Nhìn cấu trúc trước
Học tích của một vectơ với một số bằng quan hệ và hình ảnh, không thuộc công thức rời rạc.
ƯỚC MƠ LỚNHỌC CÓ CHIẾN LƯỢC • TIẾN BỘ THẬT
Trang chủDùng hệ số để co giãn, đảo hướng và biểu diễn quan hệ thẳng hàng, trung điểm, trọng tâm bằng ngôn ngữ vectơ.
Dấu quyết định hướng, trị tuyệt đối quyết định độ dài
Mỗi mục tiêu đều được nối với ví dụ, bài tập và phép tự kiểm phía sau.
Học tích của một vectơ với một số bằng quan hệ và hình ảnh, không thuộc công thức rời rạc.
Mỗi bài bắt đầu bằng dữ kiện đã có, điều cần tìm và điều kiện áp dụng.
Ví dụ đo đạc, chuyển động, dữ liệu và ra quyết định giúp thấy ý nghĩa của kết quả.
Mỗi lời giải có phép kiểm bằng định nghĩa, công thức khác, hình hoặc ước lượng.
Mỗi khối có khái niệm, ví dụ, gợi ý hình ảnh–mô phỏng, mẹo nhớ và cảnh báo lỗi.
Hiểu đơn giản: Hệ số kéo dài, thu ngắn hoặc đảo hướng vectơ.
Ví dụ: |−3u⃗|=3|u⃗|.
Hình nên dùng: Các mũi tên cùng phương dài khác nhau.
Mô phỏng: Kéo thanh hệ số k.
Mẹo nhớ: Độ dài lấy |k|, hướng nhìn dấu k.
Sai lầm: Cho độ dài mang dấu âm.
Ghi chú: k=0 cho vectơ-không.
Hiểu đơn giản: Quy tắc đại số vẫn dùng được với vectơ.
Ví dụ: 3u⃗−2u⃗=u⃗.
Hình nên dùng: Chia vectơ tổng thành các thành phần.
Mô phỏng: Thay k và so hai vế.
Mẹo nhớ: Đặt vectơ làm nhân tử.
Sai lầm: Chỉ nhân một hạng.
Ghi chú: Không có phép chia hai vectơ.
Hiểu đơn giản: Hai vectơ khác 0 cùng phương khi một vectơ là bội của vectơ kia.
Ví dụ: u⃗=−2v⃗ ⇒ ngược hướng.
Hình nên dùng: Hai mũi tên trên đường song song.
Mô phỏng: Tìm k để chồng phương.
Mẹo nhớ: Cùng phương ↔ có hệ số.
Sai lầm: Chỉ lấy tỉ số độ dài.
Ghi chú: Dấu k cho hướng.
Hiểu đơn giản: Vectơ đến trung điểm bằng nửa vectơ đến đầu kia.
Ví dụ: AB⃗=2AM⃗.
Hình nên dùng: Đoạn AB chia đôi.
Mô phỏng: Di chuyển M trên AB.
Mẹo nhớ: Trung điểm = hệ số 1/2.
Sai lầm: Dùng 2 thay 1/2.
Ghi chú: Phải kiểm cùng hướng.
Hiểu đơn giản: Trọng tâm là điểm cân bằng của ba đỉnh.
Ví dụ: G chia trung tuyến theo tỉ số 2:1 từ đỉnh.
Hình nên dùng: Ba trung tuyến cắt nhau.
Mô phỏng: Kéo ba đỉnh và theo dõi G.
Mẹo nhớ: Từ đỉnh đến G là 2/3 trung tuyến.
Sai lầm: Đảo tỉ số 2:1.
Ghi chú: Quan hệ là vectơ, không chỉ độ dài.
Các nút, ô nhập và kết quả đều hoạt động trực tiếp, có phản hồi bằng lời.
Thay vectơ u⃗ và hệ số k để kiểm trực tiếp tọa độ, hướng và độ dài của ku⃗.
Từ cơ bản đến thực tế; mỗi ví dụ có phân tích, hướng đi, lời giải, cách khác và phép kiểm.
Đề bài: Cho |u⃗| = 2. Tính |-3u⃗|.
Phân tích: Dấu của k quyết định hướng, còn độ dài luôn không âm.
Hướng làm: Độ dài của k·u⃗ bằng |k| lần độ dài u⃗.
Vì sao: Dấu của k quyết định hướng, còn độ dài luôn không âm.
Cách khác: Xem phép nhân số là co giãn độ dài theo hệ số |k|.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: 6. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: So sánh hướng của -2u⃗ với u⃗, biết u⃗ ≠ 0⃗.
Phân tích: Tích với số khác 0 luôn cùng phương với vectơ ban đầu.
Hướng làm: Hệ số dương giữ hướng; hệ số âm đảo hướng.
Vì sao: Tích với số khác 0 luôn cùng phương với vectơ ban đầu.
Cách khác: Thử hình dung kéo dài vectơ rồi quay ngược khi k âm.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: Ngược hướng. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: Cho M là trung điểm AB. Biểu diễn AM⃗ theo AB⃗.
Phân tích: Hệ số 1/2 vừa cho đúng hướng vừa cho đúng độ dài.
Hướng làm: M chia đoạn AB theo tỉ số 1:1 và cùng chiều từ A.
Vì sao: Hệ số 1/2 vừa cho đúng hướng vừa cho đúng độ dài.
Cách khác: Dùng AB⃗ = AM⃗ + MB⃗ và AM⃗ = MB⃗.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: AM⃗ = 1/2 AB⃗. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: Rút gọn 5u⃗ − 4u⃗.
Phân tích: Các quy tắc phân phối giống đại số vì cùng một vectơ cơ sở.
Hướng làm: Gom hệ số của cùng một vectơ.
Vì sao: Các quy tắc phân phối giống đại số vì cùng một vectơ cơ sở.
Cách khác: Đặt u⃗ làm nhân tử chung.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: u⃗. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: Hai vectơ u⃗, v⃗ khác 0 và không cùng phương. Có thể có số k để u⃗ = kv⃗ không?
Phân tích: Phép nhân một vectơ với số không làm thay đổi phương.
Hướng làm: Nếu u⃗ = kv⃗ thì hai vectơ phải cùng phương.
Vì sao: Phép nhân một vectơ với số không làm thay đổi phương.
Cách khác: Dùng phản chứng từ định nghĩa hai vectơ cùng phương.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: Không. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: Cho |u⃗| = 2. Tính |4u⃗|.
Phân tích: Dấu của k quyết định hướng, còn độ dài luôn không âm.
Hướng làm: Độ dài của k·u⃗ bằng |k| lần độ dài u⃗.
Vì sao: Dấu của k quyết định hướng, còn độ dài luôn không âm.
Cách khác: Xem phép nhân số là co giãn độ dài theo hệ số |k|.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: 8. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: So sánh hướng của -3u⃗ với u⃗, biết u⃗ ≠ 0⃗.
Phân tích: Tích với số khác 0 luôn cùng phương với vectơ ban đầu.
Hướng làm: Hệ số dương giữ hướng; hệ số âm đảo hướng.
Vì sao: Tích với số khác 0 luôn cùng phương với vectơ ban đầu.
Cách khác: Thử hình dung kéo dài vectơ rồi quay ngược khi k âm.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: Ngược hướng. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: Cho M là trung điểm AB. Biểu diễn AM⃗ theo AB⃗.
Phân tích: Hệ số 1/2 vừa cho đúng hướng vừa cho đúng độ dài.
Hướng làm: M chia đoạn AB theo tỉ số 1:1 và cùng chiều từ A.
Vì sao: Hệ số 1/2 vừa cho đúng hướng vừa cho đúng độ dài.
Cách khác: Dùng AB⃗ = AM⃗ + MB⃗ và AM⃗ = MB⃗.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: AM⃗ = 1/2 AB⃗. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: Rút gọn 2u⃗ − 1u⃗.
Phân tích: Các quy tắc phân phối giống đại số vì cùng một vectơ cơ sở.
Hướng làm: Gom hệ số của cùng một vectơ.
Vì sao: Các quy tắc phân phối giống đại số vì cùng một vectơ cơ sở.
Cách khác: Đặt u⃗ làm nhân tử chung.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: u⃗. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: Hai vectơ u⃗, v⃗ khác 0 và không cùng phương. Có thể có số k để u⃗ = kv⃗ không?
Phân tích: Phép nhân một vectơ với số không làm thay đổi phương.
Hướng làm: Nếu u⃗ = kv⃗ thì hai vectơ phải cùng phương.
Vì sao: Phép nhân một vectơ với số không làm thay đổi phương.
Cách khác: Dùng phản chứng từ định nghĩa hai vectơ cùng phương.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: Không. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Tích của một vectơ với một số giúp kiểm tra các phép đo, ước lượng và quyết định trong gia đình có căn cứ.
Học sinh thu thập dữ kiện, chọn mô hình tích của một vectơ với một số và trình bày cách tự kiểm.
Không chỉ tính ra số; phải hiểu đơn vị, độ tin cậy và giới hạn sử dụng.
Đại lượng được biểu diễn bằng quan hệ toán học có điều kiện và có phép kiểm độc lập.
Kĩ sư dùng công thức, hướng và sai số để tránh kết luận vượt quá dữ kiện.
So sánh kết quả đo hoặc dữ liệu giúp phát hiện độ lệch và điều chỉnh quy trình.
Khoảng cách, phương hướng và số liệu tự nhiên có thể được suy ra từ mô hình phù hợp.
Kiến trúc, dữ liệu, logistics, khảo sát và công nghệ đều cần suy luận định lượng chặt chẽ.
Bấm câu hỏi hoặc nhập chỗ đang vướng; công cụ sẽ ghép với hướng dẫn phù hợp trong bài.
Hệ số kéo dài, thu ngắn hoặc đảo hướng vectơ. Dấu hiệu nhận biết: Độ dài lấy |k|, hướng nhìn dấu k.
Quay lại Tích k·u⃗: |ku⃗|=|k||u⃗|; k>0 cùng hướng, k<0 ngược hướng. Tự kiểm bằng |−3u⃗|=3|u⃗|.
Quay lại Tính chất phân phối: k(u⃗+v⃗)=ku⃗+kv⃗; (k+m)u⃗=ku⃗+mu⃗. Tự kiểm bằng 3u⃗−2u⃗=u⃗.
Quay lại Điều kiện cùng phương: u⃗∥v⃗ ⇔ ∃k: u⃗=kv⃗. Tự kiểm bằng u⃗=−2v⃗ ⇒ ngược hướng.
Quay lại Trung điểm bằng vectơ: M trung điểm AB ⇒ AM⃗=1/2AB⃗. Tự kiểm bằng AB⃗=2AM⃗.
Quay lại Trọng tâm tam giác: GA⃗+GB⃗+GC⃗=0⃗; AG⃗=2/3AM⃗ với M trung điểm BC. Tự kiểm bằng G chia trung tuyến theo tỉ số 2:1 từ đỉnh.
Quay lại Tích k·u⃗: |ku⃗|=|k||u⃗|; k>0 cùng hướng, k<0 ngược hướng. Tự kiểm bằng |−3u⃗|=3|u⃗|.
Quay lại Tính chất phân phối: k(u⃗+v⃗)=ku⃗+kv⃗; (k+m)u⃗=ku⃗+mu⃗. Tự kiểm bằng 3u⃗−2u⃗=u⃗.
Quay lại Điều kiện cùng phương: u⃗∥v⃗ ⇔ ∃k: u⃗=kv⃗. Tự kiểm bằng u⃗=−2v⃗ ⇒ ngược hướng.
Quay lại Trung điểm bằng vectơ: M trung điểm AB ⇒ AM⃗=1/2AB⃗. Tự kiểm bằng AB⃗=2AM⃗.
Quay lại Trọng tâm tam giác: GA⃗+GB⃗+GC⃗=0⃗; AG⃗=2/3AM⃗ với M trung điểm BC. Tự kiểm bằng G chia trung tuyến theo tỉ số 2:1 từ đỉnh.
Quay lại Tích k·u⃗: |ku⃗|=|k||u⃗|; k>0 cùng hướng, k<0 ngược hướng. Tự kiểm bằng |−3u⃗|=3|u⃗|.
Quay lại Tính chất phân phối: k(u⃗+v⃗)=ku⃗+kv⃗; (k+m)u⃗=ku⃗+mu⃗. Tự kiểm bằng 3u⃗−2u⃗=u⃗.
Quay lại Điều kiện cùng phương: u⃗∥v⃗ ⇔ ∃k: u⃗=kv⃗. Tự kiểm bằng u⃗=−2v⃗ ⇒ ngược hướng.
Quay lại Trung điểm bằng vectơ: M trung điểm AB ⇒ AM⃗=1/2AB⃗. Tự kiểm bằng AB⃗=2AM⃗.
Quay lại Trọng tâm tam giác: GA⃗+GB⃗+GC⃗=0⃗; AG⃗=2/3AM⃗ với M trung điểm BC. Tự kiểm bằng G chia trung tuyến theo tỉ số 2:1 từ đỉnh.
Quay lại Tích k·u⃗: |ku⃗|=|k||u⃗|; k>0 cùng hướng, k<0 ngược hướng. Tự kiểm bằng |−3u⃗|=3|u⃗|.
Quay lại Tính chất phân phối: k(u⃗+v⃗)=ku⃗+kv⃗; (k+m)u⃗=ku⃗+mu⃗. Tự kiểm bằng 3u⃗−2u⃗=u⃗.
Quay lại Điều kiện cùng phương: u⃗∥v⃗ ⇔ ∃k: u⃗=kv⃗. Tự kiểm bằng u⃗=−2v⃗ ⇒ ngược hướng.
Quay lại Trung điểm bằng vectơ: M trung điểm AB ⇒ AM⃗=1/2AB⃗. Tự kiểm bằng AB⃗=2AM⃗.
Quay lại Trọng tâm tam giác: GA⃗+GB⃗+GC⃗=0⃗; AG⃗=2/3AM⃗ với M trung điểm BC. Tự kiểm bằng G chia trung tuyến theo tỉ số 2:1 từ đỉnh.
Ước lượng dấu, độ lớn hoặc vị trí kết quả trước khi bấm máy.
Viết cạnh–góc tương ứng, hướng vectơ, đơn vị hoặc giả thiết dữ liệu ngay cạnh công thức.
Kiểm bằng công thức khác, trường hợp đặc biệt, hình vẽ hoặc thế ngược.
Ghi câu sai, nguyên nhân, quy tắc sửa và một câu tương tự tự tạo.
Flashcard sau một ngày, bài ngắn sau ba ngày, đề trộn sau bảy ngày.
Nếu giải thích được cho người khác trong hai phút, em mới thực sự hiểu.
Tích k·u⃗Độ dài lấy |k|, hướng nhìn dấu k.
Tính chất phân phốiĐặt vectơ làm nhân tử.
Điều kiện cùng phươngCùng phương ↔ có hệ số.
Trung điểm bằng vectơTrung điểm = hệ số 1/2.
Trọng tâm tam giácTừ đỉnh đến G là 2/3 trung tuyến.
Mỗi mức đúng 20 câu: 3 câu ôn nền và 17 câu kiến thức trọng tâm.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Hai góc bù nhau có cùng giá trị sin.
Lời giải: sin 135° = sin(180°−45°) = sin 45°.
Vì sao: Trên nửa đường tròn đơn vị, hai điểm đối xứng qua trục Oy có cùng tung độ.
Sai ở đâu: Đổi nhầm dấu của sin; chỉ cos, tan và cot đổi dấu khi chuyển sang góc bù.
Cách khác: Vẽ hai bán kính tạo góc bù và so sánh tung độ hai điểm.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Cạnh a đối diện góc A; dùng định lí cos.
Lời giải: a² = b² + c² − 2bc·cos A = 5² + 7² − 5·7 = 39. Vậy a = √39.
Vì sao: Định lí cos nối ba cạnh với góc xen giữa hai cạnh đã biết.
Sai ở đâu: Gán nhầm cạnh đối diện hoặc quên hệ số 2bc.
Cách khác: Kẻ đường cao rồi dùng lượng giác trong hai tam giác vuông; kết quả tương đương.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Góc nằm giữa 90° và 180°: tung độ dương, hoành độ âm.
Lời giải: sin 150° > 0; cos 150° < 0; tan 150° < 0.
Vì sao: tan là thương sin/cos nên âm khi sin và cos trái dấu.
Sai ở đâu: Cho rằng mọi giá trị lượng giác của một góc trong [0°;180°] đều dương.
Cách khác: Đánh dấu điểm biểu diễn trên nửa đường tròn và đọc dấu hai tọa độ.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Độ dài của k·u⃗ bằng |k| lần độ dài u⃗.
Lời giải: |-3u⃗| = |-3|·2 = 6.
Vì sao: Dấu của k quyết định hướng, còn độ dài luôn không âm.
Sai ở đâu: Giữ dấu âm trong kết quả độ dài.
Cách khác: Xem phép nhân số là co giãn độ dài theo hệ số |k|.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Hệ số dương giữ hướng; hệ số âm đảo hướng.
Lời giải: -2 < 0, nên -2u⃗ ngược hướng với u⃗.
Vì sao: Tích với số khác 0 luôn cùng phương với vectơ ban đầu.
Sai ở đâu: Chỉ nhìn độ lớn |k| mà bỏ qua dấu.
Cách khác: Thử hình dung kéo dài vectơ rồi quay ngược khi k âm.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: M chia đoạn AB theo tỉ số 1:1 và cùng chiều từ A.
Lời giải: AM⃗ = 1/2 AB⃗.
Vì sao: Hệ số 1/2 vừa cho đúng hướng vừa cho đúng độ dài.
Sai ở đâu: Viết AM⃗ = 2AB⃗ hoặc quên kiểm hướng.
Cách khác: Dùng AB⃗ = AM⃗ + MB⃗ và AM⃗ = MB⃗.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Gom hệ số của cùng một vectơ.
Lời giải: 5u⃗ − 4u⃗ = (5−4)u⃗ = u⃗.
Vì sao: Các quy tắc phân phối giống đại số vì cùng một vectơ cơ sở.
Sai ở đâu: Trừ cả vectơ hoặc ghép sai hệ số.
Cách khác: Đặt u⃗ làm nhân tử chung.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Nếu u⃗ = kv⃗ thì hai vectơ phải cùng phương.
Lời giải: Không. Đẳng thức u⃗ = kv⃗ với k ≠ 0 kéo theo u⃗ và v⃗ cùng phương, trái giả thiết.
Vì sao: Phép nhân một vectơ với số không làm thay đổi phương.
Sai ở đâu: Chọn k bằng tỉ số độ dài nhưng quên điều kiện phương và hướng.
Cách khác: Dùng phản chứng từ định nghĩa hai vectơ cùng phương.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Độ dài của k·u⃗ bằng |k| lần độ dài u⃗.
Lời giải: |4u⃗| = |4|·2 = 8.
Vì sao: Dấu của k quyết định hướng, còn độ dài luôn không âm.
Sai ở đâu: Giữ dấu âm trong kết quả độ dài.
Cách khác: Xem phép nhân số là co giãn độ dài theo hệ số |k|.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Hệ số dương giữ hướng; hệ số âm đảo hướng.
Lời giải: -3 < 0, nên -3u⃗ ngược hướng với u⃗.
Vì sao: Tích với số khác 0 luôn cùng phương với vectơ ban đầu.
Sai ở đâu: Chỉ nhìn độ lớn |k| mà bỏ qua dấu.
Cách khác: Thử hình dung kéo dài vectơ rồi quay ngược khi k âm.
Cổng đạt đề xuất là 80%; câu sai phải được ghi vào sổ lỗi trước khi làm lại.
Mỗi bài có gợi ý, lời giải, giải thích, lỗi sai và cách khác như ngân hàng chính.
Gợi ý: Hai góc bù nhau có cùng giá trị sin.
Lời giải: sin 135° = sin(180°−45°) = sin 45°.
Giải thích: Trên nửa đường tròn đơn vị, hai điểm đối xứng qua trục Oy có cùng tung độ.
Lỗi cần tránh: Đổi nhầm dấu của sin; chỉ cos, tan và cot đổi dấu khi chuyển sang góc bù.
Cách khác: Vẽ hai bán kính tạo góc bù và so sánh tung độ hai điểm.
Gợi ý: M chia đoạn AB theo tỉ số 1:1 và cùng chiều từ A.
Lời giải: AM⃗ = 1/2 AB⃗.
Giải thích: Hệ số 1/2 vừa cho đúng hướng vừa cho đúng độ dài.
Lỗi cần tránh: Viết AM⃗ = 2AB⃗ hoặc quên kiểm hướng.
Cách khác: Dùng AB⃗ = AM⃗ + MB⃗ và AM⃗ = MB⃗.
Gợi ý: M chia đoạn AB theo tỉ số 1:1 và cùng chiều từ A.
Lời giải: AM⃗ = 1/2 AB⃗.
Giải thích: Hệ số 1/2 vừa cho đúng hướng vừa cho đúng độ dài.
Lỗi cần tránh: Viết AM⃗ = 2AB⃗ hoặc quên kiểm hướng.
Cách khác: Dùng AB⃗ = AM⃗ + MB⃗ và AM⃗ = MB⃗.
Gợi ý: M chia đoạn AB theo tỉ số 1:1 và cùng chiều từ A.
Lời giải: AM⃗ = 1/2 AB⃗.
Giải thích: Hệ số 1/2 vừa cho đúng hướng vừa cho đúng độ dài.
Lỗi cần tránh: Viết AM⃗ = 2AB⃗ hoặc quên kiểm hướng.
Cách khác: Dùng AB⃗ = AM⃗ + MB⃗ và AM⃗ = MB⃗.
Gợi ý: Dùng S = 1/2·bc·sin A.
Lời giải: S = 1/2·10·8·1/2 = 20.
Giải thích: Công thức diện tích dùng đúng góc xen giữa hai cạnh được nhân.
Lỗi cần tránh: Dùng một góc không nằm giữa b và c hoặc quên hệ số 1/2.
Cách khác: Lấy c làm đáy, chiều cao tương ứng bằng b·sin30°.
Gợi ý: Nếu u⃗ = kv⃗ thì hai vectơ phải cùng phương.
Lời giải: Không. Đẳng thức u⃗ = kv⃗ với k ≠ 0 kéo theo u⃗ và v⃗ cùng phương, trái giả thiết.
Giải thích: Phép nhân một vectơ với số không làm thay đổi phương.
Lỗi cần tránh: Chọn k bằng tỉ số độ dài nhưng quên điều kiện phương và hướng.
Cách khác: Dùng phản chứng từ định nghĩa hai vectơ cùng phương.
Gợi ý: Nếu u⃗ = kv⃗ thì hai vectơ phải cùng phương.
Lời giải: Không. Đẳng thức u⃗ = kv⃗ với k ≠ 0 kéo theo u⃗ và v⃗ cùng phương, trái giả thiết.
Giải thích: Phép nhân một vectơ với số không làm thay đổi phương.
Lỗi cần tránh: Chọn k bằng tỉ số độ dài nhưng quên điều kiện phương và hướng.
Cách khác: Dùng phản chứng từ định nghĩa hai vectơ cùng phương.
Gợi ý: Nếu u⃗ = kv⃗ thì hai vectơ phải cùng phương.
Lời giải: Không. Đẳng thức u⃗ = kv⃗ với k ≠ 0 kéo theo u⃗ và v⃗ cùng phương, trái giả thiết.
Giải thích: Phép nhân một vectơ với số không làm thay đổi phương.
Lỗi cần tránh: Chọn k bằng tỉ số độ dài nhưng quên điều kiện phương và hướng.
Cách khác: Dùng phản chứng từ định nghĩa hai vectơ cùng phương.
Gợi ý: Hai góc bù nhau có cùng giá trị sin.
Lời giải: sin 135° = sin(180°−45°) = sin 45°.
Giải thích: Trên nửa đường tròn đơn vị, hai điểm đối xứng qua trục Oy có cùng tung độ.
Lỗi cần tránh: Đổi nhầm dấu của sin; chỉ cos, tan và cot đổi dấu khi chuyển sang góc bù.
Cách khác: Vẽ hai bán kính tạo góc bù và so sánh tung độ hai điểm.
Gợi ý: Hệ số dương giữ hướng; hệ số âm đảo hướng.
Lời giải: -3 < 0, nên -3u⃗ ngược hướng với u⃗.
Giải thích: Tích với số khác 0 luôn cùng phương với vectơ ban đầu.
Lỗi cần tránh: Chỉ nhìn độ lớn |k| mà bỏ qua dấu.
Cách khác: Thử hình dung kéo dài vectơ rồi quay ngược khi k âm.
Gợi ý: Hệ số dương giữ hướng; hệ số âm đảo hướng.
Lời giải: 4 > 0, nên 4u⃗ cùng hướng với u⃗.
Giải thích: Tích với số khác 0 luôn cùng phương với vectơ ban đầu.
Lỗi cần tránh: Chỉ nhìn độ lớn |k| mà bỏ qua dấu.
Cách khác: Thử hình dung kéo dài vectơ rồi quay ngược khi k âm.
Gợi ý: Hệ số dương giữ hướng; hệ số âm đảo hướng.
Lời giải: 3 > 0, nên 3u⃗ cùng hướng với u⃗.
Giải thích: Tích với số khác 0 luôn cùng phương với vectơ ban đầu.
Lỗi cần tránh: Chỉ nhìn độ lớn |k| mà bỏ qua dấu.
Cách khác: Thử hình dung kéo dài vectơ rồi quay ngược khi k âm.
Gợi ý: Dùng S = 1/2·bc·sin A.
Lời giải: S = 1/2·11·9·1/2 = 24.75.
Giải thích: Công thức diện tích dùng đúng góc xen giữa hai cạnh được nhân.
Lỗi cần tránh: Dùng một góc không nằm giữa b và c hoặc quên hệ số 1/2.
Cách khác: Lấy c làm đáy, chiều cao tương ứng bằng b·sin30°.
Gợi ý: Gom hệ số của cùng một vectơ.
Lời giải: 3u⃗ − 2u⃗ = (3−2)u⃗ = u⃗.
Giải thích: Các quy tắc phân phối giống đại số vì cùng một vectơ cơ sở.
Lỗi cần tránh: Trừ cả vectơ hoặc ghép sai hệ số.
Cách khác: Đặt u⃗ làm nhân tử chung.
Gợi ý: Gom hệ số của cùng một vectơ.
Lời giải: 4u⃗ − 3u⃗ = (4−3)u⃗ = u⃗.
Giải thích: Các quy tắc phân phối giống đại số vì cùng một vectơ cơ sở.
Lỗi cần tránh: Trừ cả vectơ hoặc ghép sai hệ số.
Cách khác: Đặt u⃗ làm nhân tử chung.
Gợi ý: Gom hệ số của cùng một vectơ.
Lời giải: 5u⃗ − 4u⃗ = (5−4)u⃗ = u⃗.
Giải thích: Các quy tắc phân phối giống đại số vì cùng một vectơ cơ sở.
Lỗi cần tránh: Trừ cả vectơ hoặc ghép sai hệ số.
Cách khác: Đặt u⃗ làm nhân tử chung.
Gợi ý: Hai góc bù nhau có cùng giá trị sin.
Lời giải: sin 135° = sin(180°−45°) = sin 45°.
Giải thích: Trên nửa đường tròn đơn vị, hai điểm đối xứng qua trục Oy có cùng tung độ.
Lỗi cần tránh: Đổi nhầm dấu của sin; chỉ cos, tan và cot đổi dấu khi chuyển sang góc bù.
Cách khác: Vẽ hai bán kính tạo góc bù và so sánh tung độ hai điểm.
Gợi ý: Độ dài của k·u⃗ bằng |k| lần độ dài u⃗.
Lời giải: |3u⃗| = |3|·2 = 6.
Giải thích: Dấu của k quyết định hướng, còn độ dài luôn không âm.
Lỗi cần tránh: Giữ dấu âm trong kết quả độ dài.
Cách khác: Xem phép nhân số là co giãn độ dài theo hệ số |k|.
Gợi ý: Độ dài của k·u⃗ bằng |k| lần độ dài u⃗.
Lời giải: |2u⃗| = |2|·2 = 4.
Giải thích: Dấu của k quyết định hướng, còn độ dài luôn không âm.
Lỗi cần tránh: Giữ dấu âm trong kết quả độ dài.
Cách khác: Xem phép nhân số là co giãn độ dài theo hệ số |k|.
Gợi ý: Độ dài của k·u⃗ bằng |k| lần độ dài u⃗.
Lời giải: |-1u⃗| = |-1|·2 = 2.
Giải thích: Dấu của k quyết định hướng, còn độ dài luôn không âm.
Lỗi cần tránh: Giữ dấu âm trong kết quả độ dài.
Cách khác: Xem phép nhân số là co giãn độ dài theo hệ số |k|.
“Tham khảo cấu trúc Hà Nội” là nhãn định hướng nội bộ, không phải đề chính thức của Sở.
10 câu đại diện: T10-B9-NB-01, T10-B9-NB-02, T10-B9-NB-03, T10-B9-NB-04, T10-B9-NB-05, T10-B9-NB-06, T10-B9-NB-07, T10-B9-NB-08, T10-B9-NB-09, T10-B9-NB-10.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: T10-B9-NB-11, T10-B9-NB-12, T10-B9-NB-13, T10-B9-NB-14, T10-B9-NB-15, T10-B9-NB-16, T10-B9-NB-17, T10-B9-NB-18, T10-B9-NB-19, T10-B9-NB-20.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: T10-B9-TH-01, T10-B9-TH-02, T10-B9-TH-03, T10-B9-TH-04, T10-B9-TH-05, T10-B9-TH-06, T10-B9-TH-07, T10-B9-TH-08, T10-B9-TH-09, T10-B9-TH-10.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: T10-B9-TH-11, T10-B9-TH-12, T10-B9-TH-13, T10-B9-TH-14, T10-B9-TH-15, T10-B9-TH-16, T10-B9-TH-17, T10-B9-TH-18, T10-B9-TH-19, T10-B9-TH-20.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: T10-B9-VD-01, T10-B9-VD-02, T10-B9-VD-03, T10-B9-VD-04, T10-B9-VD-05, T10-B9-VD-06, T10-B9-VD-07, T10-B9-VD-08, T10-B9-VD-09, T10-B9-VD-10.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
Dùng nút “In bài học” để lưu PDF theo thiết bị.
Dùng nút “Tải worksheet” ở đầu bài.
Lật thẻ trực tiếp, học theo cách quãng.
Dùng để kể lại bài trong 2 phút.
Đề Hà Nội chỉ ghi là nội bộ tham khảo cấu trúc.
Gửi lỗi toán, đáp án hoặc trải nghiệm — dovansoan1989@gmail.com.
Nội dung được tự biên soạn, không sao chép nguyên văn sách giáo khoa. Phạm vi được đối chiếu theo chương trình hiện hành và mục lục Kết nối tri thức.