ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
SINH HỌC 6–12 • HIỂU SỰ SỐNG BẰNG CẤU TRÚC, CƠ CHẾ VÀ BẰNG CHỨNGMôn lựa chọn THPT • Tự biên soạn

ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ SỰ SỐNG

Trang chủ
Sinh học 11 • Sinh học cơ thể • 14% thời lượng cốt lõi dự kiến • ĐÃ HOÀN THIỆN

Chương 4. Sinh sản ở sinh vật

Tạo thế hệ mới là bài toán truyền thông tin, tạo biến dị, điều hoà và lựa chọn có trách nhiệm

Sinh sản vô tính–hữu tính ở thực vật và động vật; hình thành giao tử, thụ tinh, phôi; điều hoà sinh sản, hỗ trợ sinh sản, tránh thai và sức khoẻ sinh sản.

4bài hoàn chỉnh16lõi kiến thức24câu tự chấm80%mốc cổng
BẢN ĐỒ CHƯƠNG

Đi đúng thứ tự, mỗi bài làm nền cho bài sau

Mọi thẻ mở bài học thật; không có nút chờ hoặc liên kết giả.

SƠ ĐỒ TƯ DUY

Một dòng suy nghĩ xuyên chương

01Vật chất di truyền02Vô tính03Hữu tính04Giao tử05Thụ tinh–phôi06Điều hoà07Sức khoẻ–đạo đức
YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Không coi là xong nếu chỉ thuộc tên

1

Phân biệt sinh sản vô tính–hữu tính bằng tiêu chí và đánh đổi, không xếp hạng tiến hoá.

2

Giải thích sinh sản thực vật có hoa từ hạt phấn–túi phôi đến thụ tinh kép, hạt–quả và nhân giống.

3

So sánh sinh sản động vật, vị trí thụ tinh, phát triển phôi; phân tích trục hormone sinh sản.

4

Đánh giá hỗ trợ sinh sản, tránh thai và phòng STI bằng cơ chế, nguồn tin, quyền, riêng tư và ranh giới y tế.

NHIỆM VỤ TỔNG HỢP

Thiết kế bản đồ một chiến lược sinh sản: nguồn giao tử/cá thể, đường truyền gene, nơi thụ tinh–phát triển, vòng hormone, đầu tư–đánh đổi, dữ liệu, ứng dụng, phúc lợi–đồng thuận và giới hạn kết luận.

Tiêu chí: đúng cấp tổ chức, có cơ chế hoặc quan hệ, bằng chứng, giới hạn, an toàn–đạo đức và một điều cần cải tiến.

CỔNG CUỐI CHƯƠNG16 CÂU

Kiểm mối nối và khả năng giải thích

Đạt từ 80%. Mỗi câu đều lấy từ bài đã mở; nộp xong sẽ hiện đáp án và giải thích.

—/16

Mục tiêu: 13/16

1Bài 15Sinh sản hữu tính đặc trưng bởi

2Bài 15Nhân giống bằng ghép

3Bài 15Thụ phấn là

4Bài 15Trong thụ tinh kép, một tế bào tinh hợp với

5Bài 16Tái sinh là sinh sản khi

6Bài 16Thụ tinh ngoài

7Bài 16Chim thường

8Bài 16Noãn thai sinh là

9Bài 17GnRH được tiết từ

10Bài 17Ở tinh hoàn, LH chủ yếu kích thích

11Bài 17Đỉnh LH liên quan trực tiếp

12Bài 17Progesterone từ hoàng thể

13Bài 18IVF gồm

14Bài 18Phương pháp giúp giảm cả mang thai và nhiều STI là

15Bài 18Tránh thai khẩn cấp bằng thuốc chủ yếu

16Bài 18Hiệu quả dùng điển hình khác hoàn hảo vì

GÓC PHỤ HUYNH

Hỏi cơ chế và bằng chứng, không thúc học vượt chương

Cho con vẽ dòng vật chất hoặc đường tín hiệu, nêu phản ví dụ và tự sửa. Nội dung sức khoẻ chỉ để hiểu sinh học, không dùng tự chẩn đoán hay đổi điều trị.

GÓC GIÁO VIÊN

Chấm đúng mối nối cấp tế bào–cơ thể

Mỗi bài có đúng 17 câu nội dung hiện tại và 3 câu nền cũ ghi nguồn. Hoạt động phải có đối chứng, giới hạn, quyền dừng và không dùng mẫu cơ thể hay gây hại động vật.

NGUỒN KHÓA PHẠM VI

Tự biên soạn theo chương trình, không lệ thuộc một bộ sách

Chương trình GDPT môn Sinh học – Bộ GDĐTNCBI Bookshelf – Molecular Biology of the CellNCBI Bookshelf – Chloroplasts and photosynthesisWHO – Healthy dietWHO – TobaccoWHO – Vaccines and immunizationCDC – How vaccines workNIDDK – Your kidneys & how they workNCBI Bookshelf – NeuroscienceNCBI Bookshelf – Plant DevelopmentNCBI Bookshelf – Developmental BiologyWHO – Family planning and contraceptionWHO – Emergency contraceptionWHO – Sexually transmitted infectionsWebsite không sao chép nguyên văn sách giáo khoa và không giả danh tài liệu chính thức.