Dùng I=q/t và mô hình vi mô, phân biệt chiều electron với chiều dòng điện quy ước.
ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ VẬT LÝ
Trang chủChương 4. Dòng điện. Mạch điện
Vẽ mạch trước, khóa chiều dòng, rồi mới cân bằng điện áp–năng lượng
Năm bài đi từ điện lượng qua tiết diện tới định luật Ohm, nguồn thật, điện năng–công suất và phép đo suất điện động–điện trở trong.
Học theo mạch bản chất, không học công thức rời
Mỗi bài có chiến lược 5Đ, lab tương tác, 20 bài tập và 10 câu tự chấm.
BÀI 22Cường độ dòng điệnDòng điện mạnh hay yếu được đo bằng lượng điện tích đi qua tiết diện nhanh đến đâu?
Học bài →02BÀI 23Điện trở. Định luật OhmVì sao cùng hiệu điện thế nhưng các vật dẫn cho dòng điện khác nhau?
Học bài →03BÀI 24Nguồn điệnVì sao điện áp hai cực của pin giảm khi pin phải cấp dòng lớn?
Học bài →04BÀI 25Năng lượng điện và công suất điệnThiết bị dùng bao nhiêu năng lượng và dùng nhanh đến mức nào?
Học bài →05BÀI 26Thực hành: Đo suất điện động và điện trở trong của pin điện hoáLàm sao suy ra cả suất điện động và điện trở trong mà không nối tắt pin?
Học bài →Một mạch suy nghĩ xuyên suốt chương
Phải giải thích được trước khi bấm máy
Vận dụng I=U/R, R=ρℓ/S và đường đặc trưng trong đúng điều kiện nhiệt độ, tính tuyến.
Phân tích nguồn thật bằng ℰ, r, U=ℰ−Ir và I=ℰ/(R+r); nhận diện nguy cơ đoản mạch.
Tính A, P, hiệu suất; đo nhiều cặp U–I để suy ra ℰ, r cùng sai số và quy tắc an toàn.
Dùng pin thấp áp và bộ tải an toàn để thu nhiều cặp U–I, khớp U=ℰ−rI, suy ra ℰ–r, phân tích công suất hữu ích–hao phí và báo cáo độ không đảm bảo.
Tiêu chí: câu hỏi rõ, biểu diễn đúng, dữ liệu gốc, đơn vị, dấu/chiều/điều kiện áp dụng, sai số, an toàn, giới hạn mô hình và một đề xuất cải tiến.
Kiểm tra liên kết kiến thức, không chỉ nhớ từng bài
Đạt từ 80% để mở lộ trình tiếp theo. Sau khi nộp, từng câu hiện đáp án và giải thích.
Mục tiêu: 16/20
1Bài 22Trong bài “Cường độ dòng điện”, phát biểu nào đúng về “Định nghĩa cường độ dòng điện”?
2Bài 2212 C qua tiết diện trong 4 s. I?
3Bài 22Trong bài “Cường độ dòng điện”, phát biểu nào đúng về “Chiều dòng điện”?
4Bài 22Electron trôi từ phải sang trái. Chiều dòng điện quy ước?
5Bài 23Trong bài “Điện trở. Định luật Ohm”, phát biểu nào đúng về “Điện trở”?
6Bài 23U=9 V, R=45 Ω. I?
7Bài 23Trong bài “Điện trở. Định luật Ohm”, phát biểu nào đúng về “Định luật Ohm”?
8Bài 23Cùng vật liệu và S, dây dài gấp 3. R?
9Bài 24Trong bài “Nguồn điện”, phát biểu nào đúng về “Nguồn điện và lực lạ”?
10Bài 24ℰ=9 V, r=1 Ω, R=8 Ω. I và U?
11Bài 24Trong bài “Nguồn điện”, phát biểu nào đúng về “Suất điện động”?
12Bài 24ℰ=1,5 V, r=0,30 Ω, I=2 A khi phát điện. U?
13Bài 25Trong bài “Năng lượng điện và công suất điện”, phát biểu nào đúng về “Năng lượng điện”?
14Bài 25Thiết bị 12 V, 1,5 A. Công suất?
15Bài 25Trong bài “Năng lượng điện và công suất điện”, phát biểu nào đúng về “Công suất điện”?
16Bài 25R=10 Ω, I=2 A. Công suất tỏa nhiệt?
17Bài 26Trong bài “Thực hành: Đo suất điện động và điện trở trong của pin điện hoá”, phát biểu nào đúng về “Thiết kế phép đo”?
18Bài 26I₁=0,10 A, U₁=1,46 V; I₂=0,40 A, U₂=1,34 V. r?
19Bài 26Trong bài “Thực hành: Đo suất điện động và điện trở trong của pin điện hoá”, phát biểu nào đúng về “Mô hình tuyến tính”?
20Bài 26Đồ thị U theo I có hệ số góc −0,25 V/A. r?
Hỏi hiện tượng và điều kiện trước đáp số
Cho con giải thích dấu, chiều, đơn vị và điều kiện áp dụng. Không cho học sinh thử với điện lưới, pin hỏng, tụ chưa xả, nguồn cao áp hoặc mạch đoản mạch.
Chấm cả biểu diễn, dữ liệu và giới hạn
Yêu cầu học sinh giữ dữ liệu gốc, đồng bộ sơ đồ–vectơ–đồ thị–phương trình, nêu quy ước dấu và chỉ ra điều không thể kết luận từ phép đo.