Đến nội dung chính
ƯỚC MƠ LỚNHỌC HÔM NAY · VƯƠN NGÀY MAI
VẬT LÝ 6–12 • HỌC TỪ HIỆN TƯỢNG ĐẾN BẢN CHẤTChuẩn GDPT hiện hành • Định hướng Hà Nội

ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ VẬT LÝ

Trang chủ
Vật lý 6–12›Lớp 11›Chương 2
VẬT LÍ 11 • Bài 8–15 • ĐÃ HOÀN THIỆN

Chương 2. Sóng

Phần tử dao động tại chỗ, pha và năng lượng lan truyền

Tám bài xây ngôn ngữ sóng cơ–điện từ, thực hành âm, giao thoa, sóng dừng và điều kiện đo tốc độ truyền âm.

BẢN ĐỒ CHƯƠNG

Học theo mạch bản chất, không học công thức rời

Mỗi bài có chiến lược 5Đ, lab tương tác, 20 bài tập và 10 câu tự chấm.

SƠ ĐỒ TƯ DUY

Một mạch suy nghĩ xuyên suốt chương

01Nguồn02Môi trường03A–T–f04λ–v05Pha06Ngang–dọc07Năng lượng08Điện từ09Kết hợp10Giao thoa11Nút–bụng12Đo âm
YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Phải giải thích được trước khi bấm máy

1

Dùng λ=vT=v/f, phương trình sóng và độ lệch pha đúng phương truyền.

2

Phân biệt sóng ngang–dọc, tốc độ truyền sóng với tốc độ phần tử và năng lượng truyền.

3

Mô tả sóng điện từ, phổ điện từ, giao thoa và thí nghiệm Young đúng điều kiện.

4

Xử lí nút–bụng, điều kiện biên và đo f, v âm với sai số hợp lí.

DỰ ÁN TỔNG HỢP

Xây phòng lab âm an toàn: đo tần số bằng dạng sóng, tạo cộng hưởng trong cột khí, suy ra λ–v và báo cáo độ không đảm bảo.

Tiêu chí: câu hỏi rõ, biểu diễn đúng, dữ liệu gốc, đơn vị, dấu/chiều/điều kiện áp dụng, sai số, an toàn, giới hạn mô hình và một đề xuất cải tiến.

CỔNG CUỐI CHƯƠNG • 32 CÂU

Kiểm tra liên kết kiến thức, không chỉ nhớ từng bài

Đạt từ 80% để mở lộ trình tiếp theo. Sau khi nộp, từng câu hiện đáp án và giải thích.

—/32

Mục tiêu: 26/32

1Bài 8Trong bài “Mô tả sóng”, phát biểu nào đúng về “Sự tạo thành sóng cơ”?

2Bài 8v=12 m/s, f=3 Hz. λ?

3Bài 8Trong bài “Mô tả sóng”, phát biểu nào đúng về “Các đại lượng đặc trưng”?

4Bài 8Hai điểm cách nhau λ/4 lệch pha bao nhiêu?

5Bài 9Trong bài “Sóng ngang. Sóng dọc. Sự truyền năng lượng của sóng cơ”, phát biểu nào đúng về “Sóng ngang”?

6Bài 9Phần tử dao động theo Oy, sóng truyền theo Ox. Loại sóng?

7Bài 9Trong bài “Sóng ngang. Sóng dọc. Sự truyền năng lượng của sóng cơ”, phát biểu nào đúng về “Sóng dọc”?

8Bài 9Sóng chạy 10 m trên dây. Một điểm dây có đi 10 m theo dây không?

9Bài 10Trong bài “Thực hành: Đo tần số của sóng âm”, phát biểu nào đúng về “Dạng sóng và chu kì”?

10Bài 104 chu kì chiếm 8 ms. T và f?

11Bài 10Trong bài “Thực hành: Đo tần số của sóng âm”, phát biểu nào đúng về “Đọc thang thời gian”?

12Bài 10Đo từ đỉnh tới đáy được 0,5 ms. Chu kì?

13Bài 11Trong bài “Sóng điện từ”, phát biểu nào đúng về “Bản chất và phương”?

14Bài 11f=100 MHz. λ trong chân không?

15Bài 11Trong bài “Sóng điện từ”, phát biểu nào đúng về “Tốc độ và quan hệ sóng”?

16Bài 11So f của hồng ngoại và tử ngoại.

17Bài 12Trong bài “Giao thoa sóng”, phát biểu nào đúng về “Nguồn kết hợp và chồng chất”?

18Bài 12Hai nguồn cùng pha, Δd=3λ. Điểm thuộc loại nào?

19Bài 12Trong bài “Giao thoa sóng”, phát biểu nào đúng về “Cực đại và cực tiểu”?

20Bài 12λ=500 nm, D=1,5 m, a=0,75 mm. i?

21Bài 13Trong bài “Sóng dừng”, phát biểu nào đúng về “Sự tạo thành”?

22Bài 13Hai nút kề nhau cách 0,15 m. λ?

23Bài 13Trong bài “Sóng dừng”, phát biểu nào đúng về “Nút và bụng”?

24Bài 13Dây hai đầu cố định dài 0,60 m, tốc độ sóng 120 m/s. Tính tần số họa âm thứ 3.

25Bài 14Trong bài “Bài tập về sóng”, phát biểu nào đúng về “Khóa dữ kiện sóng”?

26Bài 14v=30 m/s, f=6 Hz. λ?

27Bài 14Trong bài “Bài tập về sóng”, phát biểu nào đúng về “Khóa pha”?

28Bài 14Nguồn cùng pha, d₁=10 m, d₂=12,5 m, λ=1 m. Loại điểm?

29Bài 15Trong bài “Thực hành: Đo tốc độ truyền âm”, phát biểu nào đúng về “Nguyên lí cộng hưởng cột khí”?

30Bài 15f=500 Hz, l₁=0,17 m, l₂=0,51 m. Δl và λ?

31Bài 15Trong bài “Thực hành: Đo tốc độ truyền âm”, phát biểu nào đúng về “Hai vị trí liên tiếp”?

32Bài 15f=440 Hz, hai cộng hưởng cách 0,39 m. v?

GÓC PHỤ HUYNH

Hỏi hiện tượng và điều kiện trước đáp số

Cho con giải thích dấu, chiều, đơn vị và điều kiện áp dụng. Không cho học sinh thử với điện lưới, pin hỏng, tụ chưa xả, nguồn cao áp hoặc mạch đoản mạch.

GÓC GIÁO VIÊN

Chấm cả biểu diễn, dữ liệu và giới hạn

Yêu cầu học sinh giữ dữ liệu gốc, đồng bộ sơ đồ–vectơ–đồ thị–phương trình, nêu quy ước dấu và chỉ ra điều không thể kết luận từ phép đo.