Nhìn cấu trúc trước
Học số gần đúng và sai số bằng quan hệ và hình ảnh, không thuộc công thức rời rạc.
ƯỚC MƠ LỚNHỌC CÓ CHIẾN LƯỢC • TIẾN BỘ THẬT
Trang chủHọc cách đọc kết quả đo, quy tròn và độ chính xác để không biến một số gần đúng thành kết luận tuyệt đối.
Một con số chỉ đáng tin khi biết nó có thể sai bao nhiêu
Mỗi mục tiêu đều được nối với ví dụ, bài tập và phép tự kiểm phía sau.
Học số gần đúng và sai số bằng quan hệ và hình ảnh, không thuộc công thức rời rạc.
Mỗi bài bắt đầu bằng dữ kiện đã có, điều cần tìm và điều kiện áp dụng.
Ví dụ đo đạc, chuyển động, dữ liệu và ra quyết định giúp thấy ý nghĩa của kết quả.
Mỗi lời giải có phép kiểm bằng định nghĩa, công thức khác, hình hoặc ước lượng.
Mỗi khối có khái niệm, ví dụ, gợi ý hình ảnh–mô phỏng, mẹo nhớ và cảnh báo lỗi.
Hiểu đơn giản: Kết quả đo hoặc làm tròn thay cho giá trị đúng chưa biết hoàn toàn.
Ví dụ: Chiều dài đo được 12,4 cm.
Hình nên dùng: Thước đo có vạch chia.
Mô phỏng: Đổi độ chia dụng cụ.
Mẹo nhớ: Đo là gần đúng.
Sai lầm: Coi mọi chữ số hiển thị đều chắc chắn.
Ghi chú: Phải ghi đơn vị và mức chính xác.
Hiểu đơn giản: Khoảng cách giữa số gần đúng và số đúng.
Ví dụ: A=10,a=9,8 ⇒ Δa=0,2.
Hình nên dùng: Khoảng cách trên trục số.
Mô phỏng: Kéo a quanh A.
Mẹo nhớ: Hiệu lấy trị tuyệt đối.
Sai lầm: Nhận sai số âm.
Ghi chú: Cùng đơn vị với đại lượng.
Hiểu đơn giản: So mức sai với độ lớn của đại lượng.
Ví dụ: Sai 1 trên 100 là 1%.
Hình nên dùng: Hai phép đo khác quy mô.
Mô phỏng: Giữ sai số tuyệt đối, đổi A.
Mẹo nhớ: Sai chia quy mô.
Sai lầm: Quên nhân 100% khi đổi phần trăm.
Ghi chú: Hữu ích để so chất lượng hai phép đo.
Hiểu đơn giản: Giữ đến một hàng rồi điều chỉnh theo chữ số ngay sau.
Ví dụ: 12,46 đến phần mười là 12,5.
Hình nên dùng: Trục số giữa hai mốc.
Mô phỏng: Chọn hàng quy tròn.
Mẹo nhớ: 0–4 giữ, 5–9 tăng.
Sai lầm: Xét sai chữ số.
Ghi chú: Không làm tròn trung gian quá sớm.
Hiểu đơn giản: Độ chính xác cho biết biên sai số được chấp nhận.
Ví dụ: a=20,d=0,5 ⇒ A∈[19,5;20,5].
Hình nên dùng: Đoạn sai số tâm a.
Mô phỏng: Kéo d để mở rộng khoảng.
Mẹo nhớ: Tâm a, bán kính d.
Sai lầm: Chỉ viết cận trên.
Ghi chú: Chữ số chắc phải ổn định trong toàn khoảng sai số.
Các nút, ô nhập và kết quả đều hoạt động trực tiếp, có phản hồi bằng lời.
Nhập số gần đúng a và biên sai số d để quan sát khoảng [a−d; a+d].
Từ cơ bản đến thực tế; mỗi ví dụ có phân tích, hướng đi, lời giải, cách khác và phép kiểm.
Đề bài: Giá trị đúng là 20, số gần đúng là 20.1. Tính sai số tuyệt đối.
Phân tích: Sai số tuyệt đối luôn không âm và cùng đơn vị với đại lượng đo.
Hướng làm: Lấy trị tuyệt đối của hiệu số gần đúng và số đúng.
Vì sao: Sai số tuyệt đối luôn không âm và cùng đơn vị với đại lượng đo.
Cách khác: Biểu diễn hai số trên trục số rồi đo khoảng cách.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: 0.1. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: Một phép đo cho 22.8 thay vì giá trị đúng 23. Tính sai số tương đối theo phần trăm.
Phân tích: Sai số tương đối cho biết mức sai lớn hay nhỏ so với quy mô đại lượng.
Hướng làm: Chia sai số tuyệt đối cho độ lớn giá trị đúng rồi nhân 100%.
Vì sao: Sai số tương đối cho biết mức sai lớn hay nhỏ so với quy mô đại lượng.
Cách khác: Nếu chỉ biết số gần đúng, có thể ước lượng bằng Δ/|a| theo quy ước của bài.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: 0.87%. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: Quy tròn 1236.56 đến hàng chục.
Phân tích: Quy tròn đến hàng chục tạo sai số không vượt quá 5 đơn vị.
Hướng làm: Xét chữ số hàng đơn vị.
Vì sao: Quy tròn đến hàng chục tạo sai số không vượt quá 5 đơn vị.
Cách khác: Chọn bội của 10 gần số đã cho nhất.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: 1240. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: Một số được quy tròn với độ chính xác d = 0.5. Xác định hàng quy tròn phù hợp.
Phân tích: Liên hệ d với nửa bước giữa hai số làm tròn liên tiếp.
Hướng làm: Độ chính xác bằng nửa đơn vị của hàng quy tròn.
Vì sao: Liên hệ d với nửa bước giữa hai số làm tròn liên tiếp.
Cách khác: Nhân d với 2 để tìm đơn vị hàng quy tròn.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: hàng đơn vị. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: Biết số gần đúng a = 32.1 có sai số tuyệt đối không vượt quá 0.1. Khoanh miền của giá trị đúng.
Phân tích: Khoảng sai số giúp đọc mọi giá trị đúng có thể xảy ra.
Hướng làm: Giá trị đúng nằm cách a không quá sai số cho phép.
Vì sao: Khoảng sai số giúp đọc mọi giá trị đúng có thể xảy ra.
Cách khác: Biểu diễn đoạn tâm a, bán kính bằng sai số trên trục số.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: [32; 32.2]. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: Giá trị đúng là 35, số gần đúng là 34.8. Tính sai số tuyệt đối.
Phân tích: Sai số tuyệt đối luôn không âm và cùng đơn vị với đại lượng đo.
Hướng làm: Lấy trị tuyệt đối của hiệu số gần đúng và số đúng.
Vì sao: Sai số tuyệt đối luôn không âm và cùng đơn vị với đại lượng đo.
Cách khác: Biểu diễn hai số trên trục số rồi đo khoảng cách.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: 0.2. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: Một phép đo cho 38.5 thay vì giá trị đúng 38. Tính sai số tương đối theo phần trăm.
Phân tích: Sai số tương đối cho biết mức sai lớn hay nhỏ so với quy mô đại lượng.
Hướng làm: Chia sai số tuyệt đối cho độ lớn giá trị đúng rồi nhân 100%.
Vì sao: Sai số tương đối cho biết mức sai lớn hay nhỏ so với quy mô đại lượng.
Cách khác: Nếu chỉ biết số gần đúng, có thể ước lượng bằng Δ/|a| theo quy ước của bài.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: 1.316%. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: Quy tròn 1241.56 đến hàng chục.
Phân tích: Quy tròn đến hàng chục tạo sai số không vượt quá 5 đơn vị.
Hướng làm: Xét chữ số hàng đơn vị.
Vì sao: Quy tròn đến hàng chục tạo sai số không vượt quá 5 đơn vị.
Cách khác: Chọn bội của 10 gần số đã cho nhất.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: 1240. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: Một số được quy tròn với độ chính xác d = 0.005. Xác định hàng quy tròn phù hợp.
Phân tích: Liên hệ d với nửa bước giữa hai số làm tròn liên tiếp.
Hướng làm: Độ chính xác bằng nửa đơn vị của hàng quy tròn.
Vì sao: Liên hệ d với nửa bước giữa hai số làm tròn liên tiếp.
Cách khác: Nhân d với 2 để tìm đơn vị hàng quy tròn.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: hàng phần trăm. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Đề bài: Biết số gần đúng a = 19.8 có sai số tuyệt đối không vượt quá 0.2. Khoanh miền của giá trị đúng.
Phân tích: Khoảng sai số giúp đọc mọi giá trị đúng có thể xảy ra.
Hướng làm: Giá trị đúng nằm cách a không quá sai số cho phép.
Vì sao: Khoảng sai số giúp đọc mọi giá trị đúng có thể xảy ra.
Cách khác: Biểu diễn đoạn tâm a, bán kính bằng sai số trên trục số.
Tự kiểm: Đáp số cần thu được: [19.6; 20]. Kiểm lại trường hợp biên và đơn vị nếu có.
Số gần đúng và sai số giúp kiểm tra các phép đo, ước lượng và quyết định trong gia đình có căn cứ.
Học sinh thu thập dữ kiện, chọn mô hình số gần đúng và sai số và trình bày cách tự kiểm.
Không chỉ tính ra số; phải hiểu đơn vị, độ tin cậy và giới hạn sử dụng.
Đại lượng được biểu diễn bằng quan hệ toán học có điều kiện và có phép kiểm độc lập.
Kĩ sư dùng công thức, hướng và sai số để tránh kết luận vượt quá dữ kiện.
So sánh kết quả đo hoặc dữ liệu giúp phát hiện độ lệch và điều chỉnh quy trình.
Khoảng cách, phương hướng và số liệu tự nhiên có thể được suy ra từ mô hình phù hợp.
Kiến trúc, dữ liệu, logistics, khảo sát và công nghệ đều cần suy luận định lượng chặt chẽ.
Bấm câu hỏi hoặc nhập chỗ đang vướng; công cụ sẽ ghép với hướng dẫn phù hợp trong bài.
Kết quả đo hoặc làm tròn thay cho giá trị đúng chưa biết hoàn toàn. Dấu hiệu nhận biết: Đo là gần đúng.
Quay lại Số gần đúng: a là số gần đúng của số đúng A. Tự kiểm bằng Chiều dài đo được 12,4 cm.
Quay lại Sai số tuyệt đối: Δa=|a−A|; thường biết Δa≤d. Tự kiểm bằng A=10,a=9,8 ⇒ Δa=0,2.
Quay lại Sai số tương đối: δa=Δa/|A|, thường viết phần trăm. Tự kiểm bằng Sai 1 trên 100 là 1%.
Quay lại Quy tròn: Quy tròn đến đơn vị hàng h có sai số không vượt quá h/2. Tự kiểm bằng 12,46 đến phần mười là 12,5.
Quay lại Độ chính xác và chữ số chắc: A∈[a−d;a+d] khi |A−a|≤d. Tự kiểm bằng a=20,d=0,5 ⇒ A∈[19,5;20,5].
Quay lại Số gần đúng: a là số gần đúng của số đúng A. Tự kiểm bằng Chiều dài đo được 12,4 cm.
Quay lại Sai số tuyệt đối: Δa=|a−A|; thường biết Δa≤d. Tự kiểm bằng A=10,a=9,8 ⇒ Δa=0,2.
Quay lại Sai số tương đối: δa=Δa/|A|, thường viết phần trăm. Tự kiểm bằng Sai 1 trên 100 là 1%.
Quay lại Quy tròn: Quy tròn đến đơn vị hàng h có sai số không vượt quá h/2. Tự kiểm bằng 12,46 đến phần mười là 12,5.
Quay lại Độ chính xác và chữ số chắc: A∈[a−d;a+d] khi |A−a|≤d. Tự kiểm bằng a=20,d=0,5 ⇒ A∈[19,5;20,5].
Quay lại Số gần đúng: a là số gần đúng của số đúng A. Tự kiểm bằng Chiều dài đo được 12,4 cm.
Quay lại Sai số tuyệt đối: Δa=|a−A|; thường biết Δa≤d. Tự kiểm bằng A=10,a=9,8 ⇒ Δa=0,2.
Quay lại Sai số tương đối: δa=Δa/|A|, thường viết phần trăm. Tự kiểm bằng Sai 1 trên 100 là 1%.
Quay lại Quy tròn: Quy tròn đến đơn vị hàng h có sai số không vượt quá h/2. Tự kiểm bằng 12,46 đến phần mười là 12,5.
Quay lại Độ chính xác và chữ số chắc: A∈[a−d;a+d] khi |A−a|≤d. Tự kiểm bằng a=20,d=0,5 ⇒ A∈[19,5;20,5].
Quay lại Số gần đúng: a là số gần đúng của số đúng A. Tự kiểm bằng Chiều dài đo được 12,4 cm.
Quay lại Sai số tuyệt đối: Δa=|a−A|; thường biết Δa≤d. Tự kiểm bằng A=10,a=9,8 ⇒ Δa=0,2.
Quay lại Sai số tương đối: δa=Δa/|A|, thường viết phần trăm. Tự kiểm bằng Sai 1 trên 100 là 1%.
Quay lại Quy tròn: Quy tròn đến đơn vị hàng h có sai số không vượt quá h/2. Tự kiểm bằng 12,46 đến phần mười là 12,5.
Quay lại Độ chính xác và chữ số chắc: A∈[a−d;a+d] khi |A−a|≤d. Tự kiểm bằng a=20,d=0,5 ⇒ A∈[19,5;20,5].
Ước lượng dấu, độ lớn hoặc vị trí kết quả trước khi bấm máy.
Viết cạnh–góc tương ứng, hướng vectơ, đơn vị hoặc giả thiết dữ liệu ngay cạnh công thức.
Kiểm bằng công thức khác, trường hợp đặc biệt, hình vẽ hoặc thế ngược.
Ghi câu sai, nguyên nhân, quy tắc sửa và một câu tương tự tự tạo.
Flashcard sau một ngày, bài ngắn sau ba ngày, đề trộn sau bảy ngày.
Nếu giải thích được cho người khác trong hai phút, em mới thực sự hiểu.
Số gần đúngĐo là gần đúng.
Sai số tuyệt đốiHiệu lấy trị tuyệt đối.
Sai số tương đốiSai chia quy mô.
Quy tròn0–4 giữ, 5–9 tăng.
Độ chính xác và chữ số chắcTâm a, bán kính d.
Mỗi mức đúng 20 câu: 3 câu ôn nền và 17 câu kiến thức trọng tâm.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Nhân cả hai tọa độ với cùng hệ số.
Lời giải: 2u⃗ = (-2;-8).
Vì sao: Phép nhân số tác động đồng thời lên hoành độ và tung độ.
Sai ở đâu: Chỉ nhân một thành phần.
Cách khác: Cộng u⃗ với chính nó k lần.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Hai vectơ khác 0 vuông góc khi tích vô hướng bằng 0.
Lời giải: u⃗·w⃗ = 0·(0) + 0·0 = 0, nên u⃗ là vectơ-không nên không kết luận góc.
Vì sao: Phép quay 90° biến (x;y) thành (−y;x).
Sai ở đâu: Chỉ nhìn hình thức tọa độ mà không kiểm trường hợp vectơ-không.
Cách khác: So sánh hệ số góc khi cả hai đường biểu diễn đều xác định.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Đổi phần trăm thành phân số trên 100.
Lời giải: 20%·200 = 0.2·200 = 40.
Vì sao: Phần trăm là nền để đọc sai số tương đối và tỉ lệ dữ liệu.
Sai ở đâu: Nhân trực tiếp với p mà quên chia 100.
Cách khác: Tính 1% của 200 rồi nhân p.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Lấy trị tuyệt đối của hiệu số gần đúng và số đúng.
Lời giải: Δ = |20.1−20| = 0.1.
Vì sao: Sai số tuyệt đối luôn không âm và cùng đơn vị với đại lượng đo.
Sai ở đâu: Bỏ dấu trị tuyệt đối nên nhận sai số âm.
Cách khác: Biểu diễn hai số trên trục số rồi đo khoảng cách.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Chia sai số tuyệt đối cho độ lớn giá trị đúng rồi nhân 100%.
Lời giải: δ = 0.2/23·100% ≈ 0.87%.
Vì sao: Sai số tương đối cho biết mức sai lớn hay nhỏ so với quy mô đại lượng.
Sai ở đâu: Chia cho sai số hoặc quên nhân 100%.
Cách khác: Nếu chỉ biết số gần đúng, có thể ước lượng bằng Δ/|a| theo quy ước của bài.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Xét chữ số hàng đơn vị.
Lời giải: Hàng đơn vị là 6; quy tròn được 1240.
Vì sao: Quy tròn đến hàng chục tạo sai số không vượt quá 5 đơn vị.
Sai ở đâu: Xét chữ số hàng phần mười thay vì hàng đơn vị.
Cách khác: Chọn bội của 10 gần số đã cho nhất.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Độ chính xác bằng nửa đơn vị của hàng quy tròn.
Lời giải: Vì 0.5 là nửa đơn vị của hàng đơn vị, số được quy tròn đến hàng đơn vị.
Vì sao: Liên hệ d với nửa bước giữa hai số làm tròn liên tiếp.
Sai ở đâu: Đồng nhất d với chính đơn vị hàng quy tròn.
Cách khác: Nhân d với 2 để tìm đơn vị hàng quy tròn.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Giá trị đúng nằm cách a không quá sai số cho phép.
Lời giải: |A−32.1| ≤ 0.1 ⇔ 32 ≤ A ≤ 32.2.
Vì sao: Khoảng sai số giúp đọc mọi giá trị đúng có thể xảy ra.
Sai ở đâu: Chỉ cộng sai số mà quên cận dưới.
Cách khác: Biểu diễn đoạn tâm a, bán kính bằng sai số trên trục số.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Lấy trị tuyệt đối của hiệu số gần đúng và số đúng.
Lời giải: Δ = |34.8−35| = 0.2.
Vì sao: Sai số tuyệt đối luôn không âm và cùng đơn vị với đại lượng đo.
Sai ở đâu: Bỏ dấu trị tuyệt đối nên nhận sai số âm.
Cách khác: Biểu diễn hai số trên trục số rồi đo khoảng cách.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Chia sai số tuyệt đối cho độ lớn giá trị đúng rồi nhân 100%.
Lời giải: δ = 0.5/38·100% ≈ 1.316%.
Vì sao: Sai số tương đối cho biết mức sai lớn hay nhỏ so với quy mô đại lượng.
Sai ở đâu: Chia cho sai số hoặc quên nhân 100%.
Cách khác: Nếu chỉ biết số gần đúng, có thể ước lượng bằng Δ/|a| theo quy ước của bài.
Cổng đạt đề xuất là 80%; câu sai phải được ghi vào sổ lỗi trước khi làm lại.
Mỗi bài có gợi ý, lời giải, giải thích, lỗi sai và cách khác như ngân hàng chính.
Gợi ý: Nhân cả hai tọa độ với cùng hệ số.
Lời giải: 2u⃗ = (-2;-8).
Giải thích: Phép nhân số tác động đồng thời lên hoành độ và tung độ.
Lỗi cần tránh: Chỉ nhân một thành phần.
Cách khác: Cộng u⃗ với chính nó k lần.
Gợi ý: Xét chữ số hàng đơn vị.
Lời giải: Hàng đơn vị là 6; quy tròn được 1240.
Giải thích: Quy tròn đến hàng chục tạo sai số không vượt quá 5 đơn vị.
Lỗi cần tránh: Xét chữ số hàng phần mười thay vì hàng đơn vị.
Cách khác: Chọn bội của 10 gần số đã cho nhất.
Gợi ý: Xét chữ số hàng đơn vị.
Lời giải: Hàng đơn vị là 1; quy tròn được 1240.
Giải thích: Quy tròn đến hàng chục tạo sai số không vượt quá 5 đơn vị.
Lỗi cần tránh: Xét chữ số hàng phần mười thay vì hàng đơn vị.
Cách khác: Chọn bội của 10 gần số đã cho nhất.
Gợi ý: Xét chữ số hàng đơn vị.
Lời giải: Hàng đơn vị là 6; quy tròn được 1250.
Giải thích: Quy tròn đến hàng chục tạo sai số không vượt quá 5 đơn vị.
Lỗi cần tránh: Xét chữ số hàng phần mười thay vì hàng đơn vị.
Cách khác: Chọn bội của 10 gần số đã cho nhất.
Gợi ý: Cộng các thành phần cùng vị trí.
Lời giải: u⃗ + v⃗ = (6;5).
Giải thích: Phép cộng vectơ tọa độ được thực hiện theo từng trục độc lập.
Lỗi cần tránh: Cộng chéo hoành độ với tung độ.
Cách khác: Xem mỗi vectơ như một lệnh dịch chuyển ngang rồi dọc.
Gợi ý: Giá trị đúng nằm cách a không quá sai số cho phép.
Lời giải: |A−22| ≤ 1 ⇔ 21 ≤ A ≤ 23.
Giải thích: Khoảng sai số giúp đọc mọi giá trị đúng có thể xảy ra.
Lỗi cần tránh: Chỉ cộng sai số mà quên cận dưới.
Cách khác: Biểu diễn đoạn tâm a, bán kính bằng sai số trên trục số.
Gợi ý: Giá trị đúng nằm cách a không quá sai số cho phép.
Lời giải: |A−38.1| ≤ 0.1 ⇔ 38 ≤ A ≤ 38.2.
Giải thích: Khoảng sai số giúp đọc mọi giá trị đúng có thể xảy ra.
Lỗi cần tránh: Chỉ cộng sai số mà quên cận dưới.
Cách khác: Biểu diễn đoạn tâm a, bán kính bằng sai số trên trục số.
Gợi ý: Giá trị đúng nằm cách a không quá sai số cho phép.
Lời giải: |A−25.8| ≤ 0.2 ⇔ 25.6 ≤ A ≤ 26.
Giải thích: Khoảng sai số giúp đọc mọi giá trị đúng có thể xảy ra.
Lỗi cần tránh: Chỉ cộng sai số mà quên cận dưới.
Cách khác: Biểu diễn đoạn tâm a, bán kính bằng sai số trên trục số.
Gợi ý: Lấy tọa độ điểm cuối trừ điểm đầu.
Lời giải: AB⃗ = (3−(-2); -2−(-1)) = (5;-1).
Giải thích: Thứ tự B−A đồng thời ở cả hai thành phần.
Lỗi cần tránh: Lấy A−B hoặc chỉ đổi dấu một thành phần.
Cách khác: Kiểm bằng A + AB⃗ phải thu được B.
Gợi ý: Chia sai số tuyệt đối cho độ lớn giá trị đúng rồi nhân 100%.
Lời giải: δ = 0.1/20·100% ≈ 0.5%.
Giải thích: Sai số tương đối cho biết mức sai lớn hay nhỏ so với quy mô đại lượng.
Lỗi cần tránh: Chia cho sai số hoặc quên nhân 100%.
Cách khác: Nếu chỉ biết số gần đúng, có thể ước lượng bằng Δ/|a| theo quy ước của bài.
Gợi ý: Chia sai số tuyệt đối cho độ lớn giá trị đúng rồi nhân 100%.
Lời giải: δ = 0.2/35·100% ≈ 0.571%.
Giải thích: Sai số tương đối cho biết mức sai lớn hay nhỏ so với quy mô đại lượng.
Lỗi cần tránh: Chia cho sai số hoặc quên nhân 100%.
Cách khác: Nếu chỉ biết số gần đúng, có thể ước lượng bằng Δ/|a| theo quy ước của bài.
Gợi ý: Chia sai số tuyệt đối cho độ lớn giá trị đúng rồi nhân 100%.
Lời giải: δ = 0.5/23·100% ≈ 2.174%.
Giải thích: Sai số tương đối cho biết mức sai lớn hay nhỏ so với quy mô đại lượng.
Lỗi cần tránh: Chia cho sai số hoặc quên nhân 100%.
Cách khác: Nếu chỉ biết số gần đúng, có thể ước lượng bằng Δ/|a| theo quy ước của bài.
Gợi ý: Kiểm định thức x₁y₂ − y₁x₂.
Lời giải: 1·-2 − -4·5 = 18; vì khác 0 nên hai vectơ không cùng phương.
Giải thích: Điều kiện định thức tránh phải chia cho thành phần có thể bằng 0.
Lỗi cần tránh: Lập tỉ số và chia cho 0 hoặc so sánh nhầm hai thành phần.
Cách khác: Tìm k từ một thành phần rồi kiểm thành phần còn lại.
Gợi ý: Độ chính xác bằng nửa đơn vị của hàng quy tròn.
Lời giải: Vì 0.005 là nửa đơn vị của hàng phần trăm, số được quy tròn đến hàng phần trăm.
Giải thích: Liên hệ d với nửa bước giữa hai số làm tròn liên tiếp.
Lỗi cần tránh: Đồng nhất d với chính đơn vị hàng quy tròn.
Cách khác: Nhân d với 2 để tìm đơn vị hàng quy tròn.
Gợi ý: Độ chính xác bằng nửa đơn vị của hàng quy tròn.
Lời giải: Vì 0.05 là nửa đơn vị của hàng phần mười, số được quy tròn đến hàng phần mười.
Giải thích: Liên hệ d với nửa bước giữa hai số làm tròn liên tiếp.
Lỗi cần tránh: Đồng nhất d với chính đơn vị hàng quy tròn.
Cách khác: Nhân d với 2 để tìm đơn vị hàng quy tròn.
Gợi ý: Độ chính xác bằng nửa đơn vị của hàng quy tròn.
Lời giải: Vì 0.5 là nửa đơn vị của hàng đơn vị, số được quy tròn đến hàng đơn vị.
Giải thích: Liên hệ d với nửa bước giữa hai số làm tròn liên tiếp.
Lỗi cần tránh: Đồng nhất d với chính đơn vị hàng quy tròn.
Cách khác: Nhân d với 2 để tìm đơn vị hàng quy tròn.
Gợi ý: Lấy trung bình cộng từng tọa độ.
Lời giải: M((-3+0)/2; (2+2)/2) = M(-1.5;2).
Giải thích: Trung điểm chia đều cả độ dời ngang và dọc.
Lỗi cần tránh: Cộng hai tọa độ nhưng quên chia 2.
Cách khác: Giải điều kiện AM⃗ = MB⃗.
Gợi ý: Lấy trị tuyệt đối của hiệu số gần đúng và số đúng.
Lời giải: Δ = |41.5−41| = 0.5.
Giải thích: Sai số tuyệt đối luôn không âm và cùng đơn vị với đại lượng đo.
Lỗi cần tránh: Bỏ dấu trị tuyệt đối nên nhận sai số âm.
Cách khác: Biểu diễn hai số trên trục số rồi đo khoảng cách.
Gợi ý: Lấy trị tuyệt đối của hiệu số gần đúng và số đúng.
Lời giải: Δ = |28−29| = 1.
Giải thích: Sai số tuyệt đối luôn không âm và cùng đơn vị với đại lượng đo.
Lỗi cần tránh: Bỏ dấu trị tuyệt đối nên nhận sai số âm.
Cách khác: Biểu diễn hai số trên trục số rồi đo khoảng cách.
Gợi ý: Lấy trị tuyệt đối của hiệu số gần đúng và số đúng.
Lời giải: Δ = |44.1−44| = 0.1.
Giải thích: Sai số tuyệt đối luôn không âm và cùng đơn vị với đại lượng đo.
Lỗi cần tránh: Bỏ dấu trị tuyệt đối nên nhận sai số âm.
Cách khác: Biểu diễn hai số trên trục số rồi đo khoảng cách.
“Tham khảo cấu trúc Hà Nội” là nhãn định hướng nội bộ, không phải đề chính thức của Sở.
10 câu đại diện: T10-B12-NB-01, T10-B12-NB-02, T10-B12-NB-03, T10-B12-NB-04, T10-B12-NB-05, T10-B12-NB-06, T10-B12-NB-07, T10-B12-NB-08, T10-B12-NB-09, T10-B12-NB-10.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: T10-B12-NB-11, T10-B12-NB-12, T10-B12-NB-13, T10-B12-NB-14, T10-B12-NB-15, T10-B12-NB-16, T10-B12-NB-17, T10-B12-NB-18, T10-B12-NB-19, T10-B12-NB-20.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: T10-B12-TH-01, T10-B12-TH-02, T10-B12-TH-03, T10-B12-TH-04, T10-B12-TH-05, T10-B12-TH-06, T10-B12-TH-07, T10-B12-TH-08, T10-B12-TH-09, T10-B12-TH-10.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: T10-B12-TH-11, T10-B12-TH-12, T10-B12-TH-13, T10-B12-TH-14, T10-B12-TH-15, T10-B12-TH-16, T10-B12-TH-17, T10-B12-TH-18, T10-B12-TH-19, T10-B12-TH-20.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: T10-B12-VD-01, T10-B12-VD-02, T10-B12-VD-03, T10-B12-VD-04, T10-B12-VD-05, T10-B12-VD-06, T10-B12-VD-07, T10-B12-VD-08, T10-B12-VD-09, T10-B12-VD-10.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
Dùng nút “In bài học” để lưu PDF theo thiết bị.
Dùng nút “Tải worksheet” ở đầu bài.
Lật thẻ trực tiếp, học theo cách quãng.
Dùng để kể lại bài trong 2 phút.
Đề Hà Nội chỉ ghi là nội bộ tham khảo cấu trúc.
Gửi lỗi toán, đáp án hoặc trải nghiệm — dovansoan1989@gmail.com.
Nội dung được tự biên soạn, không sao chép nguyên văn sách giáo khoa. Phạm vi được đối chiếu theo chương trình hiện hành và mục lục Kết nối tri thức.