Nhìn cấu trúc trước
Học vectơ trong mặt phẳng tọa độ bằng quan hệ và hình ảnh, không thuộc công thức rời rạc.
ƯỚC MƠ LỚNHỌC CÓ CHIẾN LƯỢC • TIẾN BỘ THẬT
Trang chủChuyển hình học vectơ sang đại số tọa độ: tính vectơ qua hai điểm, trung điểm, phép toán và điều kiện cùng phương.
Mỗi mũi tên trở thành một cặp số có thể tính và kiểm
Mỗi mục tiêu đều được nối với ví dụ, bài tập và phép tự kiểm phía sau.
Học vectơ trong mặt phẳng tọa độ bằng quan hệ và hình ảnh, không thuộc công thức rời rạc.
Mỗi bài bắt đầu bằng dữ kiện đã có, điều cần tìm và điều kiện áp dụng.
Ví dụ đo đạc, chuyển động, dữ liệu và ra quyết định giúp thấy ý nghĩa của kết quả.
Mỗi lời giải có phép kiểm bằng định nghĩa, công thức khác, hình hoặc ước lượng.
Mỗi khối có khái niệm, ví dụ, gợi ý hình ảnh–mô phỏng, mẹo nhớ và cảnh báo lỗi.
Hiểu đơn giản: Hai số cho biết dịch chuyển ngang và dọc.
Ví dụ: (3;−2) là sang phải 3, xuống 2.
Hình nên dùng: Mũi tên trên lưới Oxy.
Mô phỏng: Kéo đầu mút và đọc tọa độ.
Mẹo nhớ: Ngang trước, dọc sau.
Sai lầm: Đổi thứ tự x, y.
Ghi chú: Tọa độ vectơ không phụ thuộc vị trí đặt.
Hiểu đơn giản: Lấy điểm cuối trừ điểm đầu.
Ví dụ: A(1;2),B(4;0) ⇒ AB⃗=(3;−2).
Hình nên dùng: Độ dời từ A đến B.
Mô phỏng: Kéo A, B.
Mẹo nhớ: Cuối trừ đầu.
Sai lầm: Lấy A−B.
Ghi chú: Kiểm A+AB⃗=B.
Hiểu đơn giản: Cộng, trừ, nhân số theo từng thành phần.
Ví dụ: (1;2)+(3;−1)=(4;1).
Hình nên dùng: Hai trục xử lí độc lập.
Mô phỏng: Nhập hai vectơ.
Mẹo nhớ: Cùng cột cộng với nhau.
Sai lầm: Cộng chéo.
Ghi chú: Quy tắc đúng với mọi số thực.
Hiểu đơn giản: Lấy trung bình từng tọa độ hai đầu.
Ví dụ: A(0;2),B(4;6) ⇒ M(2;4).
Hình nên dùng: Điểm giữa trên đoạn.
Mô phỏng: Kéo hai đầu và theo dõi M.
Mẹo nhớ: Cộng rồi chia 2.
Sai lầm: Quên chia 2.
Ghi chú: Suy ra từ AM⃗=MB⃗.
Hiểu đơn giản: Một cặp tọa độ là cùng một bội của cặp kia.
Ví dụ: (2;3) và (4;6) cùng phương.
Hình nên dùng: Hai mũi tên song song.
Mô phỏng: Thay tọa độ và xem định thức.
Mẹo nhớ: Nhân chéo rồi trừ.
Sai lầm: Chia cho thành phần bằng 0.
Ghi chú: Điều kiện định thức an toàn hơn tỉ số.
Các nút, ô nhập và kết quả đều hoạt động trực tiếp, có phản hồi bằng lời.
Nhập A, B; công cụ tính AB⃗, độ dài AB và trung điểm M.
Từ cơ bản đến thực tế; mỗi ví dụ có phân tích, hướng đi, lời giải, cách khác và phép kiểm.
Đề bài: Cho A(-3;-4), B(-1;-5). Tìm tọa độ AB⃗.
Phân tích: Thứ tự B−A đồng thời ở cả hai thành phần.
Hướng làm: Lấy tọa độ điểm cuối trừ điểm đầu.
Vì sao: Thứ tự B−A đồng thời ở cả hai thành phần.
Cách khác: Kiểm bằng A + AB⃗ phải thu được B.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: (2;-1). Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: Tìm trung điểm M của A(-2;-2) và B(1;-2).
Phân tích: Trung điểm chia đều cả độ dời ngang và dọc.
Hướng làm: Lấy trung bình cộng từng tọa độ.
Vì sao: Trung điểm chia đều cả độ dời ngang và dọc.
Cách khác: Giải điều kiện AM⃗ = MB⃗.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: M(-0.5;-2). Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: Cho u⃗ = (-1;0), v⃗ = (3;1). Tính u⃗ + v⃗.
Phân tích: Phép cộng vectơ tọa độ được thực hiện theo từng trục độc lập.
Hướng làm: Cộng các thành phần cùng vị trí.
Vì sao: Phép cộng vectơ tọa độ được thực hiện theo từng trục độc lập.
Cách khác: Xem mỗi vectơ như một lệnh dịch chuyển ngang rồi dọc.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: (2;1). Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: Hai vectơ u⃗ = (0;2), v⃗ = (5;4) có cùng phương không?
Phân tích: Điều kiện định thức tránh phải chia cho thành phần có thể bằng 0.
Hướng làm: Kiểm định thức x₁y₂ − y₁x₂.
Vì sao: Điều kiện định thức tránh phải chia cho thành phần có thể bằng 0.
Cách khác: Tìm k từ một thành phần rồi kiểm thành phần còn lại.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: Không cùng phương. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: Cho u⃗ = (1;4). Tính 3u⃗.
Phân tích: Phép nhân số tác động đồng thời lên hoành độ và tung độ.
Hướng làm: Nhân cả hai tọa độ với cùng hệ số.
Vì sao: Phép nhân số tác động đồng thời lên hoành độ và tung độ.
Cách khác: Cộng u⃗ với chính nó k lần.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: (3;12). Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: Cho A(2;-3), B(5;-4). Tìm tọa độ AB⃗.
Phân tích: Thứ tự B−A đồng thời ở cả hai thành phần.
Hướng làm: Lấy tọa độ điểm cuối trừ điểm đầu.
Vì sao: Thứ tự B−A đồng thời ở cả hai thành phần.
Cách khác: Kiểm bằng A + AB⃗ phải thu được B.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: (3;-1). Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: Tìm trung điểm M của A(3;-1) và B(7;-1).
Phân tích: Trung điểm chia đều cả độ dời ngang và dọc.
Hướng làm: Lấy trung bình cộng từng tọa độ.
Vì sao: Trung điểm chia đều cả độ dời ngang và dọc.
Cách khác: Giải điều kiện AM⃗ = MB⃗.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: M(5;-1). Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: Cho u⃗ = (-3;1), v⃗ = (2;2). Tính u⃗ + v⃗.
Phân tích: Phép cộng vectơ tọa độ được thực hiện theo từng trục độc lập.
Hướng làm: Cộng các thành phần cùng vị trí.
Vì sao: Phép cộng vectơ tọa độ được thực hiện theo từng trục độc lập.
Cách khác: Xem mỗi vectơ như một lệnh dịch chuyển ngang rồi dọc.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: (-1;3). Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: Hai vectơ u⃗ = (-2;3), v⃗ = (0;5) có cùng phương không?
Phân tích: Điều kiện định thức tránh phải chia cho thành phần có thể bằng 0.
Hướng làm: Kiểm định thức x₁y₂ − y₁x₂.
Vì sao: Điều kiện định thức tránh phải chia cho thành phần có thể bằng 0.
Cách khác: Tìm k từ một thành phần rồi kiểm thành phần còn lại.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: Không cùng phương. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: Cho u⃗ = (-1;-4). Tính 2u⃗.
Phân tích: Phép nhân số tác động đồng thời lên hoành độ và tung độ.
Hướng làm: Nhân cả hai tọa độ với cùng hệ số.
Vì sao: Phép nhân số tác động đồng thời lên hoành độ và tung độ.
Cách khác: Cộng u⃗ với chính nó k lần.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: (-2;-8). Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Vectơ trong mặt phẳng tọa độ giúp kiểm tra các phép đo, ước lượng và quyết định trong gia đình có căn cứ.
Học sinh thu thập dữ kiện, chọn mô hình vectơ trong mặt phẳng tọa độ và trình bày cách tự kiểm.
Không chỉ tính ra số; phải hiểu đơn vị, độ tin cậy và giới hạn sử dụng.
Đại lượng được biểu diễn bằng quan hệ toán học có điều kiện và có phép kiểm độc lập.
Kĩ sư dùng công thức, hướng và sai số để tránh kết luận vượt quá dữ kiện.
So sánh kết quả đo hoặc dữ liệu giúp phát hiện độ lệch và điều chỉnh quy trình.
Khoảng cách, phương hướng và số liệu tự nhiên có thể được suy ra từ mô hình phù hợp.
Kiến trúc, dữ liệu, logistics, khảo sát và công nghệ đều cần suy luận định lượng chặt chẽ.
Bấm câu hỏi hoặc nhập chỗ đang vướng; công cụ sẽ ghép với hướng dẫn phù hợp trong bài.
Hai số cho biết dịch chuyển ngang và dọc. Dấu hiệu nhận biết: Ngang trước, dọc sau.
Quay lại Tọa độ vectơ: u⃗=(x;y)=x i⃗+y j⃗. Tự kiểm bằng (3;−2) là sang phải 3, xuống 2.
Quay lại Vectơ qua hai điểm: A(xA;yA), B(xB;yB) ⇒ AB⃗=(xB−xA;yB−yA). Tự kiểm bằng A(1;2),B(4;0) ⇒ AB⃗=(3;−2).
Quay lại Phép toán tọa độ: (x;y)+(x';y')=(x+x';y+y'); k(x;y)=(kx;ky). Tự kiểm bằng (1;2)+(3;−1)=(4;1).
Quay lại Tọa độ trung điểm: M((xA+xB)/2;(yA+yB)/2). Tự kiểm bằng A(0;2),B(4;6) ⇒ M(2;4).
Quay lại Cùng phương theo tọa độ: u⃗=(x;y),v⃗=(x';y') cùng phương ⇔ xy'−yx'=0. Tự kiểm bằng (2;3) và (4;6) cùng phương.
Quay lại Tọa độ vectơ: u⃗=(x;y)=x i⃗+y j⃗. Tự kiểm bằng (3;−2) là sang phải 3, xuống 2.
Quay lại Vectơ qua hai điểm: A(xA;yA), B(xB;yB) ⇒ AB⃗=(xB−xA;yB−yA). Tự kiểm bằng A(1;2),B(4;0) ⇒ AB⃗=(3;−2).
Quay lại Phép toán tọa độ: (x;y)+(x';y')=(x+x';y+y'); k(x;y)=(kx;ky). Tự kiểm bằng (1;2)+(3;−1)=(4;1).
Quay lại Tọa độ trung điểm: M((xA+xB)/2;(yA+yB)/2). Tự kiểm bằng A(0;2),B(4;6) ⇒ M(2;4).
Quay lại Cùng phương theo tọa độ: u⃗=(x;y),v⃗=(x';y') cùng phương ⇔ xy'−yx'=0. Tự kiểm bằng (2;3) và (4;6) cùng phương.
Quay lại Tọa độ vectơ: u⃗=(x;y)=x i⃗+y j⃗. Tự kiểm bằng (3;−2) là sang phải 3, xuống 2.
Quay lại Vectơ qua hai điểm: A(xA;yA), B(xB;yB) ⇒ AB⃗=(xB−xA;yB−yA). Tự kiểm bằng A(1;2),B(4;0) ⇒ AB⃗=(3;−2).
Quay lại Phép toán tọa độ: (x;y)+(x';y')=(x+x';y+y'); k(x;y)=(kx;ky). Tự kiểm bằng (1;2)+(3;−1)=(4;1).
Quay lại Tọa độ trung điểm: M((xA+xB)/2;(yA+yB)/2). Tự kiểm bằng A(0;2),B(4;6) ⇒ M(2;4).
Quay lại Cùng phương theo tọa độ: u⃗=(x;y),v⃗=(x';y') cùng phương ⇔ xy'−yx'=0. Tự kiểm bằng (2;3) và (4;6) cùng phương.
Quay lại Tọa độ vectơ: u⃗=(x;y)=x i⃗+y j⃗. Tự kiểm bằng (3;−2) là sang phải 3, xuống 2.
Quay lại Vectơ qua hai điểm: A(xA;yA), B(xB;yB) ⇒ AB⃗=(xB−xA;yB−yA). Tự kiểm bằng A(1;2),B(4;0) ⇒ AB⃗=(3;−2).
Quay lại Phép toán tọa độ: (x;y)+(x';y')=(x+x';y+y'); k(x;y)=(kx;ky). Tự kiểm bằng (1;2)+(3;−1)=(4;1).
Quay lại Tọa độ trung điểm: M((xA+xB)/2;(yA+yB)/2). Tự kiểm bằng A(0;2),B(4;6) ⇒ M(2;4).
Quay lại Cùng phương theo tọa độ: u⃗=(x;y),v⃗=(x';y') cùng phương ⇔ xy'−yx'=0. Tự kiểm bằng (2;3) và (4;6) cùng phương.
Ước lượng dấu, độ lớn hoặc vị trí kết quả trước khi bấm máy.
Viết cạnh–góc tương ứng, hướng vectơ, đơn vị hoặc giả thiết dữ liệu ngay cạnh công thức.
Kiểm bằng công thức khác, trường hợp đặc biệt, hình vẽ hoặc thế ngược.
Ghi câu sai, nguyên nhân, quy tắc sửa và một câu tương tự tự tạo.
Flashcard sau một ngày, bài ngắn sau ba ngày, đề trộn sau bảy ngày.
Nếu giải thích được cho người khác trong hai phút, em mới thực sự hiểu.
Tọa độ vectơNgang trước, dọc sau.
Vectơ qua hai điểmCuối trừ đầu.
Phép toán tọa độCùng cột cộng với nhau.
Tọa độ trung điểmCộng rồi chia 2.
Cùng phương theo tọa độNhân chéo rồi trừ.
Mỗi mức đúng 20 câu: 3 câu ôn nền và 17 câu kiến thức trọng tâm.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Hai góc bù nhau có cùng giá trị sin.
Lời giải: sin 135° = sin(180°−45°) = sin 45°.
Vì sao: Trên nửa đường tròn đơn vị, hai điểm đối xứng qua trục Oy có cùng tung độ.
Sai ở đâu: Đổi nhầm dấu của sin; chỉ cos, tan và cot đổi dấu khi chuyển sang góc bù.
Cách khác: Vẽ hai bán kính tạo góc bù và so sánh tung độ hai điểm.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Cạnh a đối diện góc A; dùng định lí cos.
Lời giải: a² = b² + c² − 2bc·cos A = 5² + 7² − 5·7 = 39. Vậy a = √39.
Vì sao: Định lí cos nối ba cạnh với góc xen giữa hai cạnh đã biết.
Sai ở đâu: Gán nhầm cạnh đối diện hoặc quên hệ số 2bc.
Cách khác: Kẻ đường cao rồi dùng lượng giác trong hai tam giác vuông; kết quả tương đương.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Góc nằm giữa 90° và 180°: tung độ dương, hoành độ âm.
Lời giải: sin 150° > 0; cos 150° < 0; tan 150° < 0.
Vì sao: tan là thương sin/cos nên âm khi sin và cos trái dấu.
Sai ở đâu: Cho rằng mọi giá trị lượng giác của một góc trong [0°;180°] đều dương.
Cách khác: Đánh dấu điểm biểu diễn trên nửa đường tròn và đọc dấu hai tọa độ.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Lấy tọa độ điểm cuối trừ điểm đầu.
Lời giải: AB⃗ = (-1−(-3); -5−(-4)) = (2;-1).
Vì sao: Thứ tự B−A đồng thời ở cả hai thành phần.
Sai ở đâu: Lấy A−B hoặc chỉ đổi dấu một thành phần.
Cách khác: Kiểm bằng A + AB⃗ phải thu được B.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Lấy trung bình cộng từng tọa độ.
Lời giải: M((-2+1)/2; (-2+-2)/2) = M(-0.5;-2).
Vì sao: Trung điểm chia đều cả độ dời ngang và dọc.
Sai ở đâu: Cộng hai tọa độ nhưng quên chia 2.
Cách khác: Giải điều kiện AM⃗ = MB⃗.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Cộng các thành phần cùng vị trí.
Lời giải: u⃗ + v⃗ = (2;1).
Vì sao: Phép cộng vectơ tọa độ được thực hiện theo từng trục độc lập.
Sai ở đâu: Cộng chéo hoành độ với tung độ.
Cách khác: Xem mỗi vectơ như một lệnh dịch chuyển ngang rồi dọc.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Kiểm định thức x₁y₂ − y₁x₂.
Lời giải: 0·4 − 2·5 = -10; vì khác 0 nên hai vectơ không cùng phương.
Vì sao: Điều kiện định thức tránh phải chia cho thành phần có thể bằng 0.
Sai ở đâu: Lập tỉ số và chia cho 0 hoặc so sánh nhầm hai thành phần.
Cách khác: Tìm k từ một thành phần rồi kiểm thành phần còn lại.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Nhân cả hai tọa độ với cùng hệ số.
Lời giải: 3u⃗ = (3;12).
Vì sao: Phép nhân số tác động đồng thời lên hoành độ và tung độ.
Sai ở đâu: Chỉ nhân một thành phần.
Cách khác: Cộng u⃗ với chính nó k lần.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Lấy tọa độ điểm cuối trừ điểm đầu.
Lời giải: AB⃗ = (5−(2); -4−(-3)) = (3;-1).
Vì sao: Thứ tự B−A đồng thời ở cả hai thành phần.
Sai ở đâu: Lấy A−B hoặc chỉ đổi dấu một thành phần.
Cách khác: Kiểm bằng A + AB⃗ phải thu được B.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Lấy trung bình cộng từng tọa độ.
Lời giải: M((3+7)/2; (-1+-1)/2) = M(5;-1).
Vì sao: Trung điểm chia đều cả độ dời ngang và dọc.
Sai ở đâu: Cộng hai tọa độ nhưng quên chia 2.
Cách khác: Giải điều kiện AM⃗ = MB⃗.
Cổng đạt đề xuất là 80%; câu sai phải được ghi vào sổ lỗi trước khi làm lại.
Mỗi bài có gợi ý, lời giải, giải thích, lỗi sai và cách khác như ngân hàng chính.
Gợi ý: Hai góc bù nhau có cùng giá trị sin.
Lời giải: sin 135° = sin(180°−45°) = sin 45°.
Giải thích: Trên nửa đường tròn đơn vị, hai điểm đối xứng qua trục Oy có cùng tung độ.
Lỗi cần tránh: Đổi nhầm dấu của sin; chỉ cos, tan và cot đổi dấu khi chuyển sang góc bù.
Cách khác: Vẽ hai bán kính tạo góc bù và so sánh tung độ hai điểm.
Gợi ý: Cộng các thành phần cùng vị trí.
Lời giải: u⃗ + v⃗ = (2;1).
Giải thích: Phép cộng vectơ tọa độ được thực hiện theo từng trục độc lập.
Lỗi cần tránh: Cộng chéo hoành độ với tung độ.
Cách khác: Xem mỗi vectơ như một lệnh dịch chuyển ngang rồi dọc.
Gợi ý: Cộng các thành phần cùng vị trí.
Lời giải: u⃗ + v⃗ = (-1;3).
Giải thích: Phép cộng vectơ tọa độ được thực hiện theo từng trục độc lập.
Lỗi cần tránh: Cộng chéo hoành độ với tung độ.
Cách khác: Xem mỗi vectơ như một lệnh dịch chuyển ngang rồi dọc.
Gợi ý: Cộng các thành phần cùng vị trí.
Lời giải: u⃗ + v⃗ = (6;5).
Giải thích: Phép cộng vectơ tọa độ được thực hiện theo từng trục độc lập.
Lỗi cần tránh: Cộng chéo hoành độ với tung độ.
Cách khác: Xem mỗi vectơ như một lệnh dịch chuyển ngang rồi dọc.
Gợi ý: Dùng S = 1/2·bc·sin A.
Lời giải: S = 1/2·10·8·1/2 = 20.
Giải thích: Công thức diện tích dùng đúng góc xen giữa hai cạnh được nhân.
Lỗi cần tránh: Dùng một góc không nằm giữa b và c hoặc quên hệ số 1/2.
Cách khác: Lấy c làm đáy, chiều cao tương ứng bằng b·sin30°.
Gợi ý: Nhân cả hai tọa độ với cùng hệ số.
Lời giải: 3u⃗ = (6;-6).
Giải thích: Phép nhân số tác động đồng thời lên hoành độ và tung độ.
Lỗi cần tránh: Chỉ nhân một thành phần.
Cách khác: Cộng u⃗ với chính nó k lần.
Gợi ý: Nhân cả hai tọa độ với cùng hệ số.
Lời giải: 2u⃗ = (0;-2).
Giải thích: Phép nhân số tác động đồng thời lên hoành độ và tung độ.
Lỗi cần tránh: Chỉ nhân một thành phần.
Cách khác: Cộng u⃗ với chính nó k lần.
Gợi ý: Nhân cả hai tọa độ với cùng hệ số.
Lời giải: 4u⃗ = (-8;0).
Giải thích: Phép nhân số tác động đồng thời lên hoành độ và tung độ.
Lỗi cần tránh: Chỉ nhân một thành phần.
Cách khác: Cộng u⃗ với chính nó k lần.
Gợi ý: Hai góc bù nhau có cùng giá trị sin.
Lời giải: sin 135° = sin(180°−45°) = sin 45°.
Giải thích: Trên nửa đường tròn đơn vị, hai điểm đối xứng qua trục Oy có cùng tung độ.
Lỗi cần tránh: Đổi nhầm dấu của sin; chỉ cos, tan và cot đổi dấu khi chuyển sang góc bù.
Cách khác: Vẽ hai bán kính tạo góc bù và so sánh tung độ hai điểm.
Gợi ý: Lấy trung bình cộng từng tọa độ.
Lời giải: M((-2+0)/2; (-4+-4)/2) = M(-1;-4).
Giải thích: Trung điểm chia đều cả độ dời ngang và dọc.
Lỗi cần tránh: Cộng hai tọa độ nhưng quên chia 2.
Cách khác: Giải điều kiện AM⃗ = MB⃗.
Gợi ý: Lấy trung bình cộng từng tọa độ.
Lời giải: M((3+6)/2; (-3+-3)/2) = M(4.5;-3).
Giải thích: Trung điểm chia đều cả độ dời ngang và dọc.
Lỗi cần tránh: Cộng hai tọa độ nhưng quên chia 2.
Cách khác: Giải điều kiện AM⃗ = MB⃗.
Gợi ý: Lấy trung bình cộng từng tọa độ.
Lời giải: M((1+5)/2; (-2+-2)/2) = M(3;-2).
Giải thích: Trung điểm chia đều cả độ dời ngang và dọc.
Lỗi cần tránh: Cộng hai tọa độ nhưng quên chia 2.
Cách khác: Giải điều kiện AM⃗ = MB⃗.
Gợi ý: Dùng S = 1/2·bc·sin A.
Lời giải: S = 1/2·11·9·1/2 = 24.75.
Giải thích: Công thức diện tích dùng đúng góc xen giữa hai cạnh được nhân.
Lỗi cần tránh: Dùng một góc không nằm giữa b và c hoặc quên hệ số 1/2.
Cách khác: Lấy c làm đáy, chiều cao tương ứng bằng b·sin30°.
Gợi ý: Kiểm định thức x₁y₂ − y₁x₂.
Lời giải: 1·5 − 3·4 = -7; vì khác 0 nên hai vectơ không cùng phương.
Giải thích: Điều kiện định thức tránh phải chia cho thành phần có thể bằng 0.
Lỗi cần tránh: Lập tỉ số và chia cho 0 hoặc so sánh nhầm hai thành phần.
Cách khác: Tìm k từ một thành phần rồi kiểm thành phần còn lại.
Gợi ý: Kiểm định thức x₁y₂ − y₁x₂.
Lời giải: -1·6 − 4·3 = -18; vì khác 0 nên hai vectơ không cùng phương.
Giải thích: Điều kiện định thức tránh phải chia cho thành phần có thể bằng 0.
Lỗi cần tránh: Lập tỉ số và chia cho 0 hoặc so sánh nhầm hai thành phần.
Cách khác: Tìm k từ một thành phần rồi kiểm thành phần còn lại.
Gợi ý: Kiểm định thức x₁y₂ − y₁x₂.
Lời giải: -3·-2 − -4·2 = 14; vì khác 0 nên hai vectơ không cùng phương.
Giải thích: Điều kiện định thức tránh phải chia cho thành phần có thể bằng 0.
Lỗi cần tránh: Lập tỉ số và chia cho 0 hoặc so sánh nhầm hai thành phần.
Cách khác: Tìm k từ một thành phần rồi kiểm thành phần còn lại.
Gợi ý: Hai góc bù nhau có cùng giá trị sin.
Lời giải: sin 135° = sin(180°−45°) = sin 45°.
Giải thích: Trên nửa đường tròn đơn vị, hai điểm đối xứng qua trục Oy có cùng tung độ.
Lỗi cần tránh: Đổi nhầm dấu của sin; chỉ cos, tan và cot đổi dấu khi chuyển sang góc bù.
Cách khác: Vẽ hai bán kính tạo góc bù và so sánh tung độ hai điểm.
Gợi ý: Lấy tọa độ điểm cuối trừ điểm đầu.
Lời giải: AB⃗ = (1−(-3); 0−(1)) = (4;-1).
Giải thích: Thứ tự B−A đồng thời ở cả hai thành phần.
Lỗi cần tránh: Lấy A−B hoặc chỉ đổi dấu một thành phần.
Cách khác: Kiểm bằng A + AB⃗ phải thu được B.
Gợi ý: Lấy tọa độ điểm cuối trừ điểm đầu.
Lời giải: AB⃗ = (7−(2); 1−(2)) = (5;-1).
Giải thích: Thứ tự B−A đồng thời ở cả hai thành phần.
Lỗi cần tránh: Lấy A−B hoặc chỉ đổi dấu một thành phần.
Cách khác: Kiểm bằng A + AB⃗ phải thu được B.
Gợi ý: Lấy tọa độ điểm cuối trừ điểm đầu.
Lời giải: AB⃗ = (2−(0); 2−(3)) = (2;-1).
Giải thích: Thứ tự B−A đồng thời ở cả hai thành phần.
Lỗi cần tránh: Lấy A−B hoặc chỉ đổi dấu một thành phần.
Cách khác: Kiểm bằng A + AB⃗ phải thu được B.
“Tham khảo cấu trúc Hà Nội” là nhãn định hướng nội bộ, không phải đề chính thức của Sở.
10 câu đại diện: T10-B10-NB-01, T10-B10-NB-02, T10-B10-NB-03, T10-B10-NB-04, T10-B10-NB-05, T10-B10-NB-06, T10-B10-NB-07, T10-B10-NB-08, T10-B10-NB-09, T10-B10-NB-10.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: T10-B10-NB-11, T10-B10-NB-12, T10-B10-NB-13, T10-B10-NB-14, T10-B10-NB-15, T10-B10-NB-16, T10-B10-NB-17, T10-B10-NB-18, T10-B10-NB-19, T10-B10-NB-20.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: T10-B10-TH-01, T10-B10-TH-02, T10-B10-TH-03, T10-B10-TH-04, T10-B10-TH-05, T10-B10-TH-06, T10-B10-TH-07, T10-B10-TH-08, T10-B10-TH-09, T10-B10-TH-10.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: T10-B10-TH-11, T10-B10-TH-12, T10-B10-TH-13, T10-B10-TH-14, T10-B10-TH-15, T10-B10-TH-16, T10-B10-TH-17, T10-B10-TH-18, T10-B10-TH-19, T10-B10-TH-20.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: T10-B10-VD-01, T10-B10-VD-02, T10-B10-VD-03, T10-B10-VD-04, T10-B10-VD-05, T10-B10-VD-06, T10-B10-VD-07, T10-B10-VD-08, T10-B10-VD-09, T10-B10-VD-10.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
Dùng nút “In bài học” để lưu PDF theo thiết bị.
Dùng nút “Tải worksheet” ở đầu bài.
Lật thẻ trực tiếp, học theo cách quãng.
Dùng để kể lại bài trong 2 phút.
Đề Hà Nội chỉ ghi là nội bộ tham khảo cấu trúc.
Gửi lỗi toán, đáp án hoặc trải nghiệm — dovansoan1989@gmail.com.
Nội dung được tự biên soạn, không sao chép nguyên văn sách giáo khoa. Phạm vi được đối chiếu theo chương trình hiện hành và mục lục Kết nối tri thức.