ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
TOÁN THPT • CỐT LÕI + CHUYÊN ĐỀ LỰA CHỌN GDPT 2018HÀ NỘI: ĐỊNH HƯỚNG THAM KHẢO • KHÔNG GIẢ DANH ĐỀ CHÍNH THỨC

ƯỚC MƠ LỚNHỌC CÓ CHIẾN LƯỢC • TIẾN BỘ THẬT

Trang chủ
Toán THPTToán 10Chương 4Cuối chương
CỔNG KIỂM ĐỊNH • CHƯƠNG 4

Bài tập cuối Chương 4

Cổng kiểm định xuyên suốt khái niệm vectơ, phép toán, tọa độ, tích vô hướng, góc, độ dài và vuông góc.

Từ mũi tên đến tọa độ, từ tọa độ trở lại hình học
3 buổi × 60 phút + 1 đề 45 phútTổng hợp Chương 4Cần biết: Hoàn thành toàn bộ bài học Chương 4Tiếp theo: Bài 12. Số gần đúng và sai số
VÌ SAO HỌC • HỌC ĐỂ LÀM GÌ?

Đầu vào rõ, đích đến đo được

Mỗi mục tiêu đều được nối với ví dụ, bài tập và phép tự kiểm phía sau.

CHẨN ĐOÁN

Tách lỗi theo dạng

Không chỉ xem đúng–sai; phải biết lỗi do khái niệm, điều kiện, biến đổi hay diễn giải.

LIÊN KẾT

Nối các bài trong chương

Mỗi câu tổng hợp buộc học sinh chọn công cụ thay vì nhận theo tiêu đề.

TRUY HỒI

15% nền chương trước

Câu ôn cũ được đặt trước kĩ năng mới tương ứng để chống quên.

QUA CỔNG

Đạt rồi mới chuyển

Cổng 80% đi kèm yêu cầu giải thích được lỗi và làm lại sau một ngày.

MỤC TIÊU SAU BÀI
  • Hệ thống hóa toàn bộ kiến thức Chương 4.
  • Chọn đúng công thức và nêu điều kiện áp dụng.
  • Giải bài tổng hợp từ cơ bản đến thực tế.
  • Tự phát hiện, phân loại và sửa lỗi.
KIẾN THỨC NỀN CẦN KÍCH HOẠT
  • Toàn bộ bài học trong chương.
  • 15% kiến thức nền trực tiếp từ chương trước.
  • Kĩ năng ước lượng kết quả và kiểm trường hợp biên.
  • Sổ lỗi cá nhân sau mỗi lượt luyện.
KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

Dễ hiểu trước, chính xác ngay sau

Mỗi khối có khái niệm, ví dụ, gợi ý hình ảnh–mô phỏng, mẹo nhớ và cảnh báo lỗi.

01

Vectơ

Hiểu đơn giản: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng, có điểm đầu và điểm cuối.

AB⃗ có điểm đầu A, điểm cuối B; |AB⃗|=AB.

Ví dụ: AB⃗ và BA⃗ cùng độ dài nhưng ngược hướng.

Hình nên dùng: Mũi tên từ A đến B.

Mô phỏng: Kéo điểm đầu–cuối.

Mẹo nhớ: Đầu trước, cuối sau.

Sai lầm: Đồng nhất vectơ với độ dài.

Ghi chú: Hai vectơ có thể bằng nhau dù nằm khác vị trí.

02

Cùng phương và cùng hướng

Hiểu đơn giản: Giá của hai vectơ song song hoặc trùng thì chúng cùng phương.

Cùng phương gồm cùng hướng hoặc ngược hướng.

Ví dụ: Hai cạnh đối hình bình hành cho các vectơ cùng phương.

Hình nên dùng: Bốn mũi tên song song.

Mô phỏng: Quay một vectơ.

Mẹo nhớ: Cùng phương chưa chắc cùng hướng.

Sai lầm: Dùng hai khái niệm như một.

Ghi chú: Vectơ-không được coi là cùng phương với mọi vectơ.

03

Hai vectơ bằng nhau

Hiểu đơn giản: Bằng nhau khi cùng hướng và cùng độ dài.

u⃗=v⃗ ⇔ cùng hướng và |u⃗|=|v⃗|.

Ví dụ: Trong ABCD hình bình hành, AB⃗=DC⃗.

Hình nên dùng: Tịnh tiến một mũi tên.

Mô phỏng: Chồng hai vectơ.

Mẹo nhớ: Hướng giống + dài bằng.

Sai lầm: Chỉ kiểm độ dài.

Ghi chú: Không cần cùng điểm đầu.

04

Vectơ đối

Hiểu đơn giản: Hai vectơ cùng độ dài nhưng ngược hướng.

v⃗=−u⃗ ⇔ u⃗+v⃗=0⃗.

Ví dụ: BA⃗=−AB⃗.

Hình nên dùng: Hai mũi tên đối đầu.

Mô phỏng: Đảo chiều vectơ.

Mẹo nhớ: Đổi thứ tự điểm là đổi dấu.

Sai lầm: Cho rằng hai vectơ đối có độ dài âm.

Ghi chú: Độ dài luôn không âm.

05

Vectơ-không

Hiểu đơn giản: Điểm đầu trùng điểm cuối nên không có dịch chuyển.

AA⃗=0⃗ và |0⃗|=0.

Ví dụ: MN⃗+NM⃗=0⃗.

Hình nên dùng: Một điểm không có mũi tên dài.

Mô phỏng: Kéo hai đầu trùng nhau.

Mẹo nhớ: Không dịch chuyển = vectơ-không.

Sai lầm: Gán hướng xác định cho 0⃗.

Ghi chú: 0⃗ là phần tử trung hòa của phép cộng.

01

Quy tắc ba điểm

Hiểu đơn giản: Đi hai chặng liên tiếp bằng một chặng từ đầu đến cuối.

AB⃗+BC⃗=AC⃗.

Ví dụ: AB⃗+BC⃗+CD⃗=AD⃗.

Hình nên dùng: Đường gấp khúc A–B–C.

Mô phỏng: Nối đuôi hai mũi tên.

Mẹo nhớ: Cuối của trước = đầu của sau.

Sai lầm: Nối sai điểm trung gian.

Ghi chú: Có thể mở rộng cho nhiều vectơ liên tiếp.

02

Quy tắc hình bình hành

Hiểu đơn giản: Hai vectơ chung điểm đầu có tổng là đường chéo cùng điểm đầu.

ABCD hình bình hành ⇒ AB⃗+AD⃗=AC⃗.

Ví dụ: Hai lực cùng gốc cho hợp lực theo đường chéo.

Hình nên dùng: Hình bình hành có đường chéo AC.

Mô phỏng: Kéo hai cạnh và xem tổng.

Mẹo nhớ: Chung gốc–chéo đi ra.

Sai lầm: Chọn đường chéo BD.

Ghi chú: Phù hợp khi hai vectơ không nối đuôi sẵn.

03

Vectơ đối và phép trừ

Hiểu đơn giản: Trừ vectơ là cộng vectơ ngược hướng.

u⃗−v⃗=u⃗+(−v⃗).

Ví dụ: AB⃗−AC⃗=CB⃗.

Hình nên dùng: Đảo mũi tên của vectơ bị trừ.

Mô phỏng: Bật/tắt dấu trừ.

Mẹo nhớ: Trừ = cộng đối.

Sai lầm: Đổi dấu vectơ đứng trước.

Ghi chú: Phép trừ có thứ tự.

MÔ PHỎNG TƯƠNG TÁC

Thay dữ kiện và tự quan sát quy tắc

Các nút, ô nhập và kết quả đều hoạt động trực tiếp, có phản hồi bằng lời.

PHÒNG LAB TÍCH VÔ HƯỚNG

Kiểm góc và vuông góc

Nhập hai vectơ khác 0; công cụ tính tích vô hướng, cos và góc giữa chúng.

u⃗·v⃗ = 0; cosθ ≈ 0.0000; θ ≈ 90.00°; hai vectơ vuông góc.
10 VÍ DỤ TĂNG NẤC

Nghĩ trước khi giải

Từ cơ bản đến thực tế; mỗi ví dụ có phân tích, hướng đi, lời giải, cách khác và phép kiểm.

01Nhận biếtVí dụ chiến lược 1

Đề bài: Cho u⃗ = (-2;4), v⃗ = (2;5). Tính u⃗ + v⃗.

Phân tích: Phép cộng vectơ tọa độ được thực hiện theo từng trục độc lập.

Hướng làm: Cộng các thành phần cùng vị trí.

  1. Bước 1: Nhận dạng dữ kiện và điều kiện trong đề.
  2. Bước 2: Cộng các thành phần cùng vị trí.
  3. Bước 3: u⃗ + v⃗ = (0;9).

Vì sao: Phép cộng vectơ tọa độ được thực hiện theo từng trục độc lập.

Cách khác: Xem mỗi vectơ như một lệnh dịch chuyển ngang rồi dọc.

Tự kiểm: Đáp số cần thu được: (0;9). Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.

02Nhận biếtVí dụ chiến lược 2

Đề bài: Tính độ dài của vectơ a⃗ = (8;4).

Phân tích: Độ dài là căn bậc hai của tích vô hướng vectơ với chính nó.

Hướng làm: Dùng |a⃗| = √(x²+y²).

  1. Bước 1: Nhận dạng dữ kiện và điều kiện trong đề.
  2. Bước 2: Dùng |a⃗| = √(x²+y²).
  3. Bước 3: |a⃗| = √(8²+4²) = √80.

Vì sao: Độ dài là căn bậc hai của tích vô hướng vectơ với chính nó.

Cách khác: Dựng tam giác vuông có hai cạnh góc vuông |x| và |y|.

Tự kiểm: Đáp số cần thu được: √80. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.

03Thông hiểuVí dụ chiến lược 3

Đề bài: Ba điểm A, B, C thẳng hàng. Các vectơ AB⃗ và AC⃗ có nhất thiết cùng hướng không?

Phân tích: Thẳng hàng chỉ quyết định phương, chưa quyết định hướng.

Hướng làm: Cùng phương là chắc chắn; hướng còn phụ thuộc vị trí B và C so với A.

  1. Bước 1: Nhận dạng dữ kiện và điều kiện trong đề.
  2. Bước 2: Cùng phương là chắc chắn; hướng còn phụ thuộc vị trí B và C so với A.
  3. Bước 3: Không nhất thiết. Nếu B và C cùng phía đối với A thì cùng hướng; khác phía thì ngược hướng.

Vì sao: Thẳng hàng chỉ quyết định phương, chưa quyết định hướng.

Cách khác: Vẽ hai trường hợp B, C nằm cùng phía và khác phía so với A.

Tự kiểm: Đáp số cần thu được: Không nhất thiết. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.

04Thông hiểuVí dụ chiến lược 4

Đề bài: Rút gọn AB⃗ + BC⃗.

Phân tích: Đi từ A đến B rồi B đến C tương đương đi thẳng từ A đến C.

Hướng làm: Hai vectơ nối đuôi tại B.

  1. Bước 1: Nhận dạng dữ kiện và điều kiện trong đề.
  2. Bước 2: Hai vectơ nối đuôi tại B.
  3. Bước 3: Theo quy tắc ba điểm, AB⃗ + BC⃗ = AC⃗.

Vì sao: Đi từ A đến B rồi B đến C tương đương đi thẳng từ A đến C.

Cách khác: Mô phỏng hai bước dịch chuyển liên tiếp.

Tự kiểm: Đáp số cần thu được: AC⃗. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.

05Vận dụngVí dụ chiến lược 5

Đề bài: So sánh hướng của -1u⃗ với u⃗, biết u⃗ ≠ 0⃗.

Phân tích: Tích với số khác 0 luôn cùng phương với vectơ ban đầu.

Hướng làm: Hệ số dương giữ hướng; hệ số âm đảo hướng.

  1. Bước 1: Nhận dạng dữ kiện và điều kiện trong đề.
  2. Bước 2: Hệ số dương giữ hướng; hệ số âm đảo hướng.
  3. Bước 3: -1 < 0, nên -1u⃗ ngược hướng với u⃗.

Vì sao: Tích với số khác 0 luôn cùng phương với vectơ ban đầu.

Cách khác: Thử hình dung kéo dài vectơ rồi quay ngược khi k âm.

Tự kiểm: Đáp số cần thu được: Ngược hướng. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.

06Vận dụngVí dụ chiến lược 6

Đề bài: Cho u⃗ = (3;-4), v⃗ = (8;-3). Tính u⃗ + v⃗.

Phân tích: Phép cộng vectơ tọa độ được thực hiện theo từng trục độc lập.

Hướng làm: Cộng các thành phần cùng vị trí.

  1. Bước 1: Nhận dạng dữ kiện và điều kiện trong đề.
  2. Bước 2: Cộng các thành phần cùng vị trí.
  3. Bước 3: u⃗ + v⃗ = (11;-7).

Vì sao: Phép cộng vectơ tọa độ được thực hiện theo từng trục độc lập.

Cách khác: Xem mỗi vectơ như một lệnh dịch chuyển ngang rồi dọc.

Tự kiểm: Đáp số cần thu được: (11;-7). Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.

07Vận dụng caoVí dụ chiến lược 7

Đề bài: Tính độ dài của vectơ a⃗ = (7;4).

Phân tích: Độ dài là căn bậc hai của tích vô hướng vectơ với chính nó.

Hướng làm: Dùng |a⃗| = √(x²+y²).

  1. Bước 1: Nhận dạng dữ kiện và điều kiện trong đề.
  2. Bước 2: Dùng |a⃗| = √(x²+y²).
  3. Bước 3: |a⃗| = √(7²+4²) = √65.

Vì sao: Độ dài là căn bậc hai của tích vô hướng vectơ với chính nó.

Cách khác: Dựng tam giác vuông có hai cạnh góc vuông |x| và |y|.

Tự kiểm: Đáp số cần thu được: √65. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.

08Vận dụng caoVí dụ chiến lược 8

Đề bài: Ba điểm A, B, C thẳng hàng. Các vectơ AB⃗ và AC⃗ có nhất thiết cùng hướng không?

Phân tích: Thẳng hàng chỉ quyết định phương, chưa quyết định hướng.

Hướng làm: Cùng phương là chắc chắn; hướng còn phụ thuộc vị trí B và C so với A.

  1. Bước 1: Nhận dạng dữ kiện và điều kiện trong đề.
  2. Bước 2: Cùng phương là chắc chắn; hướng còn phụ thuộc vị trí B và C so với A.
  3. Bước 3: Không nhất thiết. Nếu B và C cùng phía đối với A thì cùng hướng; khác phía thì ngược hướng.

Vì sao: Thẳng hàng chỉ quyết định phương, chưa quyết định hướng.

Cách khác: Vẽ hai trường hợp B, C nằm cùng phía và khác phía so với A.

Tự kiểm: Đáp số cần thu được: Không nhất thiết. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.

09Thực tếVí dụ chiến lược 9

Đề bài: Rút gọn AB⃗ + BC⃗.

Phân tích: Đi từ A đến B rồi B đến C tương đương đi thẳng từ A đến C.

Hướng làm: Hai vectơ nối đuôi tại B.

  1. Bước 1: Nhận dạng dữ kiện và điều kiện trong đề.
  2. Bước 2: Hai vectơ nối đuôi tại B.
  3. Bước 3: Theo quy tắc ba điểm, AB⃗ + BC⃗ = AC⃗.

Vì sao: Đi từ A đến B rồi B đến C tương đương đi thẳng từ A đến C.

Cách khác: Mô phỏng hai bước dịch chuyển liên tiếp.

Tự kiểm: Đáp số cần thu được: AC⃗. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.

10Thực tếVí dụ chiến lược 10

Đề bài: So sánh hướng của -2u⃗ với u⃗, biết u⃗ ≠ 0⃗.

Phân tích: Tích với số khác 0 luôn cùng phương với vectơ ban đầu.

Hướng làm: Hệ số dương giữ hướng; hệ số âm đảo hướng.

  1. Bước 1: Nhận dạng dữ kiện và điều kiện trong đề.
  2. Bước 2: Hệ số dương giữ hướng; hệ số âm đảo hướng.
  3. Bước 3: -2 < 0, nên -2u⃗ ngược hướng với u⃗.

Vì sao: Tích với số khác 0 luôn cùng phương với vectơ ban đầu.

Cách khác: Thử hình dung kéo dài vectơ rồi quay ngược khi k âm.

Tự kiểm: Đáp số cần thu được: Ngược hướng. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.

ỨNG DỤNG THỰC TẾ

Toán đi qua tám bối cảnh

GIA ĐÌNH

Đo và so sánh

Bài tập cuối Chương 4 giúp kiểm tra các phép đo, ước lượng và quyết định trong gia đình có căn cứ.

TRƯỜNG HỌC

Dự án học tập

Học sinh thu thập dữ kiện, chọn mô hình bài tập cuối chương 4 và trình bày cách tự kiểm.

ĐỜI SỐNG

Đọc con số đúng nghĩa

Không chỉ tính ra số; phải hiểu đơn vị, độ tin cậy và giới hạn sử dụng.

KHOA HỌC

Mô hình hóa

Đại lượng được biểu diễn bằng quan hệ toán học có điều kiện và có phép kiểm độc lập.

KỸ THUẬT

Thiết kế an toàn

Kĩ sư dùng công thức, hướng và sai số để tránh kết luận vượt quá dữ kiện.

SẢN XUẤT

Kiểm soát chất lượng

So sánh kết quả đo hoặc dữ liệu giúp phát hiện độ lệch và điều chỉnh quy trình.

THIÊN NHIÊN

Quan sát khó đo trực tiếp

Khoảng cách, phương hướng và số liệu tự nhiên có thể được suy ra từ mô hình phù hợp.

NGHỀ NGHIỆP

Năng lực phân tích

Kiến trúc, dữ liệu, logistics, khảo sát và công nghệ đều cần suy luận định lượng chặt chẽ.

AI GIA SƯ • 30 TÌNH HUỐNG

Gợi đúng bước, không đưa đáp án tắt

Bấm câu hỏi hoặc nhập chỗ đang vướng; công cụ sẽ ghép với hướng dẫn phù hợp trong bài.

TRỢ LÝ THEO NỘI DUNG BÀI

Vectơ dùng khi nào?

Vectơ là một đoạn thẳng có hướng, có điểm đầu và điểm cuối. Dấu hiệu nhận biết: Đầu trước, cuối sau.

20 SAI LẦM THƯỜNG GẶP

Biết lỗi trước khi mất điểm

01

1. Đồng nhất vectơ với độ dài.

Quay lại Vectơ: AB⃗ có điểm đầu A, điểm cuối B; |AB⃗|=AB. Tự kiểm bằng AB⃗ và BA⃗ cùng độ dài nhưng ngược hướng.

02

2. Dùng hai khái niệm như một.

Quay lại Cùng phương và cùng hướng: Cùng phương gồm cùng hướng hoặc ngược hướng. Tự kiểm bằng Hai cạnh đối hình bình hành cho các vectơ cùng phương.

03

3. Chỉ kiểm độ dài.

Quay lại Hai vectơ bằng nhau: u⃗=v⃗ ⇔ cùng hướng và |u⃗|=|v⃗|. Tự kiểm bằng Trong ABCD hình bình hành, AB⃗=DC⃗.

04

4. Cho rằng hai vectơ đối có độ dài âm.

Quay lại Vectơ đối: v⃗=−u⃗ ⇔ u⃗+v⃗=0⃗. Tự kiểm bằng BA⃗=−AB⃗.

05

5. Gán hướng xác định cho 0⃗.

Quay lại Vectơ-không: AA⃗=0⃗ và |0⃗|=0. Tự kiểm bằng MN⃗+NM⃗=0⃗.

06

6. Nối sai điểm trung gian.

Quay lại Quy tắc ba điểm: AB⃗+BC⃗=AC⃗. Tự kiểm bằng AB⃗+BC⃗+CD⃗=AD⃗.

07

7. Chọn đường chéo BD.

Quay lại Quy tắc hình bình hành: ABCD hình bình hành ⇒ AB⃗+AD⃗=AC⃗. Tự kiểm bằng Hai lực cùng gốc cho hợp lực theo đường chéo.

08

8. Đổi dấu vectơ đứng trước.

Quay lại Vectơ đối và phép trừ: u⃗−v⃗=u⃗+(−v⃗). Tự kiểm bằng AB⃗−AC⃗=CB⃗.

09

9. Đồng nhất vectơ với độ dài.

Quay lại Vectơ: AB⃗ có điểm đầu A, điểm cuối B; |AB⃗|=AB. Tự kiểm bằng AB⃗ và BA⃗ cùng độ dài nhưng ngược hướng.

10

10. Dùng hai khái niệm như một.

Quay lại Cùng phương và cùng hướng: Cùng phương gồm cùng hướng hoặc ngược hướng. Tự kiểm bằng Hai cạnh đối hình bình hành cho các vectơ cùng phương.

11

11. Chỉ kiểm độ dài.

Quay lại Hai vectơ bằng nhau: u⃗=v⃗ ⇔ cùng hướng và |u⃗|=|v⃗|. Tự kiểm bằng Trong ABCD hình bình hành, AB⃗=DC⃗.

12

12. Cho rằng hai vectơ đối có độ dài âm.

Quay lại Vectơ đối: v⃗=−u⃗ ⇔ u⃗+v⃗=0⃗. Tự kiểm bằng BA⃗=−AB⃗.

13

13. Gán hướng xác định cho 0⃗.

Quay lại Vectơ-không: AA⃗=0⃗ và |0⃗|=0. Tự kiểm bằng MN⃗+NM⃗=0⃗.

14

14. Nối sai điểm trung gian.

Quay lại Quy tắc ba điểm: AB⃗+BC⃗=AC⃗. Tự kiểm bằng AB⃗+BC⃗+CD⃗=AD⃗.

15

15. Chọn đường chéo BD.

Quay lại Quy tắc hình bình hành: ABCD hình bình hành ⇒ AB⃗+AD⃗=AC⃗. Tự kiểm bằng Hai lực cùng gốc cho hợp lực theo đường chéo.

16

16. Đổi dấu vectơ đứng trước.

Quay lại Vectơ đối và phép trừ: u⃗−v⃗=u⃗+(−v⃗). Tự kiểm bằng AB⃗−AC⃗=CB⃗.

17

17. Đồng nhất vectơ với độ dài.

Quay lại Vectơ: AB⃗ có điểm đầu A, điểm cuối B; |AB⃗|=AB. Tự kiểm bằng AB⃗ và BA⃗ cùng độ dài nhưng ngược hướng.

18

18. Dùng hai khái niệm như một.

Quay lại Cùng phương và cùng hướng: Cùng phương gồm cùng hướng hoặc ngược hướng. Tự kiểm bằng Hai cạnh đối hình bình hành cho các vectơ cùng phương.

19

19. Chỉ kiểm độ dài.

Quay lại Hai vectơ bằng nhau: u⃗=v⃗ ⇔ cùng hướng và |u⃗|=|v⃗|. Tự kiểm bằng Trong ABCD hình bình hành, AB⃗=DC⃗.

20

20. Cho rằng hai vectơ đối có độ dài âm.

Quay lại Vectơ đối: v⃗=−u⃗ ⇔ u⃗+v⃗=0⃗. Tự kiểm bằng BA⃗=−AB⃗.

CÁCH HỌC THÔNG MINH

Không học vẹt, không dùng mẹo sai bản chất

1

Dự đoán trước

Ước lượng dấu, độ lớn hoặc vị trí kết quả trước khi bấm máy.

2

Một công thức–một điều kiện

Viết cạnh–góc tương ứng, hướng vectơ, đơn vị hoặc giả thiết dữ liệu ngay cạnh công thức.

3

Hai đường kiểm

Kiểm bằng công thức khác, trường hợp đặc biệt, hình vẽ hoặc thế ngược.

4

Sổ lỗi bốn cột

Ghi câu sai, nguyên nhân, quy tắc sửa và một câu tương tự tự tạo.

5

Ôn 1–3–7

Flashcard sau một ngày, bài ngắn sau ba ngày, đề trộn sau bảy ngày.

6

Nói thành lời

Nếu giải thích được cho người khác trong hai phút, em mới thực sự hiểu.

SƠ ĐỒ TƯ DUY & 20 FLASHCARD

Nhìn mạch trước, nhớ chi tiết sau

THẺ 1/20
100 BÀI • 5 MỨC • 15% ÔN NỐI

Ngân hàng bài tập có đủ năm lớp hỗ trợ

Mỗi mức đúng 20 câu: 3 câu ôn nền và 17 câu kiến thức trọng tâm.

100 câu phù hợp
T10-C4-NB-01So sánh sin 135° và sin 45°.ÔN NỐI

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Hai góc bù nhau có cùng giá trị sin.

Lời giải: sin 135° = sin(180°−45°) = sin 45°.

Vì sao: Trên nửa đường tròn đơn vị, hai điểm đối xứng qua trục Oy có cùng tung độ.

Sai ở đâu: Đổi nhầm dấu của sin; chỉ cos, tan và cot đổi dấu khi chuyển sang góc bù.

Cách khác: Vẽ hai bán kính tạo góc bù và so sánh tung độ hai điểm.

T10-C4-NB-02Tam giác ABC có b = 5, c = 7, A = 60°. Tính cạnh a.ÔN NỐI

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Cạnh a đối diện góc A; dùng định lí cos.

Lời giải: a² = b² + c² − 2bc·cos A = 5² + 7² − 5·7 = 39. Vậy a = √39.

Vì sao: Định lí cos nối ba cạnh với góc xen giữa hai cạnh đã biết.

Sai ở đâu: Gán nhầm cạnh đối diện hoặc quên hệ số 2bc.

Cách khác: Kẻ đường cao rồi dùng lượng giác trong hai tam giác vuông; kết quả tương đương.

T10-C4-NB-03Xác định dấu của sin 150°, cos 150° và tan 150°.ÔN NỐI

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Góc nằm giữa 90° và 180°: tung độ dương, hoành độ âm.

Lời giải: sin 150° > 0; cos 150° < 0; tan 150° < 0.

Vì sao: tan là thương sin/cos nên âm khi sin và cos trái dấu.

Sai ở đâu: Cho rằng mọi giá trị lượng giác của một góc trong [0°;180°] đều dương.

Cách khác: Đánh dấu điểm biểu diễn trên nửa đường tròn và đọc dấu hai tọa độ.

T10-C4-NB-04Cho u⃗ = (-2;4), v⃗ = (2;5). Tính u⃗ + v⃗.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Cộng các thành phần cùng vị trí.

Lời giải: u⃗ + v⃗ = (0;9).

Vì sao: Phép cộng vectơ tọa độ được thực hiện theo từng trục độc lập.

Sai ở đâu: Cộng chéo hoành độ với tung độ.

Cách khác: Xem mỗi vectơ như một lệnh dịch chuyển ngang rồi dọc.

T10-C4-NB-05Tính độ dài của vectơ a⃗ = (8;4).

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Dùng |a⃗| = √(x²+y²).

Lời giải: |a⃗| = √(8²+4²) = √80.

Vì sao: Độ dài là căn bậc hai của tích vô hướng vectơ với chính nó.

Sai ở đâu: Cộng x+y hoặc quên lấy căn.

Cách khác: Dựng tam giác vuông có hai cạnh góc vuông |x| và |y|.

T10-C4-NB-06Ba điểm A, B, C thẳng hàng. Các vectơ AB⃗ và AC⃗ có nhất thiết cùng hướng không?

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Cùng phương là chắc chắn; hướng còn phụ thuộc vị trí B và C so với A.

Lời giải: Không nhất thiết. Nếu B và C cùng phía đối với A thì cùng hướng; khác phía thì ngược hướng.

Vì sao: Thẳng hàng chỉ quyết định phương, chưa quyết định hướng.

Sai ở đâu: Đồng nhất “cùng phương” với “cùng hướng”.

Cách khác: Vẽ hai trường hợp B, C nằm cùng phía và khác phía so với A.

T10-C4-NB-07Rút gọn AB⃗ + BC⃗.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Hai vectơ nối đuôi tại B.

Lời giải: Theo quy tắc ba điểm, AB⃗ + BC⃗ = AC⃗.

Vì sao: Đi từ A đến B rồi B đến C tương đương đi thẳng từ A đến C.

Sai ở đâu: Đổi thành CA⃗ hoặc cộng độ dài AB + BC trong mọi hình.

Cách khác: Mô phỏng hai bước dịch chuyển liên tiếp.

T10-C4-NB-08So sánh hướng của -1u⃗ với u⃗, biết u⃗ ≠ 0⃗.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Hệ số dương giữ hướng; hệ số âm đảo hướng.

Lời giải: -1 < 0, nên -1u⃗ ngược hướng với u⃗.

Vì sao: Tích với số khác 0 luôn cùng phương với vectơ ban đầu.

Sai ở đâu: Chỉ nhìn độ lớn |k| mà bỏ qua dấu.

Cách khác: Thử hình dung kéo dài vectơ rồi quay ngược khi k âm.

T10-C4-NB-09Cho u⃗ = (3;-4), v⃗ = (8;-3). Tính u⃗ + v⃗.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Cộng các thành phần cùng vị trí.

Lời giải: u⃗ + v⃗ = (11;-7).

Vì sao: Phép cộng vectơ tọa độ được thực hiện theo từng trục độc lập.

Sai ở đâu: Cộng chéo hoành độ với tung độ.

Cách khác: Xem mỗi vectơ như một lệnh dịch chuyển ngang rồi dọc.

T10-C4-NB-10Tính độ dài của vectơ a⃗ = (7;4).

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Dùng |a⃗| = √(x²+y²).

Lời giải: |a⃗| = √(7²+4²) = √65.

Vì sao: Độ dài là căn bậc hai của tích vô hướng vectơ với chính nó.

Sai ở đâu: Cộng x+y hoặc quên lấy căn.

Cách khác: Dựng tam giác vuông có hai cạnh góc vuông |x| và |y|.

Trang 1/10
50 CÂU TỰ CHẤM

Phản hồi ngay sau mỗi lựa chọn

Cổng đạt đề xuất là 80%; câu sai phải được ghi vào sổ lỗi trước khi làm lại.

CÂU 1/50 • ĐÚNG 0

So sánh sin 135° và sin 45°.

20 BÀI TỰ LUẬN

Lập luận được chấm cùng kết quả

Mỗi bài có gợi ý, lời giải, giải thích, lỗi sai và cách khác như ngân hàng chính.

TỰ LUẬN 1So sánh sin 135° và sin 45°.

Gợi ý: Hai góc bù nhau có cùng giá trị sin.

Lời giải: sin 135° = sin(180°−45°) = sin 45°.

Giải thích: Trên nửa đường tròn đơn vị, hai điểm đối xứng qua trục Oy có cùng tung độ.

Lỗi cần tránh: Đổi nhầm dấu của sin; chỉ cos, tan và cot đổi dấu khi chuyển sang góc bù.

Cách khác: Vẽ hai bán kính tạo góc bù và so sánh tung độ hai điểm.

TỰ LUẬN 2Ba điểm A, B, C thẳng hàng. Các vectơ AB⃗ và AC⃗ có nhất thiết cùng hướng không?

Gợi ý: Cùng phương là chắc chắn; hướng còn phụ thuộc vị trí B và C so với A.

Lời giải: Không nhất thiết. Nếu B và C cùng phía đối với A thì cùng hướng; khác phía thì ngược hướng.

Giải thích: Thẳng hàng chỉ quyết định phương, chưa quyết định hướng.

Lỗi cần tránh: Đồng nhất “cùng phương” với “cùng hướng”.

Cách khác: Vẽ hai trường hợp B, C nằm cùng phía và khác phía so với A.

TỰ LUẬN 3Ba điểm A, B, C thẳng hàng. Các vectơ AB⃗ và AC⃗ có nhất thiết cùng hướng không?

Gợi ý: Cùng phương là chắc chắn; hướng còn phụ thuộc vị trí B và C so với A.

Lời giải: Không nhất thiết. Nếu B và C cùng phía đối với A thì cùng hướng; khác phía thì ngược hướng.

Giải thích: Thẳng hàng chỉ quyết định phương, chưa quyết định hướng.

Lỗi cần tránh: Đồng nhất “cùng phương” với “cùng hướng”.

Cách khác: Vẽ hai trường hợp B, C nằm cùng phía và khác phía so với A.

TỰ LUẬN 4Ba điểm A, B, C thẳng hàng. Các vectơ AB⃗ và AC⃗ có nhất thiết cùng hướng không?

Gợi ý: Cùng phương là chắc chắn; hướng còn phụ thuộc vị trí B và C so với A.

Lời giải: Không nhất thiết. Nếu B và C cùng phía đối với A thì cùng hướng; khác phía thì ngược hướng.

Giải thích: Thẳng hàng chỉ quyết định phương, chưa quyết định hướng.

Lỗi cần tránh: Đồng nhất “cùng phương” với “cùng hướng”.

Cách khác: Vẽ hai trường hợp B, C nằm cùng phía và khác phía so với A.

TỰ LUẬN 5Tam giác có hai cạnh b = 10, c = 8 và góc xen giữa A = 30°. Tính diện tích.

Gợi ý: Dùng S = 1/2·bc·sin A.

Lời giải: S = 1/2·10·8·1/2 = 20.

Giải thích: Công thức diện tích dùng đúng góc xen giữa hai cạnh được nhân.

Lỗi cần tránh: Dùng một góc không nằm giữa b và c hoặc quên hệ số 1/2.

Cách khác: Lấy c làm đáy, chiều cao tương ứng bằng b·sin30°.

TỰ LUẬN 6Ba điểm A, B, C thẳng hàng. Các vectơ AB⃗ và AC⃗ có nhất thiết cùng hướng không?

Gợi ý: Cùng phương là chắc chắn; hướng còn phụ thuộc vị trí B và C so với A.

Lời giải: Không nhất thiết. Nếu B và C cùng phía đối với A thì cùng hướng; khác phía thì ngược hướng.

Giải thích: Thẳng hàng chỉ quyết định phương, chưa quyết định hướng.

Lỗi cần tránh: Đồng nhất “cùng phương” với “cùng hướng”.

Cách khác: Vẽ hai trường hợp B, C nằm cùng phía và khác phía so với A.

TỰ LUẬN 7Ba điểm A, B, C thẳng hàng. Các vectơ AB⃗ và AC⃗ có nhất thiết cùng hướng không?

Gợi ý: Cùng phương là chắc chắn; hướng còn phụ thuộc vị trí B và C so với A.

Lời giải: Không nhất thiết. Nếu B và C cùng phía đối với A thì cùng hướng; khác phía thì ngược hướng.

Giải thích: Thẳng hàng chỉ quyết định phương, chưa quyết định hướng.

Lỗi cần tránh: Đồng nhất “cùng phương” với “cùng hướng”.

Cách khác: Vẽ hai trường hợp B, C nằm cùng phía và khác phía so với A.

TỰ LUẬN 8Ba điểm A, B, C thẳng hàng. Các vectơ AB⃗ và AC⃗ có nhất thiết cùng hướng không?

Gợi ý: Cùng phương là chắc chắn; hướng còn phụ thuộc vị trí B và C so với A.

Lời giải: Không nhất thiết. Nếu B và C cùng phía đối với A thì cùng hướng; khác phía thì ngược hướng.

Giải thích: Thẳng hàng chỉ quyết định phương, chưa quyết định hướng.

Lỗi cần tránh: Đồng nhất “cùng phương” với “cùng hướng”.

Cách khác: Vẽ hai trường hợp B, C nằm cùng phía và khác phía so với A.

TỰ LUẬN 9So sánh sin 135° và sin 45°.

Gợi ý: Hai góc bù nhau có cùng giá trị sin.

Lời giải: sin 135° = sin(180°−45°) = sin 45°.

Giải thích: Trên nửa đường tròn đơn vị, hai điểm đối xứng qua trục Oy có cùng tung độ.

Lỗi cần tránh: Đổi nhầm dấu của sin; chỉ cos, tan và cot đổi dấu khi chuyển sang góc bù.

Cách khác: Vẽ hai bán kính tạo góc bù và so sánh tung độ hai điểm.

TỰ LUẬN 10Ba điểm A, B, C thẳng hàng. Các vectơ AB⃗ và AC⃗ có nhất thiết cùng hướng không?

Gợi ý: Cùng phương là chắc chắn; hướng còn phụ thuộc vị trí B và C so với A.

Lời giải: Không nhất thiết. Nếu B và C cùng phía đối với A thì cùng hướng; khác phía thì ngược hướng.

Giải thích: Thẳng hàng chỉ quyết định phương, chưa quyết định hướng.

Lỗi cần tránh: Đồng nhất “cùng phương” với “cùng hướng”.

Cách khác: Vẽ hai trường hợp B, C nằm cùng phía và khác phía so với A.

TỰ LUẬN 11Ba điểm A, B, C thẳng hàng. Các vectơ AB⃗ và AC⃗ có nhất thiết cùng hướng không?

Gợi ý: Cùng phương là chắc chắn; hướng còn phụ thuộc vị trí B và C so với A.

Lời giải: Không nhất thiết. Nếu B và C cùng phía đối với A thì cùng hướng; khác phía thì ngược hướng.

Giải thích: Thẳng hàng chỉ quyết định phương, chưa quyết định hướng.

Lỗi cần tránh: Đồng nhất “cùng phương” với “cùng hướng”.

Cách khác: Vẽ hai trường hợp B, C nằm cùng phía và khác phía so với A.

TỰ LUẬN 12Ba điểm A, B, C thẳng hàng. Các vectơ AB⃗ và AC⃗ có nhất thiết cùng hướng không?

Gợi ý: Cùng phương là chắc chắn; hướng còn phụ thuộc vị trí B và C so với A.

Lời giải: Không nhất thiết. Nếu B và C cùng phía đối với A thì cùng hướng; khác phía thì ngược hướng.

Giải thích: Thẳng hàng chỉ quyết định phương, chưa quyết định hướng.

Lỗi cần tránh: Đồng nhất “cùng phương” với “cùng hướng”.

Cách khác: Vẽ hai trường hợp B, C nằm cùng phía và khác phía so với A.

TỰ LUẬN 13Tam giác có hai cạnh b = 11, c = 9 và góc xen giữa A = 30°. Tính diện tích.

Gợi ý: Dùng S = 1/2·bc·sin A.

Lời giải: S = 1/2·11·9·1/2 = 24.75.

Giải thích: Công thức diện tích dùng đúng góc xen giữa hai cạnh được nhân.

Lỗi cần tránh: Dùng một góc không nằm giữa b và c hoặc quên hệ số 1/2.

Cách khác: Lấy c làm đáy, chiều cao tương ứng bằng b·sin30°.

TỰ LUẬN 14Ba điểm A, B, C thẳng hàng. Các vectơ AB⃗ và AC⃗ có nhất thiết cùng hướng không?

Gợi ý: Cùng phương là chắc chắn; hướng còn phụ thuộc vị trí B và C so với A.

Lời giải: Không nhất thiết. Nếu B và C cùng phía đối với A thì cùng hướng; khác phía thì ngược hướng.

Giải thích: Thẳng hàng chỉ quyết định phương, chưa quyết định hướng.

Lỗi cần tránh: Đồng nhất “cùng phương” với “cùng hướng”.

Cách khác: Vẽ hai trường hợp B, C nằm cùng phía và khác phía so với A.

TỰ LUẬN 15Ba điểm A, B, C thẳng hàng. Các vectơ AB⃗ và AC⃗ có nhất thiết cùng hướng không?

Gợi ý: Cùng phương là chắc chắn; hướng còn phụ thuộc vị trí B và C so với A.

Lời giải: Không nhất thiết. Nếu B và C cùng phía đối với A thì cùng hướng; khác phía thì ngược hướng.

Giải thích: Thẳng hàng chỉ quyết định phương, chưa quyết định hướng.

Lỗi cần tránh: Đồng nhất “cùng phương” với “cùng hướng”.

Cách khác: Vẽ hai trường hợp B, C nằm cùng phía và khác phía so với A.

TỰ LUẬN 16Ba điểm A, B, C thẳng hàng. Các vectơ AB⃗ và AC⃗ có nhất thiết cùng hướng không?

Gợi ý: Cùng phương là chắc chắn; hướng còn phụ thuộc vị trí B và C so với A.

Lời giải: Không nhất thiết. Nếu B và C cùng phía đối với A thì cùng hướng; khác phía thì ngược hướng.

Giải thích: Thẳng hàng chỉ quyết định phương, chưa quyết định hướng.

Lỗi cần tránh: Đồng nhất “cùng phương” với “cùng hướng”.

Cách khác: Vẽ hai trường hợp B, C nằm cùng phía và khác phía so với A.

TỰ LUẬN 17So sánh sin 135° và sin 45°.

Gợi ý: Hai góc bù nhau có cùng giá trị sin.

Lời giải: sin 135° = sin(180°−45°) = sin 45°.

Giải thích: Trên nửa đường tròn đơn vị, hai điểm đối xứng qua trục Oy có cùng tung độ.

Lỗi cần tránh: Đổi nhầm dấu của sin; chỉ cos, tan và cot đổi dấu khi chuyển sang góc bù.

Cách khác: Vẽ hai bán kính tạo góc bù và so sánh tung độ hai điểm.

TỰ LUẬN 18Ba điểm A, B, C thẳng hàng. Các vectơ AB⃗ và AC⃗ có nhất thiết cùng hướng không?

Gợi ý: Cùng phương là chắc chắn; hướng còn phụ thuộc vị trí B và C so với A.

Lời giải: Không nhất thiết. Nếu B và C cùng phía đối với A thì cùng hướng; khác phía thì ngược hướng.

Giải thích: Thẳng hàng chỉ quyết định phương, chưa quyết định hướng.

Lỗi cần tránh: Đồng nhất “cùng phương” với “cùng hướng”.

Cách khác: Vẽ hai trường hợp B, C nằm cùng phía và khác phía so với A.

TỰ LUẬN 19Ba điểm A, B, C thẳng hàng. Các vectơ AB⃗ và AC⃗ có nhất thiết cùng hướng không?

Gợi ý: Cùng phương là chắc chắn; hướng còn phụ thuộc vị trí B và C so với A.

Lời giải: Không nhất thiết. Nếu B và C cùng phía đối với A thì cùng hướng; khác phía thì ngược hướng.

Giải thích: Thẳng hàng chỉ quyết định phương, chưa quyết định hướng.

Lỗi cần tránh: Đồng nhất “cùng phương” với “cùng hướng”.

Cách khác: Vẽ hai trường hợp B, C nằm cùng phía và khác phía so với A.

TỰ LUẬN 20Ba điểm A, B, C thẳng hàng. Các vectơ AB⃗ và AC⃗ có nhất thiết cùng hướng không?

Gợi ý: Cùng phương là chắc chắn; hướng còn phụ thuộc vị trí B và C so với A.

Lời giải: Không nhất thiết. Nếu B và C cùng phía đối với A thì cùng hướng; khác phía thì ngược hướng.

Giải thích: Thẳng hàng chỉ quyết định phương, chưa quyết định hướng.

Lỗi cần tránh: Đồng nhất “cùng phương” với “cùng hướng”.

Cách khác: Vẽ hai trường hợp B, C nằm cùng phía và khác phía so với A.

5 ĐỀ LUYỆN CÓ ĐÁP ÁN

Từ theo bài đến đề thời gian thật

“Tham khảo cấu trúc Hà Nội” là nhãn định hướng nội bộ, không phải đề chính thức của Sở.

ĐỀ 145 PHÚT

Đề theo bài

10 câu đại diện: T10-C4-NB-01, T10-C4-NB-02, T10-C4-NB-03, T10-C4-NB-04, T10-C4-NB-05, T10-C4-NB-06, T10-C4-NB-07, T10-C4-NB-08, T10-C4-NB-09, T10-C4-NB-10.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. T10-C4-NB-01: sin 135° = sin 45°
  2. T10-C4-NB-02: √39
  3. T10-C4-NB-03: sin dương; cos âm; tan âm
  4. T10-C4-NB-04: (0;9)
  5. T10-C4-NB-05: √80
  6. T10-C4-NB-06: Không nhất thiết
  7. T10-C4-NB-07: AC⃗
  8. T10-C4-NB-08: Ngược hướng
  9. T10-C4-NB-09: (11;-7)
  10. T10-C4-NB-10: √65

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 245 PHÚT

Đề tổng hợp Chương 4

10 câu đại diện: T10-C4-NB-11, T10-C4-NB-12, T10-C4-NB-13, T10-C4-NB-14, T10-C4-NB-15, T10-C4-NB-16, T10-C4-NB-17, T10-C4-NB-18, T10-C4-NB-19, T10-C4-NB-20.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. T10-C4-NB-11: Không nhất thiết
  2. T10-C4-NB-12: AC⃗
  3. T10-C4-NB-13: Ngược hướng
  4. T10-C4-NB-14: (4;-5)
  5. T10-C4-NB-15: √52
  6. T10-C4-NB-16: Không nhất thiết
  7. T10-C4-NB-17: AC⃗
  8. T10-C4-NB-18: Ngược hướng
  9. T10-C4-NB-19: (1;-3)
  10. T10-C4-NB-20: √41

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 345 PHÚT

Đề giữa học kì – phần liên quan

10 câu đại diện: T10-C4-TH-01, T10-C4-TH-02, T10-C4-TH-03, T10-C4-TH-04, T10-C4-TH-05, T10-C4-TH-06, T10-C4-TH-07, T10-C4-TH-08, T10-C4-TH-09, T10-C4-TH-10.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. T10-C4-TH-01: 20
  2. T10-C4-TH-02: 2
  3. T10-C4-TH-03: 0.7569
  4. T10-C4-TH-04: (-2;-1)
  5. T10-C4-TH-05: √32
  6. T10-C4-TH-06: Không nhất thiết
  7. T10-C4-TH-07: AC⃗
  8. T10-C4-TH-08: Cùng hướng
  9. T10-C4-TH-09: (9;1)
  10. T10-C4-TH-10: 5

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 445 PHÚT

Đề nội bộ tham khảo cấu trúc Hà Nội

10 câu đại diện: T10-C4-TH-11, T10-C4-TH-12, T10-C4-TH-13, T10-C4-TH-14, T10-C4-TH-15, T10-C4-TH-16, T10-C4-TH-17, T10-C4-TH-18, T10-C4-TH-19, T10-C4-TH-20.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. T10-C4-TH-11: Không nhất thiết
  2. T10-C4-TH-12: AC⃗
  3. T10-C4-TH-13: Cùng hướng
  4. T10-C4-TH-14: (2;3)
  5. T10-C4-TH-15: √80
  6. T10-C4-TH-16: Không nhất thiết
  7. T10-C4-TH-17: AC⃗
  8. T10-C4-TH-18: Ngược hướng
  9. T10-C4-TH-19: (-1;5)
  10. T10-C4-TH-20: √65

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 545 PHÚT

Đề tổng hợp tăng tốc

10 câu đại diện: T10-C4-VD-01, T10-C4-VD-02, T10-C4-VD-03, T10-C4-VD-04, T10-C4-VD-05, T10-C4-VD-06, T10-C4-VD-07, T10-C4-VD-08, T10-C4-VD-09, T10-C4-VD-10.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. T10-C4-VD-01: sin 135° = sin 45°
  2. T10-C4-VD-02: √52
  3. T10-C4-VD-03: sin dương; cos âm; tan âm
  4. T10-C4-VD-04: (10;7)
  5. T10-C4-VD-05: √52
  6. T10-C4-VD-06: Không nhất thiết
  7. T10-C4-VD-07: AC⃗
  8. T10-C4-VD-08: Ngược hướng
  9. T10-C4-VD-09: (7;9)
  10. T10-C4-VD-10: √41

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

GÓC PHỤ HUYNH & GIÁO VIÊN

Đồng hành đúng vai

PHỤ HUYNH
  • Mỗi buổi 45–60 phút; ưu tiên con nói được vì sao chọn công thức trước khi bấm máy.
  • Nếu con sai, hỏi con dữ kiện nào chưa dùng và điều kiện nào bị bỏ quên.
  • Cho con làm lại một câu tương tự sau 1 ngày, 3 ngày và 7 ngày.
  • Không so tốc độ với bạn; theo dõi loại lỗi giảm dần trong sổ lỗi.
  • Chỉ chuyển bài khi đạt ít nhất 80% và giải thích được ba câu sai gần nhất.
GIÁO VIÊN
  • Mở bài bằng một tình huống có dữ kiện thừa hoặc thiếu để học sinh tập chọn mô hình.
  • Yêu cầu học sinh dự đoán dấu, độ lớn hoặc hình dạng kết quả trước khi tính.
  • Tách lỗi khái niệm, lỗi điều kiện, lỗi biến đổi và lỗi máy tính.
  • Dùng câu hỏi ngược: nếu đổi dữ kiện thì kết quả biến đổi theo hướng nào?
  • Đề Hà Nội trên website là đề nội bộ tham khảo cấu trúc, không phải đề chính thức của Sở.
TÀI LIỆU • SEO • MINH BẠCH BIÊN TẬP

Dùng ngay, dẫn nguồn rõ

PDF

In bài học

Dùng nút “In bài học” để lưu PDF theo thiết bị.

WORKSHEET

20 câu có đáp án

Dùng nút “Tải worksheet” ở đầu bài.

FLASHCARD

20 thẻ tương tác

Lật thẻ trực tiếp, học theo cách quãng.

MINDMAP

Sơ đồ mạch kiến thức

Dùng để kể lại bài trong 2 phút.

BỘ ĐỀ

5 đề có hướng chấm

Đề Hà Nội chỉ ghi là nội bộ tham khảo cấu trúc.

Nội dung được tự biên soạn, không sao chép nguyên văn sách giáo khoa. Phạm vi được đối chiếu theo chương trình hiện hành và mục lục Kết nối tri thức.

TỔNG KẾT & TỰ KIỂM

Từ mũi tên đến tọa độ, từ tọa độ trở lại hình học

Chỉ chuyển bài khi em đạt ít nhất 80% trắc nghiệm và tự giải thích được ba lỗi gần nhất.

Bài 11. Tích vô hướng của hai vectơBài 12. Số gần đúng và sai số