Đến nội dung chính
ƯỚC MƠ LỚNHỌC HÔM NAY · VƯƠN NGÀY MAI
VẬT LÝ 6–12 • HỌC TỪ HIỆN TƯỢNG ĐẾN BẢN CHẤTChuẩn GDPT hiện hành • Định hướng Hà Nội

ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ VẬT LÝ

Trang chủ
CHỐT BÀI TRONG 1 PHÚT

Cần nhớ

  • s=rθ chỉ dùng θ theo radian.
  • Đều nghĩa là ω không đổi, không có nghĩa vectơ vận tốc không đổi.
  • Đổi vòng/phút sang vòng/giây trước.
VẬT LÍ 10 • CHƯƠNG 6 • BÀI 31

Động học của chuyển động tròn đều

Tốc độ không đổi mà vận tốc vẫn thay đổi có mâu thuẫn không?

Đầu kim giây đi được những cung bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau. Độ lớn vận tốc không đổi, nhưng vectơ vận tốc luôn đổi hướng vì nó tiếp tuyến với đường tròn.

01 • HỌC XONG LÀM ĐƯỢC GÌ?

Mục tiêu quan sát được, không dùng từ mơ hồ

01

Hiểu, trình bày và vận dụng được góc và độ dài cung.

02

Hiểu, trình bày và vận dụng được tốc độ góc.

03

Hiểu, trình bày và vận dụng được chu kì và tần số.

04

Hiểu, trình bày và vận dụng được vận tốc tiếp tuyến.

05

Giải quyết tình huống thực tế bằng mô hình, số liệu, đơn vị, điều kiện và quy tắc an toàn.

Kiến thức cần gọi lại
  • Vận tốc là đại lượng vectơ
  • Độ dài cung và số π
  • Chu kì, tần số ở THCS
CHIẾN LƯỢC HỌC THÔNG MINH

Chu trình 5Đ: tự tìm ra bản chất trước khi xem lời giải

  1. 1Dự đoán: trả lời “Tốc độ không đổi mà vận tốc vẫn thay đổi có mâu thuẫn không?” bằng một câu trước khi xem công thức.
  2. 2Vẽ vòng tròn: đánh dấu tâm, bán kính, tiếp tuyến, chiều quay và vectơ hướng vào tâm.
  3. 3Nối góc–dài–lực: dùng s=rθ, v=ωr rồi mới viết ΣF_hướng tâm=mv²/r.
  4. 4Đối chiếu: kiểm bằng đơn vị, đồ thị, dấu, trường hợp biên và một cách giải khác.
  5. 5Đúc kết: sau 24 giờ, tự giải thích hiện tượng mới rồi làm một câu ôn nối không mở bài.
02 • TỪ BẢN CHẤT ĐẾN QUY TẮC

Bốn lớp kiến thức cốt lõi

Chọn từng thẻ để học theo thứ tự: khái niệm → cách hiểu → ví dụ → phép kiểm.

KHÁI NIỆM

Góc và độ dài cung

Khi góc θ đo bằng radian, độ dài cung s=rθ. Một vòng ứng với θ=2π rad.

Hiểu thật dễRadian nối trực tiếp góc quay với quãng đường trên vành tròn.

Ví dụBánh xe bán kính 0,20 m quay nửa vòng đi cung s=0,20π m.

Mẹo nhớ đúng bản chấts=rθ chỉ dùng θ theo radian.

Lỗi phải tránhChuyển động tròn đều có vận tốc không đổi.

03 • VẬT LÝ Ở NGAY QUANH EM

Bốn tình huống đời thường

1

Gia đình

Kim phút và kim giây có tốc độ góc khác nhau; điểm ở đầu kim còn phụ thuộc chiều dài kim.

2

Trường học

Máy giặt ghi vòng/phút; cần đổi sang Hz hoặc rad/s trước khi tính.

3

Giao thông – thể thao

Bánh xe lăn không trượt nối chuyển động quay với tốc độ tâm qua v=ωr, nhưng đó là điều kiện bổ sung.

4

Khoa học – nghề nghiệp

Vệ tinh gần tròn là mô hình chuyển động tròn; quỹ đạo thật có thể lệch tròn và chịu nhiều nhiễu.

04 • THÍ NGHIỆM CÓ KIỂM SOÁT

Phòng lab tương tác: Động học của chuyển động tròn đều

Dụng cụ

Mô phỏng nhập bán kính, chu kì và khối lượng đánh dấu; đĩa giấy quay chậm có hai điểm ở các bán kính khác nhau.

An toàn bắt buộc

Không chạm vật đang quay, không gắn vật rời lên cánh quạt/máy khoan; chỉ dùng mô hình tốc độ thấp có tấm chắn.

  1. Nêu dự đoán, xác định biến đo và điều kiện cần giữ cố định.
  2. Kiểm tra dụng cụ, thang đo, đơn vị và quy tắc an toàn.
  3. Đo/quan sát nhiều lần; ghi dữ liệu gốc, không sửa cho đẹp.
  4. Xử lí số liệu, đánh giá sai số và chỉ kết luận trong phạm vi bằng chứng.
Kết quả dự kiến

Công cụ tính f, ω, v; khi r tăng mà T giữ nguyên, ω giữ nguyên còn v tăng tỉ lệ r.

Giải thích

Khi góc θ đo bằng radian, độ dài cung s=rθ. Một vòng ứng với θ=2π rad.

Ô 2 là chu kì T; ô 3 là khối lượng m của vật đánh dấu
KẾT QUẢ CÓ KIỂM ĐIỀU KIỆNf = 0,5 Hz • ω = 3,1416 rad/s • v = 1,5708 m/s

a_ht = 4,9348 m/s² • F_ht = 4,9348 N; v tiếp tuyến, a_ht hướng vào tâm.

05 • GIẢI TỪNG BƯỚC

Năm ví dụ tăng dần độ khó

Điểm trên vành r=0,50 m quay góc π/2 rad. Độ dài cung?

Phân tíchKhóa mô hình góc và độ dài cung, liệt kê dữ kiện và điều kiện áp dụng.

  1. Vẽ tâm, bán kính, tiếp tuyến; liên hệ đại lượng góc với đại lượng dài.
  2. Đổi dữ kiện về hệ đơn vị tương thích và giữ dấu đại số.
  3. Áp dụng: s=rθ chỉ dùng θ theo radian.
  4. Kiểm tra đơn vị, dấu, trường hợp biên và mức hợp lý của kết quả.

Kết luậns=rθ=0,50·π/2=π/4≈0,785 m.

Cách nhìn khácKiểm ngược bằng đồ thị, tỉ lệ, phép thế lại hoặc một mô phỏng an toàn.

06 • AI GIA SƯ GỢI MỞ

Hỏi để hiểu, không xin đáp án tắt

AI

Trợ lý Động học của chuyển động tròn đềuTình huống 1/30

Radian nối trực tiếp góc quay với quãng đường trên vành tròn.
07 • TỔNG BIÊN TẬP BẮT LỖI

Sai ở đâu và sửa thế nào?

✕ SaiChuyển động tròn đều có vận tốc không đổi.

✓ SửaChỉ tốc độ không đổi; hướng của v⃗ đổi liên tục nên vận tốc thay đổi.

✕ SaiMọi điểm trên đĩa quay có cùng tốc độ dài.

✓ SửaMọi điểm cùng ω, còn v=ωr nên phụ thuộc khoảng cách tới trục.

✕ SaiThay góc theo độ trực tiếp vào s=rθ.

✓ SửaCông thức s=rθ cần θ theo radian.

✕ Sai120 vòng/phút nghĩa là f=120 Hz.

✓ Sửa120 vòng/phút =120/60=2 vòng/s=2 Hz.

08 • NHỚ NHANH, KHÔNG HỌC VẸT

Flashcard lõi kiến thức

1/6
09 • 20 BÀI TẬP • ĐÚNG 15% ÔN NỐI

Luyện năm mức, mỗi câu có năm lớp hướng dẫn

10 • TỰ CHẤM NGAY

Trắc nghiệm hiểu bản chất

—/10

Mục tiêu: ít nhất 8/10

1Trong bài “Động học của chuyển động tròn đều”, về “Góc và độ dài cung”, phát biểu nào đúng?

5Điểm trên vành r=0,50 m quay góc π/2 rad. Độ dài cung?

2Trong bài “Động học của chuyển động tròn đều”, về “Tốc độ góc”, phát biểu nào đúng?

6Vật quay đều 10 vòng trong 5 s. Tính tốc độ góc.

3Trong bài “Động học của chuyển động tròn đều”, về “Chu kì và tần số”, phát biểu nào đúng?

7Điểm cách trục 0,20 m, ω=4π rad/s. v?

4Trong bài “Động học của chuyển động tròn đều”, về “Vận tốc tiếp tuyến”, phát biểu nào đúng?

8Hai điểm trên cùng đĩa quay cứng có r₁=0,10 m, r₂=0,30 m. So sánh tốc độ dài.

9Trong hoạt động “Phòng lab tương tác: Động học của chuyển động tròn đều”, kết quả nào phù hợp với mô hình và điều kiện đã nêu?

10Khi thực hiện “Phòng lab tương tác: Động học của chuyển động tròn đều”, yêu cầu an toàn nào phù hợp?

12 • CHỐT BÀI

Năm điều phải tự nói lại được

  1. s=rθ chỉ dùng θ theo radian.
  2. Đều nghĩa là ω không đổi, không có nghĩa vectơ vận tốc không đổi.
  3. Đổi vòng/phút sang vòng/giây trước.
  4. Bán kính hướng tâm; vận tốc hướng tiếp tuyến.
  5. Không công thức nào được dùng ngoài điều kiện của mô hình.