Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật
Hệ mở → Nước–khoáng → Quang hợp–hô hấp → Dinh dưỡng → Hô hấp–tuần hoàn → Miễn dịch → Nội môi
Bản đồ và cổng chương →ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ SỰ SỐNG
Trang chủGọi lại đúng 18 bài cốt lõi, làm hai câu cân bằng cho mỗi bài rồi quay đúng lỗ hổng. Không có câu nào dùng kiến thức của ba chuyên đề học tập chưa mở hoặc nội dung lớp 12.
Mỗi cổng chương có 4 câu cho mỗi bài; tổng ôn lấy 2 câu cân bằng từ từng bài đã mở.
Hệ mở → Nước–khoáng → Quang hợp–hô hấp → Dinh dưỡng → Hô hấp–tuần hoàn → Miễn dịch → Nội môi
Bản đồ và cổng chương →Kích thích → Thụ thể → Dẫn truyền → Tích hợp → Đáp ứng → Học tập → Giới hạn
Bản đồ và cổng chương →Tăng lượng → Phân hoá → Mô phân sinh → Hormone → Phôi–hậu phôi → Biến thái → Nhân tố–ứng dụng
Bản đồ và cổng chương →Vật chất di truyền → Vô tính → Hữu tính → Giao tử → Thụ tinh–phôi → Điều hoà → Sức khoẻ–đạo đức
Bản đồ và cổng chương →“Tự kiểm” là tìm lỗ hổng học tập, không phải chẩn đoán sức khoẻ hay khả năng sinh sản.
Trao đổi chất ở thực vậtChương 1 • Cơ thể thực vật là hệ mở trao đổi vật chất, chuyển năng lượng và tự điều hoà.
02Quang hợp và hô hấp ở thực vậtChương 1 • Quang hợp chuyển năng lượng ánh sáng thành hoá năng và cố định carbon thành chất hữu cơ.
03Dinh dưỡng và tiêu hoá ở động vậtChương 1 • Dinh dưỡng gồm lấy thức ăn, tiêu hoá, hấp thu và đồng hoá.
04Hô hấp và tuần hoànChương 1 • Trao đổi khí hiệu quả cần bề mặt mỏng, ẩm, rộng và duy trì gradient.
05Miễn dịchChương 1 • Miễn dịch gồm hàng rào, đáp ứng bẩm sinh và thích ứng phối hợp.
06Bài tiết và cân bằng nội môiChương 1 • Bài tiết loại chất thải/dư và góp phần duy trì nội môi.
07Cảm ứng ở thực vậtChương 2 • Cảm ứng gồm thu nhận, dẫn truyền, tích hợp và đáp ứng.
08Cảm ứng ở động vậtChương 2 • Động vật chưa có hệ thần kinh vẫn cảm ứng bằng tín hiệu tế bào.
09Hệ thần kinh và phản xạChương 2 • Neuron tạo–dẫn điện thế hoạt động; cường độ mã hoá chủ yếu bằng tần số và mạng.
10Tập tính động vậtChương 2 • Tập tính là chuỗi đáp ứng có điều khiển, phục vụ tồn tại và sinh sản.
11Sinh trưởng và phát triển ở thực vậtChương 3 • Sinh trưởng tăng lượng; phát triển biến đổi chất và chuyển giai đoạn; hai quá trình gắn bó.
12Hormone thực vậtChương 3 • Hormone thực vật là tín hiệu lượng nhỏ, tác động qua thụ thể và theo bối cảnh.
13Sinh trưởng và phát triển ở động vậtChương 3 • Phát triển động vật gồm giai đoạn phôi và hậu phôi; sinh trưởng khác nhau giữa cơ quan–giai đoạn.
14Nhân tố ảnh hưởng và ứng dụngChương 3 • Sinh trưởng–phát triển động vật chịu tương tác gene, giới, hormone và trạng thái sinh lí.
15Sinh sản ở thực vậtChương 4 • Sinh sản truyền vật chất di truyền, tạo cơ thể mới và duy trì loài.
16Sinh sản ở động vậtChương 4 • Sinh sản vô tính động vật gồm nhiều hình thức; tái sinh chỉ là sinh sản khi tạo cá thể mới.
17Điều hoà sinh sảnChương 4 • Trục dưới đồi–tuyến yên–tuyến sinh dục dùng GnRH, FSH, LH, steroid và inhibin theo phản hồi.
18Ứng dụng và sức khoẻ sinh sảnChương 4 • Thụ tinh nhân tạo đưa tinh trùng; IVF thụ tinh ngoài cơ thể rồi chuyển phôi; không phương pháp nào bảo đảm thành công.
Gọi lại: đóng tài liệu, vẽ bốn bản đồ chương bằng mũi tên.
Tự chấm: làm 36 câu, không tra tài liệu giữa lượt.
Sửa lỗi: ghi số bài, loại lỗi, bằng chứng và giới hạn bị thiếu.
Kiểm lại: làm lại câu sai sau 1–3–7 ngày; chỉ chuyển lớp khi nói lại được cơ chế.
Đạt từ 80%. Mỗi câu đều lấy từ bài đã mở; nộp xong sẽ hiện đáp án và giải thích.
Mục tiêu: 29/36
Cho con vẽ mũi tên, nêu phản ví dụ và quay đúng bài. Nội dung sức khoẻ–sinh sản là giáo dục khoa học, không dùng tự chẩn đoán, kê thuốc hoặc xâm phạm riêng tư.
36 câu chỉ lấy từ 18 bài đã mở. Hoạt động giữ quyền dừng, bảo mật, phúc lợi động vật và không dùng dữ liệu cơ thể/sinh sản cá nhân.