ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
VẬT LÝ 6–12 • HỌC TỪ HIỆN TƯỢNG ĐẾN BẢN CHẤTChuẩn GDPT hiện hành • Định hướng Hà Nội

ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ VẬT LÝ

Trang chủ
VẬT LÍ 10 • CHƯƠNG 2 • BÀI 7

Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian

Chỉ nhìn độ nghiêng của một đường trên đồ thị, ta biết vật đi theo chiều nào và nhanh bao nhiêu ra sao?

Hai xe có thể cùng đi qua một vị trí nhưng đường đồ thị d–t khác nhau. Độ dốc cho biết vận tốc: dốc lên đi theo chiều dương, dốc xuống đi theo chiều âm, nằm ngang là đứng yên.

85–105 phútThời gian họcNền tảng THPT đến vận dụngĐộ khó15%Ôn nối
01 • HỌC XONG LÀM ĐƯỢC GÌ?

Mục tiêu quan sát được, không dùng từ mơ hồ

01

Hiểu, trình bày và vận dụng được trục và điểm dữ liệu.

02

Hiểu, trình bày và vận dụng được độ dốc và vận tốc.

03

Hiểu, trình bày và vận dụng được dấu và trạng thái.

04

Hiểu, trình bày và vận dụng được đồ thị nhiều giai đoạn.

05

Giải quyết tình huống thực tế bằng mô hình, số liệu, đơn vị, điều kiện và quy tắc an toàn.

Kiến thức cần gọi lại
  • Độ dịch chuyển có dấu
  • Vận tốc trung bình
  • Tọa độ và hệ số góc đường thẳng
CHIẾN LƯỢC HỌC THÔNG MINH

Chu trình 5Đ: tự tìm ra bản chất trước khi xem lời giải

  1. 1Dự đoán: trả lời “Chỉ nhìn độ nghiêng của một đường trên đồ thị, ta biết vật đi theo chiều nào và nhanh bao nhiêu ra sao?” bằng một câu trước khi xem công thức.
  2. 2Định hệ: chọn vật mốc, hệ quy chiếu, trục tọa độ, chiều dương và mốc thời gian.
  3. 3Diễn vectơ: tách rõ quãng đường–độ dịch chuyển, tốc độ–vận tốc và dấu của gia tốc.
  4. 4Đối chiếu: kiểm bằng đơn vị, đồ thị, dấu, trường hợp biên và một cách giải khác.
  5. 5Đúc kết: sau 24 giờ, tự giải thích hiện tượng mới rồi làm một câu ôn nối không mở bài.
02 • TỪ BẢN CHẤT ĐẾN QUY TẮC

Bốn lớp kiến thức cốt lõi

Chọn từng thẻ để học theo thứ tự: khái niệm → cách hiểu → ví dụ → phép kiểm.

KHÁI NIỆM

Trục và điểm dữ liệu

Đồ thị d–t đặt thời gian t trên trục ngang, độ dịch chuyển d trên trục đứng; mỗi điểm biểu diễn d tại một thời điểm.

Hiểu thật dễĐơn vị và tỉ xích phải ghi rõ trên cả hai trục.

Ví dụĐiểm (4 s; 12 m) nghĩa là tại t = 4 s, d = 12 m.

Mẹo nhớ đúng bản chấtĐọc tọa độ trước khi đọc câu chuyện.

Lỗi phải tránhTrục đứng là quãng đường dù nhãn ghi d.

03 • VẬT LÝ Ở NGAY QUANH EM

Bốn tình huống đời thường

1

Gia đình

Theo dõi vị trí xe buýt theo thời gian cho thấy lúc chạy và lúc dừng.

2

Trường học

Video thí nghiệm có thể xuất bảng x–t rồi dựng đồ thị.

3

Giao thông – thể thao

Đồ thị giúp giáo viên phát hiện học sinh nhầm d với s.

4

Khoa học – nghề nghiệp

Phân tích dữ liệu chuyển động là công việc nền của robot và giao thông.

04 • THÍ NGHIỆM CÓ KIỂM SOÁT

Phòng lab tương tác: Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian

Dụng cụ

Bảng dữ liệu d–t, giấy kẻ ô hoặc mô phỏng nhập Δd, Δt và đọc độ dốc có dấu.

An toàn bắt buộc

Dữ liệu lấy từ xe đồ chơi/video trong khu vực kiểm soát; không thu dữ liệu ngoài đường thật.

  1. Nêu dự đoán, xác định biến đo và điều kiện cần giữ cố định.
  2. Kiểm tra dụng cụ, thang đo, đơn vị và quy tắc an toàn.
  3. Đo/quan sát nhiều lần; ghi dữ liệu gốc, không sửa cho đẹp.
  4. Xử lí số liệu, đánh giá sai số và chỉ kết luận trong phạm vi bằng chứng.
Kết quả dự kiến

Công cụ tính v = Δd/Δt có dấu và phân loại dốc lên, dốc xuống hoặc nằm ngang.

Giải thích

Đồ thị d–t đặt thời gian t trên trục ngang, độ dịch chuyển d trên trục đứng; mỗi điểm biểu diễn d tại một thời điểm.

Ô 2 là Δt; độ dốc có dấu chính là vận tốc
KẾT QUẢ CÓ KIỂM ĐIỀU KIỆNĐộ dốc = Δd/Δt = 5 m/s

Đồ thị dốc lên: vận tốc dương.

05 • GIẢI TỪNG BƯỚC

Năm ví dụ tăng dần độ khó

Từ (0 s; 0 m) đến (5 s; 20 m), vận tốc?

Phân tíchKhóa mô hình trục và điểm dữ liệu, liệt kê dữ kiện và điều kiện áp dụng.

  1. Vẽ trục/hệ tọa độ, ghi mốc thời gian và chiều dương.
  2. Đổi dữ kiện về hệ đơn vị tương thích và giữ dấu đại số.
  3. Áp dụng: Đọc tọa độ trước khi đọc câu chuyện.
  4. Kiểm tra đơn vị, dấu, trường hợp biên và mức hợp lý của kết quả.

Kết luậnv = (20−0)/(5−0) = +4 m/s.

Cách nhìn khácKiểm ngược bằng đồ thị, tỉ lệ, phép thế lại hoặc một mô phỏng an toàn.

06 • AI GIA SƯ GỢI MỞ

Hỏi để hiểu, không xin đáp án tắt

AI

Trợ lý Đồ thị độ dịch chuyển – thời gianTình huống 1/30

Đơn vị và tỉ xích phải ghi rõ trên cả hai trục.
07 • TỔNG BIÊN TẬP BẮT LỖI

Sai ở đâu và sửa thế nào?

✕ SaiTrục đứng là quãng đường dù nhãn ghi d.

✓ SửaPhải đọc đúng đại lượng; đồ thị độ dịch chuyển có thể giảm hoặc âm.

✕ SaiLấy độ cao của điểm làm vận tốc.

✓ SửaVận tốc là độ dốc Δd/Δt, không phải giá trị d.

✕ SaiĐoạn ngang nghĩa là vận tốc không đổi khác 0.

✓ SửaĐộ dốc 0 nên vận tốc bằng 0.

✕ SaiĐường dốc xuống nghĩa vật chậm dần.

✓ SửaDốc xuống chỉ cho v âm; độ dốc thẳng không đổi nghĩa vận tốc âm không đổi.

08 • NHỚ NHANH, KHÔNG HỌC VẸT

Flashcard lõi kiến thức

1/6
09 • 20 BÀI TẬP • ĐÚNG 15% ÔN NỐI

Luyện năm mức, mỗi câu có năm lớp hướng dẫn

10 • TỰ CHẤM NGAY

Trắc nghiệm hiểu bản chất

—/10

Mục tiêu: ít nhất 8/10

1Nhận định nào đúng nhất về trục và điểm dữ liệu?

2Nhận định nào đúng nhất về độ dốc và vận tốc?

3Nhận định nào đúng nhất về dấu và trạng thái?

4Nhận định nào đúng nhất về đồ thị nhiều giai đoạn?

5Nhận định nào đúng nhất về trục và điểm dữ liệu?

6Nhận định nào đúng nhất về độ dốc và vận tốc?

7Nhận định nào đúng nhất về dấu và trạng thái?

8Nhận định nào đúng nhất về đồ thị nhiều giai đoạn?

9Kết quả dự kiến phù hợp nhất của hoạt động là gì?

10Quy tắc an toàn phù hợp nhất cho hoạt động là gì?

11 • ĐỒNG HÀNH ĐÚNG VAI

Góc phụ huynh và giáo viên

PH

Phụ huynh

  • Hỏi con giải thích bằng lời và hình trước khi dùng máy tính.
  • Khuyến khích đo đồ vật/chuyển động chậm, an toàn trong nhà; không thử ngoài đường.
  • Yêu cầu con nói rõ khi nào công thức không còn áp dụng.
GV

Giáo viên

  • Cho học sinh dự đoán và vẽ hệ trước khi xem công thức.
  • Chấm cả mô hình, dữ liệu gốc, sai số, đơn vị, dấu và giới hạn kết luận.
  • Không cho hoạt động có điện lưới, laser mạnh, vật rơi cao, vật nặng hoặc ném vào người.
12 • CHỐT BÀI

Năm điều phải tự nói lại được

  1. Đọc tọa độ trước khi đọc câu chuyện.
  2. Dùng hai điểm trên cùng đoạn, không mặc định d/t.
  3. Dấu của độ dốc cho hướng, độ lớn cho nhanh chậm.
  4. Không lấy một độ dốc chung cho mọi đoạn.
  5. Không công thức nào được dùng ngoài điều kiện của mô hình.
Nguồn đối chiếu phạm viMục lục Vật lí 10 – Kết nối tri thứcĐịnh dạng đánh giá năng lực từ năm 2025Tham chiếu ôn tập Vật lí 10 tại Hà Nội, năm học 2025–2026Nội dung trên website được tự biên soạn, không sao chép nguyên văn sách giáo khoa.