ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
SINH HỌC 6–12 • HIỂU SỰ SỐNG BẰNG CẤU TRÚC, CƠ CHẾ VÀ BẰNG CHỨNGMôn lựa chọn THPT • Tự biên soạn

ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ SỰ SỐNG

Trang chủ
TỔNG ÔN SINH HỌC 11 • 4 CHƯƠNG • 18 BÀI

Tổng ôn Sinh học 11

Vật chất–năng lượng → thông tin–đáp ứng → lớn lên–chuyển pha → tạo thế hệ mới

Gọi lại đúng 18 bài cốt lõi, làm hai câu cân bằng cho mỗi bài rồi quay đúng lỗ hổng. Không có câu nào dùng kiến thức của ba chuyên đề học tập chưa mở hoặc nội dung lớp 12.

18bài hoàn chỉnh4/4chương cốt lõi72lõi kiến thức108câu trong bài
BẢN ĐỒ 4 CHƯƠNG

Bốn đặc tính sống ở cấp cơ thể

Mỗi cổng chương có 4 câu cho mỗi bài; tổng ôn lấy 2 câu cân bằng từ từng bài đã mở.

CHƯƠNG 1

Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật

Hệ mở → Nước–khoáng → Quang hợp–hô hấp → Dinh dưỡng → Hô hấp–tuần hoàn → Miễn dịch → Nội môi

Bản đồ và cổng chương →
CHƯƠNG 2

Cảm ứng ở sinh vật

Kích thích → Thụ thể → Dẫn truyền → Tích hợp → Đáp ứng → Học tập → Giới hạn

Bản đồ và cổng chương →
CHƯƠNG 3

Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật

Tăng lượng → Phân hoá → Mô phân sinh → Hormone → Phôi–hậu phôi → Biến thái → Nhân tố–ứng dụng

Bản đồ và cổng chương →
CHƯƠNG 4

Sinh sản ở sinh vật

Vật chất di truyền → Vô tính → Hữu tính → Giao tử → Thụ tinh–phôi → Điều hoà → Sức khoẻ–đạo đức

Bản đồ và cổng chương →
MA TRẬN TỰ KIỂM

Năm câu hỏi dùng xuyên 18 bài

“Tự kiểm” là tìm lỗ hổng học tập, không phải chẩn đoán sức khoẻ hay khả năng sinh sản.

01Cấp tổ chứcĐang xét tế bào, mô, cơ quan hay toàn cơ thể; ranh giới hệ ở đâu?02Dòng vật chất–năng lượngĐầu vào, đường vận chuyển, nơi biến đổi, năng lượng và đầu ra là gì?03Dòng thông tin–điều hoàTín hiệu, thụ thể, đường truyền, phản hồi và đáp ứng là gì?04Vòng đời–truyền geneGiai đoạn, sinh trưởng–phát triển, giao tử, thụ tinh và thế hệ mới nối ra sao?05Bằng chứng–giới hạnDữ liệu đo gì; đối chứng, biến nhiễu, an toàn, phúc lợi, riêng tư và ranh giới y tế là gì?
18 ĐIỂM QUAY LẠI

Câu sai dẫn đúng về bài sửa nền

01

Trao đổi chất ở thực vậtChương 1Cơ thể thực vật là hệ mở trao đổi vật chất, chuyển năng lượng và tự điều hoà.

02

Quang hợp và hô hấp ở thực vậtChương 1Quang hợp chuyển năng lượng ánh sáng thành hoá năng và cố định carbon thành chất hữu cơ.

03

Dinh dưỡng và tiêu hoá ở động vậtChương 1Dinh dưỡng gồm lấy thức ăn, tiêu hoá, hấp thu và đồng hoá.

04

Hô hấp và tuần hoànChương 1Trao đổi khí hiệu quả cần bề mặt mỏng, ẩm, rộng và duy trì gradient.

05

Miễn dịchChương 1Miễn dịch gồm hàng rào, đáp ứng bẩm sinh và thích ứng phối hợp.

06

Bài tiết và cân bằng nội môiChương 1Bài tiết loại chất thải/dư và góp phần duy trì nội môi.

07

Cảm ứng ở thực vậtChương 2Cảm ứng gồm thu nhận, dẫn truyền, tích hợp và đáp ứng.

08

Cảm ứng ở động vậtChương 2Động vật chưa có hệ thần kinh vẫn cảm ứng bằng tín hiệu tế bào.

09

Hệ thần kinh và phản xạChương 2Neuron tạo–dẫn điện thế hoạt động; cường độ mã hoá chủ yếu bằng tần số và mạng.

10

Tập tính động vậtChương 2Tập tính là chuỗi đáp ứng có điều khiển, phục vụ tồn tại và sinh sản.

11

Sinh trưởng và phát triển ở thực vậtChương 3Sinh trưởng tăng lượng; phát triển biến đổi chất và chuyển giai đoạn; hai quá trình gắn bó.

12

Hormone thực vậtChương 3Hormone thực vật là tín hiệu lượng nhỏ, tác động qua thụ thể và theo bối cảnh.

13

Sinh trưởng và phát triển ở động vậtChương 3Phát triển động vật gồm giai đoạn phôi và hậu phôi; sinh trưởng khác nhau giữa cơ quan–giai đoạn.

14

Nhân tố ảnh hưởng và ứng dụngChương 3Sinh trưởng–phát triển động vật chịu tương tác gene, giới, hormone và trạng thái sinh lí.

15

Sinh sản ở thực vậtChương 4Sinh sản truyền vật chất di truyền, tạo cơ thể mới và duy trì loài.

16

Sinh sản ở động vậtChương 4Sinh sản vô tính động vật gồm nhiều hình thức; tái sinh chỉ là sinh sản khi tạo cá thể mới.

17

Điều hoà sinh sảnChương 4Trục dưới đồi–tuyến yên–tuyến sinh dục dùng GnRH, FSH, LH, steroid và inhibin theo phản hồi.

18

Ứng dụng và sức khoẻ sinh sảnChương 4Thụ tinh nhân tạo đưa tinh trùng; IVF thụ tinh ngoài cơ thể rồi chuyển phôi; không phương pháp nào bảo đảm thành công.

NHỊP ÔN 4 VÒNG

Ôn cách quãng bằng bằng chứng

1

Gọi lại: đóng tài liệu, vẽ bốn bản đồ chương bằng mũi tên.

2

Tự chấm: làm 36 câu, không tra tài liệu giữa lượt.

3

Sửa lỗi: ghi số bài, loại lỗi, bằng chứng và giới hạn bị thiếu.

4

Kiểm lại: làm lại câu sai sau 1–3–7 ngày; chỉ chuyển lớp khi nói lại được cơ chế.

CỔNG TỔNG ÔN SINH HỌC 1136 CÂU

Kiểm mối nối và khả năng giải thích

Đạt từ 80%. Mỗi câu đều lấy từ bài đã mở; nộp xong sẽ hiện đáp án và giải thích.

—/36

Mục tiêu: 29/36

1Bài 1Dấu hiệu nào không thuộc trao đổi chất?

2Bài 1Nước vào lông hút chủ yếu theo

3Bài 2Oxygen giải phóng trong quang hợp có nguồn trực tiếp từ

4Bài 2Sản phẩm năng lượng của pha sáng dùng cho Calvin là

5Bài 3Thứ tự đúng của dinh dưỡng là

6Bài 3Ưu thế của ống tiêu hoá là

7Bài 4Bề mặt trao đổi khí hiệu quả thường

8Bài 4Tuần hoàn kín là

9Bài 5Hàng rào miễn dịch ban đầu gồm

10Bài 5Đặc điểm của miễn dịch thích ứng là

11Bài 6Ba quá trình chính ở nephron là

12Bài 6ADH thường làm

13Bài 7Trình tự cơ chế cảm ứng chung là

14Bài 7Hướng động khác ứng động ở

15Bài 8Vai trò nổi bật của hệ thần kinh là

16Bài 8Hệ dạng lưới có đặc điểm

17Bài 9Cường độ kích thích thường được mã hoá bằng

18Bài 9Chất dẫn truyền được giải phóng khi

19Bài 10Tập tính là

20Bài 10Quen nhờn là

21Bài 11Dấu hiệu thuộc phát triển là

22Bài 11Mô phân sinh đỉnh chủ yếu tạo

23Bài 12Hormone thực vật là

24Bài 12Vai trò phù hợp của gibberellin là

25Bài 13Giai đoạn hậu phôi bắt đầu

26Bài 13Phát triển không biến thái là

27Bài 14Nhân tố bên trong gồm

28Bài 14Ở côn trùng, ecdysteroid

29Bài 15Sinh sản hữu tính đặc trưng bởi

30Bài 15Nhân giống bằng ghép

31Bài 16Tái sinh là sinh sản khi

32Bài 16Thụ tinh ngoài

33Bài 17GnRH được tiết từ

34Bài 17Ở tinh hoàn, LH chủ yếu kích thích

35Bài 18IVF gồm

36Bài 18Phương pháp giúp giảm cả mang thai và nhiều STI là

GÓC PHỤ HUYNH

Nhìn đường sửa lỗi, không ép thuộc tên

Cho con vẽ mũi tên, nêu phản ví dụ và quay đúng bài. Nội dung sức khoẻ–sinh sản là giáo dục khoa học, không dùng tự chẩn đoán, kê thuốc hoặc xâm phạm riêng tư.

GÓC GIÁO VIÊN

Chấm cơ chế, bằng chứng và trách nhiệm

36 câu chỉ lấy từ 18 bài đã mở. Hoạt động giữ quyền dừng, bảo mật, phúc lợi động vật và không dùng dữ liệu cơ thể/sinh sản cá nhân.

NGUỒN KHÓA PHẠM VI

Đối chiếu chương trình và nguồn khoa học chính thống

Chương trình GDPT môn Sinh học – Bộ GDĐTNCBI Bookshelf – Molecular Biology of the CellNCBI Bookshelf – Chloroplasts and photosynthesisWHO – Healthy dietWHO – TobaccoWHO – Vaccines and immunizationCDC – How vaccines workNIDDK – Your kidneys & how they workNCBI Bookshelf – NeuroscienceNCBI Bookshelf – Plant DevelopmentNCBI Bookshelf – Developmental BiologyWHO – Family planning and contraceptionWHO – Emergency contraceptionWHO – Sexually transmitted infections