ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
TOÁN THPT • CỐT LÕI + CHUYÊN ĐỀ LỰA CHỌN GDPT 2018HÀ NỘI: ĐỊNH HƯỚNG THAM KHẢO • KHÔNG GIẢ DANH ĐỀ CHÍNH THỨC

ƯỚC MƠ LỚNHỌC CÓ CHIẾN LƯỢC • TIẾN BỘ THẬT

Trang chủ
TOÁN 10 • BÀI 10 • CHƯƠNG 4

Bài 10. Vectơ trong mặt phẳng tọa độ

Chuyển hình học vectơ sang đại số tọa độ: tính vectơ qua hai điểm, trung điểm, phép toán và điều kiện cùng phương.

Mỗi mũi tên trở thành một cặp số có thể tính và kiểm
3 buổi × 50 phútTrọng tâm tính toánCần biết: Bài 7–9; hệ trục Oxy; tọa độ điểmTiếp theo: Bài 11. Tích vô hướng của hai vectơ
VÌ SAO HỌC • HỌC ĐỂ LÀM GÌ?

Đầu vào rõ, đích đến đo được

Mỗi mục tiêu đều được nối với ví dụ, bài tập và phép tự kiểm phía sau.

HIỂU

Nhìn cấu trúc trước

Học vectơ trong mặt phẳng tọa độ bằng quan hệ và hình ảnh, không thuộc công thức rời rạc.

LÀM

Chọn đúng công cụ

Mỗi bài bắt đầu bằng dữ kiện đã có, điều cần tìm và điều kiện áp dụng.

DÙNG

Gắn với thực tiễn

Ví dụ đo đạc, chuyển động, dữ liệu và ra quyết định giúp thấy ý nghĩa của kết quả.

TỰ KIỂM

Không phụ thuộc đáp án

Mỗi lời giải có phép kiểm bằng định nghĩa, công thức khác, hình hoặc ước lượng.

MỤC TIÊU SAU BÀI
  • Đọc và viết tọa độ vectơ.
  • Tính AB⃗ từ tọa độ A, B.
  • Thực hiện phép toán theo thành phần.
  • Tìm trung điểm và kiểm cùng phương.
KIẾN THỨC NỀN CẦN KÍCH HOẠT
  • Mặt phẳng tọa độ Oxy.
  • Tổng, hiệu, tích vectơ với số.
  • Trung điểm.
  • Giải hệ phương trình đơn giản.
KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

Dễ hiểu trước, chính xác ngay sau

Mỗi khối có khái niệm, ví dụ, gợi ý hình ảnh–mô phỏng, mẹo nhớ và cảnh báo lỗi.

01

Tọa độ vectơ

Hiểu đơn giản: Hai số cho biết dịch chuyển ngang và dọc.

u⃗=(x;y)=x i⃗+y j⃗.

Ví dụ: (3;−2) là sang phải 3, xuống 2.

Hình nên dùng: Mũi tên trên lưới Oxy.

Mô phỏng: Kéo đầu mút và đọc tọa độ.

Mẹo nhớ: Ngang trước, dọc sau.

Sai lầm: Đổi thứ tự x, y.

Ghi chú: Tọa độ vectơ không phụ thuộc vị trí đặt.

02

Vectơ qua hai điểm

Hiểu đơn giản: Lấy điểm cuối trừ điểm đầu.

A(xA;yA), B(xB;yB) ⇒ AB⃗=(xB−xA;yB−yA).

Ví dụ: A(1;2),B(4;0) ⇒ AB⃗=(3;−2).

Hình nên dùng: Độ dời từ A đến B.

Mô phỏng: Kéo A, B.

Mẹo nhớ: Cuối trừ đầu.

Sai lầm: Lấy A−B.

Ghi chú: Kiểm A+AB⃗=B.

03

Phép toán tọa độ

Hiểu đơn giản: Cộng, trừ, nhân số theo từng thành phần.

(x;y)+(x';y')=(x+x';y+y'); k(x;y)=(kx;ky).

Ví dụ: (1;2)+(3;−1)=(4;1).

Hình nên dùng: Hai trục xử lí độc lập.

Mô phỏng: Nhập hai vectơ.

Mẹo nhớ: Cùng cột cộng với nhau.

Sai lầm: Cộng chéo.

Ghi chú: Quy tắc đúng với mọi số thực.

04

Tọa độ trung điểm

Hiểu đơn giản: Lấy trung bình từng tọa độ hai đầu.

M((xA+xB)/2;(yA+yB)/2).

Ví dụ: A(0;2),B(4;6) ⇒ M(2;4).

Hình nên dùng: Điểm giữa trên đoạn.

Mô phỏng: Kéo hai đầu và theo dõi M.

Mẹo nhớ: Cộng rồi chia 2.

Sai lầm: Quên chia 2.

Ghi chú: Suy ra từ AM⃗=MB⃗.

05

Cùng phương theo tọa độ

Hiểu đơn giản: Một cặp tọa độ là cùng một bội của cặp kia.

u⃗=(x;y),v⃗=(x';y') cùng phương ⇔ xy'−yx'=0.

Ví dụ: (2;3) và (4;6) cùng phương.

Hình nên dùng: Hai mũi tên song song.

Mô phỏng: Thay tọa độ và xem định thức.

Mẹo nhớ: Nhân chéo rồi trừ.

Sai lầm: Chia cho thành phần bằng 0.

Ghi chú: Điều kiện định thức an toàn hơn tỉ số.

MÔ PHỎNG TƯƠNG TÁC

Thay dữ kiện và tự quan sát quy tắc

Các nút, ô nhập và kết quả đều hoạt động trực tiếp, có phản hồi bằng lời.

PHÒNG LAB TỌA ĐỘ VECTƠ

Điểm cuối trừ điểm đầu

Nhập A, B; công cụ tính AB⃗, độ dài AB và trung điểm M.

AB⃗ = (4; -3); |AB⃗| = √255.000; M(3.00; 0.50).
10 VÍ DỤ TĂNG NẤC

Nghĩ trước khi giải

Từ cơ bản đến thực tế; mỗi ví dụ có phân tích, hướng đi, lời giải, cách khác và phép kiểm.

01Nhận biếtVí dụ chiến lược 1

Đề bài: Cho A(-3;-4), B(-1;-5). Tìm tọa độ AB⃗.

Phân tích: Thứ tự B−A đồng thời ở cả hai thành phần.

Hướng làm: Lấy tọa độ điểm cuối trừ điểm đầu.

  1. Bước 1: Nhận dạng dữ kiện và điều kiện trong đề.
  2. Bước 2: Lấy tọa độ điểm cuối trừ điểm đầu.
  3. Bước 3: AB⃗ = (-1−(-3); -5−(-4)) = (2;-1).

Vì sao: Thứ tự B−A đồng thời ở cả hai thành phần.

Cách khác: Kiểm bằng A + AB⃗ phải thu được B.

Tự kiểm: Đáp số cần thu được: (2;-1). Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.

02Nhận biếtVí dụ chiến lược 2

Đề bài: Tìm trung điểm M của A(-2;-2) và B(1;-2).

Phân tích: Trung điểm chia đều cả độ dời ngang và dọc.

Hướng làm: Lấy trung bình cộng từng tọa độ.

  1. Bước 1: Nhận dạng dữ kiện và điều kiện trong đề.
  2. Bước 2: Lấy trung bình cộng từng tọa độ.
  3. Bước 3: M((-2+1)/2; (-2+-2)/2) = M(-0.5;-2).

Vì sao: Trung điểm chia đều cả độ dời ngang và dọc.

Cách khác: Giải điều kiện AM⃗ = MB⃗.

Tự kiểm: Đáp số cần thu được: M(-0.5;-2). Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.

03Thông hiểuVí dụ chiến lược 3

Đề bài: Cho u⃗ = (-1;0), v⃗ = (3;1). Tính u⃗ + v⃗.

Phân tích: Phép cộng vectơ tọa độ được thực hiện theo từng trục độc lập.

Hướng làm: Cộng các thành phần cùng vị trí.

  1. Bước 1: Nhận dạng dữ kiện và điều kiện trong đề.
  2. Bước 2: Cộng các thành phần cùng vị trí.
  3. Bước 3: u⃗ + v⃗ = (2;1).

Vì sao: Phép cộng vectơ tọa độ được thực hiện theo từng trục độc lập.

Cách khác: Xem mỗi vectơ như một lệnh dịch chuyển ngang rồi dọc.

Tự kiểm: Đáp số cần thu được: (2;1). Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.

04Thông hiểuVí dụ chiến lược 4

Đề bài: Hai vectơ u⃗ = (0;2), v⃗ = (5;4) có cùng phương không?

Phân tích: Điều kiện định thức tránh phải chia cho thành phần có thể bằng 0.

Hướng làm: Kiểm định thức x₁y₂ − y₁x₂.

  1. Bước 1: Nhận dạng dữ kiện và điều kiện trong đề.
  2. Bước 2: Kiểm định thức x₁y₂ − y₁x₂.
  3. Bước 3: 0·4 − 2·5 = -10; vì khác 0 nên hai vectơ không cùng phương.

Vì sao: Điều kiện định thức tránh phải chia cho thành phần có thể bằng 0.

Cách khác: Tìm k từ một thành phần rồi kiểm thành phần còn lại.

Tự kiểm: Đáp số cần thu được: Không cùng phương. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.

05Vận dụngVí dụ chiến lược 5

Đề bài: Cho u⃗ = (1;4). Tính 3u⃗.

Phân tích: Phép nhân số tác động đồng thời lên hoành độ và tung độ.

Hướng làm: Nhân cả hai tọa độ với cùng hệ số.

  1. Bước 1: Nhận dạng dữ kiện và điều kiện trong đề.
  2. Bước 2: Nhân cả hai tọa độ với cùng hệ số.
  3. Bước 3: 3u⃗ = (3;12).

Vì sao: Phép nhân số tác động đồng thời lên hoành độ và tung độ.

Cách khác: Cộng u⃗ với chính nó k lần.

Tự kiểm: Đáp số cần thu được: (3;12). Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.

06Vận dụngVí dụ chiến lược 6

Đề bài: Cho A(2;-3), B(5;-4). Tìm tọa độ AB⃗.

Phân tích: Thứ tự B−A đồng thời ở cả hai thành phần.

Hướng làm: Lấy tọa độ điểm cuối trừ điểm đầu.

  1. Bước 1: Nhận dạng dữ kiện và điều kiện trong đề.
  2. Bước 2: Lấy tọa độ điểm cuối trừ điểm đầu.
  3. Bước 3: AB⃗ = (5−(2); -4−(-3)) = (3;-1).

Vì sao: Thứ tự B−A đồng thời ở cả hai thành phần.

Cách khác: Kiểm bằng A + AB⃗ phải thu được B.

Tự kiểm: Đáp số cần thu được: (3;-1). Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.

07Vận dụng caoVí dụ chiến lược 7

Đề bài: Tìm trung điểm M của A(3;-1) và B(7;-1).

Phân tích: Trung điểm chia đều cả độ dời ngang và dọc.

Hướng làm: Lấy trung bình cộng từng tọa độ.

  1. Bước 1: Nhận dạng dữ kiện và điều kiện trong đề.
  2. Bước 2: Lấy trung bình cộng từng tọa độ.
  3. Bước 3: M((3+7)/2; (-1+-1)/2) = M(5;-1).

Vì sao: Trung điểm chia đều cả độ dời ngang và dọc.

Cách khác: Giải điều kiện AM⃗ = MB⃗.

Tự kiểm: Đáp số cần thu được: M(5;-1). Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.

08Vận dụng caoVí dụ chiến lược 8

Đề bài: Cho u⃗ = (-3;1), v⃗ = (2;2). Tính u⃗ + v⃗.

Phân tích: Phép cộng vectơ tọa độ được thực hiện theo từng trục độc lập.

Hướng làm: Cộng các thành phần cùng vị trí.

  1. Bước 1: Nhận dạng dữ kiện và điều kiện trong đề.
  2. Bước 2: Cộng các thành phần cùng vị trí.
  3. Bước 3: u⃗ + v⃗ = (-1;3).

Vì sao: Phép cộng vectơ tọa độ được thực hiện theo từng trục độc lập.

Cách khác: Xem mỗi vectơ như một lệnh dịch chuyển ngang rồi dọc.

Tự kiểm: Đáp số cần thu được: (-1;3). Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.

09Thực tếVí dụ chiến lược 9

Đề bài: Hai vectơ u⃗ = (-2;3), v⃗ = (0;5) có cùng phương không?

Phân tích: Điều kiện định thức tránh phải chia cho thành phần có thể bằng 0.

Hướng làm: Kiểm định thức x₁y₂ − y₁x₂.

  1. Bước 1: Nhận dạng dữ kiện và điều kiện trong đề.
  2. Bước 2: Kiểm định thức x₁y₂ − y₁x₂.
  3. Bước 3: -2·5 − 3·0 = -10; vì khác 0 nên hai vectơ không cùng phương.

Vì sao: Điều kiện định thức tránh phải chia cho thành phần có thể bằng 0.

Cách khác: Tìm k từ một thành phần rồi kiểm thành phần còn lại.

Tự kiểm: Đáp số cần thu được: Không cùng phương. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.

10Thực tếVí dụ chiến lược 10

Đề bài: Cho u⃗ = (-1;-4). Tính 2u⃗.

Phân tích: Phép nhân số tác động đồng thời lên hoành độ và tung độ.

Hướng làm: Nhân cả hai tọa độ với cùng hệ số.

  1. Bước 1: Nhận dạng dữ kiện và điều kiện trong đề.
  2. Bước 2: Nhân cả hai tọa độ với cùng hệ số.
  3. Bước 3: 2u⃗ = (-2;-8).

Vì sao: Phép nhân số tác động đồng thời lên hoành độ và tung độ.

Cách khác: Cộng u⃗ với chính nó k lần.

Tự kiểm: Đáp số cần thu được: (-2;-8). Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.

ỨNG DỤNG THỰC TẾ

Toán đi qua tám bối cảnh

GIA ĐÌNH

Đo và so sánh

Vectơ trong mặt phẳng tọa độ giúp kiểm tra các phép đo, ước lượng và quyết định trong gia đình có căn cứ.

TRƯỜNG HỌC

Dự án học tập

Học sinh thu thập dữ kiện, chọn mô hình vectơ trong mặt phẳng tọa độ và trình bày cách tự kiểm.

ĐỜI SỐNG

Đọc con số đúng nghĩa

Không chỉ tính ra số; phải hiểu đơn vị, độ tin cậy và giới hạn sử dụng.

KHOA HỌC

Mô hình hóa

Đại lượng được biểu diễn bằng quan hệ toán học có điều kiện và có phép kiểm độc lập.

KỸ THUẬT

Thiết kế an toàn

Kĩ sư dùng công thức, hướng và sai số để tránh kết luận vượt quá dữ kiện.

SẢN XUẤT

Kiểm soát chất lượng

So sánh kết quả đo hoặc dữ liệu giúp phát hiện độ lệch và điều chỉnh quy trình.

THIÊN NHIÊN

Quan sát khó đo trực tiếp

Khoảng cách, phương hướng và số liệu tự nhiên có thể được suy ra từ mô hình phù hợp.

NGHỀ NGHIỆP

Năng lực phân tích

Kiến trúc, dữ liệu, logistics, khảo sát và công nghệ đều cần suy luận định lượng chặt chẽ.

AI GIA SƯ • 30 TÌNH HUỐNG

Gợi đúng bước, không đưa đáp án tắt

Bấm câu hỏi hoặc nhập chỗ đang vướng; công cụ sẽ ghép với hướng dẫn phù hợp trong bài.

TRỢ LÝ THEO NỘI DUNG BÀI

Tọa độ vectơ dùng khi nào?

Hai số cho biết dịch chuyển ngang và dọc. Dấu hiệu nhận biết: Ngang trước, dọc sau.

20 SAI LẦM THƯỜNG GẶP

Biết lỗi trước khi mất điểm

01

1. Đổi thứ tự x, y.

Quay lại Tọa độ vectơ: u⃗=(x;y)=x i⃗+y j⃗. Tự kiểm bằng (3;−2) là sang phải 3, xuống 2.

02

2. Lấy A−B.

Quay lại Vectơ qua hai điểm: A(xA;yA), B(xB;yB) ⇒ AB⃗=(xB−xA;yB−yA). Tự kiểm bằng A(1;2),B(4;0) ⇒ AB⃗=(3;−2).

03

3. Cộng chéo.

Quay lại Phép toán tọa độ: (x;y)+(x';y')=(x+x';y+y'); k(x;y)=(kx;ky). Tự kiểm bằng (1;2)+(3;−1)=(4;1).

04

4. Quên chia 2.

Quay lại Tọa độ trung điểm: M((xA+xB)/2;(yA+yB)/2). Tự kiểm bằng A(0;2),B(4;6) ⇒ M(2;4).

05

5. Chia cho thành phần bằng 0.

Quay lại Cùng phương theo tọa độ: u⃗=(x;y),v⃗=(x';y') cùng phương ⇔ xy'−yx'=0. Tự kiểm bằng (2;3) và (4;6) cùng phương.

06

6. Đổi thứ tự x, y.

Quay lại Tọa độ vectơ: u⃗=(x;y)=x i⃗+y j⃗. Tự kiểm bằng (3;−2) là sang phải 3, xuống 2.

07

7. Lấy A−B.

Quay lại Vectơ qua hai điểm: A(xA;yA), B(xB;yB) ⇒ AB⃗=(xB−xA;yB−yA). Tự kiểm bằng A(1;2),B(4;0) ⇒ AB⃗=(3;−2).

08

8. Cộng chéo.

Quay lại Phép toán tọa độ: (x;y)+(x';y')=(x+x';y+y'); k(x;y)=(kx;ky). Tự kiểm bằng (1;2)+(3;−1)=(4;1).

09

9. Quên chia 2.

Quay lại Tọa độ trung điểm: M((xA+xB)/2;(yA+yB)/2). Tự kiểm bằng A(0;2),B(4;6) ⇒ M(2;4).

10

10. Chia cho thành phần bằng 0.

Quay lại Cùng phương theo tọa độ: u⃗=(x;y),v⃗=(x';y') cùng phương ⇔ xy'−yx'=0. Tự kiểm bằng (2;3) và (4;6) cùng phương.

11

11. Đổi thứ tự x, y.

Quay lại Tọa độ vectơ: u⃗=(x;y)=x i⃗+y j⃗. Tự kiểm bằng (3;−2) là sang phải 3, xuống 2.

12

12. Lấy A−B.

Quay lại Vectơ qua hai điểm: A(xA;yA), B(xB;yB) ⇒ AB⃗=(xB−xA;yB−yA). Tự kiểm bằng A(1;2),B(4;0) ⇒ AB⃗=(3;−2).

13

13. Cộng chéo.

Quay lại Phép toán tọa độ: (x;y)+(x';y')=(x+x';y+y'); k(x;y)=(kx;ky). Tự kiểm bằng (1;2)+(3;−1)=(4;1).

14

14. Quên chia 2.

Quay lại Tọa độ trung điểm: M((xA+xB)/2;(yA+yB)/2). Tự kiểm bằng A(0;2),B(4;6) ⇒ M(2;4).

15

15. Chia cho thành phần bằng 0.

Quay lại Cùng phương theo tọa độ: u⃗=(x;y),v⃗=(x';y') cùng phương ⇔ xy'−yx'=0. Tự kiểm bằng (2;3) và (4;6) cùng phương.

16

16. Đổi thứ tự x, y.

Quay lại Tọa độ vectơ: u⃗=(x;y)=x i⃗+y j⃗. Tự kiểm bằng (3;−2) là sang phải 3, xuống 2.

17

17. Lấy A−B.

Quay lại Vectơ qua hai điểm: A(xA;yA), B(xB;yB) ⇒ AB⃗=(xB−xA;yB−yA). Tự kiểm bằng A(1;2),B(4;0) ⇒ AB⃗=(3;−2).

18

18. Cộng chéo.

Quay lại Phép toán tọa độ: (x;y)+(x';y')=(x+x';y+y'); k(x;y)=(kx;ky). Tự kiểm bằng (1;2)+(3;−1)=(4;1).

19

19. Quên chia 2.

Quay lại Tọa độ trung điểm: M((xA+xB)/2;(yA+yB)/2). Tự kiểm bằng A(0;2),B(4;6) ⇒ M(2;4).

20

20. Chia cho thành phần bằng 0.

Quay lại Cùng phương theo tọa độ: u⃗=(x;y),v⃗=(x';y') cùng phương ⇔ xy'−yx'=0. Tự kiểm bằng (2;3) và (4;6) cùng phương.

CÁCH HỌC THÔNG MINH

Không học vẹt, không dùng mẹo sai bản chất

1

Dự đoán trước

Ước lượng dấu, độ lớn hoặc vị trí kết quả trước khi bấm máy.

2

Một công thức–một điều kiện

Viết cạnh–góc tương ứng, hướng vectơ, đơn vị hoặc giả thiết dữ liệu ngay cạnh công thức.

3

Hai đường kiểm

Kiểm bằng công thức khác, trường hợp đặc biệt, hình vẽ hoặc thế ngược.

4

Sổ lỗi bốn cột

Ghi câu sai, nguyên nhân, quy tắc sửa và một câu tương tự tự tạo.

5

Ôn 1–3–7

Flashcard sau một ngày, bài ngắn sau ba ngày, đề trộn sau bảy ngày.

6

Nói thành lời

Nếu giải thích được cho người khác trong hai phút, em mới thực sự hiểu.

SƠ ĐỒ TƯ DUY & 20 FLASHCARD

Nhìn mạch trước, nhớ chi tiết sau

THẺ 1/20
100 BÀI • 5 MỨC • 15% ÔN NỐI

Ngân hàng bài tập có đủ năm lớp hỗ trợ

Mỗi mức đúng 20 câu: 3 câu ôn nền và 17 câu kiến thức trọng tâm.

100 câu phù hợp
T10-B10-NB-01So sánh sin 135° và sin 45°.ÔN NỐI

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Hai góc bù nhau có cùng giá trị sin.

Lời giải: sin 135° = sin(180°−45°) = sin 45°.

Vì sao: Trên nửa đường tròn đơn vị, hai điểm đối xứng qua trục Oy có cùng tung độ.

Sai ở đâu: Đổi nhầm dấu của sin; chỉ cos, tan và cot đổi dấu khi chuyển sang góc bù.

Cách khác: Vẽ hai bán kính tạo góc bù và so sánh tung độ hai điểm.

T10-B10-NB-02Tam giác ABC có b = 5, c = 7, A = 60°. Tính cạnh a.ÔN NỐI

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Cạnh a đối diện góc A; dùng định lí cos.

Lời giải: a² = b² + c² − 2bc·cos A = 5² + 7² − 5·7 = 39. Vậy a = √39.

Vì sao: Định lí cos nối ba cạnh với góc xen giữa hai cạnh đã biết.

Sai ở đâu: Gán nhầm cạnh đối diện hoặc quên hệ số 2bc.

Cách khác: Kẻ đường cao rồi dùng lượng giác trong hai tam giác vuông; kết quả tương đương.

T10-B10-NB-03Xác định dấu của sin 150°, cos 150° và tan 150°.ÔN NỐI

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Góc nằm giữa 90° và 180°: tung độ dương, hoành độ âm.

Lời giải: sin 150° > 0; cos 150° < 0; tan 150° < 0.

Vì sao: tan là thương sin/cos nên âm khi sin và cos trái dấu.

Sai ở đâu: Cho rằng mọi giá trị lượng giác của một góc trong [0°;180°] đều dương.

Cách khác: Đánh dấu điểm biểu diễn trên nửa đường tròn và đọc dấu hai tọa độ.

T10-B10-NB-04Cho A(-3;-4), B(-1;-5). Tìm tọa độ AB⃗.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Lấy tọa độ điểm cuối trừ điểm đầu.

Lời giải: AB⃗ = (-1−(-3); -5−(-4)) = (2;-1).

Vì sao: Thứ tự B−A đồng thời ở cả hai thành phần.

Sai ở đâu: Lấy A−B hoặc chỉ đổi dấu một thành phần.

Cách khác: Kiểm bằng A + AB⃗ phải thu được B.

T10-B10-NB-05Tìm trung điểm M của A(-2;-2) và B(1;-2).

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Lấy trung bình cộng từng tọa độ.

Lời giải: M((-2+1)/2; (-2+-2)/2) = M(-0.5;-2).

Vì sao: Trung điểm chia đều cả độ dời ngang và dọc.

Sai ở đâu: Cộng hai tọa độ nhưng quên chia 2.

Cách khác: Giải điều kiện AM⃗ = MB⃗.

T10-B10-NB-06Cho u⃗ = (-1;0), v⃗ = (3;1). Tính u⃗ + v⃗.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Cộng các thành phần cùng vị trí.

Lời giải: u⃗ + v⃗ = (2;1).

Vì sao: Phép cộng vectơ tọa độ được thực hiện theo từng trục độc lập.

Sai ở đâu: Cộng chéo hoành độ với tung độ.

Cách khác: Xem mỗi vectơ như một lệnh dịch chuyển ngang rồi dọc.

T10-B10-NB-07Hai vectơ u⃗ = (0;2), v⃗ = (5;4) có cùng phương không?

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Kiểm định thức x₁y₂ − y₁x₂.

Lời giải: 0·4 − 2·5 = -10; vì khác 0 nên hai vectơ không cùng phương.

Vì sao: Điều kiện định thức tránh phải chia cho thành phần có thể bằng 0.

Sai ở đâu: Lập tỉ số và chia cho 0 hoặc so sánh nhầm hai thành phần.

Cách khác: Tìm k từ một thành phần rồi kiểm thành phần còn lại.

T10-B10-NB-08Cho u⃗ = (1;4). Tính 3u⃗.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Nhân cả hai tọa độ với cùng hệ số.

Lời giải: 3u⃗ = (3;12).

Vì sao: Phép nhân số tác động đồng thời lên hoành độ và tung độ.

Sai ở đâu: Chỉ nhân một thành phần.

Cách khác: Cộng u⃗ với chính nó k lần.

T10-B10-NB-09Cho A(2;-3), B(5;-4). Tìm tọa độ AB⃗.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Lấy tọa độ điểm cuối trừ điểm đầu.

Lời giải: AB⃗ = (5−(2); -4−(-3)) = (3;-1).

Vì sao: Thứ tự B−A đồng thời ở cả hai thành phần.

Sai ở đâu: Lấy A−B hoặc chỉ đổi dấu một thành phần.

Cách khác: Kiểm bằng A + AB⃗ phải thu được B.

T10-B10-NB-10Tìm trung điểm M của A(3;-1) và B(7;-1).

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Lấy trung bình cộng từng tọa độ.

Lời giải: M((3+7)/2; (-1+-1)/2) = M(5;-1).

Vì sao: Trung điểm chia đều cả độ dời ngang và dọc.

Sai ở đâu: Cộng hai tọa độ nhưng quên chia 2.

Cách khác: Giải điều kiện AM⃗ = MB⃗.

Trang 1/10
50 CÂU TỰ CHẤM

Phản hồi ngay sau mỗi lựa chọn

Cổng đạt đề xuất là 80%; câu sai phải được ghi vào sổ lỗi trước khi làm lại.

CÂU 1/50 • ĐÚNG 0

So sánh sin 135° và sin 45°.

20 BÀI TỰ LUẬN

Lập luận được chấm cùng kết quả

Mỗi bài có gợi ý, lời giải, giải thích, lỗi sai và cách khác như ngân hàng chính.

TỰ LUẬN 1So sánh sin 135° và sin 45°.

Gợi ý: Hai góc bù nhau có cùng giá trị sin.

Lời giải: sin 135° = sin(180°−45°) = sin 45°.

Giải thích: Trên nửa đường tròn đơn vị, hai điểm đối xứng qua trục Oy có cùng tung độ.

Lỗi cần tránh: Đổi nhầm dấu của sin; chỉ cos, tan và cot đổi dấu khi chuyển sang góc bù.

Cách khác: Vẽ hai bán kính tạo góc bù và so sánh tung độ hai điểm.

TỰ LUẬN 2Cho u⃗ = (-1;0), v⃗ = (3;1). Tính u⃗ + v⃗.

Gợi ý: Cộng các thành phần cùng vị trí.

Lời giải: u⃗ + v⃗ = (2;1).

Giải thích: Phép cộng vectơ tọa độ được thực hiện theo từng trục độc lập.

Lỗi cần tránh: Cộng chéo hoành độ với tung độ.

Cách khác: Xem mỗi vectơ như một lệnh dịch chuyển ngang rồi dọc.

TỰ LUẬN 3Cho u⃗ = (-3;1), v⃗ = (2;2). Tính u⃗ + v⃗.

Gợi ý: Cộng các thành phần cùng vị trí.

Lời giải: u⃗ + v⃗ = (-1;3).

Giải thích: Phép cộng vectơ tọa độ được thực hiện theo từng trục độc lập.

Lỗi cần tránh: Cộng chéo hoành độ với tung độ.

Cách khác: Xem mỗi vectơ như một lệnh dịch chuyển ngang rồi dọc.

TỰ LUẬN 4Cho u⃗ = (2;2), v⃗ = (4;3). Tính u⃗ + v⃗.

Gợi ý: Cộng các thành phần cùng vị trí.

Lời giải: u⃗ + v⃗ = (6;5).

Giải thích: Phép cộng vectơ tọa độ được thực hiện theo từng trục độc lập.

Lỗi cần tránh: Cộng chéo hoành độ với tung độ.

Cách khác: Xem mỗi vectơ như một lệnh dịch chuyển ngang rồi dọc.

TỰ LUẬN 5Tam giác có hai cạnh b = 10, c = 8 và góc xen giữa A = 30°. Tính diện tích.

Gợi ý: Dùng S = 1/2·bc·sin A.

Lời giải: S = 1/2·10·8·1/2 = 20.

Giải thích: Công thức diện tích dùng đúng góc xen giữa hai cạnh được nhân.

Lỗi cần tránh: Dùng một góc không nằm giữa b và c hoặc quên hệ số 1/2.

Cách khác: Lấy c làm đáy, chiều cao tương ứng bằng b·sin30°.

TỰ LUẬN 6Cho u⃗ = (2;-2). Tính 3u⃗.

Gợi ý: Nhân cả hai tọa độ với cùng hệ số.

Lời giải: 3u⃗ = (6;-6).

Giải thích: Phép nhân số tác động đồng thời lên hoành độ và tung độ.

Lỗi cần tránh: Chỉ nhân một thành phần.

Cách khác: Cộng u⃗ với chính nó k lần.

TỰ LUẬN 7Cho u⃗ = (0;-1). Tính 2u⃗.

Gợi ý: Nhân cả hai tọa độ với cùng hệ số.

Lời giải: 2u⃗ = (0;-2).

Giải thích: Phép nhân số tác động đồng thời lên hoành độ và tung độ.

Lỗi cần tránh: Chỉ nhân một thành phần.

Cách khác: Cộng u⃗ với chính nó k lần.

TỰ LUẬN 8Cho u⃗ = (-2;0). Tính 4u⃗.

Gợi ý: Nhân cả hai tọa độ với cùng hệ số.

Lời giải: 4u⃗ = (-8;0).

Giải thích: Phép nhân số tác động đồng thời lên hoành độ và tung độ.

Lỗi cần tránh: Chỉ nhân một thành phần.

Cách khác: Cộng u⃗ với chính nó k lần.

TỰ LUẬN 9So sánh sin 135° và sin 45°.

Gợi ý: Hai góc bù nhau có cùng giá trị sin.

Lời giải: sin 135° = sin(180°−45°) = sin 45°.

Giải thích: Trên nửa đường tròn đơn vị, hai điểm đối xứng qua trục Oy có cùng tung độ.

Lỗi cần tránh: Đổi nhầm dấu của sin; chỉ cos, tan và cot đổi dấu khi chuyển sang góc bù.

Cách khác: Vẽ hai bán kính tạo góc bù và so sánh tung độ hai điểm.

TỰ LUẬN 10Tìm trung điểm M của A(-2;-4) và B(0;-4).

Gợi ý: Lấy trung bình cộng từng tọa độ.

Lời giải: M((-2+0)/2; (-4+-4)/2) = M(-1;-4).

Giải thích: Trung điểm chia đều cả độ dời ngang và dọc.

Lỗi cần tránh: Cộng hai tọa độ nhưng quên chia 2.

Cách khác: Giải điều kiện AM⃗ = MB⃗.

TỰ LUẬN 11Tìm trung điểm M của A(3;-3) và B(6;-3).

Gợi ý: Lấy trung bình cộng từng tọa độ.

Lời giải: M((3+6)/2; (-3+-3)/2) = M(4.5;-3).

Giải thích: Trung điểm chia đều cả độ dời ngang và dọc.

Lỗi cần tránh: Cộng hai tọa độ nhưng quên chia 2.

Cách khác: Giải điều kiện AM⃗ = MB⃗.

TỰ LUẬN 12Tìm trung điểm M của A(1;-2) và B(5;-2).

Gợi ý: Lấy trung bình cộng từng tọa độ.

Lời giải: M((1+5)/2; (-2+-2)/2) = M(3;-2).

Giải thích: Trung điểm chia đều cả độ dời ngang và dọc.

Lỗi cần tránh: Cộng hai tọa độ nhưng quên chia 2.

Cách khác: Giải điều kiện AM⃗ = MB⃗.

TỰ LUẬN 13Tam giác có hai cạnh b = 11, c = 9 và góc xen giữa A = 30°. Tính diện tích.

Gợi ý: Dùng S = 1/2·bc·sin A.

Lời giải: S = 1/2·11·9·1/2 = 24.75.

Giải thích: Công thức diện tích dùng đúng góc xen giữa hai cạnh được nhân.

Lỗi cần tránh: Dùng một góc không nằm giữa b và c hoặc quên hệ số 1/2.

Cách khác: Lấy c làm đáy, chiều cao tương ứng bằng b·sin30°.

TỰ LUẬN 14Hai vectơ u⃗ = (1;3), v⃗ = (4;5) có cùng phương không?

Gợi ý: Kiểm định thức x₁y₂ − y₁x₂.

Lời giải: 1·5 − 3·4 = -7; vì khác 0 nên hai vectơ không cùng phương.

Giải thích: Điều kiện định thức tránh phải chia cho thành phần có thể bằng 0.

Lỗi cần tránh: Lập tỉ số và chia cho 0 hoặc so sánh nhầm hai thành phần.

Cách khác: Tìm k từ một thành phần rồi kiểm thành phần còn lại.

TỰ LUẬN 15Hai vectơ u⃗ = (-1;4), v⃗ = (3;6) có cùng phương không?

Gợi ý: Kiểm định thức x₁y₂ − y₁x₂.

Lời giải: -1·6 − 4·3 = -18; vì khác 0 nên hai vectơ không cùng phương.

Giải thích: Điều kiện định thức tránh phải chia cho thành phần có thể bằng 0.

Lỗi cần tránh: Lập tỉ số và chia cho 0 hoặc so sánh nhầm hai thành phần.

Cách khác: Tìm k từ một thành phần rồi kiểm thành phần còn lại.

TỰ LUẬN 16Hai vectơ u⃗ = (-3;-4), v⃗ = (2;-2) có cùng phương không?

Gợi ý: Kiểm định thức x₁y₂ − y₁x₂.

Lời giải: -3·-2 − -4·2 = 14; vì khác 0 nên hai vectơ không cùng phương.

Giải thích: Điều kiện định thức tránh phải chia cho thành phần có thể bằng 0.

Lỗi cần tránh: Lập tỉ số và chia cho 0 hoặc so sánh nhầm hai thành phần.

Cách khác: Tìm k từ một thành phần rồi kiểm thành phần còn lại.

TỰ LUẬN 17So sánh sin 135° và sin 45°.

Gợi ý: Hai góc bù nhau có cùng giá trị sin.

Lời giải: sin 135° = sin(180°−45°) = sin 45°.

Giải thích: Trên nửa đường tròn đơn vị, hai điểm đối xứng qua trục Oy có cùng tung độ.

Lỗi cần tránh: Đổi nhầm dấu của sin; chỉ cos, tan và cot đổi dấu khi chuyển sang góc bù.

Cách khác: Vẽ hai bán kính tạo góc bù và so sánh tung độ hai điểm.

TỰ LUẬN 18Cho A(-3;1), B(1;0). Tìm tọa độ AB⃗.

Gợi ý: Lấy tọa độ điểm cuối trừ điểm đầu.

Lời giải: AB⃗ = (1−(-3); 0−(1)) = (4;-1).

Giải thích: Thứ tự B−A đồng thời ở cả hai thành phần.

Lỗi cần tránh: Lấy A−B hoặc chỉ đổi dấu một thành phần.

Cách khác: Kiểm bằng A + AB⃗ phải thu được B.

TỰ LUẬN 19Cho A(2;2), B(7;1). Tìm tọa độ AB⃗.

Gợi ý: Lấy tọa độ điểm cuối trừ điểm đầu.

Lời giải: AB⃗ = (7−(2); 1−(2)) = (5;-1).

Giải thích: Thứ tự B−A đồng thời ở cả hai thành phần.

Lỗi cần tránh: Lấy A−B hoặc chỉ đổi dấu một thành phần.

Cách khác: Kiểm bằng A + AB⃗ phải thu được B.

TỰ LUẬN 20Cho A(0;3), B(2;2). Tìm tọa độ AB⃗.

Gợi ý: Lấy tọa độ điểm cuối trừ điểm đầu.

Lời giải: AB⃗ = (2−(0); 2−(3)) = (2;-1).

Giải thích: Thứ tự B−A đồng thời ở cả hai thành phần.

Lỗi cần tránh: Lấy A−B hoặc chỉ đổi dấu một thành phần.

Cách khác: Kiểm bằng A + AB⃗ phải thu được B.

5 ĐỀ LUYỆN CÓ ĐÁP ÁN

Từ theo bài đến đề thời gian thật

“Tham khảo cấu trúc Hà Nội” là nhãn định hướng nội bộ, không phải đề chính thức của Sở.

ĐỀ 145 PHÚT

Đề theo bài

10 câu đại diện: T10-B10-NB-01, T10-B10-NB-02, T10-B10-NB-03, T10-B10-NB-04, T10-B10-NB-05, T10-B10-NB-06, T10-B10-NB-07, T10-B10-NB-08, T10-B10-NB-09, T10-B10-NB-10.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. T10-B10-NB-01: sin 135° = sin 45°
  2. T10-B10-NB-02: √39
  3. T10-B10-NB-03: sin dương; cos âm; tan âm
  4. T10-B10-NB-04: (2;-1)
  5. T10-B10-NB-05: M(-0.5;-2)
  6. T10-B10-NB-06: (2;1)
  7. T10-B10-NB-07: Không cùng phương
  8. T10-B10-NB-08: (3;12)
  9. T10-B10-NB-09: (3;-1)
  10. T10-B10-NB-10: M(5;-1)

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 245 PHÚT

Đề tổng hợp Chương 4

10 câu đại diện: T10-B10-NB-11, T10-B10-NB-12, T10-B10-NB-13, T10-B10-NB-14, T10-B10-NB-15, T10-B10-NB-16, T10-B10-NB-17, T10-B10-NB-18, T10-B10-NB-19, T10-B10-NB-20.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. T10-B10-NB-11: (-1;3)
  2. T10-B10-NB-12: Không cùng phương
  3. T10-B10-NB-13: (-2;-8)
  4. T10-B10-NB-14: (4;-1)
  5. T10-B10-NB-15: M(3.5;0)
  6. T10-B10-NB-16: (6;5)
  7. T10-B10-NB-17: Không cùng phương
  8. T10-B10-NB-18: (-12;-12)
  9. T10-B10-NB-19: (5;-1)
  10. T10-B10-NB-20: M(0;1)

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 345 PHÚT

Đề giữa học kì – phần liên quan

10 câu đại diện: T10-B10-TH-01, T10-B10-TH-02, T10-B10-TH-03, T10-B10-TH-04, T10-B10-TH-05, T10-B10-TH-06, T10-B10-TH-07, T10-B10-TH-08, T10-B10-TH-09, T10-B10-TH-10.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. T10-B10-TH-01: 20
  2. T10-B10-TH-02: 2
  3. T10-B10-TH-03: 0.7569
  4. T10-B10-TH-04: (3;7)
  5. T10-B10-TH-05: Không cùng phương
  6. T10-B10-TH-06: (6;-6)
  7. T10-B10-TH-07: (2;-1)
  8. T10-B10-TH-08: M(-1.5;2)
  9. T10-B10-TH-09: (0;9)
  10. T10-B10-TH-10: Không cùng phương

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 445 PHÚT

Đề nội bộ tham khảo cấu trúc Hà Nội

10 câu đại diện: T10-B10-TH-11, T10-B10-TH-12, T10-B10-TH-13, T10-B10-TH-14, T10-B10-TH-15, T10-B10-TH-16, T10-B10-TH-17, T10-B10-TH-18, T10-B10-TH-19, T10-B10-TH-20.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. T10-B10-TH-11: (0;-2)
  2. T10-B10-TH-12: (3;-1)
  3. T10-B10-TH-13: M(4;3)
  4. T10-B10-TH-14: (11;-7)
  5. T10-B10-TH-15: Không cùng phương
  6. T10-B10-TH-16: (-8;0)
  7. T10-B10-TH-17: (4;-1)
  8. T10-B10-TH-18: M(2.5;4)
  9. T10-B10-TH-19: (4;-5)
  10. T10-B10-TH-20: Không cùng phương

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 545 PHÚT

Đề tổng hợp tăng tốc

10 câu đại diện: T10-B10-VD-01, T10-B10-VD-02, T10-B10-VD-03, T10-B10-VD-04, T10-B10-VD-05, T10-B10-VD-06, T10-B10-VD-07, T10-B10-VD-08, T10-B10-VD-09, T10-B10-VD-10.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. T10-B10-VD-01: sin 135° = sin 45°
  2. T10-B10-VD-02: √52
  3. T10-B10-VD-03: sin dương; cos âm; tan âm
  4. T10-B10-VD-04: (9;3)
  5. T10-B10-VD-05: (5;-1)
  6. T10-B10-VD-06: M(-1;-4)
  7. T10-B10-VD-07: (1;-3)
  8. T10-B10-VD-08: Cùng phương
  9. T10-B10-VD-09: (2;4)
  10. T10-B10-VD-10: (2;-1)

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

GÓC PHỤ HUYNH & GIÁO VIÊN

Đồng hành đúng vai

PHỤ HUYNH
  • Mỗi buổi 45–60 phút; ưu tiên con nói được vì sao chọn công thức trước khi bấm máy.
  • Nếu con sai, hỏi con dữ kiện nào chưa dùng và điều kiện nào bị bỏ quên.
  • Cho con làm lại một câu tương tự sau 1 ngày, 3 ngày và 7 ngày.
  • Không so tốc độ với bạn; theo dõi loại lỗi giảm dần trong sổ lỗi.
  • Chỉ chuyển bài khi đạt ít nhất 80% và giải thích được ba câu sai gần nhất.
GIÁO VIÊN
  • Mở bài bằng một tình huống có dữ kiện thừa hoặc thiếu để học sinh tập chọn mô hình.
  • Yêu cầu học sinh dự đoán dấu, độ lớn hoặc hình dạng kết quả trước khi tính.
  • Tách lỗi khái niệm, lỗi điều kiện, lỗi biến đổi và lỗi máy tính.
  • Dùng câu hỏi ngược: nếu đổi dữ kiện thì kết quả biến đổi theo hướng nào?
  • Đề Hà Nội trên website là đề nội bộ tham khảo cấu trúc, không phải đề chính thức của Sở.
TÀI LIỆU • SEO • MINH BẠCH BIÊN TẬP

Dùng ngay, dẫn nguồn rõ

PDF

In bài học

Dùng nút “In bài học” để lưu PDF theo thiết bị.

WORKSHEET

20 câu có đáp án

Dùng nút “Tải worksheet” ở đầu bài.

FLASHCARD

20 thẻ tương tác

Lật thẻ trực tiếp, học theo cách quãng.

MINDMAP

Sơ đồ mạch kiến thức

Dùng để kể lại bài trong 2 phút.

BỘ ĐỀ

5 đề có hướng chấm

Đề Hà Nội chỉ ghi là nội bộ tham khảo cấu trúc.

Nội dung được tự biên soạn, không sao chép nguyên văn sách giáo khoa. Phạm vi được đối chiếu theo chương trình hiện hành và mục lục Kết nối tri thức.

TỔNG KẾT & TỰ KIỂM

Mỗi mũi tên trở thành một cặp số có thể tính và kiểm

Chỉ chuyển bài khi em đạt ít nhất 80% trắc nghiệm và tự giải thích được ba lỗi gần nhất.

Bài 9. Tích vectơ với một sốBài 11. Tích vô hướng của hai vectơ