Thấy cấu trúc thay vì học mẹo
Bài học giúp biến lãi kép, dân số, vi khuẩn, phân rã, lan truyền và dung lượng dữ liệu thành mô hình có thể kiểm tra.
ƯỚC MƠ LỚNHỌC CÓ CHIẾN LƯỢC • TIẾN BỘ THẬT
Trang chủNhận biết quy luật nhân với cùng công bội, tính số hạng–tổng và mô hình hóa lãi kép, tăng trưởng, phân rã.
Cộng đều tạo đường thẳng; nhân đều tạo tăng trưởng nhanh
Mỗi mục tiêu đều được nối với ví dụ, bài tập và phép tự kiểm phía sau.
Bài học giúp biến lãi kép, dân số, vi khuẩn, phân rã, lan truyền và dung lượng dữ liệu thành mô hình có thể kiểm tra.
Biết chọn công cụ, kiểm điều kiện, ước lượng trước và giải thích kết quả.
Kích hoạt bài 5–6, lũy thừa và phần trăm và chuẩn bị cho Cổng cuối Chương 2.
Sổ lỗi biến câu sai thành lịch ôn cá nhân thay vì bằng chứng rằng em kém Toán.
Mỗi khối có khái niệm, ví dụ, gợi ý hình ảnh–mô phỏng, mẹo nhớ và cảnh báo lỗi.
Hiểu đơn giản: Mỗi số hạng sau bằng số trước nhân cùng một số q.
Ví dụ: 3;6;12;24 có q=2.
Hình nên dùng: Cây nhân nhánh.
Mô phỏng: Thay q và xem dãy.
Mẹo nhớ: CSN là nhân đều.
Sai lầm: Kiểm hiệu thay vì tỉ số.
Ghi chú: Nếu có số hạng 0 cần xét cẩn thận.
Hiểu đơn giản: Từ u₁ đến uₙ có n−1 lần nhân.
Ví dụ: u₁=2,q=3 ⇒ u₅=162.
Hình nên dùng: Chuỗi n−1 mũi tên nhân.
Mô phỏng: Điều chỉnh u₁,q,n.
Mẹo nhớ: Số mũ bằng số khoảng.
Sai lầm: Dùng qⁿ.
Ghi chú: q âm làm dấu đan xen.
Hiểu đơn giản: Tổng cấp số nhân được rút gọn bằng phép nhân q rồi trừ.
Ví dụ: 100 triệu tăng 10%/năm: sau n năm là 100·1,1ⁿ.
Hình nên dùng: Đường cong tăng trưởng.
Mô phỏng: So tăng đều và tăng phần trăm.
Mẹo nhớ: Tăng r% ↔ nhân 1+r/100.
Sai lầm: Cộng cùng số tiền mỗi năm.
Ghi chú: Mốc thời gian quyết định số mũ.
Các nút, ô nhập và kết quả đều hoạt động trực tiếp, có phản hồi bằng lời.
Chọn cấp số cộng hoặc cấp số nhân; thay u₁, công sai/công bội và chỉ số n để quan sát đồng thời số hạng lẫn tổng.
Từ cơ bản đến thực tế; mỗi ví dụ có phân tích, hướng đi, lời giải, cách khác và phép kiểm.
Đề bài: Cấp số nhân có u₁ = 1, công bội q = 2. Tính u4.
Phân tích: Dùng uₙ = u₁qⁿ⁻¹.
Hướng làm: Khóa điều kiện, chọn đúng công thức, thực hiện rồi đối chiếu với miền giá trị hoặc dữ kiện gốc.
Vì sao: Từ số hạng đầu đến số hạng thứ n có n−1 lần nhân q.
Cách khác: Nhân liên tiếp với q.
Tự kiểm: Lỗi phải chặn: Dùng qⁿ nên lệch một bậc.
Đề bài: Cấp số nhân dương có u₁ = 2, u₃ = 18. Tìm q.
Phân tích: u₃ = u₁q² và q > 0.
Hướng làm: Khóa điều kiện, chọn đúng công thức, thực hiện rồi đối chiếu với miền giá trị hoặc dữ kiện gốc.
Vì sao: Điều kiện dương loại nghiệm công bội âm.
Cách khác: Tính tỉ số giữa các số hạng liên tiếp nếu dựng được u₂.
Tự kiểm: Lỗi phải chặn: Luôn lấy cả ±q dù đề nói công bội dương.
Đề bài: Cấp số nhân có u₁ = 3, q = 4. Tính S6.
Phân tích: Với q ≠ 1, Sₙ = u₁(qⁿ−1)/(q−1).
Hướng làm: Khóa điều kiện, chọn đúng công thức, thực hiện rồi đối chiếu với miền giá trị hoặc dữ kiện gốc.
Vì sao: Nhân tổng với q rồi trừ hai biểu thức làm triệt tiêu các số hạng giữa.
Cách khác: Cộng trực tiếp n số hạng để kiểm.
Tự kiểm: Lỗi phải chặn: Dùng số mũ n−1 trong công thức tổng.
Đề bài: Ba số 4; 8; 16 có lập thành cấp số nhân không?
Phân tích: Kiểm tỉ số liên tiếp hoặc bình phương số giữa.
Hướng làm: Khóa điều kiện, chọn đúng công thức, thực hiện rồi đối chiếu với miền giá trị hoặc dữ kiện gốc.
Vì sao: Với ba số khác 0 theo thứ tự, b² = ac là phép kiểm nhanh.
Cách khác: Kiểm 64 = 64.
Tự kiểm: Lỗi phải chặn: Dùng hiệu liên tiếp như cấp số cộng.
Đề bài: Một quần thể ban đầu 180 cá thể, mỗi năm tăng 10%. Ước tính sau 3 năm.
Phân tích: Mỗi năm nhân 1,10; đây là tăng trưởng theo cấp số nhân.
Hướng làm: Khóa điều kiện, chọn đúng công thức, thực hiện rồi đối chiếu với miền giá trị hoặc dữ kiện gốc.
Vì sao: Tăng theo phần trăm trên giá trị mới nên không phải cộng đều.
Cách khác: Lập bảng từng năm và nhân 1,1.
Tự kiểm: Lỗi phải chặn: Tính ${years}·10% của số ban đầu rồi cộng.
Đề bài: Cấp số nhân có u₁ = 2, công bội q = 4. Tính u9.
Phân tích: Dùng uₙ = u₁qⁿ⁻¹.
Hướng làm: Khóa điều kiện, chọn đúng công thức, thực hiện rồi đối chiếu với miền giá trị hoặc dữ kiện gốc.
Vì sao: Từ số hạng đầu đến số hạng thứ n có n−1 lần nhân q.
Cách khác: Nhân liên tiếp với q.
Tự kiểm: Lỗi phải chặn: Dùng qⁿ nên lệch một bậc.
Đề bài: Cấp số nhân dương có u₁ = 3, u₃ = 12. Tìm q.
Phân tích: u₃ = u₁q² và q > 0.
Hướng làm: Khóa điều kiện, chọn đúng công thức, thực hiện rồi đối chiếu với miền giá trị hoặc dữ kiện gốc.
Vì sao: Điều kiện dương loại nghiệm công bội âm.
Cách khác: Tính tỉ số giữa các số hạng liên tiếp nếu dựng được u₂.
Tự kiểm: Lỗi phải chặn: Luôn lấy cả ±q dù đề nói công bội dương.
Đề bài: Cấp số nhân có u₁ = 4, q = 3. Tính S5.
Phân tích: Với q ≠ 1, Sₙ = u₁(qⁿ−1)/(q−1).
Hướng làm: Khóa điều kiện, chọn đúng công thức, thực hiện rồi đối chiếu với miền giá trị hoặc dữ kiện gốc.
Vì sao: Nhân tổng với q rồi trừ hai biểu thức làm triệt tiêu các số hạng giữa.
Cách khác: Cộng trực tiếp n số hạng để kiểm.
Tự kiểm: Lỗi phải chặn: Dùng số mũ n−1 trong công thức tổng.
Đề bài: Ba số 1; 4; 16 có lập thành cấp số nhân không?
Phân tích: Kiểm tỉ số liên tiếp hoặc bình phương số giữa.
Hướng làm: Khóa điều kiện, chọn đúng công thức, thực hiện rồi đối chiếu với miền giá trị hoặc dữ kiện gốc.
Vì sao: Với ba số khác 0 theo thứ tự, b² = ac là phép kiểm nhanh.
Cách khác: Kiểm 16 = 16.
Tự kiểm: Lỗi phải chặn: Dùng hiệu liên tiếp như cấp số cộng.
Đề bài: Một quần thể ban đầu 180 cá thể, mỗi năm tăng 10%. Ước tính sau 4 năm.
Phân tích: Mỗi năm nhân 1,10; đây là tăng trưởng theo cấp số nhân.
Hướng làm: Khóa điều kiện, chọn đúng công thức, thực hiện rồi đối chiếu với miền giá trị hoặc dữ kiện gốc.
Vì sao: Tăng theo phần trăm trên giá trị mới nên không phải cộng đều.
Cách khác: Lập bảng từng năm và nhân 1,1.
Tự kiểm: Lỗi phải chặn: Tính ${years}·10% của số ban đầu rồi cộng.
Tình huống 1 dùng lãi kép, dân số, vi khuẩn, phân rã, lan truyền và dung lượng dữ liệu; học sinh phải gọi đại lượng, nêu điều kiện và diễn giải kết quả theo bối cảnh.
Tình huống 2 dùng lãi kép, dân số, vi khuẩn, phân rã, lan truyền và dung lượng dữ liệu; học sinh phải gọi đại lượng, nêu điều kiện và diễn giải kết quả theo bối cảnh.
Tình huống 3 dùng lãi kép, dân số, vi khuẩn, phân rã, lan truyền và dung lượng dữ liệu; học sinh phải gọi đại lượng, nêu điều kiện và diễn giải kết quả theo bối cảnh.
Tình huống 4 dùng lãi kép, dân số, vi khuẩn, phân rã, lan truyền và dung lượng dữ liệu; học sinh phải gọi đại lượng, nêu điều kiện và diễn giải kết quả theo bối cảnh.
Tình huống 5 dùng lãi kép, dân số, vi khuẩn, phân rã, lan truyền và dung lượng dữ liệu; học sinh phải gọi đại lượng, nêu điều kiện và diễn giải kết quả theo bối cảnh.
Tình huống 6 dùng lãi kép, dân số, vi khuẩn, phân rã, lan truyền và dung lượng dữ liệu; học sinh phải gọi đại lượng, nêu điều kiện và diễn giải kết quả theo bối cảnh.
Tình huống 7 dùng lãi kép, dân số, vi khuẩn, phân rã, lan truyền và dung lượng dữ liệu; học sinh phải gọi đại lượng, nêu điều kiện và diễn giải kết quả theo bối cảnh.
Tình huống 8 dùng lãi kép, dân số, vi khuẩn, phân rã, lan truyền và dung lượng dữ liệu; học sinh phải gọi đại lượng, nêu điều kiện và diễn giải kết quả theo bối cảnh.
Bấm câu hỏi hoặc nhập chỗ đang vướng; công cụ sẽ ghép với hướng dẫn phù hợp trong bài.
Mỗi số hạng sau bằng số trước nhân cùng một số q. Mốc chính xác cần nhớ: uₙ₊₁=uₙq. Hãy thử ví dụ: 3;6;12;24 có q=2. Lỗi cần chặn: Kiểm hiệu thay vì tỉ số.
Kiểm hiệu thay vì tỉ số. Cách sửa: CSN là nhân đều. Sau đó kiểm bằng: Nếu có số hạng 0 cần xét cẩn thận.
Dùng qⁿ. Cách sửa: Số mũ bằng số khoảng. Sau đó kiểm bằng: q âm làm dấu đan xen.
Cộng cùng số tiền mỗi năm. Cách sửa: Tăng r% ↔ nhân 1+r/100. Sau đó kiểm bằng: Mốc thời gian quyết định số mũ.
Kiểm hiệu thay vì tỉ số. Cách sửa: CSN là nhân đều. Sau đó kiểm bằng: Nếu có số hạng 0 cần xét cẩn thận.
Dùng qⁿ. Cách sửa: Số mũ bằng số khoảng. Sau đó kiểm bằng: q âm làm dấu đan xen.
Cộng cùng số tiền mỗi năm. Cách sửa: Tăng r% ↔ nhân 1+r/100. Sau đó kiểm bằng: Mốc thời gian quyết định số mũ.
Kiểm hiệu thay vì tỉ số. Cách sửa: CSN là nhân đều. Sau đó kiểm bằng: Nếu có số hạng 0 cần xét cẩn thận.
Dùng qⁿ. Cách sửa: Số mũ bằng số khoảng. Sau đó kiểm bằng: q âm làm dấu đan xen.
Cộng cùng số tiền mỗi năm. Cách sửa: Tăng r% ↔ nhân 1+r/100. Sau đó kiểm bằng: Mốc thời gian quyết định số mũ.
Kiểm hiệu thay vì tỉ số. Cách sửa: CSN là nhân đều. Sau đó kiểm bằng: Nếu có số hạng 0 cần xét cẩn thận.
Dùng qⁿ. Cách sửa: Số mũ bằng số khoảng. Sau đó kiểm bằng: q âm làm dấu đan xen.
Cộng cùng số tiền mỗi năm. Cách sửa: Tăng r% ↔ nhân 1+r/100. Sau đó kiểm bằng: Mốc thời gian quyết định số mũ.
Kiểm hiệu thay vì tỉ số. Cách sửa: CSN là nhân đều. Sau đó kiểm bằng: Nếu có số hạng 0 cần xét cẩn thận.
Dùng qⁿ. Cách sửa: Số mũ bằng số khoảng. Sau đó kiểm bằng: q âm làm dấu đan xen.
Cộng cùng số tiền mỗi năm. Cách sửa: Tăng r% ↔ nhân 1+r/100. Sau đó kiểm bằng: Mốc thời gian quyết định số mũ.
Kiểm hiệu thay vì tỉ số. Cách sửa: CSN là nhân đều. Sau đó kiểm bằng: Nếu có số hạng 0 cần xét cẩn thận.
Dùng qⁿ. Cách sửa: Số mũ bằng số khoảng. Sau đó kiểm bằng: q âm làm dấu đan xen.
Cộng cùng số tiền mỗi năm. Cách sửa: Tăng r% ↔ nhân 1+r/100. Sau đó kiểm bằng: Mốc thời gian quyết định số mũ.
Kiểm hiệu thay vì tỉ số. Cách sửa: CSN là nhân đều. Sau đó kiểm bằng: Nếu có số hạng 0 cần xét cẩn thận.
Dùng qⁿ. Cách sửa: Số mũ bằng số khoảng. Sau đó kiểm bằng: q âm làm dấu đan xen.
Viết miền xác định, quy ước chỉ số hoặc điều kiện dữ liệu trước khi biến đổi.
Không học bảng rời; nói được mỗi đại lượng trong công thức đại diện cho điều gì.
Đại số phải được kiểm bằng đồ thị, đường tròn, bảng hoặc tình huống thực tế.
Ước lượng dấu, khoảng giá trị và cỡ kết quả để phát hiện thao tác sai.
Ghi nguyên nhân lỗi và gọi lại sau 1 ngày, 7 ngày, 30 ngày.
Nếu chưa giải thích được vì sao dùng công thức thì chưa được coi là đã thuộc.
Định nghĩauₙ₊₁=uₙq. CSN là nhân đều.
Số hạng tổng quátuₙ=u₁qⁿ⁻¹. Số mũ bằng số khoảng.
Tổng và tăng trưởngSₙ=u₁(qⁿ−1)/(q−1), q≠1. Tăng r% ↔ nhân 1+r/100.
Mỗi mức đúng 20 câu: 3 câu ôn nền và 17 câu kiến thức trọng tâm.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Dùng uₙ = u₁ + (n−1)d.
Lời giải: u5 = 0 + (5−1)·1 = 4.
Vì sao: Từ u₁ đến uₙ có n−1 bước nhảy.
Sai ở đâu: Dùng nd thay cho (n−1)d.
Cách khác: Cộng d liên tiếp n−1 lần.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: u₄ = u₁ + 3d.
Lời giải: 7 = 1 + 3d ⇒ d = 2.
Vì sao: Hiệu hai số hạng bằng số khoảng nhân với công sai.
Sai ở đâu: Chia cho 4 thay vì 3.
Cách khác: Tính ba bước u₁→u₂→u₃→u₄.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Tìm uₙ rồi dùng Sₙ = n(u₁+uₙ)/2.
Lời giải: u7 = 20; S7 = 7(2+20)/2 = 77.
Vì sao: Ghép số hạng đầu–cuối tạo các cặp có cùng tổng.
Sai ở đâu: Dùng n−1 số hạng trong công thức tổng.
Cách khác: Dùng Sₙ = n[2u₁+(n−1)d]/2.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Dùng uₙ = u₁qⁿ⁻¹.
Lời giải: u4 = 1·2^3 = 8.
Vì sao: Từ số hạng đầu đến số hạng thứ n có n−1 lần nhân q.
Sai ở đâu: Dùng qⁿ nên lệch một bậc.
Cách khác: Nhân liên tiếp với q.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: u₃ = u₁q² và q > 0.
Lời giải: 18 = 2q² ⇒ q² = 9 ⇒ q = 3.
Vì sao: Điều kiện dương loại nghiệm công bội âm.
Sai ở đâu: Luôn lấy cả ±q dù đề nói công bội dương.
Cách khác: Tính tỉ số giữa các số hạng liên tiếp nếu dựng được u₂.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Với q ≠ 1, Sₙ = u₁(qⁿ−1)/(q−1).
Lời giải: S6 = 3(4^6−1)/(4−1) = 4095.
Vì sao: Nhân tổng với q rồi trừ hai biểu thức làm triệt tiêu các số hạng giữa.
Sai ở đâu: Dùng số mũ n−1 trong công thức tổng.
Cách khác: Cộng trực tiếp n số hạng để kiểm.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Kiểm tỉ số liên tiếp hoặc bình phương số giữa.
Lời giải: 8/4 = 2 và 16/8 = 2; có.
Vì sao: Với ba số khác 0 theo thứ tự, b² = ac là phép kiểm nhanh.
Sai ở đâu: Dùng hiệu liên tiếp như cấp số cộng.
Cách khác: Kiểm 64 = 64.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Mỗi năm nhân 1,10; đây là tăng trưởng theo cấp số nhân.
Lời giải: 180·1,1^3 ≈ 239,58 cá thể.
Vì sao: Tăng theo phần trăm trên giá trị mới nên không phải cộng đều.
Sai ở đâu: Tính ${years}·10% của số ban đầu rồi cộng.
Cách khác: Lập bảng từng năm và nhân 1,1.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Dùng uₙ = u₁qⁿ⁻¹.
Lời giải: u9 = 2·4^8 = 131072.
Vì sao: Từ số hạng đầu đến số hạng thứ n có n−1 lần nhân q.
Sai ở đâu: Dùng qⁿ nên lệch một bậc.
Cách khác: Nhân liên tiếp với q.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: u₃ = u₁q² và q > 0.
Lời giải: 12 = 3q² ⇒ q² = 4 ⇒ q = 2.
Vì sao: Điều kiện dương loại nghiệm công bội âm.
Sai ở đâu: Luôn lấy cả ±q dù đề nói công bội dương.
Cách khác: Tính tỉ số giữa các số hạng liên tiếp nếu dựng được u₂.
Cổng đạt đề xuất là 80%; câu sai phải được ghi vào sổ lỗi trước khi làm lại.
Mỗi bài có gợi ý, lời giải, giải thích, lỗi sai và cách khác như ngân hàng chính.
Gợi ý: Dùng uₙ = u₁ + (n−1)d.
Lời giải: u5 = 0 + (5−1)·1 = 4.
Giải thích: Từ u₁ đến uₙ có n−1 bước nhảy.
Lỗi cần tránh: Dùng nd thay cho (n−1)d.
Cách khác: Cộng d liên tiếp n−1 lần.
Gợi ý: Với q ≠ 1, Sₙ = u₁(qⁿ−1)/(q−1).
Lời giải: S6 = 3(4^6−1)/(4−1) = 4095.
Giải thích: Nhân tổng với q rồi trừ hai biểu thức làm triệt tiêu các số hạng giữa.
Lỗi cần tránh: Dùng số mũ n−1 trong công thức tổng.
Cách khác: Cộng trực tiếp n số hạng để kiểm.
Gợi ý: Với q ≠ 1, Sₙ = u₁(qⁿ−1)/(q−1).
Lời giải: S5 = 4(3^5−1)/(3−1) = 484.
Giải thích: Nhân tổng với q rồi trừ hai biểu thức làm triệt tiêu các số hạng giữa.
Lỗi cần tránh: Dùng số mũ n−1 trong công thức tổng.
Cách khác: Cộng trực tiếp n số hạng để kiểm.
Gợi ý: Với q ≠ 1, Sₙ = u₁(qⁿ−1)/(q−1).
Lời giải: S4 = 1(2^4−1)/(2−1) = 15.
Giải thích: Nhân tổng với q rồi trừ hai biểu thức làm triệt tiêu các số hạng giữa.
Lỗi cần tránh: Dùng số mũ n−1 trong công thức tổng.
Cách khác: Cộng trực tiếp n số hạng để kiểm.
Gợi ý: Kiểm tra hiệu liên tiếp hoặc 2 lần số giữa.
Lời giải: 7−3 = 4 và 11−7 = 4; có.
Giải thích: Ba số a,b,c theo thứ tự lập CSC khi 2b = a+c.
Lỗi cần tránh: Sắp xếp lại thứ tự số mà không được phép.
Cách khác: Kiểm 14 = 14.
Gợi ý: Mỗi năm nhân 1,10; đây là tăng trưởng theo cấp số nhân.
Lời giải: 180·1,1^6 ≈ 318,88 cá thể.
Giải thích: Tăng theo phần trăm trên giá trị mới nên không phải cộng đều.
Lỗi cần tránh: Tính ${years}·10% của số ban đầu rồi cộng.
Cách khác: Lập bảng từng năm và nhân 1,1.
Gợi ý: Mỗi năm nhân 1,10; đây là tăng trưởng theo cấp số nhân.
Lời giải: 180·1,1^3 ≈ 239,58 cá thể.
Giải thích: Tăng theo phần trăm trên giá trị mới nên không phải cộng đều.
Lỗi cần tránh: Tính ${years}·10% của số ban đầu rồi cộng.
Cách khác: Lập bảng từng năm và nhân 1,1.
Gợi ý: Mỗi năm nhân 1,10; đây là tăng trưởng theo cấp số nhân.
Lời giải: 180·1,1^4 ≈ 263,54 cá thể.
Giải thích: Tăng theo phần trăm trên giá trị mới nên không phải cộng đều.
Lỗi cần tránh: Tính ${years}·10% của số ban đầu rồi cộng.
Cách khác: Lập bảng từng năm và nhân 1,1.
Gợi ý: u₄ = u₁ + 3d.
Lời giải: 3 = -3 + 3d ⇒ d = 2.
Giải thích: Hiệu hai số hạng bằng số khoảng nhân với công sai.
Lỗi cần tránh: Chia cho 4 thay vì 3.
Cách khác: Tính ba bước u₁→u₂→u₃→u₄.
Gợi ý: u₃ = u₁q² và q > 0.
Lời giải: 4 = 1q² ⇒ q² = 4 ⇒ q = 2.
Giải thích: Điều kiện dương loại nghiệm công bội âm.
Lỗi cần tránh: Luôn lấy cả ±q dù đề nói công bội dương.
Cách khác: Tính tỉ số giữa các số hạng liên tiếp nếu dựng được u₂.
Gợi ý: u₃ = u₁q² và q > 0.
Lời giải: 32 = 2q² ⇒ q² = 16 ⇒ q = 4.
Giải thích: Điều kiện dương loại nghiệm công bội âm.
Lỗi cần tránh: Luôn lấy cả ±q dù đề nói công bội dương.
Cách khác: Tính tỉ số giữa các số hạng liên tiếp nếu dựng được u₂.
Gợi ý: u₃ = u₁q² và q > 0.
Lời giải: 27 = 3q² ⇒ q² = 9 ⇒ q = 3.
Giải thích: Điều kiện dương loại nghiệm công bội âm.
Lỗi cần tránh: Luôn lấy cả ±q dù đề nói công bội dương.
Cách khác: Tính tỉ số giữa các số hạng liên tiếp nếu dựng được u₂.
Gợi ý: Số ghế theo hàng là một cấp số cộng.
Lời giải: Hàng cuối có 69 ghế; tổng là 14(4+69)/2 = 511 ghế.
Giải thích: Mô hình thực tế phải xác định đúng u₁, d và số hàng n.
Lỗi cần tránh: Tính hàng cuối xong nhưng quên tính tổng.
Cách khác: Dùng công thức Sₙ theo u₁ và d.
Gợi ý: Kiểm tỉ số liên tiếp hoặc bình phương số giữa.
Lời giải: 8/2 = 4 và 32/8 = 4; có.
Giải thích: Với ba số khác 0 theo thứ tự, b² = ac là phép kiểm nhanh.
Lỗi cần tránh: Dùng hiệu liên tiếp như cấp số cộng.
Cách khác: Kiểm 64 = 64.
Gợi ý: Kiểm tỉ số liên tiếp hoặc bình phương số giữa.
Lời giải: 9/3 = 3 và 27/9 = 3; có.
Giải thích: Với ba số khác 0 theo thứ tự, b² = ac là phép kiểm nhanh.
Lỗi cần tránh: Dùng hiệu liên tiếp như cấp số cộng.
Cách khác: Kiểm 81 = 81.
Gợi ý: Kiểm tỉ số liên tiếp hoặc bình phương số giữa.
Lời giải: 8/4 = 2 và 16/8 = 2; có.
Giải thích: Với ba số khác 0 theo thứ tự, b² = ac là phép kiểm nhanh.
Lỗi cần tránh: Dùng hiệu liên tiếp như cấp số cộng.
Cách khác: Kiểm 64 = 64.
Gợi ý: Tìm uₙ rồi dùng Sₙ = n(u₁+uₙ)/2.
Lời giải: u7 = 21; S7 = 7(3+21)/2 = 84.
Giải thích: Ghép số hạng đầu–cuối tạo các cặp có cùng tổng.
Lỗi cần tránh: Dùng n−1 số hạng trong công thức tổng.
Cách khác: Dùng Sₙ = n[2u₁+(n−1)d]/2.
Gợi ý: Dùng uₙ = u₁qⁿ⁻¹.
Lời giải: u8 = 3·3^7 = 6561.
Giải thích: Từ số hạng đầu đến số hạng thứ n có n−1 lần nhân q.
Lỗi cần tránh: Dùng qⁿ nên lệch một bậc.
Cách khác: Nhân liên tiếp với q.
Gợi ý: Dùng uₙ = u₁qⁿ⁻¹.
Lời giải: u7 = 4·2^6 = 256.
Giải thích: Từ số hạng đầu đến số hạng thứ n có n−1 lần nhân q.
Lỗi cần tránh: Dùng qⁿ nên lệch một bậc.
Cách khác: Nhân liên tiếp với q.
Gợi ý: Dùng uₙ = u₁qⁿ⁻¹.
Lời giải: u6 = 1·4^5 = 1024.
Giải thích: Từ số hạng đầu đến số hạng thứ n có n−1 lần nhân q.
Lỗi cần tránh: Dùng qⁿ nên lệch một bậc.
Cách khác: Nhân liên tiếp với q.
“Tham khảo cấu trúc Hà Nội” là nhãn định hướng nội bộ, không phải đề chính thức của Sở.
10 câu đại diện: CSN-NB-01, CSN-NB-02, CSN-NB-03, CSN-NB-04, CSN-NB-05, CSN-NB-06, CSN-NB-07, CSN-NB-08, CSN-NB-09, CSN-NB-10.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: CSN-NB-11, CSN-NB-12, CSN-NB-13, CSN-NB-14, CSN-NB-15, CSN-NB-16, CSN-NB-17, CSN-NB-18, CSN-NB-19, CSN-NB-20.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: CSN-TH-01, CSN-TH-02, CSN-TH-03, CSN-TH-04, CSN-TH-05, CSN-TH-06, CSN-TH-07, CSN-TH-08, CSN-TH-09, CSN-TH-10.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: CSN-TH-11, CSN-TH-12, CSN-TH-13, CSN-TH-14, CSN-TH-15, CSN-TH-16, CSN-TH-17, CSN-TH-18, CSN-TH-19, CSN-TH-20.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: CSN-VD-01, CSN-VD-02, CSN-VD-03, CSN-VD-04, CSN-VD-05, CSN-VD-06, CSN-VD-07, CSN-VD-08, CSN-VD-09, CSN-VD-10.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
Dùng nút “In bài học” để lưu PDF theo thiết bị.
Dùng nút “Tải worksheet” ở đầu bài.
Lật thẻ trực tiếp, học theo cách quãng.
Dùng để kể lại bài trong 2 phút.
Đề Hà Nội chỉ ghi là nội bộ tham khảo cấu trúc.
Gửi lỗi toán, đáp án hoặc trải nghiệm — dovansoan1989@gmail.com.
Nội dung được tự biên soạn, không sao chép nguyên văn sách giáo khoa. Phạm vi được đối chiếu theo chương trình hiện hành và mục lục Kết nối tri thức.