ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
TOÁN THPT • CỐT LÕI + CHUYÊN ĐỀ LỰA CHỌN GDPT 2018HÀ NỘI: ĐỊNH HƯỚNG THAM KHẢO • KHÔNG GIẢ DANH ĐỀ CHÍNH THỨC

ƯỚC MƠ LỚNHỌC CÓ CHIẾN LƯỢC • TIẾN BỘ THẬT

Trang chủ
BÀI 4 • CHƯƠNG 1 • NGHIỆM TỔNG QUÁT

Bài 4. Phương trình lượng giác cơ bản

Giải sin x=a, cos x=a, tan x=a, cot x=a bằng đường tròn và chu kì; lọc nghiệm đúng khoảng và kiểm bằng thay ngược.

Tìm một góc chưa đủ; phải tìm toàn bộ vòng quay
4 buổi × 60 phútTrọng tâm kiểm traCần biết: Bài 1–3, đồ thị và nghiệm phương trìnhTiếp theo: Cổng cuối Chương 1
VÌ SAO HỌC • HỌC ĐỂ LÀM GÌ?

Đầu vào rõ, đích đến đo được

Mỗi mục tiêu đều được nối với ví dụ, bài tập và phép tự kiểm phía sau.

VÌ SAO HỌC?

Thấy cấu trúc thay vì học mẹo

Bài học giúp biến thời điểm thủy triều, pha dao động, lịch quay và tín hiệu tuần hoàn thành mô hình có thể kiểm tra.

HỌC ĐỂ LÀM GÌ?

Ra quyết định có căn cứ

Biết chọn công cụ, kiểm điều kiện, ước lượng trước và giải thích kết quả.

LIÊN THÔNG

Nối bài trước với bài sau

Kích hoạt bài 1–3, đồ thị và nghiệm phương trình và chuẩn bị cho Cổng cuối Chương 1.

ĐỘNG LỰC

Mỗi lỗi là một dữ kiện

Sổ lỗi biến câu sai thành lịch ôn cá nhân thay vì bằng chứng rằng em kém Toán.

MỤC TIÊU SAU BÀI
  • Giải bốn phương trình cơ bản.
  • Viết đủ nghiệm tổng quát.
  • Giải phương trình đưa được về dạng cơ bản.
  • Lọc nghiệm trên đoạn–khoảng.
KIẾN THỨC NỀN CẦN KÍCH HOẠT
  • 15% bài tập gọi lại trực tiếp: Bài 1–3, đồ thị và nghiệm phương trình.
  • Đọc đúng kí hiệu, điều kiện và đơn vị.
  • Ước lượng dấu, khoảng hoặc cỡ kết quả trước khi tính.
  • Biết thay ngược hoặc dùng biểu diễn thứ hai để tự kiểm.
KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

Dễ hiểu trước, chính xác ngay sau

Mỗi khối có khái niệm, ví dụ, gợi ý hình ảnh–mô phỏng, mẹo nhớ và cảnh báo lỗi.

01

Phương trình sin, cos

Hiểu đơn giản: Tìm các điểm có cùng tung độ hoặc hoành độ.

sinx=sina ⇔ x=a+k2π hoặc x=π−a+k2π; cosx=cosa ⇔ x=±a+k2π.

Ví dụ: sinx=1/2 ⇒ x=π/6+k2π hoặc 5π/6+k2π.

Hình nên dùng: Đường thẳng ngang/dọc cắt đường tròn.

Mô phỏng: Chọn a và hiện hai họ nghiệm.

Mẹo nhớ: Sin: a và π−a; cos: ±a.

Sai lầm: Chỉ viết một nghiệm.

Ghi chú: Với giá trị biên, hai họ có thể trùng.

02

Phương trình tan, cot

Hiểu đơn giản: Mỗi giá trị lặp sau nửa vòng.

tanx=tana ⇔ x=a+kπ; cotx=cota ⇔ x=a+kπ.

Ví dụ: tanx=1 ⇒ x=π/4+kπ.

Hình nên dùng: Các tia cùng hệ số góc.

Mô phỏng: Xem đồ thị theo từng nhánh.

Mẹo nhớ: Tan–cot: cộng kπ.

Sai lầm: Cộng 2kπ.

Ghi chú: Kiểm điểm loại của hàm.

03

Lọc nghiệm

Hiểu đơn giản: Nghiệm tổng quát là vô hạn; bài toán có thể chỉ cần một đoạn.

Thay x=a+kT vào điều kiện miền để tìm k nguyên.

Ví dụ: x=kπ/2 trên [0;2π] cho k=0,1,2,3,4.

Hình nên dùng: Trục số đánh các nghiệm.

Mô phỏng: Thanh trượt k.

Mẹo nhớ: Lọc k nhưng kết luận x.

Sai lầm: Đưa điều kiện của x thẳng cho k sai hệ số.

Ghi chú: Ghi rõ đầu mút đóng hay mở.

MÔ PHỎNG TƯƠNG TÁC

Thay dữ kiện và tự quan sát quy tắc

Các nút, ô nhập và kết quả đều hoạt động trực tiếp, có phản hồi bằng lời.

PHÒNG LAB ĐƯỜNG TRÒN LƯỢNG GIÁC

Đổi đơn vị, thu gọn góc và tự kiểm hệ thức

Nhập một góc bất kì. Công cụ giữ nguyên số vòng quay, đưa góc về [0°; 360°) và chỉ tính tan khi cos khác 0.

α = 2.1667π rad; góc cùng phương cuối là 30.0000°. sin α = 0.5000; cos α = 0.8660; tan α = 0.5774. Phép kiểm: sin²α + cos²α = 1.0000.
10 VÍ DỤ TĂNG NẤC

Nghĩ trước khi giải

Từ cơ bản đến thực tế; mỗi ví dụ có phân tích, hướng đi, lời giải, cách khác và phép kiểm.

01Nhận biếtMẫu tư duy 1: PTLG-NB-04

Đề bài: Giải sin x = 0 trên đoạn [0; 2π].

Phân tích: Xác định các điểm trên đường tròn có tung độ bằng giá trị đã cho.

Hướng làm: Khóa điều kiện, chọn đúng công thức, thực hiện rồi đối chiếu với miền giá trị hoặc dữ kiện gốc.

  1. Các nghiệm trên [0;2π] là x = 0; π; 2π.
  2. Kết luận: 0; π; 2π.

Vì sao: Phương trình sin thường có hai nghiệm trong một chu kì, trừ các giá trị biên.

Cách khác: Dùng đồ thị y = sin x và đường thẳng ngang.

Tự kiểm: Lỗi phải chặn: Chỉ lấy một góc tham chiếu hoặc viết nghiệm ngoài đoạn.

02Nhận biếtMẫu tư duy 2: PTLG-NB-05

Đề bài: Giải sin x = 1/2 trên đoạn [0; 2π].

Phân tích: Xác định các điểm trên đường tròn có tung độ bằng giá trị đã cho.

Hướng làm: Khóa điều kiện, chọn đúng công thức, thực hiện rồi đối chiếu với miền giá trị hoặc dữ kiện gốc.

  1. Các nghiệm trên [0;2π] là x = π/6; 5π/6.
  2. Kết luận: π/6; 5π/6.

Vì sao: Phương trình sin thường có hai nghiệm trong một chu kì, trừ các giá trị biên.

Cách khác: Dùng đồ thị y = sin x và đường thẳng ngang.

Tự kiểm: Lỗi phải chặn: Chỉ lấy một góc tham chiếu hoặc viết nghiệm ngoài đoạn.

03Thông hiểuMẫu tư duy 3: PTLG-NB-06

Đề bài: Giải cos x = √2/2 trên [0; 2π).

Phân tích: Tìm các điểm có hoành độ bằng giá trị đã cho.

Hướng làm: Khóa điều kiện, chọn đúng công thức, thực hiện rồi đối chiếu với miền giá trị hoặc dữ kiện gốc.

  1. Nghiệm là x = π/4; 7π/4.
  2. Kết luận: π/4; 7π/4.

Vì sao: Hai nghiệm đối xứng qua trục Ox khi giá trị không ở biên.

Cách khác: Dùng đồ thị y = cos x.

Tự kiểm: Lỗi phải chặn: Lấy cả 2π dù khoảng bên phải mở.

04Thông hiểuMẫu tư duy 4: PTLG-NB-07

Đề bài: Giải phương trình tan x = 0.

Phân tích: Tan có chu kì π: x = arctan(a) + kπ.

Hướng làm: Khóa điều kiện, chọn đúng công thức, thực hiện rồi đối chiếu với miền giá trị hoặc dữ kiện gốc.

  1. x = kπ, k∈ℤ
  2. Kết luận: x = kπ, k∈ℤ.

Vì sao: Mọi nghiệm cách nhau một chu kì π.

Cách khác: Kiểm một nghiệm đại diện rồi cộng kπ.

Tự kiểm: Lỗi phải chặn: Viết +2kπ như phương trình sin/cos.

05Vận dụngMẫu tư duy 5: PTLG-NB-08

Đề bài: Giải sin 2x = 0 trên [0; 2π].

Phân tích: Đặt 2x = kπ rồi lọc theo đoạn của x.

Hướng làm: Khóa điều kiện, chọn đúng công thức, thực hiện rồi đối chiếu với miền giá trị hoặc dữ kiện gốc.

  1. sin 2x = 0 ⇔ 2x = kπ ⇔ x = kπ/2. Trên [0;2π]: x = 0; π/2; π; 3π/2; 2π.
  2. Kết luận: 0; π/2; π; 3π/2; 2π.

Vì sao: Sau khi giải nghiệm tổng quát phải lọc đúng miền.

Cách khác: Đặt t = 2x, giải trên t ∈ [0;4π].

Tự kiểm: Lỗi phải chặn: Lọc k theo [0;2π] thay vì lọc x.

06Vận dụngMẫu tư duy 6: PTLG-NB-09

Đề bài: Giải sin x = 0 trên đoạn [0; 2π].

Phân tích: Xác định các điểm trên đường tròn có tung độ bằng giá trị đã cho.

Hướng làm: Khóa điều kiện, chọn đúng công thức, thực hiện rồi đối chiếu với miền giá trị hoặc dữ kiện gốc.

  1. Các nghiệm trên [0;2π] là x = 0; π; 2π.
  2. Kết luận: 0; π; 2π.

Vì sao: Phương trình sin thường có hai nghiệm trong một chu kì, trừ các giá trị biên.

Cách khác: Dùng đồ thị y = sin x và đường thẳng ngang.

Tự kiểm: Lỗi phải chặn: Chỉ lấy một góc tham chiếu hoặc viết nghiệm ngoài đoạn.

07Vận dụng caoMẫu tư duy 7: PTLG-NB-10

Đề bài: Giải sin x = 1/2 trên đoạn [0; 2π].

Phân tích: Xác định các điểm trên đường tròn có tung độ bằng giá trị đã cho.

Hướng làm: Khóa điều kiện, chọn đúng công thức, thực hiện rồi đối chiếu với miền giá trị hoặc dữ kiện gốc.

  1. Các nghiệm trên [0;2π] là x = π/6; 5π/6.
  2. Kết luận: π/6; 5π/6.

Vì sao: Phương trình sin thường có hai nghiệm trong một chu kì, trừ các giá trị biên.

Cách khác: Dùng đồ thị y = sin x và đường thẳng ngang.

Tự kiểm: Lỗi phải chặn: Chỉ lấy một góc tham chiếu hoặc viết nghiệm ngoài đoạn.

08Vận dụng caoMẫu tư duy 8: PTLG-NB-11

Đề bài: Giải cos x = √2/2 trên [0; 2π).

Phân tích: Tìm các điểm có hoành độ bằng giá trị đã cho.

Hướng làm: Khóa điều kiện, chọn đúng công thức, thực hiện rồi đối chiếu với miền giá trị hoặc dữ kiện gốc.

  1. Nghiệm là x = π/4; 7π/4.
  2. Kết luận: π/4; 7π/4.

Vì sao: Hai nghiệm đối xứng qua trục Ox khi giá trị không ở biên.

Cách khác: Dùng đồ thị y = cos x.

Tự kiểm: Lỗi phải chặn: Lấy cả 2π dù khoảng bên phải mở.

09Thực tếMẫu tư duy 9: PTLG-NB-12

Đề bài: Giải phương trình tan x = −1.

Phân tích: Tan có chu kì π: x = arctan(a) + kπ.

Hướng làm: Khóa điều kiện, chọn đúng công thức, thực hiện rồi đối chiếu với miền giá trị hoặc dữ kiện gốc.

  1. x = −π/4 + kπ, k∈ℤ
  2. Kết luận: x = −π/4 + kπ, k∈ℤ.

Vì sao: Mọi nghiệm cách nhau một chu kì π.

Cách khác: Kiểm một nghiệm đại diện rồi cộng kπ.

Tự kiểm: Lỗi phải chặn: Viết +2kπ như phương trình sin/cos.

10Thực tếMẫu tư duy 10: PTLG-NB-13

Đề bài: Giải sin 2x = 0 trên [0; 2π].

Phân tích: Đặt 2x = kπ rồi lọc theo đoạn của x.

Hướng làm: Khóa điều kiện, chọn đúng công thức, thực hiện rồi đối chiếu với miền giá trị hoặc dữ kiện gốc.

  1. sin 2x = 0 ⇔ 2x = kπ ⇔ x = kπ/2. Trên [0;2π]: x = 0; π/2; π; 3π/2; 2π.
  2. Kết luận: 0; π/2; π; 3π/2; 2π.

Vì sao: Sau khi giải nghiệm tổng quát phải lọc đúng miền.

Cách khác: Đặt t = 2x, giải trên t ∈ [0;4π].

Tự kiểm: Lỗi phải chặn: Lọc k theo [0;2π] thay vì lọc x.

ỨNG DỤNG THỰC TẾ

Toán đi qua tám bối cảnh

Gia đình

Gia đình nhìn qua phương trình lượng giác cơ bản

Tình huống 1 dùng thời điểm thủy triều, pha dao động, lịch quay và tín hiệu tuần hoàn; học sinh phải gọi đại lượng, nêu điều kiện và diễn giải kết quả theo bối cảnh.

Trường học

Trường học nhìn qua phương trình lượng giác cơ bản

Tình huống 2 dùng thời điểm thủy triều, pha dao động, lịch quay và tín hiệu tuần hoàn; học sinh phải gọi đại lượng, nêu điều kiện và diễn giải kết quả theo bối cảnh.

Đời sống

Đời sống nhìn qua phương trình lượng giác cơ bản

Tình huống 3 dùng thời điểm thủy triều, pha dao động, lịch quay và tín hiệu tuần hoàn; học sinh phải gọi đại lượng, nêu điều kiện và diễn giải kết quả theo bối cảnh.

Khoa học

Khoa học nhìn qua phương trình lượng giác cơ bản

Tình huống 4 dùng thời điểm thủy triều, pha dao động, lịch quay và tín hiệu tuần hoàn; học sinh phải gọi đại lượng, nêu điều kiện và diễn giải kết quả theo bối cảnh.

Kỹ thuật

Kỹ thuật nhìn qua phương trình lượng giác cơ bản

Tình huống 5 dùng thời điểm thủy triều, pha dao động, lịch quay và tín hiệu tuần hoàn; học sinh phải gọi đại lượng, nêu điều kiện và diễn giải kết quả theo bối cảnh.

Sản xuất

Sản xuất nhìn qua phương trình lượng giác cơ bản

Tình huống 6 dùng thời điểm thủy triều, pha dao động, lịch quay và tín hiệu tuần hoàn; học sinh phải gọi đại lượng, nêu điều kiện và diễn giải kết quả theo bối cảnh.

Thiên nhiên

Thiên nhiên nhìn qua phương trình lượng giác cơ bản

Tình huống 7 dùng thời điểm thủy triều, pha dao động, lịch quay và tín hiệu tuần hoàn; học sinh phải gọi đại lượng, nêu điều kiện và diễn giải kết quả theo bối cảnh.

Nghề nghiệp

Nghề nghiệp nhìn qua phương trình lượng giác cơ bản

Tình huống 8 dùng thời điểm thủy triều, pha dao động, lịch quay và tín hiệu tuần hoàn; học sinh phải gọi đại lượng, nêu điều kiện và diễn giải kết quả theo bối cảnh.

AI GIA SƯ • 30 TÌNH HUỐNG

Gợi đúng bước, không đưa đáp án tắt

Bấm câu hỏi hoặc nhập chỗ đang vướng; công cụ sẽ ghép với hướng dẫn phù hợp trong bài.

TRỢ LÝ THEO NỘI DUNG BÀI

1. Em chưa hiểu Phương trình sin, cos là gì?

Tìm các điểm có cùng tung độ hoặc hoành độ. Mốc chính xác cần nhớ: sinx=sina ⇔ x=a+k2π hoặc x=π−a+k2π; cosx=cosa ⇔ x=±a+k2π. Hãy thử ví dụ: sinx=1/2 ⇒ x=π/6+k2π hoặc 5π/6+k2π. Lỗi cần chặn: Chỉ viết một nghiệm.

20 SAI LẦM THƯỜNG GẶP

Biết lỗi trước khi mất điểm

01

Thiếu họ nghiệm sin

Chỉ viết một nghiệm. Cách sửa: Sin: a và π−a; cos: ±a. Sau đó kiểm bằng: Với giá trị biên, hai họ có thể trùng.

02

Thiếu họ nghiệm cos

Cộng 2kπ. Cách sửa: Tan–cot: cộng kπ. Sau đó kiểm bằng: Kiểm điểm loại của hàm.

03

Dùng chu kì 2π cho tan

Đưa điều kiện của x thẳng cho k sai hệ số. Cách sửa: Lọc k nhưng kết luận x. Sau đó kiểm bằng: Ghi rõ đầu mút đóng hay mở.

04

Quên k∈ℤ

Chỉ viết một nghiệm. Cách sửa: Sin: a và π−a; cos: ±a. Sau đó kiểm bằng: Với giá trị biên, hai họ có thể trùng.

05

Nhận 2π ở khoảng mở

Cộng 2kπ. Cách sửa: Tan–cot: cộng kπ. Sau đó kiểm bằng: Kiểm điểm loại của hàm.

06

Không kiểm |a|≤1

Đưa điều kiện của x thẳng cho k sai hệ số. Cách sửa: Lọc k nhưng kết luận x. Sau đó kiểm bằng: Ghi rõ đầu mút đóng hay mở.

07

Chia hai vế làm mất nghiệm

Chỉ viết một nghiệm. Cách sửa: Sin: a và π−a; cos: ±a. Sau đó kiểm bằng: Với giá trị biên, hai họ có thể trùng.

08

Lọc nhầm biến 2x

Cộng 2kπ. Cách sửa: Tan–cot: cộng kπ. Sau đó kiểm bằng: Kiểm điểm loại của hàm.

09

Sai chế độ máy tính

Đưa điều kiện của x thẳng cho k sai hệ số. Cách sửa: Lọc k nhưng kết luận x. Sau đó kiểm bằng: Ghi rõ đầu mút đóng hay mở.

10

Không thay ngược

Chỉ viết một nghiệm. Cách sửa: Sin: a và π−a; cos: ±a. Sau đó kiểm bằng: Với giá trị biên, hai họ có thể trùng.

11

Thiếu họ nghiệm sin – tình huống 11

Cộng 2kπ. Cách sửa: Tan–cot: cộng kπ. Sau đó kiểm bằng: Kiểm điểm loại của hàm.

12

Thiếu họ nghiệm cos – tình huống 12

Đưa điều kiện của x thẳng cho k sai hệ số. Cách sửa: Lọc k nhưng kết luận x. Sau đó kiểm bằng: Ghi rõ đầu mút đóng hay mở.

13

Dùng chu kì 2π cho tan – tình huống 13

Chỉ viết một nghiệm. Cách sửa: Sin: a và π−a; cos: ±a. Sau đó kiểm bằng: Với giá trị biên, hai họ có thể trùng.

14

Quên k∈ℤ – tình huống 14

Cộng 2kπ. Cách sửa: Tan–cot: cộng kπ. Sau đó kiểm bằng: Kiểm điểm loại của hàm.

15

Nhận 2π ở khoảng mở – tình huống 15

Đưa điều kiện của x thẳng cho k sai hệ số. Cách sửa: Lọc k nhưng kết luận x. Sau đó kiểm bằng: Ghi rõ đầu mút đóng hay mở.

16

Không kiểm |a|≤1 – tình huống 16

Chỉ viết một nghiệm. Cách sửa: Sin: a và π−a; cos: ±a. Sau đó kiểm bằng: Với giá trị biên, hai họ có thể trùng.

17

Chia hai vế làm mất nghiệm – tình huống 17

Cộng 2kπ. Cách sửa: Tan–cot: cộng kπ. Sau đó kiểm bằng: Kiểm điểm loại của hàm.

18

Lọc nhầm biến 2x – tình huống 18

Đưa điều kiện của x thẳng cho k sai hệ số. Cách sửa: Lọc k nhưng kết luận x. Sau đó kiểm bằng: Ghi rõ đầu mút đóng hay mở.

19

Sai chế độ máy tính – tình huống 19

Chỉ viết một nghiệm. Cách sửa: Sin: a và π−a; cos: ±a. Sau đó kiểm bằng: Với giá trị biên, hai họ có thể trùng.

20

Không thay ngược – tình huống 20

Cộng 2kπ. Cách sửa: Tan–cot: cộng kπ. Sau đó kiểm bằng: Kiểm điểm loại của hàm.

CÁCH HỌC THÔNG MINH

Không học vẹt, không dùng mẹo sai bản chất

1

Khóa điều kiện trước

Viết miền xác định, quy ước chỉ số hoặc điều kiện dữ liệu trước khi biến đổi.

2

Một công thức – một ý nghĩa

Không học bảng rời; nói được mỗi đại lượng trong công thức đại diện cho điều gì.

3

Dùng hai biểu diễn

Đại số phải được kiểm bằng đồ thị, đường tròn, bảng hoặc tình huống thực tế.

4

Dự đoán trước khi bấm máy

Ước lượng dấu, khoảng giá trị và cỡ kết quả để phát hiện thao tác sai.

5

Sổ lỗi 1–7–30

Ghi nguyên nhân lỗi và gọi lại sau 1 ngày, 7 ngày, 30 ngày.

6

Giải thích thành lời

Nếu chưa giải thích được vì sao dùng công thức thì chưa được coi là đã thuộc.

SƠ ĐỒ TƯ DUY & 20 FLASHCARD

Nhìn mạch trước, nhớ chi tiết sau

THẺ 1/20
100 BÀI • 5 MỨC • 15% ÔN NỐI

Ngân hàng bài tập có đủ năm lớp hỗ trợ

Mỗi mức đúng 20 câu: 3 câu ôn nền và 17 câu kiến thức trọng tâm.

100 câu phù hợp
PTLG-NB-01Cho y = sin x. Nêu chu kì cơ bản.ÔN NỐI

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Quan sát khi tăng x thêm một vòng hoặc nửa vòng thì giá trị lặp lại.

Lời giải: Chu kì cơ bản của y = sin x là 2π.

Vì sao: Sin, cos lặp sau 2π; tan, cot lặp sau π.

Sai ở đâu: Cho rằng cả bốn hàm đều có chu kì 2π.

Cách khác: So sánh f(x + T) với f(x).

PTLG-NB-02Tìm tập xác định của y = cos x.ÔN NỐI

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Sin, cos xác định mọi x; tan cần cos x ≠ 0; cot cần sin x ≠ 0.

Lời giải: Tập xác định: ℝ.

Vì sao: Điểm loại là nơi mẫu của tỉ số lượng giác bằng 0.

Sai ở đâu: Loại nghiệm của tử thay vì mẫu.

Cách khác: Viết hàm dưới dạng sin/cos hoặc cos/sin rồi đặt mẫu khác 0.

PTLG-NB-03Xét tính chẵn–lẻ của y = tan x.ÔN NỐI

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Tính f(−x) và so với f(x), −f(x).

Lời giải: y = tan x là hàm lẻ.

Vì sao: Cos đối xứng qua Oy; sin, tan, cot đối xứng qua gốc tọa độ.

Sai ở đâu: Nhìn đồ thị không đúng tỉ lệ rồi kết luận.

Cách khác: Dùng các hệ thức sin(−x), cos(−x), tan(−x), cot(−x).

PTLG-NB-04Giải sin x = 0 trên đoạn [0; 2π].

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Xác định các điểm trên đường tròn có tung độ bằng giá trị đã cho.

Lời giải: Các nghiệm trên [0;2π] là x = 0; π; 2π.

Vì sao: Phương trình sin thường có hai nghiệm trong một chu kì, trừ các giá trị biên.

Sai ở đâu: Chỉ lấy một góc tham chiếu hoặc viết nghiệm ngoài đoạn.

Cách khác: Dùng đồ thị y = sin x và đường thẳng ngang.

PTLG-NB-05Giải sin x = 1/2 trên đoạn [0; 2π].

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Xác định các điểm trên đường tròn có tung độ bằng giá trị đã cho.

Lời giải: Các nghiệm trên [0;2π] là x = π/6; 5π/6.

Vì sao: Phương trình sin thường có hai nghiệm trong một chu kì, trừ các giá trị biên.

Sai ở đâu: Chỉ lấy một góc tham chiếu hoặc viết nghiệm ngoài đoạn.

Cách khác: Dùng đồ thị y = sin x và đường thẳng ngang.

PTLG-NB-06Giải cos x = √2/2 trên [0; 2π).

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Tìm các điểm có hoành độ bằng giá trị đã cho.

Lời giải: Nghiệm là x = π/4; 7π/4.

Vì sao: Hai nghiệm đối xứng qua trục Ox khi giá trị không ở biên.

Sai ở đâu: Lấy cả 2π dù khoảng bên phải mở.

Cách khác: Dùng đồ thị y = cos x.

PTLG-NB-07Giải phương trình tan x = 0.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Tan có chu kì π: x = arctan(a) + kπ.

Lời giải: x = kπ, k∈ℤ

Vì sao: Mọi nghiệm cách nhau một chu kì π.

Sai ở đâu: Viết +2kπ như phương trình sin/cos.

Cách khác: Kiểm một nghiệm đại diện rồi cộng kπ.

PTLG-NB-08Giải sin 2x = 0 trên [0; 2π].

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Đặt 2x = kπ rồi lọc theo đoạn của x.

Lời giải: sin 2x = 0 ⇔ 2x = kπ ⇔ x = kπ/2. Trên [0;2π]: x = 0; π/2; π; 3π/2; 2π.

Vì sao: Sau khi giải nghiệm tổng quát phải lọc đúng miền.

Sai ở đâu: Lọc k theo [0;2π] thay vì lọc x.

Cách khác: Đặt t = 2x, giải trên t ∈ [0;4π].

PTLG-NB-09Giải sin x = 0 trên đoạn [0; 2π].

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Xác định các điểm trên đường tròn có tung độ bằng giá trị đã cho.

Lời giải: Các nghiệm trên [0;2π] là x = 0; π; 2π.

Vì sao: Phương trình sin thường có hai nghiệm trong một chu kì, trừ các giá trị biên.

Sai ở đâu: Chỉ lấy một góc tham chiếu hoặc viết nghiệm ngoài đoạn.

Cách khác: Dùng đồ thị y = sin x và đường thẳng ngang.

PTLG-NB-10Giải sin x = 1/2 trên đoạn [0; 2π].

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Xác định các điểm trên đường tròn có tung độ bằng giá trị đã cho.

Lời giải: Các nghiệm trên [0;2π] là x = π/6; 5π/6.

Vì sao: Phương trình sin thường có hai nghiệm trong một chu kì, trừ các giá trị biên.

Sai ở đâu: Chỉ lấy một góc tham chiếu hoặc viết nghiệm ngoài đoạn.

Cách khác: Dùng đồ thị y = sin x và đường thẳng ngang.

Trang 1/10
50 CÂU TỰ CHẤM

Phản hồi ngay sau mỗi lựa chọn

Cổng đạt đề xuất là 80%; câu sai phải được ghi vào sổ lỗi trước khi làm lại.

CÂU 1/50 • ĐÚNG 0

Giải cos x = √2/2 trên [0; 2π).

20 BÀI TỰ LUẬN

Lập luận được chấm cùng kết quả

Mỗi bài có gợi ý, lời giải, giải thích, lỗi sai và cách khác như ngân hàng chính.

TỰ LUẬN 1Cho y = sin x. Nêu chu kì cơ bản.

Gợi ý: Quan sát khi tăng x thêm một vòng hoặc nửa vòng thì giá trị lặp lại.

Lời giải: Chu kì cơ bản của y = sin x là 2π.

Giải thích: Sin, cos lặp sau 2π; tan, cot lặp sau π.

Lỗi cần tránh: Cho rằng cả bốn hàm đều có chu kì 2π.

Cách khác: So sánh f(x + T) với f(x).

TỰ LUẬN 2Giải cos x = √2/2 trên [0; 2π).

Gợi ý: Tìm các điểm có hoành độ bằng giá trị đã cho.

Lời giải: Nghiệm là x = π/4; 7π/4.

Giải thích: Hai nghiệm đối xứng qua trục Ox khi giá trị không ở biên.

Lỗi cần tránh: Lấy cả 2π dù khoảng bên phải mở.

Cách khác: Dùng đồ thị y = cos x.

TỰ LUẬN 3Giải cos x = √2/2 trên [0; 2π).

Gợi ý: Tìm các điểm có hoành độ bằng giá trị đã cho.

Lời giải: Nghiệm là x = π/4; 7π/4.

Giải thích: Hai nghiệm đối xứng qua trục Ox khi giá trị không ở biên.

Lỗi cần tránh: Lấy cả 2π dù khoảng bên phải mở.

Cách khác: Dùng đồ thị y = cos x.

TỰ LUẬN 4Giải cos x = √2/2 trên [0; 2π).

Gợi ý: Tìm các điểm có hoành độ bằng giá trị đã cho.

Lời giải: Nghiệm là x = π/4; 7π/4.

Giải thích: Hai nghiệm đối xứng qua trục Ox khi giá trị không ở biên.

Lỗi cần tránh: Lấy cả 2π dù khoảng bên phải mở.

Cách khác: Dùng đồ thị y = cos x.

TỰ LUẬN 5Tính y = sin x tại x = 90°.

Gợi ý: Đọc giá trị sin của góc đặc biệt.

Lời giải: y = sin 90° = 1.

Giải thích: Giá trị hàm là tung độ trên đường tròn đơn vị.

Lỗi cần tránh: Thay giá trị cos thay cho sin.

Cách khác: Dùng bảng giá trị hoặc tọa độ điểm biểu diễn.

TỰ LUẬN 6Giải sin 2x = 0 trên [0; 2π].

Gợi ý: Đặt 2x = kπ rồi lọc theo đoạn của x.

Lời giải: sin 2x = 0 ⇔ 2x = kπ ⇔ x = kπ/2. Trên [0;2π]: x = 0; π/2; π; 3π/2; 2π.

Giải thích: Sau khi giải nghiệm tổng quát phải lọc đúng miền.

Lỗi cần tránh: Lọc k theo [0;2π] thay vì lọc x.

Cách khác: Đặt t = 2x, giải trên t ∈ [0;4π].

TỰ LUẬN 7Giải sin 2x = 0 trên [0; 2π].

Gợi ý: Đặt 2x = kπ rồi lọc theo đoạn của x.

Lời giải: sin 2x = 0 ⇔ 2x = kπ ⇔ x = kπ/2. Trên [0;2π]: x = 0; π/2; π; 3π/2; 2π.

Giải thích: Sau khi giải nghiệm tổng quát phải lọc đúng miền.

Lỗi cần tránh: Lọc k theo [0;2π] thay vì lọc x.

Cách khác: Đặt t = 2x, giải trên t ∈ [0;4π].

TỰ LUẬN 8Giải sin 2x = 0 trên [0; 2π].

Gợi ý: Đặt 2x = kπ rồi lọc theo đoạn của x.

Lời giải: sin 2x = 0 ⇔ 2x = kπ ⇔ x = kπ/2. Trên [0;2π]: x = 0; π/2; π; 3π/2; 2π.

Giải thích: Sau khi giải nghiệm tổng quát phải lọc đúng miền.

Lỗi cần tránh: Lọc k theo [0;2π] thay vì lọc x.

Cách khác: Đặt t = 2x, giải trên t ∈ [0;4π].

TỰ LUẬN 9Tìm tập xác định của y = tan x.

Gợi ý: Sin, cos xác định mọi x; tan cần cos x ≠ 0; cot cần sin x ≠ 0.

Lời giải: Tập xác định: ℝ \ {π/2 + kπ | k∈ℤ}.

Giải thích: Điểm loại là nơi mẫu của tỉ số lượng giác bằng 0.

Lỗi cần tránh: Loại nghiệm của tử thay vì mẫu.

Cách khác: Viết hàm dưới dạng sin/cos hoặc cos/sin rồi đặt mẫu khác 0.

TỰ LUẬN 10Giải sin x = 1/2 trên đoạn [0; 2π].

Gợi ý: Xác định các điểm trên đường tròn có tung độ bằng giá trị đã cho.

Lời giải: Các nghiệm trên [0;2π] là x = π/6; 5π/6.

Giải thích: Phương trình sin thường có hai nghiệm trong một chu kì, trừ các giá trị biên.

Lỗi cần tránh: Chỉ lấy một góc tham chiếu hoặc viết nghiệm ngoài đoạn.

Cách khác: Dùng đồ thị y = sin x và đường thẳng ngang.

TỰ LUẬN 11Giải sin x = 1/2 trên đoạn [0; 2π].

Gợi ý: Xác định các điểm trên đường tròn có tung độ bằng giá trị đã cho.

Lời giải: Các nghiệm trên [0;2π] là x = π/6; 5π/6.

Giải thích: Phương trình sin thường có hai nghiệm trong một chu kì, trừ các giá trị biên.

Lỗi cần tránh: Chỉ lấy một góc tham chiếu hoặc viết nghiệm ngoài đoạn.

Cách khác: Dùng đồ thị y = sin x và đường thẳng ngang.

TỰ LUẬN 12Giải sin x = 1/2 trên đoạn [0; 2π].

Gợi ý: Xác định các điểm trên đường tròn có tung độ bằng giá trị đã cho.

Lời giải: Các nghiệm trên [0;2π] là x = π/6; 5π/6.

Giải thích: Phương trình sin thường có hai nghiệm trong một chu kì, trừ các giá trị biên.

Lỗi cần tránh: Chỉ lấy một góc tham chiếu hoặc viết nghiệm ngoài đoạn.

Cách khác: Dùng đồ thị y = sin x và đường thẳng ngang.

TỰ LUẬN 13Nêu tập giá trị của y = cos x.

Gợi ý: Dùng đồ thị hoặc ý nghĩa tọa độ/tỉ số.

Lời giải: Tập giá trị là [−1;1].

Giải thích: Sin và cos bị chặn; tan và cot nhận mọi giá trị thực.

Lỗi cần tránh: Nhầm tập xác định với tập giá trị.

Cách khác: Quan sát chiều cao mà đồ thị đạt được.

TỰ LUẬN 14Giải phương trình tan x = −1.

Gợi ý: Tan có chu kì π: x = arctan(a) + kπ.

Lời giải: x = −π/4 + kπ, k∈ℤ

Giải thích: Mọi nghiệm cách nhau một chu kì π.

Lỗi cần tránh: Viết +2kπ như phương trình sin/cos.

Cách khác: Kiểm một nghiệm đại diện rồi cộng kπ.

TỰ LUẬN 15Giải phương trình tan x = 1.

Gợi ý: Tan có chu kì π: x = arctan(a) + kπ.

Lời giải: x = π/4 + kπ, k∈ℤ

Giải thích: Mọi nghiệm cách nhau một chu kì π.

Lỗi cần tránh: Viết +2kπ như phương trình sin/cos.

Cách khác: Kiểm một nghiệm đại diện rồi cộng kπ.

TỰ LUẬN 16Giải phương trình tan x = 0.

Gợi ý: Tan có chu kì π: x = arctan(a) + kπ.

Lời giải: x = kπ, k∈ℤ

Giải thích: Mọi nghiệm cách nhau một chu kì π.

Lỗi cần tránh: Viết +2kπ như phương trình sin/cos.

Cách khác: Kiểm một nghiệm đại diện rồi cộng kπ.

TỰ LUẬN 17Xét tính chẵn–lẻ của y = sin x.

Gợi ý: Tính f(−x) và so với f(x), −f(x).

Lời giải: y = sin x là hàm lẻ.

Giải thích: Cos đối xứng qua Oy; sin, tan, cot đối xứng qua gốc tọa độ.

Lỗi cần tránh: Nhìn đồ thị không đúng tỉ lệ rồi kết luận.

Cách khác: Dùng các hệ thức sin(−x), cos(−x), tan(−x), cot(−x).

TỰ LUẬN 18Giải sin x = 0 trên đoạn [0; 2π].

Gợi ý: Xác định các điểm trên đường tròn có tung độ bằng giá trị đã cho.

Lời giải: Các nghiệm trên [0;2π] là x = 0; π; 2π.

Giải thích: Phương trình sin thường có hai nghiệm trong một chu kì, trừ các giá trị biên.

Lỗi cần tránh: Chỉ lấy một góc tham chiếu hoặc viết nghiệm ngoài đoạn.

Cách khác: Dùng đồ thị y = sin x và đường thẳng ngang.

TỰ LUẬN 19Giải sin x = 0 trên đoạn [0; 2π].

Gợi ý: Xác định các điểm trên đường tròn có tung độ bằng giá trị đã cho.

Lời giải: Các nghiệm trên [0;2π] là x = 0; π; 2π.

Giải thích: Phương trình sin thường có hai nghiệm trong một chu kì, trừ các giá trị biên.

Lỗi cần tránh: Chỉ lấy một góc tham chiếu hoặc viết nghiệm ngoài đoạn.

Cách khác: Dùng đồ thị y = sin x và đường thẳng ngang.

TỰ LUẬN 20Giải sin x = 0 trên đoạn [0; 2π].

Gợi ý: Xác định các điểm trên đường tròn có tung độ bằng giá trị đã cho.

Lời giải: Các nghiệm trên [0;2π] là x = 0; π; 2π.

Giải thích: Phương trình sin thường có hai nghiệm trong một chu kì, trừ các giá trị biên.

Lỗi cần tránh: Chỉ lấy một góc tham chiếu hoặc viết nghiệm ngoài đoạn.

Cách khác: Dùng đồ thị y = sin x và đường thẳng ngang.

5 ĐỀ LUYỆN CÓ ĐÁP ÁN

Từ theo bài đến đề thời gian thật

“Tham khảo cấu trúc Hà Nội” là nhãn định hướng nội bộ, không phải đề chính thức của Sở.

ĐỀ 145 PHÚT

Đề theo bài

10 câu đại diện: PTLG-NB-01, PTLG-NB-02, PTLG-NB-03, PTLG-NB-04, PTLG-NB-05, PTLG-NB-06, PTLG-NB-07, PTLG-NB-08, PTLG-NB-09, PTLG-NB-10.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. PTLG-NB-01:
  2. PTLG-NB-02:
  3. PTLG-NB-03: lẻ
  4. PTLG-NB-04: 0; π; 2π
  5. PTLG-NB-05: π/6; 5π/6
  6. PTLG-NB-06: π/4; 7π/4
  7. PTLG-NB-07: x = kπ, k∈ℤ
  8. PTLG-NB-08: 0; π/2; π; 3π/2; 2π
  9. PTLG-NB-09: 0; π; 2π
  10. PTLG-NB-10: π/6; 5π/6

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 245 PHÚT

Đề tổng hợp Chương 1

10 câu đại diện: PTLG-NB-11, PTLG-NB-12, PTLG-NB-13, PTLG-NB-14, PTLG-NB-15, PTLG-NB-16, PTLG-NB-17, PTLG-NB-18, PTLG-NB-19, PTLG-NB-20.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. PTLG-NB-11: π/4; 7π/4
  2. PTLG-NB-12: x = −π/4 + kπ, k∈ℤ
  3. PTLG-NB-13: 0; π/2; π; 3π/2; 2π
  4. PTLG-NB-14: 0; π; 2π
  5. PTLG-NB-15: π/6; 5π/6
  6. PTLG-NB-16: π/4; 7π/4
  7. PTLG-NB-17: x = π/4 + kπ, k∈ℤ
  8. PTLG-NB-18: 0; π/2; π; 3π/2; 2π
  9. PTLG-NB-19: 0; π; 2π
  10. PTLG-NB-20: π/6; 5π/6

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 345 PHÚT

Đề giữa học kì – phần liên quan

10 câu đại diện: PTLG-TH-01, PTLG-TH-02, PTLG-TH-03, PTLG-TH-04, PTLG-TH-05, PTLG-TH-06, PTLG-TH-07, PTLG-TH-08, PTLG-TH-09, PTLG-TH-10.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. PTLG-TH-01: 1
  2. PTLG-TH-02: [−1;1]
  3. PTLG-TH-03:
  4. PTLG-TH-04: π/4; 7π/4
  5. PTLG-TH-05: x = kπ, k∈ℤ
  6. PTLG-TH-06: 0; π/2; π; 3π/2; 2π
  7. PTLG-TH-07: 0; π; 2π
  8. PTLG-TH-08: π/6; 5π/6
  9. PTLG-TH-09: π/4; 7π/4
  10. PTLG-TH-10: x = −π/4 + kπ, k∈ℤ

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 445 PHÚT

Đề nội bộ tham khảo cấu trúc Hà Nội

10 câu đại diện: PTLG-TH-11, PTLG-TH-12, PTLG-TH-13, PTLG-TH-14, PTLG-TH-15, PTLG-TH-16, PTLG-TH-17, PTLG-TH-18, PTLG-TH-19, PTLG-TH-20.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. PTLG-TH-11: 0; π/2; π; 3π/2; 2π
  2. PTLG-TH-12: 0; π; 2π
  3. PTLG-TH-13: π/6; 5π/6
  4. PTLG-TH-14: π/4; 7π/4
  5. PTLG-TH-15: x = π/4 + kπ, k∈ℤ
  6. PTLG-TH-16: 0; π/2; π; 3π/2; 2π
  7. PTLG-TH-17: 0; π; 2π
  8. PTLG-TH-18: π/6; 5π/6
  9. PTLG-TH-19: π/4; 7π/4
  10. PTLG-TH-20: x = kπ, k∈ℤ

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 545 PHÚT

Đề tổng hợp tăng tốc

10 câu đại diện: PTLG-VD-01, PTLG-VD-02, PTLG-VD-03, PTLG-VD-04, PTLG-VD-05, PTLG-VD-06, PTLG-VD-07, PTLG-VD-08, PTLG-VD-09, PTLG-VD-10.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. PTLG-VD-01: ℝ \ {π/2 + kπ | k∈ℤ}
  2. PTLG-VD-02: lẻ
  3. PTLG-VD-03: √2/2
  4. PTLG-VD-04: 0; π/2; π; 3π/2; 2π
  5. PTLG-VD-05: 0; π; 2π
  6. PTLG-VD-06: π/6; 5π/6
  7. PTLG-VD-07: π/4; 7π/4
  8. PTLG-VD-08: x = −π/4 + kπ, k∈ℤ
  9. PTLG-VD-09: 0; π/2; π; 3π/2; 2π
  10. PTLG-VD-10: 0; π; 2π

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

GÓC PHỤ HUYNH & GIÁO VIÊN

Đồng hành đúng vai

PHỤ HUYNH
  • Mỗi buổi 50–65 phút; dừng sau một mục tiêu đo được, không ép học hết trang.
  • Hỏi con “vì sao dùng công thức này?” thay vì chỉ hỏi “đáp án bao nhiêu?”.
  • Theo dõi ba lỗi lặp lại trong sổ lỗi; không so tốc độ của con với bạn khác.
  • Chỉ chuyển bài khi trắc nghiệm đạt từ 80% và con tự chữa được câu sai.
  • Ôn ngắn sau 1–7–30 ngày hiệu quả hơn học dồn trước kiểm tra.
GIÁO VIÊN
  • Mở tiết bằng một tình huống hoặc phản ví dụ, sau đó mới chuẩn hóa định nghĩa.
  • Tách lỗi khái niệm, lỗi điều kiện, lỗi biến đổi và lỗi tính toán khi chữa bài.
  • Mỗi phiếu luyện giữ khoảng 15% câu gọi lại kiến thức tiền đề trực tiếp.
  • Dùng ba dạng trắc nghiệm mới như bước chuẩn bị năng lực, không biến tiết học thành luyện mẹo.
  • Yêu cầu học sinh kiểm kết quả bằng biểu diễn thứ hai hoặc thay ngược.
TÀI LIỆU • SEO • MINH BẠCH BIÊN TẬP

Dùng ngay, dẫn nguồn rõ

PDF

In bài học

Dùng nút “In bài học” để lưu PDF theo thiết bị.

WORKSHEET

20 câu có đáp án

Dùng nút “Tải worksheet” ở đầu bài.

FLASHCARD

20 thẻ tương tác

Lật thẻ trực tiếp, học theo cách quãng.

MINDMAP

Sơ đồ mạch kiến thức

Dùng để kể lại bài trong 2 phút.

BỘ ĐỀ

5 đề có hướng chấm

Đề Hà Nội chỉ ghi là nội bộ tham khảo cấu trúc.

Nội dung được tự biên soạn, không sao chép nguyên văn sách giáo khoa. Phạm vi được đối chiếu theo chương trình hiện hành và mục lục Kết nối tri thức.

TỔNG KẾT & TỰ KIỂM

Tìm một góc chưa đủ; phải tìm toàn bộ vòng quay

Chỉ chuyển bài khi em đạt ít nhất 80% trắc nghiệm và tự giải thích được ba lỗi gần nhất.

Bài 3. Hàm số lượng giácCổng cuối Chương 1