Đến nội dung chính
ƯỚC MƠ LỚNHỌC HÔM NAY · VƯƠN NGÀY MAI
VẬT LÝ 6–12 • HỌC TỪ HIỆN TƯỢNG ĐẾN BẢN CHẤTChuẩn GDPT hiện hành • Định hướng Hà Nội

ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ VẬT LÝ

Trang chủ
Vật lý 6–12›Lớp 11›Chương 4
VẬT LÍ 11 • Bài 22–26 • ĐÃ HOÀN THIỆN

Chương 4. Dòng điện. Mạch điện

Vẽ mạch trước, khóa chiều dòng, rồi mới cân bằng điện áp–năng lượng

Năm bài đi từ điện lượng qua tiết diện tới định luật Ohm, nguồn thật, điện năng–công suất và phép đo suất điện động–điện trở trong.

BẢN ĐỒ CHƯƠNG

Học theo mạch bản chất, không học công thức rời

Mỗi bài có chiến lược 5Đ, lab tương tác, 20 bài tập và 10 câu tự chấm.

SƠ ĐỒ TƯ DUY

Một mạch suy nghĩ xuyên suốt chương

01Điện lượng02Cường độ I03Chiều dòng04Hạt tải05Điện trở R06Định luật Ohm07Điện trở suất08Nguồn09Suất điện động10Điện trở trong11Công suất12Đồ thị U–I
YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Phải giải thích được trước khi bấm máy

1

Dùng I=q/t và mô hình vi mô, phân biệt chiều electron với chiều dòng điện quy ước.

2

Vận dụng I=U/R, R=ρℓ/S và đường đặc trưng trong đúng điều kiện nhiệt độ, tính tuyến.

3

Phân tích nguồn thật bằng ℰ, r, U=ℰ−Ir và I=ℰ/(R+r); nhận diện nguy cơ đoản mạch.

4

Tính A, P, hiệu suất; đo nhiều cặp U–I để suy ra ℰ, r cùng sai số và quy tắc an toàn.

DỰ ÁN TỔNG HỢP

Dùng pin thấp áp và bộ tải an toàn để thu nhiều cặp U–I, khớp U=ℰ−rI, suy ra ℰ–r, phân tích công suất hữu ích–hao phí và báo cáo độ không đảm bảo.

Tiêu chí: câu hỏi rõ, biểu diễn đúng, dữ liệu gốc, đơn vị, dấu/chiều/điều kiện áp dụng, sai số, an toàn, giới hạn mô hình và một đề xuất cải tiến.

CỔNG CUỐI CHƯƠNG • 20 CÂU

Kiểm tra liên kết kiến thức, không chỉ nhớ từng bài

Đạt từ 80% để mở lộ trình tiếp theo. Sau khi nộp, từng câu hiện đáp án và giải thích.

—/20

Mục tiêu: 16/20

1Bài 22Trong bài “Cường độ dòng điện”, phát biểu nào đúng về “Định nghĩa cường độ dòng điện”?

2Bài 2212 C qua tiết diện trong 4 s. I?

3Bài 22Trong bài “Cường độ dòng điện”, phát biểu nào đúng về “Chiều dòng điện”?

4Bài 22Electron trôi từ phải sang trái. Chiều dòng điện quy ước?

5Bài 23Trong bài “Điện trở. Định luật Ohm”, phát biểu nào đúng về “Điện trở”?

6Bài 23U=9 V, R=45 Ω. I?

7Bài 23Trong bài “Điện trở. Định luật Ohm”, phát biểu nào đúng về “Định luật Ohm”?

8Bài 23Cùng vật liệu và S, dây dài gấp 3. R?

9Bài 24Trong bài “Nguồn điện”, phát biểu nào đúng về “Nguồn điện và lực lạ”?

10Bài 24ℰ=9 V, r=1 Ω, R=8 Ω. I và U?

11Bài 24Trong bài “Nguồn điện”, phát biểu nào đúng về “Suất điện động”?

12Bài 24ℰ=1,5 V, r=0,30 Ω, I=2 A khi phát điện. U?

13Bài 25Trong bài “Năng lượng điện và công suất điện”, phát biểu nào đúng về “Năng lượng điện”?

14Bài 25Thiết bị 12 V, 1,5 A. Công suất?

15Bài 25Trong bài “Năng lượng điện và công suất điện”, phát biểu nào đúng về “Công suất điện”?

16Bài 25R=10 Ω, I=2 A. Công suất tỏa nhiệt?

17Bài 26Trong bài “Thực hành: Đo suất điện động và điện trở trong của pin điện hoá”, phát biểu nào đúng về “Thiết kế phép đo”?

18Bài 26I₁=0,10 A, U₁=1,46 V; I₂=0,40 A, U₂=1,34 V. r?

19Bài 26Trong bài “Thực hành: Đo suất điện động và điện trở trong của pin điện hoá”, phát biểu nào đúng về “Mô hình tuyến tính”?

20Bài 26Đồ thị U theo I có hệ số góc −0,25 V/A. r?

GÓC PHỤ HUYNH

Hỏi hiện tượng và điều kiện trước đáp số

Cho con giải thích dấu, chiều, đơn vị và điều kiện áp dụng. Không cho học sinh thử với điện lưới, pin hỏng, tụ chưa xả, nguồn cao áp hoặc mạch đoản mạch.

GÓC GIÁO VIÊN

Chấm cả biểu diễn, dữ liệu và giới hạn

Yêu cầu học sinh giữ dữ liệu gốc, đồng bộ sơ đồ–vectơ–đồ thị–phương trình, nêu quy ước dấu và chỉ ra điều không thể kết luận từ phép đo.