Đến nội dung chính
ƯỚC MƠ LỚNHỌC HÔM NAY · VƯƠN NGÀY MAI
TOÁN THPT • CHƯƠNG TRÌNH LỚP 10–12HÀ NỘI: ĐỊNH HƯỚNG THAM KHẢO • KHÔNG GIẢ DANH ĐỀ CHÍNH THỨC

ƯỚC MƠ LỚNHỌC CÓ CHIẾN LƯỢC • TIẾN BỘ THẬT

Trang chủ
CHỐT BÀI TRONG 1 PHÚT

Cần nhớ

  • |a|>1 thì sinx=a, cosx=a vô nghiệm.
  • Sin và cos thường có hai họ nghiệm.
  • Tan, cot có chu kì π.
BÀI 4 • CHƯƠNG 1 • NGHIỆM TỔNG QUÁT

Bài 4. Phương trình lượng giác cơ bản

Giải sin x=a, cos x=a, tan x=a, cot x=a bằng đường tròn và chu kì; lọc nghiệm đúng khoảng và kiểm bằng thay ngược.

4 buổi × 60 phútTrọng tâm kiểm traCần biết: Bài 1–3, đồ thị và nghiệm phương trìnhTiếp theo: Cổng cuối Chương 1
VÌ SAO HỌC • HỌC ĐỂ LÀM GÌ?

Đầu vào rõ, đích đến đo được

Mỗi mục tiêu đều được nối với ví dụ, bài tập và phép tự kiểm phía sau.

VÌ SAO HỌC?

Thấy cấu trúc thay vì học mẹo

Bài học giúp biến thời điểm thủy triều, pha dao động, lịch quay và tín hiệu tuần hoàn thành mô hình có thể kiểm tra.

HỌC ĐỂ LÀM GÌ?

Ra quyết định có căn cứ

Biết chọn công cụ, kiểm điều kiện, ước lượng trước và giải thích kết quả.

LIÊN THÔNG

Nối bài trước với bài sau

Kích hoạt bài 1–3, đồ thị và nghiệm phương trình và chuẩn bị cho Cổng cuối Chương 1.

ĐỘNG LỰC

Mỗi lỗi là một dữ kiện

Sổ lỗi biến câu sai thành lịch ôn cá nhân thay vì bằng chứng rằng em kém Toán.

MỤC TIÊU SAU BÀI
  • Giải bốn phương trình cơ bản.
  • Viết đủ nghiệm tổng quát.
  • Giải phương trình đưa được về dạng cơ bản.
  • Lọc nghiệm trên đoạn–khoảng.
KIẾN THỨC NỀN CẦN KÍCH HOẠT
  • 15% bài tập gọi lại trực tiếp: Bài 1–3, đồ thị và nghiệm phương trình.
  • Đọc đúng kí hiệu, điều kiện và đơn vị.
  • Ước lượng dấu, khoảng hoặc cỡ kết quả trước khi tính.
  • Biết thay ngược hoặc dùng biểu diễn thứ hai để tự kiểm.
KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

Dễ hiểu trước, chính xác ngay sau

01

Phương trình sin, cos

Hiểu đơn giản: Tìm các điểm có cùng tung độ hoặc hoành độ.

sinx=sina ⇔ x=a+k2π hoặc x=π−a+k2π; cosx=cosa ⇔ x=±a+k2π.

Ví dụ: sinx=1/2 ⇒ x=π/6+k2π hoặc 5π/6+k2π.

Hình nên dùng: Đường thẳng ngang/dọc cắt đường tròn.

Mô phỏng: Chọn a và hiện hai họ nghiệm.

Mẹo nhớ: Sin: a và π−a; cos: ±a.

Sai lầm: Chỉ viết một nghiệm.

Ghi chú: Với giá trị biên, hai họ có thể trùng.

02

Phương trình tan, cot

Hiểu đơn giản: Mỗi giá trị lặp sau nửa vòng.

tanx=tana ⇔ x=a+kπ; cotx=cota ⇔ x=a+kπ.

Ví dụ: tanx=1 ⇒ x=π/4+kπ.

Hình nên dùng: Các tia cùng hệ số góc.

Mô phỏng: Xem đồ thị theo từng nhánh.

Mẹo nhớ: Tan–cot: cộng kπ.

Sai lầm: Cộng 2kπ.

Ghi chú: Kiểm điểm loại của hàm.

03

Lọc nghiệm

Hiểu đơn giản: Nghiệm tổng quát là vô hạn; bài toán có thể chỉ cần một đoạn.

Thay x=a+kT vào điều kiện miền để tìm k nguyên.

Ví dụ: x=kπ/2 trên [0;2π] cho k=0,1,2,3,4.

Hình nên dùng: Trục số đánh các nghiệm.

Mô phỏng: Thanh trượt k.

Mẹo nhớ: Lọc k nhưng kết luận x.

Sai lầm: Đưa điều kiện của x thẳng cho k sai hệ số.

Ghi chú: Ghi rõ đầu mút đóng hay mở.

MÔ PHỎNG TƯƠNG TÁC

Thay dữ kiện và tự quan sát quy tắc

Các nút, ô nhập và kết quả đều hoạt động trực tiếp, có phản hồi bằng lời.

PHÒNG LAB ĐƯỜNG TRÒN LƯỢNG GIÁC

Đổi đơn vị, thu gọn góc và tự kiểm hệ thức

Nhập một góc bất kì. Công cụ giữ nguyên số vòng quay, đưa góc về [0°; 360°) và chỉ tính tan khi cos khác 0.

α = 2.1667π rad; góc cùng phương cuối là 30.0000°. sin α = 0.5000; cos α = 0.8660; tan α = 0.5774. Phép kiểm: sin²α + cos²α = 1.0000.
10 VÍ DỤ TĂNG NẤC

Nghĩ trước khi giải

Từ cơ bản đến thực tế; mỗi ví dụ có phân tích, hướng đi, lời giải, cách khác và phép kiểm.

01 • Nhận biếtMẫu tư duy 1: PTLG-NB-04

Đề bài: Giải sin x = 0 trên đoạn [0; 2π].

Phân tích: Xác định các điểm trên đường tròn có tung độ bằng giá trị đã cho.

Hướng làm: Khóa điều kiện, chọn đúng công thức, thực hiện rồi đối chiếu với miền giá trị hoặc dữ kiện gốc.

  1. Các nghiệm trên [0;2π] là x = 0; π; 2π.
  2. Kết luận: 0; π; 2π.

Vì sao: Phương trình sin thường có hai nghiệm trong một chu kì, trừ các giá trị biên.

Cách khác: Dùng đồ thị y = sin x và đường thẳng ngang.

Tự kiểm: Lỗi phải chặn: Chỉ lấy một góc tham chiếu hoặc viết nghiệm ngoài đoạn.

02 • Nhận biếtMẫu tư duy 2: PTLG-NB-05

Đề bài: Giải sin x = 1/2 trên đoạn [0; 2π].

Phân tích: Xác định các điểm trên đường tròn có tung độ bằng giá trị đã cho.

Hướng làm: Khóa điều kiện, chọn đúng công thức, thực hiện rồi đối chiếu với miền giá trị hoặc dữ kiện gốc.

  1. Các nghiệm trên [0;2π] là x = π/6; 5π/6.
  2. Kết luận: π/6; 5π/6.

Vì sao: Phương trình sin thường có hai nghiệm trong một chu kì, trừ các giá trị biên.

Cách khác: Dùng đồ thị y = sin x và đường thẳng ngang.

Tự kiểm: Lỗi phải chặn: Chỉ lấy một góc tham chiếu hoặc viết nghiệm ngoài đoạn.

03 • Thông hiểuMẫu tư duy 3: PTLG-NB-06

Đề bài: Giải cos x = √2/2 trên [0; 2π).

Phân tích: Tìm các điểm có hoành độ bằng giá trị đã cho.

Hướng làm: Khóa điều kiện, chọn đúng công thức, thực hiện rồi đối chiếu với miền giá trị hoặc dữ kiện gốc.

  1. Nghiệm là x = π/4; 7π/4.
  2. Kết luận: π/4; 7π/4.

Vì sao: Hai nghiệm đối xứng qua trục Ox khi giá trị không ở biên.

Cách khác: Dùng đồ thị y = cos x.

Tự kiểm: Lỗi phải chặn: Lấy cả 2π dù khoảng bên phải mở.

04 • Thông hiểuMẫu tư duy 4: PTLG-NB-07

Đề bài: Giải phương trình tan x = 0.

Phân tích: Tan có chu kì π: x = arctan(a) + kπ.

Hướng làm: Khóa điều kiện, chọn đúng công thức, thực hiện rồi đối chiếu với miền giá trị hoặc dữ kiện gốc.

  1. x = kπ, k∈ℤ
  2. Kết luận: x = kπ, k∈ℤ.

Vì sao: Mọi nghiệm cách nhau một chu kì π.

Cách khác: Kiểm một nghiệm đại diện rồi cộng kπ.

Tự kiểm: Lỗi phải chặn: Viết +2kπ như phương trình sin/cos.

05 • Vận dụngMẫu tư duy 5: PTLG-NB-08

Đề bài: Giải sin 2x = 0 trên [0; 2π].

Phân tích: Đặt 2x = kπ rồi lọc theo đoạn của x.

Hướng làm: Khóa điều kiện, chọn đúng công thức, thực hiện rồi đối chiếu với miền giá trị hoặc dữ kiện gốc.

  1. sin 2x = 0 ⇔ 2x = kπ ⇔ x = kπ/2. Trên [0;2π]: x = 0; π/2; π; 3π/2; 2π.
  2. Kết luận: 0; π/2; π; 3π/2; 2π.

Vì sao: Sau khi giải nghiệm tổng quát phải lọc đúng miền.

Cách khác: Đặt t = 2x, giải trên t ∈ [0;4π].

Tự kiểm: Lỗi phải chặn: Lọc k theo [0;2π] thay vì lọc x.

06 • Vận dụngMẫu tư duy 6: PTLG-NB-09

Đề bài: Giải sin x = 0 trên đoạn [0; 2π].

Phân tích: Xác định các điểm trên đường tròn có tung độ bằng giá trị đã cho.

Hướng làm: Khóa điều kiện, chọn đúng công thức, thực hiện rồi đối chiếu với miền giá trị hoặc dữ kiện gốc.

  1. Các nghiệm trên [0;2π] là x = 0; π; 2π.
  2. Kết luận: 0; π; 2π.

Vì sao: Phương trình sin thường có hai nghiệm trong một chu kì, trừ các giá trị biên.

Cách khác: Dùng đồ thị y = sin x và đường thẳng ngang.

Tự kiểm: Lỗi phải chặn: Chỉ lấy một góc tham chiếu hoặc viết nghiệm ngoài đoạn.

07 • Vận dụng caoMẫu tư duy 7: PTLG-NB-10

Đề bài: Giải sin x = 1/2 trên đoạn [0; 2π].

Phân tích: Xác định các điểm trên đường tròn có tung độ bằng giá trị đã cho.

Hướng làm: Khóa điều kiện, chọn đúng công thức, thực hiện rồi đối chiếu với miền giá trị hoặc dữ kiện gốc.

  1. Các nghiệm trên [0;2π] là x = π/6; 5π/6.
  2. Kết luận: π/6; 5π/6.

Vì sao: Phương trình sin thường có hai nghiệm trong một chu kì, trừ các giá trị biên.

Cách khác: Dùng đồ thị y = sin x và đường thẳng ngang.

Tự kiểm: Lỗi phải chặn: Chỉ lấy một góc tham chiếu hoặc viết nghiệm ngoài đoạn.

08 • Vận dụng caoMẫu tư duy 8: PTLG-NB-11

Đề bài: Giải cos x = √2/2 trên [0; 2π).

Phân tích: Tìm các điểm có hoành độ bằng giá trị đã cho.

Hướng làm: Khóa điều kiện, chọn đúng công thức, thực hiện rồi đối chiếu với miền giá trị hoặc dữ kiện gốc.

  1. Nghiệm là x = π/4; 7π/4.
  2. Kết luận: π/4; 7π/4.

Vì sao: Hai nghiệm đối xứng qua trục Ox khi giá trị không ở biên.

Cách khác: Dùng đồ thị y = cos x.

Tự kiểm: Lỗi phải chặn: Lấy cả 2π dù khoảng bên phải mở.

09 • Thực tếMẫu tư duy 9: PTLG-NB-12

Đề bài: Giải phương trình tan x = −1.

Phân tích: Tan có chu kì π: x = arctan(a) + kπ.

Hướng làm: Khóa điều kiện, chọn đúng công thức, thực hiện rồi đối chiếu với miền giá trị hoặc dữ kiện gốc.

  1. x = −π/4 + kπ, k∈ℤ
  2. Kết luận: x = −π/4 + kπ, k∈ℤ.

Vì sao: Mọi nghiệm cách nhau một chu kì π.

Cách khác: Kiểm một nghiệm đại diện rồi cộng kπ.

Tự kiểm: Lỗi phải chặn: Viết +2kπ như phương trình sin/cos.

10 • Thực tếMẫu tư duy 10: PTLG-NB-13

Đề bài: Giải sin 2x = 0 trên [0; 2π].

Phân tích: Đặt 2x = kπ rồi lọc theo đoạn của x.

Hướng làm: Khóa điều kiện, chọn đúng công thức, thực hiện rồi đối chiếu với miền giá trị hoặc dữ kiện gốc.

  1. sin 2x = 0 ⇔ 2x = kπ ⇔ x = kπ/2. Trên [0;2π]: x = 0; π/2; π; 3π/2; 2π.
  2. Kết luận: 0; π/2; π; 3π/2; 2π.

Vì sao: Sau khi giải nghiệm tổng quát phải lọc đúng miền.

Cách khác: Đặt t = 2x, giải trên t ∈ [0;4π].

Tự kiểm: Lỗi phải chặn: Lọc k theo [0;2π] thay vì lọc x.

ỨNG DỤNG THỰC TẾ

Toán đi qua tám bối cảnh

Gia đình

Gia đình nhìn qua phương trình lượng giác cơ bản

Tình huống 1 dùng thời điểm thủy triều, pha dao động, lịch quay và tín hiệu tuần hoàn; học sinh phải gọi đại lượng, nêu điều kiện và diễn giải kết quả theo bối cảnh.

Trường học

Trường học nhìn qua phương trình lượng giác cơ bản

Tình huống 2 dùng thời điểm thủy triều, pha dao động, lịch quay và tín hiệu tuần hoàn; học sinh phải gọi đại lượng, nêu điều kiện và diễn giải kết quả theo bối cảnh.

Đời sống

Đời sống nhìn qua phương trình lượng giác cơ bản

Tình huống 3 dùng thời điểm thủy triều, pha dao động, lịch quay và tín hiệu tuần hoàn; học sinh phải gọi đại lượng, nêu điều kiện và diễn giải kết quả theo bối cảnh.

Khoa học

Khoa học nhìn qua phương trình lượng giác cơ bản

Tình huống 4 dùng thời điểm thủy triều, pha dao động, lịch quay và tín hiệu tuần hoàn; học sinh phải gọi đại lượng, nêu điều kiện và diễn giải kết quả theo bối cảnh.

Kỹ thuật

Kỹ thuật nhìn qua phương trình lượng giác cơ bản

Tình huống 5 dùng thời điểm thủy triều, pha dao động, lịch quay và tín hiệu tuần hoàn; học sinh phải gọi đại lượng, nêu điều kiện và diễn giải kết quả theo bối cảnh.

Sản xuất

Sản xuất nhìn qua phương trình lượng giác cơ bản

Tình huống 6 dùng thời điểm thủy triều, pha dao động, lịch quay và tín hiệu tuần hoàn; học sinh phải gọi đại lượng, nêu điều kiện và diễn giải kết quả theo bối cảnh.

Thiên nhiên

Thiên nhiên nhìn qua phương trình lượng giác cơ bản

Tình huống 7 dùng thời điểm thủy triều, pha dao động, lịch quay và tín hiệu tuần hoàn; học sinh phải gọi đại lượng, nêu điều kiện và diễn giải kết quả theo bối cảnh.

Nghề nghiệp

Nghề nghiệp nhìn qua phương trình lượng giác cơ bản

Tình huống 8 dùng thời điểm thủy triều, pha dao động, lịch quay và tín hiệu tuần hoàn; học sinh phải gọi đại lượng, nêu điều kiện và diễn giải kết quả theo bối cảnh.

AI GIA SƯ • 30 TÌNH HUỐNG

Gợi đúng bước, không đưa đáp án tắt

Bấm câu hỏi hoặc nhập chỗ đang vướng; công cụ sẽ ghép với hướng dẫn phù hợp trong bài.

TRỢ LÝ THEO NỘI DUNG BÀI

1. Em chưa hiểu Phương trình sin, cos là gì?

Tìm các điểm có cùng tung độ hoặc hoành độ. Mốc chính xác cần nhớ: sinx=sina ⇔ x=a+k2π hoặc x=π−a+k2π; cosx=cosa ⇔ x=±a+k2π. Hãy thử ví dụ: sinx=1/2 ⇒ x=π/6+k2π hoặc 5π/6+k2π. Lỗi cần chặn: Chỉ viết một nghiệm.

20 SAI LẦM THƯỜNG GẶP

Biết lỗi trước khi mất điểm

01

Thiếu họ nghiệm sin

Chỉ viết một nghiệm. Cách sửa: Sin: a và π−a; cos: ±a. Sau đó kiểm bằng: Với giá trị biên, hai họ có thể trùng.

02

Thiếu họ nghiệm cos

Cộng 2kπ. Cách sửa: Tan–cot: cộng kπ. Sau đó kiểm bằng: Kiểm điểm loại của hàm.

03

Dùng chu kì 2π cho tan

Đưa điều kiện của x thẳng cho k sai hệ số. Cách sửa: Lọc k nhưng kết luận x. Sau đó kiểm bằng: Ghi rõ đầu mút đóng hay mở.

04

Quên k∈ℤ

Chỉ viết một nghiệm. Cách sửa: Sin: a và π−a; cos: ±a. Sau đó kiểm bằng: Với giá trị biên, hai họ có thể trùng.

05

Nhận 2π ở khoảng mở

Cộng 2kπ. Cách sửa: Tan–cot: cộng kπ. Sau đó kiểm bằng: Kiểm điểm loại của hàm.

06

Không kiểm |a|≤1

Đưa điều kiện của x thẳng cho k sai hệ số. Cách sửa: Lọc k nhưng kết luận x. Sau đó kiểm bằng: Ghi rõ đầu mút đóng hay mở.

07

Chia hai vế làm mất nghiệm

Chỉ viết một nghiệm. Cách sửa: Sin: a và π−a; cos: ±a. Sau đó kiểm bằng: Với giá trị biên, hai họ có thể trùng.

08

Lọc nhầm biến 2x

Cộng 2kπ. Cách sửa: Tan–cot: cộng kπ. Sau đó kiểm bằng: Kiểm điểm loại của hàm.

09

Sai chế độ máy tính

Đưa điều kiện của x thẳng cho k sai hệ số. Cách sửa: Lọc k nhưng kết luận x. Sau đó kiểm bằng: Ghi rõ đầu mút đóng hay mở.

10

Không thay ngược

Chỉ viết một nghiệm. Cách sửa: Sin: a và π−a; cos: ±a. Sau đó kiểm bằng: Với giá trị biên, hai họ có thể trùng.

11

Thiếu họ nghiệm sin – tình huống 11

Cộng 2kπ. Cách sửa: Tan–cot: cộng kπ. Sau đó kiểm bằng: Kiểm điểm loại của hàm.

12

Thiếu họ nghiệm cos – tình huống 12

Đưa điều kiện của x thẳng cho k sai hệ số. Cách sửa: Lọc k nhưng kết luận x. Sau đó kiểm bằng: Ghi rõ đầu mút đóng hay mở.

13

Dùng chu kì 2π cho tan – tình huống 13

Chỉ viết một nghiệm. Cách sửa: Sin: a và π−a; cos: ±a. Sau đó kiểm bằng: Với giá trị biên, hai họ có thể trùng.

14

Quên k∈ℤ – tình huống 14

Cộng 2kπ. Cách sửa: Tan–cot: cộng kπ. Sau đó kiểm bằng: Kiểm điểm loại của hàm.

15

Nhận 2π ở khoảng mở – tình huống 15

Đưa điều kiện của x thẳng cho k sai hệ số. Cách sửa: Lọc k nhưng kết luận x. Sau đó kiểm bằng: Ghi rõ đầu mút đóng hay mở.

16

Không kiểm |a|≤1 – tình huống 16

Chỉ viết một nghiệm. Cách sửa: Sin: a và π−a; cos: ±a. Sau đó kiểm bằng: Với giá trị biên, hai họ có thể trùng.

17

Chia hai vế làm mất nghiệm – tình huống 17

Cộng 2kπ. Cách sửa: Tan–cot: cộng kπ. Sau đó kiểm bằng: Kiểm điểm loại của hàm.

18

Lọc nhầm biến 2x – tình huống 18

Đưa điều kiện của x thẳng cho k sai hệ số. Cách sửa: Lọc k nhưng kết luận x. Sau đó kiểm bằng: Ghi rõ đầu mút đóng hay mở.

19

Sai chế độ máy tính – tình huống 19

Chỉ viết một nghiệm. Cách sửa: Sin: a và π−a; cos: ±a. Sau đó kiểm bằng: Với giá trị biên, hai họ có thể trùng.

20

Không thay ngược – tình huống 20

Cộng 2kπ. Cách sửa: Tan–cot: cộng kπ. Sau đó kiểm bằng: Kiểm điểm loại của hàm.

CÁCH HỌC THÔNG MINH

Không học vẹt, không dùng mẹo sai bản chất

1

Khóa điều kiện trước

Viết miền xác định, quy ước chỉ số hoặc điều kiện dữ liệu trước khi biến đổi.

2

Một công thức – một ý nghĩa

Không học bảng rời; nói được mỗi đại lượng trong công thức đại diện cho điều gì.

3

Dùng hai biểu diễn

Đại số phải được kiểm bằng đồ thị, đường tròn, bảng hoặc tình huống thực tế.

4

Dự đoán trước khi bấm máy

Ước lượng dấu, khoảng giá trị và cỡ kết quả để phát hiện thao tác sai.

5

Sổ lỗi 1–7–30

Ghi nguyên nhân lỗi và gọi lại sau 1 ngày, 7 ngày, 30 ngày.

6

Giải thích thành lời

Nếu chưa giải thích được vì sao dùng công thức thì chưa được coi là đã thuộc.

SƠ ĐỒ TƯ DUY & 20 FLASHCARD

Nhìn mạch trước, nhớ chi tiết sau

THẺ 1/20
100 BÀI • PHÂN LOẠI THEO MỨC ĐỘ • 15% ÔN NỐI

Ngân hàng bài tập có đủ năm lớp hỗ trợ

100 câu được phân loại theo độ khó và bài toán ứng dụng; giữ 15 câu ôn nền liên quan.

100 câu phù hợp
PTLG-NB-01Cho y = sin x. Nêu chu kì cơ bản.ÔN NỐI

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Quan sát khi tăng x thêm một vòng hoặc nửa vòng thì giá trị lặp lại.

Lời giải: Chu kì cơ bản của y = sin x là 2π.

Vì sao: Sin, cos lặp sau 2π; tan, cot lặp sau π.

Sai ở đâu: Cho rằng cả bốn hàm đều có chu kì 2π.

Cách khác: So sánh f(x + T) với f(x).

PTLG-NB-02Tìm tập xác định của y = cos x.ÔN NỐI

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Sin, cos xác định mọi x; tan cần cos x ≠ 0; cot cần sin x ≠ 0.

Lời giải: Tập xác định: ℝ.

Vì sao: Điểm loại là nơi mẫu của tỉ số lượng giác bằng 0.

Sai ở đâu: Loại nghiệm của tử thay vì mẫu.

Cách khác: Viết hàm dưới dạng sin/cos hoặc cos/sin rồi đặt mẫu khác 0.

PTLG-NB-03Xét tính chẵn–lẻ của y = tan x.ÔN NỐI

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Tính f(−x) và so với f(x), −f(x).

Lời giải: y = tan x là hàm lẻ.

Vì sao: Cos đối xứng qua Oy; sin, tan, cot đối xứng qua gốc tọa độ.

Sai ở đâu: Nhìn đồ thị không đúng tỉ lệ rồi kết luận.

Cách khác: Dùng các hệ thức sin(−x), cos(−x), tan(−x), cot(−x).

PTLG-NB-04Giải sin x = 0 trên đoạn [0; 2π].

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Xác định các điểm trên đường tròn có tung độ bằng giá trị đã cho.

Lời giải: Các nghiệm trên [0;2π] là x = 0; π; 2π.

Vì sao: Phương trình sin thường có hai nghiệm trong một chu kì, trừ các giá trị biên.

Sai ở đâu: Chỉ lấy một góc tham chiếu hoặc viết nghiệm ngoài đoạn.

Cách khác: Dùng đồ thị y = sin x và đường thẳng ngang.

PTLG-NB-05Giải sin x = 1/2 trên đoạn [0; 2π].

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Xác định các điểm trên đường tròn có tung độ bằng giá trị đã cho.

Lời giải: Các nghiệm trên [0;2π] là x = π/6; 5π/6.

Vì sao: Phương trình sin thường có hai nghiệm trong một chu kì, trừ các giá trị biên.

Sai ở đâu: Chỉ lấy một góc tham chiếu hoặc viết nghiệm ngoài đoạn.

Cách khác: Dùng đồ thị y = sin x và đường thẳng ngang.

PTLG-NB-06Giải cos x = √2/2 trên [0; 2π).

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Tìm các điểm có hoành độ bằng giá trị đã cho.

Lời giải: Nghiệm là x = π/4; 7π/4.

Vì sao: Hai nghiệm đối xứng qua trục Ox khi giá trị không ở biên.

Sai ở đâu: Lấy cả 2π dù khoảng bên phải mở.

Cách khác: Dùng đồ thị y = cos x.

PTLG-NB-07Giải phương trình tan x = 0.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Tan có chu kì π: x = arctan(a) + kπ.

Lời giải: x = kπ, k∈ℤ

Vì sao: Mọi nghiệm cách nhau một chu kì π.

Sai ở đâu: Viết +2kπ như phương trình sin/cos.

Cách khác: Kiểm một nghiệm đại diện rồi cộng kπ.

PTLG-NB-08Giải sin 2x = 0 trên [0; 2π].

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Đặt 2x = kπ rồi lọc theo đoạn của x.

Lời giải: sin 2x = 0 ⇔ 2x = kπ ⇔ x = kπ/2. Trên [0;2π]: x = 0; π/2; π; 3π/2; 2π.

Vì sao: Sau khi giải nghiệm tổng quát phải lọc đúng miền.

Sai ở đâu: Lọc k theo [0;2π] thay vì lọc x.

Cách khác: Đặt t = 2x, giải trên t ∈ [0;4π].

PTLG-NB-09Nghiệm của sin x=1/2 trên [0;2π) là:

Mục tiêu: Thông hiểu — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Đường thẳng tung độ 1/2 cắt đường tròn lượng giác tại hai điểm ở góc phần tư I và II.

Lời giải: Đường thẳng tung độ 1/2 cắt đường tròn lượng giác tại hai điểm ở góc phần tư I và II. Trong [0;2π), hai nghiệm là π/6 và 5π/6.

Vì sao: Đường thẳng tung độ 1/2 cắt đường tròn lượng giác tại hai điểm ở góc phần tư I và II. Trong [0;2π), hai nghiệm là π/6 và 5π/6.

Sai ở đâu: Đọc điều kiện và đại lượng được hỏi trước khi tính.

Cách khác: equation-sin-0-0

PTLG-NB-10Tìm số nghiệm của sin(2x)=0 trên [0;2π).

Mục tiêu: Vận dụng — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: x=jπ/2.

Lời giải: x=jπ/2. j=0,…,3; có 4 nghiệm.

Vì sao: x=jπ/2. j=0,…,3; có 4 nghiệm.

Sai ở đâu: Đọc điều kiện và đại lượng được hỏi trước khi tính.

Cách khác: short-trig-count-0-0

Trang 1/10
50 CÂU TỰ CHẤM

Phản hồi ngay sau mỗi lựa chọn

Cổng đạt đề xuất là 80%; câu sai phải được ghi vào sổ lỗi trước khi làm lại.

CÂU 1/50 • ĐÚNG 0

Nghiệm của sin x=1/2 trên [0;2π) là:

20 BÀI TỰ LUẬN

Lập luận được chấm cùng kết quả

Mỗi bài có gợi ý, lời giải, giải thích, lỗi sai và cách khác như ngân hàng chính.

TỰ LUẬN 1Cho y = sin x. Nêu chu kì cơ bản.

Gợi ý: Quan sát khi tăng x thêm một vòng hoặc nửa vòng thì giá trị lặp lại.

Lời giải: Chu kì cơ bản của y = sin x là 2π.

Giải thích: Sin, cos lặp sau 2π; tan, cot lặp sau π.

Lỗi cần tránh: Cho rằng cả bốn hàm đều có chu kì 2π.

Cách khác: So sánh f(x + T) với f(x).

TỰ LUẬN 2Giải cos x = √2/2 trên [0; 2π).

Gợi ý: Tìm các điểm có hoành độ bằng giá trị đã cho.

Lời giải: Nghiệm là x = π/4; 7π/4.

Giải thích: Hai nghiệm đối xứng qua trục Ox khi giá trị không ở biên.

Lỗi cần tránh: Lấy cả 2π dù khoảng bên phải mở.

Cách khác: Dùng đồ thị y = cos x.

TỰ LUẬN 3Nghiệm của cos x=0 trên [0;2π) là:

Gợi ý: cos x là hoành độ trên đường tròn lượng giác.

Lời giải: cos x là hoành độ trên đường tròn lượng giác. Hoành độ bằng 0 tại π/2 và 3π/2 trong nửa khoảng đã cho.

Giải thích: cos x là hoành độ trên đường tròn lượng giác. Hoành độ bằng 0 tại π/2 và 3π/2 trong nửa khoảng đã cho.

Lỗi cần tránh: Đọc điều kiện và đại lượng được hỏi trước khi tính.

Cách khác: equation-cos-1-0

TỰ LUẬN 4Giải cos x=cos(π/6) trên [0;2π).

Gợi ý: cos x=cos a khi x=±a+2kπ.

Lời giải: cos x=cos a khi x=±a+2kπ. Trong [0;2π), nhận x=π/6 và x=2π−π/6=11π/6.

Giải thích: cos x=cos a khi x=±a+2kπ. Trong [0;2π), nhận x=π/6 và x=2π−π/6=11π/6.

Lỗi cần tránh: Đọc điều kiện và đại lượng được hỏi trước khi tính.

Cách khác: equation-cos-equal-4-0

TỰ LUẬN 5Tính y = sin x tại x = 90°.

Gợi ý: Đọc giá trị sin của góc đặc biệt.

Lời giải: y = sin 90° = 1.

Giải thích: Giá trị hàm là tung độ trên đường tròn đơn vị.

Lỗi cần tránh: Thay giá trị cos thay cho sin.

Cách khác: Dùng bảng giá trị hoặc tọa độ điểm biểu diễn.

TỰ LUẬN 6Phương trình sin(3x)=0 có bao nhiêu nghiệm trên [0;2π)? Hãy kiểm tra dấu và điều kiện trước khi chọn.

Gợi ý: sin(3x)=0 khi x=jπ/3.

Lời giải: sin(3x)=0 khi x=jπ/3. Điều kiện 0≤x<2π cho j=0,1,…,5, nên có 6 nghiệm.

Giải thích: sin(3x)=0 khi x=jπ/3. Điều kiện 0≤x<2π cho j=0,1,…,5, nên có 6 nghiệm.

Lỗi cần tránh: Đọc điều kiện và đại lượng được hỏi trước khi tính.

Cách khác: equation-count-3-1

TỰ LUẬN 7Tìm nghiệm dương nhỏ nhất của cos x=0. Trả lời theo radian. Không suy luận chỉ từ hình hoặc bảng; hãy nêu căn cứ quyết định.

Gợi ý: cos x=0 khi x=π/2+kπ.

Lời giải: cos x=0 khi x=π/2+kπ. Giá trị dương nhỏ nhất đạt với k=0, bằng π/2.

Giải thích: cos x=0 khi x=π/2+kπ. Giá trị dương nhỏ nhất đạt với k=0, bằng π/2.

Lỗi cần tránh: Đọc điều kiện và đại lượng được hỏi trước khi tính.

Cách khác: short-trig-smallest-1-3

TỰ LUẬN 8Tìm số nghiệm của sin(6x)=0 trên [0;2π). Cần phản biện trường hợp biên trước khi kết luận.

Gợi ý: x=jπ/6.

Lời giải: x=jπ/6. j=0,…,11; có 12 nghiệm.

Giải thích: x=jπ/6. j=0,…,11; có 12 nghiệm.

Lỗi cần tránh: Đọc điều kiện và đại lượng được hỏi trước khi tính.

Cách khác: short-trig-count-0-4

TỰ LUẬN 9Tìm tập xác định của y = tan x.

Gợi ý: Sin, cos xác định mọi x; tan cần cos x ≠ 0; cot cần sin x ≠ 0.

Lời giải: Tập xác định: ℝ \ {π/2 + kπ | k∈ℤ}.

Giải thích: Điểm loại là nơi mẫu của tỉ số lượng giác bằng 0.

Lỗi cần tránh: Loại nghiệm của tử thay vì mẫu.

Cách khác: Viết hàm dưới dạng sin/cos hoặc cos/sin rồi đặt mẫu khác 0.

TỰ LUẬN 10Giải phương trình sin x = −1/2 trên nửa khoảng [0; 2π). Viết các nghiệm theo thứ tự tăng dần.

Gợi ý: Trên đường tròn lượng giác, đường thẳng tung độ −1/2 cắt đường tròn tại hai điểm trong [0;2π).

Lời giải: Trên đường tròn lượng giác, đường thẳng tung độ −1/2 cắt đường tròn tại hai điểm trong [0;2π). Đọc số đo theo chiều dương và loại 2π, thu được x = 7π/6; 11π/6.

Giải thích: Trên đường tròn lượng giác, đường thẳng tung độ −1/2 cắt đường tròn tại hai điểm trong [0;2π). Đọc số đo theo chiều dương và loại 2π, thu được x = 7π/6; 11π/6.

Lỗi cần tránh: Nhầm nghiệm của sin với cos hoặc lấy cả đầu mút 2π.

Cách khác: Thay kết quả vào dữ kiện để kiểm tra bằng cách khác.

TỰ LUẬN 11Giải phương trình sin x = cos x trên nửa khoảng [0; 2π).

Gợi ý: Tại nghiệm, cos x ≠ 0; chia cho cos x đưa phương trình về tan x = 1.

Lời giải: Tại nghiệm, cos x ≠ 0; chia cho cos x đưa phương trình về tan x = 1. Dùng chu kì π của hàm tang và lọc trong [0;2π), thu được x = π/4; 5π/4.

Giải thích: Tại nghiệm, cos x ≠ 0; chia cho cos x đưa phương trình về tan x = 1. Dùng chu kì π của hàm tang và lọc trong [0;2π), thu được x = π/4; 5π/4.

Lỗi cần tránh: Chia cho cos x mà không nhận xét điều kiện hoặc viết chu kì nghiệm là 2π.

Cách khác: Thay kết quả vào dữ kiện để kiểm tra bằng cách khác.

TỰ LUẬN 12Giải sin(x + π/6) = 0 trên [0; 2π). Viết nghiệm tăng dần.

Gợi ý: sin t = 0 khi t = kπ; suy ra x = kπ − π/6.

Lời giải: sin t = 0 khi t = kπ; suy ra x = kπ − π/6. Chọn k = 1, 2 cho x lần lượt 5π/6 và 11π/6 trong nửa khoảng.

Giải thích: sin t = 0 khi t = kπ; suy ra x = kπ − π/6. Chọn k = 1, 2 cho x lần lượt 5π/6 và 11π/6 trong nửa khoảng.

Lỗi cần tránh: Giữ nghiệm x = −π/6 nằm ngoài khoảng đã cho.

Cách khác: Thay kết quả vào dữ kiện để kiểm tra bằng cách khác.

TỰ LUẬN 13Hai bánh răng tiếp xúc ngoài, bán kính lần lượt 2 cm và 3 cm, không trượt. Ban đầu hai dấu chuẩn ở vị trí tiếp xúc. Bánh thứ nhất phải quay ít nhất bao nhiêu vòng nguyên dương để cả hai dấu cùng trở lại vị trí ban đầu? Giải thích vì sao không có số vòng nhỏ hơn.

Gợi ý: Không trượt nên độ dài cung bằng nhau: số vòng bánh thứ hai bằng 2/3 lần số vòng bánh thứ nhất và quay ngược chiều

Lời giải: Không trượt nên độ dài cung bằng nhau: số vòng bánh thứ hai bằng 2/3 lần số vòng bánh thứ nhất và quay ngược chiều. Hai số 2,3 nguyên tố cùng nhau; để cả hai số vòng là số nguyên, số vòng bánh một phải là bội của 3. Nhỏ nhất là 3, khi đó bánh hai quay 2 vòng.

Giải thích: Không trượt nên độ dài cung bằng nhau: số vòng bánh thứ hai bằng 2/3 lần số vòng bánh thứ nhất và quay ngược chiều. Hai số 2,3 nguyên tố cùng nhau; để cả hai số vòng là số nguyên, số vòng bánh một phải là bội của 3. Nhỏ nhất là 3, khi đó bánh hai quay 2 vòng.

Lỗi cần tránh: Kiểm tra điều kiện của mô hình, miền nghiệm và đại lượng được hỏi; không bỏ bước suy luận.

Cách khác: Thay ngược kết quả vào dữ kiện hoặc kiểm tra bằng một biểu diễn tương đương.

TỰ LUẬN 14Xét phương trình sin x + cos x = √2 trên [0; 2π). Xét kết luận: “Có đúng 2 nghiệm”.

Gợi ý: sin x + cos x = √2 sin(x + π/4) ≤ √2.

Lời giải: sin x + cos x = √2 sin(x + π/4) ≤ √2. Dấu bằng chỉ tại x = π/4 trong [0; 2π), nên có đúng một nghiệm. Kết quả đúng là Có đúng 1 nghiệm; vì vậy kết luận đã nêu là sai.

Giải thích: sin x + cos x = √2 sin(x + π/4) ≤ √2. Dấu bằng chỉ tại x = π/4 trong [0; 2π), nên có đúng một nghiệm. Kết quả đúng là Có đúng 1 nghiệm; vì vậy kết luận đã nêu là sai.

Lỗi cần tránh: Cho rằng phương trình sin luôn có hai nghiệm dù vế phải đạt giá trị cực đại.

Cách khác: Thay kết quả vào dữ kiện để kiểm tra bằng cách khác.

TỰ LUẬN 15Cho sin(2α)=3/5 và 0<α<π/4. Tính tan α.

Gợi ý: Đặt t=tanα∈(0;1); sin(2α)=2t/(1+t²)=3/5.

Lời giải: Đặt t=tanα∈(0;1); sin(2α)=2t/(1+t²)=3/5. Giải 3t²−10t+3=0 cho t=1/3 hoặc 3; điều kiện t<1 chọn t=1/3.

Giải thích: Đặt t=tanα∈(0;1); sin(2α)=2t/(1+t²)=3/5. Giải 3t²−10t+3=0 cho t=1/3 hoặc 3; điều kiện t<1 chọn t=1/3.

Lỗi cần tránh: Chọn nghiệm t=3 dù α nhỏ hơn π/4.

Cách khác: Thay kết quả vào dữ kiện để kiểm tra bằng cách khác.

TỰ LUẬN 16Giải sin x = cos(2x) trên [0; 2π). Chọn bộ nghiệm đầy đủ.

Gợi ý: Đặt s=sin x; cos(2x)=1−2s², nên 2s²+s−1=0 có s=1/2 hoặc s=−1.

Lời giải: Đặt s=sin x; cos(2x)=1−2s², nên 2s²+s−1=0 có s=1/2 hoặc s=−1. sin x=1/2 cho π/6,5π/6; sin x=−1 cho 3π/2.

Giải thích: Đặt s=sin x; cos(2x)=1−2s², nên 2s²+s−1=0 có s=1/2 hoặc s=−1. sin x=1/2 cho π/6,5π/6; sin x=−1 cho 3π/2.

Lỗi cần tránh: Quên nghiệm sin x=−1 khi giải phương trình bậc hai.

Cách khác: Thay kết quả vào dữ kiện để kiểm tra bằng cách khác.

TỰ LUẬN 17Xét tính chẵn–lẻ của y = sin x.

Gợi ý: Tính f(−x) và so với f(x), −f(x).

Lời giải: y = sin x là hàm lẻ.

Giải thích: Cos đối xứng qua Oy; sin, tan, cot đối xứng qua gốc tọa độ.

Lỗi cần tránh: Nhìn đồ thị không đúng tỉ lệ rồi kết luận.

Cách khác: Dùng các hệ thức sin(−x), cos(−x), tan(−x), cot(−x).

TỰ LUẬN 18Giải 2sin²x−3sin x+1=0 trên [0;8π). Có bao nhiêu nghiệm phân biệt? Vì sao không được lấy nghiệm của một tam thức theo x?

Gợi ý: Đặt t=sin x∈[−1;1]

Lời giải: Đặt t=sin x∈[−1;1]. Tam thức (2t−1)(t−1)=0 cho sin x=1/2 hoặc sin x=1. Trên mỗi chu kì nửa kín có lần lượt 2 và 1 nghiệm, không trùng nhau. Có 4 chu kì nên 12 nghiệm.

Giải thích: Đặt t=sin x∈[−1;1]. Tam thức (2t−1)(t−1)=0 cho sin x=1/2 hoặc sin x=1. Trên mỗi chu kì nửa kín có lần lượt 2 và 1 nghiệm, không trùng nhau. Có 4 chu kì nên 12 nghiệm.

Lỗi cần tránh: Kiểm tra điều kiện của mô hình, miền nghiệm và đại lượng được hỏi; không bỏ bước suy luận.

Cách khác: Thay ngược kết quả vào dữ kiện hoặc kiểm tra bằng một biểu diễn tương đương.

TỰ LUẬN 19Tìm số nghiệm phân biệt của sin2x=sin x trên [0;14π]. Trình bày việc tách các nhánh và loại nghiệm trùng.

Gợi ý: sin2x−sin x=sin x(2cos x−1)

Lời giải: sin2x−sin x=sin x(2cos x−1). Nhánh sin x=0 cho x=jπ, j=0,…,14, có 15 nghiệm. Nhánh cos x=1/2 có hai nghiệm trong mỗi chu kì 2π, tổng 14 nghiệm; không trùng nhánh đầu. Tổng 29.

Giải thích: sin2x−sin x=sin x(2cos x−1). Nhánh sin x=0 cho x=jπ, j=0,…,14, có 15 nghiệm. Nhánh cos x=1/2 có hai nghiệm trong mỗi chu kì 2π, tổng 14 nghiệm; không trùng nhánh đầu. Tổng 29.

Lỗi cần tránh: Kiểm tra điều kiện của mô hình, miền nghiệm và đại lượng được hỏi; không bỏ bước suy luận.

Cách khác: Thay ngược kết quả vào dữ kiện hoặc kiểm tra bằng một biểu diễn tương đương.

TỰ LUẬN 20Giải 2sin²x−3sin x+1=0 trên [0;18π). Có bao nhiêu nghiệm phân biệt? Vì sao không được lấy nghiệm của một tam thức theo x?

Gợi ý: Đặt t=sin x∈[−1;1]

Lời giải: Đặt t=sin x∈[−1;1]. Tam thức (2t−1)(t−1)=0 cho sin x=1/2 hoặc sin x=1. Trên mỗi chu kì nửa kín có lần lượt 2 và 1 nghiệm, không trùng nhau. Có 9 chu kì nên 27 nghiệm.

Giải thích: Đặt t=sin x∈[−1;1]. Tam thức (2t−1)(t−1)=0 cho sin x=1/2 hoặc sin x=1. Trên mỗi chu kì nửa kín có lần lượt 2 và 1 nghiệm, không trùng nhau. Có 9 chu kì nên 27 nghiệm.

Lỗi cần tránh: Kiểm tra điều kiện của mô hình, miền nghiệm và đại lượng được hỏi; không bỏ bước suy luận.

Cách khác: Thay ngược kết quả vào dữ kiện hoặc kiểm tra bằng một biểu diễn tương đương.

5 ĐỀ LUYỆN CÓ ĐÁP ÁN

Từ theo bài đến đề thời gian thật

“Tham khảo cấu trúc Hà Nội” là nhãn định hướng nội bộ, không phải đề chính thức của Sở.

ĐỀ 1 • 45 PHÚT

Đề theo bài

10 câu đại diện: PTLG-NB-01, PTLG-NB-02, PTLG-NB-03, PTLG-NB-04, PTLG-NB-05, PTLG-NB-06, PTLG-NB-07, PTLG-NB-08, PTLG-NB-09, PTLG-NB-10.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. PTLG-NB-01: 2π
  2. PTLG-NB-02: ℝ
  3. PTLG-NB-03: lẻ
  4. PTLG-NB-04: 0; π; 2π
  5. PTLG-NB-05: π/6; 5π/6
  6. PTLG-NB-06: π/4; 7π/4
  7. PTLG-NB-07: x = kπ, k∈ℤ
  8. PTLG-NB-08: 0; π/2; π; 3π/2; 2π
  9. PTLG-NB-09: π/6; 5π/6
  10. PTLG-NB-10: 4

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 2 • 45 PHÚT

Đề tổng hợp Chương 1

10 câu đại diện: PTLG-NB-11, PTLG-NB-12, PTLG-NB-13, PTLG-NB-14, PTLG-NB-15, PTLG-NB-16, PTLG-NB-17, PTLG-NB-18, PTLG-NB-19, PTLG-NB-20.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. PTLG-NB-11: π/2; 3π/2
  2. PTLG-NB-12: x = −π/4 + kπ, k∈ℤ
  3. PTLG-NB-13: π/2
  4. PTLG-NB-14: π/4; 5π/4
  5. PTLG-NB-15: 4
  6. PTLG-NB-16: π/6; 11π/6
  7. PTLG-NB-17: x = π/4 + kπ, k∈ℤ
  8. PTLG-NB-18: π/6; 5π/6
  9. PTLG-NB-19: 6
  10. PTLG-NB-20: π/2; 3π/2

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 3 • 45 PHÚT

Đề giữa học kì – phần liên quan

10 câu đại diện: PTLG-TH-01, PTLG-TH-02, PTLG-TH-03, PTLG-TH-04, PTLG-TH-05, PTLG-TH-06, PTLG-TH-07, PTLG-TH-08, PTLG-TH-09, PTLG-TH-10.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. PTLG-TH-01: 1
  2. PTLG-TH-02: [−1;1]
  3. PTLG-TH-03: 2π
  4. PTLG-TH-04: π/2
  5. PTLG-TH-05: π/4; 5π/4
  6. PTLG-TH-06: 6
  7. PTLG-TH-07: π/3; 5π/3
  8. PTLG-TH-08: π/6; 5π/6
  9. PTLG-TH-09: 10
  10. PTLG-TH-10: π/2; 3π/2

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 4 • 45 PHÚT

Đề nội bộ tham khảo cấu trúc Hà Nội

10 câu đại diện: PTLG-TH-11, PTLG-TH-12, PTLG-TH-13, PTLG-TH-14, PTLG-TH-15, PTLG-TH-16, PTLG-TH-17, PTLG-TH-18, PTLG-TH-19, PTLG-TH-20.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. PTLG-TH-11: π/2
  2. PTLG-TH-12: π/4; 5π/4
  3. PTLG-TH-13: 10
  4. PTLG-TH-14: 2π/3; 4π/3
  5. PTLG-TH-15: π/6; 5π/6
  6. PTLG-TH-16: 12
  7. PTLG-TH-17: π/2; 3π/2
  8. PTLG-TH-18: π/2
  9. PTLG-TH-19: π/4; 5π/4
  10. PTLG-TH-20: 12

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 5 • 45 PHÚT

Đề tổng hợp tăng tốc

10 câu đại diện: PTLG-VD-01, PTLG-VD-02, PTLG-VD-03, PTLG-VD-04, PTLG-VD-05, PTLG-VD-06, PTLG-VD-07, PTLG-VD-08, PTLG-VD-09, PTLG-VD-10.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. PTLG-VD-01: ℝ \ {π/2 + kπ | k∈ℤ}
  2. PTLG-VD-02: lẻ
  3. PTLG-VD-03: √2/2
  4. PTLG-VD-04: 5π/6; 7π/6
  5. PTLG-VD-05: π/6; 5π/6
  6. PTLG-VD-06: 7π/6; 11π/6
  7. PTLG-VD-07: π/3; 4π/3
  8. PTLG-VD-08: 8
  9. PTLG-VD-09: Đúng
  10. PTLG-VD-10: π/4; 3π/4

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

TÀI LIỆU • SEO • MINH BẠCH BIÊN TẬP

Dùng ngay, dẫn nguồn rõ

Nội dung được tự biên soạn, không sao chép nguyên văn sách giáo khoa. Phạm vi được đối chiếu theo chương trình hiện hành và mục lục Kết nối tri thức.

TỔNG KẾT & TỰ KIỂM
  • |a|>1 thì sinx=a, cosx=a vô nghiệm.
  • Sin và cos thường có hai họ nghiệm.
  • Tan, cot có chu kì π.
  • Nghiệm tổng quát phải có k∈ℤ.
  • Lọc nghiệm theo x, không lọc nhầm biến phụ.

Chỉ chuyển bài khi em đạt ít nhất 80% trắc nghiệm và tự giải thích được ba lỗi gần nhất.

← Bài 3. Hàm số lượng giácCổng cuối Chương 1 →