Nhìn cấu trúc trước
Học các khái niệm mở đầu bằng quan hệ và hình ảnh, không thuộc công thức rời rạc.
ƯỚC MƠ LỚNHỌC CÓ CHIẾN LƯỢC • TIẾN BỘ THẬT
Trang chủXây nền cho toàn bộ hình học tọa độ bằng cách phân biệt vectơ, độ dài, phương, hướng, vectơ bằng nhau, đối nhau và vectơ-không.
Mỗi mục tiêu đều được nối với ví dụ, bài tập và phép tự kiểm phía sau.
Học các khái niệm mở đầu bằng quan hệ và hình ảnh, không thuộc công thức rời rạc.
Mỗi bài bắt đầu bằng dữ kiện đã có, điều cần tìm và điều kiện áp dụng.
Ví dụ đo đạc, chuyển động, dữ liệu và ra quyết định giúp thấy ý nghĩa của kết quả.
Mỗi lời giải có phép kiểm bằng định nghĩa, công thức khác, hình hoặc ước lượng.
Hiểu đơn giản: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng, có điểm đầu và điểm cuối.
Ví dụ: AB⃗ và BA⃗ cùng độ dài nhưng ngược hướng.
Hình nên dùng: Mũi tên từ A đến B.
Mô phỏng: Kéo điểm đầu–cuối.
Mẹo nhớ: Đầu trước, cuối sau.
Sai lầm: Đồng nhất vectơ với độ dài.
Ghi chú: Hai vectơ có thể bằng nhau dù nằm khác vị trí.
Hiểu đơn giản: Giá của hai vectơ song song hoặc trùng thì chúng cùng phương.
Ví dụ: Hai cạnh đối hình bình hành cho các vectơ cùng phương.
Hình nên dùng: Bốn mũi tên song song.
Mô phỏng: Quay một vectơ.
Mẹo nhớ: Cùng phương chưa chắc cùng hướng.
Sai lầm: Dùng hai khái niệm như một.
Ghi chú: Vectơ-không được coi là cùng phương với mọi vectơ.
Hiểu đơn giản: Bằng nhau khi cùng hướng và cùng độ dài.
Ví dụ: Trong ABCD hình bình hành, AB⃗=DC⃗.
Hình nên dùng: Tịnh tiến một mũi tên.
Mô phỏng: Chồng hai vectơ.
Mẹo nhớ: Hướng giống + dài bằng.
Sai lầm: Chỉ kiểm độ dài.
Ghi chú: Không cần cùng điểm đầu.
Hiểu đơn giản: Hai vectơ cùng độ dài nhưng ngược hướng.
Ví dụ: BA⃗=−AB⃗.
Hình nên dùng: Hai mũi tên đối đầu.
Mô phỏng: Đảo chiều vectơ.
Mẹo nhớ: Đổi thứ tự điểm là đổi dấu.
Sai lầm: Cho rằng hai vectơ đối có độ dài âm.
Ghi chú: Độ dài luôn không âm.
Hiểu đơn giản: Điểm đầu trùng điểm cuối nên không có dịch chuyển.
Ví dụ: MN⃗+NM⃗=0⃗.
Hình nên dùng: Một điểm không có mũi tên dài.
Mô phỏng: Kéo hai đầu trùng nhau.
Mẹo nhớ: Không dịch chuyển = vectơ-không.
Sai lầm: Gán hướng xác định cho 0⃗.
Ghi chú: 0⃗ là phần tử trung hòa của phép cộng.
Các nút, ô nhập và kết quả đều hoạt động trực tiếp, có phản hồi bằng lời.
Thay vectơ u⃗ và hệ số k để kiểm trực tiếp tọa độ, hướng và độ dài của ku⃗.
Từ cơ bản đến thực tế; mỗi ví dụ có phân tích, hướng đi, lời giải, cách khác và phép kiểm.
Đề bài: Đoạn thẳng AB dài 2 cm. So sánh độ dài của vectơ AB và vectơ BA.
Phân tích: Hai vectơ đối nhau có cùng độ dài và ngược hướng.
Hướng làm: Đổi hướng không làm thay đổi độ dài.
Vì sao: Hai vectơ đối nhau có cùng độ dài và ngược hướng.
Cách khác: Quan sát cùng một đoạn thẳng nhưng hai chiều đi ngược nhau.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: 2 cm và 2 cm. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: Điểm A cố định. Vectơ AA có phương và hướng xác định không?
Phân tích: Không có dịch chuyển nên điểm đầu trùng điểm cuối.
Hướng làm: Độ dài của AA⃗ bằng 0.
Vì sao: Không có dịch chuyển nên điểm đầu trùng điểm cuối.
Cách khác: Xem AA⃗ là phần tử trung hòa của phép cộng vectơ.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: Không có hướng xác định. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: Trong hình bình hành ABCD, hãy nêu một cặp vectơ bằng nhau.
Phân tích: Hai vectơ bằng nhau khi cùng hướng và cùng độ dài.
Hướng làm: Chọn hai cạnh đối có cùng chiều tương ứng.
Vì sao: Hai vectơ bằng nhau khi cùng hướng và cùng độ dài.
Cách khác: Dùng phép tịnh tiến đưa A đến D và B đến C.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: AB⃗ = DC⃗. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: Hai vectơ u⃗ và v⃗ cùng phương, cùng hướng, có độ dài lần lượt 5 và 5. Chúng có bằng nhau không?
Phân tích: Vị trí đặt vectơ không quyết định sự bằng nhau.
Hướng làm: Kiểm đủ hai điều kiện: cùng hướng và cùng độ dài.
Vì sao: Vị trí đặt vectơ không quyết định sự bằng nhau.
Cách khác: Tịnh tiến một vectơ để hai điểm đầu trùng nhau; hai điểm cuối cũng trùng.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: Có. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: Ba điểm A, B, C thẳng hàng. Các vectơ AB⃗ và AC⃗ có nhất thiết cùng hướng không?
Phân tích: Thẳng hàng chỉ quyết định phương, chưa quyết định hướng.
Hướng làm: Cùng phương là chắc chắn; hướng còn phụ thuộc vị trí B và C so với A.
Vì sao: Thẳng hàng chỉ quyết định phương, chưa quyết định hướng.
Cách khác: Vẽ hai trường hợp B, C nằm cùng phía và khác phía so với A.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: Không nhất thiết. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: Đoạn thẳng AB dài 7 cm. So sánh độ dài của vectơ AB và vectơ BA.
Phân tích: Hai vectơ đối nhau có cùng độ dài và ngược hướng.
Hướng làm: Đổi hướng không làm thay đổi độ dài.
Vì sao: Hai vectơ đối nhau có cùng độ dài và ngược hướng.
Cách khác: Quan sát cùng một đoạn thẳng nhưng hai chiều đi ngược nhau.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: 7 cm và 7 cm. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: Điểm A cố định. Vectơ AA có phương và hướng xác định không?
Phân tích: Không có dịch chuyển nên điểm đầu trùng điểm cuối.
Hướng làm: Độ dài của AA⃗ bằng 0.
Vì sao: Không có dịch chuyển nên điểm đầu trùng điểm cuối.
Cách khác: Xem AA⃗ là phần tử trung hòa của phép cộng vectơ.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: Không có hướng xác định. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: Trong hình bình hành ABCD, hãy nêu một cặp vectơ bằng nhau.
Phân tích: Hai vectơ bằng nhau khi cùng hướng và cùng độ dài.
Hướng làm: Chọn hai cạnh đối có cùng chiều tương ứng.
Vì sao: Hai vectơ bằng nhau khi cùng hướng và cùng độ dài.
Cách khác: Dùng phép tịnh tiến đưa A đến D và B đến C.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: AB⃗ = DC⃗. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: Hai vectơ u⃗ và v⃗ cùng phương, cùng hướng, có độ dài lần lượt 2 và 2. Chúng có bằng nhau không?
Phân tích: Vị trí đặt vectơ không quyết định sự bằng nhau.
Hướng làm: Kiểm đủ hai điều kiện: cùng hướng và cùng độ dài.
Vì sao: Vị trí đặt vectơ không quyết định sự bằng nhau.
Cách khác: Tịnh tiến một vectơ để hai điểm đầu trùng nhau; hai điểm cuối cũng trùng.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: Có. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: Ba điểm A, B, C thẳng hàng. Các vectơ AB⃗ và AC⃗ có nhất thiết cùng hướng không?
Phân tích: Thẳng hàng chỉ quyết định phương, chưa quyết định hướng.
Hướng làm: Cùng phương là chắc chắn; hướng còn phụ thuộc vị trí B và C so với A.
Vì sao: Thẳng hàng chỉ quyết định phương, chưa quyết định hướng.
Cách khác: Vẽ hai trường hợp B, C nằm cùng phía và khác phía so với A.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: Không nhất thiết. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Các khái niệm mở đầu giúp kiểm tra các phép đo, ước lượng và quyết định trong gia đình có căn cứ.
Học sinh thu thập dữ kiện, chọn mô hình các khái niệm mở đầu và trình bày cách tự kiểm.
Không chỉ tính ra số; phải hiểu đơn vị, độ tin cậy và giới hạn sử dụng.
Đại lượng được biểu diễn bằng quan hệ toán học có điều kiện và có phép kiểm độc lập.
Kĩ sư dùng công thức, hướng và sai số để tránh kết luận vượt quá dữ kiện.
So sánh kết quả đo hoặc dữ liệu giúp phát hiện độ lệch và điều chỉnh quy trình.
Khoảng cách, phương hướng và số liệu tự nhiên có thể được suy ra từ mô hình phù hợp.
Kiến trúc, dữ liệu, logistics, khảo sát và công nghệ đều cần suy luận định lượng chặt chẽ.
Bấm câu hỏi hoặc nhập chỗ đang vướng; công cụ sẽ ghép với hướng dẫn phù hợp trong bài.
Vectơ là một đoạn thẳng có hướng, có điểm đầu và điểm cuối. Dấu hiệu nhận biết: Đầu trước, cuối sau.
Quay lại Vectơ: AB⃗ có điểm đầu A, điểm cuối B; |AB⃗|=AB. Tự kiểm bằng AB⃗ và BA⃗ cùng độ dài nhưng ngược hướng.
Quay lại Cùng phương và cùng hướng: Cùng phương gồm cùng hướng hoặc ngược hướng. Tự kiểm bằng Hai cạnh đối hình bình hành cho các vectơ cùng phương.
Quay lại Hai vectơ bằng nhau: u⃗=v⃗ ⇔ cùng hướng và |u⃗|=|v⃗|. Tự kiểm bằng Trong ABCD hình bình hành, AB⃗=DC⃗.
Quay lại Vectơ đối: v⃗=−u⃗ ⇔ u⃗+v⃗=0⃗. Tự kiểm bằng BA⃗=−AB⃗.
Quay lại Vectơ-không: AA⃗=0⃗ và |0⃗|=0. Tự kiểm bằng MN⃗+NM⃗=0⃗.
Quay lại Vectơ: AB⃗ có điểm đầu A, điểm cuối B; |AB⃗|=AB. Tự kiểm bằng AB⃗ và BA⃗ cùng độ dài nhưng ngược hướng.
Quay lại Cùng phương và cùng hướng: Cùng phương gồm cùng hướng hoặc ngược hướng. Tự kiểm bằng Hai cạnh đối hình bình hành cho các vectơ cùng phương.
Quay lại Hai vectơ bằng nhau: u⃗=v⃗ ⇔ cùng hướng và |u⃗|=|v⃗|. Tự kiểm bằng Trong ABCD hình bình hành, AB⃗=DC⃗.
Quay lại Vectơ đối: v⃗=−u⃗ ⇔ u⃗+v⃗=0⃗. Tự kiểm bằng BA⃗=−AB⃗.
Quay lại Vectơ-không: AA⃗=0⃗ và |0⃗|=0. Tự kiểm bằng MN⃗+NM⃗=0⃗.
Quay lại Vectơ: AB⃗ có điểm đầu A, điểm cuối B; |AB⃗|=AB. Tự kiểm bằng AB⃗ và BA⃗ cùng độ dài nhưng ngược hướng.
Quay lại Cùng phương và cùng hướng: Cùng phương gồm cùng hướng hoặc ngược hướng. Tự kiểm bằng Hai cạnh đối hình bình hành cho các vectơ cùng phương.
Quay lại Hai vectơ bằng nhau: u⃗=v⃗ ⇔ cùng hướng và |u⃗|=|v⃗|. Tự kiểm bằng Trong ABCD hình bình hành, AB⃗=DC⃗.
Quay lại Vectơ đối: v⃗=−u⃗ ⇔ u⃗+v⃗=0⃗. Tự kiểm bằng BA⃗=−AB⃗.
Quay lại Vectơ-không: AA⃗=0⃗ và |0⃗|=0. Tự kiểm bằng MN⃗+NM⃗=0⃗.
Quay lại Vectơ: AB⃗ có điểm đầu A, điểm cuối B; |AB⃗|=AB. Tự kiểm bằng AB⃗ và BA⃗ cùng độ dài nhưng ngược hướng.
Quay lại Cùng phương và cùng hướng: Cùng phương gồm cùng hướng hoặc ngược hướng. Tự kiểm bằng Hai cạnh đối hình bình hành cho các vectơ cùng phương.
Quay lại Hai vectơ bằng nhau: u⃗=v⃗ ⇔ cùng hướng và |u⃗|=|v⃗|. Tự kiểm bằng Trong ABCD hình bình hành, AB⃗=DC⃗.
Quay lại Vectơ đối: v⃗=−u⃗ ⇔ u⃗+v⃗=0⃗. Tự kiểm bằng BA⃗=−AB⃗.
Quay lại Vectơ-không: AA⃗=0⃗ và |0⃗|=0. Tự kiểm bằng MN⃗+NM⃗=0⃗.
Ước lượng dấu, độ lớn hoặc vị trí kết quả trước khi bấm máy.
Viết cạnh–góc tương ứng, hướng vectơ, đơn vị hoặc giả thiết dữ liệu ngay cạnh công thức.
Kiểm bằng công thức khác, trường hợp đặc biệt, hình vẽ hoặc thế ngược.
Ghi câu sai, nguyên nhân, quy tắc sửa và một câu tương tự tự tạo.
Flashcard sau một ngày, bài ngắn sau ba ngày, đề trộn sau bảy ngày.
Nếu giải thích được cho người khác trong hai phút, em mới thực sự hiểu.
VectơĐầu trước, cuối sau.
Cùng phương và cùng hướngCùng phương chưa chắc cùng hướng.
Hai vectơ bằng nhauHướng giống + dài bằng.
Vectơ đốiĐổi thứ tự điểm là đổi dấu.
Vectơ-khôngKhông dịch chuyển = vectơ-không.
100 câu được phân loại theo độ khó và bài toán ứng dụng; giữ 15 câu ôn nền liên quan.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Hai góc bù nhau có cùng giá trị sin.
Lời giải: sin 135° = sin(180°−45°) = sin 45°.
Vì sao: Trên nửa đường tròn đơn vị, hai điểm đối xứng qua trục Oy có cùng tung độ.
Sai ở đâu: Đổi nhầm dấu của sin; chỉ cos, tan và cot đổi dấu khi chuyển sang góc bù.
Cách khác: Vẽ hai bán kính tạo góc bù và so sánh tung độ hai điểm.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Cạnh a đối diện góc A; dùng định lí cos.
Lời giải: a² = b² + c² − 2bc·cos A = 5² + 7² − 5·7 = 39. Vậy a = √39.
Vì sao: Định lí cos nối ba cạnh với góc xen giữa hai cạnh đã biết.
Sai ở đâu: Gán nhầm cạnh đối diện hoặc quên hệ số 2bc.
Cách khác: Kẻ đường cao rồi dùng lượng giác trong hai tam giác vuông; kết quả tương đương.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Góc nằm giữa 90° và 180°: tung độ dương, hoành độ âm.
Lời giải: sin 150° > 0; cos 150° < 0; tan 150° < 0.
Vì sao: tan là thương sin/cos nên âm khi sin và cos trái dấu.
Sai ở đâu: Cho rằng mọi giá trị lượng giác của một góc trong [0°;180°] đều dương.
Cách khác: Đánh dấu điểm biểu diễn trên nửa đường tròn và đọc dấu hai tọa độ.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Đổi hướng không làm thay đổi độ dài.
Lời giải: |AB⃗| = |BA⃗| = 2 cm.
Vì sao: Hai vectơ đối nhau có cùng độ dài và ngược hướng.
Sai ở đâu: Cho rằng AB⃗ = BA⃗ vì độ dài bằng nhau.
Cách khác: Quan sát cùng một đoạn thẳng nhưng hai chiều đi ngược nhau.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Độ dài của AA⃗ bằng 0.
Lời giải: AA⃗ là vectơ-không; vectơ-không không có hướng xác định và được coi là cùng phương với mọi vectơ.
Vì sao: Không có dịch chuyển nên điểm đầu trùng điểm cuối.
Sai ở đâu: Gán cho vectơ-không một hướng cụ thể như vectơ khác.
Cách khác: Xem AA⃗ là phần tử trung hòa của phép cộng vectơ.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Chọn hai cạnh đối có cùng chiều tương ứng.
Lời giải: AB⃗ = DC⃗ và AD⃗ = BC⃗.
Vì sao: Hai vectơ bằng nhau khi cùng hướng và cùng độ dài.
Sai ở đâu: Viết AB⃗ = CD⃗; hai vectơ này ngược hướng.
Cách khác: Dùng phép tịnh tiến đưa A đến D và B đến C.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Kiểm đủ hai điều kiện: cùng hướng và cùng độ dài.
Lời giải: Có. Hai vectơ cùng hướng và cùng độ dài nên u⃗ = v⃗.
Vì sao: Vị trí đặt vectơ không quyết định sự bằng nhau.
Sai ở đâu: Cho rằng vectơ phải cùng điểm đầu mới bằng nhau.
Cách khác: Tịnh tiến một vectơ để hai điểm đầu trùng nhau; hai điểm cuối cũng trùng.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Cùng phương là chắc chắn; hướng còn phụ thuộc vị trí B và C so với A.
Lời giải: Không nhất thiết. Nếu B và C cùng phía đối với A thì cùng hướng; khác phía thì ngược hướng.
Vì sao: Thẳng hàng chỉ quyết định phương, chưa quyết định hướng.
Sai ở đâu: Đồng nhất “cùng phương” với “cùng hướng”.
Cách khác: Vẽ hai trường hợp B, C nằm cùng phía và khác phía so với A.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Đổi hướng không làm thay đổi độ dài.
Lời giải: |AB⃗| = |BA⃗| = 7 cm.
Vì sao: Hai vectơ đối nhau có cùng độ dài và ngược hướng.
Sai ở đâu: Cho rằng AB⃗ = BA⃗ vì độ dài bằng nhau.
Cách khác: Quan sát cùng một đoạn thẳng nhưng hai chiều đi ngược nhau.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Chọn điểm đầu rồi chọn điểm cuối khác nó; cặp có thứ tự xác định một vectơ.
Lời giải: Chọn điểm đầu rồi chọn điểm cuối khác nó; cặp có thứ tự xác định một vectơ. Kết quả: 12.
Vì sao: Chọn điểm đầu rồi chọn điểm cuối khác nó; cặp có thứ tự xác định một vectơ.
Sai ở đâu: Kiểm tra điều kiện, dấu và đại lượng được hỏi trước khi kết luận.
Cách khác: Thay ngược kết quả vào dữ kiện hoặc kiểm tra bằng một cách biểu diễn khác.
Cổng đạt đề xuất là 80%; câu sai phải được ghi vào sổ lỗi trước khi làm lại.
Mỗi bài có gợi ý, lời giải, giải thích, lỗi sai và cách khác như ngân hàng chính.
Gợi ý: Hai góc bù nhau có cùng giá trị sin.
Lời giải: sin 135° = sin(180°−45°) = sin 45°.
Giải thích: Trên nửa đường tròn đơn vị, hai điểm đối xứng qua trục Oy có cùng tung độ.
Lỗi cần tránh: Đổi nhầm dấu của sin; chỉ cos, tan và cot đổi dấu khi chuyển sang góc bù.
Cách khác: Vẽ hai bán kính tạo góc bù và so sánh tung độ hai điểm.
Gợi ý: Chọn hai cạnh đối có cùng chiều tương ứng.
Lời giải: AB⃗ = DC⃗ và AD⃗ = BC⃗.
Giải thích: Hai vectơ bằng nhau khi cùng hướng và cùng độ dài.
Lỗi cần tránh: Viết AB⃗ = CD⃗; hai vectơ này ngược hướng.
Cách khác: Dùng phép tịnh tiến đưa A đến D và B đến C.
Gợi ý: Độ dài vectơ bằng khoảng cách hai đầu mút, luôn không âm.
Lời giải: Độ dài vectơ bằng khoảng cách hai đầu mút, luôn không âm. Kết quả: 2.
Giải thích: Độ dài vectơ bằng khoảng cách hai đầu mút, luôn không âm.
Lỗi cần tránh: Kiểm tra điều kiện, dấu và đại lượng được hỏi trước khi kết luận.
Cách khác: Thay ngược kết quả vào dữ kiện hoặc kiểm tra bằng một cách biểu diễn khác.
Gợi ý: B nằm giữa A,C nên AC=AB+BC.
Lời giải: B nằm giữa A,C nên AC=AB+BC. Kết quả: 4.
Giải thích: B nằm giữa A,C nên AC=AB+BC.
Lỗi cần tránh: Kiểm tra điều kiện, dấu và đại lượng được hỏi trước khi kết luận.
Cách khác: Thay ngược kết quả vào dữ kiện hoặc kiểm tra bằng một cách biểu diễn khác.
Gợi ý: Dùng S = 1/2·bc·sin A.
Lời giải: S = 1/2·10·8·1/2 = 20.
Giải thích: Công thức diện tích dùng đúng góc xen giữa hai cạnh được nhân.
Lỗi cần tránh: Dùng một góc không nằm giữa b và c hoặc quên hệ số 1/2.
Cách khác: Lấy c làm đáy, chiều cao tương ứng bằng b·sin30°.
Gợi ý: Chọn điểm đầu rồi chọn điểm cuối khác nó; cặp có thứ tự xác định một vectơ.
Lời giải: Chọn điểm đầu rồi chọn điểm cuối khác nó; cặp có thứ tự xác định một vectơ. Kết quả: 20.
Giải thích: Chọn điểm đầu rồi chọn điểm cuối khác nó; cặp có thứ tự xác định một vectơ.
Lỗi cần tránh: Kiểm tra điều kiện, dấu và đại lượng được hỏi trước khi kết luận.
Cách khác: Thay ngược kết quả vào dữ kiện hoặc kiểm tra bằng một cách biểu diễn khác.
Gợi ý: Mọi AA đều biểu diễn cùng vectơ-không; không đếm lại theo tên điểm.
Lời giải: Mọi AA đều biểu diễn cùng vectơ-không; không đếm lại theo tên điểm. Kết quả: 1.
Giải thích: Mọi AA đều biểu diễn cùng vectơ-không; không đếm lại theo tên điểm.
Lỗi cần tránh: Kiểm tra điều kiện, dấu và đại lượng được hỏi trước khi kết luận.
Cách khác: Thay ngược kết quả vào dữ kiện hoặc kiểm tra bằng một cách biểu diễn khác.
Gợi ý: AB và BC cùng hướng dương, cùng độ dài k; BA,CB ngược hướng.
Lời giải: AB và BC cùng hướng dương, cùng độ dài k; BA,CB ngược hướng. Kết quả: 2.
Giải thích: AB và BC cùng hướng dương, cùng độ dài k; BA,CB ngược hướng.
Lỗi cần tránh: Kiểm tra điều kiện, dấu và đại lượng được hỏi trước khi kết luận.
Cách khác: Thay ngược kết quả vào dữ kiện hoặc kiểm tra bằng một cách biểu diễn khác.
Gợi ý: sin30°=cos60°=1/2; bình phương trước khi nhân hệ số.
Lời giải: sin30°=cos60°=1/2; bình phương trước khi nhân hệ số. Kết quả: 5/2.
Giải thích: sin30°=cos60°=1/2; bình phương trước khi nhân hệ số.
Lỗi cần tránh: Kiểm tra điều kiện, dấu và đại lượng được hỏi trước khi kết luận.
Cách khác: Thay ngược kết quả vào dữ kiện hoặc kiểm tra bằng một cách biểu diễn khác.
Gợi ý: Hai vectơ bằng nhau có cùng hướng và cùng độ dài.
Lời giải: Hai vectơ bằng nhau có cùng hướng và cùng độ dài. Kết quả: 16.
Giải thích: Hai vectơ bằng nhau có cùng hướng và cùng độ dài.
Lỗi cần tránh: Kiểm tra điều kiện, dấu và đại lượng được hỏi trước khi kết luận.
Cách khác: Thay ngược kết quả vào dữ kiện hoặc kiểm tra bằng một cách biểu diễn khác.
Gợi ý: AB và BC cùng hướng dương, cùng độ dài k; BA,CB ngược hướng.
Lời giải: AB và BC cùng hướng dương, cùng độ dài k; BA,CB ngược hướng. Kết quả: 2.
Giải thích: AB và BC cùng hướng dương, cùng độ dài k; BA,CB ngược hướng.
Lỗi cần tránh: Kiểm tra điều kiện, dấu và đại lượng được hỏi trước khi kết luận.
Cách khác: Thay ngược kết quả vào dữ kiện hoặc kiểm tra bằng một cách biểu diễn khác.
Gợi ý: Mọi AA đều biểu diễn cùng vectơ-không; không đếm lại theo tên điểm.
Lời giải: Mọi AA đều biểu diễn cùng vectơ-không; không đếm lại theo tên điểm. Kết quả: 1.
Giải thích: Mọi AA đều biểu diễn cùng vectơ-không; không đếm lại theo tên điểm.
Lỗi cần tránh: Kiểm tra điều kiện, dấu và đại lượng được hỏi trước khi kết luận.
Cách khác: Thay ngược kết quả vào dữ kiện hoặc kiểm tra bằng một cách biểu diễn khác.
Gợi ý: Dùng S = 1/2·bc·sin A.
Lời giải: S = 1/2·11·9·1/2 = 24.75.
Giải thích: Công thức diện tích dùng đúng góc xen giữa hai cạnh được nhân.
Lỗi cần tránh: Dùng một góc không nằm giữa b và c hoặc quên hệ số 1/2.
Cách khác: Lấy c làm đáy, chiều cao tương ứng bằng b·sin30°.
Gợi ý: AB = (3; 4), AC = (6; 8) = 2AB.
Lời giải: AB = (3; 4), AC = (6; 8) = 2AB. Hai vectơ AB và AC cùng phương, cùng điểm đầu A nên A, B, C thẳng hàng.
Giải thích: AB = (3; 4), AC = (6; 8) = 2AB. Hai vectơ AB và AC cùng phương, cùng điểm đầu A nên A, B, C thẳng hàng.
Lỗi cần tránh: Chỉ so sánh khoảng cách hoặc kết luận từ hình vẽ.
Cách khác: Thay kết quả vào dữ kiện để kiểm tra.
Gợi ý: Mọi AA đều biểu diễn cùng vectơ-không; không đếm lại theo tên điểm.
Lời giải: Mọi AA đều biểu diễn cùng vectơ-không; không đếm lại theo tên điểm. Kết quả: 1.
Giải thích: Mọi AA đều biểu diễn cùng vectơ-không; không đếm lại theo tên điểm.
Lỗi cần tránh: Kiểm tra điều kiện, dấu và đại lượng được hỏi trước khi kết luận.
Cách khác: Thay ngược kết quả vào dữ kiện hoặc kiểm tra bằng một cách biểu diễn khác.
Gợi ý: Chọn điểm đầu rồi chọn điểm cuối khác nó; cặp có thứ tự xác định một vectơ.
Lời giải: Chọn điểm đầu rồi chọn điểm cuối khác nó; cặp có thứ tự xác định một vectơ. Kết quả: 72.
Giải thích: Chọn điểm đầu rồi chọn điểm cuối khác nó; cặp có thứ tự xác định một vectơ.
Lỗi cần tránh: Kiểm tra điều kiện, dấu và đại lượng được hỏi trước khi kết luận.
Cách khác: Thay ngược kết quả vào dữ kiện hoặc kiểm tra bằng một cách biểu diễn khác.
Gợi ý: Diện tích bằng một nửa tích hai cạnh nhân sin góc xen giữa.
Lời giải: Diện tích bằng một nửa tích hai cạnh nhân sin góc xen giữa. Kết quả: 2.
Giải thích: Diện tích bằng một nửa tích hai cạnh nhân sin góc xen giữa.
Lỗi cần tránh: Kiểm tra điều kiện, dấu và đại lượng được hỏi trước khi kết luận.
Cách khác: Thay ngược kết quả vào dữ kiện hoặc kiểm tra bằng một cách biểu diễn khác.
Gợi ý: Mọi bội thực của u đều cùng phương với u; không nhầm cùng phương với cùng hướng.
Lời giải: Mọi bội thực của u đều cùng phương với u; không nhầm cùng phương với cùng hướng. Kết quả: 4.
Giải thích: Mọi bội thực của u đều cùng phương với u; không nhầm cùng phương với cùng hướng.
Lỗi cần tránh: Kiểm tra điều kiện, dấu và đại lượng được hỏi trước khi kết luận.
Cách khác: Thay ngược kết quả vào dữ kiện hoặc kiểm tra bằng một cách biểu diễn khác.
Gợi ý: B nằm giữa A,C nên AC=AB+BC.
Lời giải: B nằm giữa A,C nên AC=AB+BC. Kết quả: 11.
Giải thích: B nằm giữa A,C nên AC=AB+BC.
Lỗi cần tránh: Kiểm tra điều kiện, dấu và đại lượng được hỏi trước khi kết luận.
Cách khác: Thay ngược kết quả vào dữ kiện hoặc kiểm tra bằng một cách biểu diễn khác.
Gợi ý: Độ dài vectơ bằng khoảng cách hai đầu mút, luôn không âm.
Lời giải: Độ dài vectơ bằng khoảng cách hai đầu mút, luôn không âm. Kết quả: 9.
Giải thích: Độ dài vectơ bằng khoảng cách hai đầu mút, luôn không âm.
Lỗi cần tránh: Kiểm tra điều kiện, dấu và đại lượng được hỏi trước khi kết luận.
Cách khác: Thay ngược kết quả vào dữ kiện hoặc kiểm tra bằng một cách biểu diễn khác.
“Tham khảo cấu trúc Hà Nội” là nhãn định hướng nội bộ, không phải đề chính thức của Sở.
10 câu đại diện: T10-B7-NB-01, T10-B7-NB-02, T10-B7-NB-03, T10-B7-NB-04, T10-B7-NB-05, T10-B7-NB-06, T10-B7-NB-07, T10-B7-NB-08, T10-B7-NB-09, T10-B7-NB-10.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: T10-B7-NB-11, T10-B7-NB-12, T10-B7-NB-13, T10-B7-NB-14, T10-B7-NB-15, T10-B7-NB-16, T10-B7-NB-17, T10-B7-NB-18, T10-B7-NB-19, T10-B7-NB-20.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: T10-B7-TH-01, T10-B7-TH-02, T10-B7-TH-03, T10-B7-TH-04, T10-B7-TH-05, T10-B7-TH-06, T10-B7-TH-07, T10-B7-TH-08, T10-B7-TH-09, T10-B7-TH-10.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: T10-B7-TH-11, T10-B7-TH-12, T10-B7-TH-13, T10-B7-TH-14, T10-B7-TH-15, T10-B7-TH-16, T10-B7-TH-17, T10-B7-TH-18, T10-B7-TH-19, T10-B7-TH-20.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: T10-B7-VD-01, T10-B7-VD-02, T10-B7-VD-03, T10-B7-VD-04, T10-B7-VD-05, T10-B7-VD-06, T10-B7-VD-07, T10-B7-VD-08, T10-B7-VD-09, T10-B7-VD-10.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
Gửi lỗi toán, đáp án hoặc trải nghiệm — trolyuocmolon@gmail.com.
Nội dung được tự biên soạn, không sao chép nguyên văn sách giáo khoa. Phạm vi được đối chiếu theo chương trình hiện hành và mục lục Kết nối tri thức.