Tách đúng nguyên nhân lỗi
Phân biệt lỗi khái niệm, điều kiện, công thức, thao tác và diễn giải.
ƯỚC MƠ LỚNHỌC CÓ CHIẾN LƯỢC • TIẾN BỘ THẬT
Trang chủPhân biệt dãy tổng quát, thay đổi cộng đều và tăng trưởng theo tỉ lệ; mọi bài thực tế đều kiểm mốc thời gian và đơn vị.
Không chỉ ra đáp án; phải chỉ ra công cụ, điều kiện và phép kiểm
Mỗi mục tiêu đều được nối với ví dụ, bài tập và phép tự kiểm phía sau.
Phân biệt lỗi khái niệm, điều kiện, công thức, thao tác và diễn giải.
Một câu tổng hợp phải gọi đúng nhiều nút kiến thức theo thứ tự.
Có nhiều lựa chọn, đúng–sai, trả lời ngắn và tự luận; đề nội bộ ghi rõ tính tham khảo.
Điểm số chưa đủ; học sinh phải giải thích ba câu sai gần nhất.
Mỗi khối có khái niệm, ví dụ, gợi ý hình ảnh–mô phỏng, mẹo nhớ và cảnh báo lỗi.
Hiểu đơn giản: Mỗi vị trí n được gán đúng một số uₙ.
Ví dụ: uₙ=2n−1 cho dãy số lẻ.
Hình nên dùng: Máy đánh số vị trí và giá trị.
Mô phỏng: Nhập n, xem uₙ.
Mẹo nhớ: n là địa chỉ, uₙ là dữ liệu.
Sai lầm: Bỏ qua thứ tự như tập hợp.
Ghi chú: Luôn đọc quy ước chỉ số.
Hiểu đơn giản: Tường minh cho trực tiếp; truy hồi dùng số hạng trước.
Ví dụ: u₁=1,uₙ₊₁=2uₙ.
Hình nên dùng: Sơ đồ mũi tên giữa số hạng.
Mô phỏng: Đổi tường minh–truy hồi.
Mẹo nhớ: Truy hồi phải có điểm xuất phát.
Sai lầm: Thiếu u₁.
Ghi chú: Không phải dãy nào cũng có công thức đơn giản.
Hiểu đơn giản: So hai số hạng liên tiếp và tìm hàng rào chung.
Ví dụ: uₙ=1/n giảm và 0<uₙ≤1.
Hình nên dùng: Dãy điểm và hai đường cận.
Mô phỏng: Thay n quan sát hiệu.
Mẹo nhớ: Tăng không đồng nghĩa dương.
Sai lầm: Chỉ kiểm ba số hạng.
Ghi chú: Cần phát biểu cho mọi n.
Hiểu đơn giản: Hiệu giữa hai số hạng liên tiếp luôn bằng nhau.
Ví dụ: 2;5;8;11 có d=3.
Hình nên dùng: Các điểm nằm trên đường thẳng theo n.
Mô phỏng: Thay d và quan sát.
Mẹo nhớ: CSC là thay đổi cộng đều.
Sai lầm: Nhìn tỉ số thay vì hiệu.
Ghi chú: d=0 vẫn là CSC.
Hiểu đơn giản: Từ u₁ đến uₙ có n−1 bước cộng.
Ví dụ: u₁=4,d=3 ⇒ u₁₀=31.
Hình nên dùng: Nấc thang n−1 bước.
Mô phỏng: Điều chỉnh u₁,d,n.
Mẹo nhớ: Đếm khoảng, không đếm điểm.
Sai lầm: Dùng nd.
Ghi chú: Có thể suy d từ hai số hạng.
Hiểu đơn giản: Ghép đầu với cuối tạo các cặp bằng nhau.
Ví dụ: 1+2+…+100=5050.
Hình nên dùng: Hai hàng số xuôi–ngược.
Mô phỏng: Ghép cặp động.
Mẹo nhớ: Tổng = số hạng × trung bình đầu–cuối.
Sai lầm: Quên hệ số 1/2.
Ghi chú: Chọn dạng công thức theo dữ kiện.
Hiểu đơn giản: Mỗi số hạng sau bằng số trước nhân cùng một số q.
Ví dụ: 3;6;12;24 có q=2.
Hình nên dùng: Cây nhân nhánh.
Mô phỏng: Thay q và xem dãy.
Mẹo nhớ: CSN là nhân đều.
Sai lầm: Kiểm hiệu thay vì tỉ số.
Ghi chú: Nếu có số hạng 0 cần xét cẩn thận.
Hiểu đơn giản: Từ u₁ đến uₙ có n−1 lần nhân.
Ví dụ: u₁=2,q=3 ⇒ u₅=162.
Hình nên dùng: Chuỗi n−1 mũi tên nhân.
Mô phỏng: Điều chỉnh u₁,q,n.
Mẹo nhớ: Số mũ bằng số khoảng.
Sai lầm: Dùng qⁿ.
Ghi chú: q âm làm dấu đan xen.
Hiểu đơn giản: Tổng cấp số nhân được rút gọn bằng phép nhân q rồi trừ.
Ví dụ: 100 triệu tăng 10%/năm: sau n năm là 100·1,1ⁿ.
Hình nên dùng: Đường cong tăng trưởng.
Mô phỏng: So tăng đều và tăng phần trăm.
Mẹo nhớ: Tăng r% ↔ nhân 1+r/100.
Sai lầm: Cộng cùng số tiền mỗi năm.
Ghi chú: Mốc thời gian quyết định số mũ.
Các nút, ô nhập và kết quả đều hoạt động trực tiếp, có phản hồi bằng lời.
Chọn cấp số cộng hoặc cấp số nhân; thay u₁, công sai/công bội và chỉ số n để quan sát đồng thời số hạng lẫn tổng.
Từ cơ bản đến thực tế; mỗi ví dụ có phân tích, hướng đi, lời giải, cách khác và phép kiểm.
Đề bài: Xét dãy uₙ = 1/n với n ≥ 1 có bị chặn không.
Phân tích: So sánh 1/n với 0 và 1.
Hướng làm: Khóa điều kiện, chọn đúng công thức, thực hiện rồi đối chiếu với miền giá trị hoặc dữ kiện gốc.
Vì sao: Bị chặn không có nghĩa là có số hạng đạt cả hai cận.
Cách khác: Dùng bất đẳng thức n ≥ 1 rồi lấy nghịch đảo.
Tự kiểm: Lỗi phải chặn: Cho rằng tiến gần 0 thì phải có số hạng bằng 0.
Đề bài: Khán đài có 9 hàng; hàng đầu 8 ghế, mỗi hàng sau hơn 5 ghế. Tính tổng số ghế.
Phân tích: Số ghế theo hàng là một cấp số cộng.
Hướng làm: Khóa điều kiện, chọn đúng công thức, thực hiện rồi đối chiếu với miền giá trị hoặc dữ kiện gốc.
Vì sao: Mô hình thực tế phải xác định đúng u₁, d và số hàng n.
Cách khác: Dùng công thức Sₙ theo u₁ và d.
Tự kiểm: Lỗi phải chặn: Tính hàng cuối xong nhưng quên tính tổng.
Đề bài: Cấp số nhân có u₁ = 4, công bội q = 4. Tính u9.
Phân tích: Dùng uₙ = u₁qⁿ⁻¹.
Hướng làm: Khóa điều kiện, chọn đúng công thức, thực hiện rồi đối chiếu với miền giá trị hoặc dữ kiện gốc.
Vì sao: Từ số hạng đầu đến số hạng thứ n có n−1 lần nhân q.
Cách khác: Nhân liên tiếp với q.
Tự kiểm: Lỗi phải chặn: Dùng qⁿ nên lệch một bậc.
Đề bài: Cho uₙ = 2n + 3. Viết bốn số hạng đầu.
Phân tích: Lần lượt thay n = 1, 2, 3, 4.
Hướng làm: Khóa điều kiện, chọn đúng công thức, thực hiện rồi đối chiếu với miền giá trị hoặc dữ kiện gốc.
Vì sao: Một dãy là hàm số xác định trên tập số nguyên dương hoặc một phần của nó.
Cách khác: Tạo bảng giá trị.
Tự kiểm: Lỗi phải chặn: Bắt đầu từ n = 0 khi đề quy ước n ≥ 1.
Đề bài: Cấp số cộng có u₁ = -2, d = 3. Tính S12.
Phân tích: Tìm uₙ rồi dùng Sₙ = n(u₁+uₙ)/2.
Hướng làm: Khóa điều kiện, chọn đúng công thức, thực hiện rồi đối chiếu với miền giá trị hoặc dữ kiện gốc.
Vì sao: Ghép số hạng đầu–cuối tạo các cặp có cùng tổng.
Cách khác: Dùng Sₙ = n[2u₁+(n−1)d]/2.
Tự kiểm: Lỗi phải chặn: Dùng n−1 số hạng trong công thức tổng.
Đề bài: Ba số 3; 12; 48 có lập thành cấp số nhân không?
Phân tích: Kiểm tỉ số liên tiếp hoặc bình phương số giữa.
Hướng làm: Khóa điều kiện, chọn đúng công thức, thực hiện rồi đối chiếu với miền giá trị hoặc dữ kiện gốc.
Vì sao: Với ba số khác 0 theo thứ tự, b² = ac là phép kiểm nhanh.
Cách khác: Kiểm 144 = 144.
Tự kiểm: Lỗi phải chặn: Dùng hiệu liên tiếp như cấp số cộng.
Đề bài: Dãy cho bởi u₁ = 1, uₙ₊₁ = 2uₙ. Tính u7.
Phân tích: Mỗi bước nhân 2; nhận ra uₙ = 2ⁿ⁻¹.
Hướng làm: Khóa điều kiện, chọn đúng công thức, thực hiện rồi đối chiếu với miền giá trị hoặc dữ kiện gốc.
Vì sao: Công thức truy hồi xác định số hạng sau từ số hạng trước.
Cách khác: Lập liên tiếp các số hạng đến vị trí cần tìm.
Tự kiểm: Lỗi phải chặn: Viết uₙ = 2ⁿ nên lệch một bậc.
Đề bài: Cấp số cộng có u₁ = 1, công sai d = 1. Tính u5.
Phân tích: Dùng uₙ = u₁ + (n−1)d.
Hướng làm: Khóa điều kiện, chọn đúng công thức, thực hiện rồi đối chiếu với miền giá trị hoặc dữ kiện gốc.
Vì sao: Từ u₁ đến uₙ có n−1 bước nhảy.
Cách khác: Cộng d liên tiếp n−1 lần.
Tự kiểm: Lỗi phải chặn: Dùng nd thay cho (n−1)d.
Đề bài: Cấp số nhân dương có u₁ = 2, u₃ = 32. Tìm q.
Phân tích: u₃ = u₁q² và q > 0.
Hướng làm: Khóa điều kiện, chọn đúng công thức, thực hiện rồi đối chiếu với miền giá trị hoặc dữ kiện gốc.
Vì sao: Điều kiện dương loại nghiệm công bội âm.
Cách khác: Tính tỉ số giữa các số hạng liên tiếp nếu dựng được u₂.
Tự kiểm: Lỗi phải chặn: Luôn lấy cả ±q dù đề nói công bội dương.
Đề bài: Xét tính tăng–giảm của dãy uₙ = 3n + 2.
Phân tích: Tính uₙ₊₁ − uₙ.
Hướng làm: Khóa điều kiện, chọn đúng công thức, thực hiện rồi đối chiếu với miền giá trị hoặc dữ kiện gốc.
Vì sao: Dấu của hiệu hai số hạng liên tiếp quyết định tính đơn điệu.
Cách khác: Nhìn hệ số của n sau khi đã chứng minh công thức hiệu.
Tự kiểm: Lỗi phải chặn: Chỉ thử vài số hạng rồi coi là chứng minh.
Xác định mô hình, điều kiện, kết quả và giới hạn diễn giải trong bối cảnh lịch trả góp, số dân theo năm, hàng ghế, thuật toán lặp và dữ liệu thời gian.
Xác định mô hình, điều kiện, kết quả và giới hạn diễn giải trong bối cảnh hàng ghế, tiết kiệm đều, khấu hao tuyến tính, lịch luyện tập và đánh số tầng.
Xác định mô hình, điều kiện, kết quả và giới hạn diễn giải trong bối cảnh lãi kép, dân số, vi khuẩn, phân rã, lan truyền và dung lượng dữ liệu.
Xác định mô hình, điều kiện, kết quả và giới hạn diễn giải trong bối cảnh lịch trả góp, số dân theo năm, hàng ghế, thuật toán lặp và dữ liệu thời gian.
Xác định mô hình, điều kiện, kết quả và giới hạn diễn giải trong bối cảnh hàng ghế, tiết kiệm đều, khấu hao tuyến tính, lịch luyện tập và đánh số tầng.
Xác định mô hình, điều kiện, kết quả và giới hạn diễn giải trong bối cảnh lãi kép, dân số, vi khuẩn, phân rã, lan truyền và dung lượng dữ liệu.
Xác định mô hình, điều kiện, kết quả và giới hạn diễn giải trong bối cảnh lịch trả góp, số dân theo năm, hàng ghế, thuật toán lặp và dữ liệu thời gian.
Xác định mô hình, điều kiện, kết quả và giới hạn diễn giải trong bối cảnh hàng ghế, tiết kiệm đều, khấu hao tuyến tính, lịch luyện tập và đánh số tầng.
Bấm câu hỏi hoặc nhập chỗ đang vướng; công cụ sẽ ghép với hướng dẫn phù hợp trong bài.
Mỗi vị trí n được gán đúng một số uₙ. Mốc chính xác cần nhớ: u: ℕ*→ℝ, n↦uₙ; có thể hữu hạn hoặc vô hạn. Hãy thử ví dụ: uₙ=2n−1 cho dãy số lẻ. Lỗi cần chặn: Bỏ qua thứ tự như tập hợp.
Bỏ qua thứ tự như tập hợp. Cách sửa: n là địa chỉ, uₙ là dữ liệu. Sau đó kiểm bằng: Luôn đọc quy ước chỉ số.
Thiếu u₁. Cách sửa: Truy hồi phải có điểm xuất phát. Sau đó kiểm bằng: Không phải dãy nào cũng có công thức đơn giản.
Chỉ kiểm ba số hạng. Cách sửa: Tăng không đồng nghĩa dương. Sau đó kiểm bằng: Cần phát biểu cho mọi n.
Bỏ qua thứ tự như tập hợp. Cách sửa: n là địa chỉ, uₙ là dữ liệu. Sau đó kiểm bằng: Luôn đọc quy ước chỉ số.
Thiếu u₁. Cách sửa: Truy hồi phải có điểm xuất phát. Sau đó kiểm bằng: Không phải dãy nào cũng có công thức đơn giản.
Chỉ kiểm ba số hạng. Cách sửa: Tăng không đồng nghĩa dương. Sau đó kiểm bằng: Cần phát biểu cho mọi n.
Bỏ qua thứ tự như tập hợp. Cách sửa: n là địa chỉ, uₙ là dữ liệu. Sau đó kiểm bằng: Luôn đọc quy ước chỉ số.
Thiếu u₁. Cách sửa: Truy hồi phải có điểm xuất phát. Sau đó kiểm bằng: Không phải dãy nào cũng có công thức đơn giản.
Chỉ kiểm ba số hạng. Cách sửa: Tăng không đồng nghĩa dương. Sau đó kiểm bằng: Cần phát biểu cho mọi n.
Bỏ qua thứ tự như tập hợp. Cách sửa: n là địa chỉ, uₙ là dữ liệu. Sau đó kiểm bằng: Luôn đọc quy ước chỉ số.
Thiếu u₁. Cách sửa: Truy hồi phải có điểm xuất phát. Sau đó kiểm bằng: Không phải dãy nào cũng có công thức đơn giản.
Chỉ kiểm ba số hạng. Cách sửa: Tăng không đồng nghĩa dương. Sau đó kiểm bằng: Cần phát biểu cho mọi n.
Bỏ qua thứ tự như tập hợp. Cách sửa: n là địa chỉ, uₙ là dữ liệu. Sau đó kiểm bằng: Luôn đọc quy ước chỉ số.
Thiếu u₁. Cách sửa: Truy hồi phải có điểm xuất phát. Sau đó kiểm bằng: Không phải dãy nào cũng có công thức đơn giản.
Chỉ kiểm ba số hạng. Cách sửa: Tăng không đồng nghĩa dương. Sau đó kiểm bằng: Cần phát biểu cho mọi n.
Bỏ qua thứ tự như tập hợp. Cách sửa: n là địa chỉ, uₙ là dữ liệu. Sau đó kiểm bằng: Luôn đọc quy ước chỉ số.
Thiếu u₁. Cách sửa: Truy hồi phải có điểm xuất phát. Sau đó kiểm bằng: Không phải dãy nào cũng có công thức đơn giản.
Chỉ kiểm ba số hạng. Cách sửa: Tăng không đồng nghĩa dương. Sau đó kiểm bằng: Cần phát biểu cho mọi n.
Bỏ qua thứ tự như tập hợp. Cách sửa: n là địa chỉ, uₙ là dữ liệu. Sau đó kiểm bằng: Luôn đọc quy ước chỉ số.
Thiếu u₁. Cách sửa: Truy hồi phải có điểm xuất phát. Sau đó kiểm bằng: Không phải dãy nào cũng có công thức đơn giản.
Viết miền xác định, quy ước chỉ số hoặc điều kiện dữ liệu trước khi biến đổi.
Không học bảng rời; nói được mỗi đại lượng trong công thức đại diện cho điều gì.
Đại số phải được kiểm bằng đồ thị, đường tròn, bảng hoặc tình huống thực tế.
Ước lượng dấu, khoảng giá trị và cỡ kết quả để phát hiện thao tác sai.
Ghi nguyên nhân lỗi và gọi lại sau 1 ngày, 7 ngày, 30 ngày.
Nếu chưa giải thích được vì sao dùng công thức thì chưa được coi là đã thuộc.
Khái niệm dãyu: ℕ*→ℝ, n↦uₙ; có thể hữu hạn hoặc vô hạn. n là địa chỉ, uₙ là dữ liệu.
Cách cho dãyTường minh uₙ=f(n); truy hồi gồm số hạng đầu và quan hệ uₙ₊₁ theo các số trước. Truy hồi phải có điểm xuất phát.
Tăng, giảm, bị chặnTăng nếu uₙ₊₁>uₙ; bị chặn trên nếu ∃M: uₙ≤M với mọi n. Tăng không đồng nghĩa dương.
Định nghĩauₙ₊₁=uₙ+d. CSC là thay đổi cộng đều.
Số hạng tổng quátuₙ=u₁+(n−1)d. Đếm khoảng, không đếm điểm.
Tổng n số hạngSₙ=n(u₁+uₙ)/2=n[2u₁+(n−1)d]/2. Tổng = số hạng × trung bình đầu–cuối.
Mỗi mức đúng 20 câu: 3 câu ôn nền và 17 câu kiến thức trọng tâm.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Thay n = 6 vào công thức số hạng tổng quát.
Lời giải: u6 = 1·6 − 3 = 3.
Vì sao: Chỉ số n cho biết vị trí, không phải số mũ.
Sai ở đâu: Thay n−1 vào công thức dù đề dùng n.
Cách khác: Lập bảng hai cột n và uₙ.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: u₄ = u₁ + 3d.
Lời giải: 7 = 1 + 3d ⇒ d = 2.
Vì sao: Hiệu hai số hạng bằng số khoảng nhân với công sai.
Sai ở đâu: Chia cho 4 thay vì 3.
Cách khác: Tính ba bước u₁→u₂→u₃→u₄.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Với q ≠ 1, Sₙ = u₁(qⁿ−1)/(q−1).
Lời giải: S6 = 1(4^6−1)/(4−1) = 1365.
Vì sao: Nhân tổng với q rồi trừ hai biểu thức làm triệt tiêu các số hạng giữa.
Sai ở đâu: Dùng số mũ n−1 trong công thức tổng.
Cách khác: Cộng trực tiếp n số hạng để kiểm.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: So sánh 1/n với 0 và 1.
Lời giải: Vì n ≥ 1 nên 0 < 1/n ≤ 1. Dãy bị chặn dưới bởi 0 và chặn trên bởi 1.
Vì sao: Bị chặn không có nghĩa là có số hạng đạt cả hai cận.
Sai ở đâu: Cho rằng tiến gần 0 thì phải có số hạng bằng 0.
Cách khác: Dùng bất đẳng thức n ≥ 1 rồi lấy nghịch đảo.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Số ghế theo hàng là một cấp số cộng.
Lời giải: Hàng cuối có 48 ghế; tổng là 9(8+48)/2 = 252 ghế.
Vì sao: Mô hình thực tế phải xác định đúng u₁, d và số hàng n.
Sai ở đâu: Tính hàng cuối xong nhưng quên tính tổng.
Cách khác: Dùng công thức Sₙ theo u₁ và d.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Dùng uₙ = u₁qⁿ⁻¹.
Lời giải: u9 = 4·4^8 = 262144.
Vì sao: Từ số hạng đầu đến số hạng thứ n có n−1 lần nhân q.
Sai ở đâu: Dùng qⁿ nên lệch một bậc.
Cách khác: Nhân liên tiếp với q.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Lần lượt thay n = 1, 2, 3, 4.
Lời giải: u₁, u₂, u₃, u₄ = 5; 7; 9; 11.
Vì sao: Một dãy là hàm số xác định trên tập số nguyên dương hoặc một phần của nó.
Sai ở đâu: Bắt đầu từ n = 0 khi đề quy ước n ≥ 1.
Cách khác: Tạo bảng giá trị.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Tìm uₙ rồi dùng Sₙ = n(u₁+uₙ)/2.
Lời giải: u12 = 31; S12 = 12(-2+31)/2 = 174.
Vì sao: Ghép số hạng đầu–cuối tạo các cặp có cùng tổng.
Sai ở đâu: Dùng n−1 số hạng trong công thức tổng.
Cách khác: Dùng Sₙ = n[2u₁+(n−1)d]/2.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Kiểm tỉ số liên tiếp hoặc bình phương số giữa.
Lời giải: 12/3 = 4 và 48/12 = 4; có.
Vì sao: Với ba số khác 0 theo thứ tự, b² = ac là phép kiểm nhanh.
Sai ở đâu: Dùng hiệu liên tiếp như cấp số cộng.
Cách khác: Kiểm 144 = 144.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Mỗi bước nhân 2; nhận ra uₙ = 2ⁿ⁻¹.
Lời giải: u7 = 2^6 = 64.
Vì sao: Công thức truy hồi xác định số hạng sau từ số hạng trước.
Sai ở đâu: Viết uₙ = 2ⁿ nên lệch một bậc.
Cách khác: Lập liên tiếp các số hạng đến vị trí cần tìm.
Cổng đạt đề xuất là 80%; câu sai phải được ghi vào sổ lỗi trước khi làm lại.
Mỗi bài có gợi ý, lời giải, giải thích, lỗi sai và cách khác như ngân hàng chính.
Gợi ý: Thay n = 6 vào công thức số hạng tổng quát.
Lời giải: u6 = 1·6 − 3 = 3.
Giải thích: Chỉ số n cho biết vị trí, không phải số mũ.
Lỗi cần tránh: Thay n−1 vào công thức dù đề dùng n.
Cách khác: Lập bảng hai cột n và uₙ.
Gợi ý: Dùng uₙ = u₁qⁿ⁻¹.
Lời giải: u9 = 4·4^8 = 262144.
Giải thích: Từ số hạng đầu đến số hạng thứ n có n−1 lần nhân q.
Lỗi cần tránh: Dùng qⁿ nên lệch một bậc.
Cách khác: Nhân liên tiếp với q.
Gợi ý: Dùng uₙ = u₁ + (n−1)d.
Lời giải: u5 = 1 + (5−1)·1 = 5.
Giải thích: Từ u₁ đến uₙ có n−1 bước nhảy.
Lỗi cần tránh: Dùng nd thay cho (n−1)d.
Cách khác: Cộng d liên tiếp n−1 lần.
Gợi ý: Thay n = 5 vào công thức số hạng tổng quát.
Lời giải: u5 = 1·5 − 2 = 3.
Giải thích: Chỉ số n cho biết vị trí, không phải số mũ.
Lỗi cần tránh: Thay n−1 vào công thức dù đề dùng n.
Cách khác: Lập bảng hai cột n và uₙ.
Gợi ý: Thay n = 10 vào công thức số hạng tổng quát.
Lời giải: u10 = 1·10 + 3 = 13.
Giải thích: Chỉ số n cho biết vị trí, không phải số mũ.
Lỗi cần tránh: Thay n−1 vào công thức dù đề dùng n.
Cách khác: Lập bảng hai cột n và uₙ.
Gợi ý: Dùng uₙ = u₁qⁿ⁻¹.
Lời giải: u5 = 4·3^4 = 324.
Giải thích: Từ số hạng đầu đến số hạng thứ n có n−1 lần nhân q.
Lỗi cần tránh: Dùng qⁿ nên lệch một bậc.
Cách khác: Nhân liên tiếp với q.
Gợi ý: Dùng uₙ = u₁ + (n−1)d.
Lời giải: u5 = 3 + (5−1)·1 = 7.
Giải thích: Từ u₁ đến uₙ có n−1 bước nhảy.
Lỗi cần tránh: Dùng nd thay cho (n−1)d.
Cách khác: Cộng d liên tiếp n−1 lần.
Gợi ý: Thay n = 9 vào công thức số hạng tổng quát.
Lời giải: u9 = 1·9 − 3 = 6.
Giải thích: Chỉ số n cho biết vị trí, không phải số mũ.
Lỗi cần tránh: Thay n−1 vào công thức dù đề dùng n.
Cách khác: Lập bảng hai cột n và uₙ.
Gợi ý: Thay n = 6 vào công thức số hạng tổng quát.
Lời giải: u6 = 1·6 + 2 = 8.
Giải thích: Chỉ số n cho biết vị trí, không phải số mũ.
Lỗi cần tránh: Thay n−1 vào công thức dù đề dùng n.
Cách khác: Lập bảng hai cột n và uₙ.
Gợi ý: Dùng uₙ = u₁qⁿ⁻¹.
Lời giải: u7 = 4·2^6 = 256.
Giải thích: Từ số hạng đầu đến số hạng thứ n có n−1 lần nhân q.
Lỗi cần tránh: Dùng qⁿ nên lệch một bậc.
Cách khác: Nhân liên tiếp với q.
Gợi ý: Dùng uₙ = u₁ + (n−1)d.
Lời giải: u5 = 5 + (5−1)·1 = 9.
Giải thích: Từ u₁ đến uₙ có n−1 bước nhảy.
Lỗi cần tránh: Dùng nd thay cho (n−1)d.
Cách khác: Cộng d liên tiếp n−1 lần.
Gợi ý: Thay n = 5 vào công thức số hạng tổng quát.
Lời giải: u5 = 1·5 + 3 = 8.
Giải thích: Chỉ số n cho biết vị trí, không phải số mũ.
Lỗi cần tránh: Thay n−1 vào công thức dù đề dùng n.
Cách khác: Lập bảng hai cột n và uₙ.
Gợi ý: Thay n = 10 vào công thức số hạng tổng quát.
Lời giải: u10 = 1·10 + 1 = 11.
Giải thích: Chỉ số n cho biết vị trí, không phải số mũ.
Lỗi cần tránh: Thay n−1 vào công thức dù đề dùng n.
Cách khác: Lập bảng hai cột n và uₙ.
Gợi ý: Dùng uₙ = u₁qⁿ⁻¹.
Lời giải: u9 = 4·4^8 = 262144.
Giải thích: Từ số hạng đầu đến số hạng thứ n có n−1 lần nhân q.
Lỗi cần tránh: Dùng qⁿ nên lệch một bậc.
Cách khác: Nhân liên tiếp với q.
Gợi ý: Dùng uₙ = u₁ + (n−1)d.
Lời giải: u5 = -2 + (5−1)·1 = 2.
Giải thích: Từ u₁ đến uₙ có n−1 bước nhảy.
Lỗi cần tránh: Dùng nd thay cho (n−1)d.
Cách khác: Cộng d liên tiếp n−1 lần.
Gợi ý: Thay n = 9 vào công thức số hạng tổng quát.
Lời giải: u9 = 1·9 + 2 = 11.
Giải thích: Chỉ số n cho biết vị trí, không phải số mũ.
Lỗi cần tránh: Thay n−1 vào công thức dù đề dùng n.
Cách khác: Lập bảng hai cột n và uₙ.
Gợi ý: Thay n = 6 vào công thức số hạng tổng quát.
Lời giải: u6 = 1·6 + 0 = 6.
Giải thích: Chỉ số n cho biết vị trí, không phải số mũ.
Lỗi cần tránh: Thay n−1 vào công thức dù đề dùng n.
Cách khác: Lập bảng hai cột n và uₙ.
Gợi ý: Dùng uₙ = u₁qⁿ⁻¹.
Lời giải: u5 = 4·3^4 = 324.
Giải thích: Từ số hạng đầu đến số hạng thứ n có n−1 lần nhân q.
Lỗi cần tránh: Dùng qⁿ nên lệch một bậc.
Cách khác: Nhân liên tiếp với q.
Gợi ý: Dùng uₙ = u₁ + (n−1)d.
Lời giải: u5 = 0 + (5−1)·1 = 4.
Giải thích: Từ u₁ đến uₙ có n−1 bước nhảy.
Lỗi cần tránh: Dùng nd thay cho (n−1)d.
Cách khác: Cộng d liên tiếp n−1 lần.
Gợi ý: Thay n = 5 vào công thức số hạng tổng quát.
Lời giải: u5 = 1·5 + 1 = 6.
Giải thích: Chỉ số n cho biết vị trí, không phải số mũ.
Lỗi cần tránh: Thay n−1 vào công thức dù đề dùng n.
Cách khác: Lập bảng hai cột n và uₙ.
“Tham khảo cấu trúc Hà Nội” là nhãn định hướng nội bộ, không phải đề chính thức của Sở.
10 câu đại diện: C2-NB-01, C2-NB-02, C2-NB-03, C2-NB-04, C2-NB-05, C2-NB-06, C2-NB-07, C2-NB-08, C2-NB-09, C2-NB-10.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: C2-NB-11, C2-NB-12, C2-NB-13, C2-NB-14, C2-NB-15, C2-NB-16, C2-NB-17, C2-NB-18, C2-NB-19, C2-NB-20.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: C2-TH-01, C2-TH-02, C2-TH-03, C2-TH-04, C2-TH-05, C2-TH-06, C2-TH-07, C2-TH-08, C2-TH-09, C2-TH-10.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: C2-TH-11, C2-TH-12, C2-TH-13, C2-TH-14, C2-TH-15, C2-TH-16, C2-TH-17, C2-TH-18, C2-TH-19, C2-TH-20.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: C2-VD-01, C2-VD-02, C2-VD-03, C2-VD-04, C2-VD-05, C2-VD-06, C2-VD-07, C2-VD-08, C2-VD-09, C2-VD-10.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
Dùng nút “In bài học” để lưu PDF theo thiết bị.
Dùng nút “Tải worksheet” ở đầu bài.
Lật thẻ trực tiếp, học theo cách quãng.
Dùng để kể lại bài trong 2 phút.
Đề Hà Nội chỉ ghi là nội bộ tham khảo cấu trúc.
Gửi lỗi toán, đáp án hoặc trải nghiệm — dovansoan1989@gmail.com.
Nội dung được tự biên soạn, không sao chép nguyên văn sách giáo khoa. Phạm vi được đối chiếu theo chương trình hiện hành và mục lục Kết nối tri thức.