 và tanα·cotα = 1, nên A = 2.

Vì sao: Nhận cấu trúc trước khi thay từng căn thức giúp giảm sai số và thời gian.

Cách khác: Nhóm hai cặp theo từng hệ thức cơ bản.

Tự kiểm: Đáp số cần thu được: 2. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.

09 • Thực tếVí dụ chiến lược 9

Đề bài: Tam giác ABC có b = 4, c = 6, A = 60°. Tính cạnh a.

Phân tích: Định lí cos nối ba cạnh với góc xen giữa hai cạnh đã biết.

Hướng làm: Cạnh a đối diện góc A; dùng định lí cos.

  1. Bước 1: Nhận dạng dữ kiện và điều kiện trong đề.
  2. Bước 2: Cạnh a đối diện góc A; dùng định lí cos.
  3. Bước 3: a² = b² + c² − 2bc·cos A = 4² + 6² − 4·6 = 28. Vậy a = √28.

Vì sao: Định lí cos nối ba cạnh với góc xen giữa hai cạnh đã biết.

Cách khác: Kẻ đường cao rồi dùng lượng giác trong hai tam giác vuông; kết quả tương đương.

Tự kiểm: Đáp số cần thu được: √28. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.

10 • Thực tếVí dụ chiến lược 10

Đề bài: So sánh sin 135° và sin 45°.

Phân tích: Trên nửa đường tròn đơn vị, hai điểm đối xứng qua trục Oy có cùng tung độ.

Hướng làm: Hai góc bù nhau có cùng giá trị sin.

  1. Bước 1: Nhận dạng dữ kiện và điều kiện trong đề.
  2. Bước 2: Hai góc bù nhau có cùng giá trị sin.
  3. Bước 3: sin 135° = sin(180°−45°) = sin 45°.

Vì sao: Trên nửa đường tròn đơn vị, hai điểm đối xứng qua trục Oy có cùng tung độ.

Cách khác: Vẽ hai bán kính tạo góc bù và so sánh tung độ hai điểm.

Tự kiểm: Đáp số cần thu được: sin 135° = sin 45°. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.

ỨNG DỤNG THỰC TẾ

Toán đi qua tám bối cảnh

GIA ĐÌNH

Đo và so sánh

Bài tập cuối Chương 3 giúp kiểm tra các phép đo, ước lượng và quyết định trong gia đình có căn cứ.

TRƯỜNG HỌC

Dự án học tập

Học sinh thu thập dữ kiện, chọn mô hình bài tập cuối chương 3 và trình bày cách tự kiểm.

ĐỜI SỐNG

Đọc con số đúng nghĩa

Không chỉ tính ra số; phải hiểu đơn vị, độ tin cậy và giới hạn sử dụng.

KHOA HỌC

Mô hình hóa

Đại lượng được biểu diễn bằng quan hệ toán học có điều kiện và có phép kiểm độc lập.

KỸ THUẬT

Thiết kế an toàn

Kĩ sư dùng công thức, hướng và sai số để tránh kết luận vượt quá dữ kiện.

SẢN XUẤT

Kiểm soát chất lượng

So sánh kết quả đo hoặc dữ liệu giúp phát hiện độ lệch và điều chỉnh quy trình.

THIÊN NHIÊN

Quan sát khó đo trực tiếp

Khoảng cách, phương hướng và số liệu tự nhiên có thể được suy ra từ mô hình phù hợp.

NGHỀ NGHIỆP

Năng lực phân tích

Kiến trúc, dữ liệu, logistics, khảo sát và công nghệ đều cần suy luận định lượng chặt chẽ.

AI GIA SƯ • 30 TÌNH HUỐNG

Gợi đúng bước, không đưa đáp án tắt

Bấm câu hỏi hoặc nhập chỗ đang vướng; công cụ sẽ ghép với hướng dẫn phù hợp trong bài.

TRỢ LÝ THEO NỘI DUNG BÀI

Nửa đường tròn đơn vị dùng khi nào?

Một góc xác định một điểm; hoành độ là cos, tung độ là sin. Dấu hiệu nhận biết: Góc tù: sin dương, cos âm.

20 SAI LẦM THƯỜNG GẶP

Biết lỗi trước khi mất điểm

01

1. Đọc nhầm hoành–tung.

Quay lại Nửa đường tròn đơn vị: M(cosα; sinα), 0°≤α≤180°. Tự kiểm bằng α=120° cho cosα<0, sinα>0.

02

2. Quên điều kiện mẫu khác 0.

Quay lại Bốn giá trị lượng giác: tanα=sinα/cosα (cosα≠0); cotα=cosα/sinα (sinα≠0). Tự kiểm bằng tan45°=1.

03

3. Đổi dấu cả sin.

Quay lại Góc bù nhau: sin(180°−α)=sinα; cos(180°−α)=−cosα; tan, cot đổi dấu. Tự kiểm bằng sin150°=sin30°=1/2.

04

4. Quên chọn dấu theo vị trí góc.

Quay lại Hệ thức cơ bản: sin²α+cos²α=1; tanα·cotα=1 khi xác định. Tự kiểm bằng sinα=3/5, α nhọn ⇒ cosα=4/5.

05

5. Bấm máy sai chế độ radian.

Quay lại Góc đặc biệt: Bảng giá trị chính xác dùng căn thức, không dùng số thập phân khi chưa cần. Tự kiểm bằng cos135°=−√2/2.

06

6. Gắn sai cạnh với góc.

Quay lại Quy ước cạnh–góc: a=BC đối diện A; b=CA đối diện B; c=AB đối diện C. Tự kiểm bằng Góc A lớn nhất thì a lớn nhất.

07

7. Thiếu hệ số 2 hoặc sai góc xen giữa.

Quay lại Định lí cos: a²=b²+c²−2bc cosA. Tự kiểm bằng A=90° ⇒ a²=b²+c².

08

8. Ghép cạnh với góc kề.

Quay lại Định lí sin: a/sinA=b/sinB=c/sinC=2R. Tự kiểm bằng A=30°, B=90° ⇒ b=2a.

09

9. Đọc nhầm hoành–tung.

Quay lại Nửa đường tròn đơn vị: M(cosα; sinα), 0°≤α≤180°. Tự kiểm bằng α=120° cho cosα<0, sinα>0.

10

10. Quên điều kiện mẫu khác 0.

Quay lại Bốn giá trị lượng giác: tanα=sinα/cosα (cosα≠0); cotα=cosα/sinα (sinα≠0). Tự kiểm bằng tan45°=1.

11

11. Đổi dấu cả sin.

Quay lại Góc bù nhau: sin(180°−α)=sinα; cos(180°−α)=−cosα; tan, cot đổi dấu. Tự kiểm bằng sin150°=sin30°=1/2.

12

12. Quên chọn dấu theo vị trí góc.

Quay lại Hệ thức cơ bản: sin²α+cos²α=1; tanα·cotα=1 khi xác định. Tự kiểm bằng sinα=3/5, α nhọn ⇒ cosα=4/5.

13

13. Bấm máy sai chế độ radian.

Quay lại Góc đặc biệt: Bảng giá trị chính xác dùng căn thức, không dùng số thập phân khi chưa cần. Tự kiểm bằng cos135°=−√2/2.

14

14. Gắn sai cạnh với góc.

Quay lại Quy ước cạnh–góc: a=BC đối diện A; b=CA đối diện B; c=AB đối diện C. Tự kiểm bằng Góc A lớn nhất thì a lớn nhất.

15

15. Thiếu hệ số 2 hoặc sai góc xen giữa.

Quay lại Định lí cos: a²=b²+c²−2bc cosA. Tự kiểm bằng A=90° ⇒ a²=b²+c².

16

16. Ghép cạnh với góc kề.

Quay lại Định lí sin: a/sinA=b/sinB=c/sinC=2R. Tự kiểm bằng A=30°, B=90° ⇒ b=2a.

17

17. Đọc nhầm hoành–tung.

Quay lại Nửa đường tròn đơn vị: M(cosα; sinα), 0°≤α≤180°. Tự kiểm bằng α=120° cho cosα<0, sinα>0.

18

18. Quên điều kiện mẫu khác 0.

Quay lại Bốn giá trị lượng giác: tanα=sinα/cosα (cosα≠0); cotα=cosα/sinα (sinα≠0). Tự kiểm bằng tan45°=1.

19

19. Đổi dấu cả sin.

Quay lại Góc bù nhau: sin(180°−α)=sinα; cos(180°−α)=−cosα; tan, cot đổi dấu. Tự kiểm bằng sin150°=sin30°=1/2.

20

20. Quên chọn dấu theo vị trí góc.

Quay lại Hệ thức cơ bản: sin²α+cos²α=1; tanα·cotα=1 khi xác định. Tự kiểm bằng sinα=3/5, α nhọn ⇒ cosα=4/5.

CÁCH HỌC THÔNG MINH

Không học vẹt, không dùng mẹo sai bản chất

1

Dự đoán trước

Ước lượng dấu, độ lớn hoặc vị trí kết quả trước khi bấm máy.

2

Một công thức–một điều kiện

Viết cạnh–góc tương ứng, hướng vectơ, đơn vị hoặc giả thiết dữ liệu ngay cạnh công thức.

3

Hai đường kiểm

Kiểm bằng công thức khác, trường hợp đặc biệt, hình vẽ hoặc thế ngược.

4

Sổ lỗi bốn cột

Ghi câu sai, nguyên nhân, quy tắc sửa và một câu tương tự tự tạo.

5

Ôn 1–3–7

Flashcard sau một ngày, bài ngắn sau ba ngày, đề trộn sau bảy ngày.

6

Nói thành lời

Nếu giải thích được cho người khác trong hai phút, em mới thực sự hiểu.

SƠ ĐỒ TƯ DUY & 20 FLASHCARD

Nhìn mạch trước, nhớ chi tiết sau

THẺ 1/20
100 BÀI • PHÂN LOẠI THEO MỨC ĐỘ • 15% ÔN NỐI

Ngân hàng bài tập có đủ năm lớp hỗ trợ

100 câu được phân loại theo độ khó và bài toán ứng dụng; giữ 15 câu ôn nền liên quan.

100 câu phù hợp
T10-C3-NB-01Ôn nền: Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông 3 và 4. Tính bình phương cạnh huyền.ÔN NỐI

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Dùng định lí Pythagore.

Lời giải: c² = 3² + 4² = 25.

Vì sao: Pythagore là trường hợp riêng của định lí cos khi góc xen giữa bằng 90°.

Sai ở đâu: Cộng độ dài hai cạnh thay vì cộng bình phương.

Cách khác: Dùng cos90° = 0 trong định lí cos.

T10-C3-NB-02Ôn đại số: Giải 3t = 12.ÔN NỐI

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Chia hai vế cho 3 khác 0.

Lời giải: Chia cả hai vế cho 3, ta được t = 4.

Vì sao: Biến đổi phương trình chính xác là nền khi rút cạnh từ định lí sin và cos.

Sai ở đâu: Chia một vế nhưng quên chia vế còn lại.

Cách khác: Thử ngược nghiệm vào phương trình ban đầu.

T10-C3-NB-03Ôn hình học: Tổng ba góc trong một tam giác bằng bao nhiêu?ÔN NỐI

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Dùng định lí tổng các góc của tam giác.

Lời giải: A + B + C = 180°.

Vì sao: Quan hệ này dùng để tìm góc còn lại trước khi áp dụng hệ thức lượng.

Sai ở đâu: Nhầm với tổng bốn góc của tứ giác.

Cách khác: Kẻ đường thẳng song song qua một đỉnh để chứng minh.

T10-C3-NB-04Tam giác có a = 8, b = 10, c = 11. Tính cos A.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Biến đổi định lí cos theo góc A.

Lời giải: cos A = (b² + c² − a²)/(2bc) = (10² + 11² − 8²)/(2·10·11) = (157)/(220) ≈ 0.7136.

Vì sao: Ba cạnh xác định góc; dấu cos cho biết A nhọn, vuông hay tù.

Sai ở đâu: Đặt a² sai vị trí hoặc dùng mẫu 2ab thay vì 2bc.

Cách khác: Tính a²−b²−c² trước rồi đổi dấu; phải thu được cùng kết quả.

T10-C3-NB-05Rút gọn A = sin²60° + cos²60° + tan 60°·cot 60°.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Dùng hai hệ thức cơ bản; tan và cot đều xác định ở các góc đã cho.

Lời giải: sin²α + cos²α = 1 và tanα·cotα = 1, nên A = 2.

Vì sao: Nhận cấu trúc trước khi thay từng căn thức giúp giảm sai số và thời gian.

Sai ở đâu: Thay số dài dòng rồi làm sai phép nhân căn thức.

Cách khác: Nhóm hai cặp theo từng hệ thức cơ bản.

T10-C3-NB-06Tam giác ABC có b = 8, c = 10, A = 60°. Tính cạnh a.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Cạnh a đối diện góc A; dùng định lí cos.

Lời giải: a² = b² + c² − 2bc·cos A = 8² + 10² − 8·10 = 84. Vậy a = √84.

Vì sao: Định lí cos nối ba cạnh với góc xen giữa hai cạnh đã biết.

Sai ở đâu: Gán nhầm cạnh đối diện hoặc quên hệ số 2bc.

Cách khác: Kẻ đường cao rồi dùng lượng giác trong hai tam giác vuông; kết quả tương đương.

T10-C3-NB-07So sánh sin 135° và sin 45°.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Hai góc bù nhau có cùng giá trị sin.

Lời giải: sin 135° = sin(180°−45°) = sin 45°.

Vì sao: Trên nửa đường tròn đơn vị, hai điểm đối xứng qua trục Oy có cùng tung độ.

Sai ở đâu: Đổi nhầm dấu của sin; chỉ cos, tan và cot đổi dấu khi chuyển sang góc bù.

Cách khác: Vẽ hai bán kính tạo góc bù và so sánh tung độ hai điểm.

T10-C3-NB-08Tam giác có hai cạnh b = 8, c = 6 và góc xen giữa A = 30°. Tính diện tích.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Dùng S = 1/2·bc·sin A.

Lời giải: S = 1/2·8·6·1/2 = 12.

Vì sao: Công thức diện tích dùng đúng góc xen giữa hai cạnh được nhân.

Sai ở đâu: Dùng một góc không nằm giữa b và c hoặc quên hệ số 1/2.

Cách khác: Lấy c làm đáy, chiều cao tương ứng bằng b·sin30°.

T10-C3-NB-09Xác định dấu của sin 150°, cos 150° và tan 150°.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Góc nằm giữa 90° và 180°: tung độ dương, hoành độ âm.

Lời giải: sin 150° > 0; cos 150° < 0; tan 150° < 0.

Vì sao: tan là thương sin/cos nên âm khi sin và cos trái dấu.

Sai ở đâu: Cho rằng mọi giá trị lượng giác của một góc trong [0°;180°] đều dương.

Cách khác: Đánh dấu điểm biểu diễn trên nửa đường tròn và đọc dấu hai tọa độ.

T10-C3-NB-10Tam giác có a = 9, b = 11, c = 12. Tính cos A.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Biến đổi định lí cos theo góc A.

Lời giải: cos A = (b² + c² − a²)/(2bc) = (11² + 12² − 9²)/(2·11·12) = (184)/(264) ≈ 0.697.

Vì sao: Ba cạnh xác định góc; dấu cos cho biết A nhọn, vuông hay tù.

Sai ở đâu: Đặt a² sai vị trí hoặc dùng mẫu 2ab thay vì 2bc.

Cách khác: Tính a²−b²−c² trước rồi đổi dấu; phải thu được cùng kết quả.

Trang 1/10
50 CÂU TỰ CHẤM

Phản hồi ngay sau mỗi lựa chọn

Cổng đạt đề xuất là 80%; câu sai phải được ghi vào sổ lỗi trước khi làm lại.

CÂU 1/50 • ĐÚNG 0

Giá trị sin 30° bằng:

20 BÀI TỰ LUẬN

Lập luận được chấm cùng kết quả

Mỗi bài có gợi ý, lời giải, giải thích, lỗi sai và cách khác như ngân hàng chính.

TỰ LUẬN 1Ôn nền: Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông 3 và 4. Tính bình phương cạnh huyền.

Gợi ý: Dùng định lí Pythagore.

Lời giải: c² = 3² + 4² = 25.

Giải thích: Pythagore là trường hợp riêng của định lí cos khi góc xen giữa bằng 90°.

Lỗi cần tránh: Cộng độ dài hai cạnh thay vì cộng bình phương.

Cách khác: Dùng cos90° = 0 trong định lí cos.

TỰ LUẬN 2Tam giác ABC có b = 8, c = 10, A = 60°. Tính cạnh a.

Gợi ý: Cạnh a đối diện góc A; dùng định lí cos.

Lời giải: a² = b² + c² − 2bc·cos A = 8² + 10² − 8·10 = 84. Vậy a = √84.

Giải thích: Định lí cos nối ba cạnh với góc xen giữa hai cạnh đã biết.

Lỗi cần tránh: Gán nhầm cạnh đối diện hoặc quên hệ số 2bc.

Cách khác: Kẻ đường cao rồi dùng lượng giác trong hai tam giác vuông; kết quả tương đương.

TỰ LUẬN 3Tính chính xác sin 0°.

Gợi ý: Đưa góc về góc đặc biệt và xác định dấu theo nửa đường tròn lượng giác.

Lời giải: Tra đúng góc và đúng dấu, ta được sin 0° = 0.

Giải thích: Giá trị được đọc từ định nghĩa trên nửa đường tròn đơn vị; góc tù có sin dương, cos âm.

Lỗi cần tránh: Chỉ nhớ giá trị tuyệt đối nhưng quên dấu của góc tù hoặc quên điều kiện xác định.

Cách khác: Dùng góc bù 180° khi phù hợp rồi áp dụng sin(180°−α)=sinα, cos(180°−α)=−cosα.

TỰ LUẬN 4Tam giác có a = 10, b = 12, c = 13. Tính cos A.

Gợi ý: Biến đổi định lí cos theo góc A.

Lời giải: cos A = (b² + c² − a²)/(2bc) = (12² + 13² − 10²)/(2·12·13) = (213)/(312) ≈ 0.6827.

Giải thích: Ba cạnh xác định góc; dấu cos cho biết A nhọn, vuông hay tù.

Lỗi cần tránh: Đặt a² sai vị trí hoặc dùng mẫu 2ab thay vì 2bc.

Cách khác: Tính a²−b²−c² trước rồi đổi dấu; phải thu được cùng kết quả.

TỰ LUẬN 5Ôn nền: Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông 6 và 7. Tính bình phương cạnh huyền.

Gợi ý: Dùng định lí Pythagore.

Lời giải: c² = 6² + 7² = 85.

Giải thích: Pythagore là trường hợp riêng của định lí cos khi góc xen giữa bằng 90°.

Lỗi cần tránh: Cộng độ dài hai cạnh thay vì cộng bình phương.

Cách khác: Dùng cos90° = 0 trong định lí cos.

TỰ LUẬN 6Tam giác có hai cạnh b = 11, c = 9 và góc xen giữa A = 30°. Tính diện tích.

Gợi ý: Dùng S = 1/2·bc·sin A.

Lời giải: S = 1/2·11·9·1/2 = 24.75.

Giải thích: Công thức diện tích dùng đúng góc xen giữa hai cạnh được nhân.

Lỗi cần tránh: Dùng một góc không nằm giữa b và c hoặc quên hệ số 1/2.

Cách khác: Lấy c làm đáy, chiều cao tương ứng bằng b·sin30°.

TỰ LUẬN 7Một tam giác có bán kính đường tròn nội tiếp r = 4 và nửa chu vi p = 24. Tính diện tích.

Gợi ý: Dùng S = pr.

Lời giải: S = p·r = 24·4 = 96.

Giải thích: Diện tích bằng tổng diện tích ba tam giác nhỏ có chung chiều cao r.

Lỗi cần tránh: Nhân r với chu vi 2p thay vì nửa chu vi p.

Cách khác: Cộng ba diện tích 1/2·a·r, 1/2·b·r, 1/2·c·r.

TỰ LUẬN 8Tam giác ABC có A = 30°, B = 90°, a = 5. Tính b.

Gợi ý: Dùng định lí sin: a/sin A = b/sin B.

Lời giải: b = a·sin B/sin A = 5·1/(1/2) = 10.

Giải thích: Cạnh đối diện góc 90° là cạnh lớn nhất và gấp đôi cạnh đối diện góc 30°.

Lỗi cần tránh: Viết tỉ lệ cạnh với nhầm góc đối diện.

Cách khác: Nhận dạng tam giác vuông 30°–60°–90°.

TỰ LUẬN 9Ôn nền: Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông 4 và 5. Tính bình phương cạnh huyền.

Gợi ý: Dùng định lí Pythagore.

Lời giải: c² = 4² + 5² = 41.

Giải thích: Pythagore là trường hợp riêng của định lí cos khi góc xen giữa bằng 90°.

Lỗi cần tránh: Cộng độ dài hai cạnh thay vì cộng bình phương.

Cách khác: Dùng cos90° = 0 trong định lí cos.

TỰ LUẬN 10Một tam giác có bán kính đường tròn nội tiếp r = 3 và nửa chu vi p = 18. Tính diện tích.

Gợi ý: Dùng S = pr.

Lời giải: S = p·r = 18·3 = 54.

Giải thích: Diện tích bằng tổng diện tích ba tam giác nhỏ có chung chiều cao r.

Lỗi cần tránh: Nhân r với chu vi 2p thay vì nửa chu vi p.

Cách khác: Cộng ba diện tích 1/2·a·r, 1/2·b·r, 1/2·c·r.

TỰ LUẬN 11Trong 42 học sinh, có 26 bạn biết bơi, 19 bạn biết chơi cầu lông và 8 bạn biết cả hai. Có bao nhiêu bạn không biết cả hai hoạt động? Hãy phân biệt phần giao với phần hợp.

Gợi ý: Số bạn biết ít nhất một hoạt động là a+b-số biết cả hai.

Lời giải: Số bạn biết ít nhất một hoạt động là a+b-số biết cả hai. Số cần tìm là 42-(26+19-8)=5.

Giải thích: Số bạn biết ít nhất một hoạt động là a+b-số biết cả hai. Số cần tìm là 42-(26+19-8)=5.

Lỗi cần tránh: Không bỏ qua điều kiện và đại lượng cần tìm.

Cách khác: short-neither-activity-4-1

TỰ LUẬN 12Trong 46 học sinh, có 28 bạn biết bơi, 21 bạn biết chơi cầu lông và 10 bạn biết cả hai. Có bao nhiêu bạn không biết cả hai hoạt động? Không được suy luận chỉ từ hình dung trên trục số.

Gợi ý: Số bạn biết ít nhất một hoạt động là a+b-số biết cả hai.

Lời giải: Số bạn biết ít nhất một hoạt động là a+b-số biết cả hai. Số cần tìm là 46-(28+21-10)=7.

Giải thích: Số bạn biết ít nhất một hoạt động là a+b-số biết cả hai. Số cần tìm là 46-(28+21-10)=7.

Lỗi cần tránh: Không bỏ qua điều kiện và đại lượng cần tìm.

Cách khác: short-neither-activity-4-3

TỰ LUẬN 13Ôn nền: Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông 7 và 8. Tính bình phương cạnh huyền.

Gợi ý: Dùng định lí Pythagore.

Lời giải: c² = 7² + 8² = 113.

Giải thích: Pythagore là trường hợp riêng của định lí cos khi góc xen giữa bằng 90°.

Lỗi cần tránh: Cộng độ dài hai cạnh thay vì cộng bình phương.

Cách khác: Dùng cos90° = 0 trong định lí cos.

TỰ LUẬN 14Tam giác có hai cạnh 4 và 6, góc xen giữa 30°. Tính diện tích.

Gợi ý: S=(1/2)ab·sin30°=(1/4)ab.

Lời giải: S=(1/2)ab·sin30°=(1/4)ab. S=(1/4)·4·6=6.

Giải thích: S=(1/2)ab·sin30°=(1/4)ab. S=(1/4)·4·6=6.

Lỗi cần tránh: Không bỏ qua điều kiện và đại lượng cần tìm.

Cách khác: short-triangle-area-1-0

TỰ LUẬN 15Trong tam giác ABC, b=8, B=30°. Tính 2R, với R là bán kính đường tròn ngoại tiếp.

Gợi ý: Theo định lí sin, b/sinB=2R.

Lời giải: Theo định lí sin, b/sinB=2R. 2R=8/(1/2)=16.

Giải thích: Theo định lí sin, b/sinB=2R. 2R=8/(1/2)=16.

Lỗi cần tránh: Không bỏ qua điều kiện và đại lượng cần tìm.

Cách khác: short-double-radius-4-0

TỰ LUẬN 16Hai cạnh của một khu đất tam giác dài 10 m và 12 m, góc xen giữa 30°. Tính diện tích khu đất. Hãy xác định đúng cạnh đối diện với góc đã cho.

Gợi ý: S=(1/2)ab·sin30°=(1/4)ab.

Lời giải: S=(1/2)ab·sin30°=(1/4)ab. S=(1/4)·10·12=30 m²; diện tích dương.

Giải thích: S=(1/2)ab·sin30°=(1/4)ab. S=(1/4)·10·12=30 m²; diện tích dương.

Lỗi cần tránh: Không bỏ qua điều kiện và đại lượng cần tìm.

Cách khác: short-land-area-1-1

TỰ LUẬN 17Ôn nền: Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông 5 và 6. Tính bình phương cạnh huyền.

Gợi ý: Dùng định lí Pythagore.

Lời giải: c² = 5² + 6² = 61.

Giải thích: Pythagore là trường hợp riêng của định lí cos khi góc xen giữa bằng 90°.

Lỗi cần tránh: Cộng độ dài hai cạnh thay vì cộng bình phương.

Cách khác: Dùng cos90° = 0 trong định lí cos.

TỰ LUẬN 18Một lớp có 32 học sinh; 19 bạn thích Toán, 15 bạn thích Vật lí và mỗi bạn thích ít nhất một môn. Số bạn thích cả hai môn là: Hãy phân biệt phần giao với phần hợp.

Gợi ý: Vì mỗi bạn thích ít nhất một môn nên sĩ số bằng số phần tử của hợp.

Lời giải: Vì mỗi bạn thích ít nhất một môn nên sĩ số bằng số phần tử của hợp. Số bạn thích cả hai môn là 19+15-32=2.

Giải thích: Vì mỗi bạn thích ít nhất một môn nên sĩ số bằng số phần tử của hợp. Số bạn thích cả hai môn là 19+15-32=2.

Lỗi cần tránh: Không bỏ qua điều kiện và đại lượng cần tìm.

Cách khác: set-two-subjects-4-1

TỰ LUẬN 19Trong tam giác ABC, b=12, B=30°. Tính 2R, với R là bán kính đường tròn ngoại tiếp. Cần chọn đúng định lí trước khi thay số.

Gợi ý: Theo định lí sin, b/sinB=2R.

Lời giải: Theo định lí sin, b/sinB=2R. 2R=12/(1/2)=24.

Giải thích: Theo định lí sin, b/sinB=2R. 2R=12/(1/2)=24.

Lỗi cần tránh: Không bỏ qua điều kiện và đại lượng cần tìm.

Cách khác: short-double-radius-4-2

TỰ LUẬN 20Trong tam giác ABC, a=18, A=30°. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp. Cần kiểm tra kết quả bằng một quan hệ khác trong tam giác.

Gợi ý: Theo định lí sin, a=2RsinA.

Lời giải: Theo định lí sin, a=2RsinA. R=a/(2sin30°)=18.

Giải thích: Theo định lí sin, a=2RsinA. R=a/(2sin30°)=18.

Lỗi cần tránh: Không bỏ qua điều kiện và đại lượng cần tìm.

Cách khác: short-sine-radius-2-4

5 ĐỀ LUYỆN CÓ ĐÁP ÁN

Từ theo bài đến đề thời gian thật

“Tham khảo cấu trúc Hà Nội” là nhãn định hướng nội bộ, không phải đề chính thức của Sở.

ĐỀ 1 • 45 PHÚT

Đề theo bài

10 câu đại diện: T10-C3-NB-01, T10-C3-NB-02, T10-C3-NB-03, T10-C3-NB-04, T10-C3-NB-05, T10-C3-NB-06, T10-C3-NB-07, T10-C3-NB-08, T10-C3-NB-09, T10-C3-NB-10.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. T10-C3-NB-01: 25
  2. T10-C3-NB-02: 4
  3. T10-C3-NB-03: 180°
  4. T10-C3-NB-04: 157/220
  5. T10-C3-NB-05: 2
  6. T10-C3-NB-06: √84
  7. T10-C3-NB-07: sin 135° = sin 45°
  8. T10-C3-NB-08: 12
  9. T10-C3-NB-09: sin dương; cos âm; tan âm
  10. T10-C3-NB-10: 184/264

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 2 • 45 PHÚT

Đề tổng hợp Chương 3

10 câu đại diện: T10-C3-NB-11, T10-C3-NB-12, T10-C3-NB-13, T10-C3-NB-14, T10-C3-NB-15, T10-C3-NB-16, T10-C3-NB-17, T10-C3-NB-18, T10-C3-NB-19, T10-C3-NB-20.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. T10-C3-NB-11: 0
  2. T10-C3-NB-12: √28
  3. T10-C3-NB-13: 15/17
  4. T10-C3-NB-14: 15.75
  5. T10-C3-NB-15: Có
  6. T10-C3-NB-16: 213/312
  7. T10-C3-NB-17: -1
  8. T10-C3-NB-18: √39
  9. T10-C3-NB-19: √3/2
  10. T10-C3-NB-20: 20

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 3 • 45 PHÚT

Đề giữa học kì – phần liên quan

10 câu đại diện: T10-C3-TH-01, T10-C3-TH-02, T10-C3-TH-03, T10-C3-TH-04, T10-C3-TH-05, T10-C3-TH-06, T10-C3-TH-07, T10-C3-TH-08, T10-C3-TH-09, T10-C3-TH-10.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. T10-C3-TH-01: 85
  2. T10-C3-TH-02: 7
  3. T10-C3-TH-03: 3
  4. T10-C3-TH-04: √52
  5. T10-C3-TH-05: 0
  6. T10-C3-TH-06: 24.75
  7. T10-C3-TH-07: √2/2
  8. T10-C3-TH-08: 132/180
  9. T10-C3-TH-09: √3
  10. T10-C3-TH-10: √67

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 4 • 45 PHÚT

Đề nội bộ tham khảo cấu trúc Hà Nội

10 câu đại diện: T10-C3-TH-11, T10-C3-TH-12, T10-C3-TH-13, T10-C3-TH-14, T10-C3-TH-15, T10-C3-TH-16, T10-C3-TH-17, T10-C3-TH-18, T10-C3-TH-19, T10-C3-TH-20.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. T10-C3-TH-11: 96
  2. T10-C3-TH-12: 8.75
  3. T10-C3-TH-13: 18
  4. T10-C3-TH-14: 24
  5. T10-C3-TH-15: 150
  6. T10-C3-TH-16: 10
  7. T10-C3-TH-17: 96
  8. T10-C3-TH-18: 216
  9. T10-C3-TH-19: 12
  10. T10-C3-TH-20: 1/2

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 5 • 45 PHÚT

Đề tổng hợp tăng tốc

10 câu đại diện: T10-C3-VD-01, T10-C3-VD-02, T10-C3-VD-03, T10-C3-VD-04, T10-C3-VD-05, T10-C3-VD-06, T10-C3-VD-07, T10-C3-VD-08, T10-C3-VD-09, T10-C3-VD-10.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. T10-C3-VD-01: 41
  2. T10-C3-VD-02: 2
  3. T10-C3-VD-03: 3
  4. T10-C3-VD-04: 24
  5. T10-C3-VD-05: 14
  6. T10-C3-VD-06: 54
  7. T10-C3-VD-07: 16
  8. T10-C3-VD-08: 5
  9. T10-C3-VD-09: 4
  10. T10-C3-VD-10: 5

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

TÀI LIỆU • SEO • MINH BẠCH BIÊN TẬP

Dùng ngay, dẫn nguồn rõ

Nội dung được tự biên soạn, không sao chép nguyên văn sách giáo khoa. Phạm vi được đối chiếu theo chương trình hiện hành và mục lục Kết nối tri thức.

TỔNG KẾT & TỰ KIỂM
  • Đọc đề, gắn đúng dữ kiện với đại lượng trước khi chọn công thức.
  • Viết điều kiện áp dụng và đơn vị ở nơi dễ nhìn.
  • Dự đoán dấu hoặc độ lớn trước khi tính.
  • Kiểm bằng một con đường độc lập hoặc trường hợp đặc biệt.
  • Chỉ chuyển chương khi đạt 80% và sửa được ba lỗi gần nhất.

Chỉ chuyển bài khi em đạt ít nhất 80% trắc nghiệm và tự giải thích được ba lỗi gần nhất.

← Bài 6. Hệ thức lượng trong tam giácBài 7. Các khái niệm mở đầu về vectơ →