Nhìn cấu trúc trước
Học tích vô hướng của hai vectơ bằng quan hệ và hình ảnh, không thuộc công thức rời rạc.
ƯỚC MƠ LỚNHỌC CÓ CHIẾN LƯỢC • TIẾN BỘ THẬT
Trang chủKết nối hình học với tọa độ bằng tích vô hướng, từ đó tính góc, độ dài và kiểm tra vuông góc một cách có căn cứ.
Một con số đo góc, độ dài và sự vuông góc
Mỗi mục tiêu đều được nối với ví dụ, bài tập và phép tự kiểm phía sau.
Học tích vô hướng của hai vectơ bằng quan hệ và hình ảnh, không thuộc công thức rời rạc.
Mỗi bài bắt đầu bằng dữ kiện đã có, điều cần tìm và điều kiện áp dụng.
Ví dụ đo đạc, chuyển động, dữ liệu và ra quyết định giúp thấy ý nghĩa của kết quả.
Mỗi lời giải có phép kiểm bằng định nghĩa, công thức khác, hình hoặc ước lượng.
Mỗi khối có khái niệm, ví dụ, gợi ý hình ảnh–mô phỏng, mẹo nhớ và cảnh báo lỗi.
Hiểu đơn giản: Tích vô hướng đo mức cùng hướng của hai vectơ.
Ví dụ: Góc 90° cho tích bằng 0.
Hình nên dùng: Hai vectơ và góc xen giữa.
Mô phỏng: Kéo góc từ 0° đến 180°.
Mẹo nhớ: Dài–dài–cos.
Sai lầm: Dùng sin thay cos.
Ghi chú: Kết quả là một số, không phải vectơ.
Hiểu đơn giản: Nhân hai hoành độ, hai tung độ rồi cộng.
Ví dụ: (1;2)·(3;−1)=1.
Hình nên dùng: Hai cột tọa độ.
Mô phỏng: Nhập bốn thành phần.
Mẹo nhớ: Nhân cùng vị trí rồi cộng.
Sai lầm: Nhân chéo.
Ghi chú: Dùng nhanh để kiểm vuông góc.
Hiểu đơn giản: Hai vectơ khác 0 vuông góc khi tích vô hướng bằng 0.
Ví dụ: (a;b)⊥(−b;a).
Hình nên dùng: Góc vuông.
Mô phỏng: Quay một vectơ 90°.
Mẹo nhớ: Vuông → tích 0.
Sai lầm: Quên loại vectơ-không.
Ghi chú: 0⃗ không tạo góc xác định.
Hiểu đơn giản: Độ dài là căn tổng bình phương hai thành phần.
Ví dụ: |(3;4)|=5.
Hình nên dùng: Tam giác vuông tọa độ.
Mô phỏng: Kéo mũi tên trên lưới.
Mẹo nhớ: Pythagore cho vectơ.
Sai lầm: Quên căn.
Ghi chú: |u⃗|²=u⃗·u⃗.
Hiểu đơn giản: Tính cos bằng tích vô hướng chia tích độ dài.
Ví dụ: Tích dương: góc nhọn; âm: góc tù.
Hình nên dùng: Thước góc giữa hai mũi tên.
Mô phỏng: Tính và so dấu cos.
Mẹo nhớ: Dấu tích nói loại góc.
Sai lầm: Bỏ mẫu độ dài.
Ghi chú: Kết quả cos phải thuộc [−1;1].
Các nút, ô nhập và kết quả đều hoạt động trực tiếp, có phản hồi bằng lời.
Nhập hai vectơ khác 0; công cụ tính tích vô hướng, cos và góc giữa chúng.
Từ cơ bản đến thực tế; mỗi ví dụ có phân tích, hướng đi, lời giải, cách khác và phép kiểm.
Đề bài: Cho u⃗ = (-2;-3), v⃗ = (-3;-4). Tính u⃗·v⃗.
Phân tích: Biểu thức tọa độ của tích vô hướng cho kết quả là một số.
Hướng làm: Nhân các thành phần tương ứng rồi cộng.
Vì sao: Biểu thức tọa độ của tích vô hướng cho kết quả là một số.
Cách khác: Dùng |u⃗||v⃗|cos(u⃗,v⃗) nếu đã biết góc và độ dài.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: 18. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: Hai vectơ có độ dài 4, 5 và góc xen giữa 60°. Tính tích vô hướng.
Phân tích: Dấu và độ lớn của tích vô hướng phụ thuộc cos của góc giữa hai vectơ.
Hướng làm: Dùng u⃗·v⃗ = |u⃗||v⃗|cos60°.
Vì sao: Dấu và độ lớn của tích vô hướng phụ thuộc cos của góc giữa hai vectơ.
Cách khác: Đặt hai vectơ trong hệ trục sao cho một vectơ nằm trên Ox rồi tính tọa độ.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: 10. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: Kiểm tra u⃗ = (0;1) và w⃗ = (-1;0) có vuông góc không.
Phân tích: Phép quay 90° biến (x;y) thành (−y;x).
Hướng làm: Hai vectơ khác 0 vuông góc khi tích vô hướng bằng 0.
Vì sao: Phép quay 90° biến (x;y) thành (−y;x).
Cách khác: So sánh hệ số góc khi cả hai đường biểu diễn đều xác định.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: Vuông góc. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: Tính độ dài của vectơ a⃗ = (6;4).
Phân tích: Độ dài là căn bậc hai của tích vô hướng vectơ với chính nó.
Hướng làm: Dùng |a⃗| = √(x²+y²).
Vì sao: Độ dài là căn bậc hai của tích vô hướng vectơ với chính nó.
Cách khác: Dựng tam giác vuông có hai cạnh góc vuông |x| và |y|.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: √52. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: Với u⃗ = (2;-2), v⃗ = (2;3), góc giữa hai vectơ là nhọn, vuông hay tù?
Phân tích: cos góc cùng dấu với tích vô hướng vì hai độ dài dương.
Hướng làm: Xét dấu của tích vô hướng, đồng thời loại trường hợp vectơ-không.
Vì sao: cos góc cùng dấu với tích vô hướng vì hai độ dài dương.
Cách khác: Nếu hai vectơ khác 0, tính cos bằng thương của tích vô hướng và tích độ dài.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: tù. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: Cho u⃗ = (-2;0), v⃗ = (-2;-2). Tính u⃗·v⃗.
Phân tích: Biểu thức tọa độ của tích vô hướng cho kết quả là một số.
Hướng làm: Nhân các thành phần tương ứng rồi cộng.
Vì sao: Biểu thức tọa độ của tích vô hướng cho kết quả là một số.
Cách khác: Dùng |u⃗||v⃗|cos(u⃗,v⃗) nếu đã biết góc và độ dài.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: 4. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: Hai vectơ có độ dài 4, 6 và góc xen giữa 60°. Tính tích vô hướng.
Phân tích: Dấu và độ lớn của tích vô hướng phụ thuộc cos của góc giữa hai vectơ.
Hướng làm: Dùng u⃗·v⃗ = |u⃗||v⃗|cos60°.
Vì sao: Dấu và độ lớn của tích vô hướng phụ thuộc cos của góc giữa hai vectơ.
Cách khác: Đặt hai vectơ trong hệ trục sao cho một vectơ nằm trên Ox rồi tính tọa độ.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: 12. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: Kiểm tra u⃗ = (0;-3) và w⃗ = (3;0) có vuông góc không.
Phân tích: Phép quay 90° biến (x;y) thành (−y;x).
Hướng làm: Hai vectơ khác 0 vuông góc khi tích vô hướng bằng 0.
Vì sao: Phép quay 90° biến (x;y) thành (−y;x).
Cách khác: So sánh hệ số góc khi cả hai đường biểu diễn đều xác định.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: Vuông góc. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: Tính độ dài của vectơ a⃗ = (5;4).
Phân tích: Độ dài là căn bậc hai của tích vô hướng vectơ với chính nó.
Hướng làm: Dùng |a⃗| = √(x²+y²).
Vì sao: Độ dài là căn bậc hai của tích vô hướng vectơ với chính nó.
Cách khác: Dựng tam giác vuông có hai cạnh góc vuông |x| và |y|.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: √41. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: Với u⃗ = (2;1), v⃗ = (3;-4), góc giữa hai vectơ là nhọn, vuông hay tù?
Phân tích: cos góc cùng dấu với tích vô hướng vì hai độ dài dương.
Hướng làm: Xét dấu của tích vô hướng, đồng thời loại trường hợp vectơ-không.
Vì sao: cos góc cùng dấu với tích vô hướng vì hai độ dài dương.
Cách khác: Nếu hai vectơ khác 0, tính cos bằng thương của tích vô hướng và tích độ dài.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: nhọn. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Tích vô hướng của hai vectơ giúp kiểm tra các phép đo, ước lượng và quyết định trong gia đình có căn cứ.
Học sinh thu thập dữ kiện, chọn mô hình tích vô hướng của hai vectơ và trình bày cách tự kiểm.
Không chỉ tính ra số; phải hiểu đơn vị, độ tin cậy và giới hạn sử dụng.
Đại lượng được biểu diễn bằng quan hệ toán học có điều kiện và có phép kiểm độc lập.
Kĩ sư dùng công thức, hướng và sai số để tránh kết luận vượt quá dữ kiện.
So sánh kết quả đo hoặc dữ liệu giúp phát hiện độ lệch và điều chỉnh quy trình.
Khoảng cách, phương hướng và số liệu tự nhiên có thể được suy ra từ mô hình phù hợp.
Kiến trúc, dữ liệu, logistics, khảo sát và công nghệ đều cần suy luận định lượng chặt chẽ.
Bấm câu hỏi hoặc nhập chỗ đang vướng; công cụ sẽ ghép với hướng dẫn phù hợp trong bài.
Tích vô hướng đo mức cùng hướng của hai vectơ. Dấu hiệu nhận biết: Dài–dài–cos.
Quay lại Định nghĩa tích vô hướng: u⃗·v⃗=|u⃗||v⃗|cos(u⃗,v⃗). Tự kiểm bằng Góc 90° cho tích bằng 0.
Quay lại Biểu thức tọa độ: (x;y)·(x';y')=xx'+yy'. Tự kiểm bằng (1;2)·(3;−1)=1.
Quay lại Điều kiện vuông góc: u⃗⊥v⃗ ⇔ u⃗·v⃗=0, với u⃗,v⃗≠0⃗. Tự kiểm bằng (a;b)⊥(−b;a).
Quay lại Độ dài từ tọa độ: |u⃗|=√(x²+y²). Tự kiểm bằng |(3;4)|=5.
Quay lại Góc giữa hai vectơ: cosθ=(u⃗·v⃗)/(|u⃗||v⃗|), u⃗,v⃗≠0⃗. Tự kiểm bằng Tích dương: góc nhọn; âm: góc tù.
Quay lại Định nghĩa tích vô hướng: u⃗·v⃗=|u⃗||v⃗|cos(u⃗,v⃗). Tự kiểm bằng Góc 90° cho tích bằng 0.
Quay lại Biểu thức tọa độ: (x;y)·(x';y')=xx'+yy'. Tự kiểm bằng (1;2)·(3;−1)=1.
Quay lại Điều kiện vuông góc: u⃗⊥v⃗ ⇔ u⃗·v⃗=0, với u⃗,v⃗≠0⃗. Tự kiểm bằng (a;b)⊥(−b;a).
Quay lại Độ dài từ tọa độ: |u⃗|=√(x²+y²). Tự kiểm bằng |(3;4)|=5.
Quay lại Góc giữa hai vectơ: cosθ=(u⃗·v⃗)/(|u⃗||v⃗|), u⃗,v⃗≠0⃗. Tự kiểm bằng Tích dương: góc nhọn; âm: góc tù.
Quay lại Định nghĩa tích vô hướng: u⃗·v⃗=|u⃗||v⃗|cos(u⃗,v⃗). Tự kiểm bằng Góc 90° cho tích bằng 0.
Quay lại Biểu thức tọa độ: (x;y)·(x';y')=xx'+yy'. Tự kiểm bằng (1;2)·(3;−1)=1.
Quay lại Điều kiện vuông góc: u⃗⊥v⃗ ⇔ u⃗·v⃗=0, với u⃗,v⃗≠0⃗. Tự kiểm bằng (a;b)⊥(−b;a).
Quay lại Độ dài từ tọa độ: |u⃗|=√(x²+y²). Tự kiểm bằng |(3;4)|=5.
Quay lại Góc giữa hai vectơ: cosθ=(u⃗·v⃗)/(|u⃗||v⃗|), u⃗,v⃗≠0⃗. Tự kiểm bằng Tích dương: góc nhọn; âm: góc tù.
Quay lại Định nghĩa tích vô hướng: u⃗·v⃗=|u⃗||v⃗|cos(u⃗,v⃗). Tự kiểm bằng Góc 90° cho tích bằng 0.
Quay lại Biểu thức tọa độ: (x;y)·(x';y')=xx'+yy'. Tự kiểm bằng (1;2)·(3;−1)=1.
Quay lại Điều kiện vuông góc: u⃗⊥v⃗ ⇔ u⃗·v⃗=0, với u⃗,v⃗≠0⃗. Tự kiểm bằng (a;b)⊥(−b;a).
Quay lại Độ dài từ tọa độ: |u⃗|=√(x²+y²). Tự kiểm bằng |(3;4)|=5.
Quay lại Góc giữa hai vectơ: cosθ=(u⃗·v⃗)/(|u⃗||v⃗|), u⃗,v⃗≠0⃗. Tự kiểm bằng Tích dương: góc nhọn; âm: góc tù.
Ước lượng dấu, độ lớn hoặc vị trí kết quả trước khi bấm máy.
Viết cạnh–góc tương ứng, hướng vectơ, đơn vị hoặc giả thiết dữ liệu ngay cạnh công thức.
Kiểm bằng công thức khác, trường hợp đặc biệt, hình vẽ hoặc thế ngược.
Ghi câu sai, nguyên nhân, quy tắc sửa và một câu tương tự tự tạo.
Flashcard sau một ngày, bài ngắn sau ba ngày, đề trộn sau bảy ngày.
Nếu giải thích được cho người khác trong hai phút, em mới thực sự hiểu.
Định nghĩa tích vô hướngDài–dài–cos.
Biểu thức tọa độNhân cùng vị trí rồi cộng.
Điều kiện vuông gócVuông → tích 0.
Độ dài từ tọa độPythagore cho vectơ.
Góc giữa hai vectơDấu tích nói loại góc.
Mỗi mức đúng 20 câu: 3 câu ôn nền và 17 câu kiến thức trọng tâm.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Hai góc bù nhau có cùng giá trị sin.
Lời giải: sin 135° = sin(180°−45°) = sin 45°.
Vì sao: Trên nửa đường tròn đơn vị, hai điểm đối xứng qua trục Oy có cùng tung độ.
Sai ở đâu: Đổi nhầm dấu của sin; chỉ cos, tan và cot đổi dấu khi chuyển sang góc bù.
Cách khác: Vẽ hai bán kính tạo góc bù và so sánh tung độ hai điểm.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Cạnh a đối diện góc A; dùng định lí cos.
Lời giải: a² = b² + c² − 2bc·cos A = 5² + 7² − 5·7 = 39. Vậy a = √39.
Vì sao: Định lí cos nối ba cạnh với góc xen giữa hai cạnh đã biết.
Sai ở đâu: Gán nhầm cạnh đối diện hoặc quên hệ số 2bc.
Cách khác: Kẻ đường cao rồi dùng lượng giác trong hai tam giác vuông; kết quả tương đương.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Góc nằm giữa 90° và 180°: tung độ dương, hoành độ âm.
Lời giải: sin 150° > 0; cos 150° < 0; tan 150° < 0.
Vì sao: tan là thương sin/cos nên âm khi sin và cos trái dấu.
Sai ở đâu: Cho rằng mọi giá trị lượng giác của một góc trong [0°;180°] đều dương.
Cách khác: Đánh dấu điểm biểu diễn trên nửa đường tròn và đọc dấu hai tọa độ.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Nhân các thành phần tương ứng rồi cộng.
Lời giải: u⃗·v⃗ = -2·-3 + -3·-4 = 18.
Vì sao: Biểu thức tọa độ của tích vô hướng cho kết quả là một số.
Sai ở đâu: Cho kết quả là một vectơ hoặc nhân chéo thành phần.
Cách khác: Dùng |u⃗||v⃗|cos(u⃗,v⃗) nếu đã biết góc và độ dài.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Dùng u⃗·v⃗ = |u⃗||v⃗|cos60°.
Lời giải: u⃗·v⃗ = 4·5·1/2 = 10.
Vì sao: Dấu và độ lớn của tích vô hướng phụ thuộc cos của góc giữa hai vectơ.
Sai ở đâu: Dùng sin60° hoặc quên nhân hai độ dài.
Cách khác: Đặt hai vectơ trong hệ trục sao cho một vectơ nằm trên Ox rồi tính tọa độ.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Hai vectơ khác 0 vuông góc khi tích vô hướng bằng 0.
Lời giải: u⃗·w⃗ = 0·(-1) + 1·0 = 0, nên hai vectơ vuông góc.
Vì sao: Phép quay 90° biến (x;y) thành (−y;x).
Sai ở đâu: Chỉ nhìn hình thức tọa độ mà không kiểm trường hợp vectơ-không.
Cách khác: So sánh hệ số góc khi cả hai đường biểu diễn đều xác định.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Dùng |a⃗| = √(x²+y²).
Lời giải: |a⃗| = √(6²+4²) = √52.
Vì sao: Độ dài là căn bậc hai của tích vô hướng vectơ với chính nó.
Sai ở đâu: Cộng x+y hoặc quên lấy căn.
Cách khác: Dựng tam giác vuông có hai cạnh góc vuông |x| và |y|.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Xét dấu của tích vô hướng, đồng thời loại trường hợp vectơ-không.
Lời giải: u⃗·v⃗ = -2. Tích âm, nên góc tù.
Vì sao: cos góc cùng dấu với tích vô hướng vì hai độ dài dương.
Sai ở đâu: Kết luận góc khi một trong hai vectơ là vectơ-không.
Cách khác: Nếu hai vectơ khác 0, tính cos bằng thương của tích vô hướng và tích độ dài.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Nhân các thành phần tương ứng rồi cộng.
Lời giải: u⃗·v⃗ = -2·-2 + 0·-2 = 4.
Vì sao: Biểu thức tọa độ của tích vô hướng cho kết quả là một số.
Sai ở đâu: Cho kết quả là một vectơ hoặc nhân chéo thành phần.
Cách khác: Dùng |u⃗||v⃗|cos(u⃗,v⃗) nếu đã biết góc và độ dài.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Dùng u⃗·v⃗ = |u⃗||v⃗|cos60°.
Lời giải: u⃗·v⃗ = 4·6·1/2 = 12.
Vì sao: Dấu và độ lớn của tích vô hướng phụ thuộc cos của góc giữa hai vectơ.
Sai ở đâu: Dùng sin60° hoặc quên nhân hai độ dài.
Cách khác: Đặt hai vectơ trong hệ trục sao cho một vectơ nằm trên Ox rồi tính tọa độ.
Cổng đạt đề xuất là 80%; câu sai phải được ghi vào sổ lỗi trước khi làm lại.
Mỗi bài có gợi ý, lời giải, giải thích, lỗi sai và cách khác như ngân hàng chính.
Gợi ý: Hai góc bù nhau có cùng giá trị sin.
Lời giải: sin 135° = sin(180°−45°) = sin 45°.
Giải thích: Trên nửa đường tròn đơn vị, hai điểm đối xứng qua trục Oy có cùng tung độ.
Lỗi cần tránh: Đổi nhầm dấu của sin; chỉ cos, tan và cot đổi dấu khi chuyển sang góc bù.
Cách khác: Vẽ hai bán kính tạo góc bù và so sánh tung độ hai điểm.
Gợi ý: Hai vectơ khác 0 vuông góc khi tích vô hướng bằng 0.
Lời giải: u⃗·w⃗ = 0·(-1) + 1·0 = 0, nên hai vectơ vuông góc.
Giải thích: Phép quay 90° biến (x;y) thành (−y;x).
Lỗi cần tránh: Chỉ nhìn hình thức tọa độ mà không kiểm trường hợp vectơ-không.
Cách khác: So sánh hệ số góc khi cả hai đường biểu diễn đều xác định.
Gợi ý: Hai vectơ khác 0 vuông góc khi tích vô hướng bằng 0.
Lời giải: u⃗·w⃗ = 0·(3) + -3·0 = 0, nên hai vectơ vuông góc.
Giải thích: Phép quay 90° biến (x;y) thành (−y;x).
Lỗi cần tránh: Chỉ nhìn hình thức tọa độ mà không kiểm trường hợp vectơ-không.
Cách khác: So sánh hệ số góc khi cả hai đường biểu diễn đều xác định.
Gợi ý: Hai vectơ khác 0 vuông góc khi tích vô hướng bằng 0.
Lời giải: u⃗·w⃗ = 0·(0) + 0·0 = 0, nên u⃗ là vectơ-không nên không kết luận góc.
Giải thích: Phép quay 90° biến (x;y) thành (−y;x).
Lỗi cần tránh: Chỉ nhìn hình thức tọa độ mà không kiểm trường hợp vectơ-không.
Cách khác: So sánh hệ số góc khi cả hai đường biểu diễn đều xác định.
Gợi ý: Dùng S = 1/2·bc·sin A.
Lời giải: S = 1/2·10·8·1/2 = 20.
Giải thích: Công thức diện tích dùng đúng góc xen giữa hai cạnh được nhân.
Lỗi cần tránh: Dùng một góc không nằm giữa b và c hoặc quên hệ số 1/2.
Cách khác: Lấy c làm đáy, chiều cao tương ứng bằng b·sin30°.
Gợi ý: Xét dấu của tích vô hướng, đồng thời loại trường hợp vectơ-không.
Lời giải: u⃗·v⃗ = -4. Tích âm, nên góc tù.
Giải thích: cos góc cùng dấu với tích vô hướng vì hai độ dài dương.
Lỗi cần tránh: Kết luận góc khi một trong hai vectơ là vectơ-không.
Cách khác: Nếu hai vectơ khác 0, tính cos bằng thương của tích vô hướng và tích độ dài.
Gợi ý: Xét dấu của tích vô hướng, đồng thời loại trường hợp vectơ-không.
Lời giải: u⃗·v⃗ = 4. Tích dương, nên góc nhọn.
Giải thích: cos góc cùng dấu với tích vô hướng vì hai độ dài dương.
Lỗi cần tránh: Kết luận góc khi một trong hai vectơ là vectơ-không.
Cách khác: Nếu hai vectơ khác 0, tính cos bằng thương của tích vô hướng và tích độ dài.
Gợi ý: Xét dấu của tích vô hướng, đồng thời loại trường hợp vectơ-không.
Lời giải: u⃗·v⃗ = -4. Tích âm, nên góc tù.
Giải thích: cos góc cùng dấu với tích vô hướng vì hai độ dài dương.
Lỗi cần tránh: Kết luận góc khi một trong hai vectơ là vectơ-không.
Cách khác: Nếu hai vectơ khác 0, tính cos bằng thương của tích vô hướng và tích độ dài.
Gợi ý: Hai góc bù nhau có cùng giá trị sin.
Lời giải: sin 135° = sin(180°−45°) = sin 45°.
Giải thích: Trên nửa đường tròn đơn vị, hai điểm đối xứng qua trục Oy có cùng tung độ.
Lỗi cần tránh: Đổi nhầm dấu của sin; chỉ cos, tan và cot đổi dấu khi chuyển sang góc bù.
Cách khác: Vẽ hai bán kính tạo góc bù và so sánh tung độ hai điểm.
Gợi ý: Dùng u⃗·v⃗ = |u⃗||v⃗|cos60°.
Lời giải: u⃗·v⃗ = 4·4·1/2 = 8.
Giải thích: Dấu và độ lớn của tích vô hướng phụ thuộc cos của góc giữa hai vectơ.
Lỗi cần tránh: Dùng sin60° hoặc quên nhân hai độ dài.
Cách khác: Đặt hai vectơ trong hệ trục sao cho một vectơ nằm trên Ox rồi tính tọa độ.
Gợi ý: Dùng u⃗·v⃗ = |u⃗||v⃗|cos60°.
Lời giải: u⃗·v⃗ = 4·5·1/2 = 10.
Giải thích: Dấu và độ lớn của tích vô hướng phụ thuộc cos của góc giữa hai vectơ.
Lỗi cần tránh: Dùng sin60° hoặc quên nhân hai độ dài.
Cách khác: Đặt hai vectơ trong hệ trục sao cho một vectơ nằm trên Ox rồi tính tọa độ.
Gợi ý: Dùng u⃗·v⃗ = |u⃗||v⃗|cos60°.
Lời giải: u⃗·v⃗ = 4·6·1/2 = 12.
Giải thích: Dấu và độ lớn của tích vô hướng phụ thuộc cos của góc giữa hai vectơ.
Lỗi cần tránh: Dùng sin60° hoặc quên nhân hai độ dài.
Cách khác: Đặt hai vectơ trong hệ trục sao cho một vectơ nằm trên Ox rồi tính tọa độ.
Gợi ý: Dùng S = 1/2·bc·sin A.
Lời giải: S = 1/2·11·9·1/2 = 24.75.
Giải thích: Công thức diện tích dùng đúng góc xen giữa hai cạnh được nhân.
Lỗi cần tránh: Dùng một góc không nằm giữa b và c hoặc quên hệ số 1/2.
Cách khác: Lấy c làm đáy, chiều cao tương ứng bằng b·sin30°.
Gợi ý: Dùng |a⃗| = √(x²+y²).
Lời giải: |a⃗| = √(8²+4²) = √80.
Giải thích: Độ dài là căn bậc hai của tích vô hướng vectơ với chính nó.
Lỗi cần tránh: Cộng x+y hoặc quên lấy căn.
Cách khác: Dựng tam giác vuông có hai cạnh góc vuông |x| và |y|.
Gợi ý: Dùng |a⃗| = √(x²+y²).
Lời giải: |a⃗| = √(7²+4²) = √65.
Giải thích: Độ dài là căn bậc hai của tích vô hướng vectơ với chính nó.
Lỗi cần tránh: Cộng x+y hoặc quên lấy căn.
Cách khác: Dựng tam giác vuông có hai cạnh góc vuông |x| và |y|.
Gợi ý: Dùng |a⃗| = √(x²+y²).
Lời giải: |a⃗| = √(6²+4²) = √52.
Giải thích: Độ dài là căn bậc hai của tích vô hướng vectơ với chính nó.
Lỗi cần tránh: Cộng x+y hoặc quên lấy căn.
Cách khác: Dựng tam giác vuông có hai cạnh góc vuông |x| và |y|.
Gợi ý: Hai góc bù nhau có cùng giá trị sin.
Lời giải: sin 135° = sin(180°−45°) = sin 45°.
Giải thích: Trên nửa đường tròn đơn vị, hai điểm đối xứng qua trục Oy có cùng tung độ.
Lỗi cần tránh: Đổi nhầm dấu của sin; chỉ cos, tan và cot đổi dấu khi chuyển sang góc bù.
Cách khác: Vẽ hai bán kính tạo góc bù và so sánh tung độ hai điểm.
Gợi ý: Nhân các thành phần tương ứng rồi cộng.
Lời giải: u⃗·v⃗ = -2·-3 + -3·-3 = 15.
Giải thích: Biểu thức tọa độ của tích vô hướng cho kết quả là một số.
Lỗi cần tránh: Cho kết quả là một vectơ hoặc nhân chéo thành phần.
Cách khác: Dùng |u⃗||v⃗|cos(u⃗,v⃗) nếu đã biết góc và độ dài.
Gợi ý: Nhân các thành phần tương ứng rồi cộng.
Lời giải: u⃗·v⃗ = -2·-2 + 0·-1 = 4.
Giải thích: Biểu thức tọa độ của tích vô hướng cho kết quả là một số.
Lỗi cần tránh: Cho kết quả là một vectơ hoặc nhân chéo thành phần.
Cách khác: Dùng |u⃗||v⃗|cos(u⃗,v⃗) nếu đã biết góc và độ dài.
Gợi ý: Nhân các thành phần tương ứng rồi cộng.
Lời giải: u⃗·v⃗ = -2·-1 + 3·1 = 5.
Giải thích: Biểu thức tọa độ của tích vô hướng cho kết quả là một số.
Lỗi cần tránh: Cho kết quả là một vectơ hoặc nhân chéo thành phần.
Cách khác: Dùng |u⃗||v⃗|cos(u⃗,v⃗) nếu đã biết góc và độ dài.
“Tham khảo cấu trúc Hà Nội” là nhãn định hướng nội bộ, không phải đề chính thức của Sở.
10 câu đại diện: T10-B11-NB-01, T10-B11-NB-02, T10-B11-NB-03, T10-B11-NB-04, T10-B11-NB-05, T10-B11-NB-06, T10-B11-NB-07, T10-B11-NB-08, T10-B11-NB-09, T10-B11-NB-10.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: T10-B11-NB-11, T10-B11-NB-12, T10-B11-NB-13, T10-B11-NB-14, T10-B11-NB-15, T10-B11-NB-16, T10-B11-NB-17, T10-B11-NB-18, T10-B11-NB-19, T10-B11-NB-20.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: T10-B11-TH-01, T10-B11-TH-02, T10-B11-TH-03, T10-B11-TH-04, T10-B11-TH-05, T10-B11-TH-06, T10-B11-TH-07, T10-B11-TH-08, T10-B11-TH-09, T10-B11-TH-10.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: T10-B11-TH-11, T10-B11-TH-12, T10-B11-TH-13, T10-B11-TH-14, T10-B11-TH-15, T10-B11-TH-16, T10-B11-TH-17, T10-B11-TH-18, T10-B11-TH-19, T10-B11-TH-20.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: T10-B11-VD-01, T10-B11-VD-02, T10-B11-VD-03, T10-B11-VD-04, T10-B11-VD-05, T10-B11-VD-06, T10-B11-VD-07, T10-B11-VD-08, T10-B11-VD-09, T10-B11-VD-10.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
Dùng nút “In bài học” để lưu PDF theo thiết bị.
Dùng nút “Tải worksheet” ở đầu bài.
Lật thẻ trực tiếp, học theo cách quãng.
Dùng để kể lại bài trong 2 phút.
Đề Hà Nội chỉ ghi là nội bộ tham khảo cấu trúc.
Gửi lỗi toán, đáp án hoặc trải nghiệm — dovansoan1989@gmail.com.
Nội dung được tự biên soạn, không sao chép nguyên văn sách giáo khoa. Phạm vi được đối chiếu theo chương trình hiện hành và mục lục Kết nối tri thức.