Tách lỗi theo dạng
Không chỉ xem đúng–sai; phải biết lỗi do khái niệm, điều kiện, biến đổi hay diễn giải.
ƯỚC MƠ LỚNHỌC CÓ CHIẾN LƯỢC • TIẾN BỘ THẬT
Trang chủCổng kiểm định xuyên suốt khái niệm vectơ, phép toán, tọa độ, tích vô hướng, góc, độ dài và vuông góc.
Từ mũi tên đến tọa độ, từ tọa độ trở lại hình học
Mỗi mục tiêu đều được nối với ví dụ, bài tập và phép tự kiểm phía sau.
Không chỉ xem đúng–sai; phải biết lỗi do khái niệm, điều kiện, biến đổi hay diễn giải.
Mỗi câu tổng hợp buộc học sinh chọn công cụ thay vì nhận theo tiêu đề.
Câu ôn cũ được đặt trước kĩ năng mới tương ứng để chống quên.
Cổng 80% đi kèm yêu cầu giải thích được lỗi và làm lại sau một ngày.
Mỗi khối có khái niệm, ví dụ, gợi ý hình ảnh–mô phỏng, mẹo nhớ và cảnh báo lỗi.
Hiểu đơn giản: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng, có điểm đầu và điểm cuối.
Ví dụ: AB⃗ và BA⃗ cùng độ dài nhưng ngược hướng.
Hình nên dùng: Mũi tên từ A đến B.
Mô phỏng: Kéo điểm đầu–cuối.
Mẹo nhớ: Đầu trước, cuối sau.
Sai lầm: Đồng nhất vectơ với độ dài.
Ghi chú: Hai vectơ có thể bằng nhau dù nằm khác vị trí.
Hiểu đơn giản: Giá của hai vectơ song song hoặc trùng thì chúng cùng phương.
Ví dụ: Hai cạnh đối hình bình hành cho các vectơ cùng phương.
Hình nên dùng: Bốn mũi tên song song.
Mô phỏng: Quay một vectơ.
Mẹo nhớ: Cùng phương chưa chắc cùng hướng.
Sai lầm: Dùng hai khái niệm như một.
Ghi chú: Vectơ-không được coi là cùng phương với mọi vectơ.
Hiểu đơn giản: Bằng nhau khi cùng hướng và cùng độ dài.
Ví dụ: Trong ABCD hình bình hành, AB⃗=DC⃗.
Hình nên dùng: Tịnh tiến một mũi tên.
Mô phỏng: Chồng hai vectơ.
Mẹo nhớ: Hướng giống + dài bằng.
Sai lầm: Chỉ kiểm độ dài.
Ghi chú: Không cần cùng điểm đầu.
Hiểu đơn giản: Hai vectơ cùng độ dài nhưng ngược hướng.
Ví dụ: BA⃗=−AB⃗.
Hình nên dùng: Hai mũi tên đối đầu.
Mô phỏng: Đảo chiều vectơ.
Mẹo nhớ: Đổi thứ tự điểm là đổi dấu.
Sai lầm: Cho rằng hai vectơ đối có độ dài âm.
Ghi chú: Độ dài luôn không âm.
Hiểu đơn giản: Điểm đầu trùng điểm cuối nên không có dịch chuyển.
Ví dụ: MN⃗+NM⃗=0⃗.
Hình nên dùng: Một điểm không có mũi tên dài.
Mô phỏng: Kéo hai đầu trùng nhau.
Mẹo nhớ: Không dịch chuyển = vectơ-không.
Sai lầm: Gán hướng xác định cho 0⃗.
Ghi chú: 0⃗ là phần tử trung hòa của phép cộng.
Hiểu đơn giản: Đi hai chặng liên tiếp bằng một chặng từ đầu đến cuối.
Ví dụ: AB⃗+BC⃗+CD⃗=AD⃗.
Hình nên dùng: Đường gấp khúc A–B–C.
Mô phỏng: Nối đuôi hai mũi tên.
Mẹo nhớ: Cuối của trước = đầu của sau.
Sai lầm: Nối sai điểm trung gian.
Ghi chú: Có thể mở rộng cho nhiều vectơ liên tiếp.
Hiểu đơn giản: Hai vectơ chung điểm đầu có tổng là đường chéo cùng điểm đầu.
Ví dụ: Hai lực cùng gốc cho hợp lực theo đường chéo.
Hình nên dùng: Hình bình hành có đường chéo AC.
Mô phỏng: Kéo hai cạnh và xem tổng.
Mẹo nhớ: Chung gốc–chéo đi ra.
Sai lầm: Chọn đường chéo BD.
Ghi chú: Phù hợp khi hai vectơ không nối đuôi sẵn.
Hiểu đơn giản: Trừ vectơ là cộng vectơ ngược hướng.
Ví dụ: AB⃗−AC⃗=CB⃗.
Hình nên dùng: Đảo mũi tên của vectơ bị trừ.
Mô phỏng: Bật/tắt dấu trừ.
Mẹo nhớ: Trừ = cộng đối.
Sai lầm: Đổi dấu vectơ đứng trước.
Ghi chú: Phép trừ có thứ tự.
Các nút, ô nhập và kết quả đều hoạt động trực tiếp, có phản hồi bằng lời.
Nhập hai vectơ khác 0; công cụ tính tích vô hướng, cos và góc giữa chúng.
Từ cơ bản đến thực tế; mỗi ví dụ có phân tích, hướng đi, lời giải, cách khác và phép kiểm.
Đề bài: Cho u⃗ = (-2;4), v⃗ = (2;5). Tính u⃗ + v⃗.
Phân tích: Phép cộng vectơ tọa độ được thực hiện theo từng trục độc lập.
Hướng làm: Cộng các thành phần cùng vị trí.
Vì sao: Phép cộng vectơ tọa độ được thực hiện theo từng trục độc lập.
Cách khác: Xem mỗi vectơ như một lệnh dịch chuyển ngang rồi dọc.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: (0;9). Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: Tính độ dài của vectơ a⃗ = (8;4).
Phân tích: Độ dài là căn bậc hai của tích vô hướng vectơ với chính nó.
Hướng làm: Dùng |a⃗| = √(x²+y²).
Vì sao: Độ dài là căn bậc hai của tích vô hướng vectơ với chính nó.
Cách khác: Dựng tam giác vuông có hai cạnh góc vuông |x| và |y|.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: √80. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: Ba điểm A, B, C thẳng hàng. Các vectơ AB⃗ và AC⃗ có nhất thiết cùng hướng không?
Phân tích: Thẳng hàng chỉ quyết định phương, chưa quyết định hướng.
Hướng làm: Cùng phương là chắc chắn; hướng còn phụ thuộc vị trí B và C so với A.
Vì sao: Thẳng hàng chỉ quyết định phương, chưa quyết định hướng.
Cách khác: Vẽ hai trường hợp B, C nằm cùng phía và khác phía so với A.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: Không nhất thiết. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: Rút gọn AB⃗ + BC⃗.
Phân tích: Đi từ A đến B rồi B đến C tương đương đi thẳng từ A đến C.
Hướng làm: Hai vectơ nối đuôi tại B.
Vì sao: Đi từ A đến B rồi B đến C tương đương đi thẳng từ A đến C.
Cách khác: Mô phỏng hai bước dịch chuyển liên tiếp.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: AC⃗. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: So sánh hướng của -1u⃗ với u⃗, biết u⃗ ≠ 0⃗.
Phân tích: Tích với số khác 0 luôn cùng phương với vectơ ban đầu.
Hướng làm: Hệ số dương giữ hướng; hệ số âm đảo hướng.
Vì sao: Tích với số khác 0 luôn cùng phương với vectơ ban đầu.
Cách khác: Thử hình dung kéo dài vectơ rồi quay ngược khi k âm.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: Ngược hướng. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: Cho u⃗ = (3;-4), v⃗ = (8;-3). Tính u⃗ + v⃗.
Phân tích: Phép cộng vectơ tọa độ được thực hiện theo từng trục độc lập.
Hướng làm: Cộng các thành phần cùng vị trí.
Vì sao: Phép cộng vectơ tọa độ được thực hiện theo từng trục độc lập.
Cách khác: Xem mỗi vectơ như một lệnh dịch chuyển ngang rồi dọc.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: (11;-7). Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: Tính độ dài của vectơ a⃗ = (7;4).
Phân tích: Độ dài là căn bậc hai của tích vô hướng vectơ với chính nó.
Hướng làm: Dùng |a⃗| = √(x²+y²).
Vì sao: Độ dài là căn bậc hai của tích vô hướng vectơ với chính nó.
Cách khác: Dựng tam giác vuông có hai cạnh góc vuông |x| và |y|.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: √65. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: Ba điểm A, B, C thẳng hàng. Các vectơ AB⃗ và AC⃗ có nhất thiết cùng hướng không?
Phân tích: Thẳng hàng chỉ quyết định phương, chưa quyết định hướng.
Hướng làm: Cùng phương là chắc chắn; hướng còn phụ thuộc vị trí B và C so với A.
Vì sao: Thẳng hàng chỉ quyết định phương, chưa quyết định hướng.
Cách khác: Vẽ hai trường hợp B, C nằm cùng phía và khác phía so với A.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: Không nhất thiết. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: Rút gọn AB⃗ + BC⃗.
Phân tích: Đi từ A đến B rồi B đến C tương đương đi thẳng từ A đến C.
Hướng làm: Hai vectơ nối đuôi tại B.
Vì sao: Đi từ A đến B rồi B đến C tương đương đi thẳng từ A đến C.
Cách khác: Mô phỏng hai bước dịch chuyển liên tiếp.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: AC⃗. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: So sánh hướng của -2u⃗ với u⃗, biết u⃗ ≠ 0⃗.
Phân tích: Tích với số khác 0 luôn cùng phương với vectơ ban đầu.
Hướng làm: Hệ số dương giữ hướng; hệ số âm đảo hướng.
Vì sao: Tích với số khác 0 luôn cùng phương với vectơ ban đầu.
Cách khác: Thử hình dung kéo dài vectơ rồi quay ngược khi k âm.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: Ngược hướng. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Bài tập cuối Chương 4 giúp kiểm tra các phép đo, ước lượng và quyết định trong gia đình có căn cứ.
Học sinh thu thập dữ kiện, chọn mô hình bài tập cuối chương 4 và trình bày cách tự kiểm.
Không chỉ tính ra số; phải hiểu đơn vị, độ tin cậy và giới hạn sử dụng.
Đại lượng được biểu diễn bằng quan hệ toán học có điều kiện và có phép kiểm độc lập.
Kĩ sư dùng công thức, hướng và sai số để tránh kết luận vượt quá dữ kiện.
So sánh kết quả đo hoặc dữ liệu giúp phát hiện độ lệch và điều chỉnh quy trình.
Khoảng cách, phương hướng và số liệu tự nhiên có thể được suy ra từ mô hình phù hợp.
Kiến trúc, dữ liệu, logistics, khảo sát và công nghệ đều cần suy luận định lượng chặt chẽ.
Bấm câu hỏi hoặc nhập chỗ đang vướng; công cụ sẽ ghép với hướng dẫn phù hợp trong bài.
Vectơ là một đoạn thẳng có hướng, có điểm đầu và điểm cuối. Dấu hiệu nhận biết: Đầu trước, cuối sau.
Quay lại Vectơ: AB⃗ có điểm đầu A, điểm cuối B; |AB⃗|=AB. Tự kiểm bằng AB⃗ và BA⃗ cùng độ dài nhưng ngược hướng.
Quay lại Cùng phương và cùng hướng: Cùng phương gồm cùng hướng hoặc ngược hướng. Tự kiểm bằng Hai cạnh đối hình bình hành cho các vectơ cùng phương.
Quay lại Hai vectơ bằng nhau: u⃗=v⃗ ⇔ cùng hướng và |u⃗|=|v⃗|. Tự kiểm bằng Trong ABCD hình bình hành, AB⃗=DC⃗.
Quay lại Vectơ đối: v⃗=−u⃗ ⇔ u⃗+v⃗=0⃗. Tự kiểm bằng BA⃗=−AB⃗.
Quay lại Vectơ-không: AA⃗=0⃗ và |0⃗|=0. Tự kiểm bằng MN⃗+NM⃗=0⃗.
Quay lại Quy tắc ba điểm: AB⃗+BC⃗=AC⃗. Tự kiểm bằng AB⃗+BC⃗+CD⃗=AD⃗.
Quay lại Quy tắc hình bình hành: ABCD hình bình hành ⇒ AB⃗+AD⃗=AC⃗. Tự kiểm bằng Hai lực cùng gốc cho hợp lực theo đường chéo.
Quay lại Vectơ đối và phép trừ: u⃗−v⃗=u⃗+(−v⃗). Tự kiểm bằng AB⃗−AC⃗=CB⃗.
Quay lại Vectơ: AB⃗ có điểm đầu A, điểm cuối B; |AB⃗|=AB. Tự kiểm bằng AB⃗ và BA⃗ cùng độ dài nhưng ngược hướng.
Quay lại Cùng phương và cùng hướng: Cùng phương gồm cùng hướng hoặc ngược hướng. Tự kiểm bằng Hai cạnh đối hình bình hành cho các vectơ cùng phương.
Quay lại Hai vectơ bằng nhau: u⃗=v⃗ ⇔ cùng hướng và |u⃗|=|v⃗|. Tự kiểm bằng Trong ABCD hình bình hành, AB⃗=DC⃗.
Quay lại Vectơ đối: v⃗=−u⃗ ⇔ u⃗+v⃗=0⃗. Tự kiểm bằng BA⃗=−AB⃗.
Quay lại Vectơ-không: AA⃗=0⃗ và |0⃗|=0. Tự kiểm bằng MN⃗+NM⃗=0⃗.
Quay lại Quy tắc ba điểm: AB⃗+BC⃗=AC⃗. Tự kiểm bằng AB⃗+BC⃗+CD⃗=AD⃗.
Quay lại Quy tắc hình bình hành: ABCD hình bình hành ⇒ AB⃗+AD⃗=AC⃗. Tự kiểm bằng Hai lực cùng gốc cho hợp lực theo đường chéo.
Quay lại Vectơ đối và phép trừ: u⃗−v⃗=u⃗+(−v⃗). Tự kiểm bằng AB⃗−AC⃗=CB⃗.
Quay lại Vectơ: AB⃗ có điểm đầu A, điểm cuối B; |AB⃗|=AB. Tự kiểm bằng AB⃗ và BA⃗ cùng độ dài nhưng ngược hướng.
Quay lại Cùng phương và cùng hướng: Cùng phương gồm cùng hướng hoặc ngược hướng. Tự kiểm bằng Hai cạnh đối hình bình hành cho các vectơ cùng phương.
Quay lại Hai vectơ bằng nhau: u⃗=v⃗ ⇔ cùng hướng và |u⃗|=|v⃗|. Tự kiểm bằng Trong ABCD hình bình hành, AB⃗=DC⃗.
Quay lại Vectơ đối: v⃗=−u⃗ ⇔ u⃗+v⃗=0⃗. Tự kiểm bằng BA⃗=−AB⃗.
Ước lượng dấu, độ lớn hoặc vị trí kết quả trước khi bấm máy.
Viết cạnh–góc tương ứng, hướng vectơ, đơn vị hoặc giả thiết dữ liệu ngay cạnh công thức.
Kiểm bằng công thức khác, trường hợp đặc biệt, hình vẽ hoặc thế ngược.
Ghi câu sai, nguyên nhân, quy tắc sửa và một câu tương tự tự tạo.
Flashcard sau một ngày, bài ngắn sau ba ngày, đề trộn sau bảy ngày.
Nếu giải thích được cho người khác trong hai phút, em mới thực sự hiểu.
VectơĐầu trước, cuối sau.
Cùng phương và cùng hướngCùng phương chưa chắc cùng hướng.
Hai vectơ bằng nhauHướng giống + dài bằng.
Vectơ đốiĐổi thứ tự điểm là đổi dấu.
Vectơ-khôngKhông dịch chuyển = vectơ-không.
Quy tắc ba điểmCuối của trước = đầu của sau.
Quy tắc hình bình hànhChung gốc–chéo đi ra.
Vectơ đối và phép trừTrừ = cộng đối.
Mỗi mức đúng 20 câu: 3 câu ôn nền và 17 câu kiến thức trọng tâm.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Hai góc bù nhau có cùng giá trị sin.
Lời giải: sin 135° = sin(180°−45°) = sin 45°.
Vì sao: Trên nửa đường tròn đơn vị, hai điểm đối xứng qua trục Oy có cùng tung độ.
Sai ở đâu: Đổi nhầm dấu của sin; chỉ cos, tan và cot đổi dấu khi chuyển sang góc bù.
Cách khác: Vẽ hai bán kính tạo góc bù và so sánh tung độ hai điểm.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Cạnh a đối diện góc A; dùng định lí cos.
Lời giải: a² = b² + c² − 2bc·cos A = 5² + 7² − 5·7 = 39. Vậy a = √39.
Vì sao: Định lí cos nối ba cạnh với góc xen giữa hai cạnh đã biết.
Sai ở đâu: Gán nhầm cạnh đối diện hoặc quên hệ số 2bc.
Cách khác: Kẻ đường cao rồi dùng lượng giác trong hai tam giác vuông; kết quả tương đương.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Góc nằm giữa 90° và 180°: tung độ dương, hoành độ âm.
Lời giải: sin 150° > 0; cos 150° < 0; tan 150° < 0.
Vì sao: tan là thương sin/cos nên âm khi sin và cos trái dấu.
Sai ở đâu: Cho rằng mọi giá trị lượng giác của một góc trong [0°;180°] đều dương.
Cách khác: Đánh dấu điểm biểu diễn trên nửa đường tròn và đọc dấu hai tọa độ.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Cộng các thành phần cùng vị trí.
Lời giải: u⃗ + v⃗ = (0;9).
Vì sao: Phép cộng vectơ tọa độ được thực hiện theo từng trục độc lập.
Sai ở đâu: Cộng chéo hoành độ với tung độ.
Cách khác: Xem mỗi vectơ như một lệnh dịch chuyển ngang rồi dọc.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Dùng |a⃗| = √(x²+y²).
Lời giải: |a⃗| = √(8²+4²) = √80.
Vì sao: Độ dài là căn bậc hai của tích vô hướng vectơ với chính nó.
Sai ở đâu: Cộng x+y hoặc quên lấy căn.
Cách khác: Dựng tam giác vuông có hai cạnh góc vuông |x| và |y|.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Cùng phương là chắc chắn; hướng còn phụ thuộc vị trí B và C so với A.
Lời giải: Không nhất thiết. Nếu B và C cùng phía đối với A thì cùng hướng; khác phía thì ngược hướng.
Vì sao: Thẳng hàng chỉ quyết định phương, chưa quyết định hướng.
Sai ở đâu: Đồng nhất “cùng phương” với “cùng hướng”.
Cách khác: Vẽ hai trường hợp B, C nằm cùng phía và khác phía so với A.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Hai vectơ nối đuôi tại B.
Lời giải: Theo quy tắc ba điểm, AB⃗ + BC⃗ = AC⃗.
Vì sao: Đi từ A đến B rồi B đến C tương đương đi thẳng từ A đến C.
Sai ở đâu: Đổi thành CA⃗ hoặc cộng độ dài AB + BC trong mọi hình.
Cách khác: Mô phỏng hai bước dịch chuyển liên tiếp.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Hệ số dương giữ hướng; hệ số âm đảo hướng.
Lời giải: -1 < 0, nên -1u⃗ ngược hướng với u⃗.
Vì sao: Tích với số khác 0 luôn cùng phương với vectơ ban đầu.
Sai ở đâu: Chỉ nhìn độ lớn |k| mà bỏ qua dấu.
Cách khác: Thử hình dung kéo dài vectơ rồi quay ngược khi k âm.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Cộng các thành phần cùng vị trí.
Lời giải: u⃗ + v⃗ = (11;-7).
Vì sao: Phép cộng vectơ tọa độ được thực hiện theo từng trục độc lập.
Sai ở đâu: Cộng chéo hoành độ với tung độ.
Cách khác: Xem mỗi vectơ như một lệnh dịch chuyển ngang rồi dọc.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Dùng |a⃗| = √(x²+y²).
Lời giải: |a⃗| = √(7²+4²) = √65.
Vì sao: Độ dài là căn bậc hai của tích vô hướng vectơ với chính nó.
Sai ở đâu: Cộng x+y hoặc quên lấy căn.
Cách khác: Dựng tam giác vuông có hai cạnh góc vuông |x| và |y|.
Cổng đạt đề xuất là 80%; câu sai phải được ghi vào sổ lỗi trước khi làm lại.
Mỗi bài có gợi ý, lời giải, giải thích, lỗi sai và cách khác như ngân hàng chính.
Gợi ý: Hai góc bù nhau có cùng giá trị sin.
Lời giải: sin 135° = sin(180°−45°) = sin 45°.
Giải thích: Trên nửa đường tròn đơn vị, hai điểm đối xứng qua trục Oy có cùng tung độ.
Lỗi cần tránh: Đổi nhầm dấu của sin; chỉ cos, tan và cot đổi dấu khi chuyển sang góc bù.
Cách khác: Vẽ hai bán kính tạo góc bù và so sánh tung độ hai điểm.
Gợi ý: Cùng phương là chắc chắn; hướng còn phụ thuộc vị trí B và C so với A.
Lời giải: Không nhất thiết. Nếu B và C cùng phía đối với A thì cùng hướng; khác phía thì ngược hướng.
Giải thích: Thẳng hàng chỉ quyết định phương, chưa quyết định hướng.
Lỗi cần tránh: Đồng nhất “cùng phương” với “cùng hướng”.
Cách khác: Vẽ hai trường hợp B, C nằm cùng phía và khác phía so với A.
Gợi ý: Cùng phương là chắc chắn; hướng còn phụ thuộc vị trí B và C so với A.
Lời giải: Không nhất thiết. Nếu B và C cùng phía đối với A thì cùng hướng; khác phía thì ngược hướng.
Giải thích: Thẳng hàng chỉ quyết định phương, chưa quyết định hướng.
Lỗi cần tránh: Đồng nhất “cùng phương” với “cùng hướng”.
Cách khác: Vẽ hai trường hợp B, C nằm cùng phía và khác phía so với A.
Gợi ý: Cùng phương là chắc chắn; hướng còn phụ thuộc vị trí B và C so với A.
Lời giải: Không nhất thiết. Nếu B và C cùng phía đối với A thì cùng hướng; khác phía thì ngược hướng.
Giải thích: Thẳng hàng chỉ quyết định phương, chưa quyết định hướng.
Lỗi cần tránh: Đồng nhất “cùng phương” với “cùng hướng”.
Cách khác: Vẽ hai trường hợp B, C nằm cùng phía và khác phía so với A.
Gợi ý: Dùng S = 1/2·bc·sin A.
Lời giải: S = 1/2·10·8·1/2 = 20.
Giải thích: Công thức diện tích dùng đúng góc xen giữa hai cạnh được nhân.
Lỗi cần tránh: Dùng một góc không nằm giữa b và c hoặc quên hệ số 1/2.
Cách khác: Lấy c làm đáy, chiều cao tương ứng bằng b·sin30°.
Gợi ý: Cùng phương là chắc chắn; hướng còn phụ thuộc vị trí B và C so với A.
Lời giải: Không nhất thiết. Nếu B và C cùng phía đối với A thì cùng hướng; khác phía thì ngược hướng.
Giải thích: Thẳng hàng chỉ quyết định phương, chưa quyết định hướng.
Lỗi cần tránh: Đồng nhất “cùng phương” với “cùng hướng”.
Cách khác: Vẽ hai trường hợp B, C nằm cùng phía và khác phía so với A.
Gợi ý: Cùng phương là chắc chắn; hướng còn phụ thuộc vị trí B và C so với A.
Lời giải: Không nhất thiết. Nếu B và C cùng phía đối với A thì cùng hướng; khác phía thì ngược hướng.
Giải thích: Thẳng hàng chỉ quyết định phương, chưa quyết định hướng.
Lỗi cần tránh: Đồng nhất “cùng phương” với “cùng hướng”.
Cách khác: Vẽ hai trường hợp B, C nằm cùng phía và khác phía so với A.
Gợi ý: Cùng phương là chắc chắn; hướng còn phụ thuộc vị trí B và C so với A.
Lời giải: Không nhất thiết. Nếu B và C cùng phía đối với A thì cùng hướng; khác phía thì ngược hướng.
Giải thích: Thẳng hàng chỉ quyết định phương, chưa quyết định hướng.
Lỗi cần tránh: Đồng nhất “cùng phương” với “cùng hướng”.
Cách khác: Vẽ hai trường hợp B, C nằm cùng phía và khác phía so với A.
Gợi ý: Hai góc bù nhau có cùng giá trị sin.
Lời giải: sin 135° = sin(180°−45°) = sin 45°.
Giải thích: Trên nửa đường tròn đơn vị, hai điểm đối xứng qua trục Oy có cùng tung độ.
Lỗi cần tránh: Đổi nhầm dấu của sin; chỉ cos, tan và cot đổi dấu khi chuyển sang góc bù.
Cách khác: Vẽ hai bán kính tạo góc bù và so sánh tung độ hai điểm.
Gợi ý: Cùng phương là chắc chắn; hướng còn phụ thuộc vị trí B và C so với A.
Lời giải: Không nhất thiết. Nếu B và C cùng phía đối với A thì cùng hướng; khác phía thì ngược hướng.
Giải thích: Thẳng hàng chỉ quyết định phương, chưa quyết định hướng.
Lỗi cần tránh: Đồng nhất “cùng phương” với “cùng hướng”.
Cách khác: Vẽ hai trường hợp B, C nằm cùng phía và khác phía so với A.
Gợi ý: Cùng phương là chắc chắn; hướng còn phụ thuộc vị trí B và C so với A.
Lời giải: Không nhất thiết. Nếu B và C cùng phía đối với A thì cùng hướng; khác phía thì ngược hướng.
Giải thích: Thẳng hàng chỉ quyết định phương, chưa quyết định hướng.
Lỗi cần tránh: Đồng nhất “cùng phương” với “cùng hướng”.
Cách khác: Vẽ hai trường hợp B, C nằm cùng phía và khác phía so với A.
Gợi ý: Cùng phương là chắc chắn; hướng còn phụ thuộc vị trí B và C so với A.
Lời giải: Không nhất thiết. Nếu B và C cùng phía đối với A thì cùng hướng; khác phía thì ngược hướng.
Giải thích: Thẳng hàng chỉ quyết định phương, chưa quyết định hướng.
Lỗi cần tránh: Đồng nhất “cùng phương” với “cùng hướng”.
Cách khác: Vẽ hai trường hợp B, C nằm cùng phía và khác phía so với A.
Gợi ý: Dùng S = 1/2·bc·sin A.
Lời giải: S = 1/2·11·9·1/2 = 24.75.
Giải thích: Công thức diện tích dùng đúng góc xen giữa hai cạnh được nhân.
Lỗi cần tránh: Dùng một góc không nằm giữa b và c hoặc quên hệ số 1/2.
Cách khác: Lấy c làm đáy, chiều cao tương ứng bằng b·sin30°.
Gợi ý: Cùng phương là chắc chắn; hướng còn phụ thuộc vị trí B và C so với A.
Lời giải: Không nhất thiết. Nếu B và C cùng phía đối với A thì cùng hướng; khác phía thì ngược hướng.
Giải thích: Thẳng hàng chỉ quyết định phương, chưa quyết định hướng.
Lỗi cần tránh: Đồng nhất “cùng phương” với “cùng hướng”.
Cách khác: Vẽ hai trường hợp B, C nằm cùng phía và khác phía so với A.
Gợi ý: Cùng phương là chắc chắn; hướng còn phụ thuộc vị trí B và C so với A.
Lời giải: Không nhất thiết. Nếu B và C cùng phía đối với A thì cùng hướng; khác phía thì ngược hướng.
Giải thích: Thẳng hàng chỉ quyết định phương, chưa quyết định hướng.
Lỗi cần tránh: Đồng nhất “cùng phương” với “cùng hướng”.
Cách khác: Vẽ hai trường hợp B, C nằm cùng phía và khác phía so với A.
Gợi ý: Cùng phương là chắc chắn; hướng còn phụ thuộc vị trí B và C so với A.
Lời giải: Không nhất thiết. Nếu B và C cùng phía đối với A thì cùng hướng; khác phía thì ngược hướng.
Giải thích: Thẳng hàng chỉ quyết định phương, chưa quyết định hướng.
Lỗi cần tránh: Đồng nhất “cùng phương” với “cùng hướng”.
Cách khác: Vẽ hai trường hợp B, C nằm cùng phía và khác phía so với A.
Gợi ý: Hai góc bù nhau có cùng giá trị sin.
Lời giải: sin 135° = sin(180°−45°) = sin 45°.
Giải thích: Trên nửa đường tròn đơn vị, hai điểm đối xứng qua trục Oy có cùng tung độ.
Lỗi cần tránh: Đổi nhầm dấu của sin; chỉ cos, tan và cot đổi dấu khi chuyển sang góc bù.
Cách khác: Vẽ hai bán kính tạo góc bù và so sánh tung độ hai điểm.
Gợi ý: Cùng phương là chắc chắn; hướng còn phụ thuộc vị trí B và C so với A.
Lời giải: Không nhất thiết. Nếu B và C cùng phía đối với A thì cùng hướng; khác phía thì ngược hướng.
Giải thích: Thẳng hàng chỉ quyết định phương, chưa quyết định hướng.
Lỗi cần tránh: Đồng nhất “cùng phương” với “cùng hướng”.
Cách khác: Vẽ hai trường hợp B, C nằm cùng phía và khác phía so với A.
Gợi ý: Cùng phương là chắc chắn; hướng còn phụ thuộc vị trí B và C so với A.
Lời giải: Không nhất thiết. Nếu B và C cùng phía đối với A thì cùng hướng; khác phía thì ngược hướng.
Giải thích: Thẳng hàng chỉ quyết định phương, chưa quyết định hướng.
Lỗi cần tránh: Đồng nhất “cùng phương” với “cùng hướng”.
Cách khác: Vẽ hai trường hợp B, C nằm cùng phía và khác phía so với A.
Gợi ý: Cùng phương là chắc chắn; hướng còn phụ thuộc vị trí B và C so với A.
Lời giải: Không nhất thiết. Nếu B và C cùng phía đối với A thì cùng hướng; khác phía thì ngược hướng.
Giải thích: Thẳng hàng chỉ quyết định phương, chưa quyết định hướng.
Lỗi cần tránh: Đồng nhất “cùng phương” với “cùng hướng”.
Cách khác: Vẽ hai trường hợp B, C nằm cùng phía và khác phía so với A.
“Tham khảo cấu trúc Hà Nội” là nhãn định hướng nội bộ, không phải đề chính thức của Sở.
10 câu đại diện: T10-C4-NB-01, T10-C4-NB-02, T10-C4-NB-03, T10-C4-NB-04, T10-C4-NB-05, T10-C4-NB-06, T10-C4-NB-07, T10-C4-NB-08, T10-C4-NB-09, T10-C4-NB-10.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: T10-C4-NB-11, T10-C4-NB-12, T10-C4-NB-13, T10-C4-NB-14, T10-C4-NB-15, T10-C4-NB-16, T10-C4-NB-17, T10-C4-NB-18, T10-C4-NB-19, T10-C4-NB-20.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: T10-C4-TH-01, T10-C4-TH-02, T10-C4-TH-03, T10-C4-TH-04, T10-C4-TH-05, T10-C4-TH-06, T10-C4-TH-07, T10-C4-TH-08, T10-C4-TH-09, T10-C4-TH-10.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: T10-C4-TH-11, T10-C4-TH-12, T10-C4-TH-13, T10-C4-TH-14, T10-C4-TH-15, T10-C4-TH-16, T10-C4-TH-17, T10-C4-TH-18, T10-C4-TH-19, T10-C4-TH-20.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: T10-C4-VD-01, T10-C4-VD-02, T10-C4-VD-03, T10-C4-VD-04, T10-C4-VD-05, T10-C4-VD-06, T10-C4-VD-07, T10-C4-VD-08, T10-C4-VD-09, T10-C4-VD-10.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
Dùng nút “In bài học” để lưu PDF theo thiết bị.
Dùng nút “Tải worksheet” ở đầu bài.
Lật thẻ trực tiếp, học theo cách quãng.
Dùng để kể lại bài trong 2 phút.
Đề Hà Nội chỉ ghi là nội bộ tham khảo cấu trúc.
Gửi lỗi toán, đáp án hoặc trải nghiệm — dovansoan1989@gmail.com.
Nội dung được tự biên soạn, không sao chép nguyên văn sách giáo khoa. Phạm vi được đối chiếu theo chương trình hiện hành và mục lục Kết nối tri thức.