ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
TOÁN THPT • CỐT LÕI + CHUYÊN ĐỀ LỰA CHỌN GDPT 2018HÀ NỘI: ĐỊNH HƯỚNG THAM KHẢO • KHÔNG GIẢ DANH ĐỀ CHÍNH THỨC

ƯỚC MƠ LỚNHỌC CÓ CHIẾN LƯỢC • TIẾN BỘ THẬT

Trang chủ
TOÁN 10 • BÀI 7 • CHƯƠNG 4

Bài 7. Các khái niệm mở đầu

Xây nền cho toàn bộ hình học tọa độ bằng cách phân biệt vectơ, độ dài, phương, hướng, vectơ bằng nhau, đối nhau và vectơ-không.

Độ dài chỉ là một phần; vectơ còn mang hướng
2–3 buổi × 50 phútNền vectơCần biết: Đoạn thẳng; đường thẳng song song; hình bình hànhTiếp theo: Bài 8. Tổng và hiệu của hai vectơ
VÌ SAO HỌC • HỌC ĐỂ LÀM GÌ?

Đầu vào rõ, đích đến đo được

Mỗi mục tiêu đều được nối với ví dụ, bài tập và phép tự kiểm phía sau.

HIỂU

Nhìn cấu trúc trước

Học các khái niệm mở đầu bằng quan hệ và hình ảnh, không thuộc công thức rời rạc.

LÀM

Chọn đúng công cụ

Mỗi bài bắt đầu bằng dữ kiện đã có, điều cần tìm và điều kiện áp dụng.

DÙNG

Gắn với thực tiễn

Ví dụ đo đạc, chuyển động, dữ liệu và ra quyết định giúp thấy ý nghĩa của kết quả.

TỰ KIỂM

Không phụ thuộc đáp án

Mỗi lời giải có phép kiểm bằng định nghĩa, công thức khác, hình hoặc ước lượng.

MỤC TIÊU SAU BÀI
  • Nhận diện và kí hiệu vectơ.
  • Phân biệt cùng phương, cùng hướng và ngược hướng.
  • Kiểm tra hai vectơ bằng nhau hoặc đối nhau.
  • Hiểu đúng vectơ-không và độ dài vectơ.
KIẾN THỨC NỀN CẦN KÍCH HOẠT
  • Điểm, đoạn thẳng và độ dài.
  • Quan hệ song song.
  • Hình bình hành.
  • 15% ôn lượng giác và hệ thức tam giác.
KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

Dễ hiểu trước, chính xác ngay sau

Mỗi khối có khái niệm, ví dụ, gợi ý hình ảnh–mô phỏng, mẹo nhớ và cảnh báo lỗi.

01

Vectơ

Hiểu đơn giản: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng, có điểm đầu và điểm cuối.

AB⃗ có điểm đầu A, điểm cuối B; |AB⃗|=AB.

Ví dụ: AB⃗ và BA⃗ cùng độ dài nhưng ngược hướng.

Hình nên dùng: Mũi tên từ A đến B.

Mô phỏng: Kéo điểm đầu–cuối.

Mẹo nhớ: Đầu trước, cuối sau.

Sai lầm: Đồng nhất vectơ với độ dài.

Ghi chú: Hai vectơ có thể bằng nhau dù nằm khác vị trí.

02

Cùng phương và cùng hướng

Hiểu đơn giản: Giá của hai vectơ song song hoặc trùng thì chúng cùng phương.

Cùng phương gồm cùng hướng hoặc ngược hướng.

Ví dụ: Hai cạnh đối hình bình hành cho các vectơ cùng phương.

Hình nên dùng: Bốn mũi tên song song.

Mô phỏng: Quay một vectơ.

Mẹo nhớ: Cùng phương chưa chắc cùng hướng.

Sai lầm: Dùng hai khái niệm như một.

Ghi chú: Vectơ-không được coi là cùng phương với mọi vectơ.

03

Hai vectơ bằng nhau

Hiểu đơn giản: Bằng nhau khi cùng hướng và cùng độ dài.

u⃗=v⃗ ⇔ cùng hướng và |u⃗|=|v⃗|.

Ví dụ: Trong ABCD hình bình hành, AB⃗=DC⃗.

Hình nên dùng: Tịnh tiến một mũi tên.

Mô phỏng: Chồng hai vectơ.

Mẹo nhớ: Hướng giống + dài bằng.

Sai lầm: Chỉ kiểm độ dài.

Ghi chú: Không cần cùng điểm đầu.

04

Vectơ đối

Hiểu đơn giản: Hai vectơ cùng độ dài nhưng ngược hướng.

v⃗=−u⃗ ⇔ u⃗+v⃗=0⃗.

Ví dụ: BA⃗=−AB⃗.

Hình nên dùng: Hai mũi tên đối đầu.

Mô phỏng: Đảo chiều vectơ.

Mẹo nhớ: Đổi thứ tự điểm là đổi dấu.

Sai lầm: Cho rằng hai vectơ đối có độ dài âm.

Ghi chú: Độ dài luôn không âm.

05

Vectơ-không

Hiểu đơn giản: Điểm đầu trùng điểm cuối nên không có dịch chuyển.

AA⃗=0⃗ và |0⃗|=0.

Ví dụ: MN⃗+NM⃗=0⃗.

Hình nên dùng: Một điểm không có mũi tên dài.

Mô phỏng: Kéo hai đầu trùng nhau.

Mẹo nhớ: Không dịch chuyển = vectơ-không.

Sai lầm: Gán hướng xác định cho 0⃗.

Ghi chú: 0⃗ là phần tử trung hòa của phép cộng.

MÔ PHỎNG TƯƠNG TÁC

Thay dữ kiện và tự quan sát quy tắc

Các nút, ô nhập và kết quả đều hoạt động trực tiếp, có phản hồi bằng lời.

PHÒNG LAB CO GIÃN VECTƠ

Dấu hệ số đổi hướng, trị tuyệt đối đổi độ dài

Thay vectơ u⃗ và hệ số k để kiểm trực tiếp tọa độ, hướng và độ dài của ku⃗.

ku⃗ = (-6; -4); |u⃗| ≈ 3.606; |ku⃗| ≈ 7.211; ku⃗ ngược hướng với u⃗.
10 VÍ DỤ TĂNG NẤC

Nghĩ trước khi giải

Từ cơ bản đến thực tế; mỗi ví dụ có phân tích, hướng đi, lời giải, cách khác và phép kiểm.

01Nhận biếtVí dụ chiến lược 1

Đề bài: Đoạn thẳng AB dài 2 cm. So sánh độ dài của vectơ AB và vectơ BA.

Phân tích: Hai vectơ đối nhau có cùng độ dài và ngược hướng.

Hướng làm: Đổi hướng không làm thay đổi độ dài.

  1. Bước 1: Nhận dạng dữ kiện và điều kiện trong đề.
  2. Bước 2: Đổi hướng không làm thay đổi độ dài.
  3. Bước 3: |AB⃗| = |BA⃗| = 2 cm.

Vì sao: Hai vectơ đối nhau có cùng độ dài và ngược hướng.

Cách khác: Quan sát cùng một đoạn thẳng nhưng hai chiều đi ngược nhau.

Tự kiểm: Đáp số cần thu được: 2 cm và 2 cm. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.

02Nhận biếtVí dụ chiến lược 2

Đề bài: Điểm A cố định. Vectơ AA có phương và hướng xác định không?

Phân tích: Không có dịch chuyển nên điểm đầu trùng điểm cuối.

Hướng làm: Độ dài của AA⃗ bằng 0.

  1. Bước 1: Nhận dạng dữ kiện và điều kiện trong đề.
  2. Bước 2: Độ dài của AA⃗ bằng 0.
  3. Bước 3: AA⃗ là vectơ-không; vectơ-không không có hướng xác định và được coi là cùng phương với mọi vectơ.

Vì sao: Không có dịch chuyển nên điểm đầu trùng điểm cuối.

Cách khác: Xem AA⃗ là phần tử trung hòa của phép cộng vectơ.

Tự kiểm: Đáp số cần thu được: Không có hướng xác định. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.

03Thông hiểuVí dụ chiến lược 3

Đề bài: Trong hình bình hành ABCD, hãy nêu một cặp vectơ bằng nhau.

Phân tích: Hai vectơ bằng nhau khi cùng hướng và cùng độ dài.

Hướng làm: Chọn hai cạnh đối có cùng chiều tương ứng.

  1. Bước 1: Nhận dạng dữ kiện và điều kiện trong đề.
  2. Bước 2: Chọn hai cạnh đối có cùng chiều tương ứng.
  3. Bước 3: AB⃗ = DC⃗ và AD⃗ = BC⃗.

Vì sao: Hai vectơ bằng nhau khi cùng hướng và cùng độ dài.

Cách khác: Dùng phép tịnh tiến đưa A đến D và B đến C.

Tự kiểm: Đáp số cần thu được: AB⃗ = DC⃗. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.

04Thông hiểuVí dụ chiến lược 4

Đề bài: Hai vectơ u⃗ và v⃗ cùng phương, cùng hướng, có độ dài lần lượt 5 và 5. Chúng có bằng nhau không?

Phân tích: Vị trí đặt vectơ không quyết định sự bằng nhau.

Hướng làm: Kiểm đủ hai điều kiện: cùng hướng và cùng độ dài.

  1. Bước 1: Nhận dạng dữ kiện và điều kiện trong đề.
  2. Bước 2: Kiểm đủ hai điều kiện: cùng hướng và cùng độ dài.
  3. Bước 3: Có. Hai vectơ cùng hướng và cùng độ dài nên u⃗ = v⃗.

Vì sao: Vị trí đặt vectơ không quyết định sự bằng nhau.

Cách khác: Tịnh tiến một vectơ để hai điểm đầu trùng nhau; hai điểm cuối cũng trùng.

Tự kiểm: Đáp số cần thu được: Có. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.

05Vận dụngVí dụ chiến lược 5

Đề bài: Ba điểm A, B, C thẳng hàng. Các vectơ AB⃗ và AC⃗ có nhất thiết cùng hướng không?

Phân tích: Thẳng hàng chỉ quyết định phương, chưa quyết định hướng.

Hướng làm: Cùng phương là chắc chắn; hướng còn phụ thuộc vị trí B và C so với A.

  1. Bước 1: Nhận dạng dữ kiện và điều kiện trong đề.
  2. Bước 2: Cùng phương là chắc chắn; hướng còn phụ thuộc vị trí B và C so với A.
  3. Bước 3: Không nhất thiết. Nếu B và C cùng phía đối với A thì cùng hướng; khác phía thì ngược hướng.

Vì sao: Thẳng hàng chỉ quyết định phương, chưa quyết định hướng.

Cách khác: Vẽ hai trường hợp B, C nằm cùng phía và khác phía so với A.

Tự kiểm: Đáp số cần thu được: Không nhất thiết. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.

06Vận dụngVí dụ chiến lược 6

Đề bài: Đoạn thẳng AB dài 7 cm. So sánh độ dài của vectơ AB và vectơ BA.

Phân tích: Hai vectơ đối nhau có cùng độ dài và ngược hướng.

Hướng làm: Đổi hướng không làm thay đổi độ dài.

  1. Bước 1: Nhận dạng dữ kiện và điều kiện trong đề.
  2. Bước 2: Đổi hướng không làm thay đổi độ dài.
  3. Bước 3: |AB⃗| = |BA⃗| = 7 cm.

Vì sao: Hai vectơ đối nhau có cùng độ dài và ngược hướng.

Cách khác: Quan sát cùng một đoạn thẳng nhưng hai chiều đi ngược nhau.

Tự kiểm: Đáp số cần thu được: 7 cm và 7 cm. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.

07Vận dụng caoVí dụ chiến lược 7

Đề bài: Điểm A cố định. Vectơ AA có phương và hướng xác định không?

Phân tích: Không có dịch chuyển nên điểm đầu trùng điểm cuối.

Hướng làm: Độ dài của AA⃗ bằng 0.

  1. Bước 1: Nhận dạng dữ kiện và điều kiện trong đề.
  2. Bước 2: Độ dài của AA⃗ bằng 0.
  3. Bước 3: AA⃗ là vectơ-không; vectơ-không không có hướng xác định và được coi là cùng phương với mọi vectơ.

Vì sao: Không có dịch chuyển nên điểm đầu trùng điểm cuối.

Cách khác: Xem AA⃗ là phần tử trung hòa của phép cộng vectơ.

Tự kiểm: Đáp số cần thu được: Không có hướng xác định. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.

08Vận dụng caoVí dụ chiến lược 8

Đề bài: Trong hình bình hành ABCD, hãy nêu một cặp vectơ bằng nhau.

Phân tích: Hai vectơ bằng nhau khi cùng hướng và cùng độ dài.

Hướng làm: Chọn hai cạnh đối có cùng chiều tương ứng.

  1. Bước 1: Nhận dạng dữ kiện và điều kiện trong đề.
  2. Bước 2: Chọn hai cạnh đối có cùng chiều tương ứng.
  3. Bước 3: AB⃗ = DC⃗ và AD⃗ = BC⃗.

Vì sao: Hai vectơ bằng nhau khi cùng hướng và cùng độ dài.

Cách khác: Dùng phép tịnh tiến đưa A đến D và B đến C.

Tự kiểm: Đáp số cần thu được: AB⃗ = DC⃗. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.

09Thực tếVí dụ chiến lược 9

Đề bài: Hai vectơ u⃗ và v⃗ cùng phương, cùng hướng, có độ dài lần lượt 2 và 2. Chúng có bằng nhau không?

Phân tích: Vị trí đặt vectơ không quyết định sự bằng nhau.

Hướng làm: Kiểm đủ hai điều kiện: cùng hướng và cùng độ dài.

  1. Bước 1: Nhận dạng dữ kiện và điều kiện trong đề.
  2. Bước 2: Kiểm đủ hai điều kiện: cùng hướng và cùng độ dài.
  3. Bước 3: Có. Hai vectơ cùng hướng và cùng độ dài nên u⃗ = v⃗.

Vì sao: Vị trí đặt vectơ không quyết định sự bằng nhau.

Cách khác: Tịnh tiến một vectơ để hai điểm đầu trùng nhau; hai điểm cuối cũng trùng.

Tự kiểm: Đáp số cần thu được: Có. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.

10Thực tếVí dụ chiến lược 10

Đề bài: Ba điểm A, B, C thẳng hàng. Các vectơ AB⃗ và AC⃗ có nhất thiết cùng hướng không?

Phân tích: Thẳng hàng chỉ quyết định phương, chưa quyết định hướng.

Hướng làm: Cùng phương là chắc chắn; hướng còn phụ thuộc vị trí B và C so với A.

  1. Bước 1: Nhận dạng dữ kiện và điều kiện trong đề.
  2. Bước 2: Cùng phương là chắc chắn; hướng còn phụ thuộc vị trí B và C so với A.
  3. Bước 3: Không nhất thiết. Nếu B và C cùng phía đối với A thì cùng hướng; khác phía thì ngược hướng.

Vì sao: Thẳng hàng chỉ quyết định phương, chưa quyết định hướng.

Cách khác: Vẽ hai trường hợp B, C nằm cùng phía và khác phía so với A.

Tự kiểm: Đáp số cần thu được: Không nhất thiết. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.

ỨNG DỤNG THỰC TẾ

Toán đi qua tám bối cảnh

GIA ĐÌNH

Đo và so sánh

Các khái niệm mở đầu giúp kiểm tra các phép đo, ước lượng và quyết định trong gia đình có căn cứ.

TRƯỜNG HỌC

Dự án học tập

Học sinh thu thập dữ kiện, chọn mô hình các khái niệm mở đầu và trình bày cách tự kiểm.

ĐỜI SỐNG

Đọc con số đúng nghĩa

Không chỉ tính ra số; phải hiểu đơn vị, độ tin cậy và giới hạn sử dụng.

KHOA HỌC

Mô hình hóa

Đại lượng được biểu diễn bằng quan hệ toán học có điều kiện và có phép kiểm độc lập.

KỸ THUẬT

Thiết kế an toàn

Kĩ sư dùng công thức, hướng và sai số để tránh kết luận vượt quá dữ kiện.

SẢN XUẤT

Kiểm soát chất lượng

So sánh kết quả đo hoặc dữ liệu giúp phát hiện độ lệch và điều chỉnh quy trình.

THIÊN NHIÊN

Quan sát khó đo trực tiếp

Khoảng cách, phương hướng và số liệu tự nhiên có thể được suy ra từ mô hình phù hợp.

NGHỀ NGHIỆP

Năng lực phân tích

Kiến trúc, dữ liệu, logistics, khảo sát và công nghệ đều cần suy luận định lượng chặt chẽ.

AI GIA SƯ • 30 TÌNH HUỐNG

Gợi đúng bước, không đưa đáp án tắt

Bấm câu hỏi hoặc nhập chỗ đang vướng; công cụ sẽ ghép với hướng dẫn phù hợp trong bài.

TRỢ LÝ THEO NỘI DUNG BÀI

Vectơ dùng khi nào?

Vectơ là một đoạn thẳng có hướng, có điểm đầu và điểm cuối. Dấu hiệu nhận biết: Đầu trước, cuối sau.

20 SAI LẦM THƯỜNG GẶP

Biết lỗi trước khi mất điểm

01

1. Đồng nhất vectơ với độ dài.

Quay lại Vectơ: AB⃗ có điểm đầu A, điểm cuối B; |AB⃗|=AB. Tự kiểm bằng AB⃗ và BA⃗ cùng độ dài nhưng ngược hướng.

02

2. Dùng hai khái niệm như một.

Quay lại Cùng phương và cùng hướng: Cùng phương gồm cùng hướng hoặc ngược hướng. Tự kiểm bằng Hai cạnh đối hình bình hành cho các vectơ cùng phương.

03

3. Chỉ kiểm độ dài.

Quay lại Hai vectơ bằng nhau: u⃗=v⃗ ⇔ cùng hướng và |u⃗|=|v⃗|. Tự kiểm bằng Trong ABCD hình bình hành, AB⃗=DC⃗.

04

4. Cho rằng hai vectơ đối có độ dài âm.

Quay lại Vectơ đối: v⃗=−u⃗ ⇔ u⃗+v⃗=0⃗. Tự kiểm bằng BA⃗=−AB⃗.

05

5. Gán hướng xác định cho 0⃗.

Quay lại Vectơ-không: AA⃗=0⃗ và |0⃗|=0. Tự kiểm bằng MN⃗+NM⃗=0⃗.

06

6. Đồng nhất vectơ với độ dài.

Quay lại Vectơ: AB⃗ có điểm đầu A, điểm cuối B; |AB⃗|=AB. Tự kiểm bằng AB⃗ và BA⃗ cùng độ dài nhưng ngược hướng.

07

7. Dùng hai khái niệm như một.

Quay lại Cùng phương và cùng hướng: Cùng phương gồm cùng hướng hoặc ngược hướng. Tự kiểm bằng Hai cạnh đối hình bình hành cho các vectơ cùng phương.

08

8. Chỉ kiểm độ dài.

Quay lại Hai vectơ bằng nhau: u⃗=v⃗ ⇔ cùng hướng và |u⃗|=|v⃗|. Tự kiểm bằng Trong ABCD hình bình hành, AB⃗=DC⃗.

09

9. Cho rằng hai vectơ đối có độ dài âm.

Quay lại Vectơ đối: v⃗=−u⃗ ⇔ u⃗+v⃗=0⃗. Tự kiểm bằng BA⃗=−AB⃗.

10

10. Gán hướng xác định cho 0⃗.

Quay lại Vectơ-không: AA⃗=0⃗ và |0⃗|=0. Tự kiểm bằng MN⃗+NM⃗=0⃗.

11

11. Đồng nhất vectơ với độ dài.

Quay lại Vectơ: AB⃗ có điểm đầu A, điểm cuối B; |AB⃗|=AB. Tự kiểm bằng AB⃗ và BA⃗ cùng độ dài nhưng ngược hướng.

12

12. Dùng hai khái niệm như một.

Quay lại Cùng phương và cùng hướng: Cùng phương gồm cùng hướng hoặc ngược hướng. Tự kiểm bằng Hai cạnh đối hình bình hành cho các vectơ cùng phương.

13

13. Chỉ kiểm độ dài.

Quay lại Hai vectơ bằng nhau: u⃗=v⃗ ⇔ cùng hướng và |u⃗|=|v⃗|. Tự kiểm bằng Trong ABCD hình bình hành, AB⃗=DC⃗.

14

14. Cho rằng hai vectơ đối có độ dài âm.

Quay lại Vectơ đối: v⃗=−u⃗ ⇔ u⃗+v⃗=0⃗. Tự kiểm bằng BA⃗=−AB⃗.

15

15. Gán hướng xác định cho 0⃗.

Quay lại Vectơ-không: AA⃗=0⃗ và |0⃗|=0. Tự kiểm bằng MN⃗+NM⃗=0⃗.

16

16. Đồng nhất vectơ với độ dài.

Quay lại Vectơ: AB⃗ có điểm đầu A, điểm cuối B; |AB⃗|=AB. Tự kiểm bằng AB⃗ và BA⃗ cùng độ dài nhưng ngược hướng.

17

17. Dùng hai khái niệm như một.

Quay lại Cùng phương và cùng hướng: Cùng phương gồm cùng hướng hoặc ngược hướng. Tự kiểm bằng Hai cạnh đối hình bình hành cho các vectơ cùng phương.

18

18. Chỉ kiểm độ dài.

Quay lại Hai vectơ bằng nhau: u⃗=v⃗ ⇔ cùng hướng và |u⃗|=|v⃗|. Tự kiểm bằng Trong ABCD hình bình hành, AB⃗=DC⃗.

19

19. Cho rằng hai vectơ đối có độ dài âm.

Quay lại Vectơ đối: v⃗=−u⃗ ⇔ u⃗+v⃗=0⃗. Tự kiểm bằng BA⃗=−AB⃗.

20

20. Gán hướng xác định cho 0⃗.

Quay lại Vectơ-không: AA⃗=0⃗ và |0⃗|=0. Tự kiểm bằng MN⃗+NM⃗=0⃗.

CÁCH HỌC THÔNG MINH

Không học vẹt, không dùng mẹo sai bản chất

1

Dự đoán trước

Ước lượng dấu, độ lớn hoặc vị trí kết quả trước khi bấm máy.

2

Một công thức–một điều kiện

Viết cạnh–góc tương ứng, hướng vectơ, đơn vị hoặc giả thiết dữ liệu ngay cạnh công thức.

3

Hai đường kiểm

Kiểm bằng công thức khác, trường hợp đặc biệt, hình vẽ hoặc thế ngược.

4

Sổ lỗi bốn cột

Ghi câu sai, nguyên nhân, quy tắc sửa và một câu tương tự tự tạo.

5

Ôn 1–3–7

Flashcard sau một ngày, bài ngắn sau ba ngày, đề trộn sau bảy ngày.

6

Nói thành lời

Nếu giải thích được cho người khác trong hai phút, em mới thực sự hiểu.

SƠ ĐỒ TƯ DUY & 20 FLASHCARD

Nhìn mạch trước, nhớ chi tiết sau

THẺ 1/20
100 BÀI • 5 MỨC • 15% ÔN NỐI

Ngân hàng bài tập có đủ năm lớp hỗ trợ

Mỗi mức đúng 20 câu: 3 câu ôn nền và 17 câu kiến thức trọng tâm.

100 câu phù hợp
T10-B7-NB-01So sánh sin 135° và sin 45°.ÔN NỐI

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Hai góc bù nhau có cùng giá trị sin.

Lời giải: sin 135° = sin(180°−45°) = sin 45°.

Vì sao: Trên nửa đường tròn đơn vị, hai điểm đối xứng qua trục Oy có cùng tung độ.

Sai ở đâu: Đổi nhầm dấu của sin; chỉ cos, tan và cot đổi dấu khi chuyển sang góc bù.

Cách khác: Vẽ hai bán kính tạo góc bù và so sánh tung độ hai điểm.

T10-B7-NB-02Tam giác ABC có b = 5, c = 7, A = 60°. Tính cạnh a.ÔN NỐI

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Cạnh a đối diện góc A; dùng định lí cos.

Lời giải: a² = b² + c² − 2bc·cos A = 5² + 7² − 5·7 = 39. Vậy a = √39.

Vì sao: Định lí cos nối ba cạnh với góc xen giữa hai cạnh đã biết.

Sai ở đâu: Gán nhầm cạnh đối diện hoặc quên hệ số 2bc.

Cách khác: Kẻ đường cao rồi dùng lượng giác trong hai tam giác vuông; kết quả tương đương.

T10-B7-NB-03Xác định dấu của sin 150°, cos 150° và tan 150°.ÔN NỐI

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Góc nằm giữa 90° và 180°: tung độ dương, hoành độ âm.

Lời giải: sin 150° > 0; cos 150° < 0; tan 150° < 0.

Vì sao: tan là thương sin/cos nên âm khi sin và cos trái dấu.

Sai ở đâu: Cho rằng mọi giá trị lượng giác của một góc trong [0°;180°] đều dương.

Cách khác: Đánh dấu điểm biểu diễn trên nửa đường tròn và đọc dấu hai tọa độ.

T10-B7-NB-04Đoạn thẳng AB dài 2 cm. So sánh độ dài của vectơ AB và vectơ BA.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Đổi hướng không làm thay đổi độ dài.

Lời giải: |AB⃗| = |BA⃗| = 2 cm.

Vì sao: Hai vectơ đối nhau có cùng độ dài và ngược hướng.

Sai ở đâu: Cho rằng AB⃗ = BA⃗ vì độ dài bằng nhau.

Cách khác: Quan sát cùng một đoạn thẳng nhưng hai chiều đi ngược nhau.

T10-B7-NB-05Điểm A cố định. Vectơ AA có phương và hướng xác định không?

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Độ dài của AA⃗ bằng 0.

Lời giải: AA⃗ là vectơ-không; vectơ-không không có hướng xác định và được coi là cùng phương với mọi vectơ.

Vì sao: Không có dịch chuyển nên điểm đầu trùng điểm cuối.

Sai ở đâu: Gán cho vectơ-không một hướng cụ thể như vectơ khác.

Cách khác: Xem AA⃗ là phần tử trung hòa của phép cộng vectơ.

T10-B7-NB-06Trong hình bình hành ABCD, hãy nêu một cặp vectơ bằng nhau.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Chọn hai cạnh đối có cùng chiều tương ứng.

Lời giải: AB⃗ = DC⃗ và AD⃗ = BC⃗.

Vì sao: Hai vectơ bằng nhau khi cùng hướng và cùng độ dài.

Sai ở đâu: Viết AB⃗ = CD⃗; hai vectơ này ngược hướng.

Cách khác: Dùng phép tịnh tiến đưa A đến D và B đến C.

T10-B7-NB-07Hai vectơ u⃗ và v⃗ cùng phương, cùng hướng, có độ dài lần lượt 5 và 5. Chúng có bằng nhau không?

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Kiểm đủ hai điều kiện: cùng hướng và cùng độ dài.

Lời giải: Có. Hai vectơ cùng hướng và cùng độ dài nên u⃗ = v⃗.

Vì sao: Vị trí đặt vectơ không quyết định sự bằng nhau.

Sai ở đâu: Cho rằng vectơ phải cùng điểm đầu mới bằng nhau.

Cách khác: Tịnh tiến một vectơ để hai điểm đầu trùng nhau; hai điểm cuối cũng trùng.

T10-B7-NB-08Ba điểm A, B, C thẳng hàng. Các vectơ AB⃗ và AC⃗ có nhất thiết cùng hướng không?

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Cùng phương là chắc chắn; hướng còn phụ thuộc vị trí B và C so với A.

Lời giải: Không nhất thiết. Nếu B và C cùng phía đối với A thì cùng hướng; khác phía thì ngược hướng.

Vì sao: Thẳng hàng chỉ quyết định phương, chưa quyết định hướng.

Sai ở đâu: Đồng nhất “cùng phương” với “cùng hướng”.

Cách khác: Vẽ hai trường hợp B, C nằm cùng phía và khác phía so với A.

T10-B7-NB-09Đoạn thẳng AB dài 7 cm. So sánh độ dài của vectơ AB và vectơ BA.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Đổi hướng không làm thay đổi độ dài.

Lời giải: |AB⃗| = |BA⃗| = 7 cm.

Vì sao: Hai vectơ đối nhau có cùng độ dài và ngược hướng.

Sai ở đâu: Cho rằng AB⃗ = BA⃗ vì độ dài bằng nhau.

Cách khác: Quan sát cùng một đoạn thẳng nhưng hai chiều đi ngược nhau.

T10-B7-NB-10Điểm A cố định. Vectơ AA có phương và hướng xác định không?

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Độ dài của AA⃗ bằng 0.

Lời giải: AA⃗ là vectơ-không; vectơ-không không có hướng xác định và được coi là cùng phương với mọi vectơ.

Vì sao: Không có dịch chuyển nên điểm đầu trùng điểm cuối.

Sai ở đâu: Gán cho vectơ-không một hướng cụ thể như vectơ khác.

Cách khác: Xem AA⃗ là phần tử trung hòa của phép cộng vectơ.

Trang 1/10
50 CÂU TỰ CHẤM

Phản hồi ngay sau mỗi lựa chọn

Cổng đạt đề xuất là 80%; câu sai phải được ghi vào sổ lỗi trước khi làm lại.

CÂU 1/50 • ĐÚNG 0

So sánh sin 135° và sin 45°.

20 BÀI TỰ LUẬN

Lập luận được chấm cùng kết quả

Mỗi bài có gợi ý, lời giải, giải thích, lỗi sai và cách khác như ngân hàng chính.

TỰ LUẬN 1So sánh sin 135° và sin 45°.

Gợi ý: Hai góc bù nhau có cùng giá trị sin.

Lời giải: sin 135° = sin(180°−45°) = sin 45°.

Giải thích: Trên nửa đường tròn đơn vị, hai điểm đối xứng qua trục Oy có cùng tung độ.

Lỗi cần tránh: Đổi nhầm dấu của sin; chỉ cos, tan và cot đổi dấu khi chuyển sang góc bù.

Cách khác: Vẽ hai bán kính tạo góc bù và so sánh tung độ hai điểm.

TỰ LUẬN 2Trong hình bình hành ABCD, hãy nêu một cặp vectơ bằng nhau.

Gợi ý: Chọn hai cạnh đối có cùng chiều tương ứng.

Lời giải: AB⃗ = DC⃗ và AD⃗ = BC⃗.

Giải thích: Hai vectơ bằng nhau khi cùng hướng và cùng độ dài.

Lỗi cần tránh: Viết AB⃗ = CD⃗; hai vectơ này ngược hướng.

Cách khác: Dùng phép tịnh tiến đưa A đến D và B đến C.

TỰ LUẬN 3Trong hình bình hành ABCD, hãy nêu một cặp vectơ bằng nhau.

Gợi ý: Chọn hai cạnh đối có cùng chiều tương ứng.

Lời giải: AB⃗ = DC⃗ và AD⃗ = BC⃗.

Giải thích: Hai vectơ bằng nhau khi cùng hướng và cùng độ dài.

Lỗi cần tránh: Viết AB⃗ = CD⃗; hai vectơ này ngược hướng.

Cách khác: Dùng phép tịnh tiến đưa A đến D và B đến C.

TỰ LUẬN 4Trong hình bình hành ABCD, hãy nêu một cặp vectơ bằng nhau.

Gợi ý: Chọn hai cạnh đối có cùng chiều tương ứng.

Lời giải: AB⃗ = DC⃗ và AD⃗ = BC⃗.

Giải thích: Hai vectơ bằng nhau khi cùng hướng và cùng độ dài.

Lỗi cần tránh: Viết AB⃗ = CD⃗; hai vectơ này ngược hướng.

Cách khác: Dùng phép tịnh tiến đưa A đến D và B đến C.

TỰ LUẬN 5Tam giác có hai cạnh b = 10, c = 8 và góc xen giữa A = 30°. Tính diện tích.

Gợi ý: Dùng S = 1/2·bc·sin A.

Lời giải: S = 1/2·10·8·1/2 = 20.

Giải thích: Công thức diện tích dùng đúng góc xen giữa hai cạnh được nhân.

Lỗi cần tránh: Dùng một góc không nằm giữa b và c hoặc quên hệ số 1/2.

Cách khác: Lấy c làm đáy, chiều cao tương ứng bằng b·sin30°.

TỰ LUẬN 6Ba điểm A, B, C thẳng hàng. Các vectơ AB⃗ và AC⃗ có nhất thiết cùng hướng không?

Gợi ý: Cùng phương là chắc chắn; hướng còn phụ thuộc vị trí B và C so với A.

Lời giải: Không nhất thiết. Nếu B và C cùng phía đối với A thì cùng hướng; khác phía thì ngược hướng.

Giải thích: Thẳng hàng chỉ quyết định phương, chưa quyết định hướng.

Lỗi cần tránh: Đồng nhất “cùng phương” với “cùng hướng”.

Cách khác: Vẽ hai trường hợp B, C nằm cùng phía và khác phía so với A.

TỰ LUẬN 7Ba điểm A, B, C thẳng hàng. Các vectơ AB⃗ và AC⃗ có nhất thiết cùng hướng không?

Gợi ý: Cùng phương là chắc chắn; hướng còn phụ thuộc vị trí B và C so với A.

Lời giải: Không nhất thiết. Nếu B và C cùng phía đối với A thì cùng hướng; khác phía thì ngược hướng.

Giải thích: Thẳng hàng chỉ quyết định phương, chưa quyết định hướng.

Lỗi cần tránh: Đồng nhất “cùng phương” với “cùng hướng”.

Cách khác: Vẽ hai trường hợp B, C nằm cùng phía và khác phía so với A.

TỰ LUẬN 8Ba điểm A, B, C thẳng hàng. Các vectơ AB⃗ và AC⃗ có nhất thiết cùng hướng không?

Gợi ý: Cùng phương là chắc chắn; hướng còn phụ thuộc vị trí B và C so với A.

Lời giải: Không nhất thiết. Nếu B và C cùng phía đối với A thì cùng hướng; khác phía thì ngược hướng.

Giải thích: Thẳng hàng chỉ quyết định phương, chưa quyết định hướng.

Lỗi cần tránh: Đồng nhất “cùng phương” với “cùng hướng”.

Cách khác: Vẽ hai trường hợp B, C nằm cùng phía và khác phía so với A.

TỰ LUẬN 9So sánh sin 135° và sin 45°.

Gợi ý: Hai góc bù nhau có cùng giá trị sin.

Lời giải: sin 135° = sin(180°−45°) = sin 45°.

Giải thích: Trên nửa đường tròn đơn vị, hai điểm đối xứng qua trục Oy có cùng tung độ.

Lỗi cần tránh: Đổi nhầm dấu của sin; chỉ cos, tan và cot đổi dấu khi chuyển sang góc bù.

Cách khác: Vẽ hai bán kính tạo góc bù và so sánh tung độ hai điểm.

TỰ LUẬN 10Điểm A cố định. Vectơ AA có phương và hướng xác định không?

Gợi ý: Độ dài của AA⃗ bằng 0.

Lời giải: AA⃗ là vectơ-không; vectơ-không không có hướng xác định và được coi là cùng phương với mọi vectơ.

Giải thích: Không có dịch chuyển nên điểm đầu trùng điểm cuối.

Lỗi cần tránh: Gán cho vectơ-không một hướng cụ thể như vectơ khác.

Cách khác: Xem AA⃗ là phần tử trung hòa của phép cộng vectơ.

TỰ LUẬN 11Điểm A cố định. Vectơ AA có phương và hướng xác định không?

Gợi ý: Độ dài của AA⃗ bằng 0.

Lời giải: AA⃗ là vectơ-không; vectơ-không không có hướng xác định và được coi là cùng phương với mọi vectơ.

Giải thích: Không có dịch chuyển nên điểm đầu trùng điểm cuối.

Lỗi cần tránh: Gán cho vectơ-không một hướng cụ thể như vectơ khác.

Cách khác: Xem AA⃗ là phần tử trung hòa của phép cộng vectơ.

TỰ LUẬN 12Điểm A cố định. Vectơ AA có phương và hướng xác định không?

Gợi ý: Độ dài của AA⃗ bằng 0.

Lời giải: AA⃗ là vectơ-không; vectơ-không không có hướng xác định và được coi là cùng phương với mọi vectơ.

Giải thích: Không có dịch chuyển nên điểm đầu trùng điểm cuối.

Lỗi cần tránh: Gán cho vectơ-không một hướng cụ thể như vectơ khác.

Cách khác: Xem AA⃗ là phần tử trung hòa của phép cộng vectơ.

TỰ LUẬN 13Tam giác có hai cạnh b = 11, c = 9 và góc xen giữa A = 30°. Tính diện tích.

Gợi ý: Dùng S = 1/2·bc·sin A.

Lời giải: S = 1/2·11·9·1/2 = 24.75.

Giải thích: Công thức diện tích dùng đúng góc xen giữa hai cạnh được nhân.

Lỗi cần tránh: Dùng một góc không nằm giữa b và c hoặc quên hệ số 1/2.

Cách khác: Lấy c làm đáy, chiều cao tương ứng bằng b·sin30°.

TỰ LUẬN 14Hai vectơ u⃗ và v⃗ cùng phương, cùng hướng, có độ dài lần lượt 7 và 7. Chúng có bằng nhau không?

Gợi ý: Kiểm đủ hai điều kiện: cùng hướng và cùng độ dài.

Lời giải: Có. Hai vectơ cùng hướng và cùng độ dài nên u⃗ = v⃗.

Giải thích: Vị trí đặt vectơ không quyết định sự bằng nhau.

Lỗi cần tránh: Cho rằng vectơ phải cùng điểm đầu mới bằng nhau.

Cách khác: Tịnh tiến một vectơ để hai điểm đầu trùng nhau; hai điểm cuối cũng trùng.

TỰ LUẬN 15Hai vectơ u⃗ và v⃗ cùng phương, cùng hướng, có độ dài lần lượt 4 và 4. Chúng có bằng nhau không?

Gợi ý: Kiểm đủ hai điều kiện: cùng hướng và cùng độ dài.

Lời giải: Có. Hai vectơ cùng hướng và cùng độ dài nên u⃗ = v⃗.

Giải thích: Vị trí đặt vectơ không quyết định sự bằng nhau.

Lỗi cần tránh: Cho rằng vectơ phải cùng điểm đầu mới bằng nhau.

Cách khác: Tịnh tiến một vectơ để hai điểm đầu trùng nhau; hai điểm cuối cũng trùng.

TỰ LUẬN 16Hai vectơ u⃗ và v⃗ cùng phương, cùng hướng, có độ dài lần lượt 9 và 9. Chúng có bằng nhau không?

Gợi ý: Kiểm đủ hai điều kiện: cùng hướng và cùng độ dài.

Lời giải: Có. Hai vectơ cùng hướng và cùng độ dài nên u⃗ = v⃗.

Giải thích: Vị trí đặt vectơ không quyết định sự bằng nhau.

Lỗi cần tránh: Cho rằng vectơ phải cùng điểm đầu mới bằng nhau.

Cách khác: Tịnh tiến một vectơ để hai điểm đầu trùng nhau; hai điểm cuối cũng trùng.

TỰ LUẬN 17So sánh sin 135° và sin 45°.

Gợi ý: Hai góc bù nhau có cùng giá trị sin.

Lời giải: sin 135° = sin(180°−45°) = sin 45°.

Giải thích: Trên nửa đường tròn đơn vị, hai điểm đối xứng qua trục Oy có cùng tung độ.

Lỗi cần tránh: Đổi nhầm dấu của sin; chỉ cos, tan và cot đổi dấu khi chuyển sang góc bù.

Cách khác: Vẽ hai bán kính tạo góc bù và so sánh tung độ hai điểm.

TỰ LUẬN 18Đoạn thẳng AB dài 8 cm. So sánh độ dài của vectơ AB và vectơ BA.

Gợi ý: Đổi hướng không làm thay đổi độ dài.

Lời giải: |AB⃗| = |BA⃗| = 8 cm.

Giải thích: Hai vectơ đối nhau có cùng độ dài và ngược hướng.

Lỗi cần tránh: Cho rằng AB⃗ = BA⃗ vì độ dài bằng nhau.

Cách khác: Quan sát cùng một đoạn thẳng nhưng hai chiều đi ngược nhau.

TỰ LUẬN 19Đoạn thẳng AB dài 5 cm. So sánh độ dài của vectơ AB và vectơ BA.

Gợi ý: Đổi hướng không làm thay đổi độ dài.

Lời giải: |AB⃗| = |BA⃗| = 5 cm.

Giải thích: Hai vectơ đối nhau có cùng độ dài và ngược hướng.

Lỗi cần tránh: Cho rằng AB⃗ = BA⃗ vì độ dài bằng nhau.

Cách khác: Quan sát cùng một đoạn thẳng nhưng hai chiều đi ngược nhau.

TỰ LUẬN 20Đoạn thẳng AB dài 2 cm. So sánh độ dài của vectơ AB và vectơ BA.

Gợi ý: Đổi hướng không làm thay đổi độ dài.

Lời giải: |AB⃗| = |BA⃗| = 2 cm.

Giải thích: Hai vectơ đối nhau có cùng độ dài và ngược hướng.

Lỗi cần tránh: Cho rằng AB⃗ = BA⃗ vì độ dài bằng nhau.

Cách khác: Quan sát cùng một đoạn thẳng nhưng hai chiều đi ngược nhau.

5 ĐỀ LUYỆN CÓ ĐÁP ÁN

Từ theo bài đến đề thời gian thật

“Tham khảo cấu trúc Hà Nội” là nhãn định hướng nội bộ, không phải đề chính thức của Sở.

ĐỀ 145 PHÚT

Đề theo bài

10 câu đại diện: T10-B7-NB-01, T10-B7-NB-02, T10-B7-NB-03, T10-B7-NB-04, T10-B7-NB-05, T10-B7-NB-06, T10-B7-NB-07, T10-B7-NB-08, T10-B7-NB-09, T10-B7-NB-10.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. T10-B7-NB-01: sin 135° = sin 45°
  2. T10-B7-NB-02: √39
  3. T10-B7-NB-03: sin dương; cos âm; tan âm
  4. T10-B7-NB-04: 2 cm và 2 cm
  5. T10-B7-NB-05: Không có hướng xác định
  6. T10-B7-NB-06: AB⃗ = DC⃗
  7. T10-B7-NB-07:
  8. T10-B7-NB-08: Không nhất thiết
  9. T10-B7-NB-09: 7 cm và 7 cm
  10. T10-B7-NB-10: Không có hướng xác định

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 245 PHÚT

Đề tổng hợp Chương 4

10 câu đại diện: T10-B7-NB-11, T10-B7-NB-12, T10-B7-NB-13, T10-B7-NB-14, T10-B7-NB-15, T10-B7-NB-16, T10-B7-NB-17, T10-B7-NB-18, T10-B7-NB-19, T10-B7-NB-20.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. T10-B7-NB-11: AB⃗ = DC⃗
  2. T10-B7-NB-12:
  3. T10-B7-NB-13: Không nhất thiết
  4. T10-B7-NB-14: 4 cm và 4 cm
  5. T10-B7-NB-15: Không có hướng xác định
  6. T10-B7-NB-16: AB⃗ = DC⃗
  7. T10-B7-NB-17:
  8. T10-B7-NB-18: Không nhất thiết
  9. T10-B7-NB-19: 9 cm và 9 cm
  10. T10-B7-NB-20: Không có hướng xác định

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 345 PHÚT

Đề giữa học kì – phần liên quan

10 câu đại diện: T10-B7-TH-01, T10-B7-TH-02, T10-B7-TH-03, T10-B7-TH-04, T10-B7-TH-05, T10-B7-TH-06, T10-B7-TH-07, T10-B7-TH-08, T10-B7-TH-09, T10-B7-TH-10.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. T10-B7-TH-01: 20
  2. T10-B7-TH-02: 2
  3. T10-B7-TH-03: 0.7569
  4. T10-B7-TH-04: AB⃗ = DC⃗
  5. T10-B7-TH-05:
  6. T10-B7-TH-06: Không nhất thiết
  7. T10-B7-TH-07: 6 cm và 6 cm
  8. T10-B7-TH-08: Không có hướng xác định
  9. T10-B7-TH-09: AB⃗ = DC⃗
  10. T10-B7-TH-10:

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 445 PHÚT

Đề nội bộ tham khảo cấu trúc Hà Nội

10 câu đại diện: T10-B7-TH-11, T10-B7-TH-12, T10-B7-TH-13, T10-B7-TH-14, T10-B7-TH-15, T10-B7-TH-16, T10-B7-TH-17, T10-B7-TH-18, T10-B7-TH-19, T10-B7-TH-20.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. T10-B7-TH-11: Không nhất thiết
  2. T10-B7-TH-12: 3 cm và 3 cm
  3. T10-B7-TH-13: Không có hướng xác định
  4. T10-B7-TH-14: AB⃗ = DC⃗
  5. T10-B7-TH-15:
  6. T10-B7-TH-16: Không nhất thiết
  7. T10-B7-TH-17: 8 cm và 8 cm
  8. T10-B7-TH-18: Không có hướng xác định
  9. T10-B7-TH-19: AB⃗ = DC⃗
  10. T10-B7-TH-20:

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 545 PHÚT

Đề tổng hợp tăng tốc

10 câu đại diện: T10-B7-VD-01, T10-B7-VD-02, T10-B7-VD-03, T10-B7-VD-04, T10-B7-VD-05, T10-B7-VD-06, T10-B7-VD-07, T10-B7-VD-08, T10-B7-VD-09, T10-B7-VD-10.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. T10-B7-VD-01: sin 135° = sin 45°
  2. T10-B7-VD-02: √52
  3. T10-B7-VD-03: sin dương; cos âm; tan âm
  4. T10-B7-VD-04: Không nhất thiết
  5. T10-B7-VD-05: 5 cm và 5 cm
  6. T10-B7-VD-06: Không có hướng xác định
  7. T10-B7-VD-07: AB⃗ = DC⃗
  8. T10-B7-VD-08:
  9. T10-B7-VD-09: Không nhất thiết
  10. T10-B7-VD-10: 2 cm và 2 cm

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

GÓC PHỤ HUYNH & GIÁO VIÊN

Đồng hành đúng vai

PHỤ HUYNH
  • Mỗi buổi 45–60 phút; ưu tiên con nói được vì sao chọn công thức trước khi bấm máy.
  • Nếu con sai, hỏi con dữ kiện nào chưa dùng và điều kiện nào bị bỏ quên.
  • Cho con làm lại một câu tương tự sau 1 ngày, 3 ngày và 7 ngày.
  • Không so tốc độ với bạn; theo dõi loại lỗi giảm dần trong sổ lỗi.
  • Chỉ chuyển bài khi đạt ít nhất 80% và giải thích được ba câu sai gần nhất.
GIÁO VIÊN
  • Mở bài bằng một tình huống có dữ kiện thừa hoặc thiếu để học sinh tập chọn mô hình.
  • Yêu cầu học sinh dự đoán dấu, độ lớn hoặc hình dạng kết quả trước khi tính.
  • Tách lỗi khái niệm, lỗi điều kiện, lỗi biến đổi và lỗi máy tính.
  • Dùng câu hỏi ngược: nếu đổi dữ kiện thì kết quả biến đổi theo hướng nào?
  • Đề Hà Nội trên website là đề nội bộ tham khảo cấu trúc, không phải đề chính thức của Sở.
TÀI LIỆU • SEO • MINH BẠCH BIÊN TẬP

Dùng ngay, dẫn nguồn rõ

PDF

In bài học

Dùng nút “In bài học” để lưu PDF theo thiết bị.

WORKSHEET

20 câu có đáp án

Dùng nút “Tải worksheet” ở đầu bài.

FLASHCARD

20 thẻ tương tác

Lật thẻ trực tiếp, học theo cách quãng.

MINDMAP

Sơ đồ mạch kiến thức

Dùng để kể lại bài trong 2 phút.

BỘ ĐỀ

5 đề có hướng chấm

Đề Hà Nội chỉ ghi là nội bộ tham khảo cấu trúc.

Nội dung được tự biên soạn, không sao chép nguyên văn sách giáo khoa. Phạm vi được đối chiếu theo chương trình hiện hành và mục lục Kết nối tri thức.

TỔNG KẾT & TỰ KIỂM

Độ dài chỉ là một phần; vectơ còn mang hướng

Chỉ chuyển bài khi em đạt ít nhất 80% trắc nghiệm và tự giải thích được ba lỗi gần nhất.

Bài tập cuối Chương 3Bài 8. Tổng và hiệu của hai vectơ