Đo điều không nhìn thấy trực tiếp
Bài học biến gia tốc phương tiện, dao động, robot, chuyển động công nghiệp và biến thiên tốc độ thành mô hình có thể kiểm chứng.
ƯỚC MƠ LỚNHỌC CÓ CHIẾN LƯỢC • TIẾN BỘ THẬT
Trang chủTính đạo hàm cấp hai bằng cách đạo hàm f' một lần nữa và diễn giải đạo hàm cấp hai của vị trí là gia tốc tức thời.
Đạo hàm lần hai không phải bình phương đạo hàm lần một
Mỗi mục tiêu đều được nối với ví dụ, bài tập và phép tự kiểm phía sau.
Bài học biến gia tốc phương tiện, dao động, robot, chuyển động công nghiệp và biến thiên tốc độ thành mô hình có thể kiểm chứng.
Biết gọi dữ kiện, kiểm điều kiện, tính và diễn giải kết quả.
Kích hoạt bài 31–32, quy tắc hàm hợp và chuyển động thẳng rồi chuẩn bị cho Cổng cuối Chương 9.
Mỗi kết quả được kiểm bằng sơ đồ, đồ thị, giới hạn, đơn vị hoặc công thức độc lập.
Mỗi khối có khái niệm, ví dụ, gợi ý hình ảnh–mô phỏng, mẹo nhớ và cảnh báo lỗi.
Hiểu đơn giản: Lấy đạo hàm của hàm đạo hàm.
Ví dụ: f=x³ ⇒ f'=3x² ⇒ f''=6x.
Hình nên dùng: Ba hàng f, f', f''.
Mô phỏng: Bấm đạo hàm từng lượt.
Mẹo nhớ: Phẩy hai là làm hai lần.
Sai lầm: Viết f''=(f')².
Ghi chú: Cần f' có đạo hàm tại điểm đang xét.
Hiểu đơn giản: Áp dụng lại toàn bộ bảng đạo hàm cho f'.
Ví dụ: y=cos 2x ⇒ y''=−4cos 2x.
Hình nên dùng: Chuỗi hai lần quy tắc hàm hợp.
Mô phỏng: So f'' với f.
Mẹo nhớ: Mỗi lần đều nhân đạo hàm lớp trong.
Sai lầm: Chỉ nhân hệ số k một lần.
Ghi chú: Viết rõ f' trước giúp giảm lỗi dấu.
Hiểu đơn giản: Vận tốc thay đổi nhanh hay chậm được đo bằng đạo hàm của vận tốc.
Ví dụ: s=t³ cho v=3t² và a=6t.
Hình nên dùng: Ba đồ thị vị trí–vận tốc–gia tốc.
Mô phỏng: Kéo thời gian và so ba giá trị.
Mẹo nhớ: Vị trí → vận tốc → gia tốc.
Sai lầm: Dùng s' làm gia tốc.
Ghi chú: Dấu gia tốc mô tả hướng biến thiên của vận tốc, không tự động cho biết vật nhanh dần.
Các nút, ô nhập và kết quả đều hoạt động trực tiếp, có phản hồi bằng lời.
Nhập f(x)=ax³+bx²+cx+d và x₀. Công cụ tính f(x₀), f'(x₀), phương trình tiếp tuyến và f''(x₀) bằng hai lượt đạo hàm.
Từ cơ bản đến thực tế; mỗi ví dụ có phân tích, hướng đi, lời giải, cách khác và phép kiểm.
Đề bài: Vật chuyển động theo s(t)=4t³+3t²+5t (m). Tính gia tốc tại t=4 s.
Phân tích: v=s', a=v'=s''.
Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, viết điều kiện, chọn công thức rồi kiểm kết quả bằng biểu diễn thứ hai.
Vì sao: Đạo hàm cấp hai của vị trí theo thời gian là gia tốc tức thời.
Cách khác: Kiểm đơn vị: m/s².
Tự kiểm: Chặn lỗi: Dừng ở s'(t) và trả vận tốc.
Đề bài: Vật chuyển động theo s(t)=2t³+2t²+5t (m). Tính gia tốc tại t=4 s.
Phân tích: v=s', a=v'=s''.
Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, viết điều kiện, chọn công thức rồi kiểm kết quả bằng biểu diễn thứ hai.
Vì sao: Đạo hàm cấp hai của vị trí theo thời gian là gia tốc tức thời.
Cách khác: Kiểm đơn vị: m/s².
Tự kiểm: Chặn lỗi: Dừng ở s'(t) và trả vận tốc.
Đề bài: Tính đạo hàm cấp hai của y=sin(3x).
Phân tích: Đạo hàm sin rồi đạo hàm cos; giữ quy tắc hàm hợp ở cả hai lần.
Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, viết điều kiện, chọn công thức rồi kiểm kết quả bằng biểu diễn thứ hai.
Vì sao: Hệ số a xuất hiện hai lần nên thành a².
Cách khác: Nhận y''=−a²y.
Tự kiểm: Chặn lỗi: Chỉ nhân a một lần.
Đề bài: Tính đạo hàm cấp hai của y=sin(1x).
Phân tích: Đạo hàm sin rồi đạo hàm cos; giữ quy tắc hàm hợp ở cả hai lần.
Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, viết điều kiện, chọn công thức rồi kiểm kết quả bằng biểu diễn thứ hai.
Vì sao: Hệ số a xuất hiện hai lần nên thành a².
Cách khác: Nhận y''=−a²y.
Tự kiểm: Chặn lỗi: Chỉ nhân a một lần.
Đề bài: Cho f(x)=2x+0. Tính f''(x).
Phân tích: Đạo hàm lần một là hằng số.
Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, viết điều kiện, chọn công thức rồi kiểm kết quả bằng biểu diễn thứ hai.
Vì sao: Đạo hàm của hằng số bằng 0.
Cách khác: Đồ thị đường thẳng có hệ số góc không đổi.
Tự kiểm: Chặn lỗi: Cho rằng f''(x)=a².
Đề bài: Cho f(x)=4x+-1. Tính f''(x).
Phân tích: Đạo hàm lần một là hằng số.
Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, viết điều kiện, chọn công thức rồi kiểm kết quả bằng biểu diễn thứ hai.
Vì sao: Đạo hàm của hằng số bằng 0.
Cách khác: Đồ thị đường thẳng có hệ số góc không đổi.
Tự kiểm: Chặn lỗi: Cho rằng f''(x)=a².
Đề bài: Tính đạo hàm cấp hai của y=e^(1x+2).
Phân tích: Mỗi lần đạo hàm hàm mũ hợp đều nhân hệ số a.
Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, viết điều kiện, chọn công thức rồi kiểm kết quả bằng biểu diễn thứ hai.
Vì sao: Hàm e^u giữ dạng sau khi đạo hàm.
Cách khác: Kiểm quan hệ y''=a²y.
Tự kiểm: Chặn lỗi: Đạo hàm lần hai thành 0 vì coi hệ số a là toàn bộ hàm.
Đề bài: Tính đạo hàm cấp hai của y=e^(3x+1).
Phân tích: Mỗi lần đạo hàm hàm mũ hợp đều nhân hệ số a.
Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, viết điều kiện, chọn công thức rồi kiểm kết quả bằng biểu diễn thứ hai.
Vì sao: Hàm e^u giữ dạng sau khi đạo hàm.
Cách khác: Kiểm quan hệ y''=a²y.
Tự kiểm: Chặn lỗi: Đạo hàm lần hai thành 0 vì coi hệ số a là toàn bộ hàm.
Đề bài: Tính f''(x) với f(x)=4x³-3x²+2x+1.
Phân tích: Đạo hàm hai lần liên tiếp.
Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, viết điều kiện, chọn công thức rồi kiểm kết quả bằng biểu diễn thứ hai.
Vì sao: Đạo hàm cấp hai là đạo hàm của hàm f'.
Cách khác: Dùng công thức d²(xⁿ)/dx²=n(n−1)xⁿ⁻².
Tự kiểm: Chặn lỗi: Bình phương đạo hàm cấp một.
Đề bài: Tính f''(x) với f(x)=2x³+3x²+2x+1.
Phân tích: Đạo hàm hai lần liên tiếp.
Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, viết điều kiện, chọn công thức rồi kiểm kết quả bằng biểu diễn thứ hai.
Vì sao: Đạo hàm cấp hai là đạo hàm của hàm f'.
Cách khác: Dùng công thức d²(xⁿ)/dx²=n(n−1)xⁿ⁻².
Tự kiểm: Chặn lỗi: Bình phương đạo hàm cấp một.
Tình huống 1 dùng gia tốc phương tiện, dao động, robot, chuyển động công nghiệp và biến thiên tốc độ; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.
Tình huống 2 dùng gia tốc phương tiện, dao động, robot, chuyển động công nghiệp và biến thiên tốc độ; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.
Tình huống 3 dùng gia tốc phương tiện, dao động, robot, chuyển động công nghiệp và biến thiên tốc độ; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.
Tình huống 4 dùng gia tốc phương tiện, dao động, robot, chuyển động công nghiệp và biến thiên tốc độ; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.
Tình huống 5 dùng gia tốc phương tiện, dao động, robot, chuyển động công nghiệp và biến thiên tốc độ; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.
Tình huống 6 dùng gia tốc phương tiện, dao động, robot, chuyển động công nghiệp và biến thiên tốc độ; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.
Tình huống 7 dùng gia tốc phương tiện, dao động, robot, chuyển động công nghiệp và biến thiên tốc độ; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.
Tình huống 8 dùng gia tốc phương tiện, dao động, robot, chuyển động công nghiệp và biến thiên tốc độ; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.
Bấm câu hỏi hoặc nhập chỗ đang vướng; công cụ sẽ ghép với hướng dẫn phù hợp trong bài.
Lấy đạo hàm của hàm đạo hàm. Mốc chính xác: f''(x)=(f'(x))'. Ví dụ: f=x³ ⇒ f'=3x² ⇒ f''=6x. Cách nhớ: Phẩy hai là làm hai lần. Cần tránh: Viết f''=(f')².
Viết f''=(f')². Sửa bằng: Phẩy hai là làm hai lần. Kiểm cuối: Cần f' có đạo hàm tại điểm đang xét.
Chỉ nhân hệ số k một lần. Sửa bằng: Mỗi lần đều nhân đạo hàm lớp trong. Kiểm cuối: Viết rõ f' trước giúp giảm lỗi dấu.
Dùng s' làm gia tốc. Sửa bằng: Vị trí → vận tốc → gia tốc. Kiểm cuối: Dấu gia tốc mô tả hướng biến thiên của vận tốc, không tự động cho biết vật nhanh dần.
Viết f''=(f')². Sửa bằng: Phẩy hai là làm hai lần. Kiểm cuối: Cần f' có đạo hàm tại điểm đang xét.
Chỉ nhân hệ số k một lần. Sửa bằng: Mỗi lần đều nhân đạo hàm lớp trong. Kiểm cuối: Viết rõ f' trước giúp giảm lỗi dấu.
Dùng s' làm gia tốc. Sửa bằng: Vị trí → vận tốc → gia tốc. Kiểm cuối: Dấu gia tốc mô tả hướng biến thiên của vận tốc, không tự động cho biết vật nhanh dần.
Viết f''=(f')². Sửa bằng: Phẩy hai là làm hai lần. Kiểm cuối: Cần f' có đạo hàm tại điểm đang xét.
Chỉ nhân hệ số k một lần. Sửa bằng: Mỗi lần đều nhân đạo hàm lớp trong. Kiểm cuối: Viết rõ f' trước giúp giảm lỗi dấu.
Dùng s' làm gia tốc. Sửa bằng: Vị trí → vận tốc → gia tốc. Kiểm cuối: Dấu gia tốc mô tả hướng biến thiên của vận tốc, không tự động cho biết vật nhanh dần.
Viết f''=(f')². Sửa bằng: Phẩy hai là làm hai lần. Kiểm cuối: Cần f' có đạo hàm tại điểm đang xét.
Chỉ nhân hệ số k một lần. Sửa bằng: Mỗi lần đều nhân đạo hàm lớp trong. Kiểm cuối: Viết rõ f' trước giúp giảm lỗi dấu.
Dùng s' làm gia tốc. Sửa bằng: Vị trí → vận tốc → gia tốc. Kiểm cuối: Dấu gia tốc mô tả hướng biến thiên của vận tốc, không tự động cho biết vật nhanh dần.
Viết f''=(f')². Sửa bằng: Phẩy hai là làm hai lần. Kiểm cuối: Cần f' có đạo hàm tại điểm đang xét.
Chỉ nhân hệ số k một lần. Sửa bằng: Mỗi lần đều nhân đạo hàm lớp trong. Kiểm cuối: Viết rõ f' trước giúp giảm lỗi dấu.
Dùng s' làm gia tốc. Sửa bằng: Vị trí → vận tốc → gia tốc. Kiểm cuối: Dấu gia tốc mô tả hướng biến thiên của vận tốc, không tự động cho biết vật nhanh dần.
Viết f''=(f')². Sửa bằng: Phẩy hai là làm hai lần. Kiểm cuối: Cần f' có đạo hàm tại điểm đang xét.
Chỉ nhân hệ số k một lần. Sửa bằng: Mỗi lần đều nhân đạo hàm lớp trong. Kiểm cuối: Viết rõ f' trước giúp giảm lỗi dấu.
Dùng s' làm gia tốc. Sửa bằng: Vị trí → vận tốc → gia tốc. Kiểm cuối: Dấu gia tốc mô tả hướng biến thiên của vận tốc, không tự động cho biết vật nhanh dần.
Viết f''=(f')². Sửa bằng: Phẩy hai là làm hai lần. Kiểm cuối: Cần f' có đạo hàm tại điểm đang xét.
Chỉ nhân hệ số k một lần. Sửa bằng: Mỗi lần đều nhân đạo hàm lớp trong. Kiểm cuối: Viết rõ f' trước giúp giảm lỗi dấu.
Viết rõ đối tượng, miền và điều cần tìm trước khi chọn công thức.
5 phút gọi nền, 20 phút học một nút, 5 phút tự nói lại không nhìn tài liệu.
Mỗi quy tắc phải có một trường hợp đủ điều kiện và một trường hợp không được dùng.
Kiểm bằng Venn–cây xác suất hoặc công thức–đồ thị–tỉ số sai phân.
Ghi điều đã làm, nguyên nhân sai và phép tự kiểm cho lần sau.
Gọi lại sau 1 ngày, trộn sau 7 ngày và kiểm cổng sau 30 ngày.
Khái niệm đạo hàm cấp haif''(x)=(f'(x))'. Phẩy hai là làm hai lần.
Quy tắc tínhNếu f=sin(kx), f''=−k²sin(kx); nếu f=e^(kx), f''=k²e^(kx). Mỗi lần đều nhân đạo hàm lớp trong.
Gia tốc tức thờiv(t)=s'(t); a(t)=v'(t)=s''(t). Vị trí → vận tốc → gia tốc.
Mỗi mức đúng 20 câu: 3 câu ôn nền và 17 câu kiến thức trọng tâm.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Rút h ở tử rồi giản ước trước khi lấy giới hạn.
Lời giải: (2h² + 3h)/h = 2h + 3, nên giới hạn bằng 3.
Vì sao: Đây là mẫu biến đổi cơ bản của tỉ số sai phân.
Sai ở đâu: Thế h=0 ngay vào biểu thức ban đầu rồi kết luận 0/0.
Cách khác: Dùng tính chất giới hạn của tổng.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Thay x bằng giá trị đã cho và giữ đúng dấu.
Lời giải: f(-1) = 3·(-1) + 4 = 1.
Vì sao: Giá trị hàm tại một điểm khác với tốc độ biến thiên tại điểm đó.
Sai ở đâu: Nhầm f(x) với hệ số của x.
Cách khác: Kiểm bằng đồ thị đường thẳng.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Khai triển hoặc nhận ra hai biểu thức bằng nhau.
Lời giải: Hai ngoặc bằng nhau nên hiệu bằng 0.
Vì sao: Biến đổi hằng đẳng thức giúp tách nhân tử trong tỉ số sai phân.
Sai ở đâu: Bỏ dấu ngoặc sau dấu trừ.
Cách khác: Thay số để kiểm chéo.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: v=s', a=v'=s''.
Lời giải: s''(t)=24t+6; a(4)=102 m/s².
Vì sao: Đạo hàm cấp hai của vị trí theo thời gian là gia tốc tức thời.
Sai ở đâu: Dừng ở s'(t) và trả vận tốc.
Cách khác: Kiểm đơn vị: m/s².
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Đạo hàm lần một là hằng số.
Lời giải: f'(x)=1; f''(x)=0.
Vì sao: Đạo hàm của hằng số bằng 0.
Sai ở đâu: Cho rằng f''(x)=a².
Cách khác: Đồ thị đường thẳng có hệ số góc không đổi.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Đạo hàm hai lần liên tiếp.
Lời giải: f'(x)=6x²+0x+2; f''(x)=12x+0.
Vì sao: Đạo hàm cấp hai là đạo hàm của hàm f'.
Sai ở đâu: Bình phương đạo hàm cấp một.
Cách khác: Dùng công thức d²(xⁿ)/dx²=n(n−1)xⁿ⁻².
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Đạo hàm sin rồi đạo hàm cos; giữ quy tắc hàm hợp ở cả hai lần.
Lời giải: y'=3cos(3x); y''=−9sin(3x).
Vì sao: Hệ số a xuất hiện hai lần nên thành a².
Sai ở đâu: Chỉ nhân a một lần.
Cách khác: Nhận y''=−a²y.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Mỗi lần đạo hàm hàm mũ hợp đều nhân hệ số a.
Lời giải: y'=4e^(4x+-3); y''=16e^(4x+-3).
Vì sao: Hàm e^u giữ dạng sau khi đạo hàm.
Sai ở đâu: Đạo hàm lần hai thành 0 vì coi hệ số a là toàn bộ hàm.
Cách khác: Kiểm quan hệ y''=a²y.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: v=s', a=v'=s''.
Lời giải: s''(t)=6t-2; a(4)=22 m/s².
Vì sao: Đạo hàm cấp hai của vị trí theo thời gian là gia tốc tức thời.
Sai ở đâu: Dừng ở s'(t) và trả vận tốc.
Cách khác: Kiểm đơn vị: m/s².
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Đạo hàm lần một là hằng số.
Lời giải: f'(x)=2; f''(x)=0.
Vì sao: Đạo hàm của hằng số bằng 0.
Sai ở đâu: Cho rằng f''(x)=a².
Cách khác: Đồ thị đường thẳng có hệ số góc không đổi.
Cổng đạt đề xuất là 80%; câu sai phải được ghi vào sổ lỗi trước khi làm lại.
Mỗi bài có gợi ý, lời giải, giải thích, lỗi sai và cách khác như ngân hàng chính.
Gợi ý: Rút h ở tử rồi giản ước trước khi lấy giới hạn.
Lời giải: (2h² + 3h)/h = 2h + 3, nên giới hạn bằng 3.
Giải thích: Đây là mẫu biến đổi cơ bản của tỉ số sai phân.
Lỗi cần tránh: Thế h=0 ngay vào biểu thức ban đầu rồi kết luận 0/0.
Cách khác: Dùng tính chất giới hạn của tổng.
Gợi ý: Đạo hàm hai lần liên tiếp.
Lời giải: f'(x)=6x²+0x+2; f''(x)=12x+0.
Giải thích: Đạo hàm cấp hai là đạo hàm của hàm f'.
Lỗi cần tránh: Bình phương đạo hàm cấp một.
Cách khác: Dùng công thức d²(xⁿ)/dx²=n(n−1)xⁿ⁻².
Gợi ý: Đạo hàm hai lần liên tiếp.
Lời giải: f'(x)=9x²+6x+2; f''(x)=18x+6.
Giải thích: Đạo hàm cấp hai là đạo hàm của hàm f'.
Lỗi cần tránh: Bình phương đạo hàm cấp một.
Cách khác: Dùng công thức d²(xⁿ)/dx²=n(n−1)xⁿ⁻².
Gợi ý: Đạo hàm hai lần liên tiếp.
Lời giải: f'(x)=12x²-2x+2; f''(x)=24x-2.
Giải thích: Đạo hàm cấp hai là đạo hàm của hàm f'.
Lỗi cần tránh: Bình phương đạo hàm cấp một.
Cách khác: Dùng công thức d²(xⁿ)/dx²=n(n−1)xⁿ⁻².
Gợi ý: Rút h ở tử rồi giản ước trước khi lấy giới hạn.
Lời giải: (5h² + 6h)/h = 5h + 6, nên giới hạn bằng 6.
Giải thích: Đây là mẫu biến đổi cơ bản của tỉ số sai phân.
Lỗi cần tránh: Thế h=0 ngay vào biểu thức ban đầu rồi kết luận 0/0.
Cách khác: Dùng tính chất giới hạn của tổng.
Gợi ý: v=s', a=v'=s''.
Lời giải: s''(t)=6t+4; a(4)=28 m/s².
Giải thích: Đạo hàm cấp hai của vị trí theo thời gian là gia tốc tức thời.
Lỗi cần tránh: Dừng ở s'(t) và trả vận tốc.
Cách khác: Kiểm đơn vị: m/s².
Gợi ý: v=s', a=v'=s''.
Lời giải: s''(t)=12t-4; a(4)=44 m/s².
Giải thích: Đạo hàm cấp hai của vị trí theo thời gian là gia tốc tức thời.
Lỗi cần tránh: Dừng ở s'(t) và trả vận tốc.
Cách khác: Kiểm đơn vị: m/s².
Gợi ý: v=s', a=v'=s''.
Lời giải: s''(t)=18t+2; a(4)=74 m/s².
Giải thích: Đạo hàm cấp hai của vị trí theo thời gian là gia tốc tức thời.
Lỗi cần tránh: Dừng ở s'(t) và trả vận tốc.
Cách khác: Kiểm đơn vị: m/s².
Gợi ý: Rút h ở tử rồi giản ước trước khi lấy giới hạn.
Lời giải: (3h² + 3h)/h = 3h + 3, nên giới hạn bằng 3.
Giải thích: Đây là mẫu biến đổi cơ bản của tỉ số sai phân.
Lỗi cần tránh: Thế h=0 ngay vào biểu thức ban đầu rồi kết luận 0/0.
Cách khác: Dùng tính chất giới hạn của tổng.
Gợi ý: Đạo hàm sin rồi đạo hàm cos; giữ quy tắc hàm hợp ở cả hai lần.
Lời giải: y'=4cos(4x); y''=−16sin(4x).
Giải thích: Hệ số a xuất hiện hai lần nên thành a².
Lỗi cần tránh: Chỉ nhân a một lần.
Cách khác: Nhận y''=−a²y.
Gợi ý: Đạo hàm sin rồi đạo hàm cos; giữ quy tắc hàm hợp ở cả hai lần.
Lời giải: y'=1cos(1x); y''=−1sin(1x).
Giải thích: Hệ số a xuất hiện hai lần nên thành a².
Lỗi cần tránh: Chỉ nhân a một lần.
Cách khác: Nhận y''=−a²y.
Gợi ý: Đạo hàm sin rồi đạo hàm cos; giữ quy tắc hàm hợp ở cả hai lần.
Lời giải: y'=2cos(2x); y''=−4sin(2x).
Giải thích: Hệ số a xuất hiện hai lần nên thành a².
Lỗi cần tránh: Chỉ nhân a một lần.
Cách khác: Nhận y''=−a²y.
Gợi ý: Rút h ở tử rồi giản ước trước khi lấy giới hạn.
Lời giải: (6h² + 6h)/h = 6h + 6, nên giới hạn bằng 6.
Giải thích: Đây là mẫu biến đổi cơ bản của tỉ số sai phân.
Lỗi cần tránh: Thế h=0 ngay vào biểu thức ban đầu rồi kết luận 0/0.
Cách khác: Dùng tính chất giới hạn của tổng.
Gợi ý: Đạo hàm lần một là hằng số.
Lời giải: f'(x)=3; f''(x)=0.
Giải thích: Đạo hàm của hằng số bằng 0.
Lỗi cần tránh: Cho rằng f''(x)=a².
Cách khác: Đồ thị đường thẳng có hệ số góc không đổi.
Gợi ý: Đạo hàm lần một là hằng số.
Lời giải: f'(x)=4; f''(x)=0.
Giải thích: Đạo hàm của hằng số bằng 0.
Lỗi cần tránh: Cho rằng f''(x)=a².
Cách khác: Đồ thị đường thẳng có hệ số góc không đổi.
Gợi ý: Đạo hàm lần một là hằng số.
Lời giải: f'(x)=1; f''(x)=0.
Giải thích: Đạo hàm của hằng số bằng 0.
Lỗi cần tránh: Cho rằng f''(x)=a².
Cách khác: Đồ thị đường thẳng có hệ số góc không đổi.
Gợi ý: Rút h ở tử rồi giản ước trước khi lấy giới hạn.
Lời giải: (4h² + 3h)/h = 4h + 3, nên giới hạn bằng 3.
Giải thích: Đây là mẫu biến đổi cơ bản của tỉ số sai phân.
Lỗi cần tránh: Thế h=0 ngay vào biểu thức ban đầu rồi kết luận 0/0.
Cách khác: Dùng tính chất giới hạn của tổng.
Gợi ý: Mỗi lần đạo hàm hàm mũ hợp đều nhân hệ số a.
Lời giải: y'=2e^(2x+1); y''=4e^(2x+1).
Giải thích: Hàm e^u giữ dạng sau khi đạo hàm.
Lỗi cần tránh: Đạo hàm lần hai thành 0 vì coi hệ số a là toàn bộ hàm.
Cách khác: Kiểm quan hệ y''=a²y.
Gợi ý: Mỗi lần đạo hàm hàm mũ hợp đều nhân hệ số a.
Lời giải: y'=3e^(3x+-3); y''=9e^(3x+-3).
Giải thích: Hàm e^u giữ dạng sau khi đạo hàm.
Lỗi cần tránh: Đạo hàm lần hai thành 0 vì coi hệ số a là toàn bộ hàm.
Cách khác: Kiểm quan hệ y''=a²y.
Gợi ý: Mỗi lần đạo hàm hàm mũ hợp đều nhân hệ số a.
Lời giải: y'=4e^(4x+0); y''=16e^(4x+0).
Giải thích: Hàm e^u giữ dạng sau khi đạo hàm.
Lỗi cần tránh: Đạo hàm lần hai thành 0 vì coi hệ số a là toàn bộ hàm.
Cách khác: Kiểm quan hệ y''=a²y.
“Tham khảo cấu trúc Hà Nội” là nhãn định hướng nội bộ, không phải đề chính thức của Sở.
10 câu đại diện: B33-NB-01, B33-NB-02, B33-NB-03, B33-NB-04, B33-NB-05, B33-NB-06, B33-NB-07, B33-NB-08, B33-NB-09, B33-NB-10.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: B33-NB-11, B33-NB-12, B33-NB-13, B33-NB-14, B33-NB-15, B33-NB-16, B33-NB-17, B33-NB-18, B33-NB-19, B33-NB-20.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: B33-TH-01, B33-TH-02, B33-TH-03, B33-TH-04, B33-TH-05, B33-TH-06, B33-TH-07, B33-TH-08, B33-TH-09, B33-TH-10.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: B33-TH-11, B33-TH-12, B33-TH-13, B33-TH-14, B33-TH-15, B33-TH-16, B33-TH-17, B33-TH-18, B33-TH-19, B33-TH-20.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: B33-VD-01, B33-VD-02, B33-VD-03, B33-VD-04, B33-VD-05, B33-VD-06, B33-VD-07, B33-VD-08, B33-VD-09, B33-VD-10.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
Dùng nút “In bài học” để lưu PDF theo thiết bị.
Dùng nút “Tải worksheet” ở đầu bài.
Lật thẻ trực tiếp, học theo cách quãng.
Dùng để kể lại bài trong 2 phút.
Đề Hà Nội chỉ ghi là nội bộ tham khảo cấu trúc.
Gửi lỗi toán, đáp án hoặc trải nghiệm — dovansoan1989@gmail.com.
Nội dung được tự biên soạn, không sao chép nguyên văn sách giáo khoa. Phạm vi được đối chiếu theo chương trình hiện hành và mục lục Kết nối tri thức.