ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
TOÁN THPT • CỐT LÕI + CHUYÊN ĐỀ LỰA CHỌN GDPT 2018HÀ NỘI: ĐỊNH HƯỚNG THAM KHẢO • KHÔNG GIẢ DANH ĐỀ CHÍNH THỨC

ƯỚC MƠ LỚNHỌC CÓ CHIẾN LƯỢC • TIẾN BỘ THẬT

Trang chủ
BÀI 33 • CHƯƠNG 9 • TỐC ĐỘ THAY ĐỔI CỦA TỐC ĐỘ

Bài 33. Đạo hàm cấp hai

Tính đạo hàm cấp hai bằng cách đạo hàm f' một lần nữa và diễn giải đạo hàm cấp hai của vị trí là gia tốc tức thời.

Đạo hàm lần hai không phải bình phương đạo hàm lần một
3 buổi × 60 phútChốt mạch giải tíchCần biết: Bài 31–32, quy tắc hàm hợp và chuyển động thẳngTiếp theo: Cổng cuối Chương 9
VÌ SAO HỌC • HỌC ĐỂ LÀM GÌ?

Đầu vào rõ, đích đến đo được

Mỗi mục tiêu đều được nối với ví dụ, bài tập và phép tự kiểm phía sau.

VÌ SAO HỌC?

Đo điều không nhìn thấy trực tiếp

Bài học biến gia tốc phương tiện, dao động, robot, chuyển động công nghiệp và biến thiên tốc độ thành mô hình có thể kiểm chứng.

HỌC ĐỂ LÀM GÌ?

Chọn đúng công cụ

Biết gọi dữ kiện, kiểm điều kiện, tính và diễn giải kết quả.

LIÊN THÔNG

Nối đúng nền

Kích hoạt bài 31–32, quy tắc hàm hợp và chuyển động thẳng rồi chuẩn bị cho Cổng cuối Chương 9.

PHƯƠNG PHÁP

Hai biểu diễn

Mỗi kết quả được kiểm bằng sơ đồ, đồ thị, giới hạn, đơn vị hoặc công thức độc lập.

MỤC TIÊU SAU BÀI
  • Nêu đúng định nghĩa đạo hàm cấp hai.
  • Tính f'' cho các hàm quen thuộc.
  • Giữ quy tắc hàm hợp ở lần đạo hàm thứ hai.
  • Giải thích gia tốc a(t)=s''(t).
KIẾN THỨC NỀN CẦN KÍCH HOẠT
  • 15% bài tập gọi lại trực tiếp: Bài 31–32, quy tắc hàm hợp và chuyển động thẳng.
  • Mô tả biến cố hoặc miền xác định trước khi tính.
  • Ước lượng xác suất, dấu và đơn vị của kết quả.
  • Kiểm bằng biểu diễn thứ hai và giải thích bằng lời.
KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

Dễ hiểu trước, chính xác ngay sau

Mỗi khối có khái niệm, ví dụ, gợi ý hình ảnh–mô phỏng, mẹo nhớ và cảnh báo lỗi.

01

Khái niệm đạo hàm cấp hai

Hiểu đơn giản: Lấy đạo hàm của hàm đạo hàm.

f''(x)=(f'(x))'.

Ví dụ: f=x³ ⇒ f'=3x² ⇒ f''=6x.

Hình nên dùng: Ba hàng f, f', f''.

Mô phỏng: Bấm đạo hàm từng lượt.

Mẹo nhớ: Phẩy hai là làm hai lần.

Sai lầm: Viết f''=(f')².

Ghi chú: Cần f' có đạo hàm tại điểm đang xét.

02

Quy tắc tính

Hiểu đơn giản: Áp dụng lại toàn bộ bảng đạo hàm cho f'.

Nếu f=sin(kx), f''=−k²sin(kx); nếu f=e^(kx), f''=k²e^(kx).

Ví dụ: y=cos 2x ⇒ y''=−4cos 2x.

Hình nên dùng: Chuỗi hai lần quy tắc hàm hợp.

Mô phỏng: So f'' với f.

Mẹo nhớ: Mỗi lần đều nhân đạo hàm lớp trong.

Sai lầm: Chỉ nhân hệ số k một lần.

Ghi chú: Viết rõ f' trước giúp giảm lỗi dấu.

03

Gia tốc tức thời

Hiểu đơn giản: Vận tốc thay đổi nhanh hay chậm được đo bằng đạo hàm của vận tốc.

v(t)=s'(t); a(t)=v'(t)=s''(t).

Ví dụ: s=t³ cho v=3t² và a=6t.

Hình nên dùng: Ba đồ thị vị trí–vận tốc–gia tốc.

Mô phỏng: Kéo thời gian và so ba giá trị.

Mẹo nhớ: Vị trí → vận tốc → gia tốc.

Sai lầm: Dùng s' làm gia tốc.

Ghi chú: Dấu gia tốc mô tả hướng biến thiên của vận tốc, không tự động cho biết vật nhanh dần.

MÔ PHỎNG TƯƠNG TÁC

Thay dữ kiện và tự quan sát quy tắc

Các nút, ô nhập và kết quả đều hoạt động trực tiếp, có phản hồi bằng lời.

PHÒNG LAB ĐẠO HÀM

Đọc đồng thời giá trị, độ dốc, tiếp tuyến và đạo hàm cấp hai

Nhập f(x)=ax³+bx²+cx+d và x₀. Công cụ tính f(x₀), f'(x₀), phương trình tiếp tuyến và f''(x₀) bằng hai lượt đạo hàm.

f(1)=2; f'(1)=2; tiếp tuyến y=2x+0; f''(1)=2.
10 VÍ DỤ TĂNG NẤC

Nghĩ trước khi giải

Từ cơ bản đến thực tế; mỗi ví dụ có phân tích, hướng đi, lời giải, cách khác và phép kiểm.

01Nhận biếtVí dụ 1 • B33-NB-04

Đề bài: Vật chuyển động theo s(t)=4t³+3t²+5t (m). Tính gia tốc tại t=4 s.

Phân tích: v=s', a=v'=s''.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, viết điều kiện, chọn công thức rồi kiểm kết quả bằng biểu diễn thứ hai.

  1. Bước 1: v=s', a=v'=s''.
  2. Bước 2: s''(t)=24t+6; a(4)=102 m/s².
  3. Bước 3: Kết luận 102 m/s².

Vì sao: Đạo hàm cấp hai của vị trí theo thời gian là gia tốc tức thời.

Cách khác: Kiểm đơn vị: m/s².

Tự kiểm: Chặn lỗi: Dừng ở s'(t) và trả vận tốc.

02Nhận biếtVí dụ 2 • B33-NB-14

Đề bài: Vật chuyển động theo s(t)=2t³+2t²+5t (m). Tính gia tốc tại t=4 s.

Phân tích: v=s', a=v'=s''.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, viết điều kiện, chọn công thức rồi kiểm kết quả bằng biểu diễn thứ hai.

  1. Bước 1: v=s', a=v'=s''.
  2. Bước 2: s''(t)=12t+4; a(4)=52 m/s².
  3. Bước 3: Kết luận 52 m/s².

Vì sao: Đạo hàm cấp hai của vị trí theo thời gian là gia tốc tức thời.

Cách khác: Kiểm đơn vị: m/s².

Tự kiểm: Chặn lỗi: Dừng ở s'(t) và trả vận tốc.

03Thông hiểuVí dụ 3 • B33-TH-04

Đề bài: Tính đạo hàm cấp hai của y=sin(3x).

Phân tích: Đạo hàm sin rồi đạo hàm cos; giữ quy tắc hàm hợp ở cả hai lần.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, viết điều kiện, chọn công thức rồi kiểm kết quả bằng biểu diễn thứ hai.

  1. Bước 1: Đạo hàm sin rồi đạo hàm cos; giữ quy tắc hàm hợp ở cả hai lần.
  2. Bước 2: y'=3cos(3x); y''=−9sin(3x).
  3. Bước 3: Kết luận −9sin(3x).

Vì sao: Hệ số a xuất hiện hai lần nên thành a².

Cách khác: Nhận y''=−a²y.

Tự kiểm: Chặn lỗi: Chỉ nhân a một lần.

04Thông hiểuVí dụ 4 • B33-TH-14

Đề bài: Tính đạo hàm cấp hai của y=sin(1x).

Phân tích: Đạo hàm sin rồi đạo hàm cos; giữ quy tắc hàm hợp ở cả hai lần.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, viết điều kiện, chọn công thức rồi kiểm kết quả bằng biểu diễn thứ hai.

  1. Bước 1: Đạo hàm sin rồi đạo hàm cos; giữ quy tắc hàm hợp ở cả hai lần.
  2. Bước 2: y'=1cos(1x); y''=−1sin(1x).
  3. Bước 3: Kết luận −1sin(1x).

Vì sao: Hệ số a xuất hiện hai lần nên thành a².

Cách khác: Nhận y''=−a²y.

Tự kiểm: Chặn lỗi: Chỉ nhân a một lần.

05Vận dụngVí dụ 5 • B33-VD-04

Đề bài: Cho f(x)=2x+0. Tính f''(x).

Phân tích: Đạo hàm lần một là hằng số.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, viết điều kiện, chọn công thức rồi kiểm kết quả bằng biểu diễn thứ hai.

  1. Bước 1: Đạo hàm lần một là hằng số.
  2. Bước 2: f'(x)=2; f''(x)=0.
  3. Bước 3: Kết luận 0.

Vì sao: Đạo hàm của hằng số bằng 0.

Cách khác: Đồ thị đường thẳng có hệ số góc không đổi.

Tự kiểm: Chặn lỗi: Cho rằng f''(x)=a².

06Vận dụngVí dụ 6 • B33-VD-14

Đề bài: Cho f(x)=4x+-1. Tính f''(x).

Phân tích: Đạo hàm lần một là hằng số.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, viết điều kiện, chọn công thức rồi kiểm kết quả bằng biểu diễn thứ hai.

  1. Bước 1: Đạo hàm lần một là hằng số.
  2. Bước 2: f'(x)=4; f''(x)=0.
  3. Bước 3: Kết luận 0.

Vì sao: Đạo hàm của hằng số bằng 0.

Cách khác: Đồ thị đường thẳng có hệ số góc không đổi.

Tự kiểm: Chặn lỗi: Cho rằng f''(x)=a².

07Vận dụng caoVí dụ 7 • B33-VDC-04

Đề bài: Tính đạo hàm cấp hai của y=e^(1x+2).

Phân tích: Mỗi lần đạo hàm hàm mũ hợp đều nhân hệ số a.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, viết điều kiện, chọn công thức rồi kiểm kết quả bằng biểu diễn thứ hai.

  1. Bước 1: Mỗi lần đạo hàm hàm mũ hợp đều nhân hệ số a.
  2. Bước 2: y'=1e^(1x+2); y''=1e^(1x+2).
  3. Bước 3: Kết luận 1e^(1x+2).

Vì sao: Hàm e^u giữ dạng sau khi đạo hàm.

Cách khác: Kiểm quan hệ y''=a²y.

Tự kiểm: Chặn lỗi: Đạo hàm lần hai thành 0 vì coi hệ số a là toàn bộ hàm.

08Vận dụng caoVí dụ 8 • B33-VDC-14

Đề bài: Tính đạo hàm cấp hai của y=e^(3x+1).

Phân tích: Mỗi lần đạo hàm hàm mũ hợp đều nhân hệ số a.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, viết điều kiện, chọn công thức rồi kiểm kết quả bằng biểu diễn thứ hai.

  1. Bước 1: Mỗi lần đạo hàm hàm mũ hợp đều nhân hệ số a.
  2. Bước 2: y'=3e^(3x+1); y''=9e^(3x+1).
  3. Bước 3: Kết luận 9e^(3x+1).

Vì sao: Hàm e^u giữ dạng sau khi đạo hàm.

Cách khác: Kiểm quan hệ y''=a²y.

Tự kiểm: Chặn lỗi: Đạo hàm lần hai thành 0 vì coi hệ số a là toàn bộ hàm.

09Thực tếVí dụ 9 • B33-TT-04

Đề bài: Tính f''(x) với f(x)=4x³-3x²+2x+1.

Phân tích: Đạo hàm hai lần liên tiếp.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, viết điều kiện, chọn công thức rồi kiểm kết quả bằng biểu diễn thứ hai.

  1. Bước 1: Đạo hàm hai lần liên tiếp.
  2. Bước 2: f'(x)=12x²-6x+2; f''(x)=24x-6.
  3. Bước 3: Kết luận 24x-6.

Vì sao: Đạo hàm cấp hai là đạo hàm của hàm f'.

Cách khác: Dùng công thức d²(xⁿ)/dx²=n(n−1)xⁿ⁻².

Tự kiểm: Chặn lỗi: Bình phương đạo hàm cấp một.

10Thực tếVí dụ 10 • B33-TT-14

Đề bài: Tính f''(x) với f(x)=2x³+3x²+2x+1.

Phân tích: Đạo hàm hai lần liên tiếp.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, viết điều kiện, chọn công thức rồi kiểm kết quả bằng biểu diễn thứ hai.

  1. Bước 1: Đạo hàm hai lần liên tiếp.
  2. Bước 2: f'(x)=6x²+6x+2; f''(x)=12x+6.
  3. Bước 3: Kết luận 12x+6.

Vì sao: Đạo hàm cấp hai là đạo hàm của hàm f'.

Cách khác: Dùng công thức d²(xⁿ)/dx²=n(n−1)xⁿ⁻².

Tự kiểm: Chặn lỗi: Bình phương đạo hàm cấp một.

ỨNG DỤNG THỰC TẾ

Toán đi qua tám bối cảnh

Gia đình

Gia đình qua đạo hàm cấp hai

Tình huống 1 dùng gia tốc phương tiện, dao động, robot, chuyển động công nghiệp và biến thiên tốc độ; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

Trường học

Trường học qua đạo hàm cấp hai

Tình huống 2 dùng gia tốc phương tiện, dao động, robot, chuyển động công nghiệp và biến thiên tốc độ; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

Đời sống

Đời sống qua đạo hàm cấp hai

Tình huống 3 dùng gia tốc phương tiện, dao động, robot, chuyển động công nghiệp và biến thiên tốc độ; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

Khoa học

Khoa học qua đạo hàm cấp hai

Tình huống 4 dùng gia tốc phương tiện, dao động, robot, chuyển động công nghiệp và biến thiên tốc độ; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

Kỹ thuật

Kỹ thuật qua đạo hàm cấp hai

Tình huống 5 dùng gia tốc phương tiện, dao động, robot, chuyển động công nghiệp và biến thiên tốc độ; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

Sản xuất

Sản xuất qua đạo hàm cấp hai

Tình huống 6 dùng gia tốc phương tiện, dao động, robot, chuyển động công nghiệp và biến thiên tốc độ; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

Thiên nhiên

Thiên nhiên qua đạo hàm cấp hai

Tình huống 7 dùng gia tốc phương tiện, dao động, robot, chuyển động công nghiệp và biến thiên tốc độ; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

Nghề nghiệp

Nghề nghiệp qua đạo hàm cấp hai

Tình huống 8 dùng gia tốc phương tiện, dao động, robot, chuyển động công nghiệp và biến thiên tốc độ; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

AI GIA SƯ • 30 TÌNH HUỐNG

Gợi đúng bước, không đưa đáp án tắt

Bấm câu hỏi hoặc nhập chỗ đang vướng; công cụ sẽ ghép với hướng dẫn phù hợp trong bài.

TRỢ LÝ THEO NỘI DUNG BÀI

1. Em chưa hiểu Khái niệm đạo hàm cấp hai theo cách đơn giản?

Lấy đạo hàm của hàm đạo hàm. Mốc chính xác: f''(x)=(f'(x))'. Ví dụ: f=x³ ⇒ f'=3x² ⇒ f''=6x. Cách nhớ: Phẩy hai là làm hai lần. Cần tránh: Viết f''=(f')².

20 SAI LẦM THƯỜNG GẶP

Biết lỗi trước khi mất điểm

01

Bình phương f'

Viết f''=(f')². Sửa bằng: Phẩy hai là làm hai lần. Kiểm cuối: Cần f' có đạo hàm tại điểm đang xét.

02

Quên đạo hàm hàm hợp lần hai

Chỉ nhân hệ số k một lần. Sửa bằng: Mỗi lần đều nhân đạo hàm lớp trong. Kiểm cuối: Viết rõ f' trước giúp giảm lỗi dấu.

03

Dừng ở đạo hàm cấp một

Dùng s' làm gia tốc. Sửa bằng: Vị trí → vận tốc → gia tốc. Kiểm cuối: Dấu gia tốc mô tả hướng biến thiên của vận tốc, không tự động cho biết vật nhanh dần.

04

Nhầm vận tốc với gia tốc

Viết f''=(f')². Sửa bằng: Phẩy hai là làm hai lần. Kiểm cuối: Cần f' có đạo hàm tại điểm đang xét.

05

Sai đơn vị m/s²

Chỉ nhân hệ số k một lần. Sửa bằng: Mỗi lần đều nhân đạo hàm lớp trong. Kiểm cuối: Viết rõ f' trước giúp giảm lỗi dấu.

06

Bình phương f' – biến thể 6

Dùng s' làm gia tốc. Sửa bằng: Vị trí → vận tốc → gia tốc. Kiểm cuối: Dấu gia tốc mô tả hướng biến thiên của vận tốc, không tự động cho biết vật nhanh dần.

07

Quên đạo hàm hàm hợp lần hai – biến thể 7

Viết f''=(f')². Sửa bằng: Phẩy hai là làm hai lần. Kiểm cuối: Cần f' có đạo hàm tại điểm đang xét.

08

Dừng ở đạo hàm cấp một – biến thể 8

Chỉ nhân hệ số k một lần. Sửa bằng: Mỗi lần đều nhân đạo hàm lớp trong. Kiểm cuối: Viết rõ f' trước giúp giảm lỗi dấu.

09

Nhầm vận tốc với gia tốc – biến thể 9

Dùng s' làm gia tốc. Sửa bằng: Vị trí → vận tốc → gia tốc. Kiểm cuối: Dấu gia tốc mô tả hướng biến thiên của vận tốc, không tự động cho biết vật nhanh dần.

10

Sai đơn vị m/s² – biến thể 10

Viết f''=(f')². Sửa bằng: Phẩy hai là làm hai lần. Kiểm cuối: Cần f' có đạo hàm tại điểm đang xét.

11

Bình phương f' – biến thể 11

Chỉ nhân hệ số k một lần. Sửa bằng: Mỗi lần đều nhân đạo hàm lớp trong. Kiểm cuối: Viết rõ f' trước giúp giảm lỗi dấu.

12

Quên đạo hàm hàm hợp lần hai – biến thể 12

Dùng s' làm gia tốc. Sửa bằng: Vị trí → vận tốc → gia tốc. Kiểm cuối: Dấu gia tốc mô tả hướng biến thiên của vận tốc, không tự động cho biết vật nhanh dần.

13

Dừng ở đạo hàm cấp một – biến thể 13

Viết f''=(f')². Sửa bằng: Phẩy hai là làm hai lần. Kiểm cuối: Cần f' có đạo hàm tại điểm đang xét.

14

Nhầm vận tốc với gia tốc – biến thể 14

Chỉ nhân hệ số k một lần. Sửa bằng: Mỗi lần đều nhân đạo hàm lớp trong. Kiểm cuối: Viết rõ f' trước giúp giảm lỗi dấu.

15

Sai đơn vị m/s² – biến thể 15

Dùng s' làm gia tốc. Sửa bằng: Vị trí → vận tốc → gia tốc. Kiểm cuối: Dấu gia tốc mô tả hướng biến thiên của vận tốc, không tự động cho biết vật nhanh dần.

16

Bình phương f' – biến thể 16

Viết f''=(f')². Sửa bằng: Phẩy hai là làm hai lần. Kiểm cuối: Cần f' có đạo hàm tại điểm đang xét.

17

Quên đạo hàm hàm hợp lần hai – biến thể 17

Chỉ nhân hệ số k một lần. Sửa bằng: Mỗi lần đều nhân đạo hàm lớp trong. Kiểm cuối: Viết rõ f' trước giúp giảm lỗi dấu.

18

Dừng ở đạo hàm cấp một – biến thể 18

Dùng s' làm gia tốc. Sửa bằng: Vị trí → vận tốc → gia tốc. Kiểm cuối: Dấu gia tốc mô tả hướng biến thiên của vận tốc, không tự động cho biết vật nhanh dần.

19

Nhầm vận tốc với gia tốc – biến thể 19

Viết f''=(f')². Sửa bằng: Phẩy hai là làm hai lần. Kiểm cuối: Cần f' có đạo hàm tại điểm đang xét.

20

Sai đơn vị m/s² – biến thể 20

Chỉ nhân hệ số k một lần. Sửa bằng: Mỗi lần đều nhân đạo hàm lớp trong. Kiểm cuối: Viết rõ f' trước giúp giảm lỗi dấu.

CÁCH HỌC THÔNG MINH

Không học vẹt, không dùng mẹo sai bản chất

1

Gọi tên biến cố hoặc hàm

Viết rõ đối tượng, miền và điều cần tìm trước khi chọn công thức.

2

Chu trình 5–20–5

5 phút gọi nền, 20 phút học một nút, 5 phút tự nói lại không nhìn tài liệu.

3

Ví dụ đi cùng phản ví dụ

Mỗi quy tắc phải có một trường hợp đủ điều kiện và một trường hợp không được dùng.

4

Hai biểu diễn để tự kiểm

Kiểm bằng Venn–cây xác suất hoặc công thức–đồ thị–tỉ số sai phân.

5

Sổ lỗi ba dòng

Ghi điều đã làm, nguyên nhân sai và phép tự kiểm cho lần sau.

6

Ôn theo mốc 1–7–30

Gọi lại sau 1 ngày, trộn sau 7 ngày và kiểm cổng sau 30 ngày.

SƠ ĐỒ TƯ DUY & 20 FLASHCARD

Nhìn mạch trước, nhớ chi tiết sau

THẺ 1/20
100 BÀI • 5 MỨC • 15% ÔN NỐI

Ngân hàng bài tập có đủ năm lớp hỗ trợ

Mỗi mức đúng 20 câu: 3 câu ôn nền và 17 câu kiến thức trọng tâm.

100 câu phù hợp
B33-NB-01Tính lim (h→0) (2h² + 3h)/h với h ≠ 0.ÔN NỐI

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Rút h ở tử rồi giản ước trước khi lấy giới hạn.

Lời giải: (2h² + 3h)/h = 2h + 3, nên giới hạn bằng 3.

Vì sao: Đây là mẫu biến đổi cơ bản của tỉ số sai phân.

Sai ở đâu: Thế h=0 ngay vào biểu thức ban đầu rồi kết luận 0/0.

Cách khác: Dùng tính chất giới hạn của tổng.

B33-NB-02Với f(x) = 3x + 4, tính f(-1).ÔN NỐI

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Thay x bằng giá trị đã cho và giữ đúng dấu.

Lời giải: f(-1) = 3·(-1) + 4 = 1.

Vì sao: Giá trị hàm tại một điểm khác với tốc độ biến thiên tại điểm đó.

Sai ở đâu: Nhầm f(x) với hệ số của x.

Cách khác: Kiểm bằng đồ thị đường thẳng.

B33-NB-03Rút gọn [(x + 4)² − (x² + 2·4x + 16)] tại x = 3.ÔN NỐI

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Khai triển hoặc nhận ra hai biểu thức bằng nhau.

Lời giải: Hai ngoặc bằng nhau nên hiệu bằng 0.

Vì sao: Biến đổi hằng đẳng thức giúp tách nhân tử trong tỉ số sai phân.

Sai ở đâu: Bỏ dấu ngoặc sau dấu trừ.

Cách khác: Thay số để kiểm chéo.

B33-NB-04Vật chuyển động theo s(t)=4t³+3t²+5t (m). Tính gia tốc tại t=4 s.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: v=s', a=v'=s''.

Lời giải: s''(t)=24t+6; a(4)=102 m/s².

Vì sao: Đạo hàm cấp hai của vị trí theo thời gian là gia tốc tức thời.

Sai ở đâu: Dừng ở s'(t) và trả vận tốc.

Cách khác: Kiểm đơn vị: m/s².

B33-NB-05Cho f(x)=1x+-2. Tính f''(x).

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Đạo hàm lần một là hằng số.

Lời giải: f'(x)=1; f''(x)=0.

Vì sao: Đạo hàm của hằng số bằng 0.

Sai ở đâu: Cho rằng f''(x)=a².

Cách khác: Đồ thị đường thẳng có hệ số góc không đổi.

B33-NB-06Tính f''(x) với f(x)=2x³+0x²+2x+1.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Đạo hàm hai lần liên tiếp.

Lời giải: f'(x)=6x²+0x+2; f''(x)=12x+0.

Vì sao: Đạo hàm cấp hai là đạo hàm của hàm f'.

Sai ở đâu: Bình phương đạo hàm cấp một.

Cách khác: Dùng công thức d²(xⁿ)/dx²=n(n−1)xⁿ⁻².

B33-NB-07Tính đạo hàm cấp hai của y=sin(3x).

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Đạo hàm sin rồi đạo hàm cos; giữ quy tắc hàm hợp ở cả hai lần.

Lời giải: y'=3cos(3x); y''=−9sin(3x).

Vì sao: Hệ số a xuất hiện hai lần nên thành a².

Sai ở đâu: Chỉ nhân a một lần.

Cách khác: Nhận y''=−a²y.

B33-NB-08Tính đạo hàm cấp hai của y=e^(4x+-3).

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Mỗi lần đạo hàm hàm mũ hợp đều nhân hệ số a.

Lời giải: y'=4e^(4x+-3); y''=16e^(4x+-3).

Vì sao: Hàm e^u giữ dạng sau khi đạo hàm.

Sai ở đâu: Đạo hàm lần hai thành 0 vì coi hệ số a là toàn bộ hàm.

Cách khác: Kiểm quan hệ y''=a²y.

B33-NB-09Vật chuyển động theo s(t)=1t³-1t²+5t (m). Tính gia tốc tại t=4 s.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: v=s', a=v'=s''.

Lời giải: s''(t)=6t-2; a(4)=22 m/s².

Vì sao: Đạo hàm cấp hai của vị trí theo thời gian là gia tốc tức thời.

Sai ở đâu: Dừng ở s'(t) và trả vận tốc.

Cách khác: Kiểm đơn vị: m/s².

B33-NB-10Cho f(x)=2x+1. Tính f''(x).

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Đạo hàm lần một là hằng số.

Lời giải: f'(x)=2; f''(x)=0.

Vì sao: Đạo hàm của hằng số bằng 0.

Sai ở đâu: Cho rằng f''(x)=a².

Cách khác: Đồ thị đường thẳng có hệ số góc không đổi.

Trang 1/10
50 CÂU TỰ CHẤM

Phản hồi ngay sau mỗi lựa chọn

Cổng đạt đề xuất là 80%; câu sai phải được ghi vào sổ lỗi trước khi làm lại.

CÂU 1/50 • ĐÚNG 0

[B33-NB-01] Tính lim (h→0) (2h² + 3h)/h với h ≠ 0.

20 BÀI TỰ LUẬN

Lập luận được chấm cùng kết quả

Mỗi bài có gợi ý, lời giải, giải thích, lỗi sai và cách khác như ngân hàng chính.

TỰ LUẬN 1Tính lim (h→0) (2h² + 3h)/h với h ≠ 0.

Gợi ý: Rút h ở tử rồi giản ước trước khi lấy giới hạn.

Lời giải: (2h² + 3h)/h = 2h + 3, nên giới hạn bằng 3.

Giải thích: Đây là mẫu biến đổi cơ bản của tỉ số sai phân.

Lỗi cần tránh: Thế h=0 ngay vào biểu thức ban đầu rồi kết luận 0/0.

Cách khác: Dùng tính chất giới hạn của tổng.

TỰ LUẬN 2Tính f''(x) với f(x)=2x³+0x²+2x+1.

Gợi ý: Đạo hàm hai lần liên tiếp.

Lời giải: f'(x)=6x²+0x+2; f''(x)=12x+0.

Giải thích: Đạo hàm cấp hai là đạo hàm của hàm f'.

Lỗi cần tránh: Bình phương đạo hàm cấp một.

Cách khác: Dùng công thức d²(xⁿ)/dx²=n(n−1)xⁿ⁻².

TỰ LUẬN 3Tính f''(x) với f(x)=3x³+3x²+2x+1.

Gợi ý: Đạo hàm hai lần liên tiếp.

Lời giải: f'(x)=9x²+6x+2; f''(x)=18x+6.

Giải thích: Đạo hàm cấp hai là đạo hàm của hàm f'.

Lỗi cần tránh: Bình phương đạo hàm cấp một.

Cách khác: Dùng công thức d²(xⁿ)/dx²=n(n−1)xⁿ⁻².

TỰ LUẬN 4Tính f''(x) với f(x)=4x³-1x²+2x+1.

Gợi ý: Đạo hàm hai lần liên tiếp.

Lời giải: f'(x)=12x²-2x+2; f''(x)=24x-2.

Giải thích: Đạo hàm cấp hai là đạo hàm của hàm f'.

Lỗi cần tránh: Bình phương đạo hàm cấp một.

Cách khác: Dùng công thức d²(xⁿ)/dx²=n(n−1)xⁿ⁻².

TỰ LUẬN 5Tính lim (h→0) (5h² + 6h)/h với h ≠ 0.

Gợi ý: Rút h ở tử rồi giản ước trước khi lấy giới hạn.

Lời giải: (5h² + 6h)/h = 5h + 6, nên giới hạn bằng 6.

Giải thích: Đây là mẫu biến đổi cơ bản của tỉ số sai phân.

Lỗi cần tránh: Thế h=0 ngay vào biểu thức ban đầu rồi kết luận 0/0.

Cách khác: Dùng tính chất giới hạn của tổng.

TỰ LUẬN 6Vật chuyển động theo s(t)=1t³+2t²+5t (m). Tính gia tốc tại t=4 s.

Gợi ý: v=s', a=v'=s''.

Lời giải: s''(t)=6t+4; a(4)=28 m/s².

Giải thích: Đạo hàm cấp hai của vị trí theo thời gian là gia tốc tức thời.

Lỗi cần tránh: Dừng ở s'(t) và trả vận tốc.

Cách khác: Kiểm đơn vị: m/s².

TỰ LUẬN 7Vật chuyển động theo s(t)=2t³-2t²+5t (m). Tính gia tốc tại t=4 s.

Gợi ý: v=s', a=v'=s''.

Lời giải: s''(t)=12t-4; a(4)=44 m/s².

Giải thích: Đạo hàm cấp hai của vị trí theo thời gian là gia tốc tức thời.

Lỗi cần tránh: Dừng ở s'(t) và trả vận tốc.

Cách khác: Kiểm đơn vị: m/s².

TỰ LUẬN 8Vật chuyển động theo s(t)=3t³+1t²+5t (m). Tính gia tốc tại t=4 s.

Gợi ý: v=s', a=v'=s''.

Lời giải: s''(t)=18t+2; a(4)=74 m/s².

Giải thích: Đạo hàm cấp hai của vị trí theo thời gian là gia tốc tức thời.

Lỗi cần tránh: Dừng ở s'(t) và trả vận tốc.

Cách khác: Kiểm đơn vị: m/s².

TỰ LUẬN 9Tính lim (h→0) (3h² + 3h)/h với h ≠ 0.

Gợi ý: Rút h ở tử rồi giản ước trước khi lấy giới hạn.

Lời giải: (3h² + 3h)/h = 3h + 3, nên giới hạn bằng 3.

Giải thích: Đây là mẫu biến đổi cơ bản của tỉ số sai phân.

Lỗi cần tránh: Thế h=0 ngay vào biểu thức ban đầu rồi kết luận 0/0.

Cách khác: Dùng tính chất giới hạn của tổng.

TỰ LUẬN 10Tính đạo hàm cấp hai của y=sin(4x).

Gợi ý: Đạo hàm sin rồi đạo hàm cos; giữ quy tắc hàm hợp ở cả hai lần.

Lời giải: y'=4cos(4x); y''=−16sin(4x).

Giải thích: Hệ số a xuất hiện hai lần nên thành a².

Lỗi cần tránh: Chỉ nhân a một lần.

Cách khác: Nhận y''=−a²y.

TỰ LUẬN 11Tính đạo hàm cấp hai của y=sin(1x).

Gợi ý: Đạo hàm sin rồi đạo hàm cos; giữ quy tắc hàm hợp ở cả hai lần.

Lời giải: y'=1cos(1x); y''=−1sin(1x).

Giải thích: Hệ số a xuất hiện hai lần nên thành a².

Lỗi cần tránh: Chỉ nhân a một lần.

Cách khác: Nhận y''=−a²y.

TỰ LUẬN 12Tính đạo hàm cấp hai của y=sin(2x).

Gợi ý: Đạo hàm sin rồi đạo hàm cos; giữ quy tắc hàm hợp ở cả hai lần.

Lời giải: y'=2cos(2x); y''=−4sin(2x).

Giải thích: Hệ số a xuất hiện hai lần nên thành a².

Lỗi cần tránh: Chỉ nhân a một lần.

Cách khác: Nhận y''=−a²y.

TỰ LUẬN 13Tính lim (h→0) (6h² + 6h)/h với h ≠ 0.

Gợi ý: Rút h ở tử rồi giản ước trước khi lấy giới hạn.

Lời giải: (6h² + 6h)/h = 6h + 6, nên giới hạn bằng 6.

Giải thích: Đây là mẫu biến đổi cơ bản của tỉ số sai phân.

Lỗi cần tránh: Thế h=0 ngay vào biểu thức ban đầu rồi kết luận 0/0.

Cách khác: Dùng tính chất giới hạn của tổng.

TỰ LUẬN 14Cho f(x)=3x+-1. Tính f''(x).

Gợi ý: Đạo hàm lần một là hằng số.

Lời giải: f'(x)=3; f''(x)=0.

Giải thích: Đạo hàm của hằng số bằng 0.

Lỗi cần tránh: Cho rằng f''(x)=a².

Cách khác: Đồ thị đường thẳng có hệ số góc không đổi.

TỰ LUẬN 15Cho f(x)=4x+2. Tính f''(x).

Gợi ý: Đạo hàm lần một là hằng số.

Lời giải: f'(x)=4; f''(x)=0.

Giải thích: Đạo hàm của hằng số bằng 0.

Lỗi cần tránh: Cho rằng f''(x)=a².

Cách khác: Đồ thị đường thẳng có hệ số góc không đổi.

TỰ LUẬN 16Cho f(x)=1x+-2. Tính f''(x).

Gợi ý: Đạo hàm lần một là hằng số.

Lời giải: f'(x)=1; f''(x)=0.

Giải thích: Đạo hàm của hằng số bằng 0.

Lỗi cần tránh: Cho rằng f''(x)=a².

Cách khác: Đồ thị đường thẳng có hệ số góc không đổi.

TỰ LUẬN 17Tính lim (h→0) (4h² + 3h)/h với h ≠ 0.

Gợi ý: Rút h ở tử rồi giản ước trước khi lấy giới hạn.

Lời giải: (4h² + 3h)/h = 4h + 3, nên giới hạn bằng 3.

Giải thích: Đây là mẫu biến đổi cơ bản của tỉ số sai phân.

Lỗi cần tránh: Thế h=0 ngay vào biểu thức ban đầu rồi kết luận 0/0.

Cách khác: Dùng tính chất giới hạn của tổng.

TỰ LUẬN 18Tính đạo hàm cấp hai của y=e^(2x+1).

Gợi ý: Mỗi lần đạo hàm hàm mũ hợp đều nhân hệ số a.

Lời giải: y'=2e^(2x+1); y''=4e^(2x+1).

Giải thích: Hàm e^u giữ dạng sau khi đạo hàm.

Lỗi cần tránh: Đạo hàm lần hai thành 0 vì coi hệ số a là toàn bộ hàm.

Cách khác: Kiểm quan hệ y''=a²y.

TỰ LUẬN 19Tính đạo hàm cấp hai của y=e^(3x+-3).

Gợi ý: Mỗi lần đạo hàm hàm mũ hợp đều nhân hệ số a.

Lời giải: y'=3e^(3x+-3); y''=9e^(3x+-3).

Giải thích: Hàm e^u giữ dạng sau khi đạo hàm.

Lỗi cần tránh: Đạo hàm lần hai thành 0 vì coi hệ số a là toàn bộ hàm.

Cách khác: Kiểm quan hệ y''=a²y.

TỰ LUẬN 20Tính đạo hàm cấp hai của y=e^(4x+0).

Gợi ý: Mỗi lần đạo hàm hàm mũ hợp đều nhân hệ số a.

Lời giải: y'=4e^(4x+0); y''=16e^(4x+0).

Giải thích: Hàm e^u giữ dạng sau khi đạo hàm.

Lỗi cần tránh: Đạo hàm lần hai thành 0 vì coi hệ số a là toàn bộ hàm.

Cách khác: Kiểm quan hệ y''=a²y.

5 ĐỀ LUYỆN CÓ ĐÁP ÁN

Từ theo bài đến đề thời gian thật

“Tham khảo cấu trúc Hà Nội” là nhãn định hướng nội bộ, không phải đề chính thức của Sở.

ĐỀ 145 PHÚT

Đề theo bài

10 câu đại diện: B33-NB-01, B33-NB-02, B33-NB-03, B33-NB-04, B33-NB-05, B33-NB-06, B33-NB-07, B33-NB-08, B33-NB-09, B33-NB-10.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. B33-NB-01: 3
  2. B33-NB-02: 1
  3. B33-NB-03: 0
  4. B33-NB-04: 102 m/s²
  5. B33-NB-05: 0
  6. B33-NB-06: 12x+0
  7. B33-NB-07: −9sin(3x)
  8. B33-NB-08: 16e^(4x+-3)
  9. B33-NB-09: 22 m/s²
  10. B33-NB-10: 0

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 245 PHÚT

Đề tổng hợp Chương 9

10 câu đại diện: B33-NB-11, B33-NB-12, B33-NB-13, B33-NB-14, B33-NB-15, B33-NB-16, B33-NB-17, B33-NB-18, B33-NB-19, B33-NB-20.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. B33-NB-11: 18x+6
  2. B33-NB-12: −16sin(4x)
  3. B33-NB-13: 1e^(1x+0)
  4. B33-NB-14: 52 m/s²
  5. B33-NB-15: 0
  6. B33-NB-16: 24x-2
  7. B33-NB-17: −1sin(1x)
  8. B33-NB-18: 4e^(2x+3)
  9. B33-NB-19: 68 m/s²
  10. B33-NB-20: 0

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 345 PHÚT

Đề giữa học kì – phần liên quan

10 câu đại diện: B33-TH-01, B33-TH-02, B33-TH-03, B33-TH-04, B33-TH-05, B33-TH-06, B33-TH-07, B33-TH-08, B33-TH-09, B33-TH-10.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. B33-TH-01: 6
  2. B33-TH-02: 13
  3. B33-TH-03: 0
  4. B33-TH-04: −9sin(3x)
  5. B33-TH-05: 16e^(4x+0)
  6. B33-TH-06: 28 m/s²
  7. B33-TH-07: 0
  8. B33-TH-08: 18x-2
  9. B33-TH-09: −16sin(4x)
  10. B33-TH-10: 1e^(1x+3)

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 445 PHÚT

Đề nội bộ tham khảo cấu trúc Hà Nội

10 câu đại diện: B33-TH-11, B33-TH-12, B33-TH-13, B33-TH-14, B33-TH-15, B33-TH-16, B33-TH-17, B33-TH-18, B33-TH-19, B33-TH-20.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. B33-TH-11: 44 m/s²
  2. B33-TH-12: 0
  3. B33-TH-13: 24x+4
  4. B33-TH-14: −1sin(1x)
  5. B33-TH-15: 4e^(2x+-1)
  6. B33-TH-16: 74 m/s²
  7. B33-TH-17: 0
  8. B33-TH-18: 6x-4
  9. B33-TH-19: −4sin(2x)
  10. B33-TH-20: 9e^(3x+2)

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 545 PHÚT

Đề tổng hợp tăng tốc

10 câu đại diện: B33-VD-01, B33-VD-02, B33-VD-03, B33-VD-04, B33-VD-05, B33-VD-06, B33-VD-07, B33-VD-08, B33-VD-09, B33-VD-10.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. B33-VD-01: 3
  2. B33-VD-02: 4
  3. B33-VD-03: 0
  4. B33-VD-04: 0
  5. B33-VD-05: 18x+4
  6. B33-VD-06: −16sin(4x)
  7. B33-VD-07: 1e^(1x+-1)
  8. B33-VD-08: 50 m/s²
  9. B33-VD-09: 0
  10. B33-VD-10: 24x-4

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

GÓC PHỤ HUYNH & GIÁO VIÊN

Đồng hành đúng vai

PHỤ HUYNH
  • Mỗi phiên 35–50 phút; yêu cầu con nói điều kiện dùng công thức trước khi bấm máy.
  • Hỏi con diễn giải kết quả bằng lời trong bối cảnh, không chỉ đọc con số.
  • Theo dõi ba lỗi lặp gần nhất và lịch ôn 1–7–30.
  • Khuyến khích con ước lượng xác suất, dấu và đơn vị trước khi tính.
GIÁO VIÊN
  • Mở bài bằng một phản ví dụ: xung khắc khác độc lập hoặc liên tục chưa chắc khả vi.
  • Chấm theo mốc mô hình–điều kiện–công thức–tính toán–diễn giải.
  • Cho học sinh kiểm chéo bằng Venn/cây hoặc tỉ số sai phân/đồ thị.
  • Đề nội bộ định hướng Hà Nội phải ghi rõ tính tham khảo và có đủ ba dạng trắc nghiệm.
TÀI LIỆU • SEO • MINH BẠCH BIÊN TẬP

Dùng ngay, dẫn nguồn rõ

PDF

In bài học

Dùng nút “In bài học” để lưu PDF theo thiết bị.

WORKSHEET

20 câu có đáp án

Dùng nút “Tải worksheet” ở đầu bài.

FLASHCARD

20 thẻ tương tác

Lật thẻ trực tiếp, học theo cách quãng.

MINDMAP

Sơ đồ mạch kiến thức

Dùng để kể lại bài trong 2 phút.

BỘ ĐỀ

5 đề có hướng chấm

Đề Hà Nội chỉ ghi là nội bộ tham khảo cấu trúc.

Nội dung được tự biên soạn, không sao chép nguyên văn sách giáo khoa. Phạm vi được đối chiếu theo chương trình hiện hành và mục lục Kết nối tri thức.

TỔNG KẾT & TỰ KIỂM

Đạo hàm lần hai không phải bình phương đạo hàm lần một

Chỉ chuyển bài khi em đạt ít nhất 80% trắc nghiệm và tự giải thích được ba lỗi gần nhất.

Bài 32. Các quy tắc tính đạo hàmCổng cuối Chương 9